Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 9.900 triệu đồng. Ngân sách trường và các nguồn vốn hợp pháp khác: 1.094,206 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 08:41:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,691,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng II trở lên (còn hiệu lực). Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=1,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Xây dựng nhà học, các hạng mục phụ trợ Trường THPT Đô Lương 3 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025: 9.900 triệu đồng. Ngân sách trường và các nguồn vốn hợp pháp khác: 1.094,206 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng II trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Đô Lương 3 (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Đô Lương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đô Lương. Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7175 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7746 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9043 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8997 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7757 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2514 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, trụ bằng gỗ đổ tại chỗ - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8792 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5227 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột bằng gỗ đổ tại chỗ - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3231 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9798 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4828 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2239 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7565 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8164 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4448 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6328 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6328 | 100m3/1Km |
| 21 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250cm, bê tông đổ tại chỗ M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2005 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4952 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6904 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0846 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu dày 2cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6433 | m2 |
| 26 | Kẻ mạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,375 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng lan can dốc loại Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7708 | m2 |
| 29 | Dán gạch thẻ, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3298 | m2 |
| 30 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1388 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3479 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4864 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông đổ tại chỗ M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4047 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ đổ tại chỗ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6483 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ đổ tại chỗ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ đổ tại chỗ, đường kính 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3925 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3806 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1717 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8716 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5033 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang đổ tại chỗ, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5367 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1746 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3852 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đổ tại chỗ, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9277 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột bằng gỗ đổ tại chỗ - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6788 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3489 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3434 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8894 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5036 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,8464 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6674 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7805 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6472 | m3 |
| 55 | Lớp xỉ than tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C (100x50x20x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6104 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép bằng thép hình C (100x50x20x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6104 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,5363 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn Zacs dày 0,45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2564 | 100m2 |
| 61 | Tôn ốp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,95 | m |
| 62 | Ke chống bão (04 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875 | cái |
| 63 | Lát nền sàn bằng gạch granite Trung Đô (600x600)mm hoặc tương đương, vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,5806 | m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit Đồng Tâm (300x600)mm hoặc tương đương, vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,012 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,93 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 67 | Đắp phào đơn vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,48 | m |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,7792 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,26 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,686 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,5288 | m2 |
| 72 | Trát trần vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,34 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,832 | m2 |
| 74 | Láng sê no, mái hắt, máng nước dày 1cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2688 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2688 | m2 |
| 76 | Dán gạch thẻ, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2688 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả ngoài nhà Nisen tex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,3242 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả trong nhà Nisen tex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,26 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bột bả ngoài nhà Nisen tex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,686 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bột bả trong nhà Nisen tex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.267,8688 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.739,0102 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.197,1288 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,32 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp Audoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 87 | Sản xuất hoa sắt đặc (12x12)mm sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,32 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,12 | m2 |
| 89 | Sản xuất trụ gỗ Lim tiện tròn D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang tay vịn gỗ Lim kết hợp thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2725 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2285 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt automat 3 pha 380V/150A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt automat 3 pha 380V/75A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat 1 pha 220V/30A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat 1 pha 220V/20A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x10 + 1x6)mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn Led ốp cầu D300 20W Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn treo tường Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo trần Vinawind QTĐ400X-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường Asia L16002 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc xoay chiều Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (450x300x150)mm, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp automat Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống gel bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m3 |
| 116 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m3 |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 120 | Gia công kim thu sét - chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt chân bật đỡ dây thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 127 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt máy bơm Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính 27mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính 50mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27x21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co nhựa D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt rắc co nhựa D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt rắc co nhựa D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt T nhựa 90 độ D34x48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt T nhựa 90 độ D34x27mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Đầu nối ren trong D34, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Đầu nối ren trong D27, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Đầu nối ren ngoài D34, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Đầu nối ren ngoài D27, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khoá đồng, đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khoá đồng, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khoá xả đáy bồn nước, đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 154 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 155 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt T nhựa D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt T nhựa D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 170 | Đèn chỉ thị lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 173 | Bình chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4507 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0609 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3473 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5225 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m3/1Km |
| 13 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250cm, bê tông đổ tại chỗ M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2958 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0724 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,741 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 18 | Dán gạch thẻ, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2834 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3499 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4634 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đổ tại chỗ, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4799 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2699 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6196 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C (100x40x20x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép bằng thép hình C (100x40x20x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn Zacs dày 0,45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6126 | 100m2 |
| 34 | Tôn ốp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m |
| 35 | Ke chống bão (04 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 36 | Lát nền sàn bằng gạch granite Trung Đô (300x300)mm hoặc tương đương, vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,63 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit Đồng Tâm (300x600)mm hoặc tương đương, vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,84 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,152 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,496 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9828 | m2 |
| 42 | Dán gạch thẻ, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả ngoài nhà Nisen tex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,816 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả trong nhà Nisen tex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,496 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bột bả trong nhà Nisen tex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1828 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,816 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6788 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp Audoor loại cửa sổ 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Audoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Audoor sản xuất) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3064 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt automat 1 pha 220V/20A Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn treo tường Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp automat Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống gel bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m, đường kính D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt T nhựa 90 độ D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt T nhựa 90 độ D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt T nhựa 90 độ D100x90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa đường kính D110x90mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa đường kính D76x34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76x34mm, nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng vách compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7034 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250cm, bê tông đổ tại chỗ M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | m3 |
| 89 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng >250cm, bê tông đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1929 | m3 |
| 90 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6091 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4033 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng cột, trụ bằng gỗ đổ tại chỗ - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,405 | m2 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0572 | m2 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2868 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, trụ bằng gỗ đổ tại chỗ - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9603 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1883 | m3 |
| 9 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột bằng gỗ đổ tại chỗ - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1512 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,445 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 16 | Đắp phào kép vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Sơn giả đá màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,445 | m2 |
| 18 | Sản xuất cổng phụ song sắt hộp (bao gồm sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 19 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9522 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9981 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,482 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa xi măng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,87 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6659 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3318 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3318 | 100m3/1Km |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7499 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8617 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1148 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8928 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,2776 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,796 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nisen tex hoặc tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,9664 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4354 | m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,7872 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0785 | m3 |
| 40 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4292 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy bằng gỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | 100m2 |
| 42 | Xây hố van, gố ga bằng không nung (6,5x10,5x22)cm vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1366 | m3 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng không nung (6,5x10,5x22)cm vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,908 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8781 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4352 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| 48 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa xi măng M75, PCB40 (trát dày 2cm nên khối lượng nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,38 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm bằng vữa xi măng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,74 | m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0557 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.91E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng II trở lên (còn hiệu lực). Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=500 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 6 | Máy hàn >=23kw | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 7 | Máy tời | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 2 |
| 9 | Máy đào >=1,0m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi