Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577875-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220577757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tp. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 18:31:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,748,927,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT quy mô 03 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 109 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 100
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Xây dựng thêm 09 phòng học + 06 phòng học bộ môn và các công trình phụ trợ Trường tiểu học An Hảo
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tp. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Hoàn Thịnh Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định xây dựng Đồng Nai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360 + tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. +Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa, Tầng 2, Trung tâm dịch vụ, hành chính công, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251.3822800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520; Fax: 0251. 3822520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND TP. Biên Hòa, Tầng 2, Trung tâm dịch vụ, hành chính công, Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 822800; Fax: 0251. 3822800
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 09 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN + HÀNH LANG CẦU NỐI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (sân đường)Theo chương V, E-HSMT1,088100m3
2Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V, E-HSMT7,25100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT87m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,084100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,0122100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V, E-HSMT6,08m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V, E-HSMT15,2m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (VK gờ lề)Theo chương V, E-HSMT1,52100m2
9Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏTheo chương V, E-HSMT35,2m3
10San rải đất màu (HSNC:0,9;HSMTC:0,9)Theo chương V, E-HSMT0,352100m3
11Trồng cỏ lá gừngTheo chương V, E-HSMT1,76100m2
12Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V, E-HSMT38cây
13Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V, E-HSMT38gốc cây
14Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo chương V, E-HSMT0,38100 cây
15Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo chương V, E-HSMT3,8100 cây
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (sân đường)Theo chương V, E-HSMT0,675100m3
17Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo chương V, E-HSMT4,5100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT54m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT5,884100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT2,519m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT4,4238100m3
22CC đất nâng nềnTheo chương V, E-HSMT104,639m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT1,7133100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Bê tông lót móng)Theo chương V, E-HSMT25,85m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT1,684m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT94,787m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, E-HSMT1,144100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo chương V, E-HSMT10,141m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,013100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT14,342m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V, E-HSMT0,318m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,578100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Cột)Theo chương V, E-HSMT45,076m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V, E-HSMT6,619100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đà kiềng)Theo chương V, E-HSMT27,237m3
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,789100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V, E-HSMT73,994m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT10,31100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn cao độ +3.850, +7.450)Theo chương V, E-HSMT119,218m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT10,094100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Sàn cao độ +11.050)Theo chương V, E-HSMT74,419m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT7,067100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo chương V, E-HSMT7,421m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,674100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT15,8m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,28100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V, E-HSMT46,308m3
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V, E-HSMT7,074100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT43,202m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,237tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT7,617tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT1,311tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT10,504tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT2,772tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT16,871tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,997tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT17,927tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,12tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,723tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT3,528tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT3,137tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT2,08tấn
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đinh bê tông 4x8x19, chiều cao Theo chương V, E-HSMT8,404m3
64Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT32,392m3
65Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT245,918m3
66Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT10,391m3
67Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT52,805m3
68Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT0,861m3
69Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT20,692m3
70Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT3,012m3
71Công tác ốp bó nền gạch gốm KT 50x200mm màu nâu đỏTheo chương V, E-HSMT45,331m2
72Công tác ốp gạch ceramic KT 600x300 mm vào tường, trụ, cột (Ốp âm cao 1500)Theo chương V, E-HSMT749,137m2
73Công tác ốp gạch ceramic KT 600x300 mm vào tường, trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT352,8m2
74Công tác ốp gạch granite nhân tạo KT 600x100mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo chương V, E-HSMT20,68m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường sử dụng keo dánTheo chương V, E-HSMT3,5m2
76Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấpTheo chương V, E-HSMT31,1m2
77Lát gạch terrazzo KT 400x400x30 mm nền ram dốcTheo chương V, E-HSMT9,773m2
78Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc cầu thangTheo chương V, E-HSMT131,212m2
79Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT208,595m2
80Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo KT 600x600mmTheo chương V, E-HSMT1.445,645m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơnTheo chương V, E-HSMT113,67m2
82Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương lồi KT 600x600mmTheo chương V, E-HSMT112,76m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT280,655m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT507,6m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tam cấp, bó nền)Theo chương V, E-HSMT18,533m2
86Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường lan can, tường phía trên lan can)Theo chương V, E-HSMT169,14m2
87Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT568,144m2
88Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT509,789m2
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT510,84m2
90Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT1.380,4712m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT1.478,932m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT1.562,034m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V, E-HSMT1.208,302m2
94Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V, E-HSMT1.380,4712m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thangTheo chương V, E-HSMT3.548,566m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT1.208,302m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT4.929,0372m2
98CCLD tay vịn inox hành lang (inox 304 tay vịn tròn D60 dày 1,4 ly)Theo chương V, E-HSMT85,5m
99CC lan can tay vịn inox hành lang (inox 304 tay vịn tròn D60 dày 1,4 ly; lan can hộp 40x40, 30x30 dày 1,2 ly; hộp 13x26 dày 1,2 ly CK 100)Theo chương V, E-HSMT63,13m2
100CC lan can inox ram dốc (inox 304 tay vịn tròn D60 dày 1,4 ly; lan can tròn D42, D30 dày 1,2 ly)Theo chương V, E-HSMT12,949m2
101CC khung sắt bảo vệ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm và 16x16x1,2mmTheo chương V, E-HSMT7,92m2
102Lắp dựng khung sắt bảo vệTheo chương V, E-HSMT7,92m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT7,92m2
104CC lan can inox cầu thang (bao gồm trụ inox 304 tròn D90 dày 2ly, tay vịn tròn D60 dày 1,4 ly; lan can hộp 40x40, 30x30 dày 1,2 ly; hộp 13x26 dày 1,2 ly CK 100)Theo chương V, E-HSMT49,58m2
105Lắp dựng lan can tay vịn inoxTheo chương V, E-HSMT125,659m2
106Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm)Theo chương V, E-HSMT8,902tấn
107Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V, E-HSMT0,431tấn
108Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V, E-HSMT8,902tấn
109Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, E-HSMT0,431tấn
110CCLĐ bu lông M18L250Theo chương V, E-HSMT16bộ
111Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V, E-HSMT7,189100m2
112CCLD thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mmTheo chương V, E-HSMT1bộ
113CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp tráng kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính cường lực dày 5mm (cửa 1; 2 cánh mở)Theo chương V, E-HSMT190,582m2
114CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực mờ dày 5 mmTheo chương V, E-HSMT56,2m2
115CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1,2mm, hoa sắt hộp tráng kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính cường lực dày 5mm (cửa 16 cánh lật)Theo chương V, E-HSMT136,834m2
116CC cửa sổ mở trượt khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính cường lực dày 5mm (cửa mở trượt 2 cánh)Theo chương V, E-HSMT11,39m2
117CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 25x25x1,0mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính cường lực dày 5mm (cửa mở lật 1 cánh, 2 cánh)Theo chương V, E-HSMT12,03m2
118CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2mm, lá sách nhôm sơn tĩnh điện màu trắngTheo chương V, E-HSMT1,4m2
119CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 8.38mmTheo chương V, E-HSMT42,9m2
120Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT177,128m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT408,436m2
122Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V, E-HSMT42,9m2
123CC bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở quay (khoen móc khóa, tay nắm inox, bản lề, ...)Theo chương V, E-HSMT1bộ
124CC bộ phụ kiện cửa đi WC 1 cánh, mở quay (khóa đa điểm, 3 bản lề 3D, ...)Theo chương V, E-HSMT9bộ
125CC bộ phụ kiện cửa đi WC 1 cánh, mở quay (khóa đơn điểm, bản lề 3D, ...)Theo chương V, E-HSMT24bộ
126CCLĐ ổ khóa rời cửa điTheo chương V, E-HSMT68bộ
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT22,787m2
128Lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mmTheo chương V, E-HSMT139,5m2
129CC lam nhôm hộp cách khoảng 70 sơn tĩnh điện, nhôm hộp 50x100 dày 1,4mm, thanh nhôm hộp gia cường 40x80 dày 1,4mmTheo chương V, E-HSMT9,165m2
130Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, E-HSMT148,665m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT325,1m
132Cắt ron trang tríTheo chương V, E-HSMT388,8m
133Láng granitô nền sànTheo chương V, E-HSMT20,31m2
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT4,011m3
135Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V, E-HSMT0,161100m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT2,169m3
137Lát đá mặt bệ các loại (Bục giảng)Theo chương V, E-HSMT9,702m2
138CCLD tấm tôn và nẹp nhôm che khe nhiệtTheo chương V, E-HSMT1t bộ
139Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V, E-HSMT16,185100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V, E-HSMT6100m2
141Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 2x18W/240V-1,2m, máng hộp thả trần)Theo chương V, E-HSMT105bộ
142Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần)Theo chương V, E-HSMT27bộ
143Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng)Theo chương V, E-HSMT42bộ
144Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần đường kính 1,2m 65W)Theo chương V, E-HSMT69cái
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học)Theo chương V, E-HSMT36bộ
146Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+mặt)Theo chương V, E-HSMT51cái
147Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm điện thoại RJ11)Theo chương V, E-HSMT4cái
148Lắp đặt ổ cắm đơn (Ổ cắm internet RJ45)Theo chương V, E-HSMT4cái
149Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V, E-HSMT1hộp
150Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT2cái
151Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT5cái
152Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT18cái
153Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT18cái
154Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT4cái
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A)Theo chương V, E-HSMT148cái
156Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A)Theo chương V, E-HSMT16cái
157Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn)Theo chương V, E-HSMT56cái
158Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đôi)Theo chương V, E-HSMT8cái
159Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc bốn)Theo chương V, E-HSMT28cái
160Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V, E-HSMT210hộp
161Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chương V, E-HSMT30m
162Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V, E-HSMT28hộp
163Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V, E-HSMT2tủ
164Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V, E-HSMT1tủ
165Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V, E-HSMT2.850m
166Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V, E-HSMT2.500m
167Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V, E-HSMT2.250m
168Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V, E-HSMT100m
169Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V, E-HSMT100m
170Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V, E-HSMT150m
171Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V, E-HSMT150m
172Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V, E-HSMT2.850m
173Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm)Theo chương V, E-HSMT1100m
174Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm)Theo chương V, E-HSMT1,5100m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V, E-HSMT100m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V, E-HSMT100m
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa lạnh + bộ xảTheo chương V, E-HSMT27bộ
178Lắp đặt kệ kínhTheo chương V, E-HSMT27cái
179Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT27cái
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa)Theo chương V, E-HSMT12bộ
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (Bể chứa nước inox 3m3 và chân đế)Theo chương V, E-HSMT1bể
182CCLĐ van phao cơ D42mmTheo chương V, E-HSMT1cái
183CCLĐ van điện D42mmTheo chương V, E-HSMT1cái
184Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V, E-HSMT0,95100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V, E-HSMT0,75100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V, E-HSMT2100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V, E-HSMT0,58100m
188Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co nhựa PPR D40mm dày 3,7mm)Theo chương V, E-HSMT55cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR D25mm dày 2,8mm)Theo chương V, E-HSMT35cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co nhựa PPR D20mm dày 2,3mm)Theo chương V, E-HSMT58cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm)Theo chương V, E-HSMT75cái
192Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm)Theo chương V, E-HSMT3cái
193Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm)Theo chương V, E-HSMT16cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê thu nhựa PPR D32/20mm dày 2,9mm)Theo chương V, E-HSMT36cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm)Theo chương V, E-HSMT58cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co răng trong nhựa PPR D20mm)Theo chương V, E-HSMT58cái
197CC dây cấp nước inox 60cmTheo chương V, E-HSMT54cái
198Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 2 chiều D40mm)Theo chương V, E-HSMT4cái
199Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van nhựa PPR 2 chiều D32mm)Theo chương V, E-HSMT5cái
200Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 1 chiều D40mm)Theo chương V, E-HSMT1cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co răng ngoài nhựa PPR D40mm)Theo chương V, E-HSMT1cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Măng sông ren trong nhựa PPR D40)Theo chương V, E-HSMT1cái
203Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Măng sông ren ngoài nhựa HDPE D40)Theo chương V, E-HSMT1cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa PVC D42mm)Theo chương V, E-HSMT0,58100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa PVC D60mm)Theo chương V, E-HSMT0,38100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa PVC D90mm)Theo chương V, E-HSMT1,86100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa PVC D114mm)Theo chương V, E-HSMT1,38100m
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC D42mm)Theo chương V, E-HSMT18cái
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa PVC D60mm)Theo chương V, E-HSMT18cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa PVC D42mm)Theo chương V, E-HSMT18cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa PVC D60mm)Theo chương V, E-HSMT134cái
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa PVC D90mm)Theo chương V, E-HSMT18cái
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa PVC D114mm)Theo chương V, E-HSMT134cái
214Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giảm nhựa PVC D60/42mm)Theo chương V, E-HSMT18cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong nhựa D60-60mm)Theo chương V, E-HSMT134cái
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa PVC D114mm)Theo chương V, E-HSMT150cái
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa PVC 60mm)Theo chương V, E-HSMT90cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa PVC D90/60mm)Theo chương V, E-HSMT45cái
219Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa PVC D114/60mm)Theo chương V, E-HSMT30cái
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê chếch nhựa PVC D90/50mm)Theo chương V, E-HSMT12cái
221Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch nhựa PVC D114/50mm)Theo chương V, E-HSMT12cái
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm)Theo chương V, E-HSMT2cái
223Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu D90mm)Theo chương V, E-HSMT47cái
224Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả + dây cấp nước)Theo chương V, E-HSMT27bộ
225Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT27cái
226Lắp đặt hộp đựng (Hộp đựng giấy vệ sinh)Theo chương V, E-HSMT27cái
227Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnTheo chương V, E-HSMT1bộ
228CCLĐ máng tiểu inox KT 250x2400x400mmTheo chương V, E-HSMT3bộ
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm)Theo chương V, E-HSMT2,8100m
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co nhựa uPVC 45 độ D90mm)Theo chương V, E-HSMT132cái
231Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu D90mm)Theo chương V, E-HSMT14cái
232CC cùm Omega neo ống D90mmTheo chương V, E-HSMT320cái
233CCLĐ cầu chắn rác D90mmTheo chương V, E-HSMT20cái
234Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,159100m3
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT1,056m3
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT0,924m3
237Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,013100m2
238Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT5,099m3
239Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT1,492m3
240Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V, E-HSMT0,05100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,081tấn
242Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V, E-HSMT0,074tấn
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT37,808m2
244Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT5,12m2
245Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V, E-HSMT20cái
246Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chương V, E-HSMT0,002100m3
247Thi công tầng lọc bằng cátTheo chương V, E-HSMT0,002100m3
248CCLĐ lớp than củi tầng lọc bể tự hoạiTheo chương V, E-HSMT0,24m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Rải cáp ngầm (Dây 4 ruột CXV/DSTA/PVC, loại dây 4x35mm2)Theo chương V, E-HSMT0,15100m
2Rải cáp ngầm (Dây đơn CV, loại dây 1x25mm2)Theo chương V, E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE D125/160mmTheo chương V, E-HSMT0,15100m
4Rải cáp ngầm (Dây 4 ruột CXV/DSTA/PVC, loại dây 4x16mm2)Theo chương V, E-HSMT2100m
5Rải cáp ngầm (Dây đơn CV, loại dây 1x16mm2)Theo chương V, E-HSMT2100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE D80/105mmTheo chương V, E-HSMT2100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V, E-HSMT120m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm: Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32mmTheo chương V, E-HSMT1,2100m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V, E-HSMT0,309m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT0,049m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,192m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT0,24m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V, E-HSMT0,013100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V, E-HSMT1cấu kiện
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT1,4m2
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V, E-HSMT1tủ
17Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn: Điện kế 3 pha 380v 100A: Điện kế 3 pha 380v 100A (điện lực cấp)Theo chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT2cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, E-HSMT1cái
21Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V, E-HSMT2310m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V, E-HSMT8,28m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,233100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,145100m3
25CCLD lưới nilon báo hiệu cápTheo chương V, E-HSMT69m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT8,28m3
27Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V, E-HSMT2010m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V, E-HSMT7,2m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,203100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,126100m3
31CCLD lưới nilon báo hiệu cápTheo chương V, E-HSMT60m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT7,2m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,203100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,126100m3
35CCLD lưới nilon báo hiệu cápTheo chương V, E-HSMT60m2
36Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4mTheo chương V, E-HSMT3cọc
37Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đấtTheo chương V, E-HSMT6bộ
38Rải cáp đồng trần Cu/16mm2Theo chương V, E-HSMT0,4100m
39Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địaTheo chương V, E-HSMT3bộ
40Mối hàn cadeldTheo chương V, E-HSMT6bộ
41Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4mTheo chương V, E-HSMT1cọc
42Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Kẹp cọc nối đấtTheo chương V, E-HSMT2bộ
43Rải cáp đồng trần Cu/16mm2Theo chương V, E-HSMT0,2100m
44Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địaTheo chương V, E-HSMT1bộ
45Mối hàn cadeldTheo chương V, E-HSMT2bộ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP + THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM 100 M3, NHÀ CHE TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,265100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,067100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,198100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo chương V, E-HSMT1,43100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D40mm)Theo chương V, E-HSMT10cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê nhựa HDPE D40mm)Theo chương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 2 chiều D42mm)Theo chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 1 chiều D42mm)Theo chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Rắco nhựa HDPE D40)Theo chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Lupbe D40)Theo chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van cổng D50)Theo chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van phao cơ D50)Theo chương V, E-HSMT1cái
13CCLĐ van phao điệnTheo chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt máy bơm điện chìm Q-5m3, H-35mTheo chương V, E-HSMT1máy
15CC máy bơm điện chìm Q-5m3, H-35mTheo chương V, E-HSMT1máy
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT0,287100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,002100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước, cống bê tông; mương, hố ga thoát nước)Theo chương V, E-HSMT0,056100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V, E-HSMT9,787m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, E-HSMT14,308m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V, E-HSMT3,51m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V, E-HSMT2,64100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V, E-HSMT0,37m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V, E-HSMT6,346m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V, E-HSMT0,757tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V, E-HSMT0,252tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V, E-HSMT0,374100m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước)Theo chương V, E-HSMT47,59m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT97,68m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, E-HSMT154cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm, thoát ra mương)Theo chương V, E-HSMT0,4100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm)Theo chương V, E-HSMT36cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmTheo chương V, E-HSMT0,05100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm)Theo chương V, E-HSMT0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm)Theo chương V, E-HSMT0,06100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm)Theo chương V, E-HSMT0,12100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co 45 độ nhựa uPVC D60mm)Theo chương V, E-HSMT4cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm)Theo chương V, E-HSMT6cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm)Theo chương V, E-HSMT4cái
40Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo chương V, E-HSMT23,34m3
41Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácTheo chương V, E-HSMT23,34m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V, E-HSMT2,33410m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, E-HSMT1,766100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V, E-HSMT0,326100m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V, E-HSMT4,587m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT16,932m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểTheo chương V, E-HSMT0,091100m2
48Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (Băng cản nước PVC watertop V200)Theo chương V, E-HSMT31,9m
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT17,48m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V, E-HSMT1,807100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V, E-HSMT5,539m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,41100m2
53CCLD nắp thăm bể gang chuyên dụngTheo chương V, E-HSMT1cái
54GCLD thang thăm bể bằng inox hộpTheo chương V, E-HSMT1bộ
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,068tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT2,523tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,076tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT3,114tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,564tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V, E-HSMT0,008tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,022tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V, E-HSMT0,129tấn
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V, E-HSMT243,296m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V, E-HSMT39,2m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V, E-HSMT241,876m2
66Lát đáy bể gạch ceramic KT 60x30cmTheo chương V, E-HSMT39,2m2
67Công tác ốp gạch vào thành bể gạch ceramic KT 60x30cmTheo chương V, E-HSMT196,656m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nền nhà che máy bơm)Theo chương V, E-HSMT1,064m3
69Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm (Khung nhà che mái bơm)Theo chương V, E-HSMT0,282tấn
70Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V, E-HSMT0,282tấn
71Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V, E-HSMT0,057tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V, E-HSMT0,057tấn
73Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Theo chương V, E-HSMT0,024tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,024tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,5mm)Theo chương V, E-HSMT0,158100m2
76CC Lam nhôm chắn nắng 85C dày 6mm cách khoảng 86mm, bề mặt sơn phủ gia nhiệt, khung xương phụ kiện đồng bộTheo chương V, E-HSMT27,28m2
77Lắp dựng lan can sắt (Lam nhôm chắn nắng)Theo chương V, E-HSMT27,28m2
78CC ổ khóa rờiTheo chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự ≥ 2 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ; Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT quy mô 03 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn GTGT.+ Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình, quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu, Chủ đầu tư đi kiểm tra thực tế công trình tương tự do nhà thầu đã thực hiện. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư). Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).51
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, xây dựng, kinh tế xây dựng; + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; + Từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Từng là cán bộ phụ trách chất lượng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng …(trường hợp không thuộc chuyên nghành ATLĐ thì phải có chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ ATLĐ). + Từng là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình điện + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa & bản đồ. + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình + có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực + Từng là cán bộ phụ trách trắc đạc của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
9 Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực; + Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công sân đường nội bộ, san nền của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn4
3 Máy lu ≥ 10 tấn2
4 Máy ủi ≥ 109 CV1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Dàn giáo (bộ) Vận hành tốt100
9 Ván khuôn (m2) Vận hành tốt1000
10 Máy cắt, uốn thép Vận hành tốt2
11 Máy phát điện dự phòng Vận hành tốt1
12 Máy đầm cóc Vận hành tốt3
13 Máy hàn Vận hành tốt2
14 Máy vận thăng Vận hành tốt2
15 Máy bơm nước Vận hành tốt2
16 Máy thủy bình Vận hành tốt1
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->