Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578144-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220577650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 09:41:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,559,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng ≤ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC)
Mở rộng, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường THCS Thanh Lâm A, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh
210 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ thiết bị điện cũ (xem xét tận dụng hoặc thanh lý theo quy định không gây lãng phí)Chương V5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V439,5635m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V928,3128m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V2.166,0634m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.245,1654m2
6Tháo dỡ trầnChương V75,5709m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V153,38m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V10,9659m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V4,413m2
10Đục nhám mặt bê tôngChương V131,7782m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V29,9349m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,2999100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,3044m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V204,047m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0243100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2182m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V6,8m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V443,0636m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V485,2492m2
20Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Chương V75,5709m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.617,4974m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.926,0912m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V168,244m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V196,16621m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V196,1662m2
26Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V40,1475m2
27Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V24,1205m2
28Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V74,151m2
29Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V2,88m2
30Sản xuất lắp đặt vách kinh nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V27,373m2
31SX, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 18mmChương V18,9m2
32Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng)Chương V138,846m2 cấu kiện
33Cạo rỉ các kết cấu thépChương V254,533m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V254,5331m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V14,7002m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,7002m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,0441100m2
38Lắp đặt Aptomat MCCB-SBE 3P-4C, 150A-30kAChương V1cái
39Lắp đặt Aptomat MCCB-SBE 3P-4C, 50A-18kAChương V6cái
40Lắp đặt MCB 1P-2C 10A 6kAChương V15cái
41Lắp đặt MCB 1P-2C 16A 6kAChương V40cái
42Lắp đặt MCB 1P-2C 20A 6kAChương V15cái
43Lắp đặt MCB 1P-2C 25A 6kAChương V24cái
44Lắp đặt MCB 1P-2C 32A 6kAChương V6cái
45Lắp đặt MCB 1P-2C 50A 6kAChương V8cái
46Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH/20Wx2 - Rạng đôngChương V33bộ
47Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSBA/18x1 - Rạng đôngChương V4bộ
48Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt gắn trần dài 1,2m - 36w - Rạng đôngChương V66bộ
49Lắp đặt đèn sát trần LED D220-14WChương V64bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V66cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V3cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V39cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V3cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuChương V8cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuChương V104cái
56Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V15m
57Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x10mm2Chương V80m
58Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x4mm2Chương V680m
59Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x2,5mm2Chương V1.225m
60Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x1,5mm2Chương V1.617m
61Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x35mm2= E35Chương V30m
62Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x10mm2 =E10Chương V95m
63Lắp đặt Cu/PVC - 1x4mm2 =E4Chương V680m
64Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x2,5mm2 =E2,5Chương V855m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK d32Chương V15m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D25Chương V80m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V730m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V1.697m
69Lắp đặt tủ điện KT: 550x400x200Chương V4tủ
70Hộp đựng (cài) 4 khe ATMChương V9hộp
71Hộp đựng (cài) 5 khe ATMChương V4hộp
72Hộp đựng (cài) 6 khe ATMChương V3hộp
73Gia công, đóng cọc L63x63x5 L=2,5M tiếp đấtChương V7cọc
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V8m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8m3
76Lắp đặt gương soi dán tường 600x800 (gương Bỉ)Chương V6cái
77Lắp đặt chậu tiểu nam - Inax U-431VRChương V12bộ
78Lắp đặt van xả tiểu nam - Inax UF-7VChương V12bộ
79Lắp đặt chậu xí bệt - Inax C-108VA/C-108VANChương V18bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xí bệt - InaxChương V18cái
81Bàn đá chậu và giá đỡChương V6bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Inax AL-2395VChương V6bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Inax LFV-20SChương V6bộ
84Lắp đặt cút 1 đầu ren PPR, ĐK 20mmChương V36cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,9425m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V6,675m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V33,4555m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V20,0075m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V16,3304m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,1535m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V7,7284m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,0178100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V0,4371m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V0,5009m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V29,5695m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V19,4415m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V16,3304m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V9,69m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,993m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,7719m2
18Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V2,0025m2
19Cửa sổ nhôm hệ dày 1,4ly, 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,356m2
20SXLD hoa sắt cửa sổ InoxChương V36,81kg
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,8m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,588m2
23Lát nền, sàn, lát gạch ceramic 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75Chương V7,7284m2
24Gia công xà gồ thépChương V0,0502tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0502tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,472m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1362100m2
28Tôn úp nócChương V7,78m
29Lắp đặt các automat ATM 1P - 16AChương V1cái
30Lắp đặt quạt treo tườngChương V1cái
31Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt gắn trần dài 1,2m - 36w - Rạng đôngChương V2bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuChương V3cái
34Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2Chương V10m
35Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V30m
37Lắp đặt hộp đấu nối kt: 100x100x50Chương V3bộ
38Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150Chương V1tủ
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + CẢI TẠO CỔNG CŨ + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,0201100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6734100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V28,57m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V170,17m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,922m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V10,84m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,3016100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V5,9631m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,4208tấn
10Ván khuôn giằng kèChương V0,3614100m2
11Vải địa kỹ thuậtChương V0,0112100m2
12Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0224100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4106100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V13,6867m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V4,147m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V19,3175m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,4882m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1508100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1754tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V20,0218m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V64,7372m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V985,68m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V203,426m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V787,3m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.189,106m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V272,17m2
27Cạo rỉ các kết cấu thépChương V64,7942m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V272,171m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,79421m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V4,7m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V4,7m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V4,71m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V26,5393m2
34Lắp đặt chữ INOX mạ vàngChương V1t.bộ
35Cạo rỉ các kết cấu thépChương V34,681m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,6811m2
37Sửa cổng cũ các thanh bị hanChương V1T.bộ
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất cấp IChương V5,3201100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V13,2279100m3
3Đất mua đắp K90Chương V847,399m3
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8032100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V34,7351m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4183100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,8378m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V12,705m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,0695m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V124,78m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,635tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5568100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V9,416m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1681 cấu kiện
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Rải bạt chống mất nước bê tôngChương V1.288,05m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V193,2075m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V14,5410m
4Đào đất móng băng, rộng Chương V12,6324m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,6144m3
6Bó vỉa đá KT: 100x150x80, vữa XM mác 75Chương V350,96m
7Cây Bàng đài loan, D=10-15cm (cách gốc 1,3m), H=5-7mChương V7cây
8Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V7cây/lần
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC KẾT HỢP NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,0184100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2825100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,3472m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V24,3371m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V32,8282m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V18,354m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2588100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,5614100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6396100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,801100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0388tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,2916tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0341tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,2908tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2176tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,297tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1539tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,6805tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1386m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,982m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V83,375m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V147,75m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V231,125m2
24Ống nhựa PVC D60Chương V1m
25Băng cản nước V150Chương V43,5m
26Nắp tôn 0,42lyChương V1tbộ
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,3931m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2301m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,1244m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,092m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,9108m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0539tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1839tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0819100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,2655m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2575tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3401100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,0924m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0073tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0054100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V31 cấu kiện
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0327100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,6348m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,924m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,694m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V24,2516m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,924m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,9456m2
50SXLD cửa thép, sơn hoàn thiện và phụ kiện đồng bộ...Chương V4,14
51SXLD hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện và phụ kiện đồng bộ...Chương V1,44
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V33,48m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V33,48m2
54Lắp đặt Aptomat MCCB-SBE 3P, 75A-15kAChương V1cái
55Lắp đặt Aptomat MCCB-SBE 3P, 32A-10kAChương V2cái
56Lắp đặt Aptomat MCCB- 2P, 15A-6kAChương V1cái
57Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m x18WChương V1bộ
58Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuChương V3cái
60Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XL/PVC 3x10+1x6mm2Chương V20m
61Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V20m
62Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V16m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V50m
64Lắp đặt tủ điện KT: 550x400x200Chương V1tủ
65Hộp cài 5 khe ATMChương V1
66Gia công và đóng cọc chống sétChương V1cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V3m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - CLASS 2Chương V0,06100m
69Lắp đặt chếch PVC D90Chương V4cái
70Lắp đặt cút PVC D90Chương V2cái
71Lắp đặt măng sông D90Chương V2cái
72Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V2cái
73Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=20M3/h; H=40m (nhân công bậc 4,5/7 nhóm 2)Chương V2bộ
74Lắp đặt ống nhựa PPR D75 - PN10Chương V0,03100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Chương V0,02100m
76Lắp đặt Tê PPR D75Chương V1cái
77Lắp đặt Tê PPR D32Chương V1cái
78Lắp đặt Cút PPR D75Chương V10cái
79Lắp đặt Cút PPR D32Chương V3cái
80Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V2cái
81Lắp đặt van D75Chương V2cái
82Lắp đặt van D32Chương V2cái
83Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2Chương V2cái
84Lắp đặt Côn thu 75/32Chương V2cái
H HẠNG MỤC: NHÀ XE XÂY MỚI
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V2,43210m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V6,318m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1944100m2
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,4301m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,4112m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,486m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,456m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,376m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V12,566m3
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V24,3210m
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,5434tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,5434tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,381tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,381tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,3289100m2
16Tôn úp nóc khổ 600Chương V21m
17Gia công lan canChương V0,0518tấn
18Lắp dựng lan can sắtChương V9,52m2
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG XÂY MỚI
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V11,075100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V1,393100m
3Cọc dẫn ép âmChương V1cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,8938m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,7596100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4681100m3
7Đào đất móng băng, rộng Chương V16,3122m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V19,5511m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,5565m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,0914100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V129,3535m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,2873tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,0187tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,9098tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V6,8188100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V53,3349m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3045100m3
18KL đất tận dụng tôn nền (mục đích trừ KL tôn nền bằng cát - Phục vụ tính KL)Chương V1,9232100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V67,0193m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,4664tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V6,2676tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,1091tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V10,1003100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V140,6867m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,566tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V20,1026tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,2tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V16,4313100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V338,6972m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V33,34tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V25,7435100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V16,6389m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,7211tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,37tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,4084100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V17,0775m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6544tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,1142tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,3071100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,9232100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,3981100m3
42Bạt dứa chống mất nước XMChương V641,6172m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V64,1616m3
44Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V393,8512m3
45Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,9542m3
46Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V74,7485m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V65,3031m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,7753m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,442m3
50Khía rãnh A=200Chương V10,746m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0217100m2
52Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V39,7972m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.261,4091m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V876,5201m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V371,55m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.517,46m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.114,4197m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.421,043m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V428,4m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.137,9292m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.424,4727m2
62Ốp đá rối chân tườngChương V70,6395m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V508,716m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V2.267,3518m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V497,8872m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V212,966m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V179,3638m2
68Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Chương V177,7798m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V73,474m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V123,012m2
71SXLD lan can cầu thang bằng InoxChương V216,88kg
72SXLD nút tròn trang trí cầu thang bằng InoxChương V660cái
73SXLD lan can hành lang bằng InoxChương V3.643,592kg
74SXLD núm phào lan can hành langChương V1.248cái
75SXLD hoa sắt cửa bằng InoxChương V3.455,48kg
76SXLD bệ đỡ chậu rửa+ tay vịn người khuyết tậtChương V116,14kg
77Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V107,52m2
78Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V33,6m2
79Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V332,8m2
80Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V9,18m2
81Sản xuất lắp đặt vách kinh nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyChương V43,6m2
82Cửa chống cháy DCCChương V13,2m2
83SX, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 18mmChương V150,624m2
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V14,824m2
85Khoan lỗ bàn đáChương V17Vị trí
86Khung treo bàn đáChương V9Bộ
87Gia công xà gồ thépChương V4,3452tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V369,02m2
89Lắp dựng xà gồ thépChương V4,3452tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,9343100m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V28,5384100m2
92Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/10A-6kAChương V20cái
93Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16A-6kAChương V32cái
94Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20A-6kAChương V40cái
95Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/25A-6kAChương V8cái
96Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/40A-6kAChương V16cái
97Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/63A-6kAChương V12cái
98Lắp đặt các APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/60A-18kAChương V8cái
99Lắp đặt các APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/200A-42kAChương V1cái
100Đèn LED TUBE CSLH/20Wx2 - Rạng đôngChương V144bộ
101Đèn LED TUBE CSBA/18x1 - Rạng đôngChương V28bộ
102Đèn LED bán nguyệt gắn trần dài 1,2m - 36w - Rạng đôngChương V24bộ
103Lắp đặt đèn sát trần LED 12w D300Chương V77bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V14cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V112cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V18cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V56cái
108Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V11cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuChương V12cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiChương V150cái
111Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V30m
112Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x10mm2Chương V180m
113Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x6mm2Chương V200m
114Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x4mm2Chương V1.030m
115Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x2,5mm2Chương V1.150m
116Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x1,5mm2Chương V2.659m
117Lắp đặt dây Cu/PVC-1x70mm2=E70Chương V30m
118Lắp đặt dây Cu/PVC-1x16mm2=E16Chương V30m
119Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2=E10Chương V200m
120Lắp đặt dây Cu/PVC-1x6mm2=E6Chương V200m
121Lắp đặt dây Cu/PVC-1x4mm2=E4Chương V1.030m
122Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2=E2,5Chương V160m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK d32Chương V30m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V180m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V1.230m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V2.285m
127Lắp đặt tủ điện KT: 550x400x200Chương V5tủ
128Hộp cài 7 khe ATMChương V6hộp
129Hộp cài 6 khe ATMChương V8hộp
130Hộp cài 4 khe ATMChương V4hộp
131Gia công, đóng cọc L63x63x5 L=2,5M tiếp đấtChương V7cọc
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V8m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8m3
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V12cái
135Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V199m
136Gia công, đóng cọc L63x63x5 L=2,5M tiếp đấtChương V11cọc
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mmChương V51m
138Bình trang trí kim thu sétChương V12bình
139Ống PVC cứng chống cháy D20Chương V199m
140Cọc đỡ dây thu sét D=10, L=150mmChương V133cọc
141Bu lông, đai ốc, vành đệmChương V4bộ
142Que hànChương V5,18kg
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V24m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V24m3
145Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Chương V0,5100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V0,46100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V0,6100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V0,7100m
149Lắp đặt tê đều PPR D40Chương V12cái
150Lắp đặt tê đều PPR D20Chương V36cái
151Lắp đặt tê thu PPR D40/25Chương V8cái
152Lắp đặt tê thu PPR D25/20Chương V48cái
153Lắp đặt cút PPR D40Chương V18cái
154Lắp đặt cút PPR D25Chương V40cái
155Lắp đặt cút PPR D20Chương V40cái
156Lắp đặt cút ren PPR D20Chương V64cái
157Lắp đặt côn thu PPR D32/20Chương V2cái
158Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V4cái
159Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chương V2cái
160Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Chương V2cái
161Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Chương V4cái
162Lắp đặt van 2 chiều PPR D20Chương V2cái
163Lắp đặt gương soi dán tường 600x800 (gương Bỉ)Chương V1cái
164Lắp đặt gương soi dán tường 1800x800 (gương Bỉ)Chương V8cái
165Lắp đặt chậu tiểu nam - Inax U-431VRChương V17bộ
166Lắp đặt van xả tiểu nam - Inax UF-7VChương V17bộ
167Lắp đặt chậu xí bệt - Inax C-108VA/C-108VANChương V33bộ
168Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xí bệt - InaxChương V33cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Inax AL-2395VChương V17bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Inax LFV-20SChương V17bộ
171Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V2bể
172Lắp đặt phễu thu sànChương V20cái
173Van phao cơChương V2bộ
174Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2Chương V0,84100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2Chương V0,54100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Class 2Chương V0,36100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - Class 2Chương V0,24100m
178Lắp đặt tê đều PVC D110Chương V30cái
179Lắp đặt tê đều PVC D60Chương V56cái
180Lắp đặt tê thu PVC D110/60Chương V40cái
181Lắp đặt tê thu PVC D60/34Chương V56cái
182Lắp đặt cút 135* PVC D110Chương V56cái
183Lắp đặt cút 135* PVC D60Chương V65cái
184Lắp đặt cút 135* PVC D34Chương V58cái
185Lắp đặt tê thông tắc PVC D110Chương V4cái
186Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D110Chương V4cái
187Lắp đặt măng sông PVC D110+125Chương V36cái
188Lắp đặt măng sông PVC D60Chương V38cái
189Mối nối ống 34/60Chương V30cái
190Mối nối ống 110/60Chương V32cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2Chương V3100m
192Lắp đặt cút PVC D90Chương V57cái
193Lắp đặt măng xông PVC D110Chương V60cái
194Lắp đặt rọ chắn rác Inox D125Chương V19cái
195Lắp đặt đai Inox D90Chương V80cái
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1684100m3
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,8708m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0214100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,7196m3
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,6124m3
202Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,5706m3
203Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,048m2
204Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V2,8303m2
205Quét nước xi măng 2 nướcChương V21,8783m2
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,495m3
207Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0258100m2
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0382tấn
209Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V61 cấu kiện
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,484m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,81100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,54100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,27100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,05m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0029100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,22m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,017100m2
9Gia công lắp đặt bulong tủ điện: ( bulong M22x500)Chương V1t.bộ
10Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500Chương V3cọc
11Kéo rải dây thép dẹt 40x4 cho tiếp địa lặp lạiChương V8m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmChương V1,48100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50/40mmChương V1,68100m
14Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x240mm2Chương V30m
15Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x120mm2Chương V148m
16Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x70mm2Chương V39m
17Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x25mm2Chương V129m
18Lắp đặt băng báo cáp rộng 500mmChương V191m
19Lắp đặt mốc báo cáp trên vỉa hèChương V19cái
20Lắp đặt dầu cốt M70Chương V8cái
21Lắp đặt dầu cốt M240Chương V8cái
22Lắp đặt dầu cốt M120Chương V8cái
23Lắp đặt dầu cốt M25Chương V8cái
24Lắp đặt bịt đầu cápChương V32cái
25Sản xuất lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế 300A (trọn bộ)Chương V1t.bộ
26Đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W, gắn tườngChương V5bộ
27Lắp đặt ATM MCB 1P-2C, 250V/16A-6KAChương V2cái
28Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2Chương V400m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V130m
30Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V13,210m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,98m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1992100m3
33Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương V1,25100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chương V1,4100m
35LĐ đồng hồ DN50 (đồng bộ phụ kiện và đai khởi thủy)Chương V1bộ
36Lắp đặt van khóa D50Chương V1cái
37Lắp đặt van khóa D32Chương V2cái
38Lắp đặt cút HDPE D50Chương V10cái
39Lắp đặt cút HDPE D32Chương V8cái
40Lắp đặt tê HDPE D50Chương V1cái
41Van phao cơ cho hai bể PCCCChương V2bộ
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1992100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V1,98m3
K HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V72,288m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V19,428m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V6781m2
L HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,26100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32Chương V3100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,26100m3
4Lắp đặt dây cáp mạng ESSENTIAL UTP CAT6Chương V2010 m
5Lắp đặt dây cáp quang 4FOChương V2010 m
6Lắp đặt ổ cắm mạng mặt đôiChương V14cái
7Lắp đặt nhân mạng CAT6Chương V28bộ
8Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15UChương V1tủ
9Lắp đặt hộp nối PVC 110x110x50Chương V4hộp
10thanh đấu nối 24 cổng CAT6Chương V1cái
11thanh đấu nối 10 cổng CAT6Chương V1cái
12Thanh quản lý cáp nhảyChương V1cái
13Dây nhảy đồng CAT6 1,5MChương V30sợi
14LĐ giá phối quang ODF 24 cổngChương V1cái
15LĐ giá phối quang ODF 10cổngChương V1cái
16Lắp đặt dây mạng CAT6, 4 đôiChương V17510 m
17Lắp đặt dây cáp quang 4 đôiChương V7,510 m
18Lắp ống PVC D20mmChương V5100 m
19Lắp đặt hộp nối PVC chung gianChương V15hộp
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 100x60Chương V15m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 60x40Chương V205m
22LĐ tê thu PVC 100x60Chương V4cái
23LĐ tê thu PVC 60x40Chương V4cái
24LĐ tê đều PVC 60x40Chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa cứng D20Chương V250m
26Thiết bị chuyển mạch SWITCH 24 cổngChương V1t.bị
27MODUL Quang 1 GIGABITChương V1t.bị
28Lắp đặt ống nhựa cứng D20Chương V200m
29Lắp đặt dây cáp mạng ESSENTIAL UTP CAT6Chương V5010 m
30Hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ốngChương V15chiếc
31Đấu nối ESSENTIAL 5 CHUẨN CAT5E, tại RACKChương V15chiếc
32Bộ chuyển đổi quang điệnChương V1chiếc
33SWITCH 24 PORT POEChương V1chiếc
34CÁP HDMI cho màn hình quan sátChương V1chiếc
35CAMERA IP DOME hồng ngoại IP66, Đ.P.G FULLHD 192x1080pChương V12cái
36CAMERA IP thân, LED HN, FULLHD 1920x1080PChương V3cái
37Bộ ghi hình 24 kệnhChương V1chiếc
38Ổ cứng 3TB cho bộ ghi hìnhChương V1chiếc
39Lắp đặt ổ cắm mạng mặt đôiChương V12cái
40Lắp đặt ổ cắm mạng mặt đơnChương V30cái
41LĐ nhân mạng CAT6Chương V54bộ
42Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15UChương V1tủ
43Lắp đặt hộp nối PVC 110x110x50Chương V4hộp
44thanh đấu nối 36 cổng CAT6Chương V1cái
45thanh đấu nối 16cổng CAT6Chương V1cái
46Thanh quản lý cáp nhảyChương V1cái
47Dây nhảy đồng CAT6 1,5MChương V42sợi
48LĐ giá phối quang ODF 36cổngChương V1cái
49LĐ giá phối quang ODF 16 cổngChương V1cái
50Lắp đặt dây mạng CAT6, 4 đôiChương V8010 m
51Lắp đặt dây cáp quang 4 đôiChương V7,510 m
52Lắp ống PVC D20mmChương V4100 m
53Lắp đặt hộp nối PVC chung gianChương V25hộp
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 100x60Chương V15m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 60x40Chương V150m
56LĐ tê thu PVC 100x60Chương V3cái
57LĐ tê thu PVC 60x40Chương V3cái
58LĐ tê đều PVC 60x40Chương V3cái
59Thiết bị chuyển mạch SWITCH 36 cổngChương V1t.bị
60Thiết bị chuyển mạch SWITCH16 cổngChương V1t.bị
61MODUL Quang 1 GIGABITChương V1t.bị
62Lắp đặt ống nhựa cứng D20Chương V50m
63Lắp đặt dây cáp mạng ESSENTIAL UTP CAT6Chương V4010 m
64Hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ốngChương V6chiếc
65Đấu nối ESSENTIAL 5 CHUẨN CAT5E, tại RACKChương V6chiếc
66Dây nhảy ESSENTIAL -5 CAT5E khôngchống nhiễu, PVC 1.5mChương V1chiếc
67Bộ chuyển đổi quang điệnChương V1chiếc
68SWITCH 10 PORT POEChương V1chiếc
69CÁP HDMI cho màn hình quan sátChương V1chiếc
70CAMERA IP DOME hồng ngoại IP66, Đ.P.G FULLHD 192x1080pChương V6cái
71Bộ ghi hình 24 kệnhChương V1chiếc
72Ổ cứng 3TB cho bộ ghi hìnhChương V1chiếc
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
2Bình tích áp 100l (itali - 16 bar)Chương V1cái
3Bể nước mồi 100lChương V1bể
4Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmChương V1tủ
5Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mmChương V2cái
6Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mmChương V1cái
7Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V4cái
8Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mmChương V2cái
9Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmChương V2cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmChương V6cái
11Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmChương V2cái
12Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmChương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mmChương V2cái
15Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mmChương V3cái
16Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmChương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
18Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mmChương V2,74100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm dày 2.5mmChương V0,89100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mmChương V0,15100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mmChương V0,05100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Chương V0,14100m
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x10mm2Chương V15m
25Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Chương V15m
26Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2Chương V25m
27Khoan rút lõiChương V181 lỗ khoan
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V108,2829m2
29Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V2,74100m
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,23100m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
32Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D32/25mmChương V15m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V30m
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V12cặp bích
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmChương V30cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmChương V24cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V12cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmChương V4cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V14cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmChương V10cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/50mmChương V2cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/65mmChương V7cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mmChương V10cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mmChương V1cái
45Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V6cái
46Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmChương V4cái
47Lắp đặt rắc co D25mmChương V4cái
48Giá đỡ ống các loạiChương V15bộ
49Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180Chương V14cái
50Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V14cái
51Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Chương V14cái
52Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmChương V28cái
53Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barChương V2cái
54Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mmChương V2cái
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barChương V14cái
56Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmChương V14cái
57Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=65mmChương V4cái
58Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính D65Chương V2cái
59Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V78bình
60Kệ để bình chữa cháyChương V26cái
61Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiChương V14bộ
62Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhàChương V1cái
63Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạChương V1cái
64Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beengChương V1cái
65Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcChương V1cái
66Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
67Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V1cái
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,625100m3
69Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V11 trung tâm
70Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCChương V11 bộ
71Lắp đặt bộ nguồn phụChương V1bộ
72Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V9hộp
73Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - ChungmeiChương V8,910 đầu
74Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - ChungmeiChương V1,210 đầu
75Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiChương V35 nút
76Lắp đặt chuông báo cháy-ChungmeiChương V35 chuông
77Lắp đặt đèn báo cháy - ChungmeiChương V35 đèn
78Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháyChương V1cái
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2Chương V50m
80Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2Chương V132m
81Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Chương V124m
82Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V1.010m
83Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.655m
84Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V9bộ
85Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmChương V266m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V2.051m
87Măng sông nhựa d16Chương V1.368cái
88Kẹp giữ ống D16Chương V2.051cái
89Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmChương V175hộp
90Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V3,65 đèn
91Lắp đặt đèn sự cốChương V7,45 đèn
92Cắt, đục bê tôngChương V3m3
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V9cái
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3m3
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=18.5KW; Q=54-132m3/h, H= 49.5-38.0m ; Công suất: 18.5KWChương V1cái
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=54-132m3/h, H= 49.5-38.0m; Công suất: 18.5KWChương V1cái
3Máy bơm điện bơm bù Công suất: 2.2kw; Lưu lượng: 2.4-10.2 m3/hChương V1cái
4Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ)Chương V1tủ
5Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V1tủ
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN
1Bàn ghế giáo viênChương V8Bộ
2Bảng từ chống lóaChương V8Chiếc
3Tủ đựng đồ dùngChương V8Chiếc
4Máy Chiếu đa năngChương V8Chiếc
5Màn chiếu treo tườngChương V8Chiếc
6Phụ kiện + Chi phí lắp đặtChương V8Chiếc
7Bàn học sinhChương V192Chiếc
8Ghế học sinhChương V384Chiếc
9Bàn học sinhChương V23Chiếc
10Ghế học sinhChương V46Chiếc
11Bàn ghế giáo viênChương V1Bộ
12Hệ thống bảng trượtChương V1Chiếc
13Mà hình tương tác 75 InchChương V1Chiếc
14Bộ Khuếch đại âm thanhChương V1Chiếc
15Loa treo tườngChương V2Chiếc
16Micro Không dâyChương V2Chiếc
17Bộ phát wifiChương V1Chiếc
18Bộ điều khiển từ xa cho giáo viênChương V1Chiếc
19Thiết bị trả lời - voting cho học sinhChương V45Chiếc
20Bàn thí nghiệm học sinhChương V12Chiếc
21Ghế thí nghiệm học sinhChương V48Chiếc
22Bàn thí nghiệm học sinhChương V12Chiếc
23Ghế thí nghiệm học sinhChương V48Chiếc
24Máy Chiếu đa năngChương V2Chiếc
25Màn chiếu treo tườngChương V2Chiếc
26Phụ kiện + Chi phí lắp đặtChương V2Bộ
27Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinhChương V1Chiếc
28Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinhChương V1Chiếc
29Chi phí lắp đặt hệ thống nướcChương V1Bộ
30Ghế thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệmChương V2Chiếc
31Bảng từ chống lóaChương V2Chiếc
32Tủ đựng đồ dùngChương V2Chiếc
33Tủ điều khiển điệnChương V1Chiếc
34Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn cheChương V4Chiếc
35Tủ làm thí nghiệmChương V1Cái
36Tủ sấyChương V1Chiếc
37Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinhChương V1Chiếc
38Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinhChương V1Chiếc
39Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độcChương V1Cái
40Ghế thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệmChương V2Chiếc
41Bảng công tácChương V2Chiếc
42Tủ thiết bị dạy họcChương V4Chiếc
43Giá thiết bị dạy họcChương V4Chiếc
44Chậu rửa giáo viênChương V2Chiếc
45Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn cheChương V2Chiếc
46Xe đẩyChương V2Chiếc
47Phụ kiện lắp đặtChương V1Bộ
48Bàn học sinhChương V23Chiếc
49Ghế học sinhChương V46Chiếc
50Máy Chiếu đa năngChương V1Chiếc
51Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
52Phụ kiện + Chi phí lắp đặtChương V1Bộ
53Bảng từ chống lóaChương V1Chiếc
54Tủ đựng đồ dùngChương V1Chiếc
55Tủ thiết bị dạy họcChương V2Chiếc
56Giá thiết bị dạy họcChương V2Chiếc
57Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn cheChương V1Chiếc
58Bàn thí nghiệm học sinhChương V12Chiếc
59Ghế thí nghiệm học sinhChương V48Chiếc
60Máy Chiếu đa năngChương V1Chiếc
61Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
62Phụ kiện + Chi phí lắp đặtChương V1Bộ
63Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinhChương V1Chiếc
64Ghế thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệmChương V1Chiếc
65Bảng từ chống lóaChương V1Chiếc
66Tủ đựng đồ dùngChương V1Chiếc
67Tủ điều khiển điệnChương V1Chiếc
68Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn cheChương V2Chiếc
69Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinhChương V1Chiếc
70Ghế thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệmChương V1Chiếc
71Bảng công tácChương V1Chiếc
72Tủ thiết bị dạy họcChương V2Chiếc
73Giá thiết bị dạy họcChương V2Chiếc
74Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn cheChương V1Chiếc
75Xe đẩyChương V1Chiếc
76Phụ kiện lắp đặtChương V1Bộ
77Bàn học sinh phòng tin họcChương V23Chiếc
78Ghế học sinhChương V46Chiếc
79Máy Chiếu đa năngChương V1Chiếc
80Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
81Phụ kiện + Chi phí lắp đặtChương V1Bộ
82Bàn vi tính giáo viênChương V1Chiếc
83Ghế vi tính giáo viênChương V1Chiếc
84Tủ đựng đồ dùngChương V1Chiếc
85Bảng từ chống lóaChương V1Chiếc
86Bàn học sinhChương V23Chiếc
87Ghế học sinhChương V45Chiếc
88Bàn để đàn học sinhChương V3Chiếc
89Máy Chiếu đa năngChương V1Chiếc
90Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
91Phụ kiện + Chi phí lắp đặtChương V1Bộ
92Bàn ghế giáo viên:Chương V1Bộ
93Tủ đựng đồ dùngChương V1Chiếc
94Bảng từ chống lóaChương V1Chiếc
95Loa và phụ kiện đi kèmChương V1Cặp (2 loa)
96Amply DB LP-150F công suất 150WChương V1Cái
97Micro Không dâyChương V2Bộ (2 micro)
98Bàn ghế giáo viên:Chương V1Bộ
99Bàn học sinhChương V23Chiếc
100Ghế học sinhChương V46Chiếc
101Máy Chiếu đa năngChương V1Chiếc
102Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
103Phụ kiện + Chi phí lắp đặtChương V1Bộ
104Tủ đựng đồ dùngChương V1Chiếc
105Bảng từ chống lóaChương V1Chiếc
106Bàn học sinhChương V23Chiếc
107Ghế học sinhChương V45Chiếc
108Máy Chiếu đa năngChương V1Chiếc
109Màn chiếu treo tườngChương V1Chiếc
110Phụ kiện + Chi phí lắp đặtChương V1Bộ
111Bàn ghế giáo viênChương V1Bộ
112Bảng từ chống lóaChương V1Chiếc
113Tủ đựng đồ dùngChương V1Chiếc
114Bàn họpChương V1Chiếc
115Ghế ngồi họpChương V50Chiếc
116Tủ Trưng BàyChương V4Chiếc
117Bục tượng BácChương V1Chiếc
118Tượng BácChương V1Pho
119Sa bàn trườngChương V1Chiếc
120Phông cờChương V30m2
121Thảm nền cao cấpChương V60m2
122Biển tiêu đềChương V1Bộ
123Điều hòa treo tường 9.000BTU – 1 chiều – InverterChương V3Bộ
124Điều hòa 1 chiều - 18.000BTUChương V3Bộ
125Smart Tivi 43 inchChương V2chiếc
126Bộ lưu điệnChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy lu ≥ 10T2
4 Máy ủi hoặc máy san Sử dụng tốt1
5 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
6 Ô tô có cần cẩu ≥ 5 tấn1
7 Vận thăng lồng ≤ 3T Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->