Gói thầu: Xây lắp Gói thầu số 2 (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576316-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp Gói thầu số 2 (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211045708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế 2021 (kiến thiết thị chính xã Nhuận Phú Tân); vốn BS có mục tiêu cho ngân sách huyện (chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Nhuận Phú Tân) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 17:10:00 đến ngày 2022-06-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,827,898,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường trong đô thị), cấp III trở lên, trong đó có thi công đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,079 tỷ VNĐ;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,079 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥0,50 m3; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥10,0 T;Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T;Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV;Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T;Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng - chiều cao nâng ≥12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng - chiều cao nâng ≥12 m;Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Xây lắp Gói thầu số 2 (giai đoạn 2)
Chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Nhuận Phú Tân huyện Mỏ Cày Bắc, hạng mục: Mở rộng mặt đường, cống thoát nước - vĩa hè, kè chắn đất (khu tái định cư), hệ thống chiếu sáng
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế 2021 (kiến thiết thị chính xã Nhuận Phú Tân); vốn BS có mục tiêu cho ngân sách huyện (chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V trung tâm xã Nhuận Phú Tân) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre; điện thoại: 0275.3669.909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phạm Hòa; địa chỉ: số 92B, đường Tán Kế, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3824.402; + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Thiết kế bản vẽ thi công – Dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3825.950;. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre; điện thoại: 0275.3669.909; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3822.359; + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3669.922;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre; điện thoại: 0275.3669.909


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; - Các hóa đơn tài chính hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Nhà thầu nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên doanh thì tất cả các thành viên trong liên doanh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (Tài liệu cung cấp: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan chức năng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày Bắc, Bến Tre; điện thoại: 0275.3669.909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3669916, số fax: 0275.3669990;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275. 3669.922.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275. 3669.922.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG - GIAI ĐOẠN 2
1Đào đất cấp 1Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5519100m3
2Lu lèn lại mặt đường đã đàoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,8177100m2
3Cày xới mặt đường nhựa cũTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,053100m2
4Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 20cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,0599100m3
5Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,017100m2
6Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,017100m2
7Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,864m3
B PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO - GIAI ĐOẠN 2
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,465kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,835kg
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,124m3
5Ván khuôn thép cọc tiêuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,019100m2
6Sơn dầu cọc tiêuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,213m2
7Đào đất trồng cọc tiêuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,4m3
8Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,355m3
9Lắp đặt cọc tiêuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
10Đào đất trồng biển báoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,16m3
11BT móng biển báo đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,19m3
12Cung cấp biển báo tam giácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
13Lắp đặt biển báo vào vị tríTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,755m2
C PHẦN CỐNG D800
1Đào đất XD cốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,094100m3
2Đóng cừ tràm D8-10cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành545,56100m
3Đệm cát vàng đầu cừTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,371m3
4BT lót đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,371m3
5Ván khuôn thép BT lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,7601100m2
6Lắp đặt gối cống D800Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành913cái
7Lắp đặt gối cống D1000Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D800-H30Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành281đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, D800-H30Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D800-VHTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, D800-VHTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D1000-VHTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2.5m, D1000-VHTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành283mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4mối nối
16Trét vữa XM100 mối nối cống dày 8cm/2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63,2775m2
17Trét vữa XM100 mối nối cống dày 10*10cm/2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,148m2
18Đắp đất thân cống (tân dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,998100m3
D PHẦN CỬA XẢ - GIAI ĐOẠN 2
1Đào đất đắp đê quaiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3933100m3
2Đóng cừ tràm D8-10 cm, phần ngập đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,24100m
3Đóng cừ tràm D8-10 cm, phần không ngập đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,56100m
4Cung cấp cừ tràmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành74,4M
5Cung thép tròn D=4mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,6828Kg
6Đào đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,0194100m3
7Đóng cừ tràm D8-10 cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,752100m
8Đệm cát vàng đầu cừTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,43m3
9BT lót đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,43m3
10Gia công lắp dựng cốt thép cửa xả DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1291tấn
11Cung thép tròn D=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành82,72Kg
12Cung thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,416Kg
13Ván khuôn cửa xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2465100m2
14BT cửa xả đá 1x2 M.200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,851m3
15Đào bỏ đê quaiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3933100m3
E PHẦN HỐ GA; HỐ THU NƯỚC - GIAI ĐOẠN 2
1Đào đất XD HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,0951100m3
2Đóng cừ tràm D8-10cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành67,04100m
3Đệm cát vàng đáy HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,103m3
4BT lót đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,091m3
5Ván khuôn thép BT lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2804100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép nắp HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,4457tấn
7Cung thép tròn D=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành135,662Kg
8Cung cấp thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.070,863kg
9Cung thép tròn D=12mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành239,184Kg
10Gia công thép hình nắp HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,5538tấn
11Cung thép hình L50*50*5lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành764,019Kg
12Cung thép tấm dày 10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.834,859Kg
13Cung thép hình 800*40*4.5 lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành775,604Kg
14Cung thép hình 120*52*4.8 lyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.179,36Kg
15Mạ kẽm nhúng nóng thép hình, thép tấm các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4.570,042Kg
16Đổ bê nắp HG mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,84m3
17GC Cốt thép HG DTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,4916tấn
18Cung thép tròn D=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.134,702Kg
19Cung thép tròn D=10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.356,871Kg
20Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,14100m
21Ván khuôn HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,9926100m2
22Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66,485m3
23Lắp dựng nắp HGTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35cái
24Đắp đất hố ga K=0,90 (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2038100m3
F PHẦN BÓ VỈA
1Lót vải nhựa bó vỉa và đường tẻTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,1396100m2
2Ván khuôn thép BT lót bó vỉaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9626100m2
3BT lót đá 1x2 M.150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57,446m3
4Gia công cốt thép bó vỉa loại 2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3968tấn
5Cung thép tròn D=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành155,088Kg
6Cung thép tròn D=12mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành241,677Kg
7Ván khuôn thép bó vỉa loại 2, 3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6233100m2
8BT bó vỉa loại 2, 3 đá 1x2 M.250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,5245m3
9Ván khuôn thép bó vỉa loại 1Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,9778100m2
10BT bó vỉa loại 1Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành97,551m3
11Lắp đặt bó vỉa loại 2, 3 vào vị tríTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành58cái
G PHẦN VỈA HÈ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25gốc cây
3Đắp đất vỉa hè K>=0.9 (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,3958100m3
4Đóng cừ tràm, L=4m/cây - phần ngập đất 80%Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,6100m
5Đóng cừ tràm, L=4m/cây - phần không ngập đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,4100m
6Cung cấp cừ tràmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,7M
7Cung thép tròn D=4mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,4702Kg
8Lắp ao mương bằng cát sông K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,4119100m3
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐH18-ĐH21 - GIAI ĐOẠN 2
1Đào móng cột đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,996m3
2Đào mương cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành77,25m3
3Đắp móng đường ống (tận dụng đất đào)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành77,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12m3
5Ván khuôn gỗ móng trụ đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,49100m2
6Đổ bê tông nền đá 1x2 (hoàn trả), mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8m3
7Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,732m3
8Đổ bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,612m3
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành561m
10Rải cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,78100m
11Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M12*600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Cung cấp bu lông và đai ốc trụ đèn M22*750Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cái
13Cung cấp cáp đồng trần 10mm²Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành576M
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,04100m
15Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cột
16Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cột
17Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành171 cần đèn
18Lắp chóa cao áp ở độ cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành171 chóa
19Lắp cầu chì đuôi cáTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành171 cầu chì
20Đánh số cột thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,710 cột
21Lắp bảng điện cửa cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành171 bảng
22Làm tiếp địa cho cột điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành171 bộ
23Cung cấp băng vàng báo hiệuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường trong đô thị), cấp III trở lên, trong đó có thi công đường láng nhựa, hệ thống thoát nước và hệ thống điện chiếu sáng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,079 tỷ VNĐ;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,079 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);51
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện 1 - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);51
4 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);51
5 Đội trưởng phụ trách thi công 2 - Tối thiểu là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) và có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW2
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất > 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất > 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW2
6 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥0,50 m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥0,50 m3; Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
7 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥10,0 T Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥10,0 T;Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
8 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh 8,5 – 9,0 T;Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
9 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV;Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
10 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T;Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
11 Xe nâng - chiều cao nâng ≥12 m Xe nâng - chiều cao nâng ≥12 m;Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->