Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Xây dựng, cải tạo các hạng mục phụ trợ UBND xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578081-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thái Học, huyện Bình Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Xây dựng, cải tạo các hạng mục phụ trợ UBND xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20220571233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 08:42:00 đến ngày 2022-06-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,433,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4149602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.659.841.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.979.523.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thái Học, huyện Bình Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Xây dựng, cải tạo các hạng mục phụ trợ UBND xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Xây dựng, cải tạo các hạng mục phụ trợ UBND xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thái Học, huyện Bình Giang , địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Học; Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.791.227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Khu 1, Phường Nhị Châu, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; SĐT: 0399.162.565. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An. Địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, P. Bình Hàn, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; SĐT: 0912.963.001. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC; Địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc – Khu 5 – P. Tân Bình – Thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thái Học, huyện Bình Giang , địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Học; Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.791.227


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Pháp lý của nhà thầu (Đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng). Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thái Học; Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.791.227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Học; Địa chỉ: Xã Thái Học, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203.791.227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V17,2215100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V380,1336m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,7628m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V331,3704m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4.242,6067m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,5478m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,55m3
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.267,1m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.689,2m2
10Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.104,5667m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.267,1m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.793,77m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V627,03m2
14Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V18,8109m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
16Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V627,03m2
17Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2703100m2
18Vận chuyển bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2703100m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V201,15m2
20Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V6,0345m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,0345m3
22Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V201,15m2
23Phá dỡ granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V37,4625m2
24Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,1238m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,1238m3
26Lát đá hoa cương - Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4625m2
27Tháo dỡ bức chươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,62m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9482m3
29Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
30Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V4,8012100m2
31Vận chuyển tấm lợp - tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,8012100m2
32Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,2093tấn
33Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2093tấn
34Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2093tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2093tấn
36Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V199,0272m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8012100m2
38Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V199,0272m2
39Sản xuất khuôn cửa bằng gỗ lim nam phi.Mô tả kỹ thuật theo chương V357,6m
40Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V357,61m
41SX cửa đi bằng gỗ lim nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
42SX cửa sổ bằng gỗ lim nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
43Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V154,081m2
44SX cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V157,5m2
B Cải tạo phòng 1 cửa, phòng họp tầng 1,2,3
1Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,588100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,976m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V116,62m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,4786m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5208m2
7Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,4284m2
8Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,644m2
9Cửa đi, vách kính cường lực, kính trắng dày 12 ly hàng Việt Nhật hoặc tương đương (Đã bao gồm nẹp nhôm, chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
10Bàn lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Kẹp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Kẹp LMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Khóa sàn PC34 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Sản xuất khuôn cửa bằng gỗ lim nam phi.Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
17Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V39,61m
18SX cửa đi bằng gỗ lim nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,721m2
20SX cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V129,1084m2
22Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,78m
23Phào miệng trongMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
24Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V104,84m
25Đèn mâm led ốp trần chất liệu gỗ tự nhiên KT500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Đèn Downlight D160-15WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
27Đèn tuýp led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V61,4m
28Đèn Dowlinght gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
30Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
32Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
39Tủ điện E4 FC8 chứa 8-12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
40Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
41Bàn làm việc kích thước 1,21x0,85x0,76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Bàn làm việc kích thước 1,44x0,85x0,76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Ghế ngốiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Vách ngăn kính bàn làm việc bằng kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m
45Biển khẩu hiệu gắn chữ mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
46Ốp tường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
47Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5734100m2
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7049m3
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V70,144m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,8042m3
51Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,14m2
52Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2716m2
53Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,808m2
54Sản xuất khuôn cửa bằng gỗ lim nam phi.Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
55Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V241m
56SX cửa đi bằng gỗ lim nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
57Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,521m2
58SX cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
59Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V62,1844m2
60Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,96m
61Phào miệng trongMô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,96m
63Đèn mâm led ốp trần chất liệu gỗ tự nhiên KT500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Đèn Downlight D160-15WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
65Đèn tuýp led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,68m
66Đèn led gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2m
67Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
68Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,8m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m
70Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
77Tủ điện E4 FC8 chứa 8-12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
78Bàn họp kích thước 4,42x1,8x0,76mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Ghế ngốiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Biển khẩu hiệu gắn chữ mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
81Ốp tường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,496m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5202100m2
83Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6469m3
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V91,624m2
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,3986m3
86Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,62m2
87Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,086m2
88Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V361m
89SX cửa đi bằng gỗ lim nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
90Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V17,281m2
91SX cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V17,28
92Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V97,6204m2
93Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m
94Phào miệng trongMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m
95Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
96Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V288,91m2
97Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,91m2
98Đèn mâm led ốp trần chất liệu gỗ tự nhiên KT500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Đèn Downlight D160-15WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
100Đèn tuýp led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,6m
101Đèn led gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4m
102Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,74m
103Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,16m
105Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
112Tủ điện E4 FC8 chứa 8-12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
113Bục tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Biển khẩu hiệu gắn chữ mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
116Ốp tường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,496m2
C Phòng vệ sinh tầng 1,2,3 nhà làm việc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0632m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V50,3616m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V152,496m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V90,7362m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V92,4m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,64m2
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tháo dỡ thiết bị điện + dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5công
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
12Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7362m2
13Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V67,1616m2
14Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3616m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,288m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,124m2
17SX cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V26,64m2
18Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V10,6031m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
20Vận chuyển Cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,66410m2
21Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt kệ kính gươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,7m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D Cổng, tường rào mặt trước nhà làm việc
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2528100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3521m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6679m3
14Xây cột, trụ bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8882m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,896m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V34,896m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5064m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4813m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,496m2
22Ốp aluminium màu ghi trang trí cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m2
23Sản xuất và lắp đặt cổng xếp Inox (bao gồm bộ nguồn, đường ray, bánh xe và phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V194,4435m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,0445m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
27Biển hiệu cơ quan trên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1
E Bồn hoa, cây cảnh
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,34m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024m3
3Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024m3
4Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,34m2
5Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,34m2
6Dọn cỏ, đảo đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V127,2672m2
7Đắp đất màu nhô caoMô tả kỹ thuật theo chương V28,6351m3
8Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V50,7181m2
9Chậu cảnh UBND + Vỉa hè đường kinh 1mMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
10Chậu cảnh đường kinh 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Trồng hoa trong chậuMô tả kỹ thuật theo chương V18,3739m2
12Trồng hoa xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V9.800cây
F Sân trước nhà làm việc
1Vệ sinh nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.257,3m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,573100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,9503100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,573100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9503100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9503100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,573100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,9503100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,573100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9503100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V3,9503100tấn
G Nhà hội trường
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V150,2772m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.190,8228m2
3Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,2772m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V483,972m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.467,1m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V160,896m2
7Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,13m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3252m2
9Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,896m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,96m2
11Sản xuất cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V71,4825m2
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Bảng điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V254m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V375m
19Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Thay thế ống thoát nước mặt cầu - đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H Nhà ăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6195m3
5Đắp cát nền nhà ăn, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1928100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,426m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,26m2
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
9BulôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831tấn
11Lắp đặt cột thép các loại để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831tấn
12Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4037tấn
13Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4037tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8535tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8535tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125m3
18Lợp tôn mái chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9344100m2
19Lợp tôn che tường, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V84,66m2
21Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37m
22Cửa đi nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
23Máng nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Quai nhê INOXMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
I Nhà vệ sinh
1Xây bể chứa bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0827m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6554100m3
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,26100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2016m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2016m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4947tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4204tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8141m3
20Xây móng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1826m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1901m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4109100m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4135m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4039m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8914m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5667m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6096100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4904tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5368tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,388m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,354m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3672m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,986m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V106,11m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3432m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp14x14x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
43Cửa đi khung nhôm kính 25x76Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3536m2
44Vách Compact dày 12 ly màu ghi ngăn khu tiểu (Cả phụ kiện Inox 304, lắp đặt); loại chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,8014m2
45Cửa sổ khung nhôm kinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0053m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4539m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1769m3
51Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9536m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,61m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3752100m2
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Bảng điên nhựa 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
76Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Van xả tiểu nữ ST 502 SeltaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
81Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
82Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
84Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
89Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
J Sân mặt trước nhà hội trường và nhà vệ sinh
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2438100m3
2Xây móng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6064m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2223m2
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1227100m3
6Nilon chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V2,9012100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,518m3
8Đắp đất màu bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,791m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V90,548m2
10Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,548m2
11Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V90,2223m2
K Vỉa hè nối vào mặt trước UBND xã
1Xây móng bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2885m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6215100m3
3Đắp cát vàng đệm gạch tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,787m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V155,375m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V61,787m2
L Tường rào mặt trước nhà hội trường
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4005100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V29,6544m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V66,304m2
4Vệ sinh, đánh giấy ráp lại hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V36,935m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6544m2
6Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V98,848m2
7Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V36,935m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3752100m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,9983m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V90,9959m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9983m2
12Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V129,9942m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4149602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.659.841.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.979.523.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
5 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
11 Máy vận thăng 0,8T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Búa căn khí nén Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
15 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy lu bánh thép tự hành Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Máy lu bánh lốp tự hành Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
19 Máy ủi công suất: 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
20 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
21 Cần trục ô tô 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->