Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 1; nhà điều hành+thiết bị nhà điều hành; nhà thường trực; san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ + bồn hoa; cổng + hàng rào; trạm bơm; bể nước PCCC+sinh hoạt; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống PCCC+ chống sét, thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Vinacon |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 1; nhà điều hành+thiết bị nhà điều hành; nhà thường trực; san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ + bồn hoa; cổng + hàng rào; trạm bơm; bể nước PCCC+sinh hoạt; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống PCCC+ chống sét, thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 09:17:00 đến ngày 2022-06-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,241,398,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 gói thầu tương tự là xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô: có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.000.000.000 VND/01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học phòng cháy chữa cháy chuyên ngành kỹ thuật chống cháy và an toàn.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | + 10 công nhân điện+ 05 công nhân mộc hoặc cốt pha+ 30 công nhân xây dựng+ 05 công nhân cơ khí- Công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp, dung tích gàu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô, sức nâng ≥16tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Vinacon |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 1; nhà điều hành+thiết bị nhà điều hành; nhà thường trực; san lấp mặt bằng; sân đường nội bộ + bồn hoa; cổng + hàng rào; trạm bơm; bể nước PCCC+sinh hoạt; hệ thống điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống PCCC+ chống sét, thiết bị PCCC Dự án đầu tư giai đoạn 1 Kho dự trữ Quảng Trị - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên (các chứng chỉ phải còn hiệu lực và nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu theo yêu cầu của HSMT phải kèm theo tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; + Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm đinh kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên; địa chỉ: Số 21 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Vinacon, Địa chỉ: Tầng 3-4, tòa nhà Agribank, số 58 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục dự trữ Nhà nước Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO LƯƠNG THỰC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 20,9276 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 9,0307 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,468 | 100m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 161,8809 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,9751 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 43,6654 | m3 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,6931 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 159,435 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 64,7477 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 275,4926 | m3 | |
| 11 | Mài tăng cứng bề mặt | 1.204,6104 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 281,7705 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,442 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,0189 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 9,5493 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 6,3775 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,8614 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 2,8844 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cổ móng, ĐK | 1,031 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7097 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 4,6456 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép rãnh gió, ĐK | 0,8203 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK =10mm | 16,166 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 19,1693 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2669 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 176 | 1cấu kiện | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 438,482 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 186,5712 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 103,74 | m2 | |
| 30 | Băng chặn nước bằng cao su trương nở Sikahydrotite 2,5x7cm xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường | 278,98 | m | |
| 31 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà ( TT= lớp mút trứng xốp dày 30mm, rộng 150mm) | 278,98 | m | |
| 32 | Cắt khe co giãn bằng máy rộng 1cm, sâu 10cm | 22,36 | 10m | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 318,4352 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 257,9504 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,7113 | m3 | |
| 36 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 56,1188 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 185,9472 | m3 | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0696 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 1,886 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,0829 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,476 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,7378 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,9679 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 2,8334 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6122 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 2,9874 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 1,3387 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,7399 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 2,1997 | tấn | |
| 50 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 105,2432 | m3 | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | 4,3417 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | 3,9385 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >18mm | 9,9662 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 168 | cái | |
| 55 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 49,6116 | tấn | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,1277 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 14,5236 | tấn | |
| 58 | Gia công giằng mái thép | 5,432 | tấn | |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,1277 | tấn | |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 49,6116 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 14,5236 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 5,432 | tấn | |
| 63 | Gia công lan can | 0,1954 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | 9,68 | m2 | |
| 65 | Gia công thang sắt | 0,6247 | tấn | |
| 66 | Lắp cột thép các loại | 0,6247 | tấn | |
| 67 | GC và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,8763 | tấn | |
| 68 | Gia công khuôn cửa thép hộp KT: 100x50x4mm | 80,8 | m | |
| 69 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | 82,36 | m2 | |
| 70 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh | 8 | Bộ | |
| 71 | Mua cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo | 86,4 | m2 | |
| 72 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh | 8 | bộ | |
| 73 | Gia công khuôn cửa thép hộp KT: 60x60x2mm | 8,72 | m | |
| 74 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | 1,8768 | m2 | |
| 75 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh | 2 | Bộ | |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 89,52 | 1m | |
| 77 | Mua lắp dựng hoàn thiện cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm sơn mầu ghi sáng | 3,2 | m2 | |
| 78 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài) | 20 | Bộ | |
| 79 | Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | 10,24 | m2 | |
| 80 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài) | 16 | Bộ | |
| 81 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | 21,12 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 205,1968 | m2 | |
| 83 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,36 | m3 | |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 60 | 1 cấu kiện | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 30,9011 | 100m2 | |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 124,5786 | m2 | |
| 87 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc xà gô 3cái/1md | 2.717,1 | cái | |
| 88 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái | 18,126 | m3 | |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | 124,5786 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.231,5499 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.102,6395 | m2 | |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 582,1324 | m2 | |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 226,3478 | m2 | |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 113,1541 | m2 | |
| 95 | kẻ roăng tường rộng 30 sâu 15 | 750,6 | m | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.453,3607 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.032,3477 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.128,3694 | 1m2 | |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,5736 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 13,0398 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 52,4165 | 100m2 | |
| 102 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 168 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 310 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | 360 | m | |
| 106 | Lắp đặt dâyCU/PVC/PVC 1x4mm2 | 140 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 640 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 140 | m | |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạch | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt đèn thủy ngân cao áp 150W-220V, chóa nhôm tán quang | 24 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn LED 1x2x40W | 8 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V-10A | 8 | cái | |
| 113 | Đế âm công tắc | 8 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 sơn tĩnh điện dày 1,5; Giá 1 tủ = 625200*1,05VLP) | 3 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 120 | Cầu chì xoáy đèn báo tín hiện pha | 3 | bộ | |
| 121 | Đóng cọc chống sét thép góc mạ đồng L63x63x6, L=2,5m | 8 | cọc | |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần M50mm | 10 | m | |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x3 | 24 | m | |
| 124 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng | 1 | cái | |
| 125 | Lấp đất nền móng công trình bằng thủ công | 9,6 | m3 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 1,4 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,024 | 100m | |
| 128 | Tê PVC D110 | 12 | cái | |
| 129 | Chếch PVC 35 D110 | 52 | cái | |
| 130 | Lắp đặ rọ chắn rác inoc d110 | 22 | cái | |
| 131 | Đai ống Inoc | 50 | cái | |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,1404 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,4776 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 47,6511 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,1216 | m3 | |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,2295 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 80,1178 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3642 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4441 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,8519 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,6091 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9825 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,8773 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,5416 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,8575 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,1063 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,2379 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,291 | tấn | |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,9936 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,4 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 255,3585 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,8059 | m3 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 32,012 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,9709 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 199,4414 | m3 | |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0746 | m3 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,2541 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 5,0098 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6736 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,0222 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,889 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,4424 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,0625 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,2596 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,1811 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,9318 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 1,5087 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤100m | 7,6656 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,0125 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,5974 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0703 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0732 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,9904 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9904 | tấn | |
| 44 | Gia công thang sắt | 0,0214 | tấn | |
| 45 | Mua tay vịn cầu thang INOX D20 +D60.(Cả trụ chính và lắp dựng) | 18,5828 | md | |
| 46 | Gia công lan can | 0,4139 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | 35,79 | m2 | |
| 48 | Mua+ LD cửa đi 2 cánh (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện). | 32,4 | m2 | |
| 49 | Mua+ LD cửa đi 1 cánh (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện). | 16,32 | m2 | |
| 50 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa đi 2 cánh | 10 | bộ | |
| 51 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa đi 1 cánh | 8 | bộ | |
| 52 | Mua+ LD cửa sổ 4 cánh mở quay (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện). | 43,2 | m2 | |
| 53 | Mua+ LD cửa sổ 1 cánh mở quay (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện). | 21,6 | m2 | |
| 54 | Mua+ LD cửa sổ 1 cánh mở hất (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện). | 5,841 | m2 | |
| 55 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa sổ 4 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 56 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa sổ 1 cánh cánh quay | 20 | bộ | |
| 57 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa sổ 1 cánh hất | 8 | bộ | |
| 58 | Mua+ LD vách kính (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 6,38ly Chưa bao gồm phụ kiện). | 31,9872 | m2 | |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9509 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,2 | m2 | |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | 0,0723 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0723 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 163,1136 | 1m2 | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,2208 | 100m2 | |
| 65 | Tôn úp nóc, máng âm khổ 400 0,45ly | 74,8 | md | |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa lên mái (VL + NC) | 1,1025 | m2 | |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 207,517 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 387,0206 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 869,5788 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 425,81 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 36,5552 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 512,8902 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 432,12 | m | |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 217,4716 | m2 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 21,6173 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 14,8374 | m2 | |
| 77 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, sảnh vào vữa XM M75, PCB40 | 21,7254 | m2 | |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 3,24 | m2 | |
| 79 | Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi | 4 | lỗ | |
| 80 | Mài bo cạnh | 5,4 | md | |
| 81 | Gia công lắp đặt congson Inooc đỡ mặt đá chậu | 8 | cái | |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 473,3996 | m2 | |
| 83 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 15,5248 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 55,5608 | m2 | |
| 85 | Gia công lắp dựng của + vách ngăn Composite kh WC phụ kiện đi kèm Inoc | 17,57 | m2 | |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ khung xương | 48,3968 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 722,3184 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.449,3864 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,1953 | 100m2 | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 885 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 472 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 148 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 97 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 27 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 210 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 223 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 8,8 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | 9,4 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 536 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 26mm | 362 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 65 | m | |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 10 | máy | |
| 103 | Bảo ôn ống đồng | 60 | m | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2chiều 250V, 10A | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1chiều 250V, 10A | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1chiều 250V, 10A | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1chiều 250V, 10A | 10 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V | 53 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đèn LED máng chóa nổi 2x1,2x40W | 30 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn LED không máng 1x1,2x40W | 5 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần, ốp tường D250 20W | 21 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m-80w-220V+ hộp số | 20 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 16a-6ka-230v | 32 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 30a-6ka-230v | 15 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-30a-10ka-415v | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha mccb-3p-50a-10ka-415v | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 550x400x200 | 1 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 450x300x180 | 1 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 4 module | 10 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc chìm tường | 76 | hộp | |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m | 8 | cọc | |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đồng trần M50 | 12,5 | m | |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | 24 | m | |
| 124 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép | 1 | cái | |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,6 | 1m3 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | 0,152 | 100 m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | 1,419 | 100 m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 16mm, đoạn ống dài 70m | 0,53 | 100 m | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 19 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm | 32 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x16mm | 38 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x16mm | 16 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm | 12 | cái | |
| 140 | Lắp đặt kép ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm | 66 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê ren trong cấp nước ĐK 16mm | 52 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | 9 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm một chiều | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm | 12 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,807 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,366 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,18 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | 0,37 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 9 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | 50 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mm | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x50mm | 16 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa (Chỉ tính vật tư) | 4 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi sịt | 8 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam | 6 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cầu chắn rác d150 | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt cầu chắn rác d120 | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 4 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 189 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,6 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,3058 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1915 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7664 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0353 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0216 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2467 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0821 | m3 | |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9326 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0138 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,084 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5382 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0213 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,103 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,22 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6896 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,782 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1104 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8969 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,1536 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,1536 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 11,488 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 13,0544 | m2 | |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 21,2716 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 14,6 | m | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,3054 | m3 | |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,7172 | m2 | |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,232 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 13,0544 | m2 | |
| 31 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 3,6 | m2 | |
| 32 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | 11,5056 | m2 | |
| 33 | Mua+ LD cửa đi 1 cánh (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện). | 3,1 | m2 | |
| 34 | Mua+ LD cửa sổ 2 cánh mở trượt (Sử dụng thanh nhựa uPVC, kính trắng dày 5ly Chưa bao gồm phụ kiện). | 7,5 | m2 | |
| 35 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 36 | Phụ kiện kèm theo hãng GQ cửa sổ 4 cánh mở trượt | 3 | bộ | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,4252 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,696 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 28 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 12,5 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 42 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 12,5 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 42 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | 18 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | 28 | m | |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 47 | Bảo ôn ống đồng | 6 | m | |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1chiều 250V, 10A | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 4 module | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16a-6ka-230v | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc chìm tường | 4 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | 0,0275 | 100 m | |
| 56 | Lắp đặt cút nối cấp nước HDPE ĐK 16mm | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút ren trong cấp nước HDPE ĐK 16mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê thường cấp nước HDPE ĐK 16mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt kép ren ngoài HDPE ĐK 16mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê ren trong cấp nước HDPE ĐK 16mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt rắc co HDPE ĐK 16mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,018 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,021 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | 0,008 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút PVC 90 độ - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút PVC 90 độ - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút PVC 90 độ - Đường kính 48mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút PVC 135độ - Đường kính 90 mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút PVC 135độ - Đường kính 60 mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi sịt | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 34,9082 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 301,233 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 319,6703 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,2032 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4011 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 25,369 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 601,4098 | m3 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | 5,298 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3197 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0565 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2521 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 15,8389 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 173,272 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống thở PVC đk 60mm | 2,104 | 100m | |
| 15 | Thi công tầng lọc đá 4x6 | 0,135 | 100m3 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | 173,272 | m2 | |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 26,3474 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót sân bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | 73,76 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 2.110,5925 | m3 | |
| 4 | Cắt khe co dãn 1x10cm | 19,11 | 10m | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 12,221 | 100m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax 25 hệ số đấm nén 1,13 | 1.380,973 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn khe dãn | 3,4556 | 100m2 | |
| 8 | Cắt khe co 1x10cm | 98,632 | 10m | |
| 9 | Thi công khe dọc | 1.382,25 | m | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | 75,5 | m3 | |
| 11 | Lát gạch tezzaroo 400x400 vữa XM M75, PCB40 | 755 | m2 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 93,6937 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3123 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 30,2238 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,519 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 87,82 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 467,6132 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 467,6132 | m2 | |
| 19 | Đất mầu trồng cây | 102,936 | m3 | |
| F | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,7208 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 4,8506 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1248 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,2504 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,3887 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0411 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0207 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3135 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,016 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5551 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0145 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,059 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5421 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0242 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1693 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0165 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,0041 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0039 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,2223 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,448 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 22,3747 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4646 | m3 | |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,4344 | m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,7019 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4356 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,986 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,6 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 24,48 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,48 | m2 | |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm cho mái | 7,344 | m3 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 67,33 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,736 | m2 | |
| 33 | Gia công cửa đi sắt xếp | 5,28 | m2 | |
| 34 | Cửa sổ khuôn nhôm kính trắng mờ dày 5mm | 0,54 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,28 | 1m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,28 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,54 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | 0,062 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 40 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 14 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 5 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | 4 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | 15 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 8 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 30 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây D15 | 12 | m | |
| 48 | Lắp đặt đèn Neon đơn(1x40W)-220V, máng tôn sơn tĩnh điện | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn báo 2màu 220v-2w | 8 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V-10A | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A-250V | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A MCB -10KA | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A MCB - 10KA. | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A MCB - 10KA. | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A MCB - 16KA. | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A MCB - 16KA. | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A MCB - 16KA. | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 10A | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 16A | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 63A | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt nút ấn điều khiển bằng tay | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt nút dùng khẩn cấp | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt khởi động từ 3pha 10A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt khởi động từ 3pha 16A | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt khởi động từ 3pha 63A | 1 | cái | |
| 66 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m | 4 | cọc | |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây thép dẹt 40x4 | 9 | m | |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 4 | m | |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,2 | 1m3 | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện 800x600x300; Tôn dày 2mm | 2 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 10A | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 16A | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | 0,058 | 100 m | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm một chiều | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống hút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước | 2 | 1 máy | |
| 81 | Mua máy bơm nước loại Q = 6 (m3/h); H = 45 (m) | 2 | máy | |
| G | BỂ NƯỚC PCCC + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9575 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,7995 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 10,311 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 177,7055 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2272 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 10,6035 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,9646 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5855 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | 0,3725 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,685 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,1046 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0202 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0779 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2472 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4026 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,6 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,0074 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,9732 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 32,6429 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 22,834 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,4369 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 16,1682 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 132,03 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 110,209 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,99 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 31,8045 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 92,9625 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 108,795 | m2 | |
| 29 | Gia công lắp đặt nắp bể tôn 1x1m theo thiết kế | 2 | cửa | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 225,994 | m2 | |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 132,03 | m2 | |
| 32 | Băng cản nước dạng thanh,chịu nhiệt- PVC SIKAWATERBAR V15 cản nước xâm nhập qua khe mạch ngừng thành bể | 51,345 | m | |
| H | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,2877 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7374 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,5503 | 100m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 11,6089 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 13,814 | 1000v | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,1152 | 1m3 | |
| 7 | Gia công lắp dựng bộ khung bu lông đế cột đèn theo thiết kế (VL + NC) | 12 | bộ | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,704 | m3 | |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | 20 | 1 bộ | |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 36 | m | |
| 11 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn cao 8m | 12 | 1 cột | |
| 12 | Lắp cần đèn chữ L bằng thép tròn fi 60 lắp tường | 8 | 1 cần đèn | |
| 13 | Lắp đèn cao áp bóng sodium 220V/250W | 20 | bộ | |
| 14 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | 20 | bộ | |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 40 | 1 đầu cáp | |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | 20 | bảng | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện loại 8 module (TDNN) | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phân phối hại thế 1500x700x450 | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 700A-25KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A-20KA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-20KA | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-16KA | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-16KA | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-10KA | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-16KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | 240 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2 | 525 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | 453 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x10mm2 | 427 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm2 | 207 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x10+1x6mm2 | 245 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10mm2 | 5 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x25+1x16mm2 | 52 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x35+1x16mm2 | 78 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 1.070 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | 447 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | 410 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 145 | m | |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 12,3164 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,504 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 16,7117 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,0726 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 13,2781 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 18,3082 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4394 | 100m2 | |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,4799 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9384 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1762 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,378 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,302 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8227 | tấn | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,2578 | tấn | |
| 15 | Nắp ga thăm bằng gang 870x870mm (Loại DN 900x900) | 15 | bộ | |
| 16 | Lưới chắn rác 430x680 (Loại 400x1000) | 18 | bộ | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 170,3629 | m2 | |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,76 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 582 | 1cấu kiện | |
| 20 | Mua đế cống đúc săn vận chuyển đến chân công trình: D800 | 141 | cái | |
| 21 | Mua đế cống đúc săn vận chuyển đến chân công trình: D600 | 310 | cái | |
| 22 | Mua đế cống đúc săn vận chuyển đến chân công trình: D400 | 98 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | 40 | 1 đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | 150 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | 68 | 1 đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,6984 | 100m | |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,2741 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5929 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,5584 | m3 | |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,1105 | m3 | |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | 14,9935 | m3 | |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,604 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,6296 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,3034 | m2 | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,3034 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | 2,22 | 100 m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | 0,61 | 100 m | |
| 38 | Giếng khoan fi60 trọn bộ ( Thi công lắp đặt hệ thống ống giếng, máy bơm xây bệ bảo vệ giêng,,,) | 1 | bộ | |
| 39 | Bộ lọc nước inoc trọn bộ 150l/h (trọn bộ cả bệ đặt) | 1 | bộ | |
| J | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng vòi KT 600x500x180, sơn tĩnh điện( họng cc vách tường) | 23 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà nhà KT 1100x650x180, sơn tĩnh điện | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp đựng bình cứu hỏa | 28 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt van góc đường kính van 65mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van góc đường kính van 50mm | 23 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, TQ | 31 | cuộn | |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 | 31 | cái | |
| 8 | Khớp nối hợp kim D65 | 31 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - MFZL4 | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | 28 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK50mm | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp lực | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt rọ hút d=100mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm ( chống rung ) D100 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm, VN | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200mm dày 4,78ly | 1 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 3,2ly | 5,5 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | 3 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 100mm | 20 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | 41 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 100mm | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 100/50mm | 16 | cái | |
| 28 | Lắp líp thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 20 | cặp bích | |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn máy bơm chữa cháy 4X50 cấp nguồn cho chữa cháy | 50 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK =65mm | 50 | m | |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: (Vỏ tủ 800x1200x220 dày 1,2 ly; Thành phần tủ điều khiển CP khởi động từ, công tắc ON-OFF; Hệ thống song heo dầu, sạc bình điện tử...) | 1 | 1 tủ | |
| 34 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện | 1 | 1 máy | |
| 35 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy diezel | 1 | 1 máy | |
| 36 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | 27 | cái | |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 5,5 | 100m | |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 3 | 100m | |
| 39 | Bê tông bệ đỡ trụ cứu hỏa và trụ tiếp nước, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,98 | m3 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 219,8 | 1m2 | |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | 4,8 | 5 đèn | |
| 42 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | 6,4 | 5 đèn | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 525 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | 525 | m | |
| 45 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160mm | 5 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt các automat C16A | 7 | cái | |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh, YF3-0016L - YunYang/Taiwan | 1 | 1 trung tâm | |
| 48 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, KT 160x160mm | 5 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 254 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | 14,4 | 10 đầu | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang | 0,8 | 10 đầu | |
| 52 | Lắp đặt đèn báo phòng | 6,2 | 5 đèn | |
| 53 | Lắp đặt vỏ hộp chuông đèn nút nhấn | 21 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4,2 | 5 chuông | |
| 55 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | 4,2 | 5 đèn | |
| 56 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 4,2 | 5 nút | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | 1.930 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2 | 560 | m | |
| 59 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | 150 | m | |
| 60 | Ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | 2.410 | m | |
| 61 | Ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | 150 | m | |
| 62 | Đo thử kênh | 11 | kênh | |
| 63 | Đo toàn bộ hệ thống | 1 | kênh | |
| 64 | Lắp đặt dây điện nguồn 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp đất đơn ≤ 25mm2 | 10 | m | |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng d16 l=2400 | 1 | cọc | |
| 67 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | 11 | cái | |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét ESE 60SJ R=125m | 1 | cái | |
| 69 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 l=2,4m đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 70 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần dưới mương loại 70mm2 | 140 | m | |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà,loại 70mm2 | 35 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | 35 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn ĐK 32mm dày 2,3ly | 0,02 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn ĐK 40mm dày 2,5ly | 0,04 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn ĐK50mm dày 2,6ly | 0,04 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt đầu neo cáp | 8 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt thiết bị đếm sét LSR (Lightning strike recorder) | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 79 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Cadweld | 8 | mối | |
| 80 | Lắp đặt cáp neo D8 | 48 | m | |
| 81 | Vật tư phụ (Đai định vị cáp thoát sét, sư cách ly, bộ hãm cáp, bulong, vít nở, …) | 1 | bộ | |
| 82 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | 240 | 1m khoan | |
| 83 | Hợp chất làm giảm điện trở | 16 | bao | |
| 84 | Đế cột chống sét+ phụ kiện | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Quạt hút khói hướng trục Q=25.000 - 30.000m3/h, 600- 500Pa chịu nhiệt 300 độ chống cháy 2h | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 quạt | 1 | 1 tủ | |
| 87 | Lắp đặt dây điện 3x10+1x6 Cu/Fr cấp nguồn từ tủ đến quạt | 200 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4 Cu/Fr | 80 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống gió KT 900x400 TDC, tole dày 0.75mm tiêu chuẩn EI30 | 58,24 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống gió KT 800x350 TDC, tole dày 0.75mm tiêu chuẩn EI30 | 75 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống gió KT 800x350 TDC bịt 1 đầu, tole dày 0.58mm tiêu chuẩn EI30 | 8 | m | |
| 92 | Lắp đặt Miệng gió OBD KT 700X300 | 12 | cái | |
| 93 | Lắp đặt miệng gió luver chắn lưới côn trùng ngoài trời KT 900x400 | 2 | cái | |
| 94 | Chân rẽ KT 800x350 TDC tole dày 0,75mm | 4 | cái | |
| 95 | Chân rẽ KT 410x 310 TDC tole dày 0.58mm | 3 | cái | |
| 96 | Tê cụt KT 800x350/900x400/800x350 | 2 | cái | |
| 97 | Chuyển vuông tròn KT 900X400 TDC, D= 720mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt chặn lửa FD KT 900x400mm | 2 | cái | |
| 99 | Mặt bích tole D=720mm | 4 | cái | |
| 100 | Nối mềm chống rung simili | 4 | bộ | |
| 101 | Cùm TDC | 250 | mét | |
| 102 | MCCB 3P - 200A đặt ở tủ phân phối chính của nguồn điện ưu tiên PCCC | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | 80 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =40mm | 360 | m | |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,4223 | 100m3 | |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 38,025 | 1m3 | |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,5625 | 100m3 | |
| K | THIẾT BỊ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Điều hòa 18000BTU 2 chiều | 10 | cái | |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện PCCC GK65-250/55 Q=99-162m3/h; H=91-80m Công suất 55kw | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm điezel PCCC GK65-250/55 Q=99-162m3/h; H=91-80m Công suất 55kw | 1 | cái | |
| 3 | Trung tâm báo cháy 16 kênh YF3-0016L | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 gói thầu tương tự là xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III trở lên, tương tự về quy mô: có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.000.000.000 VND/01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 8 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 8 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học phòng cháy chữa cháy chuyên ngành kỹ thuật chống cháy và an toàn.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 8 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác môi trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc dân dụng cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân | 50 | + 10 công nhân điện+ 05 công nhân mộc hoặc cốt pha+ 30 công nhân xây dựng+ 05 công nhân cơ khí- Công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào bánh lốp, dung tích gàu ≥0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,7m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥1,2m3 | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10 tấn | 2 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi, công suất ≥108CV | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥9 tấn | 6 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô, sức nâng ≥16tấn | 1 |
| 9 | Cần trục bánh xích | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥10tấn | 2 |
| 10 | cần trục tháp | Cần trục tháp ≥ 12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi