Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 1; nhà điều hành+thiết bị nhà điều hành; nhà thường trực; san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ + bồn hoa; cổng + hàng rào; trạm bơm; bể nước PCCC+sinh hoạt; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống PCCC+ chống sét, thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551854-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Vinacon
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 1; nhà điều hành+thiết bị nhà điều hành; nhà thường trực; san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ + bồn hoa; cổng + hàng rào; trạm bơm; bể nước PCCC+sinh hoạt; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống PCCC+ chống sét, thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220551725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 09:17:00 đến ngày 2022-06-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,241,398,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 gói thầu tương tự là xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô: có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.000.000.000 VND/01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học phòng cháy chữa cháy chuyên ngành kỹ thuật chống cháy và an toàn.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn + 10 công nhân điện+ 05 công nhân mộc hoặc cốt pha+ 30 công nhân xây dựng+ 05 công nhân cơ khí- Công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp, dung tích gàu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥9 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô, sức nâng ≥16tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích, sức nâng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Vinacon
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 1; nhà điều hành+thiết bị nhà điều hành; nhà thường trực; san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ + bồn hoa; cổng + hàng rào; trạm bơm; bể nước PCCC+sinh hoạt; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống PCCC+ chống sét, thiết bị PCCC
Dự án đầu tư giai đoạn 1 Kho dự trữ Quảng Trị - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vinacon , địa chỉ: Tầng 3-4, Tòa nhà Agribank, số 58 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên; địa chỉ: Số 21 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát địa hình: Công ty TNHH MTV Khảo sát và Đo đạc Bình Nguyên. + Nhà thầu khảo sát địa chất: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng – Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HNCC - Công ty TNHH PCCC Miền Trung - Công ty cổ phần Hoàng Hà Thăng Long. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng QBCC + Các nhà thầu khác theo quy định của pháp luật


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vinacon , địa chỉ: Tầng 3-4, Tòa nhà Agribank, số 58 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên; địa chỉ: Số 21 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên (các chứng chỉ phải còn hiệu lực và nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu theo yêu cầu của HSMT phải kèm theo tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; + Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm đinh kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên; địa chỉ: Số 21 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Vinacon, Địa chỉ: Tầng 3-4, tòa nhà Agribank, số 58 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục dự trữ Nhà nước Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO LƯƠNG THỰC SỐ 1
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II20,92761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II9,0307100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9515,468100m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40161,8809m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4034,9751m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4043,6654m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4050,6931m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30159,435m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3064,7477m3
10Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40275,4926m3
11Mài tăng cứng bề mặt1.204,6104m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40281,7705m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB402,442m3
14Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4021,0189m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm9,5493tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm6,3775tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,8614tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 2,8844tấn
19Lắp dựng cổ móng, ĐK 1,031tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7097tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m4,6456tấn
22Lắp dựng cốt thép rãnh gió, ĐK 0,8203tấn
23Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK =10mm16,166tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)19,1693m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2669tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1761cấu kiện
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40438,482m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40186,5712m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40103,74m2
30Băng chặn nước bằng cao su trương nở Sikahydrotite 2,5x7cm xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường278,98m
31Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà ( TT= lớp mút trứng xốp dày 30mm, rộng 150mm)278,98m
32Cắt khe co giãn bằng máy rộng 1cm, sâu 10cm22,3610m
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40318,4352m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40257,9504m3
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4015,7113m3
36Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4056,1188m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40185,9472m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,0696m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 1,886tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,0829tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,476tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m8,7378tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,9679tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m2,8334tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6122tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 2,9874tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 1,3387tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,7399tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 2,1997tấn
50Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)105,2432m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 4,3417tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 3,9385tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >18mm9,9662tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy168cái
55Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m49,6116tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,1277tấn
57Gia công xà gồ thép14,5236tấn
58Gia công giằng mái thép5,432tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,1277tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m49,6116tấn
61Lắp dựng xà gồ thép14,5236tấn
62Lắp dựng giằng thép bu lông5,432tấn
63Gia công lan can0,1954tấn
64Lắp dựng lan can sắt9,68m2
65Gia công thang sắt0,6247tấn
66Lắp cột thép các loại0,6247tấn
67GC và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,8763tấn
68Gia công khuôn cửa thép hộp KT: 100x50x4mm80,8m
69Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi82,36m2
70Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh8Bộ
71Mua cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo86,4m2
72Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh8bộ
73Gia công khuôn cửa thép hộp KT: 60x60x2mm8,72m
74Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi1,8768m2
75Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh2Bộ
76Lắp dựng khuôn cửa kép89,521m
77Mua lắp dựng hoàn thiện cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm sơn mầu ghi sáng3,2m2
78Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài)20Bộ
79Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi10,24m2
80Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài)16Bộ
81Mua cửa lưới thép chống côn trùng21,12m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm205,1968m2
83Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,36m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg601 cấu kiện
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ30,9011100m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40124,5786m2
87Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc xà gô 3cái/1md2.717,1cái
88Ngâm nước ximăng cho sênô mái18,126m3
89Quét nước xi măng 2 nước124,5786m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.231,5499m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.102,6395m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40582,1324m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40226,3478m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40113,1541m2
95kẻ roăng tường rộng 30 sâu 15750,6m
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.453,3607m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.032,3477m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.128,36941m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m15,5736100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m13,0398100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm52,4165100m2
102Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2168m
103Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2360m
104Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2310m
105Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2360m
106Lắp đặt dâyCU/PVC/PVC 1x4mm2140m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm640m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm140m
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạch12cái
110Lắp đặt đèn thủy ngân cao áp 150W-220V, chóa nhôm tán quang24bộ
111Lắp đặt đèn LED 1x2x40W8bộ
112Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V-10A8cái
113Đế âm công tắc8hộp
114Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A12cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A4cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A6cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A1cái
118Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 sơn tĩnh điện dày 1,5; Giá 1 tủ = 625200*1,05VLP)3hộp
119Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x2501hộp
120Cầu chì xoáy đèn báo tín hiện pha3bộ
121Đóng cọc chống sét thép góc mạ đồng L63x63x6, L=2,5m8cọc
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần M50mm10m
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x324m
124Kẹp đặc chủng liên kết đồng1cái
125Lấp đất nền móng công trình bằng thủ công9,6m3
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm1,4100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,024100m
128Tê PVC D11012cái
129Chếch PVC 35 D11052cái
130Lắp đặ rọ chắn rác inoc d11022cái
131Đai ống Inoc50cái
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,1404100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9511,4776100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4047,6511m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40104,1216m3
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB405,2295m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4080,1178m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,3642m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,4441m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,8519tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,6091tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,9825tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,8773tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,5416tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,8575tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,1063tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,2379tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,291tấn
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB403,9936m2
19Quét nước xi măng 2 nước27,4m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40255,3585m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,8059m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4032,012m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4013,9709m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40199,4414m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,0746m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,2541m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 5,0098tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6736tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,0222tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,889tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,4424tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,0625tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,2596tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,1811tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,9318tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 1,5087tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤100m7,6656tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 0,0125tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,5974tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0703tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0732tấn
42Gia công xà gồ thép0,9904tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,9904tấn
44Gia công thang sắt0,0214tấn
45Mua tay vịn cầu thang INOX D20 +D60.(Cả trụ chính và lắp dựng)18,5828md
46Gia công lan can0,4139tấn
47Lắp dựng lan can sắt35,79m2
48Mua+ LD cửa đi 2 cánh (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện).32,4m2
49Mua+ LD cửa đi 1 cánh (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện).16,32m2
50Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa đi 2 cánh10bộ
51Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa đi 1 cánh8bộ
52Mua+ LD cửa sổ 4 cánh mở quay (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện).43,2m2
53Mua+ LD cửa sổ 1 cánh mở quay (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện).21,6m2
54Mua+ LD cửa sổ 1 cánh mở hất (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện).5,841m2
55Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa sổ 4 cánh mở quay10bộ
56Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa sổ 1 cánh cánh quay20bộ
57Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa sổ 1 cánh hất8bộ
58Mua+ LD vách kính (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 6,38ly Chưa bao gồm phụ kiện).31,9872m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắt0,9509tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửa43,2m2
61Gia công hệ khung dàn0,0723tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0723tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ163,11361m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,2208100m2
65Tôn úp nóc, máng âm khổ 400 0,45ly74,8md
66Gia công lắp dựng cửa lên mái (VL + NC)1,1025m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30207,517m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40387,0206m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40869,5788m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40425,81m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4036,5552m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40512,8902m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40432,12m
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40217,4716m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4021,6173m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4014,8374m2
77Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, sảnh vào vữa XM M75, PCB4021,7254m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB403,24m2
79Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi4lỗ
80Mài bo cạnh5,4md
81Gia công lắp đặt congson Inooc đỡ mặt đá chậu8cái
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40473,3996m2
83Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB4015,5248m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4055,5608m2
85Gia công lắp dựng của + vách ngăn Composite kh WC phụ kiện đi kèm Inoc17,57m2
86Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ khung xương48,3968m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ722,3184m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.449,3864m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,1953100m2
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2885m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2472m
92Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2148m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm297m
94Lắp đặt dây đơn 1x4mm227m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2210m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2223m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm28,8m
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x169,4m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm536m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 26mm362m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm65m
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường10máy
103Bảo ôn ống đồng60m
104Lắp đặt công tắc 1 hạt 2chiều 250V, 10A2cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạt 1chiều 250V, 10A10cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạt 1chiều 250V, 10A1cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạt 1chiều 250V, 10A10cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V53cái
109Lắp đặt đèn LED máng chóa nổi 2x1,2x40W30bộ
110Lắp đặt đèn LED không máng 1x1,2x40W5bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần, ốp tường D250 20W21bộ
112Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m-80w-220V+ hộp số20cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 16a-6ka-230v32cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 30a-6ka-230v15cái
115Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-30a-10ka-415v2cái
116Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-50a-10ka-415v1cái
117Lắp đặt tủ điện chìm tường 550x400x2001hộp
118Lắp đặt tủ điện chìm tường 450x300x1801hộp
119Lắp đặt tủ điện chìm tường 4 module10hộp
120Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc chìm tường76hộp
121Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m8cọc
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đồng trần M5012,5m
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x424m
124Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép1cái
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,61m3
126Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m0,152100 m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m1,419100 m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 16mm, đoạn ống dài 70m0,53100 m
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm4cái
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm19cái
131Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm32cái
132Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm2cái
133Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm6cái
134Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x16mm38cái
135Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm3cái
136Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm1cái
137Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm4cái
138Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x16mm16cái
139Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm12cái
140Lắp đặt kép ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm66cái
141Lắp đặt tê ren trong cấp nước ĐK 16mm52cái
142Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm3cái
143Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm3cái
144Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm9cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm một chiều1cái
146Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm1cái
147Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm6cái
148Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm12cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,807100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,366100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,18100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm0,37100m
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm9cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm9cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm50cái
157Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm16cái
158Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
159Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm4cái
160Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
161Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
162Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm2cái
163Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm4cái
164Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm2cái
165Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x50mm16cái
166Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm4cái
167Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
168Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm2cái
169Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm2cái
170Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm2cái
171Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa (Chỉ tính vật tư)4bộ
174Lắp đặt gương soi4cái
175Lắp đặt kệ kính4cái
176Lắp đặt giá treo4cái
177Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
178Lắp đặt xí bệt8bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòi sịt8bộ
180Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam6bộ
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
183Lắp đặt cầu chắn rác d1508cái
184Lắp đặt cầu chắn rác d1202cái
185Lắp đặt thùng đun nước nóng thường4bộ
186Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
187Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
188Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
189Lắp đặt van đồng - Đường kính 40mm1cái
190Lắp đặt van phao cơ1cái
C NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,61m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,30581m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1915100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,7664m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0353tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0216tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2467tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0821m3
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,9326m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0138tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,084tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5382m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,103tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,22tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6896m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,782m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1104m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8969m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,36m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,1536m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,1536m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4011,488m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB4013,0544m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3021,2716m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3014,6m
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB301,3054m3
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB4013,7172m2
29Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB402,232m2
30Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB4013,0544m2
31Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB303,6m2
32Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB4011,5056m2
33Mua+ LD cửa đi 1 cánh (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện).3,1m2
34Mua+ LD cửa sổ 2 cánh mở trượt (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện).7,5m2
35Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa đi 1 cánh2bộ
36Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa sổ 4 cánh mở trượt3bộ
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,4252m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,696m2
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm228m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm212,5m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm242m
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm212,5m
43Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm242m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm18m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm28m
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
47Bảo ôn ống đồng6m
48Lắp đặt công tắc 2 hạt 1chiều 250V, 10A2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V2cái
50Lắp đặt tủ điện chìm tường 4 module1hộp
51Lắp đặt các automat 1 pha 16a-6ka-230v3cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED2bộ
53Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc chìm tường4hộp
54Lắp đặt quạt thông gió trên tường1cái
55Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m0,0275100 m
56Lắp đặt cút nối cấp nước HDPE ĐK 16mm3cái
57Lắp đặt cút ren trong cấp nước HDPE ĐK 16mm2cái
58Lắp đặt tê thường cấp nước HDPE ĐK 16mm2cái
59Lắp đặt kép ren ngoài HDPE ĐK 16mm2cái
60Lắp đặt tê ren trong cấp nước HDPE ĐK 16mm2cái
61Lắp đặt rắc co HDPE ĐK 16mm1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,018100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,021100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm0,008100m
65Lắp đặt cút PVC 90 độ - Đường kính 90mm1cái
66Lắp đặt cút PVC 90 độ - Đường kính 60mm2cái
67Lắp đặt cút PVC 90 độ - Đường kính 48mm2cái
68Lắp đặt cút PVC 135độ - Đường kính 90 mm2cái
69Lắp đặt cút PVC 135độ - Đường kính 60 mm2cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa1bộ
72Lắp đặt gương soi1cái
73Lắp đặt kệ kính1cái
74Lắp đặt giá treo1cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
76Lắp đặt xí bệt1bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòi sịt1bộ
78Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I34,9082100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II301,233100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95319,6703100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,2032100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,4011100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3025,369m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40601,4098m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB405,298m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,3197m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0565tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2521tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4015,8389m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40173,272m2
14Lắp đặt ống thở PVC đk 60mm2,104100m
15Thi công tầng lọc đá 4x60,135100m3
16Quét nước xi măng 2 nước173,272m2
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ BỒN HOA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9526,3474100 m3
2Bê tông lót sân bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB3073,76m3
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB402.110,5925m3
4Cắt khe co dãn 1x10cm19,1110m
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9812,221100m3
6Cấp phối đá dăm Dmax 25 hệ số đấm nén 1,131.380,973m3
7Ván khuôn khe dãn3,4556100m2
8Cắt khe co 1x10cm98,63210m
9Thi công khe dọc1.382,25m
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB3075,5m3
11Lát gạch tezzaroo 400x400 vữa XM M75, PCB40755m2
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II93,6937m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3123100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3030,2238m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4039,519m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4087,82m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40467,6132m2
18Quét nước xi măng 2 nước467,6132m2
19Đất mầu trồng cây102,936m3
F TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,72081m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II4,85061m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1248100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,2504m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB401,3887m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0411tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0207tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3135tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,016m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,5551m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0145tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,059tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5421m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0242tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1693tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0165tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,0041tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0039tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,2223tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,448m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,3747m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,4646m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4016,4344m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7019m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4356m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4059,986m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4039,6m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB4024,48m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3024,48m2
30Ngâm nước xi măng chống thấm cho mái7,344m3
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ67,33m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,736m2
33Gia công cửa đi sắt xếp5,28m2
34Cửa sổ khuôn nhôm kính trắng mờ dày 5mm0,54m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,281m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn5,28m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,54m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,062100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm4cái
40Cầu chắn rác2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm214m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm25m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm24m
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm215m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm28m
46Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm30m
47Lắp đặt ống luồn dây D1512m
48Lắp đặt đèn Neon đơn(1x40W)-220V, máng tôn sơn tĩnh điện2bộ
49Lắp đặt đèn báo 2màu 220v-2w8bộ
50Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V-10A1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 15A-250V1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 16A MCB -10KA1cái
53Lắp đặt các automat 3 pha 10A MCB - 10KA.1cái
54Lắp đặt các automat 3 pha 16A MCB - 10KA.2cái
55Lắp đặt các automat 3 pha 30A MCB - 16KA.1cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 63A MCB - 16KA.1cái
57Lắp đặt các automat 3 pha 75A MCB - 16KA.1cái
58Lắp đặt Rơ le nhiệt 10A1bộ
59Lắp đặt Rơ le nhiệt 16A2bộ
60Lắp đặt Rơ le nhiệt 63A1bộ
61Lắp đặt nút ấn điều khiển bằng tay6cái
62Lắp đặt nút dùng khẩn cấp2cái
63Lắp đặt khởi động từ 3pha 10A1cái
64Lắp đặt khởi động từ 3pha 16A2cái
65Lắp đặt khởi động từ 3pha 63A1cái
66Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m4cọc
67Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây thép dẹt 40x49m
68Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm4m
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,21m3
70Lắp đặt tủ điện 800x600x300; Tôn dày 2mm2hộp
71Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 10A1cái
72Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 16A2cái
73Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 63A1cái
74Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m0,058100 m
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm6cái
76Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm4cái
77Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm4cái
78Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm một chiều2cái
79Lắp đặt ống hút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm1cái
80Lắp đặt máy bơm nước21 máy
81Mua máy bơm nước loại Q = 6 (m3/h); H = 45 (m)2máy
G BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9575100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,7995100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB3010,311m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40177,7055m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2272100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3010,6035m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,9646tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5855tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 0,3725tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,685tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1046tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0202tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0779tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2472tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4026tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,0074tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,9732tấn
19Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4032,6429m3
20Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4022,834m3
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB400,4369m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4016,1682m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30132,03m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30110,209m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB406,99m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4031,8045m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB4092,9625m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40108,795m2
29Gia công lắp đặt nắp bể tôn 1x1m theo thiết kế2cửa
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng225,994m2
31Quét nhựa bitum nóng vào tường132,03m2
32Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bể51,345m
H LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,2877100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7374100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,5503100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong11,6089100m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ13,8141000v
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,11521m3
7Gia công lắp dựng bộ khung bu lông đế cột đèn theo thiết kế (VL + NC)12bộ
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,704m3
9Làm tiếp địa cho cột điện201 bộ
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm36m
11Lắp dựng cột đèn liền cần đơn cao 8m121 cột
12Lắp cần đèn chữ L bằng thép tròn fi 60 lắp tường81 cần đèn
13Lắp đèn cao áp bóng sodium 220V/250W20bộ
14Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp20bộ
15Luồn cáp ngầm cửa cột401 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cột20bảng
17Lắp đặt tủ điện loại 8 module (TDNN)1hộp
18Lắp đặt tủ điện phân phối hại thế 1500x700x45011 tủ
19Lắp đặt các automat 1 pha 16A7cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 30A4cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 700A-25KA1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 150A-20KA1cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 100A-20KA1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 75A-16KA1cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 50A-16KA3cái
26Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10KA2cái
27Lắp đặt các automat 2 pha 63A-16KA1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2240m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2525m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2453m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x10mm2427m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm2207m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x10+1x6mm2245m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10mm25m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x25+1x16mm252m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x35+1x16mm278m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm1.070m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m447m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m410m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m145m
I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II12,3164100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,504100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II16,71171m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,959,0726100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II13,2781100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3018,3082m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4394100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4037,4799m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,9384m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1762100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,378m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,302100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8227tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,2578tấn
15Nắp ga thăm bằng gang 870x870mm (Loại DN 900x900)15bộ
16Lưới chắn rác 430x680 (Loại 400x1000)18bộ
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40170,3629m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB3034,76m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu5821cấu kiện
20Mua đế cống đúc săn vận chuyển đến chân công trình: D800141cái
21Mua đế cống đúc săn vận chuyển đến chân công trình: D600310cái
22Mua đế cống đúc săn vận chuyển đến chân công trình: D40098cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm401 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm1501 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm681 đoạn ống
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,6984100m
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,2741100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,5929100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB300,5584m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB4024,1105m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB4014,9935m3
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB400,604m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x23,6296m3
34Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,3034m2
35Quét nước xi măng 2 nước24,3034m2
36Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m2,22100 m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m0,61100 m
38Giếng khoan fi60 trọn bộ ( Thi công lắp đặt hệ thống ống giếng, máy bơm xây bệ bảo vệ giêng,,,)1bộ
39Bộ lọc nước inoc trọn bộ 150l/h (trọn bộ cả bệ đặt)1bộ
J HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt hộp đựng vòi KT 600x500x180, sơn tĩnh điện( họng cc vách tường)23hộp
2Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà nhà KT 1100x650x180, sơn tĩnh điện4hộp
3Lắp hộp đựng bình cứu hỏa28hộp
4Lắp đặt van góc đường kính van 65mm8cái
5Lắp đặt van góc đường kính van 50mm23cái
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, TQ31cuộn
7Lắp đặt lăng chữa cháy D65/1931cái
8Khớp nối hợp kim D6531cái
9Lắp đặt bình chữa cháy bột - MFZL428cái
10Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT328cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm6cái
12Lắp đặt van chặn đồng ĐK50mm16cái
13Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mm2cái
14Lắp đặt công tắc áp lực2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
16Lắp đặt Y lọc rác D1002cái
17Lắp đặt rọ hút d=100mm2cái
18Lắp đặt mối nối mềm ( chống rung ) D1004cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm4cái
20Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, VN1cái
21Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200mm dày 4,78ly1100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 3,2ly5,5100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm3100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 100mm20cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm41cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 100mm10cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 100/50mm16cái
28Lắp líp thép trắng kẽm - Đường kính 100mm4cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mm4cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mm20cặp bích
31Lắp đặt cáp nguồn máy bơm chữa cháy 4X50 cấp nguồn cho chữa cháy50m
32Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK =65mm50m
33Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: (Vỏ tủ 800x1200x220 dày 1,2 ly; Thành phần tủ điều khiển CP khởi động từ, công tắc ON-OFF; Hệ thống song heo dầu, sạc bình điện tử...)11 tủ
34Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện11 máy
35Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy diezel11 máy
36Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC27cái
37Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm5,5100m
38Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 3100m
39Bê tông bệ đỡ trụ cứu hỏa và trụ tiếp nước, M200, đá 1x2, PCB400,98m3
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ219,81m2
41Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit4,85 đèn
42Lắp đèn chiếu sáng sự cố6,45 đèn
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2525m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm525m
45Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160mm5hộp
46Lắp đặt các automat C16A7cái
47Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh, YF3-0016L - YunYang/Taiwan11 trung tâm
48Lắp đặt hộp kỹ thuật, KT 160x160mm5hộp
49Lắp đặt hộp nối, phân dây254hộp
50Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt14,410 đầu
51Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang0,810 đầu
52Lắp đặt đèn báo phòng6,25 đèn
53Lắp đặt vỏ hộp chuông đèn nút nhấn21hộp
54Lắp đặt chuông báo cháy4,25 chuông
55Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy4,25 đèn
56Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp4,25 nút
57Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm21.930m
58Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2560m
59Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2150m
60Ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm2.410m
61Ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm150m
62Đo thử kênh11kênh
63Đo toàn bộ hệ thống1kênh
64Lắp đặt dây điện nguồn 2x2,5mm280m
65Lắp đặt dây tiếp đất đơn ≤ 25mm210m
66Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng d16 l=24001cọc
67Lắp đặt trở kháng cuối dây11cái
68Lắp đặt kim thu sét ESE 60SJ R=125m1cái
69Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 l=2,4m đã có sẵn8cọc
70Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần dưới mương loại 70mm2140m
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà,loại 70mm235m
72Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm35m
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn ĐK 32mm dày 2,3ly0,02100m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn ĐK 40mm dày 2,5ly0,04100m
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn ĐK50mm dày 2,6ly0,04100m
76Lắp đặt đầu neo cáp8bộ
77Lắp đặt thiết bị đếm sét LSR (Lightning strike recorder)1cái
78Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
79Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Cadweld8mối
80Lắp đặt cáp neo D848m
81Vật tư phụ (Đai định vị cáp thoát sét, sư cách ly, bộ hãm cáp, bulong, vít nở, …)1bộ
82Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III2401m khoan
83Hợp chất làm giảm điện trở16bao
84Đế cột chống sét+ phụ kiện1cái
85Lắp đặt Quạt hút khói hướng trục Q=25.000 - 30.000m3/h, 600- 500Pa chịu nhiệt 300 độ chống cháy 2h2cái
86Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 quạt11 tủ
87Lắp đặt dây điện 3x10+1x6 Cu/Fr cấp nguồn từ tủ đến quạt200m
88Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4 Cu/Fr80m
89Lắp đặt ống gió KT 900x400 TDC, tole dày 0.75mm tiêu chuẩn EI3058,24m
90Lắp đặt ống gió KT 800x350 TDC, tole dày 0.75mm tiêu chuẩn EI3075m
91Lắp đặt ống gió KT 800x350 TDC bịt 1 đầu, tole dày 0.58mm tiêu chuẩn EI308m
92Lắp đặt Miệng gió OBD KT 700X30012cái
93Lắp đặt miệng gió luver chắn lưới côn trùng ngoài trời KT 900x4002cái
94Chân rẽ KT 800x350 TDC tole dày 0,75mm4cái
95Chân rẽ KT 410x 310 TDC tole dày 0.58mm3cái
96Tê cụt KT 800x350/900x400/800x3502cái
97Chuyển vuông tròn KT 900X400 TDC, D= 720mm4cái
98Lắp đặt chặn lửa FD KT 900x400mm2cái
99Mặt bích tole D=720mm4cái
100Nối mềm chống rung simili4bộ
101Cùm TDC250mét
102MCCB 3P - 200A đặt ở tủ phân phối chính của nguồn điện ưu tiên PCCC1cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm280m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =40mm360m
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,4223100m3
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II38,0251m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,5625100m3
K THIẾT BỊ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Điều hòa 18000BTU 2 chiều10cái
L THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm điện PCCC GK65-250/55 Q=99-162m3/h; H=91-80m Công suất 55kw1cái
2Máy bơm điezel PCCC GK65-250/55 Q=99-162m3/h; H=91-80m Công suất 55kw1cái
3Trung tâm báo cháy 16 kênh YF3-0016L1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 gói thầu tương tự là xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô: có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.000.000.000 VND/01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.85
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.85
5 Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học phòng cháy chữa cháy chuyên ngành kỹ thuật chống cháy và an toàn.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
7 Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.85
8 Cán bộ phụ trách công tác môi trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
9 Công nhân 50 + 10 công nhân điện+ 05 công nhân mộc hoặc cốt pha+ 30 công nhân xây dựng+ 05 công nhân cơ khí- Công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào bánh lốp, dung tích gàu ≥0,5m31
2 Máy đào Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,7m31
3 Máy đào Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥1,2m32
4 Máy lu Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn2
5 Máy ủi Máy ủi, công suất ≥108CV2
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥9 tấn6
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥5 tấn2
8 Cần trục ô tô Cần trục ô tô, sức nâng ≥16tấn1
9 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích, sức nâng ≥10tấn2
10 cần trục tháp Cần trục tháp ≥ 12 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->