Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571999-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220560398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:59:00 đến ngày 2022-06-16 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,351,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0351717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.725286166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp V miền núi trở lên (TCVN 4054-2005) , có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 28.246.201.900 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước, an toàn giao thông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.246.201.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.492.403.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng tối thiểu là 01 người, Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá răm
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô thùng (7 tấn - 12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy nén khí >= 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ((bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ((bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
18-Trạm trộn bê tông xi măng >= 50T/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường ĐH.04 đoạn từ Quốc lộ 279 đến Trung tâm xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Minh và Công Ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Bảo Châu. Địa chỉ: Số nhà 236, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) + Thẩm định thiết kế: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Na Hang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Sông Lô Xanh (địa chỉ: Số nhà 20, ngõ 113, đường Trường Chinh, tổ 1, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(1) Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (2). Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (3). Các tài liệu có liên quan phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSDT. (4). Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). (5). Nhà thầu phải nộp kèm theo bảng kê chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dưng các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng). (6). Đối với cán bộ chủ chốt phải đính kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác; toàn bộ tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. (7). Các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu chứng minh hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong E-HMST
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xử lý nền yếu
1Đào kết cấu cũ - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2543100m3
2Đào bỏ nền yếu - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7572100m3
3Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2826100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1017100m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6272100m3
6Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4817100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7572100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5763100m3
B Hạng mục 2: Nền đường
1Đào cấp - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,899100m3
2Đào vét bùn - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6617100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,6151100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6872100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,3318100m3
6Phá đá nền đường - đá cấp 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4052100m3
7Đào rãnh đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8305100m3
8Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,4926100m3
9Đào kết cấu đường cũ - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1148100m3
10Đào gia cố lề - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,842100m3
11Lu nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,7438100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,851100m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4052100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4052100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6617100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,5449100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1148100m3
C Hạng mục 3: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5649100m3
2Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,9561100m3
3Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,0979100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,854100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt374,8736100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6.2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,4994100m2
7Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10.063,091m3
8Sản xuất vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,933100m3
9Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,933100m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,4524100m2
11Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,9579tấn
12Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2604tấn
13Lắp dựng cốt thép giá đỡ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,255tấn
14Lắp dựng cốt thép giá đỡ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1888tấn
15Quét nhựa thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6077m2
16Cắt khe dọc đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt224,2296100m
17Gỗ chèn khe giãn:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,38m3
18Ma tít nhựa chèn khe:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4049m3
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0635100m
20Gia công, lắp đặt cốt thép D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0432tấn
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0079100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1943100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7894100m3
24Lót nilon ngăn cách:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt657,85m2
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7929100m
26Ma tít nhựa chèn khe:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11m3
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước
1Vệ sinh lòng rãnh cũ trước khi trát vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.077,8862m2
2Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.077,8862m2
3Ván khuôn nâng thành rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,7052100m2
4Bê tông nâng thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt287,2519m3
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 rọ
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt630,565m3
10Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.192,38m2
11Bê tông, nâng thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,0625m3
12Móng CPDD loại II dầy 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0485100m3
13Lót nilon ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,2m2
14Bê tông M200# dầy 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,275m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4373100m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12.0001 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48025ck/lần
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48025ck/lần
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,678410 tấn/1km
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,144100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216,72m3
22Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,6006m3
23Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0164m3
24Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,842100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7908100m3
26Lót nilon ngăn cách:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.331,011m2
27Bê tông gia cố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,7574m3
28Đệm móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
29Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt901 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt901 cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,210 tấn/1km
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,945100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7497tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9602tấn
37Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m3
38Lắp đặt cấu kiện tấm nắp rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt911cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên (cẩu 3ck/1 lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt301 lần cẩu
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống (cẩu 3ck/1 lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt301 lần cẩu
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,412510 tấn/1km
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4227100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7444tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8609tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,65m3
46Đắp CPDD loại II mang rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,261100m3
47Tháo dỡ tấm bản cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91cấu kiện
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1223100m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,2m3
50Nạo vét lòng cống đất C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,72041m3
51Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310,126m3
52Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6102100m2
53Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,07m3
54Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2198tấn
55Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt641cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên (cẩu 3ck/1 lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211 lần cẩu
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống (cẩu 3ck/1 lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211 lần cẩu
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3510 tấn/1km
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4421100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4m3
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,527tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8359tấn
63Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - khớp nối + neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép khớp nối + neo DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép khớp nối + neo D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0298tấn
66Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1455100m2
67Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m3
68Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0732tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0423100m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0503tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0989tấn
74Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0138tấn
75Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
76Ống cống tròn D100, dầy 10cm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5ống
77Lắp dựng ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
78Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 ống cống
79Đệm móng CPDD loại II (dầy 10cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0731100m3
80Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt208,27m3
81Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0969100m2
82Bê tông đỉnh kè M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,14m3
83Đất sét đầm chặt, dầy 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,69m3
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,87m3
85Ống nhựa PVC D30:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,4m
86Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7752100m3
87Móng CPĐD loại II, dầy 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0241100m3
88Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,02m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường trên cống DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0262tấn
90Gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường trên cống D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6991tấn
91Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1.5m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101 rọ
E Hạng mục 4: Công trình trên tuyến
1Vệ sinh tạo nhám mặt tràn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt402,3m2
2Khoan lỗ cấy thép D12 mặt tràn cũ (L=10cm /lỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4801 lỗ khoan
3Gia công thép D12 cấy lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0853tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép D10 phủ mặt tràn (ô 15x15cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4824tấn
5Ván khuôn bê tông phủ mặt trànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2012100m2
6Bê tông phủ mặt tràn M300#, dầy 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,35m3
7Ván khuôn cọc tiêu đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0339100m2
8Đổ bê tông M200# cọc tiêu, cọc thủy trí đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14m3
9Sơn mầu các loại 3 nước ( cọc tiêu, cọc thuỷ trí )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
10Lát đá vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,76m3
11Cắt mạch khe co, dãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
12Vệ sinh tạo nhám mặt cầu cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,75m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép D10 phủ mặt cầu (ô 15x15cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2815tấn
14Đổ bê tông 300# phủ mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,06m3
15Sơn lại lan can tay vịn ( loại 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,881m2
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4112100m3
17Đệm cấp phối đá dăm loại II móng kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1316100m3
18Bê tông móng kè 200#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,65m3
19Bê tông thân kè 200#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt218,58m3
20Bê tông đỉnh kè 200#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44m3
21Gia công, lắp đặt ván khuôn móng kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,115100m2
22Gia công, lắp đặt ván khuôn thân kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,138100m2
23Gia công, lắp đặt ván khuôn đỉnh kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m2
24Bao tải tẩm nhựa chèn khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,15m2
25Đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,42m3
26Đất sét đầm chặt tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,42m3
27Ống nhựa PVC:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,97m
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9436100m3
29Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7469100m3
30Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1.5m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1821 rọ
31Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2671 rọ
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3772100m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m3
34Xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
35Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
36Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5972100m3
37Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8006100m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332100m3
F Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4221m3
2Bê tông M200 thân cột và đế cốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
4Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0092100m2
6Sơn màu các loại 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,73m2
7Lắp đặt cột km vào vị trí (cọc cũ và cọc mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0548tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4241m3
12Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,602m3
13Sơn cọc HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,32m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg (cọc cũ và cọc mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt781 cấu kiện
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,525tấn
16Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,85m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7996100m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (cọc cũ và cọc mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,5041m3
19Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,342m3
20Sơn cọc 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt671,426m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg (cọc cũ và cọc mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.6871 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên (10ck/lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt177,41 lần cẩu
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống (10ck/lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt177,41 lần cẩu
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,899510 tấn/1km
25Tấm thép phản quang 10x10cm (đã bao gồm bu lông + công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.687Tấm
26Mặt biển báo hình tam giác:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146cái
27Cột biển báo tam giác:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt481,8m
28Biển báo phụ (gắn theo biển tam giác) KT 0.3x0.6m:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,521m3
30Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,52m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1461 cấu kiện
32Biển báo chữ nhật: KT 1.5x2.4m:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
33Cột biển báo chữ nhật:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,441m3
35Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
37Thanh đầu (SS540):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24tấm
38Thanh giữa (SS540):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt662tấm
39Cột thép D113,5*4*1540 (đã bao gồm mũ cột):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt675cột
40Bulong D16*35:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt675bộ
41Bulong D19*180:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt675bộ
42Mũ cột (đã tính trong đơn giá cột):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt675cái
43Bản đệm 5*70*300:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt675cái
44Tiêu phản quang:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt675cái
45Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.324m
46Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần ngập trong đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,67100m
47Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần không ngập trong đất) tính 75% ĐG ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,725100m
48Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9876100m2
49Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,86m3
50Sơn 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97m2
G Hạng mục 6: Lắp đặt trạm trộn BTXM
1Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị trộn, khuấy - Thiết bị có khối lượng >20TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50tấn
2Vận chuyển trạm trộn BT đi, vềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6ca
3San tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trạm
H Hạng mục 7: Phí bảo vệ môi trường
1Phí bảo vệ môi trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.845,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0351717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.725286166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp V miền núi trở lên (TCVN 4054-2005) , có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 28.246.201.900 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước, an toàn giao thông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.246.201.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.492.403.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần.75
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform))53
3 Kỹ sư kỹ thuật thi công trực tiếp thực hiện gói thầu 5 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)33
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform))33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform))33
6 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 Số lượng tối thiểu là 01 người, Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform).33
7 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform))33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >=6 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đào >= 0,8m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
3 Máy lu bánh thép >= 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
4 Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy tưới nhựa đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy rải cấp phối đá răm Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn) Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình5
9 Ô tô thùng (7 tấn - 12 tấn) Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy trộn bê tông >=250L Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
14 Máy nén khí >= 600m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
16 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ((bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
17 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ((bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
18 Trạm trộn bê tông xi măng >= 50T/h Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
19 Ô tô chuyển trộn bê tông Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->