Gói thầu: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí của Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai 3.000.000.000 đồng, phần còn lại ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 18:29:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,723,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0850505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4170101E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng, có giá trị 01 hợp đồng≥3.306.360.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị, Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.306.360.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, côg trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,4 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) Trường tiểu học Lê Đình Chinh. Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng, 02 tầng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí của Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai 3.000.000.000 đồng, phần còn lại ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cư Prông; Địa chỉ: Trung tâm xã Cư Prông, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoai: 0985487279;Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ea Kar; địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262 3625 128. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea Kar; Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà lớp học 3 phòn hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương 5, E-HSMT | 200,598 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 4,545 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 147,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5, E-HSMT | 55,432 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương 5, E-HSMT | 147,44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng đá | Chương 5, E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 74,8837 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 74,8837 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 299,5348 | m3 |
| B | Nhà lớp học 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 2,6179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 3,0068 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,7798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,7798 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,7798 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 68,5446 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 44,7915 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 3,6161 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,333 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 17,592 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,3672 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 2,1477 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,8048 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 25,598 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 13,9824 | m3 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 82,7875 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 15,002 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 3,1526 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,6784 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 77,2782 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,8694 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 5,989 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 7,6198 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 13,1088 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 1,3325 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,961 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 74,9988 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 10,6442 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 6,2413 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,7256 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 148,3928 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 20,3336 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,779 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,779 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,44 | 100m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 317,52 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 45,6625 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 629,3355 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1.160,428 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 359,1785 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 260,588 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 208,788 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 529,014 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 624,13 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 458,86 | m |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 103,6 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 629,3355 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 842,908 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 359,1785 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 1.049,544 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 988,514 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.209,972 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 593,28 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 103,6 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can tay vịn Inox | Chương 5, E-HSMT | 38,991 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Chương 5, E-HSMT | 38,991 | m2 |
| 63 | Sản xuất lam thoáng sắt | Chương 5, E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 65 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 66 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 67 | SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 68 | SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 69 | SX Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tính điện, kính 5 trắng mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 70 | SX lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (hoàn thiện) | Chương 5, E-HSMT | 52,16 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 178,704 | 1m2 |
| 72 | SX LD chữ Aluminium hộp mạ đồng | Chương 5, E-HSMT | 5,25 | 0.0 |
| 73 | SX và Lắp dựng tấm Compact HPL ngăn vê sinh | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 74 | SX và LD bảng alumin Logo in nổi | Chương 5, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 75 | SX và LD biển tên nhà vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa van đồng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương 5, E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương 5, E-HSMT | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 70 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao + khỏi động từ + dây dẫn | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1.120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương 5, E-HSMT | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| E | Chống sét, PCCC | |||
| 1 | Gia công và Lắp đặt kim thu sét Ingesco bán kính 69m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét, Cọc chống sét ống đồng đỏ D16mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 10 | Gia công và lắp bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương 5, E-HSMT | 5,8968 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 6,292 | 100m2 |
| F | Bể tự hoại, sân và bó hè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 6,9002 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,1825 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,1069 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 22,026 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 0,7299 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0532 | 100kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0913 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,928 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,928 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương 5, E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0850505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4170101E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng, có giá trị 01 hợp đồng≥3.306.360.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị, Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.306.360.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 6 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu) | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, côg trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu). | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất: 0,62 kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0,4 m3. | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi