Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 08:48:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,028,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), vĩa hè, cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy, điện chiếu sáng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 7.100.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục điện tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 08 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 40CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 100CV (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn tối thiểu 250 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng ½ tuyến Đường số 5 và Đường số 9 Khu tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III Phạm vi hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) và Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang, địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang, địa chỉ: Km 10 Quốc lộ Nam Sông Hậu, xã Đông Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang, Điện thoại: 0293. 3949 300 Fax: 0293. 3949 313 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 1/2 ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phần mở rộng nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,405 | 100m2 |
| 2 | Đào bùn mương nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,332 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,212 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,133 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,08 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật (Cường độ chịu kéo R>=15kN/m, loại không dệt) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,98 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,225 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,807 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,807 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất phân cách | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,193 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề ta-luy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,737 | 100m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,557 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,96 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,385 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dải phân cách M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,29 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 356 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 218,07 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9, tận dụng cát từ đào nền đường số 9 (NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,829 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,601 | 100m3 |
| 22 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,388 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, M150 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,46 | m3 |
| 24 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.938,77 | m2 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.809,17 | m2 |
| 26 | Lát gạch dẫn hướng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 129,6 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,16 | m2 |
| 28 | Đào móng cột biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 1m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Sơn dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 193,44 | 1m2 |
| B | XÂY DỰNG 1/2 ĐƯỜNG SỐ 5 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Đào nền lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,102 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,065 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,441 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,462 | m3 |
| 5 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,441 | m3 |
| 6 | Cung cấp gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 7 | Cung cấp gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 8 | Cung cấp gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 189 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (Cống vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (Cống vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (Cống H30) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (Cống vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (Cống H30) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | mối nối |
| 18 | Đắp cát cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,768 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp cống còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,333 | 100m3 |
| 20 | Đào nền lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,779 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,368 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 23 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 25 | Bê tông hố ga, rãnh thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,11 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga, rãnh thu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,333 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,114 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 29 | Song chắn rác bằng composite | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Đắp cát hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,389 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 35 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 36 | Ống PVC nắp tấm đan, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 37 | Lớp cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ hố ga bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ đoạn cống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (60% chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 41 | Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% (thi công 1 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5% | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 44 | Khấu hao cừ larsen khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 45 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 46 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất (NC, MTC*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 47 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 48 | Bê tông tường đổ móng cột điện M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 49 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 397,37 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2, M150 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,84 | m3 |
| 51 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 397,37 | m2 |
| 52 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 397,37 | m2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 54 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| C | XÂY DỰNG 1/2 ĐƯỜNG SỐ 5 (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào nền đặt ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,291 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,995 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van gang, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BE - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp chup van ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt băng cảnh báo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 299,53 | m |
| 9 | Đắt cát đường ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,528 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,995 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,995 | 100m |
| D | XÂY DỰNG 1/2 ĐƯỜNG SỐ 5 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Đào nền lắp đặt ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,132 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D114mm dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,032 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PVC D114x1144mm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 14,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,174 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D355,6x6.35mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 8 | Đắp cát ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,935 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp ống còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 10 | Đào nền lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,354 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,187 | 100m |
| 12 | Vét đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 14 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,01 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,778 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,604 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 23 | Gia công thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 25 | Ống PVC nắp tấm đan, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m |
| 26 | Lớp cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ hố ga bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ đoạn cống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (60% chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| E | XÂY DỰNG 1/2 ĐƯỜNG SỐ 5 (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp cần đèn D49 (loại lắp chung trên trụ BTLT) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn đường Led 150W | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp LV-ABC 2Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp LV-ABC 3Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp tiếp địa cho tủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,632 | m3 |
| 12 | dựng trụ BTLT 8.5M bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 13 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 9 (ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phần mở rộng nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,4889 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường tận dụng cát để đắp vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,8674 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0879 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (Cường độ chịu kéo R>=15kN/m, loại không dệt) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,5292 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9143 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,2275 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,2275 | 100m2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,38 | m3 |
| 10 | Bê tông lót tường xây, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,84 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9, tận dụng cát đào nền đường (NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0388 | 100m3 |
| 14 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9531 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2, M150 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,02 | m3 |
| 16 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 495,31 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 421,38 | m2 |
| 18 | Lát gạch dẫn hướng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,93 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,55 | m2 |
| 20 | Đào móng cột biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0858 | 1m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường - Loại biển báo hình chữ nhật 40x75cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 9 (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Đào nền lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,9731 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,304 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 5 | Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 6 | Cung cấp gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (Cống vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 10 | Đắp cát cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4853 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp cống còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4878 | 100m3 |
| 12 | Đào nền lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,114 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,416 | 100m |
| 14 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 15 | Đắp cát đầu cừ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga, miệng thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,21 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4689 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3013 | tấn |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 21 | Song chắn rác bằng composite | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đắp cát hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0004 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | tấn |
| 27 | Sản xuất kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2559 | tấn |
| 28 | Lớp cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 30 | Ống PVC nắp tấm đan, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | 100m |
| 31 | Phá dỡ hố ga bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ đoạn cống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (60% chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Khấu hao hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu chính hệ sàn đạo). Hao phí vật liệu chính trong thời gian sử dụng 1 tháng là 1,5% (thi công 1 tháng); Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 5% | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 36 | Khấu hao cừ larsen khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu (khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5%), cọc nằm trong công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 37 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 38 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất (NC, MTC*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 39 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 40 | Trải cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,73 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót đá 1x2, M150 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 42 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,73 | m2 |
| 43 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,73 | m2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 9 (THOÁT NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Đào nền lắp đặt ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8867 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D114mm dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7824 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PVC D114x1144mm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D114 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm chiều dày 14,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4419 | 100m |
| 7 | Đắp cát ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8187 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp ống còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 9 | Đào nền lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7106 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm L=4,7m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,152 | 100m |
| 11 | Vét đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 13 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0685 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0602 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7152 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 22 | Gia công thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 24 | Lớp cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 26 | Ống PVC nắp tấm đan, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 9 (CẤP NƯỚC - PCCC) | |||
| 1 | Đào nền đặt ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7206 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2492 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141,3x4,78mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa HDPE - Đường kính 110x110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa HDPE - Đường kính 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt BE - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp chup van ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Măng song ren ngoài - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Nối ren trong HDPE D110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt băng cảnh báo ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 224,92 | m |
| 15 | Đắt cát đường ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1471 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp chụp van ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2492 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2492 | 100m |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 9 (HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 3 | Móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 - khối lượng mỗi móng nặng 21kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,773 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn (loại lắp chung trên trụ thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cần đèn |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đường Led 150W | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,063 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,373 | m3 |
| 14 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV 3Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D32 dày 25mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 19 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| K | XÂY DỰNG ĐƯỜNG SỐ 9 (CÂY XANH) | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 3 | Trồng cây sao đen, chiều cao cây >=5m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >=5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cây/ năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có thi công các hạng mục đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), vĩa hè, cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy, điện chiếu sáng- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 7.100.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục điện tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước – phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước và phòng cháy chữa cháy tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tối thiểu 08 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 3 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất tối thiểu 40CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa | Công suất tối thiểu 100CV (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2Hp (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn tối thiểu 250 lít (kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 13 | Máy duỗi (uốn) thép | Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi