Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575884-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:20:00 đến ngày 2022-06-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,132,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu một trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53309E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụngcấp III trở lên có giá trị >=2.275.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ, hai trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Vĩnh Tường: Nhà làm việc, nhà đoàn thể, nhà bếp ăn, sân vườn và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựngdân dụng hạng IIItrở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.132.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Vĩnh Tường; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 96,2 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 41,448 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 41,448 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 43,68 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 41,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 41,36 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 22,352 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 22,352 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 16,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 2,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 21,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ cao cấp hệ 5500, 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,72 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ UBND THỊ TRẤN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 209,47 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,0065 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 5,3695 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 12,375 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 106,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 106,04 | m2 |
| 7 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 6,48 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 87,36 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 4,48 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 98,4 | m2 |
| 11 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 12,75 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,0918 | 10m³/1km |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch + Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,944 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 11,475 | m2 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,2056 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,1787 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,6876 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,0259 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,1801 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,0962 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,9994 | m3 |
| 11 | Xây móng, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,6995 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,0086 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,0623 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,0634 | 100m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,3938 | m3 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 13,712 | m2 |
| 18 | Bảng hiệu ĐẢNG ỦY-HĐND - UBND XÃ VĨNH TƯỜNG | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1 | cái |
| 19 | Đèn cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 2 | cái |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,2325 | tấn |
| 21 | Bản lề chịu lực | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 6 | bộ |
| 22 | Bánh xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 8 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 10,56 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 232,5 | kg |
| 26 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 22,2732 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,948 | tấn |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 22,2732 | m3 |
| 29 | Đào móng - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,4056 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,7931 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,5332 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 7,2085 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 34,7672 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 19,7957 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,1998 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,2218 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 3,6597 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 9,0988 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 11,7885 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 9,2295 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 94,4512 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 313,9752 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 296,44 | m |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,885 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 47,674 | m2 |
| 46 | Sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 885 | kg |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 408,4264 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,5314 | 10m³/1km |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC+SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,9671 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,3801 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,4213 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 12,3106 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 19,8391 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 167,82 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 7,034 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,4246 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,5724 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 203 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 8,1948 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,3359 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 3,6942 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, hố trồng cây viên đá KT 1200x200x120mm: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 134,4 | m |
| 15 | Bó vỉa hè, hố trồng cây viên đá KT 180x230mm: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 33,54 | m |
| 16 | Cây OSAKA đỏ đường kính cách gốc 1,2m D>12cm: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 6 | cây |
| 17 | Cây Sang đường kính cách gốc 1,2m D>12cm: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 2 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 8 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 8 | 1 cây / 90 ngày |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,9 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,2 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,088 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ nhung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,0483 | 100 m2 |
| 24 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1 | 1 bồn / tháng |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 18,19 | m3 |
| 26 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1.882,5 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 3,8159 | 10m³/1km |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,536 | m3 |
| 3 | Khung móng M24x300x300x750 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 2 | 1 cột |
| 5 | Đèn led 100W-Dim | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 6 | bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 2 | bảng |
| 8 | Rải cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,19 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,4 | 100m |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 2 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 1,19 | m |
| 14 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 34,65 | 1m3 |
| 15 | ống HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 119 | m |
| 16 | Rải cát đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 8,723 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,275 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E | 0,1338 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53309E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụngcấp III trở lên có giá trị >=2.275.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ, hai trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi