Gói thầu: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554557-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220550913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí của Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai 3.000.000.000 đồng, phần còn lại ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 18:29:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,723,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0850505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4170101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng, có giá trị 01 hợp đồng≥3.306.360.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị, Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.306.360.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, côg trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Trường tiểu học Lê Đình Chinh. Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng, 02 tầng
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí của Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai 3.000.000.000 đồng, phần còn lại ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND xã Cư Prông; Địa chỉ: Trung tâm xã Cư Prông, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoai: 0985487279;Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại AT. Địa chỉ: Thôn 2, xã Cư Ni, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk +Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt, địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk +Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn DTAH. Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND xã Cư Prông; Địa chỉ: Trung tâm xã Cư Prông, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoai: 0985487279;Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các hồ sơ để chứng minh theo E-HSDT (Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hợp đồng tương tự; nhân lực; máy móc và các tài liệu khác theo đúng yêu cầu nêu tại chương IV của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cư Prông; Địa chỉ: Trung tâm xã Cư Prông, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoai: 0985487279;Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ea Kar; địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262 3625 128. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt , địa chỉ: Hẻm 26 Số 23/23 Trần Văn Phụ, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea Kar; Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học 3 phòn hiện trạng
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương 5, E-HSMT200,598m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT4,545m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT38,16m2
4Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT147,44m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5, E-HSMT55,432m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT4,032m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương 5, E-HSMT147,44m2
8Phá dỡ móng đáChương 5, E-HSMT6,72m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT74,8837m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT74,8837m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT299,5348m3
B Nhà lớp học 02 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT2,6179100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT3,0068100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,7798100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,7798100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,7798100m3/1km
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT68,5446m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT44,7915m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,3043tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT3,6161tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,333100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT17,592m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,3672tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT2,1477tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,8048100m2
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT25,598m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương 5, E-HSMT13,9824m3
17Láng granitô cầu thangChương 5, E-HSMT82,7875m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT7,7m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT15,002m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,4301tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT3,1526tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,6784100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT77,2782m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,8694tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT5,989tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT7,6198100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT13,1088m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,3327tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,3325tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,961100m2
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT74,9988m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT10,6442tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5, E-HSMT6,2413100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,7256m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,2247tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,2806tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT148,3928m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT20,3336m3
39Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,779tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,779tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT4,44100m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT317,52m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT45,6625m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT629,3355m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT1.160,428m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT359,1785m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT260,588m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT208,788m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT529,014m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT624,13m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT458,86m
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT103,6m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5, E-HSMT629,3355m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT842,908m2
55Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàChương 5, E-HSMT359,1785m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT1.049,544m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT988,514m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT2.209,972m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT593,28m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT103,6m2
61Sản xuất lan can tay vịn InoxChương 5, E-HSMT38,991m2
62Lắp dựng lan can inoxChương 5, E-HSMT38,991m2
63Sản xuất lam thoáng sắtChương 5, E-HSMT31,56m2
64Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT31,56m2
65SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT61,92m2
66SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT22,88m2
67SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT48,96m2
68SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT3,2m2
69SX Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tính điện, kính 5 trắng mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm)Chương 5, E-HSMT1,76m2
70SX lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (hoàn thiện)Chương 5, E-HSMT52,16m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT178,7041m2
72SX LD chữ Aluminium hộp mạ đồngChương 5, E-HSMT5,250.0
73SX và Lắp dựng tấm Compact HPL ngăn vê sinhChương 5, E-HSMT3,2m2
74SX và LD bảng alumin Logo in nổiChương 5, E-HSMT1,4m2
75SX và LD biển tên nhà vệ sinhChương 5, E-HSMT2bộ
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương 5, E-HSMT26cái
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
3Lắp đặt xí bệtChương 5, E-HSMT16bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT16cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT16cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT20bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT20bộ
8Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT20cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5, E-HSMT20cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT10bộ
11Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mmChương 5, E-HSMT12cái
12Lắp đặt vòi rửa van đồngChương 5, E-HSMT4bộ
13Lắp đặt van ren - Đường kính 42mmChương 5, E-HSMT2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmChương 5, E-HSMT6cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương 5, E-HSMT0,9100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương 5, E-HSMT0,9100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương 5, E-HSMT0,34100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương 5, E-HSMT2100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương 5, E-HSMT0,35100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương 5, E-HSMT72cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương 5, E-HSMT60cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương 5, E-HSMT8cái
23Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương 5, E-HSMT4cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương 5, E-HSMT23cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương 5, E-HSMT12cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương 5, E-HSMT70cái
27Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương 5, E-HSMT24cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương 5, E-HSMT24cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương 5, E-HSMT16cái
30Lắp đặt van phao + khỏi động từ + dây dẫnChương 5, E-HSMT1bộ
D Cấp điện
1Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương 5, E-HSMT1cái
2Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200Chương 5, E-HSMT2hộp
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT36bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương 5, E-HSMT12bộ
6Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT18cái
7Lắp đặt quạt treo tườngChương 5, E-HSMT6cái
8Lắp đặt quạt đảo gắn trầnChương 5, E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChương 5, E-HSMT18cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5, E-HSMT7cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT24cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương 5, E-HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương 5, E-HSMT2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương 5, E-HSMT8cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương 5, E-HSMT120m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương 5, E-HSMT200m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương 5, E-HSMT330m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương 5, E-HSMT1.120m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương 5, E-HSMT950m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương 5, E-HSMT10m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương 5, E-HSMT8hộp
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
E Chống sét, PCCC
1Gia công và Lắp đặt kim thu sét Ingesco bán kính 69mChương 5, E-HSMT1cái
2Đóng cọc chống sét, Cọc chống sét ống đồng đỏ D16mmChương 5, E-HSMT5cọc
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Chương 5, E-HSMT45m
4Lắp đặt hộp đo điện trở nối đấtChương 5, E-HSMT1hộp
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT31m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,03100m3
7Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200)Chương 5, E-HSMT2bộ
8Lắp đặt bình cứu hỏa bộtChương 5, E-HSMT2bình
9Lắp đặt bình cứu hỏa CO2Chương 5, E-HSMT2bình
10Gia công và lắp bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCChương 5, E-HSMT2cái
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương 5, E-HSMT5,8968100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT6,292100m2
F Bể tự hoại, sân và bó hè
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,1056100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT6,90021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT1,056m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,1825m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương 5, E-HSMT3,1069m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT16,32m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương 5, E-HSMT22,026m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5, E-HSMT0,7299m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0532100kg
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,0913100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT71cấu kiện
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương 5, E-HSMT0,3925m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT12,928m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT12,928m3
15Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương 5, E-HSMT0,2592100m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương 5, E-HSMT110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0850505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4170101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công việc Công trình dân dụng, có giá trị 01 hợp đồng≥3.306.360.000VNĐ kèm theo Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh quy mô và giá trị, Tương tự về điều kiện hiện trường thi công là vùng tây nguyên; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp III; Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.306.360.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)64
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).54
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu)54
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).42
5 Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, côg trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kỹ thuật để chứng minh).- Tất cả văn bằng chứng chỉ scan bản gốc hoặc chứng thực (sẽ yêu cầu đối chiếu bản gốc khi có yêu cầu).54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).2
2 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150lít2
3 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw2
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kw2
5 Máy khoan bê tông Công suất: 0,62 kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW2
10 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. Có Quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực.1
11 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m3.1
12 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->