Gói thầu: Thi công xây lắp (XL01)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế Luật |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (XL01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 18:15:00 đến ngày 2022-06-06 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,594,537,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,900,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.891805941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.978361188E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,62 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,24 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.5)Hóa đơn GTGT đã xuất. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.4)Hóa đơn GTGT đã xuất từng đợt thanh toán (nếu có).(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công sân cỏ nhân tạo, thi công sân thể thao có quy trình sơn ≥ 5 lớp, hệ thống điện, thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 4,62 tỷ đồng.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 1 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách trắc đạc ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách trắc đạc hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc, kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình, kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu/trục ô tô ≥ 10T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải nhựa, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 600m3/h, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn bêtông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trải cát và hạt cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kẻ line chuyên dùng sân thể thao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế Luật |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (XL01) Sân tập luyện thể dục thể thao Trường đại học Kinh tế - Luật 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng/mở thầu). Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình văn bản trên trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Kinh tế - Luật. Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức, TP.HCM. Điện thoại: 028 37244555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q. 1, Tp. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học quốc gia TP. HCM. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG, CẢNH QUAN, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| B | NỀN BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền sân bãi đậu xe, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,78 | 100m2 |
| 3 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm dày 10 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,678 | 100m3 |
| C | NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền sân bê tông, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền sân bê tông đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,54 | 100m2 |
| 3 | Thi công rải bạc Nilong chống mất nước | Theo bản vẽ thiết kế | 6,54 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân bê tông đá 1x2cm mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 65,4 | m3 |
| D | HỐ GA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 154,5791 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,858 | m3 |
| 3 | Xây hố ga gạch không nung 4x8x19cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 4 | Trát hố ga dày 1.5cm mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, mương nước đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, thành mương thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6328 | 100m2 |
| 7 | Láng lòng mương thoát nước dày 3cm mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,9 | m2 |
| 8 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,802 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, nắp hố ga đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1846 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt nắp mương Grating thép La 50x3mm, rộng 40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 203 | md |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn D400 (Chiều dài đoạn cống L =2.0m) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 61,5361 | m3 |
| E | SÂN BÓNG ĐÁ (44,0m x 42,0m) | |||
| F | PHẦN NỀN SÂN | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,772 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,72 | 100m2 |
| 3 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,1066 | 100m3 |
| 4 | SXLĐ cỏ nhân tạo hai sọc, cao 50mm, số mũi kim 13/10cm, 12500Dtex, Gauge 5/8, 03 lớp đế, 12 sợi. (Bảo hành kỹ thuật 6 năm). Đạt tiêu chuẩn thi đấu. | Theo bản vẽ thiết kế | 1.813,76 | m2 |
| 5 | Rãi cát sạch lên mặt cỏ nhân tạo (định mức tiêu chuẩn 0,04m3/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 72,5504 | m3 |
| 6 | Rãi hạt cao su SBR lên mặt cỏ nhân tạo (định mức nhà sản xuất 6kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 10.882,56 | kg |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 44,6022 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,382 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,392 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0736 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2048 | tấn |
| 6 | CCLĐ Bulong M24 mác 5.6 - L=700mm | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bó đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0272 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 32,7962 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1181 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 100mm, sợi CPE 3,0mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 2 m) | Theo bản vẽ thiết kế | 344 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 120mm, sợi CPE 2,5mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 6m) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.284 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt móc treo lưới chuyên dùng bằng nhựa PVC, nối các mặt lưới xung quanh sân | Theo bản vẽ thiết kế | 860 | cái |
| 4 | Kéo rải dây cáp giăng lưới 6mm bọc nhựa chạy xung quanh sân, chia thành 3 đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ 12ly | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp 6ly | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | con |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tời quay cáp lưới ngăn sân | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| I | KHUNG THÀNH VÀ CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | SX lắp đặt cửa đi sân bóng khung sắt (Khung bao thép ống Ø76x2.5mm; Khung cánh thép thanh bao vuông 2x4x1.8mm, nan hoa thép vuông 2x2x1.2mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3916 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung thành 5 người, sơn chống rỉ và sơn trắng hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | SXLĐ lưới khung thành 5 người (bao gồm cả móc nhựa liên kết lưới) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| J | SÂN BÓNG CHUYỀN (30,0m x 24,0m) | |||
| K | PHẦN NỀN | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | 100m2 |
| 3 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0337 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8912 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8912 | 100m2 |
| 6 | SX thi công hệ thống sơn, Quy trình 5 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 689,12 | m2 |
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 47,9252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,452 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,448 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2321 | tấn |
| 6 | CCLĐ Bulong M24 mác 5.6 - L=700mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bó đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,264 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6384 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 36,3852 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1154 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 120mm, sợi CPE 2,5mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 6m) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.248 | m2 |
| 2 | Kéo rải dây cáp giăng lưới 6mm bọc nhựa chạy xung quanh sân, chia thành 3 đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 468 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ 12ly | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp 6ly | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | con |
| N | KHUNG THÀNH VÀ CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | SX lắp đặt cửa đi sân bóng khung sắt (Khung bao thép ống Ø76x2.5mm; Khung cánh thép thanh bao vuông 2x4x1.8mm, nan hoa thép vuông 2x2x1.2mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7831 | m2 |
| 2 | Trụ bóng chuyền thi đấu, ống D90 kẽm-sơn, chuẩn EN1271 hoặc tương đương, điều chỉnh chiều cao 2.1/2.24/2.35/2.43, Bộ 2 nòng nhôm dùng cho trụ D90mm với nắp đậy khớp với miệng nòng và mặt sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | SXLĐ lưới bóng chuyền (theo tiêu chuẩn) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| O | SÂN BÓNG RỔ (37,0m x 19,4m) | |||
| P | PHẦN NỀN | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7178 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại sân bãi đậu xe đã san ủi, K = 0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,178 | 100m2 |
| 3 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0431 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,954 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,954 | 100m2 |
| 6 | SX thi công Hệ thống sơn, quy trình 5 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 695,4 | m2 |
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 35,4098 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,298 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1741 | tấn |
| 6 | CCLĐ Bulong M24 mác 5.6 - L=700mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bó đá 1x2cm mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó | Theo bản vẽ thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 26,8718 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0854 | 100m3 |
| R | HỆ THỐNG LƯỚI CHẮN BÓNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn bóng, ô 120mm, sợi CPE 2,5mm (sợi tròn), chống tia UV chuyên dùng (khổ 6m) | Theo bản vẽ thiết kế | 902,4 | m2 |
| 2 | Kéo rải dây cáp giăng lưới 6mm bọc nhựa chạy xung quanh sân, chia thành 3 đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 338,4 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ 12ly | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp 6ly | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | con |
| S | KHUNG THÀNH VÀ CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | SX lắp đặt cửa đi sân bóng khung sắt (Khung bao thép ống Ø76x2.5mm; Khung cánh thép thanh bao vuông 2x4x1.8mm, nan hoa thép vuông 2x2x1.2mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3916 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Trụ bóng rổ vuông 140, đặt nổi, sơn tĩnh điện màu trắng, vành rổ tiêu chuẩn S14335O hoặc tương đương cao 3,05m, tầm vươn 2,25m, bảng composite 1800x1050mm, kèm bộ neo âm nền và lưới PE. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lưới bóng rổ (theo tiêu chuẩn) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| T | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (CĂN TIN VÀ NHÀ VỆ SINH) | |||
| U | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 80,3608 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,753 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 52,1306 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 16,552 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3098 | 100m3 |
| V | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,801 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3883 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,644 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,7176 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê-nô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,816 | m3 |
| W | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0861 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5374 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2574 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0908 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1194 | tấn |
| X | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5832 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2224 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3344 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| Y | CÔNG TÁC MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3256 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3256 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0.45mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,116 | 100m2 |
| Z | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 4,175 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 3 | Xây gạch Block 5x8x18, xây ốp cột trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,964 | m3 |
| 4 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 5 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 15,026 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 68,756 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 124,772 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,64 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm dày 1,5 cm vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,6 | m2 |
| 10 | Trát trần dày 1,5 cm vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 11 | Trát chỉ KT: 50x100mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | md |
| 12 | Trát gờ chỉ nước vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,4 | md |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,23 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 30,63 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 19 | Lát bậc tâm cấp gạch Granite nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 20 | Len tường gạch 600x100mm mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch Granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,712 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào bệ lavabo sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 23 | Cung cấp hệ khung thép giá đỡ Lavapo thép hộp 30x30x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 60,84 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cm chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 85,44 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 193,528 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 124,772 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 154,196 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng Vách kính cường lực dày 12mm, phụ kiện theo nhà sản xuất | Theo bản vẽ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng Vách kính cường lực dày 12mm, bản lề âm sàn 1 cánh mở và phụ kiện theo nhà sản xuất | Theo bản vẽ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,48 | m2 |
| AA | SÂN CẦU LÔNG (26,5m x 16,0m) | |||
| AB | PHẦN NỀN | |||
| 1 | San ủi nền đất diện tích nền xây dựng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4346 | 100m3 |
| 2 | Thi công nền sân cấp phối đá dăm 0x4cm + đá mi dày 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6519 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,76 | m3 |
| 4 | SXLĐ thảm sàn cầu long, thảm PVC dạng cuộn dày 4.5mm, chuyên dùng cho thi đấu thể thao chuyên nghiệp. | Theo bản vẽ thiết kế | 417,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trụ lưới cầu lông di động (theo tiêu chuẩn) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AC | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 69,6176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5264 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 52,2545 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2489 | 100m3 |
| AD | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2cm mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,288 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 13,314 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5675 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,424 | m3 |
| AE | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4911 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2173 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9166 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2713 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5176 | tấn |
| AF | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,641 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9424 | 100m2 |
| AG | CÔNG TÁC THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3062 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5267 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1486 | tấn |
| 4 | Gia công giằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4943 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,3062 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5267 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1486 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4943 | tấn |
| 9 | Bulông: M24 x 500 (8,8) | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 10 | Bulông: M24 (8,8) | Theo bản vẽ thiết kế | 196 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 453,915 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0.45mm + Pu cách nhiệt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,59 | 100m2 |
| 13 | Thi công vách tôn (Tôn 9 sóng dày 4.5mm + Pu cách nhiệt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7674 | 100m2 |
| 14 | Thi công vách tôn (Tôn lấy sáng) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 15 | Cung ấp lắp dựng cầu thông gió Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn, kích thước: 250x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 53 | md |
| AH | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch Block 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 32,9677 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 164,8384 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 164,8384 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 329,6768 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 164,8384 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 164,8384 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung thép bảng pano tôn dày 1,2mm ốp 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện khóa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa sổ thép tôn lá (bao gồm cả phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 18,2016 | m2 |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AJ | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| AK | Tủ điện: DB-1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa KT: 400x600x210x1.2 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha R, Y, B | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 5A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ Volt 500V + Switch chuyển mạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampe 100A + Switch chuyển mạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCT 100A/5A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | MCB 3P-50A-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P-20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-32A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-25A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | MCB 1P-20A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | RCBO-2P-20A-30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đèn Led Downlight 9W âm trần-D110 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Đèn Led 20W 1.2m gắn trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Quạt hút gắn tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Đèn Led pha 50W, IP65 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Công tắc hai, 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Công tắc ba, 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 23 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | m |
| 26 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 27 | Box tròn 3 ngã D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 28 | Trunking 100x50x1.2 + nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| AL | NHÀ CẦU LÔNG | |||
| AM | Tủ điện: DB-2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2 lớp cửa KT: 300x400x160x1.2 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P-32A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-4.5kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | RCBO-2P-20A-30mA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện tủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 7 | Đèn Led M36-40W, 1.2m | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 8 | Bộ khung treo đèn đa năng | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 9 | Đèn Led 20W, 1.2m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 13 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 514 | m |
| 14 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Hộp nối 80x80x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 17 | Box tròn 3 ngã D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 18 | Thép hình C 55x30x1.2 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 19 | Bát nối U 52x25x1.2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 20 | Cùm treo C 100x20x1.5 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 21 | Thép V40 x 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 22 | Kẹp xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 23 | Ty treo M10 +tán | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 24 | Nắp đậy 55x10x1.0 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 25 | Trunking 100x50x1.2 + nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| AN | HẠNG MỤC HẠ TẦNG/ NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đèn Led pha 200W, IP66 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 2 | Trụ đèn tròn cao 8m (Trụ sắt mạ kẽm 210-78 dày 4mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cột |
| 3 | Cần đèn côn tròn D60 chữ T cao 1m, dài 1.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 4 | Cần đèn côn tròn D60 vuông góc cao 1m, dài 1.15m, gắn 2 tầng đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 5 | Cần đèn côn tròn D60 chữ T cao 1m, dài 1.25m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cần đèn |
| 6 | Cần đèn côn tròn D60 vuông góc cao 1m, dài 1.15m, gắn 1 tầng đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cọc |
| 8 | Ốc siết cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần C22mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 10 | Ống HDPE D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Domino đấu dây 4P-60A | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Bộ |
| 12 | ELCB 2P-10A-30mA + hộp che | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Cáp lên đèn CXV 2Cx 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 264 | m |
| 14 | Ống luồn dây HPDE D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 15 | Ống luồn dây HPDE D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 16 | Cáp CXV 2Cx6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 917 | m |
| 17 | Cáp CXV 4Cx10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 19 | Gạch thẻ cảnh báo | Theo bản vẽ thiết kế | 1.300 | Viên |
| 20 | Đào đất mương cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 237 | m3 |
| 21 | Đắp đất mương cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 237 | m3 |
| AO | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AP | THIẾT BỊ NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bàn cầu 02 khối + vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Van khóa Tê cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lavabo (loại đặt bàn đá) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo (bao gồm cả phụ kiện dây cấp nước) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xả nhấn tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Phễu thu sàn 120x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Vòi tắm hương sen lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Hộp đặt giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AQ | CẤP NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ống uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 4 | Van khóa thau thay vặn D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Van khóa thau thay vặn D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Nối ren ngoài uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Nối giảm D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Nối giảm D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tê D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê giảm D34/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Co D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Co D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Co D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Co ren trong thau D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| AR | CẤP NƯỚC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đồng hồ nước DN 25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Van khóa thau tay vặn D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Van khóa thau tay vặn D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Vòi Romine D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Ống uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 8 | Nối ren ngoài D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Nối ren ngoài D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Co D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Tê D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Nối giảm D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Co 27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lơi D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Co 21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Co ren trong thau D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AS | THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ống uPVC D140 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 7 | Y D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Y giảm D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lơi D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Tê cong D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Tê cong giảm D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê giảm D114/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Nối thông tắc D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lơi D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 16 | Y giảm D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Nối giảm D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Nối giảm D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Nối thông tắc D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Y D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lơi D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 22 | Co D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Tê D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Nối giảm D60/49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Nối giảm D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Co D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Co D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Co D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Nối D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Nối D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Nối D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| AT | THOÁT NƯỚC NHÀ CẦU LÔNG | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 3 | Nối giảm D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lơi D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.891805941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.978361188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,62 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,24 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.5)Hóa đơn GTGT đã xuất. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.4)Hóa đơn GTGT đã xuất từng đợt thanh toán (nếu có).(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công sân cỏ nhân tạo, thi công sân thể thao có quy trình sơn ≥ 5 lớp, hệ thống điện, thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 4,62 tỷ đồng.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 1 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 2 (Theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự phụ trách trắc đạc | 1 | Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ trách trắc đạc ít nhất 1 công trình thi công công trình thể thao. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách trắc đạc hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 20 |
| 2 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 3 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc, kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình, kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm hay hiệu chuẩn còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 3 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 9 | Cần cẩu/trục ô tô ≥ 10T, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 10 | Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 tấn, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 12 | Máy rải nhựa, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 13 | Máy nén khí 600m3/h, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 14 | Máy lu rung, kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 4 |
| 16 | Máy trộn bêtông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 17 | Máy trải cát và hạt cao su | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 18 | Máy kẻ line chuyên dùng sân thể thao | Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự). Nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi