Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:58:00 đến ngày 2022-06-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,567,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng theo điểm a khoản 2 Mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ, yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục, cấp III trở lên, sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lê; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; kỹ thuật xây dựng; cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 (phải có chứng nhận đăng đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn (phải có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 700 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 5-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính và kiểm định còn thời hạn đến thời điềm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trường Mầm non Ninh Thượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: 485 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258 3.844253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3846316-0258.3844358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thị xã Ninh Hòa Địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (2 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,716 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 19,984 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,399 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 30,092 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,265 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền ) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,355 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,605 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V của E-HSMT | 13,194 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,378 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 40,469 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 42,358 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 4,234 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 12,117 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,314 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 2,594 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 4,834 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 3,987 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 97,15 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | Theo Chương V của E-HSMT | 424,604 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | Theo Chương V của E-HSMT | 423,4 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 212,664 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 82,718 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 82,718 | m2 |
| 39 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 82,718 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 158,9 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 1.018,948 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 192,695 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 826,253 | m2 |
| 44 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 104,201 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 27,749 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 47 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 2,225 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 50x250 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,6 | m |
| 51 | Đất màu trông hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 6,165 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 60,72 | m2 |
| 54 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 8,278 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 59,806 | m2 |
| 56 | Trát đá mài bậc cấp, cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 59,806 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 540,428 | m2 |
| 58 | Đắp vữa ngoài nhà , chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 59 | Đắp vữa trang trí trong nhà mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8,53 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 447,2 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 579,39 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1.233,038 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 640,11 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 592,928 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 531,774 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 3,134 | 100m2 |
| 69 | Kèo thép trọng lượng nhẹ ( khẩu độ kèo 8-10m) | Theo Chương V của E-HSMT | 313,4 | m2 |
| 70 | Trần tôn sóng nhỏ dày 0.4mm | Theo Chương V của E-HSMT | 339,64 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 82,88 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 53,24 | |
| 73 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 139,76 | m2 |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) | Theo Chương V của E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 77 | Vách ngăn tấm compac HPL dày 12mm ( cả khung inox ) | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 78 | Kính trắng thủy viền nẹp nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 79 | Lan can tay vịn inox 304 D60 dày 2ly, thanh inox304 30x30 dày 2mm, thanh inox304 15x15 dày 1.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 52,102 | m2 |
| 80 | Tay vịn inox 304 D60 dày 2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,516 | |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 52,102 | m2 |
| 82 | Kẻ ron tường | Theo Chương V của E-HSMT | 67,98 | m2 |
| 83 | Nẹp nhôm chữ T chèn khe lún | Theo Chương V của E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 84 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m |
| 85 | Cầu chắn rác inox dk 120 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 86 | Ống thông dầm đk 60 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m |
| 87 | Ống thoát nước tràn đk 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 6,045 | 100m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,616 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 85,28 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 100 | Nắp thép 5mm có bản lề khóa | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 106 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 107 | Đèn tuýt led thủy tinh 1x18, quang thông 120x140 Lumen/w, ánh sáng trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 108 | Đèn tuýt led thủy tinh 2x18, quang thông 120x140 Lumen/w, ánh sáng trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 109 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 110 | Quạt trần + móc treo quạt D12 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 111 | Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Mặt 2 gồm 1 công tắc 1 chiều + 1 dimer quạt ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Mặt 3 gồm 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( loại có màn che ) | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | CB đen ngầm tường 15A loại chống giật | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | CB đen ngầm tường 15A | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | CB đen ngầm tường 10A | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.300 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 122 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 123 | Ống HDPE gân xoắn D65/50 | Theo Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 124 | Ống PVC luồn dây D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 125 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 760 | m |
| 126 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 127 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 130 | Tủ điện 500x350x210-1.2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | MCCB 3P-75A -18KA-415V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | MCCB 3P-50A -18KA-415V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | MCB 1P- 16A -10KA-230V | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | MCB 1P-(10A + 6A )-6KA-230V | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Đèn báo pha ( xanh - đỏ - vàng ) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Cầu chì gài 2A | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Ống uPVC DN42 -PN12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 138 | Ống uPVC DN34 -PN12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 139 | Ống uPVC DN27 -PN12 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 140 | Ống uPVC DN21 -PN15 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 141 | Tê nhựa 90 PVC DN 42x42 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa 90 PVC DN 42x34 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Tê nhựa 90 PVC DN 42x27 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa 90 PVC DN 34x27 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 147 | Co nhựa 90 PVC DN 42 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Co nhựa 90 PVC DN 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Theo Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 150 | Co giảm nhựa PVC DN27x21 | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 151 | Co 1 đầu ren 90 PVC DN 21 | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 152 | Nối giảm nhựa PVC DN42x34 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Van khóa đồng DN 42 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Van khóa đồng đk 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Van khóa đồng DN 27 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Van 1 chiều đồng DN42 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Van phao đồng DN27 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Rắc co nhựa PVC DN42 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Rắc co nhựa PVC DN34 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Rắc co nhựa PVC DN27 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Nối 1 đầu ren PVC DN42 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Nối 1 đầu ren PVC DN34 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Nối 1 đầu ren PVC DN27 | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 164 | Nối 2 đầu ren PVC DN42 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Nút bịt PvC DN42 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Ống nhựa uPVC DN114 - PN9 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 167 | Ống nhựa uPVC DN60 - PN9 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 168 | Ống nhựa uPVC DN42 - PN9 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 169 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x114 | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 170 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 114x60 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Theo Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 172 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 114 | Theo Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 173 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 60 | Theo Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 174 | Co nhựa 90/45 uPVC DN 42 | Theo Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 175 | Co rút nhựa uPVC DN60x42 | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 176 | Đầu nối ren PVC DN60 | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 177 | Lavabo mini ( vòi + bộ xả inox) | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 178 | Xí bệt mini ( van góc + bộ xịt vòi inox) | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 179 | Tiểu treo mini ( vòi xã + bộ xả inox ) | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 180 | Bộ vòi tắm hoa sen inox | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 181 | Bộ 7 món phòng vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 182 | Bộ phểu thu nước sàn inox DN60 | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| B | XÂY MỚI KHỐI HÀNH CHÍNH & CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,471 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 17,426 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 42,833 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 32,607 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 1,187 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,276 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V của E-HSMT | 13,368 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,168 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 33,496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 4,276 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,709 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 3,168 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,481 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,253 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 3,384 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 4,767 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 3,333 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 113,7 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 391,28 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 316,8 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 95,96 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 190,985 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 218,625 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 190,985 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 133,5 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 760,04 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 169,053 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 590,987 | m2 |
| 45 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 76,368 | m3 |
| 46 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 17,736 | m3 |
| 47 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 49 | Đất màu trông hoa | Theo Chương V của E-HSMT | 1,933 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,28 | viên |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 59,622 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,98 | m2 |
| 53 | Xây gạch BT thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 9,945 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,841 | m2 |
| 55 | Trát đá mài bậc cấp, cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 71,841 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 405,399 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 58 | Đắp vữa xi măng | Theo Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20,99 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x250, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 86,94 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x50, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,73 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 620,738 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1.115,739 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 650,718 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 465,021 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 375,988 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 93,37 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,939 | 100m2 |
| 69 | Kèo thép mạ trọng lượng nhẹ ( khẩu độ kèo 6-8m) | Theo Chương V của E-HSMT | 193,9 | m2 |
| 70 | Trần tole sóng nhỏ tole dày 0,4mm | Theo Chương V của E-HSMT | 139,37 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8 ly | Theo Chương V của E-HSMT | 45,36 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 80,46 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tĩnh điện ) | Theo Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 76 | Lan can tay vịn inox 304 D60 dày 2ly, thanh inox304 30x30 dày 2mm, thanh inox304 15x15 dày 1,5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 48,443 | m2 |
| 77 | Tay vịn inox 304 D60 dày 2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 39,932 | m |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 46,859 | m2 |
| 79 | Kẻ ron tường | Theo Chương V của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 80 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,078 | 100m |
| 81 | Cầu chắn rác inox dk 120 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 82 | Ống thông dầm đk 60 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 83 | Ống thoát nước tràn đk 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E-HSMT | 5,88 | 100m2 |
| 85 | Đèn tuýt led thủy tinh 2x18, quang thông 120x140 Lumen/w, ánh sáng trắng | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 86 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 87 | Quạt trần + móc treo quạt D12 | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 88 | Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Mặt 1 : gồm 1 DIMER quạt 1000VA | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều + 1 dimer quạt ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Mặt 3 gồm 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V ( loại có màn che ) | Theo Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 94 | CB đen ngầm tường 15A | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | CB đen ngầm tường 10A | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 100 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 101 | Ống HDPE gân xoắn D50/40 | Theo Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 102 | Ống PVC luồn dây D25 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 103 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo Chương V của E-HSMT | 635 | m |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 106 | Tủ điện 500x350x210-1.2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | MCCB 3P-50A -18KA-415V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | MCB 3P-16A -10KA-415V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | MCB 1P-25A -10KA-230V | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | MCB 1P-20A -6.0KA-230V | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | MCB 1P- 16A -6KA-230V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | MCB 1P- 6A -6KA-230V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đèn báo pha ( xanh - đỏ - vàng ) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Cầu chì gài 2A | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tấm nhựa tái sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 3 | Kẻ roan nền | Theo Chương V của E-HSMT | 222 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc Thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng theo điểm a khoản 2 Mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ, yêu cầu Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giáo dục, cấp III trở lên, sử dụng vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cơ khí, có chứng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hệ dàn mái hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lê; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) ≥ 02 tầng, cấp III trở lên; trong đó 01 hợp đồng có công tác thi công xây dựng chính thi công nhà BTCT toàn khối ≥ 02 tầng và có hệ kèo thép trọng lượng nhẹ không rĩ với giá trị tối thiểu 4.200.000.000 đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng kinh tế nghiệm thu hoàn thành đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 20 | - Công nhân tối thiểu 02 người chuyên ngành sau: Nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; kỹ thuật xây dựng; cốp pha; sắt, cốt thép; hàn.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào. | >= 0,8 m3 (phải có chứng nhận đăng đăng ký xe máy chuyên dùng và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng đăng phương tiện và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 4 |
| 3 | Vận thăng | >= 3 tấn (phải có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Giàn giáo. | >= 700 bộ (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 700 |
| 5 | Cốp pha | >= 600 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 600 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 2 |
| 9 | Máy hàn | >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính và kiểm định còn thời hạn đến thời điềm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính). | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi | >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi