Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Ninh Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:49:00 đến ngày 2022-06-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,567,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng phải thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại và cấp Công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên.+ Có hạng mục xây dựng: San nền hoặc hạng mục đường giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị xây lắp hoàn thành: ≥ 1.800.000.000 đồng/01 Hợp đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng thi công có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò phụ trách kỹ thuật công trình tương tự).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách máy xây dựng tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật máy xây dựng trên công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | + Vận hành máy: 02 người.+ Thợ nề: 06 người.+ Thợ cốp pha: 04 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ sơn: 02 người.+ Thợ kỹ thuật xây dựng: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥80T/h (kèm theo giấy kiểm định cân điện tử trạm trộn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: công suất 107CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,0-2,7kW (hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 8,5-16T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 16T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 110CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy toàn đạc (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy thủy chuẩn (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cơ sở hạ tầng khu dân cư (khu 4) tổ dân phố Phước Đa 1 và tổ dân phố Mỹ Lệ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, điện thoại của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 02583.635177. - Địa chỉ, số điện thoại của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999, Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, T.Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất mái taluy bằng máy-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0174 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy-đất cấp I | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,894 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất san nền bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 114,9165 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp (trên phương tiện vận chuyển) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12.294,203 | m3 |
| 5 | Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, vc 1km | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 574,582 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31,894 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu, chiều dày mặt đường 22cm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện hữu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy -đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8744 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,5612 | 100m3 |
| 5 | Tưới nước đất đắp bằng ô tô 5m3, v/c 1km | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,806 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt K = 0,98 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,9078 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước phục vụ lu lèn khuôn đường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,539 | m3 |
| 8 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax 37,5mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,0655 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax= 25mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5228 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,5177 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,5177 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp BTNC 12,5 (kể cả vận chuyển) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,615 | 100tấn |
| 13 | Lót nhựa nilong tái sinh trước khi đổ bê tông | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0385 | 100m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33,45 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 60x60cm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp mạ kẽm KT (40x20cm) dày 2mm, tăng cường sau lưng biển báo (p= 1,73kg/md) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,9 | kg |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bulong D12, L=13cm liên kết biển báo, thép hộp và trụ biển báo | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 2mm bịt đầu trụ biển báo | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,04 | kg |
| 22 | Hàn 5 ly liên kết thép tấm vào trụ biển báo | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,325 | 10m |
| 23 | Ván khuôn gờ chặn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 24 | Bê tông gờ chặn, bê tông M250, đá 2x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 25 | Sơn gờ chặn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,625 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vĩa- vĩa hè hiện hữu đầu tuyến | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,273 | m3 |
| 27 | Lót nhựa nilong tái sinh trước khi đổ bê tông | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 181,12 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép bó vĩa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,1734 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bó vĩa, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,265 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gờ chắn vỉa hè | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,2544 | 100m2 |
| 31 | Bê tông gờ chắn vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,908 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,857 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo-tiết diện gạch 40x40x3,2mm (có đệm vữa M75 dày 2cm) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 518,57 | m2 |
| 34 | Đào móng cống bằng máy-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,8153 | 100m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống đúc sẵn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2722 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0677 | tấn |
| 37 | Bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuống | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 144 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển gối cống bê tông-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,648 | 10 tấn/1km |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện gối cống bê tông đúc sẵn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 41 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng cống | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,012 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cống | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4296 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,172 | m3 |
| 44 | Cung cấp ống cống D40 BTCT đúc sẵn (cấp tải tiêu chuẩn) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 76 | md |
| 45 | Cung cấp ống cống D40 BTCT đúc sẵn (cấp tải thấp) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 102 | md |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 72 | đoạn |
| 47 | Đệm ống cống dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,75 | m2 |
| 48 | Cung cấp ron cao su mối nối cống, ĐK 400mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 49 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 58 | mối |
| 50 | Đắp đất móng cống bằng máy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m3 |
| 51 | Tưới nước đất đắp, cự ly vận chuyển 1km | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ nắp đan hố thu BTCT hiện hữu, trọng lượng cấu kiện P=100kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ kết cấu BTCT đà kiềng hố thu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành hố thu hiện hữu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ ống cống D400- L=1m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 56 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,6833 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng hố | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,164 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng hố | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng hố, M150, đá 2x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,328 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thành hố | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,7347 | 100m2 |
| 61 | Bê tông thành hố, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,925 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn, ĐK ≤12mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2634 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn, ĐK >12mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5771 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan chìm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1882 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan chìm M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 66 | Đệm đan chìm, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà đà kiềng, ĐK ≤12mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1678 | tấn |
| 68 | Ván khuôn đà kiềng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2466 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,839 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤12mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >12mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0204 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0493 | 100m2 |
| 73 | Bê tông nắp đan M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,042 | m3 |
| 74 | Cung cấp thép góc L40x40x4mm (nắp đan + đà kiềng) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 590,39 | kg |
| 75 | Cắt vạt thép góc (nắp đan + đà kiềng) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 272 | mạch |
| 76 | Hàn 5li liên kết thép râu vào thép góc (nắp đan + đà kiềng) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,64 | 10m |
| 77 | Đệm joint cao su dưới nắp đan (để ngăn mùi) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,38 | m2 |
| 78 | Trát granitô nắp đan, đà kiềng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,624 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 80 | Đắp đất hố móng bằng máy, đất tận dụng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2249 | 100m3 |
| 81 | Tưới nước đất đắp, cự ly vận chuyển 1km | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,125 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà kiềng, thân hố, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1488 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 200mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt thép góc L40x40x4mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 85,8 | kg |
| 85 | Cắt vạt thép góc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | mạch |
| 86 | SXLD chốt quay lưới chắn rác D16, L=25mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 87 | Khoan thép 15-22 ly lỗ chốt quay | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | 10 lỗ |
| 88 | Hàn 5ly liên kết thép | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 10m |
| 89 | Hàn 6ly liên kết chốt quay | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 10m |
| 90 | SXLD lưới chắn rác KT : 760x380x40mm, P=12,5T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 91 | SXLD van lật ngăn mùi D200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ngăn mùi van lật đúc sẵn | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2745 | 100m2 |
| 93 | Bê tông hố ngăn mùi van lật đúc sẵn M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 94 | Đệm tạo dốc hố ngăn mùi van lật, vữa XM M100 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,315 | m2 |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên, xuống | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4125 | 10 tấn/1km |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng phải thỏa mãn điều kiện sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại và cấp Công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên.+ Có hạng mục xây dựng: San nền hoặc hạng mục đường giao thông; - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị xây lắp hoàn thành: ≥ 1.800.000.000 đồng/01 Hợp đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng thi công có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT phải kèm theo bản sao [công chứng] bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, bản kê khai kinh nghiệm có chữ ký của người khai cùng các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật; bản chụp các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự hoặc văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận để chứng minh vai trò phụ trách kỹ thuật công trình tương tự).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3.- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách máy xây dựng tại công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật máy xây dựng trên công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 22 | + Vận hành máy: 02 người.+ Thợ nề: 06 người.+ Thợ cốp pha: 04 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ sơn: 02 người.+ Thợ kỹ thuật xây dựng: 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: công suất ≥80T/h (kèm theo giấy kiểm định cân điện tử trạm trộn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: công suất 107CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 4 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: >= 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: >= 1,0-2,7kW (hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: >= 8,5-16T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 14 | Máy lu rung tự hành | Đặc điểm thiết bị: >= 16T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 15 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: >= 110CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | Loại thiết bị: Máy toàn đạc (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thuỷ chuẩn | Loại thiết bị: Máy thủy chuẩn (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi