Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác của Ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 19:37:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,139,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4417333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm có cả hạng mục thi công thảm bê tông nhựa. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông;+ 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23.0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥60 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch đường giao thông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cổng, hàng rào, ngoại thất và sân đường nội bộ trụ sở Công an tỉnh Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác của Ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vị hoạt động là thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Đối với thiết bị: + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) "đối với hàng hóa nhập khẩu" và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho bên sử dụng. + Cam kết toàn bộ thiết bị đưa vào gói thầu mới 100%, sản xuất trong vòng 1 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG 1+2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,116 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,878 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,041 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,767 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,513 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,927 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,705 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,412 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,301 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,089 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,861 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,704 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,449 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,126 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,348 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,671 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,74 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,908 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,252 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,758 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 190,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,758 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 190,8 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,547 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,154 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,283 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,048 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,493 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,485 | tấn |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,82 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,82 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,3 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,744 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,49 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,49 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,572 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,901 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,598 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,992 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,598 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,992 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,781 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,781 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,452 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 248,735 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 248,735 | m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,406 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,811 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,004 | m2 |
| 68 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm, nhôm dày 1,1-1,3mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,685 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1, 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38mm, nhôm dày 1,1-1,3mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4743 | m2 |
| 70 | Cửa sổ lùa nhôm hệ, kính 6,38mm, nhôm dày 1,1-1,3mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,48 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,448 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 6mm, khung trần VTC-BASI (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,446 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,446 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,446 | m2 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,558 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,177 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,75 | m2 |
| 78 | Bộ chữ Inox mạ đồng: chữ "BỘ CÔNG AN", cao 250mm ; chữ "CÔNG AN TỈNH LÀO CAI" cao 450mm , dày 50mmTổng kích thước dài 7,8m; rộng 1m - Lắp đặt hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Huy hiệu Bộ công an, chất liệu Composit, cao 1m - Nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 81 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 83 | Cáp mạng Cat6 UTP4-Pair | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 332 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 332 | m |
| 85 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP, 24 kenh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,22 | 1m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 90 | Đèn Leđ bán nguyệt 36w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Đèn ốp trần Led 13w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu 220v/16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Hộp aptomat 6 Mudul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 126 | m |
| 101 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 102 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 103 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 104 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x2.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 105 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 126 | m |
| 106 | Ống nhựa xoăn D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 107 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét thép D18 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 112 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,021 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2402 | 100m3 |
| 115 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | Hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,72 | 1m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 120 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 236 | m |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,36 | 100m2 |
| 122 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,062 | 1000v |
| 123 | Gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.062 | viên |
| 124 | Bê tông báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 125 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | quả |
| 126 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9 | kg |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 128 | Cầu chắn rác Inox D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Ống U PVC D60 - Class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 133 | Ống U PVC D76 - Class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 134 | Chếch U PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 135 | Chếch U PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 136 | Chếch U PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Y U PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 138 | Côn thu U PVC D110/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Cút 90 U PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Đầu bịt U PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Đai vit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105 | cái |
| 142 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0181 | tấn |
| 143 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,8376 | m3 |
| 144 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0495 | tấn |
| 145 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0053 | tấn |
| 146 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0788 | tấn |
| 147 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0084 | tấn |
| 148 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8891 | tấn |
| 149 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0837 | tấn |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,552 | 100m2 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,267 | 1m3 |
| 152 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,36 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,299 | tấn |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | 1m3 |
| 160 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,431 | m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,598 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 166 | Xây móng bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,58 | m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 168 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,314 | m3 |
| 169 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | tấn |
| 172 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,459 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 175 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,8 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,8 | m2 |
| 177 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,362 | m3 |
| 178 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 141,875 | m2 |
| 179 | Cánh cổng chất liệu nhôm đuc có hoa văn- lắp đặt hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,765 | m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ - BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,824 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,824 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,824 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,675 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90 | m2 |
| C | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,687 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,868 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 679,826 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,888 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,029 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,593 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,116 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,84 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 693,026 | m2 |
| 21 | Sản xuất hoa sắt hàng rào thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,549 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,939 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,939 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,784 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,731 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,587 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,587 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,882 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,882 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,882 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,882 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch block dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,707 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,981 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,981 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9Km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103,981 | m3 |
| 13 | Móng cáp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,54 | 100m3 |
| 14 | Móng cáp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,112 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 ( trước bù vênh BTN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,602 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Sau bù vênh BTN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,279 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,868 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 117,749 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (45% đá. 50% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,248 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,248 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7 km tiếp theo, ôtô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,248 | 100tấn |
| 22 | Trải lưới địa kỹ thuật rộng 1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,8291 | 100m2 |
| 23 | Cắt mạch sân bê tông rộng 5mm sâu 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106,265 | 10m |
| 24 | Ma tít chèn khe rộng 5mm, sâu 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.266 | m |
| 25 | Phá dỡ gạch lát sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,16 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông chèn khe mặt sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,774 | m3 |
| 27 | Phá dỡ lát đá sân Đài tưởng niệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 169 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,45 | m3 |
| 29 | Lát đá xanh KT 30x60x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 169 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,8 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,45 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,45 | m3 |
| 33 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | gốc |
| 34 | Trồng cây xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cây |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | cây |
| 36 | Đào hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | m3 |
| 37 | Đắp đất màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,2 | m3 |
| E | CẢI TẠO HỐ GA CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đục bỏ thành hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,2 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 8 | ống nhựa HDPE D160, PN12.5, PE80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,43 | 100m |
| 9 | ống thép tráng kẽm D100, dày 3.96 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 10 | Cút thép D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,242 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,142 | m3 |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4121 | m3 |
| 15 | Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,854 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,984 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,084 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,214 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,564 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biển Led điện tử KT (11 680x850)mm Bảng điện tử Led ngoài trời P10 full color outdoor | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,081 | m2 |
| 2 | Cổng xếp: Chất liệu inox 304, ống chính 51x50x0,7mm; Nan chéo hộp: 30x30x0,7, chiều cao 1600mm. Chiều rộng hai bánh xe đầu cổng 640mm. Khoảng cách 2 trụ chính 400mm. Đầu kéo công suất 420W, 220V/50Hz. Tốc độ đóng mở 15-18m/phút, ray dẫn hướng IP24D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,3 | m |
| 3 | Mô tơ cửa cổng xếp 220/50Hz, có thể dùng acquy hoặc khóa chìa mở khi mất điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Barie Proteco Italia hoặc tương đương: Thân trụ thép, đèn, mô tơ điện, cần barie dài 6m, bộ điều khiển từ xa, 2 điều khiển tay, 1 nút bấm, 2 chìa khóa mở khẩn cấp khi mất điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cửa tự động mở bằng cảm biến: Cửa thông thủy 3m, ray trượt dài 6m. Tải trọng tối đa 130kg x 2 cánh, tốc độ đóng mở 200-600mm/giây/cánh; Cửa mở tự động kính cường lực dày 8mm, cảm biến an toàn, ray trượt, nút ấn không dây, khóa điện (2 tay điều khiển từ xa); Mô tơ điện, Phụ kiện kèm theo... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,834 | m2 |
| 6 | Camera giám sát cố định ngoài trời: HDS-VT2243IR10 (hoặc tương đương)-image/sensor/cảm biến hình ảnh/2,7inch. Scan CMOS. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng Accesswitch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ luu điện UPS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu ghi hình IP, 24 kenh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ổ cứng lưu trữ 8TB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tivi 43', Khung đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4417333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm có cả hạng mục thi công thảm bê tông nhựa. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông;+ 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70 kg | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥23.0kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥0,62 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥150l | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250l | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥10T | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥50m3/h | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất ≥130-140CV | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphan | Năng suất ≥60 T/h | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch đường giao thông | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi