Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 09:41:00 đến ngày 2022-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,559,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng ≤ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC) Mở rộng, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất trường THCS Thanh Lâm A, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ (xem xét tận dụng hoặc thanh lý theo quy định không gây lãng phí) | Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 439,5635 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 928,3128 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.166,0634 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.245,1654 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V | 75,5709 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 153,38 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,9659 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 4,413 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 131,7782 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 29,9349 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,2999 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,3044 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,047 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2182 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 6,8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 443,0636 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 485,2492 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V | 75,5709 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.617,4974 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.926,0912 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 168,244 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 196,1662 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 196,1662 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 40,1475 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 24,1205 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 74,151 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 2,88 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt vách kinh nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 27,373 | m2 |
| 31 | SX, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 18mm | Chương V | 18,9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng) | Chương V | 138,846 | m2 cấu kiện |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 254,533 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 254,533 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 14,7002 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,7002 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCCB-SBE 3P-4C, 150A-30kA | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCCB-SBE 3P-4C, 50A-18kA | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-2C 10A 6kA | Chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-2C 16A 6kA | Chương V | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-2C 20A 6kA | Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-2C 25A 6kA | Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-2C 32A 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-2C 50A 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH/20Wx2 - Rạng đông | Chương V | 33 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSBA/18x1 - Rạng đông | Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt gắn trần dài 1,2m - 36w - Rạng đông | Chương V | 66 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần LED D220-14W | Chương V | 64 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 66 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 39 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V | 104 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương V | 680 | m |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V | 1.225 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V | 1.617 | m |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x35mm2= E35 | Chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x10mm2 =E10 | Chương V | 95 | m |
| 63 | Lắp đặt Cu/PVC - 1x4mm2 =E4 | Chương V | 680 | m |
| 64 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x2,5mm2 =E2,5 | Chương V | 855 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK d32 | Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D25 | Chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V | 730 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V | 1.697 | m |
| 69 | Lắp đặt tủ điện KT: 550x400x200 | Chương V | 4 | tủ |
| 70 | Hộp đựng (cài) 4 khe ATM | Chương V | 9 | hộp |
| 71 | Hộp đựng (cài) 5 khe ATM | Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Hộp đựng (cài) 6 khe ATM | Chương V | 3 | hộp |
| 73 | Gia công, đóng cọc L63x63x5 L=2,5M tiếp đất | Chương V | 7 | cọc |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 8 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 8 | m3 |
| 76 | Lắp đặt gương soi dán tường 600x800 (gương Bỉ) | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Inax U-431VR | Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van xả tiểu nam - Inax UF-7V | Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt - Inax C-108VA/C-108VAN | Chương V | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xí bệt - Inax | Chương V | 18 | cái |
| 81 | Bàn đá chậu và giá đỡ | Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Inax AL-2395V | Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Inax LFV-20S | Chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt cút 1 đầu ren PPR, ĐK 20mm | Chương V | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi công | Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,9425 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 6,675 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 33,4555 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 20,0075 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 16,3304 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,1535 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 7,7284 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,4371 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 0,5009 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,5695 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,4415 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 16,3304 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,69 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,993 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,7719 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 2,0025 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ dày 1,4ly, 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,356 | m2 |
| 20 | SXLD hoa sắt cửa sổ Inox | Chương V | 36,81 | kg |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,8 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,588 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, lát gạch ceramic 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,7284 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,472 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V | 7,78 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat ATM 1P - 16A | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt gắn trần dài 1,2m - 36w - Rạng đông | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC- 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu nối kt: 100x100x50 | Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x150 | Chương V | 1 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + CẢI TẠO CỔNG CŨ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,0201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6734 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 28,57 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 170,17 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,922 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 10,84 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,3016 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,9631 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4208 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,3614 | 100m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4106 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 13,6867 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 4,147 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,3175 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,4882 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1754 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 20,0218 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 64,7372 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 985,68 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 203,426 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 787,3 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.189,106 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 272,17 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 64,7942 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 272,17 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,7942 | 1m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 4,7 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,7 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,7 | 1m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 26,5393 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chữ INOX mạ vàng | Chương V | 1 | t.bộ |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 34,681 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,681 | 1m2 |
| 37 | Sửa cổng cũ các thanh bị han | Chương V | 1 | T.bộ |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp I | Chương V | 5,3201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,2279 | 100m3 |
| 3 | Đất mua đắp K90 | Chương V | 847,399 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 34,7351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4183 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,8378 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,705 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,0695 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,78 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,635 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,416 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 168 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 1.288,05 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 193,2075 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 14,54 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 12,6324 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,6144 | m3 |
| 6 | Bó vỉa đá KT: 100x150x80, vữa XM mác 75 | Chương V | 350,96 | m |
| 7 | Cây Bàng đài loan, D=10-15cm (cách gốc 1,3m), H=5-7m | Chương V | 7 | cây |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 7 | cây/lần |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC KẾT HỢP NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,0184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2825 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,3472 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,3371 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 32,8282 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,354 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,5614 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6396 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,801 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0388 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2916 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0341 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,2908 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2176 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,297 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1539 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6805 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1386 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,982 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 83,375 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 147,75 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 231,125 | m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V | 1 | m |
| 25 | Băng cản nước V150 | Chương V | 43,5 | m |
| 26 | Nắp tôn 0,42ly | Chương V | 1 | tbộ |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,3931 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,2301 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,1244 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,092 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,9108 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0539 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1839 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2655 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2575 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3401 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0924 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0073 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6348 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,924 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,694 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,2516 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,924 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,9456 | m2 |
| 50 | SXLD cửa thép, sơn hoàn thiện và phụ kiện đồng bộ... | Chương V | 4,14 | |
| 51 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện và phụ kiện đồng bộ... | Chương V | 1,44 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 33,48 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 33,48 | m2 |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCCB-SBE 3P, 75A-15kA | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat MCCB-SBE 3P, 32A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat MCCB- 2P, 15A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XL/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 16 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ điện KT: 550x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Hộp cài 5 khe ATM | Chương V | 1 | |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 1 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 3 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - CLASS 2 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=20M3/h; H=40m (nhân công bậc 4,5/7 nhóm 2) | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 - PN10 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR D75 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút PPR D75 | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van D75 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van D32 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn thu 75/32 | Chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 2,432 | 10m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 6,318 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,4301 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4112 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,486 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,456 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,376 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,566 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 24,32 | 10m |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,5434 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,5434 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,381 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,381 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,3289 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 600 | Chương V | 21 | m |
| 17 | Gia công lan can | Chương V | 0,0518 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 9,52 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 11,075 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 1,393 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,8938 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,7596 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4681 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 16,3122 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 19,5511 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,5565 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,0914 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 129,3535 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2873 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0187 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,9098 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 6,8188 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 53,3349 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3045 | 100m3 |
| 18 | KL đất tận dụng tôn nền (mục đích trừ KL tôn nền bằng cát - Phục vụ tính KL) | Chương V | 1,9232 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 67,0193 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4664 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 6,2676 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,1091 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 10,1003 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 140,6867 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,566 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 20,1026 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,2 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 16,4313 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 338,6972 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 33,34 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 25,7435 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,6389 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7211 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,37 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,4084 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,0775 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6544 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,1142 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,3071 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,9232 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,3981 | 100m3 |
| 42 | Bạt dứa chống mất nước XM | Chương V | 641,6172 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 64,1616 | m3 |
| 44 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 393,8512 | m3 |
| 45 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,9542 | m3 |
| 46 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 74,7485 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 65,3031 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,7753 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,442 | m3 |
| 50 | Khía rãnh A=200 | Chương V | 10,746 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 39,7972 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.261,4091 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 876,5201 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 371,55 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.517,46 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.114,4197 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.421,043 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 428,4 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.137,9292 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.424,4727 | m2 |
| 62 | Ốp đá rối chân tường | Chương V | 70,6395 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 508,716 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 2.267,3518 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 497,8872 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 212,966 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 179,3638 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V | 177,7798 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,474 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,012 | m2 |
| 71 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox | Chương V | 216,88 | kg |
| 72 | SXLD nút tròn trang trí cầu thang bằng Inox | Chương V | 660 | cái |
| 73 | SXLD lan can hành lang bằng Inox | Chương V | 3.643,592 | kg |
| 74 | SXLD núm phào lan can hành lang | Chương V | 1.248 | cái |
| 75 | SXLD hoa sắt cửa bằng Inox | Chương V | 3.455,48 | kg |
| 76 | SXLD bệ đỡ chậu rửa+ tay vịn người khuyết tật | Chương V | 116,14 | kg |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 107,52 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 33,6 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 332,8 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 9,18 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt vách kinh nhôm hệ dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V | 43,6 | m2 |
| 82 | Cửa chống cháy DCC | Chương V | 13,2 | m2 |
| 83 | SX, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 18mm | Chương V | 150,624 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,824 | m2 |
| 85 | Khoan lỗ bàn đá | Chương V | 17 | Vị trí |
| 86 | Khung treo bàn đá | Chương V | 9 | Bộ |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,3452 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 369,02 | m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,3452 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,9343 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 28,5384 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/10A-6kA | Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/16A-6kA | Chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-1C, 250V/20A-6kA | Chương V | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/25A-6kA | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/40A-6kA | Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt các APTOMAT loại MCB 1P-2C, 250V/63A-6kA | Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt các APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/60A-18kA | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các APTOMAT loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/200A-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Đèn LED TUBE CSLH/20Wx2 - Rạng đông | Chương V | 144 | bộ |
| 101 | Đèn LED TUBE CSBA/18x1 - Rạng đông | Chương V | 28 | bộ |
| 102 | Đèn LED bán nguyệt gắn trần dài 1,2m - 36w - Rạng đông | Chương V | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần LED 12w D300 | Chương V | 77 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 112 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 56 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 150 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x10mm2 | Chương V | 180 | m |
| 113 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x6mm2 | Chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x4mm2 | Chương V | 1.030 | m |
| 115 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x2,5mm2 | Chương V | 1.150 | m |
| 116 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 2x1,5mm2 | Chương V | 2.659 | m |
| 117 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x70mm2=E70 | Chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x16mm2=E16 | Chương V | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2=E10 | Chương V | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x6mm2=E6 | Chương V | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x4mm2=E4 | Chương V | 1.030 | m |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2=E2,5 | Chương V | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK d32 | Chương V | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V | 180 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V | 1.230 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V | 2.285 | m |
| 127 | Lắp đặt tủ điện KT: 550x400x200 | Chương V | 5 | tủ |
| 128 | Hộp cài 7 khe ATM | Chương V | 6 | hộp |
| 129 | Hộp cài 6 khe ATM | Chương V | 8 | hộp |
| 130 | Hộp cài 4 khe ATM | Chương V | 4 | hộp |
| 131 | Gia công, đóng cọc L63x63x5 L=2,5M tiếp đất | Chương V | 7 | cọc |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 8 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 8 | m3 |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 12 | cái |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 199 | m |
| 136 | Gia công, đóng cọc L63x63x5 L=2,5M tiếp đất | Chương V | 11 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 16mm | Chương V | 51 | m |
| 138 | Bình trang trí kim thu sét | Chương V | 12 | bình |
| 139 | Ống PVC cứng chống cháy D20 | Chương V | 199 | m |
| 140 | Cọc đỡ dây thu sét D=10, L=150mm | Chương V | 133 | cọc |
| 141 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Que hàn | Chương V | 5,18 | kg |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 24 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 24 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Chương V | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Chương V | 48 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Chương V | 64 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi dán tường 600x800 (gương Bỉ) | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi dán tường 1800x800 (gương Bỉ) | Chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Inax U-431VR | Chương V | 17 | bộ |
| 166 | Lắp đặt van xả tiểu nam - Inax UF-7V | Chương V | 17 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt - Inax C-108VA/C-108VAN | Chương V | 33 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xí bệt - Inax | Chương V | 33 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Inax AL-2395V | Chương V | 17 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Inax LFV-20S | Chương V | 17 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 172 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V | 20 | cái |
| 173 | Van phao cơ | Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Class 2 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - Class 2 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê đều PVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê đều PVC D60 | Chương V | 56 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê thu PVC D110/60 | Chương V | 40 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thu PVC D60/34 | Chương V | 56 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút 135* PVC D110 | Chương V | 56 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút 135* PVC D60 | Chương V | 65 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút 135* PVC D34 | Chương V | 58 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt nút bịt thông tắc PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông PVC D110+125 | Chương V | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Chương V | 38 | cái |
| 189 | Mối nối ống 34/60 | Chương V | 30 | cái |
| 190 | Mối nối ống 110/60 | Chương V | 32 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2 | Chương V | 3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 57 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Chương V | 60 | cái |
| 194 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D125 | Chương V | 19 | cái |
| 195 | Lắp đặt đai Inox D90 | Chương V | 80 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,8708 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,7196 | m3 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6124 | m3 |
| 202 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5706 | m3 |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,048 | m2 |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,8303 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,8783 | m2 |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,495 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0382 | tấn |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt bulong tủ điện: ( bulong M22x500) | Chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500 | Chương V | 3 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4 cho tiếp địa lặp lại | Chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V | 1,48 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50/40mm | Chương V | 1,68 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x240mm2 | Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 148 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 39 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x25mm2 | Chương V | 129 | m |
| 18 | Lắp đặt băng báo cáp rộng 500mm | Chương V | 191 | m |
| 19 | Lắp đặt mốc báo cáp trên vỉa hè | Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt dầu cốt M70 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dầu cốt M240 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt dầu cốt M120 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dầu cốt M25 | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt bịt đầu cáp | Chương V | 32 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế 300A (trọn bộ) | Chương V | 1 | t.bộ |
| 26 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà bóng LED 150W, gắn tường | Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ATM MCB 1P-2C, 250V/16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V | 130 | m |
| 30 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 13,2 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,98 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 35 | LĐ đồng hồ DN50 (đồng bộ phụ kiện và đai khởi thủy) | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van phao cơ cho hai bể PCCC | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,98 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 72,288 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 19,428 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 678 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | Chương V | 3 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng ESSENTIAL UTP CAT6 | Chương V | 20 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Chương V | 20 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt đôi | Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt nhân mạng CAT6 | Chương V | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15U | Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối PVC 110x110x50 | Chương V | 4 | hộp |
| 10 | thanh đấu nối 24 cổng CAT6 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | thanh đấu nối 10 cổng CAT6 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh quản lý cáp nhảy | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Dây nhảy đồng CAT6 1,5M | Chương V | 30 | sợi |
| 14 | LĐ giá phối quang ODF 24 cổng | Chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ giá phối quang ODF 10cổng | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây mạng CAT6, 4 đôi | Chương V | 175 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Chương V | 7,5 | 10 m |
| 18 | Lắp ống PVC D20mm | Chương V | 5 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối PVC chung gian | Chương V | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 100x60 | Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 60x40 | Chương V | 205 | m |
| 22 | LĐ tê thu PVC 100x60 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | LĐ tê thu PVC 60x40 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | LĐ tê đều PVC 60x40 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Chương V | 250 | m |
| 26 | Thiết bị chuyển mạch SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | t.bị |
| 27 | MODUL Quang 1 GIGABIT | Chương V | 1 | t.bị |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp mạng ESSENTIAL UTP CAT6 | Chương V | 50 | 10 m |
| 30 | Hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ống | Chương V | 15 | chiếc |
| 31 | Đấu nối ESSENTIAL 5 CHUẨN CAT5E, tại RACK | Chương V | 15 | chiếc |
| 32 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 1 | chiếc |
| 33 | SWITCH 24 PORT POE | Chương V | 1 | chiếc |
| 34 | CÁP HDMI cho màn hình quan sát | Chương V | 1 | chiếc |
| 35 | CAMERA IP DOME hồng ngoại IP66, Đ.P.G FULLHD 192x1080p | Chương V | 12 | cái |
| 36 | CAMERA IP thân, LED HN, FULLHD 1920x1080P | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Bộ ghi hình 24 kệnh | Chương V | 1 | chiếc |
| 38 | Ổ cứng 3TB cho bộ ghi hình | Chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt đôi | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm mạng mặt đơn | Chương V | 30 | cái |
| 41 | LĐ nhân mạng CAT6 | Chương V | 54 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 15U | Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối PVC 110x110x50 | Chương V | 4 | hộp |
| 44 | thanh đấu nối 36 cổng CAT6 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | thanh đấu nối 16cổng CAT6 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Thanh quản lý cáp nhảy | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Dây nhảy đồng CAT6 1,5M | Chương V | 42 | sợi |
| 48 | LĐ giá phối quang ODF 36cổng | Chương V | 1 | cái |
| 49 | LĐ giá phối quang ODF 16 cổng | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây mạng CAT6, 4 đôi | Chương V | 80 | 10 m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Chương V | 7,5 | 10 m |
| 52 | Lắp ống PVC D20mm | Chương V | 4 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối PVC chung gian | Chương V | 25 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 100x60 | Chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 60x40 | Chương V | 150 | m |
| 56 | LĐ tê thu PVC 100x60 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | LĐ tê thu PVC 60x40 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | LĐ tê đều PVC 60x40 | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Thiết bị chuyển mạch SWITCH 36 cổng | Chương V | 1 | t.bị |
| 60 | Thiết bị chuyển mạch SWITCH16 cổng | Chương V | 1 | t.bị |
| 61 | MODUL Quang 1 GIGABIT | Chương V | 1 | t.bị |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp mạng ESSENTIAL UTP CAT6 | Chương V | 40 | 10 m |
| 64 | Hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ống | Chương V | 6 | chiếc |
| 65 | Đấu nối ESSENTIAL 5 CHUẨN CAT5E, tại RACK | Chương V | 6 | chiếc |
| 66 | Dây nhảy ESSENTIAL -5 CAT5E khôngchống nhiễu, PVC 1.5m | Chương V | 1 | chiếc |
| 67 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 1 | chiếc |
| 68 | SWITCH 10 PORT POE | Chương V | 1 | chiếc |
| 69 | CÁP HDMI cho màn hình quan sát | Chương V | 1 | chiếc |
| 70 | CAMERA IP DOME hồng ngoại IP66, Đ.P.G FULLHD 192x1080p | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Bộ ghi hình 24 kệnh | Chương V | 1 | chiếc |
| 72 | Ổ cứng 3TB cho bộ ghi hình | Chương V | 1 | chiếc |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Bình tích áp 100l (itali - 16 bar) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Chương V | 2,74 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm dày 2.5mm | Chương V | 0,89 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 27 | Khoan rút lõi | Chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 108,2829 | m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 2,74 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,23 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D32/25mm | Chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Giá đỡ ống các loại | Chương V | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180 | Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 bar | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=65mm | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính D65 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 78 | bình |
| 60 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 26 | cái |
| 61 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V | 14 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 70 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 9 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - Chungmei | Chương V | 8,9 | 10 đầu |
| 74 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - Chungmei | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Chungmei | Chương V | 3 | 5 nút |
| 76 | Lắp đặt chuông báo cháy-Chungmei | Chương V | 3 | 5 chuông |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy - Chungmei | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháy | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Chương V | 132 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V | 124 | m |
| 82 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 1.010 | m |
| 83 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.655 | m |
| 84 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 266 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 2.051 | m |
| 87 | Măng sông nhựa d16 | Chương V | 1.368 | cái |
| 88 | Kẹp giữ ống D16 | Chương V | 2.051 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V | 175 | hộp |
| 90 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 91 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 92 | Cắt, đục bê tông | Chương V | 3 | m3 |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=18.5KW; Q=54-132m3/h, H= 49.5-38.0m ; Công suất: 18.5KW | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=54-132m3/h, H= 49.5-38.0m; Công suất: 18.5KW | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện bơm bù Công suất: 2.2kw; Lưu lượng: 2.4-10.2 m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Bảng từ chống lóa | Chương V | 8 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 8 | Chiếc |
| 4 | Máy Chiếu đa năng | Chương V | 8 | Chiếc |
| 5 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 8 | Chiếc |
| 6 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Chương V | 8 | Chiếc |
| 7 | Bàn học sinh | Chương V | 192 | Chiếc |
| 8 | Ghế học sinh | Chương V | 384 | Chiếc |
| 9 | Bàn học sinh | Chương V | 23 | Chiếc |
| 10 | Ghế học sinh | Chương V | 46 | Chiếc |
| 11 | Bàn ghế giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống bảng trượt | Chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Mà hình tương tác 75 Inch | Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Bộ Khuếch đại âm thanh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Loa treo tường | Chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Micro Không dây | Chương V | 2 | Chiếc |
| 17 | Bộ phát wifi | Chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Bộ điều khiển từ xa cho giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Thiết bị trả lời - voting cho học sinh | Chương V | 45 | Chiếc |
| 20 | Bàn thí nghiệm học sinh | Chương V | 12 | Chiếc |
| 21 | Ghế thí nghiệm học sinh | Chương V | 48 | Chiếc |
| 22 | Bàn thí nghiệm học sinh | Chương V | 12 | Chiếc |
| 23 | Ghế thí nghiệm học sinh | Chương V | 48 | Chiếc |
| 24 | Máy Chiếu đa năng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 25 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 2 | Chiếc |
| 26 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Chi phí lắp đặt hệ thống nước | Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm | Chương V | 2 | Chiếc |
| 31 | Bảng từ chống lóa | Chương V | 2 | Chiếc |
| 32 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 2 | Chiếc |
| 33 | Tủ điều khiển điện | Chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn che | Chương V | 4 | Chiếc |
| 35 | Tủ làm thí nghiệm | Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Tủ sấy | Chương V | 1 | Chiếc |
| 37 | Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 38 | Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khử khí độc | Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Ghế thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm | Chương V | 2 | Chiếc |
| 41 | Bảng công tác | Chương V | 2 | Chiếc |
| 42 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 4 | Chiếc |
| 43 | Giá thiết bị dạy học | Chương V | 4 | Chiếc |
| 44 | Chậu rửa giáo viên | Chương V | 2 | Chiếc |
| 45 | Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn che | Chương V | 2 | Chiếc |
| 46 | Xe đẩy | Chương V | 2 | Chiếc |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Bàn học sinh | Chương V | 23 | Chiếc |
| 49 | Ghế học sinh | Chương V | 46 | Chiếc |
| 50 | Máy Chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 51 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 52 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bảng từ chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 54 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 55 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 2 | Chiếc |
| 56 | Giá thiết bị dạy học | Chương V | 2 | Chiếc |
| 57 | Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn che | Chương V | 1 | Chiếc |
| 58 | Bàn thí nghiệm học sinh | Chương V | 12 | Chiếc |
| 59 | Ghế thí nghiệm học sinh | Chương V | 48 | Chiếc |
| 60 | Máy Chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 61 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 62 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 64 | Ghế thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 65 | Bảng từ chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 66 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 67 | Tủ điều khiển điện | Chương V | 1 | Chiếc |
| 68 | Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn che | Chương V | 2 | Chiếc |
| 69 | Bàn thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên, học sinh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 70 | Ghế thí nghiệm, chuẩn bị thí nghiệm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 71 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 72 | Tủ thiết bị dạy học | Chương V | 2 | Chiếc |
| 73 | Giá thiết bị dạy học | Chương V | 2 | Chiếc |
| 74 | Quạt hút gắn tường 27W Loại 1 chiều – không có màn che | Chương V | 1 | Chiếc |
| 75 | Xe đẩy | Chương V | 1 | Chiếc |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Bàn học sinh phòng tin học | Chương V | 23 | Chiếc |
| 78 | Ghế học sinh | Chương V | 46 | Chiếc |
| 79 | Máy Chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 80 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 81 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Bàn vi tính giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 83 | Ghế vi tính giáo viên | Chương V | 1 | Chiếc |
| 84 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 85 | Bảng từ chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 86 | Bàn học sinh | Chương V | 23 | Chiếc |
| 87 | Ghế học sinh | Chương V | 45 | Chiếc |
| 88 | Bàn để đàn học sinh | Chương V | 3 | Chiếc |
| 89 | Máy Chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 90 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 91 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Bàn ghế giáo viên: | Chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 94 | Bảng từ chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 95 | Loa và phụ kiện đi kèm | Chương V | 1 | Cặp (2 loa) |
| 96 | Amply DB LP-150F công suất 150W | Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Micro Không dây | Chương V | 2 | Bộ (2 micro) |
| 98 | Bàn ghế giáo viên: | Chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Bàn học sinh | Chương V | 23 | Chiếc |
| 100 | Ghế học sinh | Chương V | 46 | Chiếc |
| 101 | Máy Chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 102 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 103 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 105 | Bảng từ chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 106 | Bàn học sinh | Chương V | 23 | Chiếc |
| 107 | Ghế học sinh | Chương V | 45 | Chiếc |
| 108 | Máy Chiếu đa năng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 109 | Màn chiếu treo tường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 110 | Phụ kiện + Chi phí lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Bàn ghế giáo viên | Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Bảng từ chống lóa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 113 | Tủ đựng đồ dùng | Chương V | 1 | Chiếc |
| 114 | Bàn họp | Chương V | 1 | Chiếc |
| 115 | Ghế ngồi họp | Chương V | 50 | Chiếc |
| 116 | Tủ Trưng Bày | Chương V | 4 | Chiếc |
| 117 | Bục tượng Bác | Chương V | 1 | Chiếc |
| 118 | Tượng Bác | Chương V | 1 | Pho |
| 119 | Sa bàn trường | Chương V | 1 | Chiếc |
| 120 | Phông cờ | Chương V | 30 | m2 |
| 121 | Thảm nền cao cấp | Chương V | 60 | m2 |
| 122 | Biển tiêu đề | Chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Điều hòa treo tường 9.000BTU – 1 chiều – Inverter | Chương V | 3 | Bộ |
| 124 | Điều hòa 1 chiều - 18.000BTU | Chương V | 3 | Bộ |
| 125 | Smart Tivi 43 inch | Chương V | 2 | chiếc |
| 126 | Bộ lưu điện | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi- 01 kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình- 01 kỹ sư lâm nghiệp hoặc tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc Cấp thoát nước và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10T | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 5 tấn | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng ≤ 3T | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi