Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà ở phòng Tham mưu, Chính trị; Nhà ở bộ đội kho tổng hợp; Trạm điện; Nhà phơi Trung đoàn BB165, 209, các đơn vị trực thuộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576416-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng nhà ở phòng Tham mưu, Chính trị; Nhà ở bộ đội kho tổng hợp; Trạm điện; Nhà phơi Trung đoàn BB165, 209, các đơn vị trực thuộc
Số hiệu KHLCNT 20220556843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:58:00 đến ngày 2022-06-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,041,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 601,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.012E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (có cả phần hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 180L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 180L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận chuyển 8T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển 8T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng nhà ở phòng Tham mưu, Chính trị; Nhà ở bộ đội kho tổng hợp; Trạm điện; Nhà phơi Trung đoàn BB165, 209, các đơn vị trực thuộc
Xây dựng nhà ở phòng Tham mưu, Chính trị; Nhà ở bộ đội kho tổng hợp; Trạm điện; Nhà phơi Trung đoàn BB165, 209, các đơn vị trực thuộc/Sư đoàn 312/Quân đoàn 1
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 , địa chỉ: Thuận Thành - Phổ Yên - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1 Địa chỉ : Xã Thuận Thành, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Xã Thuận Thành, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 , địa chỉ: Thuận Thành - Phổ Yên - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1 Địa chỉ : Xã Thuận Thành, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 601.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1 Địa chỉ : Xã Thuận Thành, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1, Xã Thuận Thành, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/Sư đoàn 312/Quân đoàn 1, Xã Thuận Thành, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN KHO TỔNG HỢP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5486100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2053m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3694m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6009100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2115100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3712m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1245m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5008100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4612tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1379tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4036m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,034m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1322m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4666100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4824tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4624tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7975m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4012100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4819tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5693m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5991100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6712tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0306m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3245100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4267m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0659m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5341tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5341tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3321tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3321tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,24m2
46Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1311m3
48Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5472m3
49Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V81,1m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9877m3
51Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1692m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,188m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8712m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,0556m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8428m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,804m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,707m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,97m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,12m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,16m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,8596m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,6398m2
64Trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
65Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V114,4m2
66Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2552m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8207m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,146m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,146m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9152m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0317100m2
74SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
75SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, khóa phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
76SXLD lan can hành lang, lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,1md
77Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78MCCB- 3P-32A, 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79MCB- 3P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80MCB- 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81MCB- 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82MCB- 1P-20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
89Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
90Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
91Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Quạt trần 70W, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Dây CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
96Dây CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
97Dây CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V612m
98Dây CV (1x4)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V51m
99Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V168m
100Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V306m
101Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V495m
102Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
104Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
105Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
108Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
109Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
112Két nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
113Giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Vòi rửa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
115Phễu thu inox có van ngăn mùi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1m3/h, H=15m, P=1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Bể tách mỡ composite KT 1000x500x600mmmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
120Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
121Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
122Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
125Thử áp lực đường ống nhựa, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
126Thử áp lực đường ống nhựa, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
127Lắp đặt van đồng ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt van đồng ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt van đồng ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt van cửa tay gạt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
131Van đồng 1 chiều ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
134Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
141Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
144Lắp đặt măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
146Lắp đặt măng sông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt măng sông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
149Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
150Lắp đặt côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
157Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3051100m3
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6058m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9882m3
161Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9868m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147100m2
163Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8886m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3268tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
167Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9438m3
168Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
169Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,552m2
170Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
171Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,552m2
172Đánh màu nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
173Nắp tôn đậy nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3599100m3
176Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,894m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1626m3
178Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0324m3
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,528m2
180Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4618m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
184Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,658m3
185Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V69cấu kiện
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3961tấn
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1578100m3
189Cửa xả rãnh B300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ, NHÂN VIÊN PHÒNG THAM MƯU + CHÍNH TRỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5107100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,5978m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2841100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5634100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0047100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0047100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0047100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3112m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V108,8492m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3542m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0548100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7123100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5454tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,411tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0618tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8412m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,452m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9116m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3554100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3876tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9191tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7712tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4199m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4037100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4633tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8221m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6695100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5632tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5888tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8087m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3676100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3257tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0093m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7443100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4656tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5869tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9905m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7256100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0738tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4838tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3782m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3378100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4427tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8426m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3736100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,3756tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,3756tấn
54Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V948,5m2
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V353,0953m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0856m3
60Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9229m3
61Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V325,504m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7216m3
63Quét Sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V123,8672m2
64Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V183,9024m2
65Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V875,9992m2
66Lát đá granite nhân tạo, lát chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5632m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V491,512m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V67,554m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V764,7698m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.313,946m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V636,19m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.340,37m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,812m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V742,6252m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V485,84m
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.066,5818m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.033,1312m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V609,5984m2
80Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,234100m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,516m2
83SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39md
84SXLD trụ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6284m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7105m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5525m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,512m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,512m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1305100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4722100m2
93SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V100,5m2
94SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V77,812m2
95SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
96SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở lật, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
97SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
98SXLD hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
99SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,47md
100Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
101MCCB-3P-125A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
103Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104MCCB-3P-80A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
113Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
114Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
115MCCB-3P-80A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
121Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
125Hộp điện loại 7 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
126MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
127MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
129RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
130Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16gói
131Hộp điện loại 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
132MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6gói
137Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
138Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
139Đèn led búp trụ 15W, 1190lm, kích thước D70xH128mm, lắp gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
140Đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng led 70W, 8750 lm, kích thước 620x260x100mm, IP66, cần đơn lắp gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
142Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
143Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
145Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
146Quạt trần 70W, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
147Cáp điện 0.6kV ABC (4x95)mmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
148Cáp điện 0.6kV CXV (4x25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
149Cáp điện 0.6kV CVV (2x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V327m
150Cáp điện 0.6kV CVV (2x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V714m
151Cáp CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.948m
152Cáp CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.208m
153Dây CV (1x16)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13m
154Dây CV (1x6)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V327m
155Dây CV (1x4)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V714m
156Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.474m
157Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.104m
158Hộp ghen nhựa (100x60x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
159Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.990m
160Ống luồn dây PVC cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
161Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
163Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
164Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
167Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
168Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
171Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
172Giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
174Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
175Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
176Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 + xiphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
177Lắp đặt sen tắm Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
178Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
179Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h - H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
180Bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=1l/s - H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
181Rơ le áp lực 15barMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
182Bình áp lực 50l + van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
183Van phao điện D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
184Ống PPR PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
185Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
186Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
187Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
188Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
189Thử áp lực đường ống nhựa, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
190Thử áp lực đường ống nhựa, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
191Thử áp lực đường ống nhựa, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
192Thử áp lực đường ống nhựa, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
193Thử áp lực đường ống nhựa, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
194Lắp đặt van đồng ren trong D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt van đồng ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt van đồng ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp đặt van đồng ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
198Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt van 1 chiều ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
200Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
204Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
208Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
209Lắp đặt côn nhựa PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
212Lắp đặt cút 90 PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
213Lắp đặt cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
214Lắp đặt cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
215Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
216Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
217Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
218Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Lắp đặt măng sông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
222Lắp đặt măng sông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
223Ống PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
224Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
225Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
226Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
227Lắp đặt măng sông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
228Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96100m
229Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44100m
230Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
231Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
232Lắp đặt côn mở D42/60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
233Lắp đặt côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
234Lắp đặt côn thu D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
235Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
236Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
237Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
238Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V139cái
239Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
240Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
241Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
242Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
243Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
244Xiphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
245Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
246Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
247Lắp đặt ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
248Lắp đặt van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5536100m3
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9139m3
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7932m3
252Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2803m3
253Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100m2
254Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7286m3
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m2
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7119tấn
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2612tấn
258Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4938m3
259Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,484m2
260Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0192m2
261Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,484m2
262Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0192m2
263Đánh màu nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V51,5032m2
264Nắp tôn đậy nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
266Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
267Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
268Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4989100m3
269Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6256m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3085m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8451m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7508m3
273Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1337100m2
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2897m3
275Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4359tấn
277Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7915m3
278Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m2
279Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
280Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
281Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9054m3
282Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
283Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
284Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,488m2
285Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,488m2
286Đánh màu nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V100,528m2
287Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m3
288Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5778100m3
289Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0406m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6826m3
291Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8824m3
292Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,528m2
293Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4618m3
295Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2489100m2
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
297Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,478m3
298Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2956100m2
299Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V119cấu kiện
300Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6611tấn
301Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2528100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở BỘ ĐỘI KHO TỔNG HỢP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9551100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0458m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3422m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6386m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3351100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6703100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2065100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1016m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,917m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1456m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3328100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0403100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5563100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8715tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1783tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4823m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6984m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,539m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8672100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2845tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9012tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8092tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0829m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,717100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,101tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2462m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0483100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1746tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4023m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5298100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2424tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0659m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2974100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8708m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2338100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7915tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7915tấn
47Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8199tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8199tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,1m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V67,1679m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5601m3
53Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7102m3
54Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72,4m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9348m3
56Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6736m2
57Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V178,2258m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,5284m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V12,908m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,255m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V383,7946m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,52m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,7m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,826m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,0508m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,16m
68Chi tiết trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,081m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V960,0654m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V226,72m2
72Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2292100m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1034m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9437m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,927m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2616m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,2616m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9935100m2
80SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V13,26m2
81SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V24,668m2
82SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
83SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở lật, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
84SXLD hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
85SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4md
86MCCB-3P-40A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
88Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89MCCB-3P-40A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Cầu chì hạ thế 220-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
98Hộp điện loại 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
104Hộp điện loại 7 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
105MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3gói
110Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
111Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
112Đèn led búp trụ 15W, 1190lm, kích thước D70xH128mm, lắp gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
113Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
118Quạt trần 70W, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Quạt trần đảo trần 40W, kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Cáp điện 0.6kV ABC (4x25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
121Cáp điện 0.6kV CVV (2x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V117m
122Cáp CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
123Cáp CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
124Dây CV (1x4)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V117m
125Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V150m
126Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V300m
127Hộp ghen nhựa (100x60x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
128Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
129Ống luồn dây PVC cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
130Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
135Khung móng cột thép 4xM24Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
137Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
138Phụ kiện treo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
139Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
141Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
142Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
145Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
146Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
150Giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
152Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
153Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
154Lắp đặt máng tiểu Inox + ống cấp + ống xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
155Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 + xiphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt sen tắm Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
157Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
158Bơm cấp nước sinh hoạt Q=1m3/h - H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=1l/s - H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
160Rơ le áp lực 15barMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Bình áp lực 50l + van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
164Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
165Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
166Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
167Thử áp lực đường ống nhựa, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
169Thử áp lực đường ống nhựa, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
171Lắp đặt van đồng ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Lắp đặt van đồng ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt van đồng ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt van 1 chiều ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
183Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Lắp đặt cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
188Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
190Lắp đặt măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt măng sông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt măng sông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
193Lắp đặt măng sông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Ống PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
195Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
197Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
198Lắp đặt măng sông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
200Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
201Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
202Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
203Lắp đặt côn mở D42/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
205Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
206Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
208Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
209Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
210Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
212Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
213Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
215Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3051100m3
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6058m3
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9882m3
219Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,019m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147100m2
221Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8886m3
222Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3268tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
225Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9438m3
226Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
227Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,552m2
228Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
229Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,552m2
230Đánh màu nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
231Nắp tôn đậy nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1139100m3
233Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
234Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
235Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4192100m3
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2059m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3085m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9226m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7508m3
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2897m3
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4119tấn
244Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4994m3
245Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
246Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
248Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8229m3
249Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
250Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
251Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,96m2
252Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,96m2
253Đánh màu nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V92,56m2
254Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
255Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2416100m3
256Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2716m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7946m3
258Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9424m3
259Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,528m2
260Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4618m3
262Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409100m2
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
264Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566m3
265Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m2
266Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
267Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371tấn
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1063100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3713100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4256m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9016m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2891100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,022100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5531100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5531100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5531100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,888m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V206,336m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,7296100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,968100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9308tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4932tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,8833tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8833tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9972tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9972tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,7367tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,7367tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.641,2m2
23Bu long liên kết M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240cái
24Vít tự khoan M5x30Mô tả kỹ thuật theo chương V7.750cái
25Vít tự khoan M5x50Mô tả kỹ thuật theo chương V992cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V273,916m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.739,16m2
28Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V47,0797100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3872100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7392m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5616m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4866100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6696100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3042100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3006100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3006100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,232m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,336m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3056100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6144100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1874tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1874tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4308tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4308tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,2m2
23Bu long liên kết M16Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
24Vít tự khoan M5x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500cái
25Vít tự khoan M5x50Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,224m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V372,24m2
28Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V6,8496100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5942100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6144m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2393m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2085100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3431m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8796m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8815m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4211100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4068tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0182tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2997m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7492m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2267m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4751100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9218tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6507m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7639100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5674tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6036m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5678100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7042tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2331100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1597m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9418m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1883100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,902tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,902tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6254tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6254tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,4m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9463m3
47Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V55,4m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0018m3
49Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8768m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V4,744m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6116m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0824m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,458m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,654m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,65m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,39m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,47m2
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,24m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,458m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V569,164m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V134,4424m2
63Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9092100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4188m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3558m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4554m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,548m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,548m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3642100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0896100m2
72SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
73SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
74SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
75SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở lật, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
76SXLD hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
77Hộp điện loại 13 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78MCB-2P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
82Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
83Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Công tắc đôi 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
86Quạt trần 70W, kèm chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Cáp CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V381m
88Cáp CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V612m
89Dây CV (1x2.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V191m
90Dây CV (1x1.5)mm2, nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V306m
91Ống luồn dây PVC cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V473m
92Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Dây thép D10, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
94Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
95Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
98Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
99Dây nối đất, thép D14, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
2Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút 90 HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút 90 HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0997100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5247m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7688m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8124m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4534m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
23Đánh màu nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7689100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,047m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8945m3
28Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2726m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,232m2
30Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2881m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2989tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3256m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V144cấu kiện
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7632tấn
38Ghi gang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3355100m3
40Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225100m
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
42Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m2
H HẠNG MỤC: SAN NỀN NHÀ Ở CÁN BỘ, NHÂN VIÊN PHÒNG THAM MƯU + CHÍNH TRỊ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V4,3699100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3699100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3699100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3699100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1933100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2537100m3
7Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.758,577m3
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ NHÀ Ở CÁN BỘ, NHÂN VIÊN PHÒNG THAM MƯU + CHÍNH TRỊ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4444100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8147100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6646m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V188,71m
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2665100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8655m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,192m3
9Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,92m2
J HẠNG MỤC: SAN NỀN KHU KHO TỔNG HỢP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V6,251100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,251100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,251100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,251100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1001100m3
7Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3.306,211m3
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU KHO TỔNG HỢP
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0982100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,994100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V125,892m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V196,82m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4928m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9856m3
7Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,856m2
L HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1798100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5962tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3933100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7865100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3933100m3
10Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6104m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V683,826m2
12Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,45m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V771,276m2
14Gia công hàng rào thép gai mạ kẽm buộc ô vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V338,25kg
15Thép góc L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V181,335kg
16Lắp dựng hàng rào thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V74,25m2
M HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3667m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7793m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0428m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7945m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2372m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7027m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7398m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
25Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6594m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2871m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9878m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,976m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4472m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4864m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
34Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3628m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496m3
36Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4964m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,2472m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,3424m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
40SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
41SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,792m2
42Gia công cổng đi bằng sắt sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện, thanh ray, bánh xe ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (có cả phần hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.084.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
8 Công nhân kỹ thuật 30 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 180L Máy trộn bê tông 180L2
2 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L2
3 Máy hàn điện 23 Kw Máy hàn điện 23 Kw2
4 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình2
5 Máy cắt uốn thép 3Kw Máy cắt uốn thép 3Kw2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
7 Ô tô vận chuyển 8T Ô tô vận chuyển 8T4
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW2
9 Máy đào đất 0,8m3 Máy đào đất 0,8m32
10 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->