Gói thầu: Trạm cấp nước liên xã Bắc Hòa, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570995-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Trạm cấp nước liên xã Bắc Hòa, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 21:55:00 đến ngày 2022-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,370,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã trải qua huyến luyện ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc HTKT Cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng ≥ 16,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,70 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng ≥ 1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc/ Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Loại 42 khung, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Trạm cấp nước liên xã Bắc Hòa, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập Trạm cấp nước liên xã Bắc Hòa, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ BAO | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,808 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100m |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,264 | 100m3 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,758 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,266 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,266 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,085 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,416 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,209 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,903 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,042 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 95,136 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,875 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,434 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,599 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 20 | Gia công bảng tên | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 21 | Thép bảng tên | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 151,7 | kg |
| 22 | Lắp dựng bảng tên | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | m2 |
| 23 | Bộ chữ bằng Decal bảng tên (VL+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 25 | Thép cửa cổng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 284,82 | kg |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | m2 |
| 27 | Bánh xe thép fi 100 cửa cổng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,932 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lưới thép B40 dày 3 ly (tạm tính công tác lắp dựng lưới B40 cho 1m2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 324,9 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải tấm nhựa nilong làm móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 84,7 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,175 | 10m |
| 4 | Xoa phẳng mặt (VL+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 847 | m2 |
| F | TRẠM BƠM RỬA LỌC-NHÀ HÓA CHẤT -XD | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp I (30% tay) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,247 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,075 | 100m |
| 7 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m3/km |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,09 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,572 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,265 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,786 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,268 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,105 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô , ô văng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nhà, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85,72 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m2 |
| 38 | Lát gạch ceramic 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 70,194 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,022 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 286,11 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 174,48 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả ma tít vào tường ( 2 lớp ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 460,59 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả ma tít vào cột, dầm ( 2 lớp ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 67,84 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 242,32 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 286,11 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 81,76 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch flinkote 3 lớp chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,296 | m2 |
| 53 | Ống Upvc D90 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 54 | Đầu bát thép D 98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m |
| 56 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,164 | tấn |
| 57 | Lắp sàn thao tác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,164 | tấn |
| 58 | Bu long D14 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 59 | Bu long D14 chẻ đuôi cá | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,92 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,434 | 100m2 |
| G | TRẠM BƠM RỬA LỌC- NHÀ HÓA CHẤT-CN | |||
| 1 | BỔN NHỰA PHA HÓA CHẤT 2M3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | MÁY KHUẤY 40-60V/PHÚT + CÁNH KHUẤY | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | BƠM ĐỊNH LƯỢNG Q=100L/H; H=50M (2 CÁI BƠM XÚT; 2 CÁI BƠM PHÈN; 2 CÁI BƠM CLO) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | ỐNG uPVC DN27 PN16 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,651 | 100m |
| 5 | ỐNG uPVC DN34, PN12 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | ỐNG uPVC DN42, PN12 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m |
| 7 | ỐNG uPVC DN60, PN10 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | 100m |
| 8 | RẮC CO DN27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | TÊ uPVC DN27x27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | TÊ uPVC DN42x27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | TÊ uPVC DN42x32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | TÊ uPVC DN42x42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | TÊ uPVC DN60x60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | VAN 1 CHIỀU uPVC DN27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | VAN uPVC DN27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | VAN uPVC DN32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | VAN uPVC D42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | VAN uPVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | CÚT 90 uPVC DN27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | CÚT 90 uPVC DN32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | CÚT 90 uPVC D42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | CÚT 90 uPVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | KHÂU NỐI REN D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | KHÂU NỐI REN D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | MANCHON INOX D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | ĐỒNG HỒ ĐO ÁP DN27 (0-10 KG/CM2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | TRẠM BƠM RỬA LỌC- NHÀ HÓA CHẤT-CN: NHÀ BƠM RỬA LỌC | |||
| 1 | BƠM LY TÂM TRỤC NGANG Q=125M3/H, H=6M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | BƠM GIÓ Q=6,3M3, H=5M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | VAN BƯỚM KẸPTAY QUAY DN80 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | VAN BƯỚM KẸPTAY QUAY DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | VAN 1 CHIỀU DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | FLANGE DAPTER DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | MỐI NỐI MỀM CHỐNG RUNG DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN80 BB, L400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | BU THÉP ÂM TƯỜNG DN150 BB, L400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | BU THÉP DN80 BB, L1300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | BU THÉP DN80 UU, L900 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | BU THÉP DN150 UU, L900 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | BU THÉP DN150 BU, L1000 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | BU THÉP DN150 BU, L500 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | BU THÉP DN150 UU, L1600 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | CÔN THÉP LỆCH DN150x75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | CÔN THÉP DN150x60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | CÚT 90 THÉP DN80 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | CÚT 90 THÉP DN150 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | CÚT 90 THÉP DN150 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | CÚT 90 THÉP DN150 BB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | CÚT 45 THÉP DN150 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | ĐỒNG HỒ ĐO ÁP DN25 (0-10KG/CM2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG DN25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | HAI ĐẦU REN NGOÀI DN25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | MANGCHON THÉP DN25 REN TRONG | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | TÊ THÉP DN25x25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | VAN REN ĐỒNG DN25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | VÒI XẢ INOX DN25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HỒ LẮNG BÙN -XD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36,076 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,585 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,273 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,991 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m3/km |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,634 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,755 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng băng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố thu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng biên, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng biên , đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 317 | cái |
| 25 | Vãi địa kỹ thuật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85,044 | m2 |
| 26 | Làm lớp đá mi dày 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,513 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá 0x4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,504 | m3 |
| 28 | Láng vữa lót 4cm XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 85,044 | m2 |
| J | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -XD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 106,37 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,482 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,798 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn D≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 122,38 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,365 | m3 |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42,109 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,984 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,346 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,832 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,243 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,249 | tấn |
| 24 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60,609 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | m3 |
| 28 | Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,504 | m3 |
| 29 | Bê tông máng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,641 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đỡ đan lọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá lọc 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,038 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ mương nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mương | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đỡ đan lọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,108 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương bể, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan mương | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan lọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 57 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 92,5 | m2 |
| 58 | Quét sikaStop Seal 107 chống thấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 747,44 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài thành bể | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 195,56 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 199,46 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,115 | m2 |
| 63 | Gia công hệ vĩ mương | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 64 | Lắp đặt hệ vĩ mương | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 65 | Gia công chi tiết mương bể chứa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 66 | Lắp đặt chi tiết mương bể chứa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 67 | Sơn sắt chi tiết mương bể chứa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 68 | Mạch ngừng thi công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 327,3 | m |
| 69 | Xây tường cầu thang bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 70 | Láng nền cầu thang không đánh màu cụm xử lý, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,025 | m2 |
| 71 | Lát nền sàn cụm xử lý bằng gạch ceramic 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,025 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng không nung ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn Ceramic 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt nắp giếng thăm 0,8x0,8 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt nắp giếng thăm 0,8x2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Gia công thang inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thang inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,465 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| K | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: NƯỚC VÀO TỪ BÌNH TRỘN | |||
| 1 | THÁP TRỘN THỦY LỰC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | THIẾT BỊ TRỘN TĨNH | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | VAN XẢ KHÍ DN50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | VAN BƯỚM TAY DN50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | VAN BƯỚM TAY DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | VAN BƯỚM TAY DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | BU THÉP DN150, DÀY 3,4MM, L500 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | ỐNG NHỰA uPVC D114 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 10 | CÔN INOX DN200-150 L200 BB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | CÚT 90 NHỰA uPVC D168 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | CÚT 90 NHỰA uPVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | MẶT BÍCH KÉP NHỰA DN168 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | MẶT BÍCH KÉP NHỰA DN114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG XẢ BỂ LẮNG, BỂ PHẢN ỨNG | |||
| 1 | VAN BƯỚM ĐIỆN DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | VAN BƯỚM TAY DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | BU THÉP DN100 L1400 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | ỐNG NHỰA uPVC D114 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | CÚT 90 NHỰA uPVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | MẶT BÍCH KÉP NHỰA D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| M | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG XẢ NƯỚC SAU LẮNG | |||
| 1 | VAN BƯỚM TAY DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | BU THÉP DN150 L300 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | MẶT BÍCH KÉP NHỰA DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | CÚT 90 NHỰA uPVC D168 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| N | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG XẢ CẶN RỬA LỌC | |||
| 1 | VAN BƯỚM TAY DN300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | BU THÉP DN300 L=350, BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | ỐNG NHỰA uPVC D315 PN8 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 4 | MẶT BÍCH NHỰA D315 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | CÚT 90 NHỰA uPVC D315 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | CÚT 45 NHỰA uPVC D315 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | GIOĂNG CHƯƠNG NỞ D315 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| O | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG GIÓ RỬA LỌC | |||
| 1 | VAN BƯỚM TAY DN100 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | BU THÉP DN100 L1450 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | BU THÉP DN100 L1300 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | BU THÉP DN100 L4100 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | BU THÉP DN100 L1500 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | BU THÉP DN100 L2150 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | BU THÉP DN100 L3400 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | BU THÉP DN100 L460 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | BU THÉP DN100 L300 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | CÚT 90 THÉP DN100 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | CÚT 90 THÉP DN100 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | TÊ HÀN THÉP DN100 UUU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | FLANGE ADAPTER DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | BỘ TÁCH GIÓ NƯỚC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | GIÁ ĐỠ ỐNG INOX | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | MANCHON REN TRONG INOX DN20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | VAN REN INOX DN20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | HAI ĐẦU REN NGOÀI INOX DN20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | ỐNG INOX DN20, DÀY 2MM | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| P | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG NƯỚC RỬA LỌC | |||
| 1 | VAN BƯỚM TAY DN200 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | VAN BƯỚM TAY DN150 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | VAN BƯỚM TAY DN100 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | ỐNG uPVC D220 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | ỐNG uPVC D168 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 6 | ỐNG uPVC D114 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 7 | BU ÂM TƯỜNG THÉP DN200 L350 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | BU THÉP DN200 L300 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | BU THÉPDN150L250 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | BU THÉP DN150 L500 UU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | CÚT 90 NHỰA D220 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | TÊ NHỰA D220 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MẶT BÍCH KÉP NHỰA D220 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | MẶT BÍCH KÉP NHỰA D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | TÊ GIẢM THÉP DN200-150 BUU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | TÊ GIẢM THÉP DN200-100 UUB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | FLANGE ADATER DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | GIOĂNG CHƯƠNG NỞ D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m |
| Q | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: CỤM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN Q=60M3/H H=40M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | VAN BƯỚM TAY DN150 BB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | VAN 1 CHIỀU DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MỐI NỐI MỀM CAO SU DN150 BB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | CO REN TRONG INOX DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | RACCO INOX DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | 2 ĐẦU REN NGOÀI INOX DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | 1 ĐẦU REN NGOÀI INOX DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | MẶT BÍCH INOX DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 10 | GIẢM REN TRONG REN NGOÀI THÉP DN150-80 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | 2 ĐẦU REN NGOÀI THÉP DN80 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | BU THÉP DN150, DÀY 3,4MM, L650 BB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | ỐNG NHỰA uPVC D220 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 14 | ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 15 | CUT 90 NHỰA D168 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | CUT 90 NHỰA D220 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | TÊ GIẢM NHỰA D220-168 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | MẶT BÍCH ĐẶC NHỰA D220 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | MẶT BÍCH KÉP NHỰA D168 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | MẶT BÍCH KÉP NHỰA D220 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | BỘ ĐỒNG HỒ ÁP DN20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| R | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: BỂ CHỨA | |||
| 1 | CREPHIN DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | BU THÉP DN150 L1100 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | CÚT 90 INOX DN150 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | BU THÉP DN150 L700 BB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | FLANGE ADAPTER DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| S | CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: CÁC MỤC KHÁC | |||
| 1 | THIẾT BỊ PHẢN ỨNG | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | THIẾT BỊ LẮNG LAMEN TẢI TRỌNG CAO & HỆ LẮNG LAMEN PHÂN PHỐI DỌC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | BỘ SI PHÔNG ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | CHỤP LỌC CHÂN DÀI LOẠI TỐT CÓ RÃNH GIÓ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 704 | cái |
| 5 | SỎI LỌC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 6 | CÁT LỌC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 7 | ỐNG uPVC D34 PN12.5 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 8 | VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| T | TRẠM BƠM 1- XD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,775 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,939 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| U | TRẠM BƠM 1 -CN | |||
| 1 | BƠM CHÌM GIẾNG KHOANQ=40M3/H, H=22M; P=3,7KW | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | ỐNG HDPE DN100, PN8 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | BU THÉP DN200 UU, L=35M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | BU THÉP DN100 BB, L250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | BU THÉP DN100 UU, L1000 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | BÍCH THÉP ĐẶC DN200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 7 | BÍCH THÉP ĐẶC DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 8 | STUB-END HDPE DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | BÍCH THÉP RỔNG DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 10 | BÍCH THÉP RỔNG DN200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 11 | MỐI NỐI MỀM INOX DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | CÚT THÉP 22.5 DN200 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | CÚT THÉP 22.5 DN100 BB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | CÚT THÉP 90 DN100 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | CÚT 22,5 HDPE DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | VAN 1 CHIỀU DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | TÊ THÉP DN100x100 BUU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | TÊ THÉP DN100x100 BBU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | RỌ ĐÁ KT 500x700x400 ( HS= 0,07) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | rọ |
| 21 | VAN XẢ KHÍ D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | VAN REN ĐỒNG 2 CHIỀU D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | HAI ĐẦU REN NGOÀI STK D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | KÉP NỐI DN27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | TÊ STK D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | VÒI KIỂM TRA D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | KHÂU NỐI REN NGOÀI D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | ĐAI THÉP DET 5x50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | BU LÔNG NỞ d16 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| V | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | ỐNG NHỰA uPVC D220 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 3 | ỐNG NHỰA uPVC D27 PN16 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 4 | ỐNG uPVC D42, PN12 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | ỐNG THÉP DN80 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 6 | ỐNG uPVC D400, PN6 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 7 | CÚT 45 uPVC DN200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | CÚT 90 uPVC DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | CÚT 90 THÉP DN80 BB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | CÚT 90 uPVC D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | CÚT 90 uPVC D42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | BU THÉP DN200, L850 BB, DÀY 4,0MM | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | BU THÉP DN100, L400 UU, DÀY 3,0 MM | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | CÔN uPVC DN150x100 FF | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | CÔN THÉP DN150x100 BU | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | TÊ uPVC D27x27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | BÍCH uPVC DN200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | BÍCH uPVC DN150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | FLANGE ADAPTER DN200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | VAN uPVC D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | VAN CỔNG TY CHÌM DN200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | ĐAI KHỞI THỦY DN200x34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | KÉT NƯỚC 1M3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 24 | ĐẦU INOX CHÂM DN25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | ĐỒNG HỒ LƯU LƯỢNG DN200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| W | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,288 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống (30%) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,155 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m3/km |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,853 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,772 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46,32 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,416 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Gia công nắp hố đồng hồ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 21 | Lắp đặt nắp hố đồng hồ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| X | ĐIỆN ĐỘNG LỰC CHIẾU SÁNG-CN: Nhà trạm bơm, hóa chất | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Công tắc điện 10A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Mặt nạ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Hộp nối (100x100) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| Y | ĐIỆN ĐỘNG LỰC CHIẾU SÁNG-CN: Tủ điện MDB | |||
| 1 | MCCB 3P-63A 18KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | ATS 4P 125A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Shuntrip | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Rô le chống chạm đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | cầu chì 2A+ Đế | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét 4P- 40KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rơ le điện áp 3 pha | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ vạn năng V-A-P | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Máy biến dòng 100/5A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | ZCT 100A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Máy biến áp 380/220V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bộ nguồn 220V AC/24V DC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Contactor 2P 10A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P-6A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | MCB 2P-10A 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Biến tần 3P 15KW | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cầu chì 5A+ đế | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | PLC 80DI/48DO AI+AO | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P-32A 18KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | MCCB 3P-40A 18KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P-20A 18KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | MCB 3P-32A 10KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | MCB 3P-16A 10KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | MCB 3P-10A 10KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | MCB 2P-16A 10KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | MCB 2P-16A 10KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Contactor 3P 32A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Contactor 3P 12A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Contactor 3P 9A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Contactor 3P 6A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 32 | Rô le thời gian+ đế | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Nút nhấn on/off | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Rô le nhiệt các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Rô le trung gian đế | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 36 | Công tắc xoay (man/auto) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 37 | Đèn báo tín hiệu led D22 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 38 | Nut dừng khẩn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Vỏ tủ điện KT H1800xW1200xD500 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Cáp đồng trần M50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| Z | MÁNG CÁP CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máng cáp mạ kẽm 100x100 1,0ly có nắp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Phụ kiện lắp máng cáp trạm bơm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cu/PVC/PVC (3Cx10mm2+E10mm2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 4 | Sensor áp 4.20mA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Phao điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 7 | DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 9 | Hộp che cáp inox 400x300x150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống gân xoán D130 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 11 | Ống PVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 12 | Cút PVC D114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 14 | DVV (8x1.0mm2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 15 | Ống gân xoắn D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 16 | Cu/PVC/PVC (3Cx4mm2+E4mm2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 17 | Ống gân xoắn D40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 18 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 19 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Ống PVC D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Cu/XLPE/PVC (3Cx4+E4mm2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 204 | m |
| 23 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu FS | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 24 | Công tắc dòng chảy FS | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ống gân xoắn D65 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 61 | m |
| 26 | Ống xoắn kim loại D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 27 | Ống xoắn kim loại D20-25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 28 | Isolator 3P 32A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Hộp che cáp inox 200x200x120 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Nut nhấn on/off | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 32 | Ống gân xoắn D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| AA | ĐIỆN ĐỘNG LỰC CHIẾU SÁNG-CN: CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bảng mã | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Đèn LED 120W/220V IP-65 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Công tắc điện 10A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Mặt nạ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Hộp âm công tắc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Dây đồng trần S=10mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 8 | Cu/PVC/PVC 2Cx1.5mm2+E1.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cu/PVC/PVC 4Cx2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 10 | Cu/PVC/PVC 3Cx2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 11 | Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 13 | Ống gân xoắn D32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 14 | Cu/XLPE/PVC (4x35mm2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 15 | Ống gân D85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| AB | TỔNG THỂ NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống (30%KL đắp) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (30%KL đắp) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,625 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,95 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 287,3 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,109 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,649 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,115 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160, dày 7,7mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, dày 5,3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,82 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE D160 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Vale cổng gang DN100BB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bu HDPE D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bích inox rỗng D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp mặt bích thép đặc D100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt nối giảm HDPE D160/110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° D160 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp hộp chụp van gang tròn nắp đậy có bản lề | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khúc ống cơi vale uPVC D168 dày 7mm, L=0,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x3/4" | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài thau D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng ren trong D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí tự động D27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống HDPE D160 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,82 | 100m |
| 28 | Khử trùng đường ống HDPE D160 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 29 | Khử trùng đường ống HDPE D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,82 | 100m |
| AD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Móng trụ M14BT)- Vật liệu - 1 Móng | |||
| 1 | Ty đà cản D22x650 - 2ĐR | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Beton M200 đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 3 | Gỗ ván khuôn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 4 | Gỗ đà nẹp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 5 | Gỗ chống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 6 | Đinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | kg |
| AE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Móng trụ M14BT)- Nhân công - 1 Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, móng néo S đáy móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 4 | Công tác ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật (tại chỗ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| AF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Móng trụ M14BTK)- Vật liệu - 1 Móng | |||
| 1 | Ty đà cản D22x800 - 2ĐR | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Beton M200 đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 3 | Gỗ ván khuôn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 4 | Gỗ đà nẹp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 5 | Gỗ chống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 6 | Đinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | kg |
| AG | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Móng trụ M14BTK)- Nhân công - 1 Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, móng néo S đáy móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 4 | Công tác ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật (tại chỗ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22))- Vật liệu - 1 bộ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 2 | Kẹp WR 379 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 mối |
| 4 | Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đai | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Ống thép D21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 6 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | kg |
| 7 | Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AI | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22))- Nhân công - 1 bộ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100 Kg |
| 5 | Vận chuyển bulon, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ tiếp địa, cốt thép, dây néo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| AJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (PHẦN Cột BTLT.14) - Vật liệu - 1 cột | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m-(F650) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| AK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (PHẦN Cột BTLT.14) - Nhân công - 1 cột | |||
| 1 | Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | tấn |
| AL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (PHẦN Cột BTLT.14B.K) - Vật liệu - 1 cột | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m-(F650) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 2 | Bulon M 16 x 550 VRS + 4ecu + 4 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bulon M 16 x 650 VRS + 4ecu + 4 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bulon M 16 x 700 VRS + 4ecu + 4 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (PHẦN Cột BTLT.14B.K) - Nhân công - 1 cột | |||
| 1 | Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | tấn |
| AN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.IT1) - Vật liệu- 1 bộ | |||
| 1 | Thanh đà L 75x75x8-2000 (3 cóc) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống L 40x40x4-1132 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thanh |
| 3 | Thanh chống PL 60x6-920 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thanh |
| 4 | Bu lon M16x50 + 2 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bu lon M16x250 + 2 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| AO | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.IT1) - Nhân công- 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =50kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| AP | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.K24) - Vật liệu- 1 bộ | |||
| 1 | Thanh đà L 75x75x8-2400 (4 cóc) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống PL 60x6-920 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | thanh |
| 3 | Bu lon M16x50 + 2 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Bu lon M16x250 + 2 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Bulon M 16 x 300 VRS + 4ecu + 4 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AQ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.K24) - Nhân công- 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =50kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| AR | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.K24k) - Vật liệu- 1 bộ | |||
| 1 | Thanh đà L 75x75x8-2400 (4 cóc) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống PL 60x6-920 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | thanh |
| 3 | Bu lon M16x50 + 2 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Bu lon M16x450 + 2 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Bulon M 16 x 500 VRS + 4ecu + 4 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AS | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.K24k) - Nhân công- 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột néo , P =100kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| AT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Cách điện đứng SĐU24) - Vật liệu- 1 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò 630mm CMB | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng 24kV ( bọc chì) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Cách điện đứng SĐU24) - Nhân công- 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng 15-22KV, cột tròn, trên cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 2 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| AV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Cách điện treo CN-X50) - Vật tư- 1 bộ | |||
| 1 | Cách điện treo polymer 24kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U MT-16 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Giáp níu cáp bọc 24kV-50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Cách điện treo CN-X50) - Nhân công- 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo polymer | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 2 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| AX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T) - 1 bộ | |||
| 1 | Bu lon M16x300 + 2 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ulevis - 3mm (loại gân) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 5 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| AY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50) - 1 bộ | |||
| 1 | Bu lon M16x300 + 2 longden | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ulevis - 3mm (loại gân) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kẹp Slplitbolt Cu/Al - 2/0 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| AZ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Dây - phụ kiện ) - 1 bộ | |||
| 1 | Cáp trung thế ACX-50/8-24kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 813,96 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 52,907 | kg |
| 3 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Kẹp WR 815 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn và số trụ trung thế | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Rải căng dây (AC, ACSR),thủ công, td | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | km |
| 9 | Rải căng dây (AC, ACSR),thủ công, td | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | km |
| 10 | Rải căng dây đồng (M), thủ công, td | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | km |
| 11 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt biển cấm, biển báo cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ dây dẫn điện , cáp các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | tấn |
| BA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY : Thiết bị 24kV ) - 1 T.bộ | |||
| 1 | LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Dây chì trung thế 6K | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (cái ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THIẾT BỊ) - 1 T.bộ | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15 kVA 12,7/0,23-0,46kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 15KVA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV) | |||
| 1 | FCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (cái ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB lắp trên cột TBA 3P3x15 kVA )- 1 TỦ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 800x800x500 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng hạ thế CT 75/5 A 600V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Thanh cái đồng 15x3 (cả cách điện phụ kiện) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 4 | Thanh nối đất đồng 15x3 (cả cách điện phụ kiện) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | mét |
| 5 | MCCB 3P – 75A – 25kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện đấu nối thiết bị tủ điện 3 pha | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (TC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: HỆ THỐNG ĐO ĐẾM : Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3x15 kVA)- 1 TỦ | |||
| 1 | Hàng kẹp đấu dây nhị thứ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Biến dòng hạ thế CT 75/5 A 600V | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 220/380V-5A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Dây đồng bọc CVV-4x4-0,6/1kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mét |
| 5 | Lắp đặt tủ công tơ 1 pha và 3 pha | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN :Đà lắp thiết bị trạm 3x50kVA)- 1 BỘ | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IT | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Giá treo 3 MBT 3x15KVA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =15kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Giá treo 3 MBT 3x15KVA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV :Đấu nối trạm biến áp 3x15kVA)- 1 BỘ | |||
| 1 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10cái |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV :Đấu nối trạm biến áp 3x15kVA)- 1 BỘ | |||
| 1 | Cáp hạ thế CV-50mm2-0,6/1 kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế CV-50mm2-0,6/1 kV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa cứng uPVC 90x3,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mét |
| 8 | Co 90 ống uPVC 90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 11 | ép đầu cốt đồng tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10cái |
| 12 | ép đầu cốt đồng tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: TIẾP ĐỊA TRẠM :Hệ thống tiếp địa trạm )- 1 BỘ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 mối |
| 3 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 4 | Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Ống thép D21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 6 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đai | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 Kg |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM ) | |||
| 1 | Biển báo an toàn trạm biến áp (vật tư) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Biển tên trạm biến áp(vật tư) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <= 70 m(nhân công, vật liệu phụ, máy thi công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 4 | Điện Hạ thế (nhân công, vật liệu phụ, máy thi công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã trải qua huyến luyện ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạ tầng | 1 | Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc HTKT Cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,70 m3 | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Vận thăng hoặc tời điện | - sức nâng ≥ 1 Tấn | 1 |
| 6 | Máy thử áp lực đường ống | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (xe ben) | 4,0 Tấn | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc/ Đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bêtông | 250 Lít | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 13 | Dàn giáo thép (bộ) | (Loại 42 khung, 42 chéo) | 10 |
| 14 | Cây chống thép | cây | 250 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi