Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà ở phòng Tham mưu, Chính trị; Nhà ở bộ đội kho tổng hợp; Trạm điện; Nhà phơi Trung đoàn BB165, 209, các đơn vị trực thuộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng nhà ở phòng Tham mưu, Chính trị; Nhà ở bộ đội kho tổng hợp; Trạm điện; Nhà phơi Trung đoàn BB165, 209, các đơn vị trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:58:00 đến ngày 2022-06-16 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,041,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 601,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.012E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (có cả phần hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.084.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận chuyển 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng nhà ở phòng Tham mưu, Chính trị; Nhà ở bộ đội kho tổng hợp; Trạm điện; Nhà phơi Trung đoàn BB165, 209, các đơn vị trực thuộc Xây dựng nhà ở phòng Tham mưu, Chính trị; Nhà ở bộ đội kho tổng hợp; Trạm điện; Nhà phơi Trung đoàn BB165, 209, các đơn vị trực thuộc/Sư đoàn 312/Quân đoàn 1 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 601.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1
Địa chỉ : Xã Thuận Thành, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 312/Quân đoàn 1, Xã Thuận Thành, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/Sư đoàn 312/Quân đoàn 1, Xã Thuận Thành, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6009 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3712 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1245 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1379 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4036 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,034 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1322 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7975 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4012 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5693 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0306 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4267 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0659 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5341 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5341 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,24 | m2 |
| 46 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1311 | m3 |
| 48 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5472 | m3 |
| 49 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9877 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1692 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,188 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8712 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0556 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8428 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,804 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,707 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,97 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,12 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,8596 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,6398 | m2 |
| 64 | Trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8207 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,146 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,146 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9152 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0317 | 100m2 |
| 74 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở quay, khóa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 76 | SXLD lan can hành lang, lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | md |
| 77 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | MCCB- 3P-32A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB- 3P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | MCB- 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 89 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Dây CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 96 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 97 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 98 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 99 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 100 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 101 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 102 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 104 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 105 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 108 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 109 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 112 | Két nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 113 | Giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Vòi rửa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 115 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1m3/h, H=15m, P=1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Bể tách mỡ composite KT 1000x500x600mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 120 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 121 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 122 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van đồng ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van đồng ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt van đồng ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van cửa tay gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | 100m3 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6058 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9868 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8886 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 167 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9438 | m3 |
| 168 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 169 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | m2 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | m2 |
| 172 | Đánh màu nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 173 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | 100m3 |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1626 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0324 | m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,528 | m2 |
| 180 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3961 | tấn |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 189 | Cửa xả rãnh B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ, NHÂN VIÊN PHÒNG THAM MƯU + CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5107 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5978 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2841 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5634 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0047 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0047 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3112 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8492 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3542 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0548 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7123 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5454 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,411 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0618 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8412 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,452 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9116 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3554 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3876 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9191 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7712 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4199 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4037 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4633 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8221 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6695 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5888 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8087 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0093 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7443 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5869 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9905 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7256 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3782 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3378 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4427 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3736 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3756 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3756 | tấn |
| 54 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,5 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,0953 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0856 | m3 |
| 60 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9229 | m3 |
| 61 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,504 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7216 | m3 |
| 63 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8672 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9024 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,9992 | m2 |
| 66 | Lát đá granite nhân tạo, lát chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5632 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,512 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,554 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,7698 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.313,946 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,19 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340,37 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,812 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,6252 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,84 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,5818 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.033,1312 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,5984 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,234 | 100m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,516 | m2 |
| 83 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | md |
| 84 | SXLD trụ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6284 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7105 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5525 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,512 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,512 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1305 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4722 | 100m2 |
| 93 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m2 |
| 94 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,812 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 96 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở lật, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 97 | SXLD vách cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 98 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 99 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,47 | md |
| 100 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | MCCB-3P-125A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 103 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | MCCB-3P-80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 114 | Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 115 | MCCB-3P-80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 125 | Hộp điện loại 7 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 126 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 127 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 129 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gói |
| 131 | Hộp điện loại 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 132 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gói |
| 137 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 138 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 139 | Đèn led búp trụ 15W, 1190lm, kích thước D70xH128mm, lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 140 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng led 70W, 8750 lm, kích thước 620x260x100mm, IP66, cần đơn lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 142 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 143 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 145 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 146 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 147 | Cáp điện 0.6kV ABC (4x95)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 148 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 149 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 150 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | m |
| 151 | Cáp CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.948 | m |
| 152 | Cáp CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.208 | m |
| 153 | Dây CV (1x16)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 154 | Dây CV (1x6)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 155 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | m |
| 156 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.474 | m |
| 157 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104 | m |
| 158 | Hộp ghen nhựa (100x60x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 159 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.990 | m |
| 160 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 161 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 163 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 164 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 167 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 168 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 172 | Giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 176 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 + xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt sen tắm Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 179 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h - H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=1l/s - H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Rơ le áp lực 15bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Bình áp lực 50l + van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Ống PPR PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 185 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 186 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 187 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 188 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 194 | Lắp đặt van đồng ren trong D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van đồng ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van đồng ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt van đồng ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 200 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút 90 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 223 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 232 | Lắp đặt côn mở D42/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 244 | Xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 246 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5536 | 100m3 |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9139 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7932 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2803 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m2 |
| 254 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7286 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7119 | tấn |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | tấn |
| 258 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4938 | m3 |
| 259 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m2 |
| 260 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0192 | m2 |
| 261 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m2 |
| 262 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0192 | m2 |
| 263 | Đánh màu nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5032 | m2 |
| 264 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | 100m3 |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6256 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3085 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8451 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7508 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m2 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2897 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4359 | tấn |
| 277 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | m3 |
| 278 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 279 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 281 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9054 | m3 |
| 282 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 283 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 284 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,488 | m2 |
| 285 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,488 | m2 |
| 286 | Đánh màu nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,528 | m2 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 288 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m3 |
| 289 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0406 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6826 | m3 |
| 291 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8824 | m3 |
| 292 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,528 | m2 |
| 293 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | m3 |
| 295 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100m2 |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 297 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,478 | m3 |
| 298 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 299 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cấu kiện |
| 300 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6611 | tấn |
| 301 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở BỘ ĐỘI KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9551 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0458 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6386 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6703 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1016 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,917 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1456 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0403 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5563 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8715 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1783 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4823 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6984 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,539 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8672 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0829 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2462 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0483 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1746 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4023 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5298 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0659 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8708 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7915 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7915 | tấn |
| 47 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1679 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5601 | m3 |
| 53 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7102 | m3 |
| 54 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9348 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6736 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2258 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5284 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,255 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,7946 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,52 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,7 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,826 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0508 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m |
| 68 | Chi tiết trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,081 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,0654 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,72 | m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2292 | 100m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9437 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,927 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2616 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2616 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9935 | 100m2 |
| 80 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,668 | m2 |
| 82 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở lật, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 84 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 85 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox hộp 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | md |
| 86 | MCCB-3P-40A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 88 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | MCCB-3P-40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 98 | Hộp điện loại 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 104 | Hộp điện loại 7 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 105 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gói |
| 110 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 112 | Đèn led búp trụ 15W, 1190lm, kích thước D70xH128mm, lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Quạt trần đảo trần 40W, kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Cáp điện 0.6kV ABC (4x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 121 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 122 | Cáp CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 123 | Cáp CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 124 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 125 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 126 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 127 | Hộp ghen nhựa (100x60x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 128 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 129 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 130 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 135 | Khung móng cột thép 4xM24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 137 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 138 | Phụ kiện treo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 139 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 141 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 142 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 145 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 146 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 150 | Giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + chân chậu + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt máng tiểu Inox + ống cấp + ống xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 155 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 + xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt sen tắm Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bình nước nóng 30L + ống cấp + van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=1m3/h - H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=1l/s - H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Rơ le áp lực 15bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Bình áp lực 50l + van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 164 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 165 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 166 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 171 | Lắp đặt van đồng ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt van đồng ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van đồng ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 203 | Lắp đặt côn mở D42/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 45 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa 90 u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 215 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | 100m3 |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6058 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,019 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8886 | m3 |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 225 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9438 | m3 |
| 226 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 227 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | m2 |
| 228 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | m2 |
| 230 | Đánh màu nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 231 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | 100m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2059 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3085 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9226 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7508 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2897 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | tấn |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4994 | m3 |
| 245 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 247 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 248 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8229 | m3 |
| 249 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 250 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 251 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 252 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 253 | Đánh màu nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,56 | m2 |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 255 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | 100m3 |
| 256 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2716 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7946 | m3 |
| 258 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9424 | m3 |
| 259 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,528 | m2 |
| 260 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 264 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 265 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 267 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4256 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9016 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2891 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5531 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5531 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5531 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,888 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,336 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7296 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9308 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4932 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8833 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8833 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9972 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9972 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7367 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7367 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.641,2 | m2 |
| 23 | Bu long liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | cái |
| 24 | Vít tự khoan M5x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.750 | cái |
| 25 | Vít tự khoan M5x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,916 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.739,16 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0797 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3872 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,336 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1874 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1874 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4308 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4308 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,2 | m2 |
| 23 | Bu long liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 24 | Vít tự khoan M5x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 25 | Vít tự khoan M5x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,224 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,24 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8496 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5942 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6144 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3431 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8796 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8815 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0182 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2997 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7492 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2267 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9218 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6507 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7639 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5674 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6036 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7042 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9418 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6254 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6254 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9463 | m3 |
| 47 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0018 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8768 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm cùng loại gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,744 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6116 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0824 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,458 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,654 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,65 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,39 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,47 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,24 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,458 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,164 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4424 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9092 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3558 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,548 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,548 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3642 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0896 | 100m2 |
| 72 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở lật, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 76 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 77 | Hộp điện loại 13 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 82 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Công tắc đôi 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Cáp CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | m |
| 88 | Cáp CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 89 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 90 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 91 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | m |
| 92 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 94 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 95 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 98 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 99 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5247 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4534 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 23 | Đánh màu nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7689 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8945 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2726 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,232 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2881 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3256 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | tấn |
| 38 | Ghi gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN NHÀ Ở CÁN BỘ, NHÂN VIÊN PHÒNG THAM MƯU + CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3699 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3699 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3699 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3699 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2537 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.758,577 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ NHÀ Ở CÁN BỘ, NHÂN VIÊN PHÒNG THAM MƯU + CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4444 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8147 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6646 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,71 | m |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2665 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8655 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN KHU KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,251 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,251 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1001 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.306,211 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0982 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,994 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,892 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,82 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4928 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9856 | m3 |
| 7 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,856 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1798 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7865 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6104 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,826 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,276 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào thép gai mạ kẽm buộc ô vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,25 | kg |
| 15 | Thép góc L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,335 | kg |
| 16 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7945 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7027 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7398 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 25 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6594 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9878 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,976 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4472 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4864 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3628 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4964 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2472 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3424 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 40 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38li, khóa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện cánh mở trượt, kính an toàn 6.38li, khóa bán nguyệt và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m2 |
| 42 | Gia công cổng đi bằng sắt sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện, thanh ray, bánh xe ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (có cả phần hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.084.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 180L | Máy trộn bê tông 180L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 2 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 3Kw | Máy cắt uốn thép 3Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 7 | Ô tô vận chuyển 8T | Ô tô vận chuyển 8T | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 2 |
| 9 | Máy đào đất 0,8m3 | Máy đào đất 0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi