Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 20:45:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,328,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2984606E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23.0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà xét nghiệm, giám định kỹ thuật hình sự - pháp y Công an tỉnh Lào Cai 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vị hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng. - Đối với thiết bị: + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) "đối với hàng hóa nhập khẩu" và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho bên sử dụng. + Cam kết toàn bộ thiết bị đưa vào gói thầu mới 100%, sản xuất trong vòng 1 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XÉT NGHIỆM KỸ THUẬT HÌNH SỰ, PHÁP Y | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,631 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,973 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,491 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,129 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,903 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,063 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,063 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,651 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,07 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,582 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,903 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,065 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,719 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,11 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,956 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,167 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,367 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,234 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,676 | m2 |
| 31 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,676 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,091 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,916 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,981 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,618 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,555 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,206 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,1 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,1 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,468 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,797 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,132 | tấn |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,06 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,06 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,532 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,578 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 295,765 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 295,765 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 744,432 | m2 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,746 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,213 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,213 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 544,781 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 60x240 xi măng PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,606 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá granit tự nhiên xi măng PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,852 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 246,394 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch lát kích thước 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,039 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,411 | m2 |
| 61 | Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinh,-Lắp đặt hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,327 | m2 |
| 62 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 63 | Lắp đặt khung inox chân bàn lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,428 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 261,432 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,997 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,669 | 100m3/1km |
| 71 | San đất bãi thải bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,669 | 100m3 |
| 72 | Lợp mái che bằng tôn dày 0,4ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,149 | 100m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,057 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,057 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,879 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,069 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,069 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,431 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,431 | m2 |
| 80 | Gia công lan can thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | tấn |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 301 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,879 | m2 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,889 | 1m3 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,891 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,218 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,317 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,396 | m2 |
| 90 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,425 | m2 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | 1m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,151 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | m3 |
| 95 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,456 | m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,568 | 1m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,563 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 101 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ dày 6.38mm + PK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,913 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ dày 6.38mm + PK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,36 | m2 |
| 103 | SXLD vách nhôm hệ, kính cường lực an toàn 6.38mm + PK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,474 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,966 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,64 | m2 |
| 106 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 966 | kg |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,041 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 109 | Đèn ốp trần - bóng LED 6W D120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W chống nổ gắn nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn đế âm tường 16A-220v | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối 80x80x50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | hộp |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,94 | m |
| 117 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,62 | m |
| 118 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 306,82 | m |
| 119 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 394,94 | m |
| 120 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,94 | m |
| 121 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 435,44 | m |
| 122 | Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 695 | m |
| 123 | Tủ điện chiếu sáng KT 600X400X150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Hộp lắp automat 5 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 126 | Hộp lắp automat 4 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Hộp lắp automat 5 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 130 | Hộp lắp automat 5 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 132 | Hộp lắp automat 3 modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6KA-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 135 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67 | m |
| 136 | Bật đỡ dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | m |
| 137 | Cọc tiếp địa L63x63x6x1500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,78 | kg |
| 138 | Đóng cọc chống sét L63x63x1500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 139 | Ống nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 140 | Dây nối đất thép D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | m |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 145 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt Lavabo+Phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 154 | Kệ gương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 155 | Hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 156 | Bình nóng lạnh 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 157 | Thu sàn D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu +ống thải chữ P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 161 | Van phao điện D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 162 | Ống cấp nước PPR D20- PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 163 | Ống cấp nước nóng PPR D20- PN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D32 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D50 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R PN10 D63 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê đều PPR D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê thu PPR D63/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê ren cấp nước PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê ren cấp nước PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 180 | Tê ren thép D15/15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 181 | Cút D50 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 182 | Cút D63 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 183 | Cút D25 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 184 | Cút D20 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 185 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 186 | Côn thu D25/20 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 187 | Côn thu D32/25 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 188 | Côn thu D63/50 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Côn thu D63/25 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Côn thu D25/20 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 191 | Côn thu D50/32 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 192 | Van PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 193 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 194 | Van PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Van PPR D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Rắc co D63 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 197 | Rắc co D50 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 198 | Rắc co D25 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 199 | Rắc co D20 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 200 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 201 | Vít neo giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | bộ |
| 202 | Ống U PVC D110 - Class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 203 | Ống U PVC D90 - Class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 204 | Ống U PVC D60 - Class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 205 | Ống U PVC D42 - Class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 206 | Y UPVC D110/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 207 | Y UPVC D90/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 208 | Y UPVC 60/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 209 | Chếch UPVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 210 | Chếch UPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 211 | Chếch UPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 212 | Tê cân UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 213 | Cút UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 214 | Cút UPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 215 | Côn thu D60/42 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 216 | Côn thu D110/60 PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,751 | 1m3 |
| 218 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 220 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 221 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,001 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,012 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | tấn |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 227 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 228 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,199 | m3 |
| 229 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,292 | tấn |
| 232 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,762 | m3 |
| 233 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,086 | m2 |
| 234 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100,172 | m2 |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200,344 | m2 |
| 236 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,315 | m2 |
| 237 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,307 | 1m3 |
| 238 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 240 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,582 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 242 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,458 | m3 |
| 243 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,89 | m2 |
| 244 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,89 | m2 |
| 245 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,95 | m2 |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,241 | m3 |
| 247 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 248 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | tấn |
| 249 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 233 | cái |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1975 | 1m3 |
| 251 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 252 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 253 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,461 | m3 |
| 254 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 255 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,275 | m3 |
| 256 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,427 | m3 |
| 258 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | m2 |
| 259 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,752 | m2 |
| 260 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,752 | m2 |
| 261 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 263 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 264 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 265 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 266 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 267 | Hộp đựng phương tiện PCCC 1200x600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 268 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bình |
| 269 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bình |
| 270 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 118 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,18 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0198 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Bulong M16x250 bắt đế tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,2 | kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,12 | 1m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,672 | m3 |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,6 | m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,54 | 1000v |
| 24 | Gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 954 | viên |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | quả |
| 29 | Rải mốc sứ báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,393 | 1m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,656 | m3 |
| 38 | Lưới báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,6 | m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,49 | 1000v |
| 41 | Gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 549 | viên |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,229 | 100m3/1km |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,659 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| C | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp đồng 4x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,347 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,26 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,44 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,44 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,85 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,552 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | 100m3 |
| F | HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,213 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9695 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8394 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,019 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,849 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,645 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,129 | tấn |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,561 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,202 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,784 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit vào cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,212 | m2 |
| 16 | Sản xuất hoa sắt hàng rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1741 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7967 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 139,395 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 192,067 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA + CÂY XANH + CỔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 2 | Lót Bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,285 | 100m2 |
| 3 | Đệm cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,423 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,846 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,211 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,941 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,07 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,971 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,736 | m2 |
| 10 | Cỏ lạc (Giá đã bao gồm phí vận chuyển, trồng, chăm sóc và bảo dưỡng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 265,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | 100 m |
| 15 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Gạch nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 279 | viên |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | m3 |
| 18 | Lưới báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D20 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,24 | 100 m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,93 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1767 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 5 | Ống thép TTK D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Cút 90 HDPE D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút 135 HDPE D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Vòi đồng D20 | 1 | cái | |
| 9 | Khởi thủy D50/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Măng xông HDPE D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | m3 |
| 16 | Rải bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng mô tơ trượt tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cổng điện, thân cổng cao 1,6m bằng hợp kim nhôm cao cấp, trụ chính thép hộp (40x30x0,7)mm (trọn bộ gồm: Hộp điều khiển, phụ kiện bánh xe, ray, khớp trượt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,3 | m |
| 3 | Tủ điện ngoài trời KT 300x500x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2984606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70 kg | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥23.0kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥150l | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥10T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng≥10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi