Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577941-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220577935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 20:45:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,328,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2984606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23.0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nhà xét nghiệm, giám định kỹ thuật hình sự - pháp y Công an tỉnh Lào Cai
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện kiến trúc Quy hoạch xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán chi tiết: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vị hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng. - Đối với thiết bị: + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) "đối với hàng hóa nhập khẩu" và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho bên sử dụng. + Cam kết toàn bộ thiết bị đưa vào gói thầu mới 100%, sản xuất trong vòng 1 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XÉT NGHIỆM KỸ THUẬT HÌNH SỰ, PHÁP Y
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,26100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,6311m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,167100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,973m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,377100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,491m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,413100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,129tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,224tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,903tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,063100m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,074100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,23m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,297100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,063m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,651100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,07tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,582tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38,903m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,065m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,719m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,227100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,11100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,11100m3/1km
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,956m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,167100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,367tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,234tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,676m2
31Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,676m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,091m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,916100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,981tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,618tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,555m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,401100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,206tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,058tấn
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,1m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,1m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,468m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,797100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,132tấn
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,06m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,06m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V87,532m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,578m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V295,765m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V295,765m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V744,432m2
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,746m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,213m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,213m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V544,781m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 60x240 xi măng PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,606m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá granit tự nhiên xi măng PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,852m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V246,394m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch lát kích thước 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,039m2
60Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,411m2
61Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinh,-Lắp đặt hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,327m2
62Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,111tấn
63Lắp đặt khung inox chân bàn lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,428m2
65Trần thạch cao 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V261,432m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,997m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,175100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,05100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,669100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,669100m3/1km
71San đất bãi thải bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,669100m3
72Lợp mái che bằng tôn dày 0,4lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,149100m2
73Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,057tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,057tấn
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,879m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,069m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,069m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110,431m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110,431m2
80Gia công lan can thép hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,168tấn
81Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,133tấn
82Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V301kg
83Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,879m2
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8891m3
85Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,891m3
86Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,218m3
87Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,317m3
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,134m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,396m2
90Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,425m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,018100m3
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8751m3
93Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,151m3
94Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,213m3
95Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,456m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5681m3
97Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,301m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,563m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,34m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,34m2
101SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ dày 6.38mm + PKTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,913m2
102SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6.38mm + PKTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,36m2
103SXLD vách nhôm hệ, kính cường lực an toàn 6.38mm + PKTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V92,474m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,966tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,64m2
106Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V966kg
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,041100m2
108Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26bộ
109Đèn ốp trần - bóng LED 6W D120Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19bộ
110Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W chống nổ gắn nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
111Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
112Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tường 16A-220vTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34cái
113Lắp đặt hộp nối 80x80x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13hộp
114Lắp đặt công tắc đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
115Lắp đặt công tắc baTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
116Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,94m
117Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,62m
118Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V306,82m
119Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V394,94m
120Dây nối đất Cu/PVC 1x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,94m
121Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V435,44m
122Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V695m
123Tủ điện chiếu sáng KT 600X400X150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
124Hộp lắp automat 5 modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
125Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
126Hộp lắp automat 4 modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
127Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
128Hộp lắp automat 5 modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
129Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
130Hộp lắp automat 5 modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
131Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
132Hộp lắp automat 3 modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4hộp
133Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
135Dây dẫn sét thép D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67m
136Bật đỡ dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17m
137Cọc tiếp địa L63x63x6x1500Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84,78kg
138Đóng cọc chống sét L63x63x1500Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cọc
139Ống nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03100m
140Dây nối đất thép D14Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44m
141Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cọc
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,61m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,156100m3
145Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cọc
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,61m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,156100m3
149Lắp đặt Lavabo+Phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9bộ
150Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9bộ
151Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
152Lắp đặt xí bệt + Phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
154Kệ gươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
155Hộp giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
156Bình nóng lạnh 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
157Thu sàn D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
158Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu +ống thải chữ PTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
160Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
161Van phao điện D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
162Ống cấp nước PPR D20- PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,28100m
163Ống cấp nước nóng PPR D20- PN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
164Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,36100m
165Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,48100m
166Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m
167Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D63 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
168Lắp đặt Tê đều PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
169Lắp đặt Tê đều PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
170Lắp đặt Tê đều PPR D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
171Lắp đặt Tê thu PPR D50/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
172Lắp đặt Tê thu PPR D50/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
173Lắp đặt Tê thu PPR D63/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
174Lắp đặt Tê thu PPR D32/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
175Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
176Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
177Lắp đặt Tê ren trong PPR D20/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
178Lắp đặt Tê ren cấp nước PPR D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
179Lắp đặt Tê ren cấp nước PPR D20/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
180Tê ren thép D15/15Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
181Cút D50 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
182Cút D63 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
183Cút D25 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
184Cút D20 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
185Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22cái
186Côn thu D25/20 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
187Côn thu D32/25 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
188Côn thu D63/50 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
189Côn thu D63/25 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
190Côn thu D25/20 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
191Côn thu D50/32 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
192Van PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
193Van PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
194Van PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
195Van PPR D63Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
196Rắc co D63 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
197Rắc co D50 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
198Rắc co D25 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
199Rắc co D20 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
200Đai giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25bộ
201Vít neo giữ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50bộ
202Ống U PVC D110 - Class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
203Ống U PVC D90 - Class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,72100m
204Ống U PVC D60 - Class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
205Ống U PVC D42 - Class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
206Y UPVC D110/110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
207Y UPVC D90/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
208Y UPVC 60/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
209Chếch UPVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
210Chếch UPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65cái
211Chếch UPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
212Tê cân UPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
213Cút UPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
214Cút UPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
215Côn thu D60/42 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
216Côn thu D110/60 PPRTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7511m3
218Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,333100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,116100m3
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,134m3
221Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,001m3
222Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,027100m2
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,012m3
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,039100m2
225Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,23tấn
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121cấu kiện
227Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
228Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,199m3
229Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,213100m2
230Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,204tấn
231Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,292tấn
232Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,762m3
233Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,086m2
234Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100,172m2
235Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V200,344m2
236Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,315m2
237Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3071m3
238Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,438100m3
239Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,088100m3
240Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,582m3
241Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,35100m2
242Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,458m3
243Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,89m2
244Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,89m2
245Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,95m2
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,241m3
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,333100m2
248Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,224tấn
249Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V233cái
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,19751m3
251Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,038100m3
252Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,09m3
253Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,461m3
254Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015100m2
255Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,275m3
256Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,039100m2
257Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,427m3
258Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,98m2
259Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,752m2
260Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,752m2
261Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,13m3
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,009100m2
263Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
264Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
265Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
266Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,81m3
267Hộp đựng phương tiện PCCC 1200x600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
268Bình chữa cháy CO2 MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bình
269Bình chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Bình
270Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
B ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V118m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,18100m
3Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V114m
4Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,410 đầu cốt
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0198m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,004100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,035m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,002100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,083m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,011100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,003100m3
13Bulong M16x250 bắt đế tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
14Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88,2kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,610 cọc
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,121m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,403100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,672m3
21Lưới báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,6m2
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,636100m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,541000v
24Gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V954viên
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,034m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,009100m2
27Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5kg
28Mốc báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5quả
29Rải mốc sứ báo hiệu cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5kg
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,281100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,584m3
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,584m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,584m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,584m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3931m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,265100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,656m3
38Lưới báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,6m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,366100m2
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,491000v
41Gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V549viên
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,15100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,229100m3
44Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,229100m3/1km
45San đất bãi thải bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,229100m3
46Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,037100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,659m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,009100m3
C THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP
1Thí nghiệm cáp đồng 4x16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tủ
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,347100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,26100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,151100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,44100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,44100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,44100m3
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,85m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,552m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,097100m3
F HÀNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,2131m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,96951m3
3Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,699100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,447100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8394m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,019m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,849m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,645m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,648100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,129tấn
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,561m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,202m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,784m3
15Ốp đá granit vào cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V125,212m2
16Sản xuất hoa sắt hàng rào thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1741tấn
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7967tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V139,3951m2
19Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V192,067m2
G SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA + CÂY XANH + CỔNG
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,828100m3
2Lót Bạt dứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,285100m2
3Đệm cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,423m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,846m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,2111m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,941m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,07m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,971m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,736m2
10Cỏ lạc (Giá đã bao gồm phí vận chuyển, trồng, chăm sóc và bảo dưỡng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V265,2m2
11Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
13Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V38m
14Lắp đặt ống HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,38100 m
15Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24100m3
16Gạch nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V279viên
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,133m3
18Lưới báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,167100m3
H THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0864100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,161100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
I CẤP NƯỚC
1Ống nhựa HDPE D20 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,24100 m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,931m3
3Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1767100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,188100m3
5Ống thép TTK D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
6Cút 90 HDPE D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
7Cút 135 HDPE D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
8Vòi đồng D201cái
9Khởi thủy D50/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
10Măng xông HDPE D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
11Van khóa D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m3
16Rải bạt dứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,32100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6m3
J THIẾT BỊ
1Cổng mô tơ trượt tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
2Cổng điện, thân cổng cao 1,6m bằng hợp kim nhôm cao cấp, trụ chính thép hộp (40x30x0,7)mm (trọn bộ gồm: Hộp điều khiển, phụ kiện bánh xe, ray, khớp trượt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,3m
3Tủ điện ngoài trời KT 300x500x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2984606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận)32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg2
3 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥23.0kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,62 kW2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥150l1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l2
8 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥10T1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng≥10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->