Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 09:35:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,295,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8tỷ đồng. Và+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 04 người trong đó:02 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây lắp cung cấp và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà ăn, nhà kho và hạng mục phụ trợ Kho K813/Cục Hậu cần 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội Địa chỉ: Số 8 đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2813 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3371 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi đường ống cấp và thoát nước cho toàn công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị điện, dây điện và các phụ kiện điện cho toàn công trình (không tính điều hòa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,932 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7135 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,9817 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4291 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625,4634 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,0359 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7712 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4158 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8337 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4893 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5774 | 100m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4865 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,39 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4477 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5198 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9789 | 100kg |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4158 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4083 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3179 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5532 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7347 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,6618 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,4217 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6086 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,5645 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2172 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột khu WC bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,082 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột khu bếp bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,9245 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6266 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1599 | m3 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng vách và cửa bằng tấm copact dày 12mm đã bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2519 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao thả tấm 600x600mm (đã bao gồm cả phụ kiện, khung đỡ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9494 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox 304 hộp 25x25x1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giá đỡ bệ đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 43 | Cung cấp lắp dựng bàn đá vệ sinh bằng đá kim sa hạt trung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2274 | m2 |
| 45 | Cung cấp con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 46 | Lắp dựng con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp dựng gạch bông gió kích thước 190x190 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | viên |
| 48 | Cung cấp lắp dựng bàn đá mặt bệ bằng đá kim sa hạt trung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3906 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5669 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bể nước bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9128 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,7221 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 517,3508 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, gờ cắt nước vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,76 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,76 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,96 | m |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo dốc dày Tb=3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7612 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3291 | m2 |
| 59 | Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3291 | m2 |
| 60 | Lưới chống thấm sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3291 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng máng inox 304 đã bao gồm cả phụ kiện theo thiêt kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | md |
| 62 | Úp nóc sử lý chống thấm tại trục D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,88 | md |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9066 | m2 |
| 64 | Cắt xẻ rãnh mũi bậc chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0455 | 10m |
| 65 | Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 66 | Vét lõm gờ chỉ 20x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,88 | m |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0958 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,2071 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,896 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,272 | m3 |
| 71 | Xây gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9614 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9098 | m3 |
| 73 | Cung cấp con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | Cái |
| 74 | Lắp dựng con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | cái |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 548,5915 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,7458 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,4716 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,2441 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,13 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,9972 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,173 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,8648 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao thả tấm 600x600mm phòng ăn (đã bao gồm cả phụ kiện, khung đỡ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,6996 | m2 |
| 84 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,8072 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,8072 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,8072 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116,4771 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.446,2774 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 512,5509 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, gờ cắt nước vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,13 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,13 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,24 | m |
| 93 | Láng sênô, vệ sinh tạo dốc dày TB = 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,8366 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,2956 | m2 |
| 95 | Lưới chống thấm sê nô, vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,2956 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 607,0138 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7218 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,227 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng vách và cửa bằng tấm copact dày 12mm đã bao gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8917 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao thả tấm 600x600mm (đã bao gồm cả phụ kiện, khung đỡ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0182 | m2 |
| 102 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox 304 hộp 25x25x1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giá đỡ bệ đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 104 | Cung cấp lắp dựng bàn đá vệ sinh bằng đá kim sa hạt trung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1788 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,268 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9514 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7165 | m2 |
| 108 | Mũi bậc tam cấp, sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,455 | md |
| 109 | Cắt xẻ rãnh mũi bậc chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8565 | 10m |
| 110 | Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,002 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2376 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6776 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0396 | m2 |
| 114 | Công tác đá granít tự nhiên len tường bậc cầu thang, chiếu nghỉ vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4108 | m2 |
| 115 | Mũi bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | md |
| 116 | Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT: D60 sơn PU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,797 | md |
| 118 | Gia công lan can bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2767 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2767 | m2 |
| 120 | Cung cấp lắp dựng thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Cung cấp lắp đặt cửa thăm mái+ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,328 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 124 | Cung cấp sổ mở quay 2 cánh nhôm nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy Hoàng đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,672 | m2 |
| 125 | Cung cấp sổ mở hất nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy Hoàng đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,53 | m2 |
| 126 | Cung cấp sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 127 | Cung cấp vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,538 | m2 |
| 128 | Cung cấp vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn 8.38 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,684 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,388 | m2 |
| 130 | Gia công hoa sắt cửa thép 14x14 đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8775 | tấn |
| 131 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1104 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0472 | m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4203 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7628 | 100m2 |
| 136 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 553,894 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8335 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4537 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,4615 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5372 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7936 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8022 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2852 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0169 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6597 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5177 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1502 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4767 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8946 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3471 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5682 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5433 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9956 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5392 | m3 |
| 158 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1389 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8584 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,538 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2347 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9588 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3454 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1618 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2283 | m3 |
| 166 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4051 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2897 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3315 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8927 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,4151 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8839 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8553 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2501 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6767 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5318 | m3 |
| 178 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4215 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1471 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7938 | m3 |
| 182 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9614 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4236 | tấn |
| 184 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6686 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6686 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,1725 | m2 |
| 187 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8209 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6219 | m3 |
| 189 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa đồng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Zắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút ren PPR D20x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút ren PPR D25x3/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa dương vành âm bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa lạnh lavabo bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu lavabo treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi tắm hương sen kèm sen tắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt gương soi kích thước 1400x800 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt giá treo quần áo Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 242 | Lắp đặt van cơ điện két mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt van điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 246 | Máy bơm tăng áp điện tử Ewara CS 200 (hoặc tương đương) 200w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 247 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 253 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 254 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 255 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 256 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 257 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn thu PVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn thu PVC D90/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 273 | Xi phông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 275 | Thu nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 276 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 277 | Đào đường ống thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,414 | m3 |
| 278 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8702 | m3 |
| 279 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 281 | Tháo dỡ tấm đan cũ hố ga ranh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 1 cấu kiện |
| 282 | Phá lớp vữa trát tường rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,286 | m2 |
| 283 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7368 | m2 |
| 284 | Đào bùn rác trong lòng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 285 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1315 | m3 |
| 286 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,286 | m2 |
| 287 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7368 | m2 |
| 288 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7499 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5257 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6745 | m3 |
| 291 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3702 | 100m2 |
| 292 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0479 | m3 |
| 293 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9469 | m3 |
| 294 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4093 | 100m2 |
| 295 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4323 | tấn |
| 296 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,351 | m2 |
| 297 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0288 | m2 |
| 298 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | 1 cấu kiện |
| 299 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2691 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3784 | 100m3 |
| 301 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,157 | m3 |
| 302 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 303 | Đổ bê tông bể chứa , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0292 | m3 |
| 304 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 305 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | tấn |
| 308 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8555 | m3 |
| 309 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,144 | m2 |
| 310 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,144 | m2 |
| 311 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,809 | m2 |
| 312 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 313 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 314 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 315 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 316 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 317 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0729 | 100m3 |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 319 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 320 | Bình bọt chữa cháy C02 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 321 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 322 | Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 323 | Lắp đặt tủ áp tô mát nhựa chống cháy 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 324 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (3x4 mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 325 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 330 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 331 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 334 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 335 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000 BTU (không bao gồm thiết bị, đường ống, dây điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 336 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 337 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 339 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 340 | Lắp đặt tủ áp tô mát bằng tôn dày 2mm -12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 341 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 343 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt các loại đèn panel led 40W, kích thước 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 345 | Lắp đặt đèn led dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | md |
| 346 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 347 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 348 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 349 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 350 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 351 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTU (không bao gồm thiết bị, đường ống, dây điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 352 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 353 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 356 | Lắp đặt tủ áp tô mát nhựa chống cháy 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 357 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (3x4 mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 358 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 361 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 362 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 363 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 364 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 365 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 366 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 367 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 368 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000 BTU (không bao gồm thiết bị, đường ống, dây điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 369 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 370 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 372 | Lắp đặt tủ áp tô mát bằng tôn dày 2mm -15 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 373 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-20A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt đèn tường 220V-40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 380 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 381 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 383 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 384 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 386 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC -0.6kV (4x16) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 387 | Lắp đặt tủ áp tô mát bằng tôn dày 2mm -6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 388 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 393 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 394 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 395 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 396 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 397 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 400 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (4x6) mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 401 | Lắp đặt tủ áp tô mát bằng tôn dày 2mm -9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 402 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P-30A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 404 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 405 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 406 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 407 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 408 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 410 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 411 | Lắp đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 412 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC -0.6kV (3x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 413 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 414 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 415 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 416 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 417 | Lắp đặt Quạt thông gió CN trên tường 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 418 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 419 | Đào móng rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 420 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,775 | m3 |
| 421 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2101 | 100m3 |
| 422 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | 100m3 |
| 423 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7619 | 1000v |
| 424 | Gạch không nung 6.5x10,5.0x22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476,1905 | viên |
| 425 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 426 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 427 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 428 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0,6kV 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 429 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 430 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 431 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 432 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 433 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 434 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 435 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 436 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 437 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 438 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 439 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 441 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 442 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 443 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 444 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 445 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 446 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 447 | Đào rãnh chôn dây dẫn sét, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 448 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 449 | Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D16-2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 450 | Kéo dải cáp đồng trần M50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO K3 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,661 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,018 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 833,613 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,402 | m2 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ chống sét và đường ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,258 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,031 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,944 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 143,638 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,339 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,679 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 716,49 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 545,939 | m2 |
| 17 | Láng sê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,402 | m2 |
| 18 | Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,569 | m2 |
| 19 | Căng lưới thép chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,569 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,569 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,88 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,258 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,661 | 100m2 |
| 24 | Tôn núp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,849 | m |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa lưới thép lưới thép B40 mạ kẽm ô lưới 50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 26 | SXLD lưới chống côn trùng bằng lưới inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,058 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 41 | Đào rãnh chôn dây dẫn sét , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO K4 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,661 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,59 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 812,604 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,023 | m2 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống chống sét và đường ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,258 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,303 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,762 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,638 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,911 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,679 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721,781 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,211 | m2 |
| 17 | Lángsê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,023 | m2 |
| 18 | Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,569 | m2 |
| 19 | Căng lưới thép chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,569 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,569 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,88 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,258 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,661 | 100m2 |
| 24 | Tôn núp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,849 | m |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa lưới thép lưới thép B40 mạ kẽm ô lưới 50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 26 | Thay thế lưới chống côn trùng bằng lưới inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | 1m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thươc 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,978 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x120 mmm (cắt từ gạch lát nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,901 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 43 | Đào rãnh chôn dây dẫn sét , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO K8 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,623 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,319 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 897,179 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,893 | m2 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống chống sét và đường ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,212 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,491 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,016 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,672 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,458 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,861 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 716,579 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,769 | m2 |
| 17 | Lángsê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,893 | m2 |
| 18 | Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,669 | m2 |
| 19 | Căng lưới thép gia cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,669 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,589 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,68 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,212 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,623 | 100m2 |
| 24 | Tôn núp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,779 | m |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa lưới thép lưới thép B40 mạ kẽm ô lưới 50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 26 | Thay thế lưới chống côn trùng bằng lưới inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,144 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,839 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 41 | Đào rãnh chôn dây dẫn sét, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| E | PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO K9 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,623 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,511 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 861,819 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,893 | m2 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống chống sét và đường ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,212 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,491 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,16 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,168 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,65 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,861 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 682,411 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 597,769 | m2 |
| 17 | Lángsê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,893 | m2 |
| 18 | Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,589 | m2 |
| 19 | Căng lưới thép chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,669 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,589 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,68 | m |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,212 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,623 | 100m2 |
| 24 | Tôn núp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,779 | m |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa lưới thép lưới thép B40 mạ kẽm ô lưới 50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 26 | Thay thế lưới chống côn trùng bằng lưới inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,839 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 40 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 41 | Đào rãnh chôn dây dẫn sét, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| F | CỔNG + BỐT GÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,309 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,582 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải xây dựng lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,614 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,561 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,913 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,913 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 26 | Vật tư ván khuôn gỗ, gỗ đà nẹp và gỗ chống do chôn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,613 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33 cm, cao ≤ 16 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,237 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,777 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,777 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,699 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,67 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,329 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,28 | m |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,203 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,84 | m |
| 42 | Chữ " DOANH TRẠI" cao 14cm dày theo tỷ lệ chữ inox vàng gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chữ |
| 43 | Chữ " QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" + " TOÀN ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐIỀU LỆNH" cao 20cm dày chữ theo tỷ lệ chữ inox vàng gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | chữ |
| 44 | sản xuất, lắp dựng quân hiệu bằng inox vàng gương ăn mòn đường kính D700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Biển inox vàng gương, ăn mòn gắn trụ cổng kích thước 600x850 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Sản xuất cánh cổng bao gồm cả sơn 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 49 | Cung cấp lắp dựng bản lề bi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt chốt + khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bánh xe (bao gồm cả phụ kiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 52 | Cung cấp lắp dựng chốt hãm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 53 | Cung cấp lắp dựng bật sắt liên kết ray vào trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,028 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,987 | m2 |
| 57 | Láng sênô mái tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,487 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,487 | m2 |
| 59 | Lưới chống thấm sê nô, vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,487 | m2 |
| 60 | Gia công li tô thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 61 | Lắp dựng li tô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,893 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng ngói bò | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,619 | viên |
| 65 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,783 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,078 | 100m2 |
| 73 | lắp ống thoát nước mái bốt gác, trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm cho công tăc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC-0.6kV 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| G | NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2703 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ TB điện cũ và đường thoát nước mưa cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,716 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3532 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,523 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2203 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,21 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8233 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2258 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,568 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2402 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7189 | m3 |
| 18 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,568 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2703 | 100m2 |
| 22 | Tôn núp nóc+úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m |
| 23 | Lángsê nô tạo dốc, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2258 | m2 |
| 24 | Láng lớp vữa bù phẳng sê nô trước khi chống thấm, vữa XM M100 dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2258 | m2 |
| 25 | Căng lưới thép chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2258 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2258 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,432 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,091 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,21 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7192 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,6206 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột khu WC bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,805 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9032 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0048 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy hoàng đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m2 |
| 37 | Cung cấp sổ mở quay 2 cánh nhôm nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38 mm, phụ kiện kim khí Huy Hoàng đồng bộ hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2327 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 40 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | 100m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4762 | m2 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8214 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0309 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu lavabo treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp xà phòng+cốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông KT 300x300 mm -220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 741,08 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | 100m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,411 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 741,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,527 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,971 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,853 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,853 | 100m2 |
| I | VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hè 26x23x100 hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783 | 1 cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè gạch block tự chèn dày 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456,27 | m2 |
| 3 | Đào xúc cát vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,814 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,131 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783 | m |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,094 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh ghé | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng ≤ 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.566 | 1 cấu kiện |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,9 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,226 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.128,42 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,617 | m3 |
| 16 | Bê tông lót bó hè, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,043 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,095 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,524 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, hố ga, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 513,91 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,81 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, rãnh đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,25 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,97 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,14 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, tấm sàn, bó vỉa HG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d≤ 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d > 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,461 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lưới chắn rác thép đặc 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Lắp dựng bộ ga thăm Composite nắp D700, KT 900x900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Bộ ga thăm Composite nắp D700, KT 900x900 tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,528 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,611 | 100m3 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật chống thấm nền sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | 10m |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m3 |
| 6 | Đào hạ cos sân hiện trạng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại nền sân sau phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | 100m2 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 792 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 792 | m2 |
| L | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,55 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,022 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,158 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,143 | 1000v |
| 5 | Gạch không nung 6.0x10.0x21cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.142,857 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 100m2 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE -d32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m |
| 10 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,413 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng khung móng 4M24-750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 18 | Lắp choá đèn + bóng đèn led 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cửa |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 22 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 25 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều inverter, Ga R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 18.000BTU 1 chiều Inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8tỷ đồng. Và+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 4 | Số lượng 04 người trong đó:02 người Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.02 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận).). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục điện; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi…..:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III, còn hiệu lực.Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sự ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong ngành xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực (đối với kỹ sư trong ngành xây dựng). Kèm theo căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân của nhân sựKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Nêu kê khai không đúng thi nhà thầu sẽ bị xem xét là gian lận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe bơm bê tông | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy rải nhựa | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Búa căn khí nén | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | - Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Máy hàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW | còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi