Gói thầu: Gói thầu 02-Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình sửa chữa nhà điều hành Công ty Điện lực Lâm Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570180-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu 02-Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình sửa chữa nhà điều hành Công ty Điện lực Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20220569853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGUỒN VỐN SỬA CHỮA LỚN NĂM 2022 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 20:02:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,735,432,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.734.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên ( công trình xây dựng dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học Công nghệ thông tin;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là xe
- Số lượng tối thiểu 3
3-Vận thăng lồng ≥ 0.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là xe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc (đầm nền)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là bộ
- Số lượng tối thiểu 100
11-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là m2
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình ( hoặc máy thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02-Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình sửa chữa nhà điều hành Công ty Điện lực Lâm Đồng
Công trình sửa chữa nhà điều hành Công ty Điện lực Lâm Đồng
180 Ngày
E-CDNT 3 NGUỒN VỐN SỬA CHỮA LỚN NĂM 2022 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 Bên mời thầu :Công ty Điện lực Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An, địa chỉ: số 37B Cao Bá Quát, Phường 7, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3 836 838; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Lâm Đồng- địa chỉ: số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Số 02 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Số 02 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 Bên mời thầu :Công ty Điện lực Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 Bên mời thầu :Công ty Điện lực Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Đắc Toàn-Giám đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 02633.910.230 Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Dự án Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 02633.910.230 Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 -Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu 024.3768.6611; -Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT  3,28100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt3,004100 m3
3Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông có cốt thépNt13,152m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépNt4,086m3
5Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépNt39,713m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Nt101,4m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (đập phá tường gạch)Nt444,194m3
8Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngNt790,48m2
9Phá dỡ nền lát đá granite (N1)Nt51,495m2
10Tháo dỡ trầnNt1.071,896m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (N2, N3, N4, N5, N6, N7)Nt2.486,789m2
12Phá dỡ tam cấp xây gạchNt3,098m3
13Tháo dỡ lan can sắt thépNt10,65m
14Tháo dỡ trụ lan can bằng bê tông đúc sẳnNt135cấu kiện
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồNt3,717tấn
16Tháo mái lợp tônNt7,476100 m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang hiện hữuNt28,618m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường tường trong nhà hiện hữuNt545,934m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột hiện hữuNt13,566m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm bê tông hiện hữuNt75,732m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần hiện hữuNt10,608m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngNt123,75m2
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNt13bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNt11bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuNt6bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Nt11bộ
27Tháo dỡ bảng hiệu công tyNt1bộ
28Tháo dỡ bảng điện tử chạy chữ ở mặt tiềnNt1bộ
29Tháo dỡ hệ thống điện, chiếu sáng, báo cháy, mạng điện thoại - mạng LanNt1Hệ thống
30Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nướcNt1Hệ thống
31Tháo dỡ thang sắt lên mái vị trí bồn nướcNt1bộ
32Tháo dỡ cột ăng ten trên máiNt1bộ
33Vận chuyển đất, phế thải các loại phát sinh trong quá trình thi công ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy địnhNt1Toàn bộ
34Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Nt5,273m3
35Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Nt20,777m3
36Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Nt3,616m3
37Bê tông đà kiềng, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Nt3,058m3
38Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Nt9m3
39Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Nt21,598m3
40Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Nt10,387m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Nt58,214m3
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Nt143,43m3
43Bê tông cầu thang thường Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Nt0,025m3
44Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Nt1,567m3
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmNt1,09tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nt0,203tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nt0,409tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nt1,178tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Nt0,433tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Nt0,17tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nt0,043tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nt8,546tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nt5,544tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Nt0,874tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Nt13,293tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nt0,305tấn
57SXLD tháo dỡ công tác ván khuônNt1Toàn bộ
58Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12, L=120mm bơm ramsetNt1.200lỗ khoan
59Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16 L=200mm bơm ramsetNt118lỗ khoan
60Bulong khoan cấy cấp 8.8 M16x200Nt118bộ
61Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20 L=200mm bơm ramsetNt200lỗ khoan
62Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D24 L=200mm bơm ramsetNt226lỗ khoan
63Gia công thép tấm liên kết kèo hiện hữu vào cột, dầm bê tôngNt0,021tấn
64Đục nhám mặt bê tôngNt49,144m2
65Dùng phụ gia sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mớiNt49,143m2
66Xây tường ngoài gạch không nung 7,5x7,5x17,5 câu gạch thẻ 3,7x7,5x17,5, cao Nt187,706m3
67Xây tường ngoài (trát 1 mặt) gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, xây tường thẳng chiều dày Nt9,939m3
68Xây tường trong bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, dàyNt25,308m3
69Xây tường gain ngoài bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dàyNt28,236m3
70Xây tường gain trong bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dàyNt2,574m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,7x7,5x17,5, cao Nt1,998m3
72Bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Nt9,147m3
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Nt0,732tấn
74Trần thạch cao khung nhôm chìm (TR2)Nt881,631m2
75Làm trần thả thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, KT ô trần 600x600 (TR3)Nt231,84m2
76CCLD cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện, khung thép sơn tĩnh điệnNt6,4m2
77Lắp dựng cửa đi 2 cánh bản lề sàn kết hợp khung cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng dày 2.0mm, kính trong cường lực dày 8.0mm + phụ kiện kèm theoNt49,28m2
78Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kết hợp khung cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 2mm, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,0 mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..)Nt16,2m2
79Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng dày 2mm, kính trong cường lực dày 8.0mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..)Nt3,85m2
80Lắp dựng cửa đi 2 cánh trượt cảm biến, kết hợp khung kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 2mm, kính cường lực dày 8.0mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..)Nt13,8m2
81Hộp nhôm - ray trượt (gắn bộ cảm biến cửa trượt)Nt1bộ
82Lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt kết hợp cửa bật 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 1.4mm, kính cường lực dán film cách nhiệt dày 8.0mm + phụ kiện kèm theoNt244,86m2
83Lắp dựng cửa đi 1 cánh lambi nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 2.0mm, kính mờ dày 8.0mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..)Nt1,98m2
84Lắp dựng vách kính kết hợp cửa sổ hất, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 2mm, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,0mm + phụ kiện kèm theoNt169,2m2
85Lắp dựng lam nhôm lá sách dày 2mm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 1.4mm, có lưới chắn côn trùng bằng inox bên trong + phụ kiện kèm theoNt1,43m2
86Lắp dựng vách kính kết hợp cửa đi bản lề sàn, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng dày 1.4mm, kính trong cường lực dày 8.0mm dán decal mờ + phụ kiện kèm theoNt42,38m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 1.4mm, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,0mm + phụ kiện kèm theoNt23,4m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 1.4mm, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8.0mm + phụ kiện kèm theoNt122,483m2
89Lắp dựng cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện màu xám, giới hạn chịu lửa >45 phútNt14,96m2
90Cung cấp và lắp dựng hộp máy + motor cửa cuốn + phụ kiệnNt1bộ
91Kẻ joint ram dốcNt7,110 m
92Lát đá granit màu đen dày 20mm mặt bệ, vữa M75 (N2)Nt20,525m2
93Lát đá granit màu xám dày 20mm bậc tam cấp, vữa M75 (N2A)(N2B)Nt39,106m2
94Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính màu kem, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm (N3)Nt796,739m2
95Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng kính kích thước gạch 100x800mmNt35,585m2
96Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N4)Nt1.400,534m2
97Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng kính kích thước gạch 100x600mmNt49,439m2
98Lát nền, sàn, gạch granit bóng mờ, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N4A)Nt18,75m2
99Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng mờ kích thước gạch 100x600mmNt1,69m2
100Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N5)Nt240,67m2
101Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N6A) (N6B)Nt114,98m2
102Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 100x600mmNt9,259m2
103Lát ngạch cửa đá granitNt14,43md
104Lát đá bậc cầu thang đá granit màu xám dày 20cm , vữa M75, kẻ chống trượt mũi bậcNt12,22m2
105Ốp đá chẻ tự nhiên 200x100 vào tường - màu xám nhạt (T4)Nt252,397m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (T5)Nt186,618m2
107Công tác ốp đá granit màu đen dày 20mm vào tường sử dụng keo dán (T6)Nt64,91m2
108Lát gạch nền, sàn gạch granit chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm màu xám đậm (N5)Nt4,61m2
109Ốp tường, trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 300x600mmNt26,91m2
110Quét dung dịch chống thấm sàn máiNt320,99m2
111Láng nền sàn Dmin = 20mm, vữa XM mác 75 tạo dốc i=1% về phễu thuNt320,99m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Nt940,063m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Nt1.470,421m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Nt88,655m2
115Trát xà dầm ngoài , vữa xi măng Mác 75Nt198,154m2
116Bả matít vào tường ngoài nhàNt940,063m2
117Bả bằng bột bả vào tường trong (xây mới)Nt1.470,421m2
118Bả bằng matít ngoài vào dầm ngoàiNt198,154m2
119Bả bằng matít trong vào cột, dầm, trầnNt1.160,551m2
120Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNt5.323,011m2
121Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNt1.390,657m2
122Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng kèo cũ)Nt0,72tấn
123Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ )Nt2,997tấn
124Gia công khung thép mái thay mớiNt5,083tấn
125Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nt5,083tấn
126Bulong liên kết M14x500Nt72bộ
127Bulong liên kết M16x600Nt24bộ
128Bulong liên kết M16x200Nt24bộ
129Bulong liên kết M16x50Nt24bộ
130Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,48mmNt6,145100 m2
131Lợp ngói Ngói 10 viên/m2Nt4,215100 m2
132CCLD Logo công ty + ký hiệu nhận biếtNt1cái
133CCLD Bảng hiệu tên công ty " CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG"Nt1cái
134Gia công và lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm + tay vịn inoxD42 dày 1.4mmNt36,8m
135Lắp dựng lan can sắt cầu thangNt5,683m2
136Sơn PU lan can sắt cầu thang TH1Nt9,553m2
137Lắp dựng lan can sắt ram dốcNt44,955m2
138Kẻ ron âm 20cm ck 400 mặt đứngNt21,8310 m
139Lắp đặt khe biến dạng tường phẳng trong nhà(inox 1mm, bao gồm clip, không bao gồm backer rod chống cháy)Nt21,6m
140Lắp đặt khe biến dạng tường góc trong nhà(inox 1mm, bao gồm clip, không bao gồm backer rod chống cháy)Nt54m
141Lắp đặt khe biến dạng sàn phẳng trong nhà(inox 1mm, bao gồm clip, không bao gồm backer rod chống cháy)Nt10,7m
142Lắp đặt khe biến dạng sàn góc trong nhà(inox 1mm, bao gồm clip, không bao gồm backer rod chống cháy)Nt28,7m
143Lắp đặt khe biến dạng tường phẳng ngoài nhà(inox 1mm, bao gồm clip, bao gồm backer rod ngăn nước indaflex D90Nt7,2m
144Lắp đặt khe biến dạng tường góc ngoài nhà(inox 1mm, bao gồm clip, bao gồm backer rod ngăn nước indaflex D90)Nt18m
145Khe co giãn trên mái vị trí đầu tườngNt11,85m
146Khe co giãn trên mái vị trí tam cấpNt1,6m
147Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nt1Toàn bộ
148Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mNt1Toàn bộ
149Xây tường ngoài gạch không nung 7,5x7,5x17,5 câu gạch thẻ 3,7x7,5x17,5, cao Nt4,95m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nt24,75m2
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nt24,75m2
152Bả matít vào tường ngoài nhàNt24,75m2
153Bả matít vào tường trong nhàNt24,75m2
154Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNt24,75m2
155Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNt24,75m2
156Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Nt0,752tấn
157Gia công xà gồ thépNt1,127tấn
158Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Nt0,752tấn
159Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ mới)Nt1,127tấn
160Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,48mmNt2,347100 m2
161Bulong liên kết M14x200Nt16bộ
162Bulong liên kết M12x50Nt116bộ
B HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN
1TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH: MSB-2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT  1Tủ
2TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 1: MDB-1FNt1Tủ
3TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 2: MDB-2FNt1Tủ
4TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 3: MDB-3FNt1Tủ
5TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 4: MDB-4FNt1Tủ
6TỦ ĐIỆN PHÒNG SERVER: DB-SERNt1Tủ
7TỦ QUẠT HÚT KHÓI - TẦNG 1: MCC-FAN-1FNt1Tủ
8TỦ QUẠT HÚT KHÓI - TẦNG 1: MCC-FAN-4FNt1Tủ
C HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN, THANG MÁNG CÁP VÀ ỐNG LUỒN
1CU/XLPE/PVC-FR 4C-10mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT  80m
2CU/XLPE/PVC-FR 4C-6mm2Nt15m
3CU/XLPE/PVC-FR 4C-4mm2Nt30m
4CU/XLPE/PVC-FR 3C-4mm2Nt80m
5CU/XLPE/PVC-FR 3C-2.5mm2Nt30m
6CU/XLPE/PVC 1C-70mm2Nt320m
7CU/XLPE/PVC 1C-35mm2Nt160m
8CU/XLPE/PVC 4C-16mm2Nt65m
9CU/XLPE/PVC 4C-10mm2Nt50m
10CU/XLPE/PVC 4C-6mm2Nt55m
11CU/PVC 1C-4mm2Nt100m
12CU/PVC 1C-2.5mm2Nt100m
13CU/ PVC 35mm2 (E)Nt80m
14CU/ PVC 16mm2 (E)Nt25m
15CU/ PVC 10mm2 (E)Nt50m
16CU/ PVC 6mm2 (E)Nt70m
17CU/ PVC 4mm2 (E)Nt120m
18CU/ PVC 2.5mm2 (E)Nt80m
19Phụ kiện đấu nối dâyNt1Hệ
20Ống PVC bảo vệ D20Nt120m
21Ống PVC bảo vệ D25Nt132m
22Ống PVC bảo vệ D32Nt210m
23Phụ kiện đấu nối ốngNt1Hệ
24Thang cáp điện 300x100x1.5mmNt34m
25Phụ kiện + vật tư phụ hệ thống thang - máng cáp:- V đỡ, ty treo, bu lông…- Co L, T, C, nối giảm…(loại có nắp đậy)Nt1Hệ
26Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng)Nt6cọc
27Mối hàn hóa nhiệtNt7mối
28Hộp kiểm tra điện trởNt1hộp
29Cáp đồng trần Cu 1Cx120mm2 (lưới tiếp đất)Nt35m
30Cáp Cu/PVC 1Cx120mm2 (từ tủ điện đến hộp kiểm tra điện trở đất)Nt40m
31Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫnNt40m
32Vật tư phụ, phụ kiện liên quanNt1Hệ
33Ống HDPE D50/40Nt60m
34Ống HDPE D130/100Nt60m
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IINt4,241m3 đất nguyên thổ
36Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Nt0,113m3
37Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 đá 1x2Nt0,392m3
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmNt0,007tấn
39Xây gạch đất sét nung 3.5x3.5x17.5, xây cột, trụ, chiều cao Nt0,968m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Nt0,294m3
41SXLD tháo dỡ công tác ván khuônNt1Toàn bộ
42Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanNt1cái
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đèn led panel khung WxL: 600x600, 40W, 4000lm, ánh sáng trắng, lắp đặt âm trần, IP20Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT  36bộ
2Đèn led downlight 1x12w ~ 1050 lm, ánh sáng trắng, lắp đặt âm trầnNt120bộ
3Đèn led batten L=1.2m, 40W, 3600lm, ánh sáng trắng, lắp nổi, IP20Nt5bộ
4Đèn led chiếu điểm sân vườn, 1x5.5W, ánh sáng vàng cam, IP-65, lắp đặt nổi trên sàn/nền/cột hoàn thiệnNt6bộ
5Đèn gắn tường trang trí bóng led 1x3W, ánh sáng vàng, IP44Nt6bộ
6Đèn spotlight bóng led 2x9W, 1950 lm - 260x140x143, ánh sáng trắngNt72bộ
7Đèn led dây 220VAC, sử dụng led siêu sáng, chiếu sáng hắt trần trang trí, 5-6 lm/LEDNt66bộ
8Công tắc 2 chấu 10A loại 1 phím và mặt nạNt4cái
9Công tắc 2 chấu 10A loại 2 phím và mặt nạNt16cái
10Công tắc 2 chấu 10A loại 3 phím và mặt nạNt12cái
11Công tắc 3 chấu 10A loại 2 phím và mặt nạNt4cái
12Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2Nt1.932m
13Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2Nt2.556m
14Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhàNt1.496m
15Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20Nt294m
16Đế nhựa 50x100mm chống cháyNt36hộp
17Vật tư phụ + phụ kiện liên quanNt1Hệ
18Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E lắp đặt gắn tường, trần hoặc trên nội thấtNt216cái
19Đế nhựa 50x100mm chống cháyNt216hộp
20Hộp đấu nối gắn âm tường 110x110x50mm chống cháyNt2hộp
21Hộp đấu nối gắn âm sàn 110x110x50mm chống cháy, chống nướcNt8hộp
22Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx4,0mm2Nt6.224m
23Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhàNt2.075m
24Vật tư phụ, phụ kiện liên quanNt1Hệ
E HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, ÂM THANH, CAMERA-ELV
1Đầu mạng RJ-45 + Nhân RJ-45Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT  324cái
2Đế nhựa gắn âm / nổi tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 1 cổng RJ45Nt18hộp
3Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 2 cổng RJ45Nt117hộp
4Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 3 cổng RJ45Nt24hộp
5Cáp Cat 6 - UTPNt91,98100 m
6Dây nhảy Cat 6 UTP, loại 1.5mNt324m
7Cáp điện Cu/PVC 3x1C-4.0mm2Nt97m
8Cáp điện Cu/PVC 3x1C-2.5mm2Nt30m
9Ống điện PVC D20Nt9.325m
10Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm)Nt20m
11Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm)Nt85m
12Cáp quang single-mode 24 core (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống)Nt85m
13Vật tư phụ, phụ kiện liên quanNt1Hệ
14Hộp đấu nối 150x150Nt37hộp
15Cáp Cat 5e - UTPNt18,65100 m
16Đầu mạng RJ-45 +Nhân RJ-45Nt37cái
17Đế nhựa âm tường + mặt nạ 1 cổng RJ45Nt37cái
18Ống điện PVC D20Nt1.865m
19Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20Nt56m
20Vật tư phụ, phụ kiện liên quanNt1Hệ
21Hộp đấu nối 150x150Nt21hộp
22Cáp xoắn chống nhiễu, chống cháy CU/FR 1x2Cx1.5mm²Nt408m
23Ống PVC D20Nt408m
24Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20Nt25m
25Vật tư phụ,phụ kiện liên quanNt1Hệ
26Khay cáp điện nhẹ + nắp đậy 400x100x1.5mmNt15m
27Trunking điện nhẹ + nắp đậy 100x100x1.2mmNt56m
28Trunking điện nhẹ + nắp đậy 200x100x1.2mmNt41m
29Phụ kiện + vật tư phụ hệ thống thang - máng cáp:- V đỡ, ty treo, bu lông…- Co L, T, C, nối giảm…(loại có nắp đậy)Nt1Hệ
30TIVI THÔNG MINH 4K AIKYO 55 INCHNt1Bộ
31Chuột + bàn phím (Để cắm vào đầu ghi NVR)Nt1Bộ
32Chi phí khảo sát, lắp đặt chuyển giao công nghệNt1HT
33Amply liền mixer Pearller, Công suất: 250W/100v 500w/70vNt1Bộ
34Micro chọn vùng từ xa, CÔNG SUẤT TIÊU THỤ: 10WNt1Bộ
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Dây dẫn tín hiệu Cu/FR 2Cx0.75mm2Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT  435m
2Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhàNt435m
3Đầu báo khói loại thườngNt2,510 đầu
4Đầu báo nhiệt loại thườngNt0,410 đầu
5Box tròn đấu nối gắn âm tường/sàn chống cháy, loại dùng cho ống PVC D20Nt35cái
6Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20Nt35m
7Vật tư phụ + phụ kiện hệ thống báo cháyNt1Hệ
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT  0,328100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Nt1,402m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nt0,1093100 m3
4Vận chuyển đất các loại phát sinh trong quá trình thi công ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy địnhNt1Toàn bộ
5CỐNG BTCT Ø300 H30Nt24m
6JOINT CAO SU LẮP CỐNG Ø300Nt6cái
7Gối cống D300Nt12cấu kiện
8ỐNG uPVC DN200 (PN09)Nt0,33100 m
9ỐNG uPVC DN150 (PN09)Nt0,26100 m
10ỐNG uPVC DN125 (PN09)Nt0,16100 m
11ỐNG uPVC DN100 (PN09)Nt0,29100 m
12ỐNG uPVC DN80 (PN06)Nt0,5100 m
13Y ĐỀU uPVC DN200Nt2cái
14Y ĐỀU uPVC DN100Nt1cái
15Y GIẢM uPVC DN200/150Nt1cái
16Y GIẢM uPVC DN200/100Nt2cái
17Y GIẢM uPVC DN150/125Nt2cái
18Y GIẢM uPVC DN100/80Nt2cái
19CO 45° uPVC DN200Nt6cái
20CO 45° uPVC DN150Nt3cái
21CO 45° uPVC DN125Nt8cái
22CO 45° uPVC DN100Nt12cái
23CO 45° uPVC DN80Nt4cái
24GIẢM uPVC DN100/80Nt1cái
25GIẢM uPVC DN200/100Nt1cái
26THÔNG TẮC SÀN uPVC DN200Nt2cái
27THÔNG TẮC SÀN uPVC DN150Nt1cái
28CẦU THU NƯỚC MÁI DN125Nt2cái
29CẦU THU NƯỚC MÁI DN100Nt4cái
30CẦU THU NƯỚC MÁI DN80Nt1cái
31Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IINt0,029100 m3 đất nguyên thổ
32Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Nt0,085m3
33Bê tông hố van, hố ga Mác 250 XM PCB40 độ đá 1x2Nt0,182m3
34Bê tông thành hố ga chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 đá 1x2Nt0,309m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Nt0,065m3
36SXLD tháo dỡ công tác ván khuônNt1Toàn bộ
37Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Nt0,1188tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Nt0,0302tấn
39Lắp đặt tấm đanNt1cấu kiện
40Sản xuất khung thép nắp hố gaNt0,028tấn
41Lắp đặt khung thép nắp hố gaNt0,028tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Nt0,0127100 m3
43Chậu Xí BệtNt13bộ
44Vòi Xịt Vệ Sinh+Van Khống Chế Chữ T+Dây Cấp NướcNt13cái
45Hộp Đựng Giấy Vệ SinhNt13cái
46Chậu Tiểu Nam + Van Nhấn Tiểu NamNt8bộ
47Vòi Rửa Lavabo+Dây Cấp Nước+Van GócNt11bộ
48Chậu Lavabo Âm BànNt11bộ
49Ống Xả P-TrapNt11bộ
50Vòi Rửa InoxNt6bộ
51Vòi senNt1bộ
52Phễu Thu Sàn Inox Gắng Ống Upvc Dn50Nt14cái
53Đấu nối với hệ thống CTN hiện hữuNt1ht
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Tủ chữa cháy vách tường loại A (1400x600x300mm)Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT  1cái
2Lăng phun chữa cháy Dn50x13mmNt2cái
3Cuộn vòi Dn50x20mNt2cái
4Van góc DN50Nt2cái
5Bình bột ABC 6KGNt20cái
6Bình CO2 5KGNt20cái
7Bảng tiêu lệnh PCCCNt17hộp
8Ống thép tráng kẽm DN80Nt0,33100 m
9TÊ thép DN100/80Nt1cái
10TÊ thép DN80/65Nt1cái
11CO thép DN80Nt2cái
12CO thép DN65Nt2cái
13Van xả khí DN25Nt1cái
14Đầu phun SPRINKLER hướng lên K=8.0, T=79°CNt4,210 đầu
15Ống thép tráng kẽm DN100Nt0,72100 m
16Ống thép tráng kẽm DN40Nt0,05100 m
17Ống thép tráng kẽm DN32Nt0,02100 m
18Ống thép tráng kẽm DN25Nt1100 m
19TÊ thép DN100Nt2cái
20TÊ thép DN40Nt5cái
21TÊ thép DN32Nt2cái
22TÊ thép DN25Nt20cái
23TÊ thép DN100/40Nt5cái
24TÊ thép DN100/32Nt2cái
25TÊ thép DN100/25Nt1cái
26CO thép DN100Nt4cái
27CO thép DN40Nt2cái
28CO thép DN32Nt1cái
29CO thép DN25Nt23cái
30Nối giảm thép DN40/25Nt10cái
31Nối giảm thép DN32/25Nt4cái
32Nối giảm thép DN25/20Nt42cái
33Vật tư phụ, phụ kiện đường ống (ty treo, giá đỡ,...)Nt1Toàn bộ
34Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dNt2,12100 m
35Sơn đỏ đường ống PCCCNt39,778m2
I HỆ THỐNG THÔNG GIÓ SỰ CỐ
1Quạt hướng trục hút khói tầng hầm loại 2 tốc độ, chịu được 300oC trong 2h - Lưu lượng: 4340/2900 L/s - Cột áp: 300/700 PaTheo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT  1cái
2Quạt hướng trục hút khói phòng hôi trường, chịu được 300oC trong 2h - Lưu lượng: 3200 L/s - Cột áp: 300 PaNt1cái
3Ống đồng Ø9.5 (dày 0.8mm)Nt0,66100 m
4Ống đồng Ø15.9 (dày 1mm)Nt0,66100 m
5Cách nhiệt ống đồng D9.5 dày 13mmNt0,66100 m
6Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 16mmNt0,66100 m
7Gas nạp bổ sungNt8KG
8Phụ kiện ống đồng (co,nối,v.v..)Nt1Toàn bộ
9Vật tư phụ hệ ống đồng (cùm,ty treo,v.v..)Nt1Toàn bộ
10Ống PVC Ø21Nt0,15100 m
11Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 10mmNt0,15100 m
12Vật tư phụ hệ ống nước (cùm,ty treo, keo dán,co,cút,nối,v.v..)..)Nt1Toàn bộ
13Louver, KTC: 2000x500mm (kèm LCCT) + BOX tole tráng kẽm dày 1.2mm, dài 500mmNt1cái
14Miệng gió 1 tầng cánh, KTC: 600x250mm (kèm OBD)Nt9cái
15Ống gió 700x400mm + tiêu âm sọt trứng (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mmNt2,7m
16Ống gió 700x400mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mmNt3,2m
17Ống gió 700x300mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mmNt13m
18Ống gió 500x300mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mmNt3,8m
19Ống gió 300x300mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mmNt3,9m
20Gía treo cho quạt + giảm chấnNt1Bộ
21Simili cho quạtNt2Bộ
22Vật tư phụ (giá đỡ, ty treo,v.v..)Nt1Toàn bộ
23Miệng gió 1 tầng cánh, KTC: 550x550mm (kèm OBD)Nt4cái
24Ống gió 700x350mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mmNt22m
25Ống gió 450x350mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mmNt9m
26Ống gió 300x300mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mmNt14m
27Bệ đỡ cho quạt + giảm chấnNt1cái
28Simili cho quạtNt2cái
29Vật tư phụ (giá đỡ, ty treo,v.v..)Nt1Toàn bộ
30Tủ DDC điều khiển quạt hút khóiNt1cái
31Cảm biến khí CONt2cái
32Dây tín hiệu điều khiển 2Cx0.75mm² loại chống cháyNt200m
33Ống nhựa luồn dây điều khiển PVC Ø20Nt200m
34Vật tư phụ hệ điện điều khiểnNt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.734.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên ( công trình xây dựng dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
2 Cán bộ phụ trách phần thiết bị công nghệ thông tin 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học Công nghệ thông tin;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là chiếc1
2 Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là xe3
3 Vận thăng lồng ≥ 0.5 tấn Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là chiếc1
4 Xe đào Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là xe1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy2
7 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy4
8 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy2
9 Máy đầm cóc (đầm nền) Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy2
10 Giàn giáo thép Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là bộ100
11 Coppha Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là m21000
12 Máy cắt thép Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy2
13 Máy uốn thép Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy1
14 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy2
15 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy1
16 Máy khoan phá bê tông Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy1
17 Máy hàn Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy4
18 Máy kinh vĩ điện tử Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy1
19 Máy thủy bình ( hoặc máy thủy chuẩn) Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->