Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,5% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577577-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,5% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220577541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 17:02:00 đến ngày 2022-06-06 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,089,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.134577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5224295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.802.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.525.605.200 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.802.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.605.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời ≥ 0.5 T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện ≥ 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥80 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc ≥5.5 HP
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,5% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Nhà đa năng trường THCS Dân tộc Nội Trú huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm: - Đối với các phương tiện cơ giới phải cung cấp đăng ký, đăng kiêm còn hiệu lực - Đối với các loại máy móc thiết bị khác phải cung cấp hóa đơn VAT (Nếu trên hóa đơn VAT không thể hiện thông số kỹ thuật của thiết bị thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh thông số kỹ thuật cảu thiết bị) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIITheo HSTK71,1791m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK13,524100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK15,5894m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK42,0336m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK2,5818100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4426tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,1968tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK111,4731m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK12,5449100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,3593100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK48,992m3
12Mua đất đá thải về đắp tại vị trí tận thu của công ty Tân Xuân, Cự ly vận chuyển 12kmTheo HSTK166,841m3
13Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK16,684110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK16,684110m³/1km
15Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK16,684110m³/1km
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,4492m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,7057100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3831tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,0195tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK19,2712m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,71100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5923tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,1194tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4917tấn
25Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK40,3718m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,4224100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK6,3991tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK6,5335tấn
29Bu lông M12.42Theo HSTK24cái
30Bu lông M20Theo HSTK48cái
31Bu lông M20x350Theo HSTK4cái
32Bu lông M16x70Theo HSTK6cái
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK6,5335tấn
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK3,5509tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK3,5509tấn
36Gia công giằng mái thépTheo HSTK0,31tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK0,31tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK563,50831m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,2418m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,5442100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2045tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2851tấn
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK131,3849m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK471,794m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK599,894m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK354,742m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK232,3844m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK442,24m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK471,794m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.629,2604m2
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK44,8m
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK522,72m
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK403,718m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK403,718m2
55Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK134,5727m2
56Lợp mái che bằng tôn chống nóng dày 0,45mmTheo HSTK4,6913100m2
57Tôn úp nócTheo HSTK56,42md
58Ke chống bãoTheo HSTK1.876,52cái
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK432m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK2,16100m3
61Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK69,7954m3
62Lớp ni lonTheo HSTK481,9544m2
63Đánh bóng mặt bê tôngTheo HSTK432m2
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy ( lớp lót, chống thấm, lớp phủ đệm )Theo HSTK432m2
65Lát nền, sàn gạch KT600x600Theo HSTK72,5782m2
66Ốp chân tường gạch KT100x600Theo HSTK11,226m2
67Ốp đá rối chân móngTheo HSTK48,5985m2
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK10,63661m3
69Lấp đất móngTheo HSTK3,5455m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK3,5455m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK18,8569m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK73,021m2
73Đắp trang trí hình Olimpic + hình trang tríTheo HSTK1t bộ
74Cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK30,24m2
75Cửa đi 1cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK7,29m2
76Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38lyTheo HSTK54,23m2
77Cửa sổ mở hấtTheo HSTK0,72m2
78Vách kính, kính dày 6,38lyTheo HSTK60,6m2
79Hoa sắt hộp 14x14Theo HSTK54,95m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện 3 tháng)Theo HSTK9,6478100m2
81Căng lưới an toàn và chống bụiTheo HSTK1.088,7m2
82Tủ điện vỏ kim loại chứa 16 Aptomat MCCB, MCB có nắp cheTheo HSTK1tủ
83Aptomat MCCB loại 2 cực 400V/63ATheo HSTK1cái
84Aptomat MCCB loại 2 cực 400V/25ATheo HSTK1cái
85Aptomat MCCB loại 1 cực 400V/10ATheo HSTK1cái
86Aptomat MCCB loại 2 cực 400V/6ATheo HSTK4cái
87Aptomat MCCB loại 1 cực 240V/6ATheo HSTK8cái
88Đèn Led 1 bóng 18W-220VTheo HSTK5bộ
89Đèn Led đôi 18W-220VTheo HSTK13bộ
90Đèn Pha Led 150WTheo HSTK4bộ
91Đèn mắt trâu D110Theo HSTK12bộ
92Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK11cái
93Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK2cái
94Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK11cái
95Ổ cắm képTheo HSTK15cái
96Công tắc 1 hạtTheo HSTK30cái
97Dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x12mm2Theo HSTK120m
98Dây cáp nguồn 2x6Theo HSTK150m
99Dây dẫn 2x2,5Theo HSTK400m
100Dây dẫn 2x1,5Theo HSTK800m
101Ống nhựa D15Theo HSTK300m
102Ống gen D20Theo HSTK60m
103Măng sông D15Theo HSTK110cái
104Măng sông D20Theo HSTK10cái
105Hộp nhựa nốiTheo HSTK60hộp
106Hộp chữa cháy gồm 02 bình bột 4kg và 1 bình CO2 loại 3kg) KT600x500x180mmTheo HSTK4hộp
107Đào óng đặt dây tiếp địaTheo HSTK33,61m3
108Lấp dây đất tiếp địaTheo HSTK0,336100m3
109Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK4cái
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK4cái
111Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK4cọc
112Dây dẫn sét D10Theo HSTK70m
113Dây tiếp địa 40x4Theo HSTK20m
114Giá đỡ dây D10A800, L=150Theo HSTK20cái
115Kẹp kiểm traTheo HSTK2cái
116Bu long đai ốc- M12x25Theo HSTK6bộ
117Đệm chì láTheo HSTK4m
118Hộp kiểm traTheo HSTK2cái
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK45,1441m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIITheo HSTK3,82021m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,6574m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2462100m2
123Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK10,6198m3
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK121,3216m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK121,3216m2
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,4239100m3
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK6,1412m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,3583100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,4572tấn
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK1181 cấu kiện
131ống nhựa PVC D90Theo HSTK1,5100m
132ống nhựa PVC D60Theo HSTK0,05100m
133Cút 90Theo HSTK38cái
134Rọ chắn rácTheo HSTK19cái
135Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK32,682m3
136Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK20,3568m3
137Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK513,381m2
138Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo HSTK471,794m2
B PHẦN HẠ TẦNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,6543100m3
2Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK250,815m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK21,81m3
4Lát gạch Terazzo 400*400mm, XM PCB40Theo HSTK218,1m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK1,71m3
6Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK4,12421m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,3711100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK4,496m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,505m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,041100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0159tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0218tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK20,048m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1787100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,9514m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1774100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1475tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK9,0033m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK114,4076m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK50,2092m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK164,6168m2
22Trát nổi trang tríTheo HSTK14,58m2
23Vẽ Vector môn thể thaoTheo HSTK14,58m2
24Hàng rào sắt hộp mạ kẽmTheo HSTK16,478m2
25Cổng sắtTheo HSTK4,8m2
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình (Thông tư 329/2016/TT-BTC) 0,12%Theo HSTK1Tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.134577E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5224295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.802.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.525.605.200 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.802.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.605.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu2
3 Máy tời ≥ 0.5 T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy phát điện ≥ 5 kVA Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy hàn điện ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu3
7 Máy trộn vữa ≥80 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu2
9 Máy khoan cầm tay ≥1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu3
10 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy đầm cóc ≥5.5 HP Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu3
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu3
14 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
15 Bộ giàn giáo thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->