Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 18:06:00 đến ngày 2022-06-07 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,540,731,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 5.300.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 390,874 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 312,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 154,94 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 264,536 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,8 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48,034 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 89,643 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,804 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,438 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 410,842 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 82,768 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 690,446 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,488 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 203,201 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 178,149 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,047 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,338 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 25 | Khoan + cấy thép bằng keo HILTI hoặc tường đương, đường kính lỗ khoan D18 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | Mũi khoan |
| 26 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,618 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 28 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,785 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,892 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,791 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,445 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,059 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. > 18mm, | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 38 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,766 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,762 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,649 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 122 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,715 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 34,3 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,702 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 77,858 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65,892 | m2 |
| 53 | Sản xuất tay vịn lan can bằng inoc D50x1.0 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,352 | kg |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,048 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,991 | m3 |
| 56 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,411 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,103 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 398,72 | m2 |
| 59 | Kính chì chống phóng xạ KT 800x1200x10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 60 | Sản xuất cửa sắt xếp ( loại không có lá gió) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 61 | Khóa treo cửa xếp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Mắt thần + phụ kiện cửa tự động | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 64 | Nẹp sập nhôm 38 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,94 | m |
| 65 | U inoc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,94 | m |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 61 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 71 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 161,62 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách kính cường lựkính dày 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 376,311 | m2 |
| 73 | Bản lề | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 74 | Khóa âm sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 75 | Kẹp kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 76 | Tay nắm cửa thủy tinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 12.7x12.7x1.0 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 248,76 | kg |
| 78 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 79 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm thạch cao 2 mặt + khung xương (khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 241,182 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90,736 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90,736 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,182 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,518 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,094 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,125 | tấn |
| 87 | Khoan + cấy thép bằng keo HILTI hoặc tường đương, đường kính lỗ khoan D12 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 266 | Mũi khoan |
| 88 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,987 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,246 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,997 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,176 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. > 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,662 | tấn |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 47,046 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 47,046 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,066 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,487 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,487 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nướtấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướtấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,857 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 62,537 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 62,537 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,622 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 171,46 | m |
| 109 | Xốp tôn nền tỷ trọng cao dày 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 209,436 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 86,055 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,383 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,362 | tấn |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 215,174 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 215,174 | m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 74,875 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 92,819 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,525 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,683 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,932 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 674,46 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 674,46 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 119,198 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 119,198 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 233,925 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 233,925 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 130,796 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 130,796 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.785,815 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.785,815 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày 3 cm VXM mác 50 (Trát làm 2 lần.mỗi lần dày 15 Cấp phối vữa đã bao gồm bột barite)Định mức nhân công , máy đã tính 2 lần) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 135,292 | m2 |
| 134 | Lưới mắt cáo loại nhỏ trát tường phòng XQuang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 135,292 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 217,68 | m2 |
| 136 | Chống thấm nền sàn bằng màng Polyme gốc bitum khò nhiệt, dày 3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26,082 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,882 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 509,223 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 61,854 | m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khávữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,287 | m2 |
| 142 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inoc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 161,51 | kg |
| 143 | Đóng trần bằng tấm trần nhựa, tấm trần 600x600+ khung xương thép (khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 873,976 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,379 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,347 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,364 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 203,149 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 103,759 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 115,55 | m |
| 151 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 144,1 | m |
| 152 | Chống thấm nền sàn bằng màng Polyme gốc bitum khò nhiệt, dày 3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 220,046 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 245,265 | m2 |
| 154 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,177 | 100m2 |
| 157 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 47,4 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,647 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 161 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 162 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Gia công dầm thép hộp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56,544 | m2 |
| 166 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonate | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,726 | 100m2 |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m2 |
| 169 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nướvệ sinh trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,06 | 10m2 |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,34 | 10m2 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 177 | Đèn led panel 600x600-40w | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 93 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 181 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cụloại máy treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | máy |
| 182 | Ống đồng cho điều hòa D12 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 183 | Ống đồng cho điều hòa D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 212 | m |
| 184 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 188 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 200 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 202 | Mặt liền at 1 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 203 | Mặt liền at 1 pha 15A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 204 | Ống nhựa soắn D90 luồn cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nướđất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 208 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 209 | Lưới báo cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.700 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 215 | Tủ điện âm tường 600x400x200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắhộp cầu chì, hộp automat | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 221 | Ống gió mềm D100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 222 | Dây dẫn tiếp địa đồng fi16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 223 | Tấm đồng KT 600x400x12 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | tấm |
| 224 | Thanh nối đồng KT 1400x40x10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | thanh |
| 225 | Rive 10 đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 227 | Kim thu sét CRIPROTEC NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 1Rp=18m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Trụ đỡ kim cao 3m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 230 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 232 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 234 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 235 | Kẹp định vị, đỡ cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 236 | Đo điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 239 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 245 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 252 | Van khóa NT D75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Van khóa NT D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 254 | Van khóa NT D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Van khóa NT D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa nối đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn nhựa nối đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn nhựa nối đường kính côn, cút 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 260 | Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 261 | Cút ren ngoài D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 262 | Tê nhựa PPR D75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 263 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 264 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 265 | Tê Gen trong D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 266 | Tê Gen trong D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 267 | Zắc co PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 268 | Zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 269 | Zắc co PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 271 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 272 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 273 | Van khóa NT D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 279 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 284 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 285 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 286 | Tê PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 287 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 288 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 289 | Măng sông PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 290 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 291 | Xi phông 110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 292 | Xi phông 76 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 293 | Xi phông 42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 294 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 295 | Tê kiểm tra 110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 296 | Tê kiểm tra 90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Đai giữ ống D110-90-76 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 298 | Đai giữ ống D42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC:KHÓI NHÀ KHOA XÉT NGHIỆM-DƯỢC-HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 249,5104 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 499,0208 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,889 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 79,2 | 1m |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 198,754 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,43 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,8 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 788,7913 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 349,656 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,3506 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 107,2064 | 1m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26,4613 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 126,0897 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 821,993 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.224,212 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ , vận chuyển, thu dọn các cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 87,56 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 234 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 234 | m3 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn 6.35mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,44 | |
| 24 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhom hệ 55 kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,499 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15x1 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60,48 | kg |
| 31 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 66,886 | m2 |
| 32 | Trát má hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 105,7634 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 105,7634 | m2 |
| 34 | Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 55,14 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 186,9793 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 186,9793 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 81,3 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6421 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,0656 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5132 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0523 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 46 | Khoan gắn keo HILTI hoặc tường đương nối thép móng MT-2 vào móng cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | điểm |
| 47 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,2958 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3525 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2914 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2122 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8811 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,5769 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,894 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6816 | m3 |
| 58 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,052 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9604 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 145 | cái |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29,8462 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29,8462 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1794 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9847 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,1405 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,1405 | m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,5718 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,3544 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 77,3904 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,5348 | m2 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1829 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,152 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6921 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3828 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,6019 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,2007 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3155 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4416 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. > 18mm, | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5702 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7288 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8685 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. > 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0965 | tấn |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 179,2602 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 179,2602 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nướtấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6987 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướtấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4328 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2721 | tấn |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,742 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,278 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,278 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,6 | m |
| 103 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32,6156 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,9046 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,1516 | tấn |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 76,6454 | m2 |
| 107 | Khoan + cấy thép bằng keo HILTI hoặc tường đương | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 401 | mối |
| 108 | Màng khò nhiệt chống thấm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,609 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 290,4586 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 290,4586 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,0602 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2749 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2712 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3324 | tấn |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,7518 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,7518 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 113,98 | m |
| 118 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,5445 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7923 | 100m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 111,76 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,87 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 83,4 | m |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 83,4 | m |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khávữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7871 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 71,0286 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52,2786 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52,2786 | m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6423 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,4139 | m3 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,236 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,236 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,29 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70,142 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70,142 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 188,662 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 188,662 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 145,217 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 145,217 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 83,8728 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 83,8728 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 211,1908 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 211,1908 | m2 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2861 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,5199 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,5199 | m2 |
| 147 | Lan can inox LC2 tầng 1 9sown tĩnh điện) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 225,598 | |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,347 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,6422 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,5262 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 169,9024 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 169,9024 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 279,269 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 324,972 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 324,972 | m2 |
| 156 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 101,704 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 101,704 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 190,6638 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,3168 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40,8776 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 185,3046 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 226,1822 | m2 |
| 163 | Lan can inox LC2 tầng 1 9sown tĩnh điện) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 101,8 | kg |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8805 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,4131 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,6948 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 170,5068 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 170,5068 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,976 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 405,096 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 405,096 | m2 |
| 172 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108,216 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108,216 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 189,0274 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,3168 | m2 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 59,2904 | m2 |
| 177 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 180,4474 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 239,7378 | m2 |
| 179 | Lan can inox LC2 tầng 1 9sown tĩnh điện) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 101,8 | kg |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1701 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64,4749 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 277,5254 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,976 | m2 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 366,322 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 366,322 | m2 |
| 186 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40,722 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 189 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 190 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 185,8118 | m2 |
| 191 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,3168 | m2 |
| 192 | Tôn nền bằng xốp tỷ trọng cao trung bình dày 18cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 201,2366 | m2 |
| 193 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,7242 | m3 |
| 194 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,9665 | 100m2 |
| 195 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 51,1 | m |
| 196 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9332 | tấn |
| 197 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9332 | tấn |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,5069 | m3 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5184 | m3 |
| 200 | Đóng trần tấm nhựa thả, khung xương thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,156 | |
| 201 | Màng khò chóng thấm khu wc tầng 2+3+4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 68,8944 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,836 | m2 |
| 203 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,3136 | m2 |
| 204 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 57,16 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,362 | 100m |
| 206 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 209 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,1334 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4075 | 100m2 |
| 211 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,51 | 100m2 |
| 212 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước vệ sinh trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 213 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 214 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,172 | 10m2 |
| 215 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,2 | 10m2 |
| 216 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 217 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 218 | Hộp đèn pa nel 300x1200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 219 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 226 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 233 | Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 234 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 400x600x200mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 235 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 236 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 237 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 238 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cụloại máy treo tường (máy điều hòa tận dụng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 239 | Phụ kiện (ống đòng, bảo ôn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 240 | ỐNg nhựa thoát nước điều hòa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 241 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 242 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 243 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 244 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 245 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 248 | Đinh vít các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.000 | cái |
| 249 | mặt 1 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Mặt 2,3,4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 251 | Rọ đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Rọ đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 253 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 254 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 3m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 255 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 256 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 257 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 258 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 259 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 260 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 261 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 262 | Đào móng băng bằng thủ công đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | M3 |
| 263 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 264 | Thử điện trở | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | CT |
| 265 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 267 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 272 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 273 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 274 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 279 | măng xông PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 280 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 281 | Măng xong PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt van khóa PPR d40mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt van khóa PPR d32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Tê nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 288 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa PPR d40mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 292 | Cút nhựa zen trong PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn thu PPR d40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt côn thu PPR d32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn thu PPR d25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 297 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 302 | Tê nhựa PVC d110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 303 | Tê nhựa PVC d90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 304 | Tê nhựa PVC d76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 307 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 309 | Côn nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 310 | Côn nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 312 | Măng xông nhựa PVC d90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 313 | Măng xông nhựa PVC d76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 314 | Xi phông 110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 315 | Xi phông 42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 316 | Y nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 317 | Y nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 318 | Chếch nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 319 | Chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 320 | Tê kiểm tra | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 321 | Mũ thông hơi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,75mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 324 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 325 | Lắp đặt thiết bị đế và Đầu báo nhiệt thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,9 | 10 đầu |
| 326 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 327 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 328 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 329 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn, kích thước hộp 425x215x70 mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 330 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 331 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 333 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 334 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 335 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính côn, cút 15mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 336 | Hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| C | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt kẹp ống D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Kiểm tra thử nghiệm hệ thống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | TT |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN65 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống DN50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng nhỏ D65 + 1 họng lớn D100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 600x700x200,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi D65mm dài 20m 16bar | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D65/19 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180,dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi D50mm dài 20m 16bar | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | Cuộn |
| 12 | Lắp đặt lăng phun D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt giá đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | Bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3 CO2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép nối đường kính côn, cút D100/65 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối đường kính côn D65/50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng bằng phương pháp hàn mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48,1581 | m2 |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,272 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1676 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 66,24 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4416 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công làm bệ máy bơm bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 5.300.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi