Gói thầu: Gói thầu 02-Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình sửa chữa nhà điều hành Công ty Điện lực Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình sửa chữa nhà điều hành Công ty Điện lực Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGUỒN VỐN SỬA CHỮA LỚN NĂM 2022 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 20:02:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,735,432,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.734.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên ( công trình xây dựng dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học Công nghệ thông tin;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Vận thăng lồng ≥ 0.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc (đầm nền) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình ( hoặc máy thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02-Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình sửa chữa nhà điều hành Công ty Điện lực Lâm Đồng Công trình sửa chữa nhà điều hành Công ty Điện lực Lâm Đồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGUỒN VỐN SỬA CHỮA LỚN NĂM 2022 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng
Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt
Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255.
Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772
Bên mời thầu :Công ty Điện lực Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Đắc Toàn-Giám đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt Số điện thoại: 0263.210.212-02633.821.255. Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 02633.910.230 Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Dự án Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ : Số 02, Hùng Vương, phường 10, Tp. Đà Lạt. Số điện thoại: 02633.910.230 Số fax: 02632.220.250 -02633.826.772 -Điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu 024.3768.6611; -Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,28 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 3,004 | 100 m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Nt | 13,152 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Nt | 4,086 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Nt | 39,713 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Nt | 101,4 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (đập phá tường gạch) | Nt | 444,194 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Nt | 790,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền lát đá granite (N1) | Nt | 51,495 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Nt | 1.071,896 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (N2, N3, N4, N5, N6, N7) | Nt | 2.486,789 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | Nt | 3,098 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt thép | Nt | 10,65 | m |
| 14 | Tháo dỡ trụ lan can bằng bê tông đúc sẳn | Nt | 135 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Nt | 3,717 | tấn |
| 16 | Tháo mái lợp tôn | Nt | 7,476 | 100 m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang hiện hữu | Nt | 28,618 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường tường trong nhà hiện hữu | Nt | 545,934 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột hiện hữu | Nt | 13,566 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm bê tông hiện hữu | Nt | 75,732 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần hiện hữu | Nt | 10,608 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Nt | 123,75 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Nt | 13 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Nt | 11 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Nt | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Nt | 11 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bảng hiệu công ty | Nt | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ bảng điện tử chạy chữ ở mặt tiền | Nt | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện, chiếu sáng, báo cháy, mạng điện thoại - mạng Lan | Nt | 1 | Hệ thống |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước | Nt | 1 | Hệ thống |
| 31 | Tháo dỡ thang sắt lên mái vị trí bồn nước | Nt | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cột ăng ten trên mái | Nt | 1 | bộ |
| 33 | Vận chuyển đất, phế thải các loại phát sinh trong quá trình thi công ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 34 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 5,273 | m3 |
| 35 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 20,777 | m3 |
| 36 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 3,616 | m3 |
| 37 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 3,058 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 9 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 21,598 | m3 |
| 40 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 10,387 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 58,214 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 143,43 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 0,025 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 1,567 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Nt | 1,09 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nt | 0,203 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nt | 0,409 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nt | 1,178 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Nt | 0,433 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Nt | 0,17 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nt | 0,043 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nt | 8,546 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nt | 5,544 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Nt | 0,874 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Nt | 13,293 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nt | 0,305 | tấn |
| 57 | SXLD tháo dỡ công tác ván khuôn | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12, L=120mm bơm ramset | Nt | 1.200 | lỗ khoan |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16 L=200mm bơm ramset | Nt | 118 | lỗ khoan |
| 60 | Bulong khoan cấy cấp 8.8 M16x200 | Nt | 118 | bộ |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20 L=200mm bơm ramset | Nt | 200 | lỗ khoan |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D24 L=200mm bơm ramset | Nt | 226 | lỗ khoan |
| 63 | Gia công thép tấm liên kết kèo hiện hữu vào cột, dầm bê tông | Nt | 0,021 | tấn |
| 64 | Đục nhám mặt bê tông | Nt | 49,144 | m2 |
| 65 | Dùng phụ gia sikadur 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Nt | 49,143 | m2 |
| 66 | Xây tường ngoài gạch không nung 7,5x7,5x17,5 câu gạch thẻ 3,7x7,5x17,5, cao | Nt | 187,706 | m3 |
| 67 | Xây tường ngoài (trát 1 mặt) gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, xây tường thẳng chiều dày | Nt | 9,939 | m3 |
| 68 | Xây tường trong bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, dày | Nt | 25,308 | m3 |
| 69 | Xây tường gain ngoài bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dày | Nt | 28,236 | m3 |
| 70 | Xây tường gain trong bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5, dày | Nt | 2,574 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,7x7,5x17,5, cao | Nt | 1,998 | m3 |
| 72 | Bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nt | 9,147 | m3 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Nt | 0,732 | tấn |
| 74 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (TR2) | Nt | 881,631 | m2 |
| 75 | Làm trần thả thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm, KT ô trần 600x600 (TR3) | Nt | 231,84 | m2 |
| 76 | CCLD cửa thép chống cháy sơn tĩnh điện, khung thép sơn tĩnh điện | Nt | 6,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bản lề sàn kết hợp khung cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng dày 2.0mm, kính trong cường lực dày 8.0mm + phụ kiện kèm theo | Nt | 49,28 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kết hợp khung cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 2mm, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,0 mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | Nt | 16,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng dày 2mm, kính trong cường lực dày 8.0mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | Nt | 3,85 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh trượt cảm biến, kết hợp khung kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 2mm, kính cường lực dày 8.0mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | Nt | 13,8 | m2 |
| 81 | Hộp nhôm - ray trượt (gắn bộ cảm biến cửa trượt) | Nt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh trượt kết hợp cửa bật 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 1.4mm, kính cường lực dán film cách nhiệt dày 8.0mm + phụ kiện kèm theo | Nt | 244,86 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh lambi nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 2.0mm, kính mờ dày 8.0mm + phụ kiện kèm theo (bao gồm tay nắm, ổ khóa..) | Nt | 1,98 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính kết hợp cửa sổ hất, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 2mm, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,0mm + phụ kiện kèm theo | Nt | 169,2 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lam nhôm lá sách dày 2mm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 1.4mm, có lưới chắn côn trùng bằng inox bên trong + phụ kiện kèm theo | Nt | 1,43 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính kết hợp cửa đi bản lề sàn, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng dày 1.4mm, kính trong cường lực dày 8.0mm dán decal mờ + phụ kiện kèm theo | Nt | 42,38 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 1.4mm, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8,0mm + phụ kiện kèm theo | Nt | 23,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám dày 1.4mm, kính trong cường lực dán film cách nhiệt dày 8.0mm + phụ kiện kèm theo | Nt | 122,483 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện màu xám, giới hạn chịu lửa >45 phút | Nt | 14,96 | m2 |
| 90 | Cung cấp và lắp dựng hộp máy + motor cửa cuốn + phụ kiện | Nt | 1 | bộ |
| 91 | Kẻ joint ram dốc | Nt | 7,1 | 10 m |
| 92 | Lát đá granit màu đen dày 20mm mặt bệ, vữa M75 (N2) | Nt | 20,525 | m2 |
| 93 | Lát đá granit màu xám dày 20mm bậc tam cấp, vữa M75 (N2A)(N2B) | Nt | 39,106 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính màu kem, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm (N3) | Nt | 796,739 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng kính kích thước gạch 100x800mm | Nt | 35,585 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng kính, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N4) | Nt | 1.400,534 | m2 |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng kính kích thước gạch 100x600mm | Nt | 49,439 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng mờ, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N4A) | Nt | 18,75 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit bóng mờ kích thước gạch 100x600mm | Nt | 1,69 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N5) | Nt | 240,67 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm (N6A) (N6B) | Nt | 114,98 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 100x600mm | Nt | 9,259 | m2 |
| 103 | Lát ngạch cửa đá granit | Nt | 14,43 | md |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu xám dày 20cm , vữa M75, kẻ chống trượt mũi bậc | Nt | 12,22 | m2 |
| 105 | Ốp đá chẻ tự nhiên 200x100 vào tường - màu xám nhạt (T4) | Nt | 252,397 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (T5) | Nt | 186,618 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá granit màu đen dày 20mm vào tường sử dụng keo dán (T6) | Nt | 64,91 | m2 |
| 108 | Lát gạch nền, sàn gạch granit chống trượt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm màu xám đậm (N5) | Nt | 4,61 | m2 |
| 109 | Ốp tường, trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 300x600mm | Nt | 26,91 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Nt | 320,99 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn Dmin = 20mm, vữa XM mác 75 tạo dốc i=1% về phễu thu | Nt | 320,99 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Nt | 940,063 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Nt | 1.470,421 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Nt | 88,655 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm ngoài , vữa xi măng Mác 75 | Nt | 198,154 | m2 |
| 116 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Nt | 940,063 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong (xây mới) | Nt | 1.470,421 | m2 |
| 118 | Bả bằng matít ngoài vào dầm ngoài | Nt | 198,154 | m2 |
| 119 | Bả bằng matít trong vào cột, dầm, trần | Nt | 1.160,551 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 5.323,011 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 1.390,657 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép (tận dụng kèo cũ) | Nt | 0,72 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ ) | Nt | 2,997 | tấn |
| 124 | Gia công khung thép mái thay mới | Nt | 5,083 | tấn |
| 125 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nt | 5,083 | tấn |
| 126 | Bulong liên kết M14x500 | Nt | 72 | bộ |
| 127 | Bulong liên kết M16x600 | Nt | 24 | bộ |
| 128 | Bulong liên kết M16x200 | Nt | 24 | bộ |
| 129 | Bulong liên kết M16x50 | Nt | 24 | bộ |
| 130 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,48mm | Nt | 6,145 | 100 m2 |
| 131 | Lợp ngói Ngói 10 viên/m2 | Nt | 4,215 | 100 m2 |
| 132 | CCLD Logo công ty + ký hiệu nhận biết | Nt | 1 | cái |
| 133 | CCLD Bảng hiệu tên công ty " CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG" | Nt | 1 | cái |
| 134 | Gia công và lắp đặt lan can kính cường lực dày 12mm + tay vịn inoxD42 dày 1.4mm | Nt | 36,8 | m |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Nt | 5,683 | m2 |
| 136 | Sơn PU lan can sắt cầu thang TH1 | Nt | 9,553 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt ram dốc | Nt | 44,955 | m2 |
| 138 | Kẻ ron âm 20cm ck 400 mặt đứng | Nt | 21,83 | 10 m |
| 139 | Lắp đặt khe biến dạng tường phẳng trong nhà(inox 1mm, bao gồm clip, không bao gồm backer rod chống cháy) | Nt | 21,6 | m |
| 140 | Lắp đặt khe biến dạng tường góc trong nhà(inox 1mm, bao gồm clip, không bao gồm backer rod chống cháy) | Nt | 54 | m |
| 141 | Lắp đặt khe biến dạng sàn phẳng trong nhà(inox 1mm, bao gồm clip, không bao gồm backer rod chống cháy) | Nt | 10,7 | m |
| 142 | Lắp đặt khe biến dạng sàn góc trong nhà(inox 1mm, bao gồm clip, không bao gồm backer rod chống cháy) | Nt | 28,7 | m |
| 143 | Lắp đặt khe biến dạng tường phẳng ngoài nhà(inox 1mm, bao gồm clip, bao gồm backer rod ngăn nước indaflex D90 | Nt | 7,2 | m |
| 144 | Lắp đặt khe biến dạng tường góc ngoài nhà(inox 1mm, bao gồm clip, bao gồm backer rod ngăn nước indaflex D90) | Nt | 18 | m |
| 145 | Khe co giãn trên mái vị trí đầu tường | Nt | 11,85 | m |
| 146 | Khe co giãn trên mái vị trí tam cấp | Nt | 1,6 | m |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 149 | Xây tường ngoài gạch không nung 7,5x7,5x17,5 câu gạch thẻ 3,7x7,5x17,5, cao | Nt | 4,95 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nt | 24,75 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nt | 24,75 | m2 |
| 152 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Nt | 24,75 | m2 |
| 153 | Bả matít vào tường trong nhà | Nt | 24,75 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Nt | 24,75 | m2 |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nt | 24,75 | m2 |
| 156 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Nt | 0,752 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Nt | 1,127 | tấn |
| 158 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nt | 0,752 | tấn |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ mới) | Nt | 1,127 | tấn |
| 160 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,48mm | Nt | 2,347 | 100 m2 |
| 161 | Bulong liên kết M14x200 | Nt | 16 | bộ |
| 162 | Bulong liên kết M12x50 | Nt | 116 | bộ |
| B | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHÍNH: MSB-2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 1: MDB-1F | Nt | 1 | Tủ |
| 3 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 2: MDB-2F | Nt | 1 | Tủ |
| 4 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 3: MDB-3F | Nt | 1 | Tủ |
| 5 | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 4: MDB-4F | Nt | 1 | Tủ |
| 6 | TỦ ĐIỆN PHÒNG SERVER: DB-SER | Nt | 1 | Tủ |
| 7 | TỦ QUẠT HÚT KHÓI - TẦNG 1: MCC-FAN-1F | Nt | 1 | Tủ |
| 8 | TỦ QUẠT HÚT KHÓI - TẦNG 1: MCC-FAN-4F | Nt | 1 | Tủ |
| C | HỆ THỐNG CÁP ĐIỆN, THANG MÁNG CÁP VÀ ỐNG LUỒN | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC-FR 4C-10mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | CU/XLPE/PVC-FR 4C-6mm2 | Nt | 15 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC-FR 4C-4mm2 | Nt | 30 | m |
| 4 | CU/XLPE/PVC-FR 3C-4mm2 | Nt | 80 | m |
| 5 | CU/XLPE/PVC-FR 3C-2.5mm2 | Nt | 30 | m |
| 6 | CU/XLPE/PVC 1C-70mm2 | Nt | 320 | m |
| 7 | CU/XLPE/PVC 1C-35mm2 | Nt | 160 | m |
| 8 | CU/XLPE/PVC 4C-16mm2 | Nt | 65 | m |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4C-10mm2 | Nt | 50 | m |
| 10 | CU/XLPE/PVC 4C-6mm2 | Nt | 55 | m |
| 11 | CU/PVC 1C-4mm2 | Nt | 100 | m |
| 12 | CU/PVC 1C-2.5mm2 | Nt | 100 | m |
| 13 | CU/ PVC 35mm2 (E) | Nt | 80 | m |
| 14 | CU/ PVC 16mm2 (E) | Nt | 25 | m |
| 15 | CU/ PVC 10mm2 (E) | Nt | 50 | m |
| 16 | CU/ PVC 6mm2 (E) | Nt | 70 | m |
| 17 | CU/ PVC 4mm2 (E) | Nt | 120 | m |
| 18 | CU/ PVC 2.5mm2 (E) | Nt | 80 | m |
| 19 | Phụ kiện đấu nối dây | Nt | 1 | Hệ |
| 20 | Ống PVC bảo vệ D20 | Nt | 120 | m |
| 21 | Ống PVC bảo vệ D25 | Nt | 132 | m |
| 22 | Ống PVC bảo vệ D32 | Nt | 210 | m |
| 23 | Phụ kiện đấu nối ống | Nt | 1 | Hệ |
| 24 | Thang cáp điện 300x100x1.5mm | Nt | 34 | m |
| 25 | Phụ kiện + vật tư phụ hệ thống thang - máng cáp:- V đỡ, ty treo, bu lông…- Co L, T, C, nối giảm…(loại có nắp đậy) | Nt | 1 | Hệ |
| 26 | Cọc tiếp địa D16, dài 2.4m (đồng) | Nt | 6 | cọc |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt | Nt | 7 | mối |
| 28 | Hộp kiểm tra điện trở | Nt | 1 | hộp |
| 29 | Cáp đồng trần Cu 1Cx120mm2 (lưới tiếp đất) | Nt | 35 | m |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1Cx120mm2 (từ tủ điện đến hộp kiểm tra điện trở đất) | Nt | 40 | m |
| 31 | Ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Nt | 40 | m |
| 32 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan | Nt | 1 | Hệ |
| 33 | Ống HDPE D50/40 | Nt | 60 | m |
| 34 | Ống HDPE D130/100 | Nt | 60 | m |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Nt | 4,241 | m3 đất nguyên thổ |
| 36 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 0,113 | m3 |
| 37 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 0,392 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Nt | 0,007 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 3.5x3.5x17.5, xây cột, trụ, chiều cao | Nt | 0,968 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nt | 0,294 | m3 |
| 41 | SXLD tháo dỡ công tác ván khuôn | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Nt | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led panel khung WxL: 600x600, 40W, 4000lm, ánh sáng trắng, lắp đặt âm trần, IP20 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight 1x12w ~ 1050 lm, ánh sáng trắng, lắp đặt âm trần | Nt | 120 | bộ |
| 3 | Đèn led batten L=1.2m, 40W, 3600lm, ánh sáng trắng, lắp nổi, IP20 | Nt | 5 | bộ |
| 4 | Đèn led chiếu điểm sân vườn, 1x5.5W, ánh sáng vàng cam, IP-65, lắp đặt nổi trên sàn/nền/cột hoàn thiện | Nt | 6 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường trang trí bóng led 1x3W, ánh sáng vàng, IP44 | Nt | 6 | bộ |
| 6 | Đèn spotlight bóng led 2x9W, 1950 lm - 260x140x143, ánh sáng trắng | Nt | 72 | bộ |
| 7 | Đèn led dây 220VAC, sử dụng led siêu sáng, chiếu sáng hắt trần trang trí, 5-6 lm/LED | Nt | 66 | bộ |
| 8 | Công tắc 2 chấu 10A loại 1 phím và mặt nạ | Nt | 4 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chấu 10A loại 2 phím và mặt nạ | Nt | 16 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chấu 10A loại 3 phím và mặt nạ | Nt | 12 | cái |
| 11 | Công tắc 3 chấu 10A loại 2 phím và mặt nạ | Nt | 4 | cái |
| 12 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Nt | 1.932 | m |
| 13 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Nt | 2.556 | m |
| 14 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Nt | 1.496 | m |
| 15 | Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 | Nt | 294 | m |
| 16 | Đế nhựa 50x100mm chống cháy | Nt | 36 | hộp |
| 17 | Vật tư phụ + phụ kiện liên quan | Nt | 1 | Hệ |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A - 220v+E lắp đặt gắn tường, trần hoặc trên nội thất | Nt | 216 | cái |
| 19 | Đế nhựa 50x100mm chống cháy | Nt | 216 | hộp |
| 20 | Hộp đấu nối gắn âm tường 110x110x50mm chống cháy | Nt | 2 | hộp |
| 21 | Hộp đấu nối gắn âm sàn 110x110x50mm chống cháy, chống nước | Nt | 8 | hộp |
| 22 | Dây dẫn cấp nguồn Cu/PVC 1Cx4,0mm2 | Nt | 6.224 | m |
| 23 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Nt | 2.075 | m |
| 24 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan | Nt | 1 | Hệ |
| E | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, ÂM THANH, CAMERA-ELV | |||
| 1 | Đầu mạng RJ-45 + Nhân RJ-45 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 324 | cái |
| 2 | Đế nhựa gắn âm / nổi tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 1 cổng RJ45 | Nt | 18 | hộp |
| 3 | Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 2 cổng RJ45 | Nt | 117 | hộp |
| 4 | Đế nhựa gắn âm tường hoặc trên nội thất + mặt nạ 3 cổng RJ45 | Nt | 24 | hộp |
| 5 | Cáp Cat 6 - UTP | Nt | 91,98 | 100 m |
| 6 | Dây nhảy Cat 6 UTP, loại 1.5m | Nt | 324 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 3x1C-4.0mm2 | Nt | 97 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC 3x1C-2.5mm2 | Nt | 30 | m |
| 9 | Ống điện PVC D20 | Nt | 9.325 | m |
| 10 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Nt | 20 | m |
| 11 | Cáp điện thoại 10 đôi (10x2x0.5mm) | Nt | 85 | m |
| 12 | Cáp quang single-mode 24 core (loại đi trên máng hoặc luồn trong ống) | Nt | 85 | m |
| 13 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan | Nt | 1 | Hệ |
| 14 | Hộp đấu nối 150x150 | Nt | 37 | hộp |
| 15 | Cáp Cat 5e - UTP | Nt | 18,65 | 100 m |
| 16 | Đầu mạng RJ-45 +Nhân RJ-45 | Nt | 37 | cái |
| 17 | Đế nhựa âm tường + mặt nạ 1 cổng RJ45 | Nt | 37 | cái |
| 18 | Ống điện PVC D20 | Nt | 1.865 | m |
| 19 | Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 | Nt | 56 | m |
| 20 | Vật tư phụ, phụ kiện liên quan | Nt | 1 | Hệ |
| 21 | Hộp đấu nối 150x150 | Nt | 21 | hộp |
| 22 | Cáp xoắn chống nhiễu, chống cháy CU/FR 1x2Cx1.5mm² | Nt | 408 | m |
| 23 | Ống PVC D20 | Nt | 408 | m |
| 24 | Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 | Nt | 25 | m |
| 25 | Vật tư phụ,phụ kiện liên quan | Nt | 1 | Hệ |
| 26 | Khay cáp điện nhẹ + nắp đậy 400x100x1.5mm | Nt | 15 | m |
| 27 | Trunking điện nhẹ + nắp đậy 100x100x1.2mm | Nt | 56 | m |
| 28 | Trunking điện nhẹ + nắp đậy 200x100x1.2mm | Nt | 41 | m |
| 29 | Phụ kiện + vật tư phụ hệ thống thang - máng cáp:- V đỡ, ty treo, bu lông…- Co L, T, C, nối giảm…(loại có nắp đậy) | Nt | 1 | Hệ |
| 30 | TIVI THÔNG MINH 4K AIKYO 55 INCH | Nt | 1 | Bộ |
| 31 | Chuột + bàn phím (Để cắm vào đầu ghi NVR) | Nt | 1 | Bộ |
| 32 | Chi phí khảo sát, lắp đặt chuyển giao công nghệ | Nt | 1 | HT |
| 33 | Amply liền mixer Pearller, Công suất: 250W/100v 500w/70v | Nt | 1 | Bộ |
| 34 | Micro chọn vùng từ xa, CÔNG SUẤT TIÊU THỤ: 10W | Nt | 1 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Dây dẫn tín hiệu Cu/FR 2Cx0.75mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 435 | m |
| 2 | Ống PVC D20 bảo vệ cáp trong nhà | Nt | 435 | m |
| 3 | Đầu báo khói loại thường | Nt | 2,5 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt loại thường | Nt | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Box tròn đấu nối gắn âm tường/sàn chống cháy, loại dùng cho ống PVC D20 | Nt | 35 | cái |
| 6 | Ống ruột gà luồn dây điện PVC D20 | Nt | 35 | m |
| 7 | Vật tư phụ + phụ kiện hệ thống báo cháy | Nt | 1 | Hệ |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,328 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 1,402 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,1093 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại phát sinh trong quá trình thi công ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 5 | CỐNG BTCT Ø300 H30 | Nt | 24 | m |
| 6 | JOINT CAO SU LẮP CỐNG Ø300 | Nt | 6 | cái |
| 7 | Gối cống D300 | Nt | 12 | cấu kiện |
| 8 | ỐNG uPVC DN200 (PN09) | Nt | 0,33 | 100 m |
| 9 | ỐNG uPVC DN150 (PN09) | Nt | 0,26 | 100 m |
| 10 | ỐNG uPVC DN125 (PN09) | Nt | 0,16 | 100 m |
| 11 | ỐNG uPVC DN100 (PN09) | Nt | 0,29 | 100 m |
| 12 | ỐNG uPVC DN80 (PN06) | Nt | 0,5 | 100 m |
| 13 | Y ĐỀU uPVC DN200 | Nt | 2 | cái |
| 14 | Y ĐỀU uPVC DN100 | Nt | 1 | cái |
| 15 | Y GIẢM uPVC DN200/150 | Nt | 1 | cái |
| 16 | Y GIẢM uPVC DN200/100 | Nt | 2 | cái |
| 17 | Y GIẢM uPVC DN150/125 | Nt | 2 | cái |
| 18 | Y GIẢM uPVC DN100/80 | Nt | 2 | cái |
| 19 | CO 45° uPVC DN200 | Nt | 6 | cái |
| 20 | CO 45° uPVC DN150 | Nt | 3 | cái |
| 21 | CO 45° uPVC DN125 | Nt | 8 | cái |
| 22 | CO 45° uPVC DN100 | Nt | 12 | cái |
| 23 | CO 45° uPVC DN80 | Nt | 4 | cái |
| 24 | GIẢM uPVC DN100/80 | Nt | 1 | cái |
| 25 | GIẢM uPVC DN200/100 | Nt | 1 | cái |
| 26 | THÔNG TẮC SÀN uPVC DN200 | Nt | 2 | cái |
| 27 | THÔNG TẮC SÀN uPVC DN150 | Nt | 1 | cái |
| 28 | CẦU THU NƯỚC MÁI DN125 | Nt | 2 | cái |
| 29 | CẦU THU NƯỚC MÁI DN100 | Nt | 4 | cái |
| 30 | CẦU THU NƯỚC MÁI DN80 | Nt | 1 | cái |
| 31 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Nt | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Nt | 0,085 | m3 |
| 33 | Bê tông hố van, hố ga Mác 250 XM PCB40 độ đá 1x2 | Nt | 0,182 | m3 |
| 34 | Bê tông thành hố ga chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Nt | 0,309 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Nt | 0,065 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ công tác ván khuôn | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Nt | 0,1188 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Nt | 0,0302 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Nt | 1 | cấu kiện |
| 40 | Sản xuất khung thép nắp hố ga | Nt | 0,028 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khung thép nắp hố ga | Nt | 0,028 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 0,0127 | 100 m3 |
| 43 | Chậu Xí Bệt | Nt | 13 | bộ |
| 44 | Vòi Xịt Vệ Sinh+Van Khống Chế Chữ T+Dây Cấp Nước | Nt | 13 | cái |
| 45 | Hộp Đựng Giấy Vệ Sinh | Nt | 13 | cái |
| 46 | Chậu Tiểu Nam + Van Nhấn Tiểu Nam | Nt | 8 | bộ |
| 47 | Vòi Rửa Lavabo+Dây Cấp Nước+Van Góc | Nt | 11 | bộ |
| 48 | Chậu Lavabo Âm Bàn | Nt | 11 | bộ |
| 49 | Ống Xả P-Trap | Nt | 11 | bộ |
| 50 | Vòi Rửa Inox | Nt | 6 | bộ |
| 51 | Vòi sen | Nt | 1 | bộ |
| 52 | Phễu Thu Sàn Inox Gắng Ống Upvc Dn50 | Nt | 14 | cái |
| 53 | Đấu nối với hệ thống CTN hiện hữu | Nt | 1 | ht |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường loại A (1400x600x300mm) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lăng phun chữa cháy Dn50x13mm | Nt | 2 | cái |
| 3 | Cuộn vòi Dn50x20m | Nt | 2 | cái |
| 4 | Van góc DN50 | Nt | 2 | cái |
| 5 | Bình bột ABC 6KG | Nt | 20 | cái |
| 6 | Bình CO2 5KG | Nt | 20 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Nt | 17 | hộp |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Nt | 0,33 | 100 m |
| 9 | TÊ thép DN100/80 | Nt | 1 | cái |
| 10 | TÊ thép DN80/65 | Nt | 1 | cái |
| 11 | CO thép DN80 | Nt | 2 | cái |
| 12 | CO thép DN65 | Nt | 2 | cái |
| 13 | Van xả khí DN25 | Nt | 1 | cái |
| 14 | Đầu phun SPRINKLER hướng lên K=8.0, T=79°C | Nt | 4,2 | 10 đầu |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Nt | 0,72 | 100 m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Nt | 0,05 | 100 m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Nt | 0,02 | 100 m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Nt | 1 | 100 m |
| 19 | TÊ thép DN100 | Nt | 2 | cái |
| 20 | TÊ thép DN40 | Nt | 5 | cái |
| 21 | TÊ thép DN32 | Nt | 2 | cái |
| 22 | TÊ thép DN25 | Nt | 20 | cái |
| 23 | TÊ thép DN100/40 | Nt | 5 | cái |
| 24 | TÊ thép DN100/32 | Nt | 2 | cái |
| 25 | TÊ thép DN100/25 | Nt | 1 | cái |
| 26 | CO thép DN100 | Nt | 4 | cái |
| 27 | CO thép DN40 | Nt | 2 | cái |
| 28 | CO thép DN32 | Nt | 1 | cái |
| 29 | CO thép DN25 | Nt | 23 | cái |
| 30 | Nối giảm thép DN40/25 | Nt | 10 | cái |
| 31 | Nối giảm thép DN32/25 | Nt | 4 | cái |
| 32 | Nối giảm thép DN25/20 | Nt | 42 | cái |
| 33 | Vật tư phụ, phụ kiện đường ống (ty treo, giá đỡ,...) | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Nt | 2,12 | 100 m |
| 35 | Sơn đỏ đường ống PCCC | Nt | 39,778 | m2 |
| I | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ SỰ CỐ | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút khói tầng hầm loại 2 tốc độ, chịu được 300oC trong 2h - Lưu lượng: 4340/2900 L/s - Cột áp: 300/700 Pa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục hút khói phòng hôi trường, chịu được 300oC trong 2h - Lưu lượng: 3200 L/s - Cột áp: 300 Pa | Nt | 1 | cái |
| 3 | Ống đồng Ø9.5 (dày 0.8mm) | Nt | 0,66 | 100 m |
| 4 | Ống đồng Ø15.9 (dày 1mm) | Nt | 0,66 | 100 m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng D9.5 dày 13mm | Nt | 0,66 | 100 m |
| 6 | Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 16mm | Nt | 0,66 | 100 m |
| 7 | Gas nạp bổ sung | Nt | 8 | KG |
| 8 | Phụ kiện ống đồng (co,nối,v.v..) | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Vật tư phụ hệ ống đồng (cùm,ty treo,v.v..) | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Ống PVC Ø21 | Nt | 0,15 | 100 m |
| 11 | Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 10mm | Nt | 0,15 | 100 m |
| 12 | Vật tư phụ hệ ống nước (cùm,ty treo, keo dán,co,cút,nối,v.v..)..) | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Louver, KTC: 2000x500mm (kèm LCCT) + BOX tole tráng kẽm dày 1.2mm, dài 500mm | Nt | 1 | cái |
| 14 | Miệng gió 1 tầng cánh, KTC: 600x250mm (kèm OBD) | Nt | 9 | cái |
| 15 | Ống gió 700x400mm + tiêu âm sọt trứng (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mm | Nt | 2,7 | m |
| 16 | Ống gió 700x400mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mm | Nt | 3,2 | m |
| 17 | Ống gió 700x300mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mm | Nt | 13 | m |
| 18 | Ống gió 500x300mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mm | Nt | 3,8 | m |
| 19 | Ống gió 300x300mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mm | Nt | 3,9 | m |
| 20 | Gía treo cho quạt + giảm chấn | Nt | 1 | Bộ |
| 21 | Simili cho quạt | Nt | 2 | Bộ |
| 22 | Vật tư phụ (giá đỡ, ty treo,v.v..) | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Miệng gió 1 tầng cánh, KTC: 550x550mm (kèm OBD) | Nt | 4 | cái |
| 24 | Ống gió 700x350mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mm | Nt | 22 | m |
| 25 | Ống gió 450x350mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mm | Nt | 9 | m |
| 26 | Ống gió 300x300mm (tôn dày 0.75mm) kèm cách nhiệt dày 24mm | Nt | 14 | m |
| 27 | Bệ đỡ cho quạt + giảm chấn | Nt | 1 | cái |
| 28 | Simili cho quạt | Nt | 2 | cái |
| 29 | Vật tư phụ (giá đỡ, ty treo,v.v..) | Nt | 1 | Toàn bộ |
| 30 | Tủ DDC điều khiển quạt hút khói | Nt | 1 | cái |
| 31 | Cảm biến khí CO | Nt | 2 | cái |
| 32 | Dây tín hiệu điều khiển 2Cx0.75mm² loại chống cháy | Nt | 200 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây điều khiển PVC Ø20 | Nt | 200 | m |
| 34 | Vật tư phụ hệ điện điều khiển | Nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.734.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên ( công trình xây dựng dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị công nghệ thông tin | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học Công nghệ thông tin;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (hoặc trong hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình) tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh trở lên;- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là chiếc | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là xe | 3 |
| 3 | Vận thăng lồng ≥ 0.5 tấn | Đang sử dụng tốt- Đơn vị tính là chiếc | 1 |
| 4 | Xe đào | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là xe | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc (đầm nền) | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 2 |
| 10 | Giàn giáo thép | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là bộ | 100 |
| 11 | Coppha | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là m2 | 1000 |
| 12 | Máy cắt thép | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 1 |
| 16 | Máy khoan phá bê tông | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 1 |
| 17 | Máy hàn | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 4 |
| 18 | Máy kinh vĩ điện tử | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 1 |
| 19 | Máy thủy bình ( hoặc máy thủy chuẩn) | Đang sử dụng tốt - Đơn vị tính là máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi