Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570637-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220565123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ tiền đấu giá sử dụng đất tại khu quy hoạch đất ở liền kề và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 21:29:00 đến ngày 2022-06-17 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,920,014,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8182875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.697145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 15.344.009.000 đồng (1x = 15.344.009.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công chính: Đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa; rãnh thoát nước; cống thoát nước; xây kè bờ sông; vỉa hè; hệ thống báo hiệu đường bộ kết hợp thi công công trình dân dụng bao gồm các hạng mục chính: San lấp; xây dựng mới nhà 1 tầng trở lên. Do đặc thù của công trình nhà thầu tham dự đáp ứng 01 công trình giao thông có giá trị: 11.030.019.000 đồng bao gồm các công tác thi công chính: Đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa; rãnh thoát nước; cống thoát nước; xây kè bờ sông; vỉa hè; hệ thống báo hiệu đường bộ và 01 công trình dân dụng có giá trị 4.313.990.000 đồng bao gồm các công tác thi công chính: San lấp; xây dựng mới nhà 1 tầng trở lên thì cũng được đánh giá là 01 công trình tương tự)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.344.009.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.344.009.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ và xây dựng công trình dân dụng, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ và 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình dân dụng, cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng công trình: Đường trục xã đoạn từ trường tiểu học ra sông Yên Lộng và các hạng mục phụ trợ trụ sơ Đảng ủy – HĐND – UBND xã Quỳnh Hưng
14 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ tiền đấu giá sử dụng đất tại khu quy hoạch đất ở liền kề và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Huy, địa chỉ Lô 51 khu tái định cư, tổ 25, Phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại Đông Phong Địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Nhân Chính, Thanh Xuân thành phố Hà Nội; Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty TNHH thương mại và thiết kế xây dựng Bảo Châu. - Địa chỉ: Nhà bà Tô Thị Lý, khu 2, Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V Yêu cầu kỹ thuật56cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V Yêu cầu kỹ thuật56gốc cây
3Chuyển cây đã chặt đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công (tính 10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật255,23
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (tính 90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,97100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật25,52100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật25,52100m³/km
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật25,52100m³/km
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật262,95
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,63100m³
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,63100m³/km
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,63100m³/km
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,05100m³
14Sửa khuôn đường bằng thủ công (tính 10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật145,11
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,15100m³
16Sửa móng rãnh (tính 10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,39
17Máy đào 0,4m3 Hỗ trợ phá dỡ giải phóng các vật kiến trúc nằm trong phạm vi xây dựng: (1 nhà cấp IV 50m2; 5 cầu dân sinh bằng bê tông cốt thép)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18ca
18Ô tô 5 tấn hỗ trợ vận chuyển phần phá dỡ giải phóng các vật kiến trúc nằm trong phạm vi xây dựng: (1 nhà cấp IV 50m2; 5 cầu dân sinh bằng bê tông cốt thép)Chương V Yêu cầu kỹ thuật18ca
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27100m³
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,23100m³
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,23100m³/km
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,23100m³/km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tính 90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,08100m³
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,99100m³
25Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (tính 10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật567,43100m³
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,27100m³
27Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật574,81
28Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật9,42100m³
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật34,84100m²
30Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,84100m²
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,84100m²
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật34,84100m²
33Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤25T/hChương V Yêu cầu kỹ thuật5,91100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,91100 tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật5,91100 tấn
36Ni lông lót 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật346,5m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,3
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,39100m²
39Cắt khe lún bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,910m
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,46
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,63100m²
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,2
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật9,16100m²
44Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thuChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
45Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật813cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,7410 tấn/km
47Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật813cấu kiện
48Lắp dựng bó vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật813m
49Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,26
51Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,31100m²
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật268,44
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20,8
54Biển báo tam giácChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
55Cột biển báoChương V Yêu cầu kỹ thuật10,8md
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
B Hạng mục: Rãnh thoát nước, cống qua đường, kè sông và vỉa hè
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật664,06100m
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,25
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,85100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật475,49
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật36,19100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật24,87tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,58tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật184,46
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật10,42tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật5,33100m²
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật425cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật46,1210 tấn/km
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật425cấu kiện
15Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật425cái
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật50,74
17Nối tấm đan bằng vữa xi măng cát vàngChương V Yêu cầu kỹ thuật4251 mối nối
18Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật48100m
19Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật48100m cọc
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật11,76tấn
21Bơm nước hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật60ca
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,64
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,09
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,81tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật6,19100m²
27Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật183cấu kiện
28Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,5210 tấn/km
29Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật183cấu kiện
30Lắp đặt rãnh đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật1831 đoạn cống
31Nối rãnh bằng xi măng cát vàngChương V Yêu cầu kỹ thuật1821 mối nối
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,76
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật1,41100m²
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,14tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật366cấu kiện
36Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật366cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9410 tấn/km
38Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật366cấu kiện
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,34100m
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,06
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,06
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,68100m²
43Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,4
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,38
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,82100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,97tấn
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật969,36
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật169,5
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,37
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,81tấn
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật1,42100m²
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kgChương V Yêu cầu kỹ thuật608cấu kiện
53Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật70cái
54Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật39,9tấn
55Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật39,9tấn
56Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật70cấu kiện
57Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật70cấu kiện
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,5910 tấn/km
59Cắt bê tông để làm cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật210m
60Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,4
61Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,04100m³
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,19100m³
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,19100m³/km
64Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,19100m³/km
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,57100m³
66Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật35,62100m
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,13
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,95
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m²
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,1
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật2,05100m²
72Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,72tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,83tấn
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,74
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m²
77Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,81
81Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m²
82Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
85Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật90
86Rải vải địa kỹ thuật bọc cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100m²
87Sản xuất lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
88Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
89Bu lông M22Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,13
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,79
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m²
93Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
94Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,14tấn
95Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật6,75100m
96Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật6,75100m cọc
97Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật2,37tấn
98Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m³
99Phá dỡ đường tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,27
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m³
101Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m³/km
102Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m³/km
103Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III (tính 10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,5
104Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,77100m³
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,85100m³
106Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,85100m³/km
107Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,85100m³/km
108Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật28,13100m
109Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật9
111Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m²
112Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,16
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,89tấn
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,99tấn
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,21100m²
116Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
117Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
118Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0410 tấn/km
119Lắp dựng cống hộpChương V Yêu cầu kỹ thuật361 đoạn cống
120Rải vải địa kỹ thuật bọc cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,21100m²
121Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật17,36
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,43100m³
123Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,18
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,18
125Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m²
126Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,9
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,97
128Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,11100m²
129Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
130Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,18
131Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75
132Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m²
133Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,88tấn
134Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,88tấn
135Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1910 tấn/km
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
137Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (tính 10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,39
138Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (tính 90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,18100m³
139Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất khác) (tính 90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,09100m³
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính 10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,28
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tính 90%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,48100m³
142Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (tính 10%)Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,77
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,64100m³
144Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,64100m³/km
145Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật4,64100m³/km
146Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật86,82100m
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,89
148Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13100m²
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,14
150Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,63100m²
151Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,63tấn
152Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,79tấn
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,6
154Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,78100m²
155Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4tấn
156Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật4,51tấn
157Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật4,74100m²
158Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,52
159Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,95
160Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,7
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,09
162Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,34100m²
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,68
164Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
165Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m²
166Sản xuất lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
167Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
168Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật41,04
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
170Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I ( Phần ngập)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9100m
171Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn. Chiều dài cọc ≤12m, đất cấp I ( Phần không ngập)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,45100m
172Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật6,9100m cọc
173Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9tấn
174Bơm nước hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,98
176Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,41100m²
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,13
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3
179Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m²
180Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
181Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,12
182Ni lông lót 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật621,35m2
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật62,14
184Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoChương V Yêu cầu kỹ thuật1.844,27
C Hạng mục: Phục vụ thi công
1Tháo dỡ đường ống nước sạch D60 để di chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,3100m
2Tháo dỡ và lắp đặt lại đường ống kết nối với hộ dânChương V Yêu cầu kỹ thuật45cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đã tháo dỡChương V Yêu cầu kỹ thuật4,3100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V Yêu cầu kỹ thuật9,09
5Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10mChương V Yêu cầu kỹ thuật8cột
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật9,09
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m, bằng ô tô 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật9,09
8Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộChương V Yêu cầu kỹ thuật45hộ
9Tháo lắp lại Xà XH1Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Tháo lắp lại hộp công tơ H4Chương V Yêu cầu kỹ thuật12hộp
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật8
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m³
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m³/km
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m³/km
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,38100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,49
17Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột ≤10mChương V Yêu cầu kỹ thuật8cột
18Thuê đất làm bãi đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật500m2
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5100m³
20Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7100m³
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật50
22Khấu hao tônChương V Yêu cầu kỹ thuật190m2
23Khấu hao thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật703,13kg
24Gia công hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật190
25Tháo dỡ hàng rào tônChương V Yêu cầu kỹ thuật190
26Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7100m³
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7100m³
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7100m³/km
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7100m³/km
D Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển chữ nhật 1200*1800Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
2Biển chữ nhật 1600*800Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
3Biển tam giác D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
4Biển tròn D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cái
5Barie chắnChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Cọc tiêu di độngChương V Yêu cầu kỹ thuật100cọc
7Cuộn rào cảnh báoChương V Yêu cầu kỹ thuật150m
8Bộ đàm cầm tayChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợpChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Đèn pin ban đêmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Cờ hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Gậy đảm bảo ATGTChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
13CòiChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Mũ bảo hộ đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Găng tayChương V Yêu cầu kỹ thuật4đôi
17Công trực đảm bảo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật360công
E Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,564100m³
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật628,49
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật365,621
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật365,621
5Cắt sân làm khe co dãnChương V Yêu cầu kỹ thuật198,810m
6Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá coric kt 40x40x4,5Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.656,21
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,985
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật120,503
9Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x6cmChương V Yêu cầu kỹ thuật69,08
10Mua đất màu trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật27,632m3
11Trồng cây bàng Đài Loan đường kính 8-10cm cao 3-4mChương V Yêu cầu kỹ thuật22cây
12Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,17
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,379
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,785
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,624
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,466100m²
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật53cấu kiện
18Ni lông lótChương V Yêu cầu kỹ thuật90,56m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,056
20Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezazo kt 30x30cmChương V Yêu cầu kỹ thuật90,56
21Mua đất màu trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật7m3
22Trồng cây bàng Đài Loan đường kính 8-10cm cao 3-4mChương V Yêu cầu kỹ thuật7cây
23Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,103100m³
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật23,363
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật77,888
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,558100m³
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,558100m³/km
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,558100m³/km
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,558
30Ni lông lótChương V Yêu cầu kỹ thuật395,587
31Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,685
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật641,552
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật192,583
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,81
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,216100m²
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,894tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật874cấu kiện
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Rọ chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,676
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,559
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,011100m³
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,011100m³/km
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,011100m³/km
46Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,652
47Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,8
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,375
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,056100m²
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,459
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100m²
54Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
55Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,459tấn
56Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,168tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,168tấn
58Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tônChương V Yêu cầu kỹ thuật375cái
59Cắt mạch nền lán xeChương V Yêu cầu kỹ thuật0,810m
60Xoa nền đánh sika mầu xanhChương V Yêu cầu kỹ thuật72m2
61Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật0,672100m²
62Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,962100m³
63Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,807
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật72,669
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,453100m³
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,453100m³/km
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,453100m³/km
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,671
69Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,592100m²
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,849
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,81100m²
72Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,139tấn
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,47
75Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,21
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật87,768
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,955
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,264100m²
79Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,174tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,99
81Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100m²
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,073
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật164cấu kiện
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.350,3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật360,232
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.952,28m
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.753,86m
89Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật1.710,532
90Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánChương V Yêu cầu kỹ thuật36,92
91Gián chỉ gạch granit tự nhiên cột cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật46,16m
92Gia công cổng sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,359tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật14,97
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật19,3621m²
95Bánh xe cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
96Bản lề cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
97Chông sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật49cái
98Sản xuất chữ INOX màu vàng gương " TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY-HĐND-UBND cao 20cm bản chữ rộng 5cm hộp nổi dày 2cm bao gồm cả lắp đặtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54m2
99Sản xuất chữ INOX màu vàng gương " XÃ QUỲNH HƯNG cao 25cm bản chữ rộng 10cm hộp nổi dày 2cm bao gồm cả lắp đặtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,49m2
100Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,768
101Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,429100m³
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,889
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,318100m³
104Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,318100m³/km
105Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,318100m³/km
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,626
107Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,066
108Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,05
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,458
110Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
111Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
112Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,74
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,321
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,425
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,277
116Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,053100m²
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,693
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,01
120Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,61100m²
121Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,331100m²
122Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,571tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
124Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,448tấn
125Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật180,191
126Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật76,436
127Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,594
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,992
129Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,098
130Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,928
131Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,656
132Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,88m
133Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,88m
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,138
135Lát nền, sàn gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,825
136Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cmChương V Yêu cầu kỹ thuật171,551
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật93,73
138Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật130,03
139Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 2mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG)Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,49
140Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
141Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
142Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
143Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
144Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật45m
146Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật70m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
150Rọ chắn rác, quả cầu chắn rác D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
151Đai inốc giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
160Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
161Lắp đặt chậu xí xổmChương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
164Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
165Xi phông chậuChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
167Chân chậu sứ lửng ốp vào đáy chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
168Ga thu inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
169Van nhựa 1 chiều V34Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Van nhựa hai chiều V21Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
171Băng tanChương V Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
172Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
173Máy bơm Panasonic 200JAKChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
176Van 1 chiều V21Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
177Van phao điện tự ngắtChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Van phao tư ngắt van cơChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15m
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mmChương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
186Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,172
187Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,105100m³
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,891
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100m³
190Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100m³/km
191Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100m³/km
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,705
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,904
194Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,026100m²
195Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
196Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,65
197Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật30
198Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,65
199Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật30
200Lắp đặt cút sành, nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,146
202Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,027100m²
203Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
204Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6
205Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,034100m²
206Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
207Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
208Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,749
209Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,067100m³
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,483
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m³
212Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m³/km
213Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m³/km
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,704
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9
216Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,026100m²
217Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6
218Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100m²
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,125
220Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,045100m²
221Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
222Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
223Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
225Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,499
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,43
227Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,753
228Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật29,43
229Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,326
230Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,119100m³
231Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,409
232Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,088100m³
233Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,088100m³/km
234Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,088100m³/km
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,246
236Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,587
237Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,957
238Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,693
239Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042100m²
240Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
241Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
242Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,389
243Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,719
244Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,702
245Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,762
246Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,109
247Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,924
248Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,229100m²
249Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,091100m²
250Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
251Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
252Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
253Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,77
254Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,346
255Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,264
256Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,6
257Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,248
258Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,508
259Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật126,628
260Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật16,108
261Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,094
262Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,654
263Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,6m
264Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật130,08m
265Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,051
266Lát nền, sàn gạch granit tiết diện 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,24
267Sản xuất cửa đi nhôm XingFa dày 1,8mm kính dày 6,38mm bao gồm phụ kiện G-Q bản lề 3D 1khóa đa điểm lẫy gàChương V Yêu cầu kỹ thuật1,84
268Sản xuất cửa sổ nhôm XingFa dày 1,4mm kính dày 6,38mm bao gồm phụ kiện G-Q bản lề chữ A 1 tay chốt 2 chống gióChương V Yêu cầu kỹ thuật3,75m2
269Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
270Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1951m²
271Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,75
272Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
273Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
274Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật0,191100m²
275Tôn úp nóc khổ 400Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,6m
276Lắp đặt tủ điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
277Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
278Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
279Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
280Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
281Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
282Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
283Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
284Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
285Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
286Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
287Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
288Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m
289Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
290Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật16m
291Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mmChương V Yêu cầu kỹ thuật70m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8182875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.697145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 15.344.009.000 đồng (1x = 15.344.009.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công chính: Đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa; rãnh thoát nước; cống thoát nước; xây kè bờ sông; vỉa hè; hệ thống báo hiệu đường bộ kết hợp thi công công trình dân dụng bao gồm các hạng mục chính: San lấp; xây dựng mới nhà 1 tầng trở lên. Do đặc thù của công trình nhà thầu tham dự đáp ứng 01 công trình giao thông có giá trị: 11.030.019.000 đồng bao gồm các công tác thi công chính: Đường giao thông láng nhựa hoặc bê tông nhựa; rãnh thoát nước; cống thoát nước; xây kè bờ sông; vỉa hè; hệ thống báo hiệu đường bộ và 01 công trình dân dụng có giá trị 4.313.990.000 đồng bao gồm các công tác thi công chính: San lấp; xây dựng mới nhà 1 tầng trở lên thì cũng được đánh giá là 01 công trình tương tự)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.344.009.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.344.009.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ và xây dựng công trình dân dụng, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông đường bộ và 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng giao thông. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần xây dựng công trình dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hoặc chuyên xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ quản lý chất lượng kiêm cán bộ bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình dân dụng, cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. Sử dụng tốt1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 Tấn1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
8 Máy hàn điện Công suất 23kW1
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8 Tấn2
10 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn1
11 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 Tấn1
12 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
14 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
15 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
16 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 150 lít1
17 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
18 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5 m31
19 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
21 Búa rung Công suất ≥ 170 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->