Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Mù Cang Chải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565668-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Mù Cang Chải)
Số hiệu KHLCNT 20220549744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 18:11:00 đến ngày 2022-06-07 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,677,684,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 4.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ huyện Mù Cang Chải)
Xây dựng trụ sở các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Bảo Nguyên Yên Bái + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở xây dựng tỉnh Yên Bái + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc -Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT190,92m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT47,73m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,52m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT32,16m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT50,16m2
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,64m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT74,27m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT144,4kg
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.328kg
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.333,7kg
11Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,1m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,01m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,66m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT96,92m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT301kg
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.372,8kg
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT647,8kg
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,66m3
19Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,31m3
20Đắp cát nền móng bậc tam cấp, đường dốcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,45m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,96m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,97m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,17m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,19m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,94m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT25,32m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT50,64m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,46m3
29Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,23m2
30Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT108kg
31Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1081 cấu kiện
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT166,62m3
33Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT96,44m3
34Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,23m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT519,89m2
36Đắp cát nền móng sân khấuTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,79m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT51,94m2
38Công tác ốp gạch giả đá vào chân tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT29,29m2
B Trụ sở làm việc - Phần thân mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT50,11m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT104,72m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,9m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9m3
5Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT194,5m2
6Thi công trần nhựa tấm thảTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT55,24m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT45,79m2
8Vách ngăn wc bằng COMPACT dầy 18mm cả lắp dựng + phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT21,17m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT469,35m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT469,35m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.252,27m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.252,27m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,48m3
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT42,9m2
15Trụ đón lan can cầu thang bằng Inox d100 cả quả cầuTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
16Lan can cầu thang bằng InoxTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT161,86kg
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,4m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,8m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,58m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT98,15m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT98,15m2
22Lan can hành lang bằng InoxTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT388,11kg
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT326,42m
24Ốp gạch giả đá vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT15,12m2
25Trang trí đầu trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4công
26Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT59,52m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,9m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT43,15m2
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT777,9kg
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT777,9kg
31Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT282,84m2
32Tôn úp nóc + sốiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT51,2m
33Cửa lên mái bằng tôn có khóaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
34Thang lên máiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
35Chữ biển tênTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT28chữ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.086,72m2
37Thêm thời gian sử dụng giàn giáo ngoài 1 thángTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.086,72m2
C Trụ sở làm việc - Phần cửa
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT48,6m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT15bộ
3Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25,92m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT13bộ
5Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT54m2
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25bộ
7Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,76m2
8Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8bộ
9Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT29,32m2
10Cửa hoa bằng InoxTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT346,2kg
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT95,7m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT95,7m2
D Trụ sở làm việc - Phần bê tông
1Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT17,49m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT273,02m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT767,2kg
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.135,9kg
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.529kg
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,47m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT33,41m2
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT80,4kg
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT153,1kg
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT26,58m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT241,63m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT89,28m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT89,28m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT454,1kg
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.568,9kg
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT919,3kg
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT703,9kg
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.557,9kg
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.727,5kg
20Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,73m3
21Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT49,86m2
22Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT349,8kg
23Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT187,6kg
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT42,22m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT42,22m2
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT89,67m3
27Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT754,14m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7.681,8kg
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT629,62m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT629,62m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT143,01m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT58,28m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT86,84m
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT60,67m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT91,75m2
E Điện chiếu sáng Nhà làm việc
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT31bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT15cái
6Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT15cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt, đế âm, rọ âm tường)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT22cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều (mặt, đế âm, rọ âm tường)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt, đế âm, rọ âm tường)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bảng
11Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT15bảng
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT11cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT400m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT750m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT500m
24Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT50hộp
26Tê, cút, vítTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT500cái
27Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bình
28Bình khí CO2 T5Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bình
29Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3bộ
F Thu sét Nhà làm việc
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT76m
4Bật đỡ dâyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT20cái
5Sứ nhồi vữa XMTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT63m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10cọc
8Thử điện trởTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2điểm
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25m
10Thép bản giữ chân kim thu sét cả gia công lắp đặtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16,07kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,17m2
12Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT32,76m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT32,76m3
G Cấp nước vệ sinh Nhà làm việc
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7bộ
2Vòi chậu rửaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT13bộ
4Vòi xịt hangTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT13cái
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT13cái
7Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7bộ
10Van xả tiểuTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT13cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bể
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT40m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT46m
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT41m
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT20m
17Lắp đặt măng sông PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
18Lắp đặt măng sông PVC d27Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
19Lắp đặt van khóa d34mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt van khóa d27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt rắc co PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co PVC d27Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt cút nhựa PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC d27Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC d21Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC d27Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
28Lắp đặt côn nhựa PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt côn nhựa PVC d27Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
30Máy bơm nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
H Thoát nước vệ sinh Nhà làm việc
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT50m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT55m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24m
4Măng sông PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
5Măng sông PVC d76Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
8Y nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
9Cút nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
10Chếch nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT21cái
11Côn nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
12Côn nhựa PVC d76Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
13Tê nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
14Tê nhựa PVC d76Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT16cái
15Cút nhựa PVC d76Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
16Cút nhựa PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
17Mũ thông hơi d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
I Thoát nước mái Nhà làm việc
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT98m
2Chếch nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
4Quả cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8quả
5Đai giữ ốngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT90cái
J Bể tự hoại Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,32m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,4m3
3Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT18,92m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,58m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,16m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,41m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,03m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,11m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT33,86m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,84m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,3m2
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT132,7kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT51 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12m
17Cút nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
18Tê nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
19Cút nhựa PVC d42Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
K Nhà bếp + Công vụ: Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT114,3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,58m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,71m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT19,29m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT33,42m2
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,98m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT55,71m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT108,4kg
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT955,5kg
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT657kg
11Đào đất móng dầm, rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,37m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,32m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,16m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT65,1m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT226kg
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT509,9kg
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT635,8kg
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,72m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,5m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,54m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,91m3
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT71,09m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,7m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,41m2
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT52kg
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT521 cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,84m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT27,93m2
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT100,66m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT62,58m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,45m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT265,6m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT18,48m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT19,79m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT16,22m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16,22m2
L Nhà bếp + Công vụ:Phần thân mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,31m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT40,77m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,99m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,1m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT84,49m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT158,09m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT158,09m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT534,37m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT534,37m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,37m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT15,76m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT15,76m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,29m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,29m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT67,86m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT67,86m2
17Công trang trí mặt đứngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5công
18Lan can hành lang bằng InoxTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT182,39kg
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,8m3
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT22,07m2
21Trụ đón lan canTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
22Lan can cầu thang bằng InoxTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT78,23kg
M Nhà bếp + Công vụ:Phần cửa
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25,92m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8bộ
3Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,96m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
5Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,24m2
6Phụ kiện cửa mở trượtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
7Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,96m2
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,8m2
10Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
11Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,48m2
12Phụ kiện cửa sổ 1 cánhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4bộ
13Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dầy 6,38mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,24m2
14Cửa hoa bằng InoxTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT126,81kg
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT40,51m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT40,51m2
17Thi công trần nhựa tấm thảTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT89,77m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,56m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,9m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT15,84m2
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT658,5kg
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT658,5kg
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT191,17m2
24Tôn úp nóc + sốiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT35m
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT615m2
N Nhà bếp + Công vụ:Phần bê tông
1Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,36m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT133,06m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT189,2kg
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT856,7kg
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT763,6kg
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT94,57m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT94,57m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14,71m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT136,99m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,04m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT161,03m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT161,03m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT323,8kg
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT676,4kg
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.154,4kg
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT290,7kg
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT528,1kg
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.032kg
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT47,14m3
20Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT393,92m2
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3.776,5kg
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT412,69m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT286,61m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT62,6m
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT43,19m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT68,51m2
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,01m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT19,53m2
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT95,9kg
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,6kg
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,35m2
32Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,4m3
33Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,03m2
34Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT260,9kg
35Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT65,3kg
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,87m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,87m2
O Điện chiếu sáng Nhà công vụ
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt, đế âm, rọ âm tường)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (mặt, đế âm, rọ âm tường)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều (mặt, đế âm, rọ âm tường)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt, đế âm, rọ âm tường)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bảng
11Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bảng
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20+32AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT160m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT350m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT300m
22Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT11hộp
24Tê, cút, vítTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT530cái
25Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bình
26Bình khí CO2 T5Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bình
27Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
P Thu sét Nhà công vụ
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT57m
4Bật đỡ dâyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25cái
5Sứ nhồi vữa XMTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT28m
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cọc
8Thử điện trởTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2điểm
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT25m
10Thép bản giữ chân kim thu sét cả gia công lắp đặtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,05kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,37m2
12Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14,56m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14,56m3
Q Cấp nước vệ sinh Nhà công vụ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
2Vòi chậu rửaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
4Vòi xịt hangTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
9Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
10Vòi rửa bátTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bể
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT50m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT30m
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT30m
16Lắp đặt măng sông PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
17Lắp đặt măng sông PVC d21Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
18Lắp đặt van khóa d34mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt van khóa d21mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
20Van xả téc D34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt rắc co PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt rắc co PVC d21Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC d21Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30cái
26Lắp đặt côn nhựa PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt côn nhựa PVC d21Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
28Giếng khoanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
29Máy bơm nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
30Van phaoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
R Thoát nước vệ sinh Nhà công vụ
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT125m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT40m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT23m
4Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
6Y nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
7Cút nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
8Chếch nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
9Côn nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
10Côn nhựa PVC d76Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
11Tê nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
12Tê nhựa PVC d76Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
13Cút nhựa PVC d76Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
14Cút nhựa PVC d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10cái
15Mũ thông hơi d34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
S Thoát nước mái Nhà công vụ
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT50m
2Chếch nhựa PVC d110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
4Quả cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6quả
5Đai giữ ốngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT50cái
T Bể tự hoại Nhà công vụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,32m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,4m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT18,92m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,58m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,16m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,41m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,03m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,11m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT33,86m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,84m3
11Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,3m2
12Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT132,7kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT51 cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
U Hạng mục phá dỡ: Phá dỡ nhà xưởng
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,92m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT396,9m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT52,34m3
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3.135kg
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,11m3
V Hạng mục phá dỡ:Phá dỡ nhà kho
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,32m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT103,5m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,04m3
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT103,1kg
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,01m3
W Hạng mục phá dỡ:Phá dỡ hàng rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT17,3m3
X Hạng mục : GA RA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,5m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16,2m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,92m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT333,4kg
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT360,3kg
6Bu lông d14Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT104kg
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT104kg
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT126,7kg
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT126,7kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT27,26m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT84,39m2
13Diềm mái tônTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT14,55m
14Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,44m3
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,29m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,39m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,99m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,5m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,38m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,91m2
22Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT28kg
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT281 cấu kiện
24Đắp cát nền móng công trình (nền, bo nền)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,97m3
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,76m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,31m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,62m3
Y Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,9m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,9m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,24m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,62m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,6m2
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,35m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,6m2
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,1kg
9Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT49,3kg
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,6m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,23m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,18m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,84m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,52m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT19,55m2
16Công trang trí trụ cổngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2công
17Sản xuất lắp dựng cổng sắt khoán gọnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,49m2
18Gia công khung biển tênTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT105kg
19Lắp dựng khung biểnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT105kg
20Tôn dầy 3mm làm biểnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT135,65kg
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,52m2
22Chữ MICA - khoán gọnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
Z Hàng rào gạch đoạn D-E
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,46m3
2Đào đất móng công trình, rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,27m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,55m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,52m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,38m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,58m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT15,16m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,04m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,52m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT13,8m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT109,4kg
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,96m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT241,66m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT241,66m2
AA Hàng rào gạch đoạn B-C-D
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,03m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,29m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT131,74m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT131,74m2
AB Hàng rào hoa thép đoạn E-F và A-B
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,5m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,21m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT11m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT124,1kg
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT87,03m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT87,03m2
7Thép vuông 12x12 làm hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.025,95kg
8Gia công hàng rào hoa sắt chỉ tính vật liệu phụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.026kg
9Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT61,25m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT41,51m2
AC Lan can Inox đoạn F-G và H-I (L=24m)
1Inox làm lan canTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT130,54kg
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,53m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,08m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,08m2
AD Kè bê tông: Kè ốp mái bê tông phía trước
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT37,63m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT31,36m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT89,6m2
4Bê tông mái kè dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,91m3
5Ván khuôn mái kèTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,65m2
6Ống thoát nước mái kè d70Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT25,8m
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,92m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT22,4m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT64,6kg
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT313,3kg
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,54m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT25,09m3
AE Kè bê tông: Kè ốp mái bê tông đoạn D-E (L= 69m)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT46,37m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT38,64m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT110,4m2
4Bê tông mái kè dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT29,73m3
5Ván khuôn mái kèTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,31m2
6Ống thoát nước mái kè d70Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT41,6m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT15,46m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30,91m3
AF Kè bê tông: Kè bê tông cốt thép đoạn I-B-C-D
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT89,76m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,22m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,05m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT51m2
5Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT40,38m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT327,75m2
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT825,6kg
8Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.450,8kg
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT29,92m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT59,83m3
AG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,86m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9m3
3Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,68m3
4Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,07m3
6Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,75m2
7Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT93,4kg
8Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT111 cấu kiện
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,95m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,9m3
AH ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cột điện bê tông chữ H cao 6m (230x140)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
2Móc treoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
4Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,69m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,04m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,51m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,56m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,23m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,46m3
10Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT70m
12Đào đất đường ống, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,4m3
13Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,4m3
AI ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,52m3
2Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT18,9m3
AJ SÂN BÊ TÔNG
1Tạo mặt phẳng sânTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT800m2
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16m3
3Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT80m3
4Cắt mạch sânTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT200m
5Đầm cóc đầm đất đáy móng kè, mang kè + mặt sânTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT15Ca
AK SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.100m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 4.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).31
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
2 Máy đầm dùi 1,5KW Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
3 Máy đầm bàn 1,0KW Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị1
4 Máy hàn 23 kW Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị1
5 Máy đầm đất cầm tay Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
6 Máy cắt gạch, đá Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->