Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577277-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220540075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:58:00 đến ngày 2022-06-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,567,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng theo điểm a khoản 2 Mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ, yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục, cấp III trở lên, sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lê; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; kỹ thuật xây dựng; cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3 (phải có chứng nhận đăng đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 3 tấn (phải có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo.
- Đặc điểm thiết bị >= 700 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 700
5-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị >= 600 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 600
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính và kiểm định còn thời hạn đến thời điềm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính).
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trường Mầm non Ninh Thượng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258 3.844253
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Kiến Việt Nha Trang, địa chỉ: 23 Phòng Không, phường Phước Long, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Hoa Việt. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Đạt NT, địa chỉ: A3/13 đường Gò Ngựa, thôn Phú Vinh 2, xã Vĩnh Thạnh, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258 3.844253


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258 3.844253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3846316-0258.3844358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (2 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT1,716100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT19,984m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT47,399m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT30,092m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT1,104100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT11,265m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT1,172100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,956100m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền )Theo Chương V của E-HSMT1,355100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,172100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V của E-HSMT29,605m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V của E-HSMT13,194m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT2,378100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT40,469m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT4,7100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT42,358m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT4,234100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT12,117m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT1,892100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT3,314m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V của E-HSMT0,322100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,028tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,94tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,583tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT2,594tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT1,229tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT4,834tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT3,987tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,16tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT0,311tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,919tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT0,461tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT97,15m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo Chương V của E-HSMT424,604m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )Theo Chương V của E-HSMT423,4m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT212,664m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT82,718m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V của E-HSMT82,718m2
39Ngâm nước ximăng 2 nướcTheo Chương V của E-HSMT82,718m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT158,9m
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V của E-HSMT1.018,948m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT192,695m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT826,253m2
44Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT104,201m3
45Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT27,749m3
46Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT28m2
47Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT1,107m3
48Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT2,225m3
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 50x250Theo Chương V của E-HSMT5,84m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT14,6m
51Đất màu trông hoaTheo Chương V của E-HSMT6,165m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT52,5m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT60,72m2
54Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT8,278m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT59,806m2
56Trát đá mài bậc cấp, cầu thangTheo Chương V của E-HSMT59,806m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT540,428m2
58Đắp vữa ngoài nhà , chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT22,3m2
59Đắp vữa trang trí trong nhà mác 75Theo Chương V của E-HSMT21,76m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo Chương V của E-HSMT8,53m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT447,2m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT579,39m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V của E-HSMT1.233,038m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT640,11m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT592,928m2
66Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V của E-HSMT531,774m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V của E-HSMT72,6m2
68Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT3,134100m2
69Kèo thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ kèo 8-10m)Theo Chương V của E-HSMT313,4m2
70Trần tôn sóng nhỏ dày 0.4mmTheo Chương V của E-HSMT339,64m2
71Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8 lyTheo Chương V của E-HSMT82,88m2
72Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8 lyTheo Chương V của E-HSMT53,24
73Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo Chương V của E-HSMT3,64m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V của E-HSMT139,76m2
75Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )Theo Chương V của E-HSMT41,72m2
76Lắp dựng hoa sắt cửa, khung sắtTheo Chương V của E-HSMT41,72m2
77Vách ngăn tấm compac HPL dày 12mm ( cả khung inox )Theo Chương V của E-HSMT7,2m2
78Kính trắng thủy viền nẹp nhômTheo Chương V của E-HSMT4,8m2
79Lan can tay vịn inox 304 D60 dày 2ly, thanh inox304 30x30 dày 2mm, thanh inox304 15x15 dày 1.5mmTheo Chương V của E-HSMT52,102m2
80Tay vịn inox 304 D60 dày 2mmTheo Chương V của E-HSMT29,516
81Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V của E-HSMT52,102m2
82Kẻ ron tườngTheo Chương V của E-HSMT67,98m2
83Nẹp nhôm chữ T chèn khe lúnTheo Chương V của E-HSMT16,1m2
84Ống thoát nước mưa đk 90Theo Chương V của E-HSMT1,188100m
85Cầu chắn rác inox dk 120Theo Chương V của E-HSMT18bộ
86Ống thông dầm đk 60Theo Chương V của E-HSMT0,177100m
87Ống thoát nước tràn đk 34Theo Chương V của E-HSMT0,075100m
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT6,045100m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,78100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT2,352m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT4,704m3
92Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT13,616m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,114m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,019100m2
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,185100m3
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT16,32m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT85,28m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT2,128m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V của E-HSMT0,08100m2
100Nắp thép 5mm có bản lề khóaTheo Chương V của E-HSMT1ck
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V của E-HSMT101 cấu kiện
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V của E-HSMT121 cấu kiện
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V của E-HSMT0,275tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V của E-HSMT0,06tấn
105Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT21,28m2
106Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Chương V của E-HSMT0,182100m3
107Đèn tuýt led thủy tinh 1x18, quang thông 120x140 Lumen/w, ánh sáng trắngTheo Chương V của E-HSMT13bộ
108Đèn tuýt led thủy tinh 2x18, quang thông 120x140 Lumen/w, ánh sáng trắngTheo Chương V của E-HSMT36bộ
109Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12WTheo Chương V của E-HSMT45bộ
110Quạt trần + móc treo quạt D12Theo Chương V của E-HSMT32cái
111Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo Chương V của E-HSMT8cái
112Mặt 2 gồm 1 công tắc 1 chiều + 1 dimer quạt ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo Chương V của E-HSMT9cái
113Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo Chương V của E-HSMT12cái
114Mặt 3 gồm 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo Chương V của E-HSMT2cái
115ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( loại có màn che )Theo Chương V của E-HSMT18cái
116CB đen ngầm tường 15A loại chống giậtTheo Chương V của E-HSMT4cái
117CB đen ngầm tường 15ATheo Chương V của E-HSMT1cái
118CB đen ngầm tường 10ATheo Chương V của E-HSMT5cái
119Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo Chương V của E-HSMT2.300m
120Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo Chương V của E-HSMT1.100m
121Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo Chương V của E-HSMT300m
122Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo Chương V của E-HSMT100m
123Ống HDPE gân xoắn D65/50Theo Chương V của E-HSMT65m
124Ống PVC luồn dây D25Theo Chương V của E-HSMT12m
125Ống PVC luồn dây D20Theo Chương V của E-HSMT760m
126Cáp đồng trần 50mm2Theo Chương V của E-HSMT32m
127Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo Chương V của E-HSMT8cọc
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,195100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,195100m3
130Tủ điện 500x350x210-1.2mmTheo Chương V của E-HSMT1hộp
131MCCB 3P-75A -18KA-415VTheo Chương V của E-HSMT1cái
132MCCB 3P-50A -18KA-415VTheo Chương V của E-HSMT1cái
133MCB 1P- 16A -10KA-230VTheo Chương V của E-HSMT5cái
134MCB 1P-(10A + 6A )-6KA-230VTheo Chương V của E-HSMT2cái
135Đèn báo pha ( xanh - đỏ - vàng )Theo Chương V của E-HSMT3cái
136Cầu chì gài 2ATheo Chương V của E-HSMT3cái
137Ống uPVC DN42 -PN12Theo Chương V của E-HSMT0,32100m
138Ống uPVC DN34 -PN12Theo Chương V của E-HSMT0,46100m
139Ống uPVC DN27 -PN12Theo Chương V của E-HSMT0,6100m
140Ống uPVC DN21 -PN15Theo Chương V của E-HSMT0,5100m
141Tê nhựa 90 PVC DN 42x42Theo Chương V của E-HSMT2cái
142Tê nhựa 90 PVC DN 42x34Theo Chương V của E-HSMT4cái
143Tê nhựa 90 PVC DN 42x27Theo Chương V của E-HSMT2cái
144Tê nhựa 90 PVC DN 34x27Theo Chương V của E-HSMT8cái
145Tê nhựa 90 PVC DN 27x27Theo Chương V của E-HSMT12cái
146Tê nhựa 90 PVC DN 27x21Theo Chương V của E-HSMT40cái
147Co nhựa 90 PVC DN 42Theo Chương V của E-HSMT6cái
148Co nhựa 90 PVC DN 34Theo Chương V của E-HSMT12cái
149Co nhựa 90 PVC DN 27Theo Chương V của E-HSMT46cái
150Co giảm nhựa PVC DN27x21Theo Chương V của E-HSMT20cái
151Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21Theo Chương V của E-HSMT60cái
152Nối giảm nhựa PVC DN42x34Theo Chương V của E-HSMT4cái
153Van khóa đồng DN 42Theo Chương V của E-HSMT3cái
154Van khóa đồng đk 34Theo Chương V của E-HSMT8cái
155Van khóa đồng DN 27Theo Chương V của E-HSMT10cái
156Van 1 chiều đồng DN42Theo Chương V của E-HSMT3cái
157Van phao đồng DN27Theo Chương V của E-HSMT2cái
158Rắc co nhựa PVC DN42Theo Chương V của E-HSMT3cái
159Rắc co nhựa PVC DN34Theo Chương V của E-HSMT8cái
160Rắc co nhựa PVC DN27Theo Chương V của E-HSMT2cái
161Nối 1 đầu ren PVC DN42Theo Chương V của E-HSMT8cái
162Nối 1 đầu ren PVC DN34Theo Chương V của E-HSMT16cái
163Nối 1 đầu ren PVC DN27Theo Chương V của E-HSMT24cái
164Nối 2 đầu ren PVC DN42Theo Chương V của E-HSMT3cái
165Nút bịt PvC DN42Theo Chương V của E-HSMT1cái
166Ống nhựa uPVC DN114 - PN9Theo Chương V của E-HSMT0,9100m
167Ống nhựa uPVC DN60 - PN9Theo Chương V của E-HSMT1,3100m
168Ống nhựa uPVC DN42 - PN9Theo Chương V của E-HSMT0,4100m
169Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114Theo Chương V của E-HSMT34cái
170Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60Theo Chương V của E-HSMT16cái
171Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60Theo Chương V của E-HSMT54cái
172Co nhựa 90/45 uPVC DN 114Theo Chương V của E-HSMT62cái
173Co nhựa 90/45 uPVC DN 60Theo Chương V của E-HSMT108cái
174Co nhựa 90/45 uPVC DN 42Theo Chương V của E-HSMT64cái
175Co rút nhựa uPVC DN60x42Theo Chương V của E-HSMT32cái
176Đầu nối ren PVC DN60Theo Chương V của E-HSMT28cái
177Lavabo mini ( vòi + bộ xả inox)Theo Chương V của E-HSMT24bộ
178Xí bệt mini ( van góc + bộ xịt vòi inox)Theo Chương V của E-HSMT20bộ
179Tiểu treo mini ( vòi xã + bộ xả inox )Theo Chương V của E-HSMT8bộ
180Bộ vòi tắm hoa sen inoxTheo Chương V của E-HSMT8bộ
181Bộ 7 món phòng vệ sinhTheo Chương V của E-HSMT24bộ
182Bộ phểu thu nước sàn inox DN60Theo Chương V của E-HSMT28cái
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V của E-HSMT2bể
B XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH & CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT1,471100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT17,426m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT42,833m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V của E-HSMT32,607m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V của E-HSMT1,187100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT9,22m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V của E-HSMT0,982100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,684100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,787100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,441100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V của E-HSMT25,276m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V của E-HSMT13,368m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT2,168100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT33,496m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT4,276100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT31,709m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT3,168100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT7,481m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT1,276100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V của E-HSMT3,253m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V của E-HSMT0,25100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,045tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,817tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,602tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT3,384tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT1,095tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT4,767tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT0,175tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT3,333tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,19tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT0,36tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSMT0,494tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT0,223tấn
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT113,7m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT391,28m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT316,8m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT95,96m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT190,985m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V của E-HSMT218,625m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V của E-HSMT190,985m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT133,5m
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V của E-HSMT760,04m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT169,053m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT590,987m2
45Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT76,368m3
46Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT17,736m3
47Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT0,495m3
48Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT1,269m3
49Đất màu trông hoaTheo Chương V của E-HSMT1,933m3
50Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT9,28viên
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT59,622m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT29,98m2
53Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT9,945m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT71,841m2
55Trát đá mài bậc cấp, cầu thangTheo Chương V của E-HSMT71,841m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT405,399m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT3,76m2
58Đắp vữa xi măngTheo Chương V của E-HSMT10,88m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo Chương V của E-HSMT20,99m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x250, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT86,94m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x50, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT1,73m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT620,738m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V của E-HSMT1.115,739m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT650,718m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT465,021m2
66Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V của E-HSMT375,988m2
67Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V của E-HSMT93,37m2
68Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT1,939100m2
69Kèo thép mạ trọng lượng nhẹ ( khẩu độ kèo 6-8m)Theo Chương V của E-HSMT193,9m2
70Trần tole sóng nhỏ tole dày 0,4mmTheo Chương V của E-HSMT139,37m2
71Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8 lyTheo Chương V của E-HSMT35,1m2
72Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8 lyTheo Chương V của E-HSMT45,36
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V của E-HSMT80,46m2
74Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện )Theo Chương V của E-HSMT45,36m2
75Lắp dựng hoa sắt cửa, khung sắtTheo Chương V của E-HSMT45,36m2
76Lan can tay vịn inox 304 D60 dày 2ly, thanh inox304 30x30 dày 2mm, thanh inox304 15x15 dày 1,5mmTheo Chương V của E-HSMT48,443m2
77Tay vịn inox 304 D60 dày 2mmTheo Chương V của E-HSMT39,932m
78Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V của E-HSMT46,859m2
79Kẻ ron tườngTheo Chương V của E-HSMT37,26m2
80Ống thoát nước mưa đk 90Theo Chương V của E-HSMT1,078100m
81Cầu chắn rác inox dk 120Theo Chương V của E-HSMT16bộ
82Ống thông dầm đk 60Theo Chương V của E-HSMT0,117100m
83Ống thoát nước tràn đk 34Theo Chương V của E-HSMT0,075100m
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V của E-HSMT5,88100m2
85Đèn tuýt led thủy tinh 2x18, quang thông 120x140 Lumen/w, ánh sáng trắngTheo Chương V của E-HSMT22bộ
86Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12WTheo Chương V của E-HSMT21bộ
87Quạt trần + móc treo quạt D12Theo Chương V của E-HSMT11cái
88Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ )Theo Chương V của E-HSMT2cái
89Mặt 1 : gồm 1 DIMER quạt 1000VATheo Chương V của E-HSMT5cái
90Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo Chương V của E-HSMT2cái
91Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều + 1 dimer quạt ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo Chương V của E-HSMT5cái
92Mặt 3 gồm 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ)Theo Chương V của E-HSMT2cái
93ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( loại có màn che )Theo Chương V của E-HSMT31cái
94CB đen ngầm tường 15ATheo Chương V của E-HSMT7cái
95CB đen ngầm tường 10ATheo Chương V của E-HSMT7cái
96Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo Chương V của E-HSMT1.200m
97Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo Chương V của E-HSMT1.800m
98Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo Chương V của E-HSMT500m
99Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Theo Chương V của E-HSMT300m
100Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo Chương V của E-HSMT80m
101Ống HDPE gân xoắn D50/40Theo Chương V của E-HSMT75m
102Ống PVC luồn dây D25Theo Chương V của E-HSMT12m
103Ống PVC luồn dây D20Theo Chương V của E-HSMT635m
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT0,225100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V của E-HSMT0,225100m3
106Tủ điện 500x350x210-1.2mmTheo Chương V của E-HSMT1hộp
107MCCB 3P-50A -18KA-415VTheo Chương V của E-HSMT1cái
108MCB 3P-16A -10KA-415VTheo Chương V của E-HSMT1cái
109MCB 1P-25A -10KA-230VTheo Chương V của E-HSMT2cái
110MCB 1P-20A -6.0KA-230VTheo Chương V của E-HSMT2cái
111MCB 1P- 16A -6KA-230VTheo Chương V của E-HSMT1cái
112MCB 1P- 6A -6KA-230VTheo Chương V của E-HSMT1cái
113Đèn báo pha ( xanh - đỏ - vàng )Theo Chương V của E-HSMT3cái
114Cầu chì gài 2ATheo Chương V của E-HSMT3cái
C SÂN BÊ TÔNG
1Tấm nhựa tái sinhTheo Chương V của E-HSMT2,22100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V của E-HSMT22,2m3
3Kẻ roan nềnTheo Chương V của E-HSMT222m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng theo điểm a khoản 2 Mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ, yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục, cấp III trở lên, sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận.102
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.52
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.52
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.42
5 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.32
6 Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lê; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.32
7 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.32
8 Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác 20 - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; kỹ thuật xây dựng; cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào. >= 0,8 m3 (phải có chứng nhận đăng đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
2 Ô tô tự đổ >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).4
3 Vận thăng >= 3 tấn (phải có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).2
4 Giàn giáo. >= 700 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).700
5 Cốp pha >= 600 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).600
6 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).2
7 Máy đầm bàn >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).2
8 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).2
9 Máy hàn >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).2
10 Máy cắt uốn thép >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).2
11 Máy thủy bình (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính và kiểm định còn thời hạn đến thời điềm đóng thầu)1
12 Máy trộn bê tông >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính).4
13 Máy đầm dùi >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->