Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577915-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220577911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác của Ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 19:37:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,139,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4417333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm có cả hạng mục thi công thảm bê tông nhựa. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông;+ 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23.0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch đường giao thông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cổng, hàng rào, ngoại thất và sân đường nội bộ trụ sở Công an tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn hợp pháp khác của Ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Kiến trúc Quy hoạch xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán chi tiết: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vị hoạt động là thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Đối với thiết bị: + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) "đối với hàng hóa nhập khẩu" và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho bên sử dụng. + Cam kết toàn bộ thiết bị đưa vào gói thầu mới 100%, sản xuất trong vòng 1 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG 1+2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,1161m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,972100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,592m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,059100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,878m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,041m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,767m3
8Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,192100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,257100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,122tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,513tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,927tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7051m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,134100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,412m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,301m3
17Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,112100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,088tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,23tấn
20Xây móng bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,089m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,861100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,704m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,449m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,126m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,99100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,348tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,671tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,74m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,925100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,908100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,252tấn
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,758m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V190,8m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,758m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V190,8m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,547m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,154100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,283100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,048tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,493tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,485tấn
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,82m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,3m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,82m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,3m2
47Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,744m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,49m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,49m2
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,572m2
51Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,901m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,598m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,992m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,598m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,992m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,781m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V56,781m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,452m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,067100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,031tấn
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V248,735m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V248,735m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,112100m3
65Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,406m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,811m3
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,004m2
68Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm, nhôm dày 1,1-1,3mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,685m2
69Cửa đi 1, 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38mm, nhôm dày 1,1-1,3mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4743m2
70Cửa sổ lùa nhôm hệ, kính 6,38mm, nhôm dày 1,1-1,3mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,48m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V96,448m2
72Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 6mm, khung trần VTC-BASI (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,446m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,446m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,446m2
75Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,558m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,177m3
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,75m2
78Bộ chữ Inox mạ đồng: chữ "BỘ CÔNG AN", cao 250mm ; chữ "CÔNG AN TỈNH LÀO CAI" cao 450mm , dày 50mmTổng kích thước dài 7,8m; rộng 1m - Lắp đặt hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
79Huy hiệu Bộ công an, chất liệu Composit, cao 1m - Nhân công lắp đặt hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
80Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81 thiết bị
81Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 bộ
82Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 bộ
83Cáp mạng Cat6 UTP4-PairTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V332m
84Ống nhựa cứng D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V332m
85Lắp đặt Đầu ghi hình IP, 24 kenhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 bộ
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,221m3
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0885100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,122100m3
90Đèn Leđ bán nguyệt 36wTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
91Đèn ốp trần Led 13wTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
92Lắp đặt Ổ cắm đôi loại 3 chấu 220v/16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
93Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
94Hộp aptomat 6 MudulTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
100Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V126m
101Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
102Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
103Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
104Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
105Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V126m
106Ống nhựa xoăn D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70m
107Ống nhựa HDPE D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V156m
108Gia công kim thu sét thép D18 mạ kẽm, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
109Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
112Gia công, đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cọc
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,0211m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2402100m3
115Hóa chất giảm điện trở GEMTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Hộp
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,721m3
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,425100m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,146100m3
120Lưới băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V236m
121Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,36100m2
122Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0621000v
123GạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.062viên
124Bê tông báo hiệu cáp, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024m3
125Mốc sứ báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9quả
126Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9kg
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,319100m3
128Cầu chắn rác Inox D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
129Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
130Cầu chắn rác Inox D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
132Ống U PVC D60 - Class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
133Ống U PVC D76 - Class 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,13100m
134Chếch U PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21cái
135Chếch U PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
136Chếch U PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
137Y U PVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
138Côn thu U PVC D110/76Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
139Cút 90 U PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
140Đầu bịt U PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
141Đai vitTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105cái
142Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0181tấn
143Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,8376m3
144Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0495tấn
145Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0053tấn
146Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0788tấn
147Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0084tấn
148Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8891tấn
149Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0837tấn
150Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,552100m2
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2671m3
152Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,241100m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,44m3
154Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03100m2
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,36m3
156Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,184100m2
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,299tấn
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3951m3
160Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,075100m3
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,431m3
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,598m3
163Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,101100m2
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,066tấn
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,126tấn
166Xây móng bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,58m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,188100m3
168Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,314m3
169Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,431100m2
170Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,154tấn
171Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,32tấn
172Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,459m3
173Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,348100m2
174Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,145tấn
175Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,8m2
176Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,8m2
177Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,362m3
178Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V141,875m2
179Cánh cổng chất liệu nhôm đuc có hoa văn- lắp đặt hoàn thiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V96,765m2
B PHÁ DỠ NHÀ - BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,824m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,824m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,824m3
4Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,44m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,264100m2
6Lắp đặt viên bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,585m3
8Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,675m3
9Ván khuôn rãnh tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,072100m2
10Lắp đặt viên rãnh tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90m2
C CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,2m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,687m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,868m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V679,826m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8881m3
6Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,169100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,096100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,029m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,593m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,116m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,101100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,075tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,726m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,132100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,081tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,84m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,2m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V693,026m2
21Sản xuất hoa sắt hàng rào thép vuông đặcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,549tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,9391m2
23Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,939m2
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,784100m3
2Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,731100m3
3Đào san đất bằng máy - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,587100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,587100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,882100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,882100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,882100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,882100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch block dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,707m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,981m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,981m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 9Km bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,981m3
13Móng cáp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,54100m3
14Móng cáp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,112100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 ( trước bù vênh BTN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,602100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Sau bù vênh BTN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,279100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,868100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V117,749100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn (45% đá. 50% cát, 5% bột đá. nhựa 4,5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,248100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,248100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7 km tiếp theo, ôtôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,248100tấn
22Trải lưới địa kỹ thuật rộng 1.2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,8291100m2
23Cắt mạch sân bê tông rộng 5mm sâu 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106,26510m
24Ma tít chèn khe rộng 5mm, sâu 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.266m
25Phá dỡ gạch lát sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,16m2
26Đổ bê tông chèn khe mặt sân, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,774m3
27Phá dỡ lát đá sân Đài tưởng niệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V169m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,45m3
29Lát đá xanh KT 30x60x3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V169m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,8m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,45m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,45m3
33Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17gốc
34Trồng cây xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cây
35Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cây
36Đào hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17m3
37Đắp đất màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,2m3
E CẢI TẠO HỐ GA CẤP NƯỚC
1Đục bỏ thành hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,352m3
2Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,816m3
3Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,2m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,71m3
5Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,081100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,194tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91 cấu kiện
8ống nhựa HDPE D160, PN12.5, PE80Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,43100m
9ống thép tráng kẽm D100, dày 3.96Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,26100m
10Cút thép D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
11Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
12Đào đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,242m3
13Đắp đất K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,142m3
14Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4121m3
15Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,005m3
16Bê tông móng, 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,854m3
17Cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
18Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,022100m2
19Xây gạch tuynel đặc, KT 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,984m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,084m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, sỏi 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,012100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,061100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2141m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,231100m3
28Đắp cát móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,564m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,111100m3
F THIẾT BỊ
1Biển Led điện tử KT (11 680x850)mm Bảng điện tử Led ngoài trời P10 full color outdoorTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,081m2
2Cổng xếp: Chất liệu inox 304, ống chính 51x50x0,7mm; Nan chéo hộp: 30x30x0,7, chiều cao 1600mm. Chiều rộng hai bánh xe đầu cổng 640mm. Khoảng cách 2 trụ chính 400mm. Đầu kéo công suất 420W, 220V/50Hz. Tốc độ đóng mở 15-18m/phút, ray dẫn hướng IP24DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,3m
3Mô tơ cửa cổng xếp 220/50Hz, có thể dùng acquy hoặc khóa chìa mở khi mất điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
4Barie Proteco Italia hoặc tương đương: Thân trụ thép, đèn, mô tơ điện, cần barie dài 6m, bộ điều khiển từ xa, 2 điều khiển tay, 1 nút bấm, 2 chìa khóa mở khẩn cấp khi mất điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
5Cửa tự động mở bằng cảm biến: Cửa thông thủy 3m, ray trượt dài 6m. Tải trọng tối đa 130kg x 2 cánh, tốc độ đóng mở 200-600mm/giây/cánh; Cửa mở tự động kính cường lực dày 8mm, cảm biến an toàn, ray trượt, nút ấn không dây, khóa điện (2 tay điều khiển từ xa); Mô tơ điện, Phụ kiện kèm theo...Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,834m2
6Camera giám sát cố định ngoài trời: HDS-VT2243IR10 (hoặc tương đương)-image/sensor/cảm biến hình ảnh/2,7inch. Scan CMOS.Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
7Thiết bị chuyển mạch 16 cổng AccesswitchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V1bộ
8Bộ luu điện UPSTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V1bộ
9Đầu ghi hình IP, 24 kenhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V1bộ
10Ổ cứng lưu trữ 8TBTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V1bộ
11Tivi 43', Khung đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần II Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4417333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm có cả hạng mục thi công thảm bê tông nhựa. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông;+ 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg2
3 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥23.0kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥0,62 kW2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥150l1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l1
8 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥16T1
9 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥10T1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥50m3/h1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất ≥130-140CV1
12 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất ≥60 T/h1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch đường giao thông1
14 Ô tô tự đổ Công suất ≥10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->