Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tp. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 18:31:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,748,927,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT quy mô 03 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 109 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Xây dựng thêm 09 phòng học + 06 phòng học bộ môn và các công trình phụ trợ Trường tiểu học An Hảo 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tp. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, Tầng 2, Trung tâm dịch vụ, hành chính công, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TP. Biên Hòa, Tầng 2, Trung tâm dịch vụ, hành chính công, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 09 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (sân đường) | Theo chương V, E-HSMT | 1,088 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo chương V, E-HSMT | 7,25 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 87 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V, E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V, E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK gờ lề) | Theo chương V, E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo chương V, E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 10 | San rải đất màu (HSNC:0,9;HSMTC:0,9) | Theo chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V, E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V, E-HSMT | 38 | cây |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V, E-HSMT | 38 | gốc cây |
| 14 | Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo chương V, E-HSMT | 0,38 | 100 cây |
| 15 | Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo chương V, E-HSMT | 3,8 | 100 cây |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (sân đường) | Theo chương V, E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 17 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo chương V, E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 54 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 5,884 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 2,519 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 4,4238 | 100m3 |
| 22 | CC đất nâng nền | Theo chương V, E-HSMT | 104,639 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 1,7133 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Bê tông lót móng) | Theo chương V, E-HSMT | 25,85 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 94,787 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 10,141 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 14,342 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V, E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,578 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Cột) | Theo chương V, E-HSMT | 45,076 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 6,619 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đà kiềng) | Theo chương V, E-HSMT | 27,237 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,789 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 73,994 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 10,31 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn cao độ +3.850, +7.450) | Theo chương V, E-HSMT | 119,218 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 10,094 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Sàn cao độ +11.050) | Theo chương V, E-HSMT | 74,419 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 7,067 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo chương V, E-HSMT | 7,421 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,674 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 46,308 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 7,074 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 43,202 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 7,617 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 1,311 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 10,504 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,772 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 16,871 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,997 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 17,927 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 3,528 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,137 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đinh bê tông 4x8x19, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 8,404 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 32,392 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 245,918 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 10,391 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 52,805 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 20,692 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 3,012 | m3 |
| 71 | Công tác ốp bó nền gạch gốm KT 50x200mm màu nâu đỏ | Theo chương V, E-HSMT | 45,331 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch ceramic KT 600x300 mm vào tường, trụ, cột (Ốp âm cao 1500) | Theo chương V, E-HSMT | 749,137 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch ceramic KT 600x300 mm vào tường, trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 352,8 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo KT 600x100mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V, E-HSMT | 20,68 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V, E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 76 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 31,1 | m2 |
| 77 | Lát gạch terrazzo KT 400x400x30 mm nền ram dốc | Theo chương V, E-HSMT | 9,773 | m2 |
| 78 | Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 131,212 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 208,595 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 1.445,645 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | Theo chương V, E-HSMT | 113,67 | m2 |
| 82 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương lồi KT 600x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 112,76 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 280,655 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 507,6 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tam cấp, bó nền) | Theo chương V, E-HSMT | 18,533 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường lan can, tường phía trên lan can) | Theo chương V, E-HSMT | 169,14 | m2 |
| 87 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 568,144 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 509,789 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 510,84 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1.380,4712 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1.478,932 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1.562,034 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V, E-HSMT | 1.208,302 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V, E-HSMT | 1.380,4712 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 3.548,566 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.208,302 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 4.929,0372 | m2 |
| 98 | CCLD tay vịn inox hành lang (inox 304 tay vịn tròn D60 dày 1,4 ly) | Theo chương V, E-HSMT | 85,5 | m |
| 99 | CC lan can tay vịn inox hành lang (inox 304 tay vịn tròn D60 dày 1,4 ly; lan can hộp 40x40, 30x30 dày 1,2 ly; hộp 13x26 dày 1,2 ly CK 100) | Theo chương V, E-HSMT | 63,13 | m2 |
| 100 | CC lan can inox ram dốc (inox 304 tay vịn tròn D60 dày 1,4 ly; lan can tròn D42, D30 dày 1,2 ly) | Theo chương V, E-HSMT | 12,949 | m2 |
| 101 | CC khung sắt bảo vệ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm và 16x16x1,2mm | Theo chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Theo chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 104 | CC lan can inox cầu thang (bao gồm trụ inox 304 tròn D90 dày 2ly, tay vịn tròn D60 dày 1,4 ly; lan can hộp 40x40, 30x30 dày 1,2 ly; hộp 13x26 dày 1,2 ly CK 100) | Theo chương V, E-HSMT | 49,58 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can tay vịn inox | Theo chương V, E-HSMT | 125,659 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm) | Theo chương V, E-HSMT | 8,902 | tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V, E-HSMT | 8,902 | tấn |
| 109 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 110 | CCLĐ bu lông M18L250 | Theo chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 111 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 7,189 | 100m2 |
| 112 | CCLD thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp tráng kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính cường lực dày 5mm (cửa 1; 2 cánh mở) | Theo chương V, E-HSMT | 190,582 | m2 |
| 114 | CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực mờ dày 5 mm | Theo chương V, E-HSMT | 56,2 | m2 |
| 115 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1,2mm, hoa sắt hộp tráng kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính cường lực dày 5mm (cửa 16 cánh lật) | Theo chương V, E-HSMT | 136,834 | m2 |
| 116 | CC cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính cường lực dày 5mm (cửa mở trượt 2 cánh) | Theo chương V, E-HSMT | 11,39 | m2 |
| 117 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 25x25x1,0mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính cường lực dày 5mm (cửa mở lật 1 cánh, 2 cánh) | Theo chương V, E-HSMT | 12,03 | m2 |
| 118 | CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2mm, lá sách nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 119 | CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 8.38mm | Theo chương V, E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 177,128 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 408,436 | m2 |
| 122 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V, E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 123 | CC bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở quay (khoen móc khóa, tay nắm inox, bản lề, ...) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | CC bộ phụ kiện cửa đi WC 1 cánh, mở quay (khóa đa điểm, 3 bản lề 3D, ...) | Theo chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 125 | CC bộ phụ kiện cửa đi WC 1 cánh, mở quay (khóa đơn điểm, bản lề 3D, ...) | Theo chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 126 | CCLĐ ổ khóa rời cửa đi | Theo chương V, E-HSMT | 68 | bộ |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 22,787 | m2 |
| 128 | Lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 139,5 | m2 |
| 129 | CC lam nhôm hộp cách khoảng 70 sơn tĩnh điện, nhôm hộp 50x100 dày 1,4mm, thanh nhôm hộp gia cường 40x80 dày 1,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 9,165 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 148,665 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 325,1 | m |
| 132 | Cắt ron trang trí | Theo chương V, E-HSMT | 388,8 | m |
| 133 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V, E-HSMT | 20,31 | m2 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 4,011 | m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 2,169 | m3 |
| 137 | Lát đá mặt bệ các loại (Bục giảng) | Theo chương V, E-HSMT | 9,702 | m2 |
| 138 | CCLD tấm tôn và nẹp nhôm che khe nhiệt | Theo chương V, E-HSMT | 1 | t bộ |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 16,185 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 2x18W/240V-1,2m, máng hộp thả trần) | Theo chương V, E-HSMT | 105 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng) | Theo chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần đường kính 1,2m 65W) | Theo chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học) | Theo chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+mặt) | Theo chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm internet RJ45) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A) | Theo chương V, E-HSMT | 148 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A) | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn) | Theo chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đôi) | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc bốn) | Theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V, E-HSMT | 210 | hộp |
| 161 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V, E-HSMT | 28 | hộp |
| 163 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 165 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V, E-HSMT | 2.850 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V, E-HSMT | 2.500 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V, E-HSMT | 2.250 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 2.850 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm) | Theo chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa lạnh + bộ xả | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa) | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (Bể chứa nước inox 3m3 và chân đế) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 182 | CCLĐ van phao cơ D42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | CCLĐ van điện D42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co nhựa PPR D40mm dày 3,7mm) | Theo chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR D25mm dày 2,8mm) | Theo chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co nhựa PPR D20mm dày 2,3mm) | Theo chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm) | Theo chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm) | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm) | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê thu nhựa PPR D32/20mm dày 2,9mm) | Theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm) | Theo chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co răng trong nhựa PPR D20mm) | Theo chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 197 | CC dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 2 chiều D40mm) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van nhựa PPR 2 chiều D32mm) | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 1 chiều D40mm) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co răng ngoài nhựa PPR D40mm) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Măng sông ren trong nhựa PPR D40) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Măng sông ren ngoài nhựa HDPE D40) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa PVC D42mm) | Theo chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa PVC D60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa PVC D90mm) | Theo chương V, E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa PVC D114mm) | Theo chương V, E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC D42mm) | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa PVC D60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa PVC D42mm) | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa PVC D60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 134 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa PVC D90mm) | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa PVC D114mm) | Theo chương V, E-HSMT | 134 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giảm nhựa PVC D60/42mm) | Theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong nhựa D60-60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 134 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa PVC D114mm) | Theo chương V, E-HSMT | 150 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa PVC 60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa PVC D90/60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa PVC D114/60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê chếch nhựa PVC D90/50mm) | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch nhựa PVC D114/50mm) | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu D90mm) | Theo chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả + dây cấp nước) | Theo chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng (Hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | CCLĐ máng tiểu inox KT 250x2400x400mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co nhựa uPVC 45 độ D90mm) | Theo chương V, E-HSMT | 132 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu D90mm) | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 232 | CC cùm Omega neo ống D90mm | Theo chương V, E-HSMT | 320 | cái |
| 233 | CCLĐ cầu chắn rác D90mm | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 237 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 239 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 240 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 37,808 | m2 |
| 244 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 245 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 246 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 247 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 248 | CCLĐ lớp than củi tầng lọc bể tự hoại | Theo chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm (Dây 4 ruột CXV/DSTA/PVC, loại dây 4x35mm2) | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm (Dây đơn CV, loại dây 1x25mm2) | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE D125/160mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm (Dây 4 ruột CXV/DSTA/PVC, loại dây 4x16mm2) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm (Dây đơn CV, loại dây 1x16mm2) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE D80/105mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V, E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn: Điện kế 3 pha 380v 100A: Điện kế 3 pha 380v 100A (điện lực cấp) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V, E-HSMT | 23 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V, E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 25 | CCLD lưới nilon báo hiệu cáp | Theo chương V, E-HSMT | 69 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 27 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V, E-HSMT | 20 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 31 | CCLD lưới nilon báo hiệu cáp | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 35 | CCLD lưới nilon báo hiệu cáp | Theo chương V, E-HSMT | 60 | m2 |
| 36 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đất | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Rải cáp đồng trần Cu/16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Mối hàn cadeld | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 42 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đất | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Rải cáp đồng trần Cu/16mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Mối hàn cadeld | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP + THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM 100 M3, NHÀ CHE TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D40mm) | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê nhựa HDPE D40mm) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 2 chiều D42mm) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 1 chiều D42mm) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Rắco nhựa HDPE D40) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Lupbe D40) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van cổng D50) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van phao cơ D50) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ van phao điện | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm điện chìm Q-5m3, H-35m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 15 | CC máy bơm điện chìm Q-5m3, H-35m | Theo chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước, cống bê tông; mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V, E-HSMT | 9,787 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, E-HSMT | 14,308 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V, E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V, E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V, E-HSMT | 6,346 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V, E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V, E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V, E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước) | Theo chương V, E-HSMT | 47,59 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 97,68 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, E-HSMT | 154 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm, thoát ra mương) | Theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co 45 độ nhựa uPVC D60mm) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo chương V, E-HSMT | 23,34 | m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo chương V, E-HSMT | 23,34 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V, E-HSMT | 2,334 | 10m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, E-HSMT | 1,766 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, E-HSMT | 4,587 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 16,932 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Theo chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 48 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (Băng cản nước PVC watertop V200) | Theo chương V, E-HSMT | 31,9 | m |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 17,48 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 1,807 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V, E-HSMT | 5,539 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 53 | CCLD nắp thăm bể gang chuyên dụng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | GCLD thang thăm bể bằng inox hộp | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 2,523 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 3,114 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 243,296 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V, E-HSMT | 241,876 | m2 |
| 66 | Lát đáy bể gạch ceramic KT 60x30cm | Theo chương V, E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào thành bể gạch ceramic KT 60x30cm | Theo chương V, E-HSMT | 196,656 | m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nền nhà che máy bơm) | Theo chương V, E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm (Khung nhà che mái bơm) | Theo chương V, E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V, E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,5mm) | Theo chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 76 | CC Lam nhôm chắn nắng 85C dày 6mm cách khoảng 86mm, bề mặt sơn phủ gia nhiệt, khung xương phụ kiện đồng bộ | Theo chương V, E-HSMT | 27,28 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt (Lam nhôm chắn nắng) | Theo chương V, E-HSMT | 27,28 | m2 |
| 78 | CC ổ khóa rời | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT quy mô 03 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 4 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 109 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Dàn giáo (bộ) | Vận hành tốt | 100 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | Vận hành tốt | 1000 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Vận hành tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Vận hành tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Vận hành tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Vận hành tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi