Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576704-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220558282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Ninh Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:49:00 đến ngày 2022-06-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,567,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng phải thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại và cấp Công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên.+ Có hạng mục xây dựng: San nền hoặc hạng mục đường giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị xây lắp hoàn thành: ≥ 1.800.000.000 đồng/01 Hợp đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng thi công có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò phụ trách kỹ thuật công trình tương tự).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách máy xây dựng tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật máy xây dựng trên công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn + Vận hành máy: 02 người.+ Thợ nề: 06 người.+ Thợ cốp pha: 04 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ sơn: 02 người.+ Thợ kỹ thuật xây dựng: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất ≥80T/h (kèm theo giấy kiểm định cân điện tử trạm trộn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: công suất 107CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,0-2,7kW (hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 8,5-16T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 16T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 110CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy toàn đạc (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy thủy chuẩn (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cơ sở hạ tầng khu dân cư (khu 4) tổ dân phố Phước Đa 1 và tổ dân phố Mỹ Lệ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Ninh Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phát Thịnh, địa chỉ: Đường Lê Ngọc Bán, TDP 15, phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Nguyên Khang Ninh Hòa, địa chỉ: QL1A, TDP 15, phường Ninh Hiệp, TX Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Thanh Trung; địa chỉ: TDP Phước Đa 1, phường Ninh Đa, TX Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, điện thoại của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 02583.635177. - Địa chỉ, số điện thoại của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, T.Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất mái taluy bằng máy-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0174100m3
2Đào đất hữu cơ bằng máy-đất cấp ITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế31,894100m3
3Đắp đất san nền bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế114,9165100m3
4Cung cấp đất đắp (trên phương tiện vận chuyển)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12.294,203m3
5Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, vc 1kmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế574,582m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế31,894100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường BTXM hiện hữu, chiều dày mặt đường 22cmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,14100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện hữuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,85m3
3Đào nền đường bằng máy -đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,8744100m3
4Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,5612100m3
5Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, v/c 1kmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12,806m3
6Lu tăng cường nền đường, độ chặt K = 0,98Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,9078100m3
7Tưới nước phục vụ lu lèn khuôn đườngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế14,539m3
8Thi công móng CPĐD loại I Dmax 37,5mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,0655100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax= 25mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,5228100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,5177100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,5177100m2
12Cung cấp BTNC 12,5 (kể cả vận chuyển)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,615100tấn
13Lót nhựa nilong tái sinh trước khi đổ bê tôngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,5m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,85m3
15Vận chuyển bê tông đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0385100m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế33,45m2
17Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
18Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 60x60cmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế7cái
19Cung cấp, lắp đặt thép hộp mạ kẽm KT (40x20cm) dày 2mm, tăng cường sau lưng biển báo (p= 1,73kg/md)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,9kg
20Cung cấp, lắp đặt bulong D12, L=13cm liên kết biển báo, thép hộp và trụ biển báoTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế26cái
21Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 2mm bịt đầu trụ biển báoTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,04kg
22Hàn 5 ly liên kết thép tấm vào trụ biển báoTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,32510m
23Ván khuôn gờ chặnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0736100m2
24Bê tông gờ chặn, bê tông M250, đá 2x4Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,816m3
25Sơn gờ chặn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,625m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông bó vĩa- vĩa hè hiện hữu đầu tuyếnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,273m3
27Lót nhựa nilong tái sinh trước khi đổ bê tôngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế181,12m2
28Ván khuôn thép bó vĩaTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,1734100m2
29Bê tông bó vĩa, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế49,265m3
30Ván khuôn gờ chắn vỉa hèTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,2544100m2
31Bê tông gờ chắn vỉa hè, M150, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế16,908m3
32Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế51,857m3
33Lát gạch Terrazzo-tiết diện gạch 40x40x3,2mm (có đệm vữa M75 dày 2cm)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế518,57m2
34Đào móng cống bằng máy-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,8153100m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống đúc sẵnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2722100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0677tấn
37Bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,592m3
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuốngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế144cấu kiện
39Vận chuyển gối cống bê tông-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,64810 tấn/1km
40Lắp dựng cấu kiện gối cống bê tông đúc sẵnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế72cái
41Thi công lớp đá 4x6 đệm móng cốngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,012m3
42Ván khuôn móng cốngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,4296100m2
43Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12,172m3
44Cung cấp ống cống D40 BTCT đúc sẵn (cấp tải tiêu chuẩn)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế76md
45Cung cấp ống cống D40 BTCT đúc sẵn (cấp tải thấp)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế102md
46Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế72đoạn
47Đệm ống cống dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế49,75m2
48Cung cấp ron cao su mối nối cống, ĐK 400mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế58cái
49Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế58mối
50Đắp đất móng cống bằng máyTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,28100m3
51Tưới nước đất đắp, cự ly vận chuyển 1kmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,4m3
52Tháo dỡ nắp đan hố thu BTCT hiện hữu, trọng lượng cấu kiện P=100kgTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
53Phá dỡ kết cấu BTCT đà kiềng hố thuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố thu hiện hữuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,098m3
55Tháo dỡ ống cống D400- L=1mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1m
56Đào móng bằng máy-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,6833100m3
57Thi công lớp đá 4x6 đệm móng hốTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,164m3
58Ván khuôn móng hốTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2064100m2
59Bê tông móng hố, M150, đá 2x4Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,328m3
60Ván khuôn thành hốTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,7347100m2
61Bê tông thành hố, M200, đá 2x4Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,925m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn, ĐK ≤12mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2634tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn, ĐK >12mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5771tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan chìmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1882100m2
65Bê tông tấm đan chìm M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,312m3
66Đệm đan chìm, dày 2cm, vữa XM M100Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,36m2
67Lắp dựng cốt thép xà đà kiềng, ĐK ≤12mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1678tấn
68Ván khuôn đà kiềngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2466100m2
69Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,839m3
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤12mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,13tấn
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >12mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0204tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0493100m2
73Bê tông nắp đan M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,042m3
74Cung cấp thép góc L40x40x4mm (nắp đan + đà kiềng)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế590,39kg
75Cắt vạt thép góc (nắp đan + đà kiềng)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế272mạch
76Hàn 5li liên kết thép râu vào thép góc (nắp đan + đà kiềng)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,6410m
77Đệm joint cao su dưới nắp đan (để ngăn mùi)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,38m2
78Trát granitô nắp đan, đà kiềng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế18,624m2
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế32cái
80Đắp đất hố móng bằng máy, đất tận dụngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,2249100m3
81Tưới nước đất đắp, cự ly vận chuyển 1kmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,125m3
82Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng, thân hố, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1488tấn
83Lắp đặt ống nhựa, ĐK 200mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,06100m
84Cung cấp, lắp đặt thép góc L40x40x4mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế85,8kg
85Cắt vạt thép gócTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế60mạch
86SXLD chốt quay lưới chắn rác D16, L=25mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế30cái
87Khoan thép 15-22 ly lỗ chốt quayTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế610 lỗ
88Hàn 5ly liên kết thépTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,0810m
89Hàn 6ly liên kết chốt quayTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1510m
90SXLD lưới chắn rác KT : 760x380x40mm, P=12,5TTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
91SXLD van lật ngăn mùi D200Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế30bộ
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ngăn mùi van lật đúc sẵnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2745100m2
93Bê tông hố ngăn mùi van lật đúc sẵn M300, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,65m3
94Đệm tạo dốc hố ngăn mùi van lật, vữa XM M100Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,315m2
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuốngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế301 cấu kiện
96Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,412510 tấn/1km
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1TTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng phải thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại và cấp Công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên.+ Có hạng mục xây dựng: San nền hoặc hạng mục đường giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị xây lắp hoàn thành: ≥ 1.800.000.000 đồng/01 Hợp đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng thi công có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò phụ trách kỹ thuật công trình tương tự).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
3 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.33
4 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu33
5 Phụ trách máy xây dựng tại công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật máy xây dựng trên công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu33
6 Công nhân 22 + Vận hành máy: 02 người.+ Thợ nề: 06 người.+ Thợ cốp pha: 04 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ sơn: 02 người.+ Thợ kỹ thuật xây dựng: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất ≥80T/h (kèm theo giấy kiểm định cân điện tử trạm trộn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: công suất 107CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)4
4 Máy đào Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
6 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
9 Máy mài Đặc điểm thiết bị: >= 1,0-2,7kW (hóa đơn tài chính chứng minh).1
10 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
11 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
12 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
13 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: >= 8,5-16T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)3
14 Máy lu rung tự hành Đặc điểm thiết bị: >= 16T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)2
15 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: >= 110CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)2
16 Máy toàn đạc Loại thiết bị: Máy toàn đạc (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt1
17 Máy thuỷ chuẩn Loại thiết bị: Máy thủy chuẩn (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->