Gói thầu: Trạm cấp nước liên xã Bắc Hòa, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570995-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Trạm cấp nước liên xã Bắc Hòa, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập
Số hiệu KHLCNT 20220570871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 21:55:00 đến ngày 2022-06-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,370,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã trải qua huyến luyện ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc HTKT Cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng ≥ 16,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,70 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng ≥ 1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị 4,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc/ Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 10
14-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 250
15-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Trạm cấp nước liên xã Bắc Hòa, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập
Trạm cấp nước liên xã Bắc Hòa, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập
150 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tín Đức + Tư vấn lập, E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ BAO
1Đào san đất trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,808100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13,2100m
B SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,264100m3
C TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,827m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,758m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,266m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,266m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,085m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,172m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,416m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,209m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,382100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,371100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,903100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,042100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,605tấn
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật95,136m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,14m2
D HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,064100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,875m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,039100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,496m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,434m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,117m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,599m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,595100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật55cái
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,278tấn
20Gia công bảng tênChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
21Thép bảng tênChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật151,7kg
22Lắp dựng bảng tênChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,415m2
23Bộ chữ bằng Decal bảng tên (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Gia công cổng sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,282tấn
25Thép cửa cổngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật284,82kg
26Lắp dựng cửa sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,15m2
27Bánh xe thép fi 100 cửa cổngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,86m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,78m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,4m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,932m2
33Lắp dựng lưới thép B40 dày 3 ly (tạm tính công tác lắp dựng lưới B40 cho 1m2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật324,9m
E SÂN ĐƯỜNG
1Rải tấm nhựa nilong làm móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,47100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật84,7m3
3Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,17510m
4Xoa phẳng mặt (VL+NC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật847m2
F TRẠM BƠM RỬA LỌC-NHÀ HÓA CHẤT -XD
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp I (30% tay)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,112m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,329100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,247m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,122100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật33,075100m
7Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,296100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,296100m3/km
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,09m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,572m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,265m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,786m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,268m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,644m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,105m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,437100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,576100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,365100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,586100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,069100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,351tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,49tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô , ô văng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,378tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,404tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nhà, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,753tấn
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật85,72m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46m2
38Lát gạch ceramic 400x400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật70,194m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,022m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật286,11m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật174,48m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật47,04m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,8m2
44Bả bằng bột bả ma tít vào tường ( 2 lớp )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật460,59m2
45Bả bằng bột bả ma tít vào cột, dầm ( 2 lớp )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật67,84m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật242,32m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật286,11m2
48Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,883tấn
49Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,883tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,02100m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật81,76m2
52Quét dung dịch flinkote 3 lớp chống thấm sê nôChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật37,296m2
53Ống Upvc D90 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
54Đầu bát thép D 98Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật100,8m
56Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,164tấn
57Lắp sàn thao tácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,164tấn
58Bu long D14Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38cái
59Bu long D14 chẻ đuôi cáChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Cung cấp cửa đi nhôm kínhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12,32m2
61Cung cấp cửa sổ khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
62Lắp dựng cửa khung nhômChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật33,92m2
63Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,434100m2
G TRẠM BƠM RỬA LỌC- NHÀ HÓA CHẤT-CN
1BỔN NHỰA PHA HÓA CHẤT 2M3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2MÁY KHUẤY 40-60V/PHÚT + CÁNH KHUẤYChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3BƠM ĐỊNH LƯỢNG Q=100L/H; H=50M (2 CÁI BƠM XÚT; 2 CÁI BƠM PHÈN; 2 CÁI BƠM CLO)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4ỐNG uPVC DN27 PN16Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,651100m
5ỐNG uPVC DN34, PN12Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
6ỐNG uPVC DN42, PN12Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,308100m
7ỐNG uPVC DN60, PN10Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,206100m
8RẮC CO DN27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
9TÊ uPVC DN27x27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
10TÊ uPVC DN42x27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
11TÊ uPVC DN42x32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
12TÊ uPVC DN42x42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
13TÊ uPVC DN60x60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
14VAN 1 CHIỀU uPVC DN27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
15VAN uPVC DN27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30cái
16VAN uPVC DN32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
17VAN uPVC D42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
18VAN uPVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
19CÚT 90 uPVC DN27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24cái
20CÚT 90 uPVC DN32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
21CÚT 90 uPVC D42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14cái
22CÚT 90 uPVC D60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
23KHÂU NỐI REN D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật12cái
24KHÂU NỐI REN D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
25MANCHON INOX D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
26ĐỒNG HỒ ĐO ÁP DN27 (0-10 KG/CM2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
H TRẠM BƠM RỬA LỌC- NHÀ HÓA CHẤT-CN: NHÀ BƠM RỬA LỌC
1BƠM LY TÂM TRỤC NGANG Q=125M3/H, H=6MChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2BƠM GIÓ Q=6,3M3, H=5MChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3VAN BƯỚM KẸPTAY QUAY DN80Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4VAN BƯỚM KẸPTAY QUAY DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
5VAN 1 CHIỀU DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
6FLANGE DAPTER DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
7MỐI NỐI MỀM CHỐNG RUNG DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
8BU THÉP ÂM TƯỜNG DN80 BB, L400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
9BU THÉP ÂM TƯỜNG DN150 BB, L400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
10BU THÉP DN80 BB, L1300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
11BU THÉP DN80 UU, L900Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
12BU THÉP DN150 UU, L900Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
13BU THÉP DN150 BU, L1000Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
14BU THÉP DN150 BU, L500Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
15BU THÉP DN150 UU, L1600Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
16CÔN THÉP LỆCH DN150x75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
17CÔN THÉP DN150x60Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
18CÚT 90 THÉP DN80 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
19CÚT 90 THÉP DN150 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
20CÚT 90 THÉP DN150 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
21CÚT 90 THÉP DN150 BBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
22CÚT 45 THÉP DN150 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
23ĐỒNG HỒ ĐO ÁP DN25 (0-10KG/CM2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
24VAN XẢ KHÍ TỰ ĐỘNG DN25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
25HAI ĐẦU REN NGOÀI DN25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
26MANGCHON THÉP DN25 REN TRONGChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
27TÊ THÉP DN25x25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
28VAN REN ĐỒNG DN25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
29VÒI XẢ INOX DN25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
I HỒ LẮNG BÙN -XD
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật36,076m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,842100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18,585100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,273m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,403100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,991m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,627100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,627100m3/km
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,94m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,634m3
12Bê tông đá dăm tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,755m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,353m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,14m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng băngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,163100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,38100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố thuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng biên, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng biên , đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,294tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,509tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật317cái
25Vãi địa kỹ thuậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật85,044m2
26Làm lớp đá mi dày 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,513m3
27Làm lớp đá 0x4Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,504m3
28Láng vữa lót 4cm XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật85,044m2
J CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -XD
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật106,37m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,482100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,798m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,695100m3
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn D≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật122,38100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,878m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,878m3
8Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,365m3
9Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật42,109m3
10Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,984m3
11Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,577m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,346100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,235100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,718100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,832tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,815tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,243tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,524tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,249tấn
24Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60,609m3
25Bê tông sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
26Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
27Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,033m3
28Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,504m3
29Bê tông máng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,908m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,641m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đỡ đan lọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá lọc 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,038100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
41Ván khuôn gỗ mương nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,343100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mươngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lọcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đỡ đan lọcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,987tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,108tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương bể, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,548tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan mươngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan lọcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,34tấn
57Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật92,5m2
58Quét sikaStop Seal 107 chống thấmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật747,44m2
59Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài thành bểChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật195,56m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật199,46m2
61Gia công lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,371tấn
62Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật56,115m2
63Gia công hệ vĩ mươngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
64Lắp đặt hệ vĩ mươngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
65Gia công chi tiết mương bể chứaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
66Lắp đặt chi tiết mương bể chứaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,307tấn
67Sơn sắt chi tiết mương bể chứaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,1m2
68Mạch ngừng thi côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật327,3m
69Xây tường cầu thang bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
70Láng nền cầu thang không đánh màu cụm xử lý, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,025m2
71Lát nền sàn cụm xử lý bằng gạch ceramic 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật31,025m2
72Xây tường thẳng bằng không nung ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
74Lát nền, sàn Ceramic 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,81m2
75Lắp đặt nắp giếng thăm 0,8x0,8Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt nắp giếng thăm 0,8x2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Gia công thang inoxChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
78Lắp dựng thang inoxChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,465100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,718100m2
K CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: NƯỚC VÀO TỪ BÌNH TRỘN
1THÁP TRỘN THỦY LỰCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2THIẾT BỊ TRỘN TĨNHChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3VAN XẢ KHÍ DN50Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4VAN BƯỚM TAY DN50Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
5VAN BƯỚM TAY DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
6VAN BƯỚM TAY DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
7BU THÉP DN150, DÀY 3,4MM, L500 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
8ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
9ỐNG NHỰA uPVC D114 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
10CÔN INOX DN200-150 L200 BBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
11CÚT 90 NHỰA uPVC D168Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
12CÚT 90 NHỰA uPVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
13MẶT BÍCH KÉP NHỰA DN168Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
14MẶT BÍCH KÉP NHỰA DN114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
L CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG XẢ BỂ LẮNG, BỂ PHẢN ỨNG
1VAN BƯỚM ĐIỆN DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
2VAN BƯỚM TAY DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
3BU THÉP DN100 L1400 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
4ỐNG NHỰA uPVC D114 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
5CÚT 90 NHỰA uPVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
6MẶT BÍCH KÉP NHỰA D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24cái
M CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG XẢ NƯỚC SAU LẮNG
1VAN BƯỚM TAY DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
2BU THÉP DN150 L300 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
3ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
4MẶT BÍCH KÉP NHỰA DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
5CÚT 90 NHỰA uPVC D168Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
N CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG XẢ CẶN RỬA LỌC
1VAN BƯỚM TAY DN300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
2BU THÉP DN300 L=350, BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
3ỐNG NHỰA uPVC D315 PN8Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
4MẶT BÍCH NHỰA D315Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
5CÚT 90 NHỰA uPVC D315Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
6CÚT 45 NHỰA uPVC D315Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
7GIOĂNG CHƯƠNG NỞ D315Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2m
O CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG GIÓ RỬA LỌC
1VAN BƯỚM TAY DN100 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
2BU THÉP DN100 L1450 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
3BU THÉP DN100 L1300 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4BU THÉP DN100 L4100 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
5BU THÉP DN100 L1500 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
6BU THÉP DN100 L2150 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
7BU THÉP DN100 L3400 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
8BU THÉP DN100 L460 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
9BU THÉP DN100 L300 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
10CÚT 90 THÉP DN100 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
11CÚT 90 THÉP DN100 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
12TÊ HÀN THÉP DN100 UUUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
13FLANGE ADAPTER DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
14BỘ TÁCH GIÓ NƯỚCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15GIÁ ĐỠ ỐNG INOXChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
16MANCHON REN TRONG INOX DN20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
17VAN REN INOX DN20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
18HAI ĐẦU REN NGOÀI INOX DN20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
19ỐNG INOX DN20, DÀY 2MMChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
P CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: ỐNG NƯỚC RỬA LỌC
1VAN BƯỚM TAY DN200 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
2VAN BƯỚM TAY DN150 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
3VAN BƯỚM TAY DN100 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
4ỐNG uPVC D220 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
5ỐNG uPVC D168 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
6ỐNG uPVC D114 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
7BU ÂM TƯỜNG THÉP DN200 L350 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
8BU THÉP DN200 L300 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
9BU THÉPDN150L250 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
10BU THÉP DN150 L500 UUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
11CÚT 90 NHỰA D220Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
12TÊ NHỰA D220Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
13MẶT BÍCH KÉP NHỰA D220Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
14MẶT BÍCH KÉP NHỰA D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
15TÊ GIẢM THÉP DN200-150 BUUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
16TÊ GIẢM THÉP DN200-100 UUBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
17FLANGE ADATER DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
18GIOĂNG CHƯƠNG NỞ D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,8m
Q CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: CỤM BƠM CẤP 2
1BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN Q=60M3/H H=40MChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2VAN BƯỚM TAY DN150 BBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
3VAN 1 CHIỀU DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
4MỐI NỐI MỀM CAO SU DN150 BBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
5CO REN TRONG INOX DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
6RACCO INOX DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
72 ĐẦU REN NGOÀI INOX DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
81 ĐẦU REN NGOÀI INOX DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
9MẶT BÍCH INOX DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
10GIẢM REN TRONG REN NGOÀI THÉP DN150-80Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
112 ĐẦU REN NGOÀI THÉP DN80Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
12BU THÉP DN150, DÀY 3,4MM, L650 BBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
13ỐNG NHỰA uPVC D220 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
14ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
15CUT 90 NHỰA D168Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
16CUT 90 NHỰA D220Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
17TÊ GIẢM NHỰA D220-168Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
18MẶT BÍCH ĐẶC NHỰA D220Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
19MẶT BÍCH KÉP NHỰA D168Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
20MẶT BÍCH KÉP NHỰA D220Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
21BỘ ĐỒNG HỒ ÁP DN20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
R CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: BỂ CHỨA
1CREPHIN DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
2BU THÉP DN150 L1100 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
3CÚT 90 INOX DN150 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4BU THÉP DN150 L700 BBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
5FLANGE ADAPTER DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
S CỤM XỬ LÝ – BỂ CHỨA CHỐNG TẦNG -CN: CÁC MỤC KHÁC
1THIẾT BỊ PHẢN ỨNGChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hệ
2THIẾT BỊ LẮNG LAMEN TẢI TRỌNG CAO & HỆ LẮNG LAMEN PHÂN PHỐI DỌCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1hệ
3BỘ SI PHÔNG ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
4CHỤP LỌC CHÂN DÀI LOẠI TỐT CÓ RÃNH GIÓChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật704cái
5SỎI LỌCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
6CÁT LỌCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,175100m3
7ỐNG uPVC D34 PN12.5Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
8VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
T TRẠM BƠM 1- XD
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,775m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9,939100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,884m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,884m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,763m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
U TRẠM BƠM 1 -CN
1BƠM CHÌM GIẾNG KHOANQ=40M3/H, H=22M; P=3,7KWChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2ỐNG HDPE DN100, PN8Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
3BU THÉP DN200 UU, L=35MChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
4BU THÉP DN100 BB, L250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
5BU THÉP DN100 UU, L1000Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
6BÍCH THÉP ĐẶC DN200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
7BÍCH THÉP ĐẶC DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
8STUB-END HDPE DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9BÍCH THÉP RỔNG DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
10BÍCH THÉP RỔNG DN200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cặp bích
11MỐI NỐI MỀM INOX DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
12CÚT THÉP 22.5 DN200 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
13CÚT THÉP 22.5 DN100 BBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
14CÚT THÉP 90 DN100 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
15CÚT 22,5 HDPE DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
16VAN 1 CHIỀU DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
17VAN BƯỚM TAY QUAY DN100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
18TÊ THÉP DN100x100 BUUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
19TÊ THÉP DN100x100 BBUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
20RỌ ĐÁ KT 500x700x400 ( HS= 0,07)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2rọ
21VAN XẢ KHÍ D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
22VAN REN ĐỒNG 2 CHIỀU D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
23HAI ĐẦU REN NGOÀI STK D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
24ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
25KÉP NỐI DN27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
26TÊ STK D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
27VÒI KIỂM TRA D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
28KHÂU NỐI REN NGOÀI D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
29ĐAI THÉP DET 5x50Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
30BU LÔNG NỞ d16Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8bộ
V ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC: CÔNG NGHỆ
1ỐNG NHỰA uPVC D220 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
2ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,61100m
3ỐNG NHỰA uPVC D27 PN16Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2100m
4ỐNG uPVC D42, PN12Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5ỐNG THÉP DN80Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
6ỐNG uPVC D400, PN6Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,15100m
7CÚT 45 uPVC DN200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
8CÚT 90 uPVC DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
9CÚT 90 THÉP DN80 BBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
10CÚT 90 uPVC D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21cái
11CÚT 90 uPVC D42Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
12BU THÉP DN200, L850 BB, DÀY 4,0MMChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
13BU THÉP DN100, L400 UU, DÀY 3,0 MMChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
14CÔN uPVC DN150x100 FFChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
15CÔN THÉP DN150x100 BUChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
16TÊ uPVC D27x27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
17BÍCH uPVC DN200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
18BÍCH uPVC DN150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
19FLANGE ADAPTER DN200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
20VAN uPVC D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
21VAN CỔNG TY CHÌM DN200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
22ĐAI KHỞI THỦY DN200x34Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
23KÉT NƯỚC 1M3Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bể
24ĐẦU INOX CHÂM DN25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
25ĐỒNG HỒ LƯU LƯỢNG DN200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
W ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT, THOÁT NƯỚC: XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật48,288m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,127100m3
3Đắp đất đường ống (30%)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật43,155m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,007100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,171100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,171100m3/km
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,853100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,304m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,762m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,263100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,772m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46,32m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,416m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,493m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Lắp đặt lưới chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Gia công nắp hố đồng hồChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
21Lắp đặt nắp hố đồng hồChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
X ĐIỆN ĐỘNG LỰC CHIẾU SÁNG-CN: Nhà trạm bơm, hóa chất
1Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Công tắc điện 10AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7cái
3Mặt nạ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật180m
6Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật65m
7Ống PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật60m
8Hộp âm công tắc+ ổ cắmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Hộp nối (100x100)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2hộp
Y ĐIỆN ĐỘNG LỰC CHIẾU SÁNG-CN: Tủ điện MDB
1MCCB 3P-63A 18KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
2ATS 4P 125AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
3ShuntripChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Rô le chống chạm đấtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
5cầu chì 2A+ ĐếChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13cái
6Đèn báo pha 3W/220V/D25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9bộ
7Thiết bị chống sét 4P- 40KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rơ le điện áp 3 phaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Đồng hồ vạn năng V-A-PChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Máy biến dòng 100/5AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11ZCT 100AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Máy biến áp 380/220VChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Bộ nguồn 220V AC/24V DCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Contactor 2P 10AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
15MCB 2P-6A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
16MCB 2P-10A 6KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Biến tần 3P 15KWChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
18Cầu chì 5A+ đếChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
19PLC 80DI/48DO AI+AOChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
20MCCB 3P-32A 18KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
21MCCB 3P-40A 18KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
22MCCB 3P-20A 18KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
23MCB 3P-32A 10KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
24MCB 3P-16A 10KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
25MCB 3P-10A 10KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
26MCB 2P-16A 10KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
27MCB 2P-16A 10KAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Contactor 3P 32AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
29Contactor 3P 12AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
30Contactor 3P 9AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
31Contactor 3P 6AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14bộ
32Rô le thời gian+ đếChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Nút nhấn on/offChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
34Rô le nhiệt các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
35Rô le trung gian đếChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50cái
36Công tắc xoay (man/auto)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22cái
37Đèn báo tín hiệu led D22Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50bộ
38Nut dừng khẩnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbarChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Vỏ tủ điện KT H1800xW1200xD500Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
42Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
43Cáp đồng trần M50mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật36m
Z MÁNG CÁP CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM
1Máng cáp mạ kẽm 100x100 1,0ly có nắpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật18m
2Phụ kiện lắp máng cáp trạm bơmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Cu/PVC/PVC (3Cx10mm2+E10mm2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật110m
4Sensor áp 4.20mAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Phao điệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật55m
7DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật64m
8Ống PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật105m
9Hộp che cáp inox 400x300x150Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Ống gân xoán D130Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật52m
11Ống PVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3m
12Cút PVC D114Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật270m
14DVV (8x1.0mm2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật270m
15Ống gân xoắn D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật44m
16Cu/PVC/PVC (3Cx4mm2+E4mm2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25m
17Ống gân xoắn D40Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9m
18Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật180m
19Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật90m
20Ống PVC D20Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30m
21Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Cu/XLPE/PVC (3Cx4+E4mm2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật204m
23Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu FSChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật63m
24Công tắc dòng chảy FSChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Ống gân xoắn D65Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật61m
26Ống xoắn kim loại D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5m
27Ống xoắn kim loại D20-25Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2m
28Isolator 3P 32AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Hộp che cáp inox 200x200x120Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Nut nhấn on/offChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50m
32Ống gân xoắn D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật45m
AA ĐIỆN ĐỘNG LỰC CHIẾU SÁNG-CN: CHIẾU SÁNG NGOÀI
1Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bảng mãChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cột
2Đèn LED 120W/220V IP-65Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Công tắc điện 10AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Mặt nạ các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Hộp âm công tắcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Dây đồng trần S=10mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7,5m
8Cu/PVC/PVC 2Cx1.5mm2+E1.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30m
9Cu/PVC/PVC 4Cx2.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật27m
10Cu/PVC/PVC 3Cx2.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35m
11Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật35m
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
13Ống gân xoắn D32Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật82m
14Cu/XLPE/PVC (4x35mm2)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật76m
15Ống gân D85Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật66m
AB TỔNG THỂ NHÀ MÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật24,75m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,578100m3
3Đắp cát móng đường ống (30%KL đắp)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10,125m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,236100m3
5Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (30%KL đắp)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,625m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,341100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,488100m3
8Băng cảnh báoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật200m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,342m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,051m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
AC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,95m3
3Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,610m
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật287,3m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,109100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,649100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,115m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D160, dày 7,7mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,6100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, dày 5,3mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,82100m
12Lắp đặt tê HDPE D160Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt Vale cổng gang DN100BBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Bu HDPE D110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
15Lắp đặt bích inox rỗng D110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
16Lắp mặt bích thép đặc D100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
17Lắp đặt nối giảm HDPE D160/110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE 90° D160Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE 45° D110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp hộp chụp van gang tròn nắp đậy có bản lềChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt khúc ống cơi vale uPVC D168 dày 7mm, L=0,5mChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
22Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x3/4"Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt khâu nối hai đầu răng ngoài thau D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van đồng ren trong D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt van xả khí tự động D27Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Thử áp lực đường ống HDPE D160Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,6100m
27Thử áp lực đường ống HDPE D110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,82100m
28Khử trùng đường ống HDPE D160Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,6100m
29Khử trùng đường ống HDPE D110Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,82100m
AD ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Móng trụ M14BT)- Vật liệu - 1 Móng
1Ty đà cản D22x650 - 2ĐRChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Beton M200 đá dăm 1x2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
3Gỗ ván khuônChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,022m3
4Gỗ đà nẹpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,006m3
5Gỗ chốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009m3
6ĐinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,42kg
AE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Móng trụ M14BT)- Nhân công - 1 Móng
1Đào móng cột, móng néo S đáy móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
2Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,46m3
3Bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
4Công tác ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật (tại chỗ)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
AF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Móng trụ M14BTK)- Vật liệu - 1 Móng
1Ty đà cản D22x800 - 2ĐRChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Beton M200 đá dăm 1x2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
3Gỗ ván khuônChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
4Gỗ đà nẹpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,008m3
5Gỗ chốngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,013m3
6ĐinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,6kg
AG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Móng trụ M14BTK)- Nhân công - 1 Móng
1Đào móng cột, móng néo S đáy móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,65m3
2Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,85m3
3Bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
4Công tác ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật (tại chỗ)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22))- Vật liệu - 1 bộ
1Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cọc
2Kẹp WR 379Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật21 mối
4Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đaiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Ống thép D21Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3mét
6Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,36kg
7Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
AI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22))- Nhân công - 1 bộ
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,14m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
4Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,034100 Kg
5Vận chuyển bulon, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, cốt thép, dây néoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
AJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (PHẦN Cột BTLT.14) - Vật liệu - 1 cột
1Trụ bê tông ly tâm 14m-(F650)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1trụ
AK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (PHẦN Cột BTLT.14) - Nhân công - 1 cột
1Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cột
2Vận chuyển cột bê tông cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,398tấn
3Bốc dỡ cột bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,398tấn
AL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (PHẦN Cột BTLT.14B.K) - Vật liệu - 1 cột
1Trụ bê tông ly tâm 14m-(F650)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2trụ
2Bulon M 16 x 550 VRS + 4ecu + 4 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bulon M 16 x 650 VRS + 4ecu + 4 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Bulon M 16 x 700 VRS + 4ecu + 4 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD (PHẦN Cột BTLT.14B.K) - Nhân công - 1 cột
1Dựng cột bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Vận chuyển cột bê tông cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,8tấn
3Bốc dỡ cột bê tôngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,8tấn
AN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.IT1) - Vật liệu- 1 bộ
1Thanh đà L 75x75x8-2000 (3 cóc)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1thanh
2Thanh chống L 40x40x4-1132Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1thanh
3Thanh chống PL 60x6-920Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2thanh
4Bu lon M16x50 + 2 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Bu lon M16x250 + 2 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
AO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.IT1) - Nhân công- 1 bộ
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =50kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
3Bốc dỡ phụ kiện các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
AP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.K24) - Vật liệu- 1 bộ
1Thanh đà L 75x75x8-2400 (4 cóc)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2thanh
2Thanh chống PL 60x6-920Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4thanh
3Bu lon M16x50 + 2 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Bu lon M16x250 + 2 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Bulon M 16 x 300 VRS + 4ecu + 4 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
AQ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.K24) - Nhân công- 1 bộ
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =50kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
3Bốc dỡ phụ kiện các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
AR ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.K24k) - Vật liệu- 1 bộ
1Thanh đà L 75x75x8-2400 (4 cóc)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2thanh
2Thanh chống PL 60x6-920Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4thanh
3Bu lon M16x50 + 2 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Bu lon M16x450 + 2 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Bulon M 16 x 500 VRS + 4ecu + 4 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
AS ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN XÀ , NÉO: Bộ đà Đ.K24k) - Nhân công- 1 bộ
1Lắp đặt xà thép cho cột néo , P =100kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
3Bốc dỡ phụ kiện các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
AT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Cách điện đứng SĐU24) - Vật liệu- 1 bộ
1Sứ đứng 24kV đường rò 630mm CMBChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Ty sứ đứng 24kV ( bọc chì)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
AU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Cách điện đứng SĐU24) - Nhân công- 1 bộ
1Lắp đặt sứ đứng 15-22KV, cột tròn, trên cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1sứ
2Bốc dỡ cách điện các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
3Vận chuyển cách điện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
AV ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Cách điện treo CN-X50) - Vật tư- 1 bộ
1Cách điện treo polymer 24kVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1chuỗi
2Móc treo chữ U MT-16Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Giáp níu cáp bọc 24kV-50mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
AW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Cách điện treo CN-X50) - Nhân công- 1 bộ
1Lắp đặt chuỗi sứ néo polymer Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1chuỗi
2Bốc dỡ phụ kiện các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
3Bốc dỡ cách điện các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
4Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
5Vận chuyển cách điện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
AX ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T) - 1 bộ
1Bu lon M16x300 + 2 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Sứ ống chỉChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Ulevis - 3mm (loại gân)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1sứ
5Bốc dỡ phụ kiện các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
6Bốc dỡ cách điện các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
7Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
8Vận chuyển cách điện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
AY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50) - 1 bộ
1Bu lon M16x300 + 2 longdenChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Sứ ống chỉChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Ulevis - 3mm (loại gân)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Kẹp Slplitbolt Cu/Al - 2/0Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế, thủ côngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
7Vận chuyển cách điện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
AZ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN: Dây - phụ kiện ) - 1 bộ
1Cáp trung thế ACX-50/8-24kVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật813,96mét
2Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật52,907kg
3Cáp trung thế CX-25-24kVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật9mét
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Kẹp WR 815Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22cái
7Biển báo an toàn và số trụ trung thếChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Rải căng dây (AC, ACSR),thủ công, tdChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,798km
9Rải căng dây (AC, ACSR),thủ công, tdChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,266km
10Rải căng dây đồng (M), thủ công, tdChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,009km
11ép đầu cốt, cáp có tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu
12Lắp đặt biển cấm, biển báo cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Bốc dỡ phụ kiện các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
14Bốc dỡ dây dẫn điện , cáp các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,798tấn
15Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
16Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,798tấn
BA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- PHẦN ĐIỆN+ XD(THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY : Thiết bị 24kV ) - 1 T.bộ
1LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymerChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3Cái
2Dây chì trung thế 6KChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3sợi
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (cái )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
BB TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THIẾT BỊ) - 1 T.bộ
1Máy biến áp 1 pha 15 kVA 12,7/0,23-0,46kVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3máy
2Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 15KVAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3máy
BC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV)
1FCO 27KV – 100A - 12 KA - polymerChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3Cái
2LA 18KV - 10KA - PolymeChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (cái )Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt chống sét van Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
BD TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Tủ MCCB lắp trên cột TBA 3P3x15 kVA )- 1 TỦ
1Vỏ tủ điện 800x800x500Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Biến dòng hạ thế CT 75/5 A 600VChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Thanh cái đồng 15x3 (cả cách điện phụ kiện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3mét
4Thanh nối đất đồng 15x3 (cả cách điện phụ kiện)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,4mét
5MCCB 3P – 75A – 25kAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Phụ kiện đấu nối thiết bị tủ điện 3 phaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (TC)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
BE TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: HỆ THỐNG ĐO ĐẾM : Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3x15 kVA)- 1 TỦ
1Hàng kẹp đấu dây nhị thứChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Biến dòng hạ thế CT 75/5 A 600VChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Công tơ điện tử 3 pha 220/380V-5AChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Dây đồng bọc CVV-4x4-0,6/1kVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10mét
5Lắp đặt tủ công tơ 1 pha và 3 phaChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1tủ
BF TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN :Đà lắp thiết bị trạm 3x50kVA)- 1 BỘ
1Bộ đà Đ.ITChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Giá treo 3 MBT 3x15KVAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ , P =15kgChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
4Lắp đặt Giá treo 3 MBT 3x15KVAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
BG TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV :Đấu nối trạm biến áp 3x15kVA)- 1 BỘ
1Cáp trung thế CX-25-24kVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15mét
2Đầu cosse ép Cu 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBAChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15m
9Lắp đặt Đầu cosse ép Cu 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,610cái
BH TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV :Đấu nối trạm biến áp 3x15kVA)- 1 BỘ
1Cáp hạ thế CV-50mm2-0,6/1 kVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30mét
2Cáp hạ thế CV-50mm2-0,6/1 kVChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10mét
3Đầu cosse ép Cu 50mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Đầu cosse ép Cu 50mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 50mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 50mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Ống nhựa cứng uPVC 90x3,8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15mét
8Co 90 ống uPVC 90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
11ép đầu cốt đồng tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,310cái
12ép đầu cốt đồng tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,110cái
13Lắp đặt ống nhựa PVCChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,510m
BI TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: TIẾP ĐỊA TRẠM :Hệ thống tiếp địa trạm )- 1 BỘ
1Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cọc
2Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật81 mối
3Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10kg
4Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Ống thép D21Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3mét
6Đai thép không gỉ 20x0,4x1600+khóa đaiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,0672100m3
9Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
10Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,1100 Kg
BJ TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN: BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM )
1Biển báo an toàn trạm biến áp (vật tư)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Biển tên trạm biến áp(vật tư)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <= 70 m(nhân công, vật liệu phụ, máy thi công)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2m2
4Điện Hạ thế (nhân công, vật liệu phụ, máy thi công)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cấp thoát nước công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã trải qua huyến luyện ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt53
2 Cán bộ phụ trách xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng 1 Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc HTKT Cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật đô thị/Cấp thoát nước công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
5 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn1
2 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,70 m31
4 Máy phát điện Không yêu cầu1
5 Vận thăng hoặc tời điện - sức nâng ≥ 1 Tấn1
6 Máy thử áp lực đường ống Không yêu cầu1
7 Ô tô tự đổ (xe ben) 4,0 Tấn2
8 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Không yêu cầu2
9 Máy đầm cóc/ Đầm bàn Không yêu cầu2
10 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
11 Máy trộn bêtông 250 Lít2
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
13 Dàn giáo thép (bộ) (Loại 42 khung, 42 chéo)10
14 Cây chống thép cây250
15 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) không yêu cầu1
16 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->