Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:59:00 đến ngày 2022-06-16 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,351,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0351717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.725286166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp V miền núi trở lên (TCVN 4054-2005) , có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 28.246.201.900 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước, an toàn giao thông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.246.201.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.492.403.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng tối thiểu là 01 người, Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá răm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô thùng (7 tấn - 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy nén khí >= 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ((bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ((bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Trạm trộn bê tông xi măng >= 50T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến đường ĐH.04 đoạn từ Quốc lộ 279 đến Trung tâm xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (2). Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực, bản chính hoặc bản sao được chứng thực); (3). Các tài liệu có liên quan phục vụ cho quá trình đánh giá E-HSDT quy định trong E-HSDT. (4). Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Biên bản quyết toán thuế của nhà thầu hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có). (5). Nhà thầu phải nộp kèm theo bảng kê chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, các hoá đơn, chứng từ, hợp đồng trong lĩnh vực xây dưng các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT (Bảng kê doanh thu trong báo cáo tài chính không được coi là doanh thu của nhà thầu trong hoạt động xây dựng). (6). Đối với cán bộ chủ chốt phải đính kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác; toàn bộ tài liệu kèm theo là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. (7). Các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu chứng minh hợp đồng đáp ứng yêu cầu trong E-HMST |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang;
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xử lý nền yếu | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2543 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ nền yếu - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7572 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2826 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1017 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4817 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7572 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5763 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nền đường | |||
| 1 | Đào cấp - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,899 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6617 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,6151 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6872 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,3318 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường - đá cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4052 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8305 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4926 | 100m3 |
| 9 | Đào kết cấu đường cũ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1148 | 100m3 |
| 10 | Đào gia cố lề - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,842 | 100m3 |
| 11 | Lu nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7438 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,851 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4052 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4052 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6617 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5449 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1148 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5649 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 3% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9561 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0979 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,854 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,8736 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6.2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,4994 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.063,091 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,933 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,933 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4524 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9579 | tấn |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2604 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,255 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1888 | tấn |
| 15 | Quét nhựa thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6077 | m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,2296 | 100m |
| 17 | Gỗ chèn khe giãn: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m3 |
| 18 | Ma tít nhựa chèn khe: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4049 | m3 |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0635 | 100m |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | tấn |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1943 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7894 | 100m3 |
| 24 | Lót nilon ngăn cách: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 657,85 | m2 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7929 | 100m |
| 26 | Ma tít nhựa chèn khe: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Vệ sinh lòng rãnh cũ trước khi trát vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.077,8862 | m2 |
| 2 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.077,8862 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nâng thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,7052 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nâng thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,2519 | m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 rọ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630,565 | m3 |
| 10 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.192,38 | m2 |
| 11 | Bê tông, nâng thành rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,0625 | m3 |
| 12 | Móng CPDD loại II dầy 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 13 | Lót nilon ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,2 | m2 |
| 14 | Bê tông M200# dầy 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,275 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4373 | 100m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.000 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | 25ck/lần |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | 25ck/lần |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,6784 | 10 tấn/1km |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,144 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,72 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,6006 | m3 |
| 23 | Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0164 | m3 |
| 24 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,842 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7908 | 100m3 |
| 26 | Lót nilon ngăn cách: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.331,011 | m2 |
| 27 | Bê tông gia cố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,7574 | m3 |
| 28 | Đệm móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 29 | Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 10 tấn/1km |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7497 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9602 | tấn |
| 37 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | 1cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên (cẩu 3ck/1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 lần cẩu |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống (cẩu 3ck/1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 lần cẩu |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4125 | 10 tấn/1km |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4227 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7444 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8609 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,65 | m3 |
| 46 | Đắp CPDD loại II mang rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1223 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2 | m3 |
| 50 | Nạo vét lòng cống đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,7204 | 1m3 |
| 51 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,126 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6102 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,07 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2198 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên (cẩu 3ck/1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1 lần cẩu |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống (cẩu 3ck/1 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1 lần cẩu |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | 10 tấn/1km |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4421 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,527 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8359 | tấn |
| 63 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - khớp nối + neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép khớp nối + neo D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép khớp nối + neo D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1455 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0423 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 75 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 76 | Ống cống tròn D100, dầy 10cm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | ống |
| 77 | Lắp dựng ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 78 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 ống cống |
| 79 | Đệm móng CPDD loại II (dầy 10cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0731 | 100m3 |
| 80 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,27 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0969 | 100m2 |
| 82 | Bê tông đỉnh kè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,14 | m3 |
| 83 | Đất sét đầm chặt, dầy 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,69 | m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,87 | m3 |
| 85 | Ống nhựa PVC D30: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4 | m |
| 86 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7752 | 100m3 |
| 87 | Móng CPĐD loại II, dầy 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | 100m3 |
| 88 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,02 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường trên cống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường trên cống D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6991 | tấn |
| 91 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1.5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 rọ |
| E | Hạng mục 4: Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám mặt tràn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,3 | m2 |
| 2 | Khoan lỗ cấy thép D12 mặt tràn cũ (L=10cm /lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Gia công thép D12 cấy lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0853 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép D10 phủ mặt tràn (ô 15x15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4824 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông phủ mặt tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông phủ mặt tràn M300#, dầy 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc tiêu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông M200# cọc tiêu, cọc thủy trí đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 9 | Sơn mầu các loại 3 nước ( cọc tiêu, cọc thuỷ trí ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,28 | m2 |
| 10 | Lát đá vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,76 | m3 |
| 11 | Cắt mạch khe co, dãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 12 | Vệ sinh tạo nhám mặt cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,75 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép D10 phủ mặt cầu (ô 15x15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2815 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông 300# phủ mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,06 | m3 |
| 15 | Sơn lại lan can tay vịn ( loại 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,88 | 1m2 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4112 | 100m3 |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm loại II móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1316 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng kè 200# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,65 | m3 |
| 19 | Bê tông thân kè 200# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,58 | m3 |
| 20 | Bê tông đỉnh kè 200# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,115 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt ván khuôn thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,138 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt ván khuôn đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,15 | m2 |
| 25 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,42 | m3 |
| 26 | Đất sét đầm chặt tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,42 | m3 |
| 27 | Ống nhựa PVC: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,97 | m |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9436 | 100m3 |
| 29 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7469 | 100m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1.5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | 1 rọ |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267 | 1 rọ |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3772 | 100m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m3 |
| 34 | Xây rãnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5972 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8006 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,332 | 100m3 |
| F | Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,422 | 1m3 |
| 2 | Bê tông M200 thân cột và đế cốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0092 | 100m2 |
| 6 | Sơn màu các loại 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,73 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột km vào vị trí (cọc cũ và cọc mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,424 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,602 | m3 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,32 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg (cọc cũ và cọc mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | 1 cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,525 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,85 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7996 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (cọc cũ và cọc mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,504 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,342 | m3 |
| 20 | Sơn cọc 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 671,426 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg (cọc cũ và cọc mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.687 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên (10ck/lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,4 | 1 lần cẩu |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống (10ck/lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,4 | 1 lần cẩu |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8995 | 10 tấn/1km |
| 25 | Tấm thép phản quang 10x10cm (đã bao gồm bu lông + công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.687 | Tấm |
| 26 | Mặt biển báo hình tam giác: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | cái |
| 27 | Cột biển báo tam giác: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 481,8 | m |
| 28 | Biển báo phụ (gắn theo biển tam giác) KT 0.3x0.6m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,52 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,52 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | 1 cấu kiện |
| 32 | Biển báo chữ nhật: KT 1.5x2.4m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 33 | Cột biển báo chữ nhật: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 37 | Thanh đầu (SS540): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | tấm |
| 38 | Thanh giữa (SS540): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 662 | tấm |
| 39 | Cột thép D113,5*4*1540 (đã bao gồm mũ cột): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | cột |
| 40 | Bulong D16*35: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | bộ |
| 41 | Bulong D19*180: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | bộ |
| 42 | Mũ cột (đã tính trong đơn giá cột): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | cái |
| 43 | Bản đệm 5*70*300: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | cái |
| 44 | Tiêu phản quang: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675 | cái |
| 45 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.324 | m |
| 46 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần ngập trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | 100m |
| 47 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm (phần không ngập trong đất) tính 75% ĐG ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,725 | 100m |
| 48 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9876 | 100m2 |
| 49 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,86 | m3 |
| 50 | Sơn 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | m2 |
| G | Hạng mục 6: Lắp đặt trạm trộn BTXM | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị trộn, khuấy - Thiết bị có khối lượng >20T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | tấn |
| 2 | Vận chuyển trạm trộn BT đi, về | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ca |
| 3 | San tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trạm |
| H | Hạng mục 7: Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.845,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0351717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.725286166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp V miền núi trở lên (TCVN 4054-2005) , có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 28.246.201.900 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước, an toàn giao thông).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.246.201.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.492.403.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình(Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) để Bên mời thầu đối chiếu khi cần. | 7 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên với tư cách chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kỹ thuật thi công trực tiếp thực hiện gói thầu | 5 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng công trình | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hạn.- Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Số lượng tối thiểu là 01 người, Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động). Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | 01 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của Hồ sơ đề xuất (Bản giấy và webform)) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >=6 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 3 | Máy lu bánh thép >= 10 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 4 | Máy lu rung, lực rung >= 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá răm | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy ủi | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ (7 tấn - 12 tấn) | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 5 |
| 9 | Ô tô thùng (7 tấn - 12 tấn) | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông >=250L | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 14 | Máy nén khí >= 600m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 16 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ((bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 17 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu ((bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 3 |
| 18 | Trạm trộn bê tông xi măng >= 50T/h | Có hóa đơn kiểm định chất lượng, Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình. Phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi