Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578101-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220577411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 9.900 triệu đồng. Ngân sách trường và các nguồn vốn hợp pháp khác: 1.094,206 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 08:41:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,691,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng II trở lên (còn hiệu lực). Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=500 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng nhà học, các hạng mục phụ trợ Trường THPT Đô Lương 3
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 9.900 triệu đồng. Ngân sách trường và các nguồn vốn hợp pháp khác: 1.094,206 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Đô Lương 3 (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Đô Lương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Top Group + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đô Lương + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Đô Lương 3 (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Đô Lương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng II trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Đô Lương 3 (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Đô Lương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đô Lương. Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,7175m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7746m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9043100m3
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8997m3
5Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
6Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7757tấn
7Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2514tấn
8Ván khuôn móng cột, trụ bằng gỗ đổ tại chỗ - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8792100m2
9Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5227m3
10Ván khuôn cột bằng gỗ đổ tại chỗ - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3231100m2
11Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9798m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2949tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4828tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2239m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7565m3
17Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8164100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4448100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6328100m3
20Vận chuyển đất 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6328100m3/1Km
21Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250cm, bê tông đổ tại chỗ M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2005m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4952m3
23Xây các bộ phận phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6904m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,0846m2
25Láng nền, sàn không đánh màu dày 2cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6433m2
26Kẻ mạch chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
27Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,375m2
28Sản xuất, lắp dựng lan can dốc loại Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7708m2
29Dán gạch thẻ, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3298m2
30Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1388m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3479m3
32Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,83m3
33Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,4864m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4047m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ đổ tại chỗ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6483tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ đổ tại chỗ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4811tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ đổ tại chỗ, đường kính 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3925tấn
38Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3806tấn
39Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1717tấn
40Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8716tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5033tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang đổ tại chỗ, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5367tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1746tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3852tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đổ tại chỗ, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9277tấn
46Ván khuôn cột bằng gỗ đổ tại chỗ - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6788100m2
47Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,3489100m2
48Ván khuôn sàn mái bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,3434100m2
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,8894100m2
50Ván khuôn cầu thang thường bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,5036100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V263,8464m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6674m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7805m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6472m3
55Lớp xỉ than tôn bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V6,042m3
56Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,042m3
57Gia công xà gồ thép bằng thép hình C (100x50x20x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6104tấn
58Lắp dựng xà gồ thép bằng thép hình C (100x50x20x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6104tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,5363m2
60Lợp mái che tường bằng tôn Zacs dày 0,45mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2564100m2
61Tôn ốp nócMô tả kỹ thuật theo chương V66,95m
62Ke chống bão (04 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.875cái
63Lát nền sàn bằng gạch granite Trung Đô (600x600)mm hoặc tương đương, vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.284,5806m2
64Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit Đồng Tâm (300x600)mm hoặc tương đương, vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V321,012m2
65Đắp phào kép vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,93m
66Trát gờ chỉ vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
67Đắp phào đơn vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V958,48m
68Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V966,7792m2
69Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V929,26m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V803,686m2
71Trát xà dầm vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V933,5288m2
72Trát trần vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334,34m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,832m2
74Láng sê no, mái hắt, máng nước dày 1cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2688m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V35,2688m2
76Dán gạch thẻ, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2688m2
77Bả bằng bột bả vào tường, bột bả ngoài nhà Nisen tex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V935,3242m2
78Bả bằng bột bả vào tường, bột bả trong nhà Nisen tex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V929,26m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bột bả ngoài nhà Nisen tex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V803,686m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bột bả trong nhà Nisen tex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2.267,8688m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.739,0102m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.197,1288m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V166,32m2
86Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp Audoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
87Sản xuất hoa sắt đặc (12x12)mm sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V166,32m2
88Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp lan canMô tả kỹ thuật theo chương V35,12m2
89Sản xuất trụ gỗ Lim tiện tròn D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Sản xuất lan can cầu thang tay vịn gỗ Lim kết hợp thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,2725m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2285100m2
92Lắp đặt automat 3 pha 380V/150A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt automat 3 pha 380V/75A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt automat 1 pha 220V/30A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt automat 1 pha 220V/20A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x10 + 1x6)mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V320m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V650m
101Lắp đặt đèn Led ốp cầu D300 20W Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104Lắp đặt đèn treo tường Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Lắp đặt quạt đảo trần Vinawind QTĐ400X-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
106Lắp đặt quạt treo tường Asia L16002 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
110Lắp đặt công tắc xoay chiều Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (450x300x150)mm, lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
112Lắp đặt hộp automat Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
113Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
114Lắp đặt ống gel bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3m3
116Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,3m3
117Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
118Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
119Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
120Gia công kim thu sét - chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
124Lắp đặt chân bật đỡ dây thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
125Đào móng băng bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m3
127Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
128Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
129Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
130Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt máy bơm Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính 27mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính 50mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Lắp đặt rắc co nhựa D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
141Lắp đặt rắc co nhựa D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt rắc co nhựa D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt T nhựa 90 độ D34x48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Lắp đặt T nhựa 90 độ D34x27mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Đầu nối ren trong D34, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Đầu nối ren trong D27, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
147Đầu nối ren ngoài D34, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Đầu nối ren ngoài D27, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
149Lắp đặt van khoá đồng, đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt van khoá đồng, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt van khoá xả đáy bồn nước, đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
154Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
155Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt T nhựa D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt T nhựa D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt T nhựa D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt T nhựa D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Tiêu lệnh + Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
170Đèn chỉ thị lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Hộp đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Bình chữa cháy ABC MFZL8 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
173Bình chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4507m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3286100m3
3Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0609m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3885tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3473m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5225m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1277100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m3
12Vận chuyển đất 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m3/1Km
13Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250cm, bê tông đổ tại chỗ M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2958m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0724m3
15Xây các bộ phận phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5535m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,741m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
18Dán gạch thẻ, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2834m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3499m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4634m3
21Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
22Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đổ tại chỗ, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161100m2
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4799m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2699m3
29Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6196m3
30Gia công xà gồ thép bằng thép hình C (100x40x20x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
31Lắp dựng xà gồ thép bằng thép hình C (100x40x20x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,04m2
33Lợp mái che tường bằng tôn Zacs dày 0,45mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6126100m2
34Tôn ốp nócMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m
35Ke chống bão (04 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V183cái
36Lát nền sàn bằng gạch granite Trung Đô (300x300)mm hoặc tương đương, vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,63m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit Đồng Tâm (300x600)mm hoặc tương đương, vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,84m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,152m2
39Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,496m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
41Trát xà dầm vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9828m2
42Dán gạch thẻ, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
43Bả bằng bột bả vào tường, bột bả ngoài nhà Nisen tex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V73,816m2
44Bả bằng bột bả vào tường, bột bả trong nhà Nisen tex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V63,496m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bột bả trong nhà Nisen tex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,1828m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,816m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,6788m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3064100m2
51Lắp đặt automat 1 pha 220V/20A Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
54Lắp đặt đèn treo tường Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt hộp automat Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ống gel bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
64Lắp đặt T nhựa 90 độ D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt T nhựa 90 độ D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt T nhựa 90 độ D100x90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt cút ren nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt côn thu nhựa đường kính D110x90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt côn thu nhựa đường kính D76x34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
80Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt xí bệt Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Sản xuất, lắp dựng vách compactMô tả kỹ thuật theo chương V5,91m2
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7034m3
88Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250cm, bê tông đổ tại chỗ M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7952m3
89Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250cm, bê tông đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1929m3
90Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6091m3
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
92Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4033m3
93Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
94Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
96Ván khuôn móng cột, trụ bằng gỗ đổ tại chỗ - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
98Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Trát tường trong dày 2cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,405m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0572m2
C CỔNG, HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5648m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2868m3
4Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
5Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
6Ván khuôn móng cột, trụ bằng gỗ đổ tại chỗ - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9603m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1883m3
9Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2033m3
10Ván khuôn cột bằng gỗ đổ tại chỗ - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1512m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,445m2
15Trát gờ chỉ vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
16Đắp phào kép vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Sơn giả đá màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V13,445m2
18Sản xuất cổng phụ song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
19Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9522m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9981100m3
22Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,482m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V86,24m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa xi măng M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,87m3
25Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6659100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3318m3
27Vận chuyển đất 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3318100m3/1Km
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7499m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8617m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1148m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8624100m2
32Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8928m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V601,2776m2
35Trát xà dầm vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,796m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V816,9664m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4354m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V281,7872m3
39Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0785m3
40Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4292m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy bằng gỗ đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7403100m2
42Xây hố van, gố ga bằng không nung (6,5x10,5x22)cm vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1366m3
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng không nung (6,5x10,5x22)cm vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,908m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8781100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1098tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4352m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V365cái
48Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa xi măng M75, PCB40 (trát dày 2cm nên khối lượng nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,38m2
49Trát tường ngoài dày 2cm bằng vữa xi măng M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V296,74m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,0557m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng II trở lên (còn hiệu lực). Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 Có bằng đại học về chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
4 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 Có bằng đại học về chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
2 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
3 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
4 Máy trộn bê tông >=500 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.4
5 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
6 Máy hàn >=23kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
7 Máy tời Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
8 Máy trộn vữa >=250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
9 Máy đào >=1,0m3 Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
10 Ô tô tự đổ >=7 tấn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->