Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575609-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220575360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 09:07:00 đến ngày 2022-06-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,075,972,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.113958886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222791777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.853.180.813 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ): Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng, sửa chữa các phòng học, phòng bộ môn trường PTDTBT THCS Thiện Hòa, huyện Bình Gia
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam. Địa chỉ: Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. + Lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Sơn Địa chỉ: Số 425, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia , địa chỉ: Số 68, Khối phố 2, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bế Văn Lý, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 835. 604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Gia. Địa chỉ: Khối phố II, thị trấn Bình Gia, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053. 834. 247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIChương V14,3613100m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,7363100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V21,5662m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,1326100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3313tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,6687tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,1837tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4065,1476m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,213100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4023,4864m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5174tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,7727tấn
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0427100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,4705m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,5305m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4028,5282m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9014,5141100m3
B Phần kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,1868100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4012,5356m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,7138100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)29,0189m3
5Ván khuôn gỗ sàn mái7,4685100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4074,1027m3
7Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,211100m2
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2866m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,9892100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,6552m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3166tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4928tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,8763tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6697tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,6696tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,2009tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,6624tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3422tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0979tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7754tấn
C Phần xây tường
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40112,2449m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,9531m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,941m3
D Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40434,1887m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.468,848m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40593,5324m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40157,5415m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40172,589m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40217,294m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40566,4048m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,075m220,9664m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40147,763m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ833,5277m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ836,5139m2
12Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện38,88m2
13Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện99,36m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm138,24m2
15Khóa cửa đi12bộ
16Gia công cửa sắt, hoa sắt1,3504tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửa107,9595m2
18Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 1 nước lót + 2 nước phủ137,2921m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,10691m2
20Gia công lan can0,1tấn
21Lắp dựng lan can inox5,301m2
E Phần mái
1Gia công xà gồ thép0,9653tấn
2Lắp dựng xà gồ thép0,9653tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,5572100m2
4Tôn úp sườn22,92m
5Đai giữ ống nước D9035cái
F Cầu thang
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,7425m3
2Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4021,6836m2
3Gia công lan can0,1023tấn
4Lắp dựng lan can inox10,6546m2
5Trụ thang inox 304 (bao gồm phụ kiện)1cái
G Sân, tam cấp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0999100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,076m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4010,9204m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly1,4100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4014m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,301m2
H Dàn giáo
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,1546100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,6606100m2
I Phần điện
1Lắp đặt các automat 2 cực 2x63A1cái
2Lắp đặt các automat 1 cực1x32A12cái
3Lắp đặt các automat 1 cực1x10A7cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạt6cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
8Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m36bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần D20011bộ
10Lắp đặt quạt trần24cái
11Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh KT 450x350x1801cái
12Vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomat6cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x16mm260m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm292m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2390m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2700m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm92m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.040m
J Phần chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
3Ống sứ quả bầu D2005cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm55m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm18m
6Sắt dẹt 40x416m
7Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III51m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,05100m3
K Phần PCCC
1Tủ bảo quản bình chữa cháy2cái
2Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy2bộ
3Bình chữa cháy MFZ44bình
4Bình chữa cháy MT34bình
L Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
3Phao cơ điện1bộ
4Máy bơm sinh hoạt (P=370W, Qmax=5m3/h)1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,38100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,45100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn16cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn25cái
11Tê thu PPR D32-2516cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn4cái
14Zac co D501cái
15Cút ren trong PPR D25*1/216cái
16Nút bịt PPR D2516cái
17Kép nối thép16cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,13100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm0,12100m
21Y PVC D901cái
22Y PVC D763cái
23Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm16cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm16cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm2cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm16cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,56100m
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm14cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm7cái
33Cầu chắn rác7cái
M Bể nước
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III10,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,2m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2143100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,0162m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2337tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1132tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB404,7881m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,5342m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,57m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,0884m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,108100m3
12Cửa tôn hộc máy bơm KT 800x900x1mm1cái
N Bể tự ngấm
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,6951100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,3562m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0193100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,412m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0147tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,5178m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,25m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy1cái
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,6951100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,3902100m3/1km
11Xếp gạch dày 300330viên
12Lớp gạch vỡ dày 4000,8m3
13Lớp than xỉ dày 2000,4m3
14Lớp than củi dày 2000,4m3
O Mở đường vào, hoàn trả tường chắn đất và đường bê tông
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,513100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0688100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,323m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB404,0087m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,6222m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0378100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0297tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4158m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,758m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,758m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,5818100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,1636100m3/1km
P Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 10 phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,6211m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,8736m3
3Đào, phá lớp tôn nền bục giảng3,87361m3
4Phá dỡ nền gạch483,8365m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ323,968m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại110,175m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà983,347m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà615,8301m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột ngoài nhà674,526m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà66,4256m2
11Gia công lan can0,1508tấn
12Lắp dựng lan inox12,825m2
13Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40526,7965m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ323,968m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,175m2
16Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ983,347m2
17Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ615,8301m2
18Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ674,526m2
19Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,4256m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,32100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm12cái
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm4cái
23Tháo dỡ hệ thống điện5công
24Aptomat 80A1cái
25Aptomat 40A1cái
26Aptomat 25A4cái
27Aptomat 16A10cái
28Aptomat 10A11cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều2cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
32Đèn Led bán nguyệt 1,2m 40W-220V36bộ
33Đèn Led ốp trần D200 12W-220V11bộ
34Quạt trần sải cánh 1,4m 80W-220V18cái
35Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 450x350x1802tủ
36Vỏ nhựa âm tường chứa 2-4 Aptomat6cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm210hộp
38CU/PVC/PVC 2x6mm25m
39CU/PVC/PVC 2x4mm2116m
40CU/PVC/PVC 2x2,5mm2220m
41CU/PVC/PVC 2x1,5mm21.175m
42Ống nhựa xoắn D2192m
43Ống nhựa xoắn D161.040m
44Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn1.280m
45Trát trám vá đường ống dây dẫn20công
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,4138100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.113958886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222791777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.853.180.813 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 ): Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy hàn Hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ 5T-7T Hoạt động tốt1
9 Máy tời Hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
11 Máy đào Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->