Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577103-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220469913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 17:03:00 đến ngày 2022-06-07 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,183,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 0.5
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Loại lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Loại lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại > 7-10T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Loại nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị Loại tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hệ thống đường quy hoạch và Cắm mốc phân lô Khu tái định cư phục vụ dự án Khu công nghiệp Đô thị Châu Đức, huyện Châu Đức
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát địa hình: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Xuân Thành. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ:Số 138 Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. -Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ:Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao,thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. -Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ:Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao,thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Suối Nghệ,huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng IV; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số:Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B HM: SAN LẤP
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công san lấpThiết kế theo bản vẽ50,7785100m2
2Vét hữu cơ tại các lô dày 20cm đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Thiết kế theo bản vẽ1,9445100m3
3Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp IIThiết kế theo bản vẽ14,6249100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIThiết kế theo bản vẽ14,6249100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Thiết kế theo bản vẽ9,2984100m3
C HM: NỀN-MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Thiết kế theo bản vẽ7,866100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThiết kế theo bản vẽ3,4064100m3
3Lu lèn nền đường đào, độ chặt K = 0,95Thiết kế theo bản vẽ11,4707100m3
4Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Thiết kế theo bản vẽ8,7329100m3
5Đắp đất nền đường bằng đất mua, độ chặt yêu cầu K=0,95Thiết kế theo bản vẽ16,0908100m3
6Đắp đất nền dày 30cm dưới đáy kết cấu áo đường K>0.98 (nhân hệ số nén chặt)Thiết kế theo bản vẽ5,9004100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm(Dmax=37.5mm) lớp dưới đường làm mới, dày 20cmThiết kế theo bản vẽ3,9336100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm(Dmax=25mm) lớp trên đường làm mới, dày 15cmThiết kế theo bản vẽ2,7379100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Thiết kế theo bản vẽ18,2525100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng loại C9,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmThiết kế theo bản vẽ18,2525100m2
D HM: BÓ VỈA-BÓ NỀN
1Bê tông lót móng bó vỉa+bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Thiết kế theo bản vẽ28,8111m3
2Bê tông lót móng bó vỉa+bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Thiết kế theo bản vẽ84,9124m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa, bó nềnThiết kế theo bản vẽ2,5801100m2
4Quét vôi 3 nước trắngThiết kế theo bản vẽ258,0148m2
E HM: VỈA HÈ
1Bê tông lót móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 100Thiết kế theo bản vẽ194,1205m3
2Láng hè dày 2 cm vữa mác 75Thiết kế theo bản vẽ1.941,205m2
3Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, chèn vữa xi măngThiết kế theo bản vẽ1.941,205m2
F HM: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp IIThiết kế theo bản vẽ2,352m3
2Đắp đất móng độ chặt K = 0,95Thiết kế theo bản vẽ2,658m3
3BT đá 1x2 M150 lót móng cột biển báoThiết kế theo bản vẽ0,0029m3
4Bêtông đá 1x2 M200 móng cột biển báoThiết kế theo bản vẽ1,2m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên đường)Thiết kế theo bản vẽ18cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmThiết kế theo bản vẽ60,82m2
G HM: TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất tường chắn đất cấp IIThiết kế theo bản vẽ61,2m3
2Đắp đất móng, độ chặt K = 0,95Thiết kế theo bản vẽ69,156m3
3BT đá 1x2 M150 lót móng tường chắnThiết kế theo bản vẽ13,662m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Thiết kế theo bản vẽ40,986m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngThiết kế theo bản vẽ3,7017100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmThiết kế theo bản vẽ0,1084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mmThiết kế theo bản vẽ4,104tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mmThiết kế theo bản vẽ2,624tấn
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D=114mmThiết kế theo bản vẽ0,175100m
10Bê tông thương phẩm ường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Thiết kế theo bản vẽ82,9375m3
H PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
I HM: MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường Đào san gạt nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, dày 10cmThiết kế theo bản vẽ15,1535100m3
2Lu lèn nền đường hiện trạng K>0.95Thiết kế theo bản vẽ39,0253100m3
3Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp IIThiết kế theo bản vẽ15,1535100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm(Dmax=37.5mm) lớp dưới đường làm mới, dày 15cmThiết kế theo bản vẽ19,513100m3
5Rải lớp ni long chống thấm nước BTMXThiết kế theo bản vẽ130,0843100m2
6Bê tông thương phẩm mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 10cmThiết kế theo bản vẽ1.561,0116m3
7Thi công khe co ngang mặt đường bê tôngThiết kế theo bản vẽ3.788,4m
8BT đá 1x2 M150 lót móng bó nềnThiết kế theo bản vẽ107,256m3
9Bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 25cmThiết kế theo bản vẽ268,14m3
10Ván khuôn đổ bê tông bó nềnThiết kế theo bản vẽ71,504100m2
J HM: CÂY XANH
1CÂY XANH Đào đất bồn cây đất cấp IIThiết kế theo bản vẽ8,82m3
2Đắp đất bồn cây, độ chặt K = 0,95Thiết kế theo bản vẽ8,82m3
3Lớp đá 4x6 lót móng bồn câyThiết kế theo bản vẽ1,836m3
4Beton bó vỉa bồn cây đá 1x2 M200Thiết kế theo bản vẽ4,59m3
5Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7mThiết kế theo bản vẽ36cây
6Trồng cây sao đen kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)Thiết kế theo bản vẽ36cây
7Bảo dưỡng cây sao đen sau khi trồng bằng nước xe bồnThiết kế theo bản vẽ36cây/90ngày
8Bốc lên bằng thủ công - cây sao đenThiết kế theo bản vẽ0,36100 cây
9Bốc xuống bằng thủ công - cây sao đenThiết kế theo bản vẽ0,36100 cây
K PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng hố ga bằng máy 80%, đất cấp 2Thiết kế theo bản vẽ0,875100m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công 20%, đất cấp 2Thiết kế theo bản vẽ0,218m3
3Đào móng đường cống bằng máy 80%, đất cấp 2Thiết kế theo bản vẽ1,764100m3
4Đào móng đường cống bằng nhân công 20%, đất cấp 2Thiết kế theo bản vẽ0,441m3
5Đắp đất móng đường ống , đường cống độ chặt yêu cầu K = 0,95Thiết kế theo bản vẽ1,764100m3
6Vận chuyển đất đổ tận dụng đắp vỉa hè cự ly vận chuyền Thiết kế theo bản vẽ66,95100m3
7Công tác Đắp đất cửa xảThiết kế theo bản vẽ0,6m3
8Bê tông nền đá 4 x 6 vữa mác 100Thiết kế theo bản vẽ11,3m3
9Bê tông móng cống đá 1 x 2 vữa mác 200Thiết kế theo bản vẽ21,4m3
10Bê tông sân cống đá 1 x 2 vữa mác 200Thiết kế theo bản vẽ1,12m3
11Bê tông tường đá 1 x 2 dàyThiết kế theo bản vẽ22,57m3
12Cốt thép giếng thuThiết kế theo bản vẽ0,054tấn
13Cốt thép giếng thuThiết kế theo bản vẽ0,264tấn
14Ván khuôn tường thẳng chiều dày Thiết kế theo bản vẽ2,811100m2
15Bêton tấm đan, mái hắt,lanh tô đá 1x2 mác 200Thiết kế theo bản vẽ2,72m3
16Cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẳn Cốt thép Þ Thiết kế theo bản vẽ0,116tấn
17Cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẳn Cốt thép Þ Thiết kế theo bản vẽ0,142tấn
18Gia công thép 50 x 50 x 5 quanh miệng hố ga và nắp gaThiết kế theo bản vẽ0,206tấn
19Gia công lưới chắn rác bằng gang 36kg/cái + bản lềThiết kế theo bản vẽ8cái
20Ván khuôn tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẳnThiết kế theo bản vẽ0,07100m2
21Lắp các loại bê tông đúc sẳn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Thiết kế theo bản vẽ40cái
22Đường kính ống Þ 600 vỉa hèThiết kế theo bản vẽ5đoạn ống
23Đường kính ống Þ 600 qua đườngThiết kế theo bản vẽ21đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmThiết kế theo bản vẽ21mối nối
L PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ bê tông bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWThiết kế theo bản vẽ14,985m3
2Tháo dỡ gạch vỉa hè cũ (Tazzero)Thiết kế theo bản vẽ8,505m3
3Phá dỡ bê tông đá 4x6 M.100 móng vỉa hè cũThiết kế theo bản vẽ28,35m3
4Xúc gạch, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Thiết kế theo bản vẽ0,5184100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Thiết kế theo bản vẽ0,5184100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.53
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông Loại bê tông nhựa1
2 Máy đào Loại gầu 0.51
3 Máy ủi Loại bánh xích1
4 Xe lu Loại lu rung1
5 Xe lu Loại lu tĩnh3
6 Xe ben Loại > 7-10T4
7 Máy phun nhựa Loại nhựa đường1
8 Máy rải bê tông Loại bê tông nhựa nóng1
9 Xe bồn Loại tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->