Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577983-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220569748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ, từ ngân xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 21:55:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,902,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70899E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.099.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn hồ quang
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Đại Tài đoạn từ nhà ông Lương đến nhà ông Toản và đoạn từ chùa Đại Tài đến nhà ông Bản
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ, từ ngân xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH , địa chỉ: Số 79, tổ 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Quyết Thắng VINA, địa chỉ: Thôn 4, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng NT89, địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang, địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH , địa chỉ: Số 79, tổ 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Những tài liệu chứng minh về chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật; - Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 như sau: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế kiểm tra quyết toán thuế của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế qua mạng (kèm theo xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp báo cáo tài chính) của năm 2019, 2020, 2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5547100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9703100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 3,0km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9703100m3/1km
4Đào bóc đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,641m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3664100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3664100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5844100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5673100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0938100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6481100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,7086100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,193100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,193100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,193100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,7086100m2
B THOÁT NƯỚC
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,16210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,56m3
3Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4556100m3
4Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4556100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,56m3
6Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0399100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0399100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 3,0km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0399100m3/1km
9Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6443100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,96m3
11Ván khuôn cho bê tông đáy rãnh, hố ga, hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4608100m2
12Bê tông đáy hố ga, hố thu nước đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,05m3
13Xây rãnh thoát nước, hố ga, hố thu, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,3m3
14Ván khuôn xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8063100m2
15Bê tông xà mũ hố ga, hố thu, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,34m3
16Trát lòng rãnh, hố ga, hố thu nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V232,26m2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh thoát nước, hố ga, hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,628100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hố thu, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3517tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,29m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V174cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9416100m
22Nắp ga thăm bằng gang đúc tải trọng 20TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
23Song chắn rác bằng gang đúc29bộ
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,66tấn
25Ván khuôn cho bê tông móng rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7717100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,34m3
27Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V104,31m2
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,33m3
2Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4133100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4133100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,1392100m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móng tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7528100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,42m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V285,69m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V396,31m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,763100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8508100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8508100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70899E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.099.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Máy ủi công suất ≤ 110 CV1
3 Máy lu bánh lốp ≤ 16 Tấn1
4 Máy lu rung ≤ 25Tấn1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7 Tấn1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
7 Máy nén khí diezel 360m3/h1
8 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV1
9 Máy cắt bê tông Không yêu cầu1
10 Máy cắt, uốn thép công suất ≤ 5 kW1
11 Đầm dùi 1,5 KW1
12 Máy hàn hồ quang công suất 23kW1
13 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn 250l2
14 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn 150l2
15 Máy thủy bình Không yêu cầu1
16 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->