Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577261-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220500808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 09:35:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,295,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8tỷ đồng. Và+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng 04 người trong đó:02 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà ăn, nhà kho và hạng mục phụ trợ Kho K813/Cục Hậu cần
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa Địa chỉ: Số 28, LK11B, khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Phát Địa chỉ: 21-10, ngõ 3 Hà Trì 4, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa Địa chỉ: Số 28, LK11B, khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2813100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3371tấn
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ thu hồi đường ống cấp và thoát nước cho toàn công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
7Tháo dỡ thu hồi thiết bị điện, dây điện và các phụ kiện điện cho toàn công trình (không tính điều hòa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
8Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,932m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,7135m2
10Phá dỡ nền gạch lát nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,9817m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4291m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,985m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật625,4634m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,0359m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,7712m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4158m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,8337m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,4893m3
19Đào xúc đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5774100m3
20Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4865100m3
21Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,39m3
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4477m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,51981m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9789100kg
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,41581m2
26Lắp dựng xà gồ thép tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4083tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3179m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5532m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7347m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,6618m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,4217m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,6086m2
33Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,5645m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,2172m2
35Ốp tường, trụ, cột khu WC bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,082m2
36Ốp tường, trụ, cột khu bếp bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,9245m2
37Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6266m2
38Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1599m3
39Cung cấp lắp dựng vách và cửa bằng tấm copact dày 12mm đã bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2519m2
40Trần thạch cao thả tấm 600x600mm (đã bao gồm cả phụ kiện, khung đỡ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9494m2
41Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox 304 hộp 25x25x1.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294tấn
42Lắp dựng giá đỡ bệ đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294tấn
43Cung cấp lắp dựng bàn đá vệ sinh bằng đá kim sa hạt trungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,773m2
44Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,2274m2
45Cung cấp con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
46Lắp dựng con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
47Cung cấp lắp dựng gạch bông gió kích thước 190x190Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80viên
48Cung cấp lắp dựng bàn đá mặt bệ bằng đá kim sa hạt trungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,3906m2
50Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,5669m2
51Ốp tường, trụ, cột bể nước bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9128m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,7221m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật517,3508m2
54Trát gờ chỉ, gờ cắt nước vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,76m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,76m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,96m
57Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo dốc dày Tb=3cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,7612m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,3291m2
59Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,3291m2
60Lưới chống thấm sê nô máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,3291m2
61Cung cấp lắp dựng máng inox 304 đã bao gồm cả phụ kiện theo thiêt kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,05md
62Úp nóc sử lý chống thấm tại trục DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,88md
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9066m2
64Cắt xẻ rãnh mũi bậc chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,045510m
65Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
66Vét lõm gờ chỉ 20x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,88m
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0958m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,2071m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,896m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,272m3
71Xây gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9614m3
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9098m3
73Cung cấp con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật295Cái
74Lắp dựng con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật295cái
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật548,5915m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật649,7458m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,4716m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331,2441m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,13m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật317,9972m2
81Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,173m2
82Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,8648m2
83Trần thạch cao thả tấm 600x600mm phòng ăn (đã bao gồm cả phụ kiện, khung đỡ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,6996m2
84Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng hội trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,8072m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,8072m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,8072m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.116,4771m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.446,2774m2
89Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật512,5509m2
90Trát gờ chỉ, gờ cắt nước vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,13m
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,13m
92Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,24m
93Láng sênô, vệ sinh tạo dốc dày TB = 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,8366m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,2956m2
95Lưới chống thấm sê nô, vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,2956m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật607,0138m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,68m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7218m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,227m2
100Cung cấp lắp dựng vách và cửa bằng tấm copact dày 12mm đã bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8917m2
101Trần thạch cao thả tấm 600x600mm (đã bao gồm cả phụ kiện, khung đỡ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0182m2
102Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox 304 hộp 25x25x1.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0544tấn
103Lắp dựng giá đỡ bệ đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0544tấn
104Cung cấp lắp dựng bàn đá vệ sinh bằng đá kim sa hạt trungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1788m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,268m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9514m2
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,7165m2
108Mũi bậc tam cấp, sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,455md
109Cắt xẻ rãnh mũi bậc chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,856510m
110Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,002m2
111Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2376m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6776m2
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,0396m2
114Công tác đá granít tự nhiên len tường bậc cầu thang, chiếu nghỉ vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4108m2
115Mũi bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,4md
116Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT: D60 sơn PUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,797md
118Gia công lan can bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2767m2
119Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2767m2
120Cung cấp lắp dựng thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
121Cung cấp lắp đặt cửa thăm mái+ phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
122Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,328m2
123Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,32m2
124Cung cấp sổ mở quay 2 cánh nhôm nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy Hoàng đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,672m2
125Cung cấp sổ mở hất nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy Hoàng đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,53m2
126Cung cấp sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m2
127Cung cấp vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,538m2
128Cung cấp vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn 8.38 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,684m2
129Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,388m2
130Gia công hoa sắt cửa thép 14x14 đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8775tấn
131Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1104m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,0472m2
133Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,72m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4203100m2
135Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7628100m2
136Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật553,894m3
137Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,8335m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4537100m2
139Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,4615m3
140Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5372100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7936tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8022tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2852tấn
144Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0169m3
145Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6597m3
146Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5177100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1502tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4767tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,204tấn
150Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8946m3
151Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3471100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2016tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0628tấn
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,5682m3
155Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5433100m3
156Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9956100m3
157Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5392m3
158Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1389100m3
159Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8584m3
160Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,538m3
161Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2347100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9588tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3454tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1618tấn
165Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2283m3
166Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4051100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2897tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3315tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8927tấn
170Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,4151m3
171Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8839100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8553tấn
173Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2501m3
174Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2957100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6767tấn
177Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5318m3
178Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4215100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1471tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1126tấn
181Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7938m3
182Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9614100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4236tấn
184Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6686tấn
185Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6686tấn
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,1725m2
187Lợp mái che bằng tôn múi dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8209100m2
188Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6219m3
189Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0751100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
191Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
196Lắp đặt côn thu PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
198Lắp đặt côn thu PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
199Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
200Lắp đặt chếch PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt tê thu PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
202Lắp đặt tê thu PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
203Lắp đặt tê thu PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
204Lắp đặt tê thu PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
205Lắp đặt tê PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
206Lắp đặt tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
211Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
212Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
213Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
214Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
215Lắp đặt van khóa đồng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Lắp đặt Zắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
217Lắp đặt van 1 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
218Lắp đặt van khóa đồng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
219Lắp đặt Zắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
220Lắp đặt van khóa đồng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
221Lắp đặt Zắc co PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
222Lắp đặt van khóa đồng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
223Lắp đặt Zắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
224Lắp đặt cút ren PPR D20x1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
225Lắp đặt cút ren PPR D25x3/4"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
226Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
227Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
228Lắp đặt chậu rửa dương vành âm bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
229Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
230Lắp đặt vòi rửa lạnh lavabo bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
231Lắp đặt chậu lavabo treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
232Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
233Lắp đặt vòi tắm hương sen kèm sen tắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
234Lắp đặt gương soi kích thước 1400x800 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
235Lắp đặt gương soi kích thước 800x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
236Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
237Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
238Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
239Lắp đặt giá treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
240Lắp đặt giá treo quần áo InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
242Lắp đặt van cơ điện két máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
243Lắp đặt van điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
244Lắp đặt vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
245Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
246Máy bơm tăng áp điện tử Ewara CS 200 (hoặc tương đương) 200wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
247Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
248Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
249Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
250Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
251Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
253Lắp đặt chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
254Lắp đặt chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
255Lắp đặt chếch PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
256Lắp đặt chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
257Lắp đặt chếch PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
258Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
259Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
260Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
261Lắp đặt Y nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
262Lắp đặt Y nhựa PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
263Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
264Lắp đặt Y nhựa PVC D90/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
265Lắp đặt côn thu PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
266Lắp đặt côn thu PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
267Lắp đặt côn thu PVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
268Lắp đặt côn thu PVC D90/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
269Lắp đặt cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
270Lắp đặt cút PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
271Lắp đặt cút PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
272Lắp đặt cút PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
273Xi phông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
274Lắp đặt phễu thu thoát sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
275Thu nước mái D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
276Cầu chắn rác Inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
277Đào đường ống thoát nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,414m3
278Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8702m3
279Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0954100m3
280Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m3
281Tháo dỡ tấm đan cũ hố ga ranh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật431 cấu kiện
282Phá lớp vữa trát tường rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,286m2
283Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7368m2
284Đào bùn rác trong lòng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,628m3
285Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1315m3
286Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,286m2
287Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7368m2
288Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,7499m3
289Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5257m3
290Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6745m3
291Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3702100m2
292Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0479m3
293Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9469m3
294Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4093100m2
295Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4323tấn
296Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,351m2
297Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0288m2
298Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1351 cấu kiện
299Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2691100m3
300Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3784100m3
301Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,157m3
302Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
303Đổ bê tông bể chứa , đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0292m3
304Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0452100m2
305Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
306Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1009tấn
307Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0738tấn
308Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8555m3
309Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,144m2
310Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,144m2
311Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,809m2
312Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
313Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0268100m2
314Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
315Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
316Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m3
317Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0729100m3
318Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
319Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
320Bình bọt chữa cháy C02 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
321Bình chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
322Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
323Lắp đặt tủ áp tô mát nhựa chống cháy 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
324Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (3x4 mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
325Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
326Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
327Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
328Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
329Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
330Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
331Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
332Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
333Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
334Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
335Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000 BTU (không bao gồm thiết bị, đường ống, dây điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
336Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
337Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
338Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
339Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
340Lắp đặt tủ áp tô mát bằng tôn dày 2mm -12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
341Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
342Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
343Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
344Lắp đặt các loại đèn panel led 40W, kích thước 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
345Lắp đặt đèn led dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60md
346Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
347Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
348Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
349Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
350Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
351Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị, đường ống, dây điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10máy
352Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
353Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
354Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
355Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
356Lắp đặt tủ áp tô mát nhựa chống cháy 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
357Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (3x4 mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
358Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
359Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
360Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
361Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
362Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
363Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
364Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
365Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
366Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
367Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
368Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000 BTU (không bao gồm thiết bị, đường ống, dây điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
369Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
370Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
371Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
372Lắp đặt tủ áp tô mát bằng tôn dày 2mm -15 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
373Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
374Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
375Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
376Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-20A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
377Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
378Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
379Lắp đặt đèn tường 220V-40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
380Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
381Lắp đặt công tắc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
382Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
383Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
384Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
385Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
386Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC -0.6kV (4x16) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
387Lắp đặt tủ áp tô mát bằng tôn dày 2mm -6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
388Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
389Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
390Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
391Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
392Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
393Lắp đặt công tắc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
394Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
395Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
396Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
397Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
398Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
399Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
400Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (4x6) mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
401Lắp đặt tủ áp tô mát bằng tôn dày 2mm -9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
402Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-30A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
403Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
404Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
405Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
406Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
407Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
408Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
409Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
410Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
411Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
412Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (3x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
413Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
414Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
415Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
416Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
417Lắp đặt Quạt thông gió CN trên tường 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
418Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
419Đào móng rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5m3
420Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,775m3
421Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2101100m3
422Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0649100m3
423Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,76191000v
424Gạch không nung 6.5x10,5.0x22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật476,1905viên
425Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
426Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
427Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
428Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6kV 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51m
429Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
430Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
431Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
432Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
433Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
434Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
435Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
436Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
437Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
438Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
439Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
440Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
441Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
442Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
443Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
444Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
445Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
446Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
447Đào rãnh chôn dây dẫn sét, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
448Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
449Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D16-2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
450Kéo dải cáp đồng trần M50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO K3
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,661100m2
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật452,018m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật833,613m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,402m2
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m3
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1m3
8Tháo dỡ hệ chống sét và đường ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Công
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,258m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật344,031m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,944m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75143,638m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,339m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,679m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật716,49m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật545,939m2
17Láng sê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,402m2
18Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,569m2
19Căng lưới thép chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,569m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,569m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,88m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,258m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,661100m2
24Tôn núp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,849m
25Gia công lắp dựng cửa lưới thép lưới thép B40 mạ kẽm ô lưới 50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,68m2
26SXLD lưới chống côn trùng bằng lưới inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,68m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,21m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,169100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,058100m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m
32Lắp đặt cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
40Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
41Đào rãnh chôn dây dẫn sét , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
C PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO K4
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,661100m2
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật452,59m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật812,604m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,023m2
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m3
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5m3
8Tháo dỡ hệ thống chống sét và đường ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Công
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,258m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,303m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật336,762m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,638m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,911m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,679m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật721,781m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật520,211m2
17Lángsê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,023m2
18Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,569m2
19Căng lưới thép chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,569m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,569m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,88m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,258m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,661100m2
24Tôn núp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,849m
25Gia công lắp dựng cửa lưới thép lưới thép B40 mạ kẽm ô lưới 50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,68m2
26Thay thế lưới chống côn trùng bằng lưới inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,68m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,21m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thươc 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,978m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x120 mmm (cắt từ gạch lát nền)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,901m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,169100m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,915100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m
34Lắp đặt cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
42Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
43Đào rãnh chôn dây dẫn sét , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
D PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO K8
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,623100m2
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440,319m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ897,179m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,893m2
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m3
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,3m3
8Tháo dỡ hệ thống chống sét và đường ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Công
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,212m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410,491m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật358,016m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,672m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,458m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,861m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật716,579m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật597,769m2
17Lángsê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,893m2
18Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,669m2
19Căng lưới thép gia cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,669m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,589m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,68m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,212m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,623100m2
24Tôn núp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,779m
25Gia công lắp dựng cửa lưới thép lưới thép B40 mạ kẽm ô lưới 50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
26Thay thế lưới chống côn trùng bằng lưới inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,5m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,51m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,144100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,839100m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m
32Lắp đặt cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
40Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
41Đào rãnh chôn dây dẫn sét, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
E PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO K9
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,623100m2
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật441,511m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật861,819m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,893m2
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m3
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7m3
8Tháo dỡ hệ thống chống sét và đường ống thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Công
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,212m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410,491m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật321,16m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,168m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,65m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,861m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật682,411m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật597,769m2
17Lángsê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,893m2
18Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,589m2
19Căng lưới thép chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,669m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,589m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,68m
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,212m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,623100m2
24Tôn núp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,779m
25Gia công lắp dựng cửa lưới thép lưới thép B40 mạ kẽm ô lưới 50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
26Thay thế lưới chống côn trùng bằng lưới inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,5m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,51m2
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,839100m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m
32Lắp đặt cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
40Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
41Đào rãnh chôn dây dẫn sét, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m3
F CỔNG + BỐT GÁC
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,309m2
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,76m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,582m3
4Xúc phế thải xây dựng lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,16m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,053100m3
8Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,742m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,614m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,561m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 2501,913m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,913m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,546tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,26m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,601100m2
25Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,407100m2
26Vật tư ván khuôn gỗ, gỗ đà nẹp và gỗ chống do chôn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,613m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,508m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33 cm, cao ≤ 16 m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,237m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,777m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,777m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,699m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,67m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54m2
38Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,329m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,28m
40Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,203m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,84m
42Chữ " DOANH TRẠI" cao 14cm dày theo tỷ lệ chữ inox vàng gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9chữ
43Chữ " QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" + " TOÀN ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐIỀU LỆNH" cao 20cm dày chữ theo tỷ lệ chữ inox vàng gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50chữ
44sản xuất, lắp dựng quân hiệu bằng inox vàng gương ăn mòn đường kính D700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Biển inox vàng gương, ăn mòn gắn trụ cổng kích thước 600x850Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Sản xuất cánh cổng bao gồm cả sơn 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
49Cung cấp lắp dựng bản lề biChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
50Cung cấp lắp đặt chốt + khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Cung cấp lắp đặt bánh xe (bao gồm cả phụ kiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
52Cung cấp lắp dựng chốt hãm cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
53Cung cấp lắp dựng bật sắt liên kết ray vào trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,6m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,028m2
56Sơn dầm, trần, cột, , 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,987m2
57Láng sênô mái tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,487m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,487m2
59Lưới chống thấm sê nô, vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,487m2
60Gia công li tô thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
61Lắp dựng li tô máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,893m2
63Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,438100m2
64Cung cấp lắp dựng ngói bòChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,619viên
65Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,783m2
66Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,703m2
68Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,558m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,244m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,078100m2
73lắp ống thoát nước mái bốt gác, trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt đế âm cho công tăc, ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
79Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
82Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
G NHÀ TRỰC BAN
1Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2703100m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Tháo dỡ TB điện cũ và đường thoát nước mưa cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
7Tháo dỡ cửa cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,79m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,716m2
9Phá dỡ nền gạch lát nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,3532m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,523m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,2203m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,21m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8233m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2258m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,568m2
16Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2402m3
17Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7189m3
18Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0656100m3
19Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,56m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,568m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2703100m2
22Tôn núp nóc+úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5m
23Lángsê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2258m2
24Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2258m2
25Căng lưới thép chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2258m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2258m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,432m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,091m2
29Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,21m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,7192m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,6206m2
32Ốp tường, trụ, cột khu WC bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,805m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9032m2
34Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0048m2
35Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45m2
36Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,74m2
37Cung cấp sổ mở quay 2 cánh nhôm nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy Hoàng đồng bộ hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2327m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209m3
40Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0073100m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4762m2
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8214100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0309100m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
46Lắp đặt cút PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt chậu lavabo treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt hộp xà phòng+cốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật741,08m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,506100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,979100m3
4Xúc phế thải bê tông cũ lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,411100m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật741,08m3
6Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,527100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,971100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,853100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,853100m2
I VỈA HÈ
1Tháo dỡ bó vỉa hè 26x23x100 hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7831 cấu kiện
2Tháo dỡ gạch lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật456,27m2
3Đào xúc cát vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,814m3
4Xúc phế thải bê tông cũ lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,951100m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,1m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,131m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,879100m2
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật783m
9Đổ bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,094m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh ghéChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,503100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng ≤ 25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.5661 cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,9m2
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,226m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.128,42m2
15Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,617m3
16Bê tông lót bó hè, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,043m3
17Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,565100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,095m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,524m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, hố ga, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật513,91m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,81m3
3Bê tông đáy ga, rãnh đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,57m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,25m3
6Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật388,97m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,14m2
8Đổ bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,877100m2
10Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144tấn
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, tấm sàn, bó vỉa HGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,392100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d≤ 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,543tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d > 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,461tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2681 cấu kiện
16Lưới chắn rác thép đặc 12x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
17Lắp dựng bộ ga thăm Composite nắp D700, KT 900x900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
18Bộ ga thăm Composite nắp D700, KT 900x900 tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,528100m3
20Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,611100m3
K SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,966100m3
2Rải vải địa kỹ thuật chống thấm nền sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,83100m2
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,910m
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,6m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87m3
6Đào hạ cos sân hiện trạng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m3
7Lu lèn lại nền sân sau phá dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92100m2
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m3
9Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87m3
10Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,806100m3
11Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,2m3
13Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật792m2
14Láng nền sàn tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật792m2
L ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,55m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,022m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,158100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1431000v
5Gạch không nung 6.0x10.0x21cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.142,857viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25100m2
7Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 1kg/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8100m
10Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật812m
11Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,413m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,608m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666100m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
16Cung cấp, lắp dựng khung móng 4M24-750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16chiếc
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cột
18Lắp choá đèn + bóng đèn led 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
20Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cửa
21Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16đầu cáp
22Cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
25Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m3
M THIẾT BỊ
1Điều hòa 12000 BTU 1 chiều inverter, Ga R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
2Điều hòa 18.000BTU 1 chiều InverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8tỷ đồng. Và+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 4 Số lượng 04 người trong đó:02 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy lu rung ≥ 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe bơm bê tông Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy rải nhựa Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW còn sử dụng tốt2
7 Búa căn khí nén còn sử dụng tốt2
8 - Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
9 - Máy hàn còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt, uốn thép còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít còn sử dụng tốt2
12 Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW còn sử dụng tốt2
13 Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít còn sử dụng tốt2
15 Máy phát điện dự phòng còn sử dụng tốt1
16 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->