Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575884-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220551495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:20:00 đến ngày 2022-06-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,844,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,132,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu một trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53309E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụngcấp III trở lên có giá trị >=2.275.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ, hai trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Vĩnh Tường: Nhà làm việc, nhà đoàn thể, nhà bếp ăn, sân vườn và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vĩnh Tường; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP kiến trúc Kiến Dương Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm traE-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vĩnh Tường; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựngdân dụng hạng IIItrở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.132.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vĩnh Tường; địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT96,2m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E41,448m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E41,448m2
4Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E43,68m2
5Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E41,6m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E41,36m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E22,352m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E22,352m2
4Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E16,8m2
5Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E2,24m2
6Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ cao cấp hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E21,6m2
7Sản xuất cửa sổ nhôm hệ cao cấp hệ 5500, 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,72m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ UBND THỊ TRẤN
1Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E209,47m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,0065m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E5,3695m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E12,375m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E106,04m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E106,04m2
7Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E6,48m2
8Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E87,36m2
9Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E4,48m2
10Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E98,4m2
11Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E12,75m2
12Vận chuyển đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,091810m³/1km
D HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch + Vận chuyển phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,944m3
2Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E11,475m2
3Đào móng - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,2056100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,1787100m3
5Vận chuyển đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,009100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,6876m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,0259tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,1801tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,0962100m2
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,9994m3
11Xây móng, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,6995m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,0086tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,0623tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,432m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,0634100m2
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,3938m3
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E13,712m2
18Bảng hiệu ĐẢNG ỦY-HĐND - UBND XÃ VĨNH TƯỜNGChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1cái
19Đèn cầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E2cái
20Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,2325tấn
21Bản lề chịu lựcChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E6bộ
22Bánh xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E8cái
23Khóa cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1cái
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E10,56m2
25Sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E232,5kg
26Phá dỡ - Kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E22,2732m3
27Tháo dỡ kết cấu sắt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,948tấn
28Vận chuyển phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E22,2732m3
29Đào móng - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,4056100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,7931100m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,5332100m3
32Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E7,2085m3
33Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E34,7672m3
34Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E19,7957m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,1998tấn
36Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,2218100m2
37Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E3,6597m3
38Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E9,0988m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E11,7885m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E9,2295m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E94,4512m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E313,9752m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E296,44m
44Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,885tấn
45Lắp dựng hoa sắt tường ràoChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E47,674m2
46Sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E885kg
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E408,4264m2
48Vận chuyển đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,531410m³/1km
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC+SÂN VƯỜN
1Đào móng - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,9671100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,3801100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,4213100m2
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E12,3106m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E19,8391m3
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E167,82m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E7,034m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,4246100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,5724tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E2031cấu kiện
11Đào móng băng - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E8,19481m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,3359100m2
13Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E3,6942m3
14Bó vỉa hè, hố trồng cây viên đá KT 1200x200x120mm:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E134,4m
15Bó vỉa hè, hố trồng cây viên đá KT 180x230mm:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E33,54m
16Cây OSAKA đỏ đường kính cách gốc 1,2m D>12cm:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E6cây
17Cây Sang đường kính cách gốc 1,2m D>12cm:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E2cây
18Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E8cây
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E81 cây / 90 ngày
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,91m3
21Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,2m3
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,088m3
23Trồng cỏ nhungChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,0483100 m2
24Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E11 bồn / tháng
25Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E18,19m3
26Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1.882,5m2
27Vận chuyển đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E3,815910m³/1km
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E2,41m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,536m3
3Khung móng M24x300x300x750Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E2bộ
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E21 cột
5Đèn led 100W-DimChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E4bộ
6Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E6bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E2bảng
8Rải cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,19100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,4100m
10Làm tiếp địa cho cột điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E21 bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40AChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1cái
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E1,19m
14Đào móng băng - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E34,651m3
15ống HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E119m
16Rải cát đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E8,723m3
17Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,275100m3
18Vận chuyển đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E0,133810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53309E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụngcấp III trở lên có giá trị >=2.275.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ, hai trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp III trở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);33
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->