Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575030-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220562111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 22:18:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,773,295,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấp thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Gia công sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non xã Đường Thượng, huyện Yên Minh
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phú Hải; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 04 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật207,52m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6794tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,344m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5279m
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,52m2
6Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,15m
7Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1C.trình
8Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,105m2
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6618m3
10Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,135m
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,2m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,296m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,184m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,129m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật406,161m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,474m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,16m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1653m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,485m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,37m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,83m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,27m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,17m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,258m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,032m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,906m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật359,1m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,48m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,932m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,92m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật255,49m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,48m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,05m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,72m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,662100m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,2m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,72m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,296m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,129m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,61m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,165m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,258m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,906m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,161m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,48m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,35m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,38m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật475,22m2
51Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,636m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0424100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,18m2
56Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3991tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3991tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1808100m2
59Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
60Ô thăm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m
62Phễu thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,2m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,2m
66Hoa sắt INOX hộp vuông []14*14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,08m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,08m2
68Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,035m2
69Trụ cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lan can cầu thang InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,035m2
71Lan can ban công, sảnh bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,444m2
72Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,444m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,392m2
74Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt - Pháp, cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,88m2
75Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm Việt - Pháp, cửa sổ 2 cánh kính dày 6,38ly + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,512m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,904m2
77Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,904m2
78Trần tôn Liên Doanh + khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,105m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật454,85m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.728,377m2
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Tủ điện tầng Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
86Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
92Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
93Đế nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
94Mặt ổ cắm, công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
95Vít nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
96Bảng điện nhựa KT:150x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
97Bảng điện nhựa KT : 250x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
98Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
99Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
108Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
109Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
113Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Kéo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
115Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
116Máy bơm + Phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Vòi nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Dây mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
121Van gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,54m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1662tấn
3Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,02m2
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1313m3
5Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,125m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,46m2
7Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
8Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1C.trình
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,8m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,3m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,38m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,1125m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật352,36m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,14m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,1728m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,49m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,98m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,37m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,57m2
23Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
24Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,59m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,531m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,8m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,3m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,38m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1m
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1m
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,11m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,52m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,1728m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,49m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,98m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,37m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,57m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,51m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0515tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
50Thép chờ D12 hàn xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
51Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4798tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4798tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7854100m2
54Úp nóc, úp diềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,4m
55Ống thoát nước D40 dài 30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Hoa sắt INOX hộp vuông []14*14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
58Lan can sảnh, hành lang bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
59Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m2
60Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt - Pháp, cửa đi 2 cánh, kính dày 6,38ly + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,78m2
61Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm Việt - Pháp, cửa sổ 2 cánh kính dày 6,38ly + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,46m2
63Trần tôn Liên Doanh + khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,42m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật258,73m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật475,8628m2
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
68Tủ điện tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
73Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
81Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
88Đế nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
89Mặt ổ cắm, công tắc, aptomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
90Vít nởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
91Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
92Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
101Phao điện tự đọng + Phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
106Van gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Dây mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
108Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
112Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Kéo dán nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
115Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
116Máy bơm + Phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hàn kết cấp thép1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Gia công sắt thép1
6 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, tường gạch1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá1
8 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->