Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577242-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220576760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 20:46:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,654,654,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0114778E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng cấp thoát nước trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Đông Tiến
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Mai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vinh Hưng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5171100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0782100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,772m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8804m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,236m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2044m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,917m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3212tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,417tấn
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,252m3
16Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8289m3
18Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V370,96m2
19Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch granite 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
20Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,26m2
21Ốp gạch chân tường gạch Ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,152m2
23Công tác ốp đá da chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,34m2
24Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,2396m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,268m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4822m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2618m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0843m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,322m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,993100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8119100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0347100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6896100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3233100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2505tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3687tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4942tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8437tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5799tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4883tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9427tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3798tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,57m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,187m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V503,47m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,7156m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3312m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V62,37m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 + Phụ gia trộn trong vữa (1kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,37m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,3918m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,3918m2
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5944100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V76,663m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1515m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,707m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,526m3
59Xây hộp gen bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9123m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0935m3
61Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,02m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,125m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,3392m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,3454m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,89m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.102,0171m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,89m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V344,5492m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V540,6579m2
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,96m
71Kẻ roon tườngMô tả kỹ thuật theo chương V146,71m
72Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6292tấn
73Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,48m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,232m2
75Gia công cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 8ly + Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V175,4m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V175,4m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8272tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V90,16m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,332m2
80Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact khu vệ sinh + Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
81Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
82Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
83Gia công khung bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
84Lắp dựng khung bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444m2
85Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,3144100m2
86Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 3zem + khung trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
87Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0881tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0881tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,9m2
90Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m
91Ống nhựa uPVC D=60mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
92Cầu chắn rác inox D=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
93Co lơi 135 uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,45m3
95Đắp đất nền đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,45m3
96Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CXV-2x16mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
97Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CXV-2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
98MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102MCB 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103MCB 2P - 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Đèn LED 1,2m bán nguyệt 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
106Đèn LED tròn áp trần 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
107Đèn LED tròn áp trần 9W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
108Ổ cắm điện đôi âm 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
109Công tắc đôi đảo chiều 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Công tắc đèn âm 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
111Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Tủ điện vỏ kim loại 18 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
113Tủ điện vỏ kim loại 9 Modul + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
115Hộp đế + mặt nạ, KT: 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
116Hộp + mặt nạ phân dây trònMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
117Quạt trần 80W 220V + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
119Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
120Ống luồn dây điện HDPE D=50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
121Ống luồn dây điện HDPE D=34/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
122Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
123Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
124Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
125Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
126Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x8mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
127Bình chữa cháy CO2 5kg MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
128Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
129Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
130Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Trung tâm báo cháy 4Zone + Acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
132Đầu báo khói 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1410 đầu
133Đèn báo chỉ thị phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
134Công tắc khẩn 24VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Dây cáp tín hiệu báo cháy CXV/FRT 2x1,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
136Chuông báo cháy 12V/24VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Đèn chiếu sáng khẩn 2x3W, có bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
138Đèn thoát hiểm 1x3W, có bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Dây cáp nguồn CV/FR 2x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
140Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V142m
141Hộp + mặt nạ phân dây trònMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
142Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1403100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
145Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m3
146Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8766m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,468m2
148Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6286m3
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m2
152Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Vòi nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Bồn nước Inox 3.0m³ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
155Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
156Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6cái
157Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
158Co 90 độ KRT/N D=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
159Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
160Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
161Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
162Van khóa đồng D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Van khóa đồng D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Van nhựa PVC 1 chiều D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Co 90 uPVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Co 90 uPVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Co giảm uPVC D=27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Côn nhựa D=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Tê uPVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Tê uPVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Co lơi 135 uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Tê giảm uPVC D=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Co giảm uPVC D=90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Co giảm uPVC D=114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Tê giảm uPVC D=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
177Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
178Ống nhựa uPVC D=60mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
179Co 90 uPVC D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Co 90 uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
182Co 90 uPVC D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Tê uPVC D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3383100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8303m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,864m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8223m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7364m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3823tấn
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
16Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
17Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585m3
19Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,605m2
20Ốp gạch chân tường gạch Ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5656m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0476m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3788100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4887100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3422100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2511tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2562tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,55m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,568m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,22m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,978m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9379m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3228m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7896m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9296m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
47Công tác ốp đá daMô tả kỹ thuật theo chương V36,98m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,6896m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,9296m2
50Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
51Sản xuất cửa kính khung nhôm Xingfa , kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3104m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,3104m2
53Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3021tấn
54Lắp dựng cửa sắt cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,6736m2
56Bánh xe cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Bộ chữ Inox tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đèn LED đôi 1,2m 2x20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Ổ cắm điện đôi âm 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Công tắc đèn âm 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
64Hộp đế + mặt nạ, KT: 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
66Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
67Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
C SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
2Bê tông nền đá 4x6 vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4464m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V230m2
13Lợp mái Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,2 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0114778E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;32
3 Kỹ thuật điện 1 - Cao đẳng điện trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;32
4 Kỹ thuật nước 1 - Cao đẳng cấp thoát nước trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy trộn vữa 150l2
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1,5KW2
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->