Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 08:34:00 đến ngày 2022-06-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,743,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.650.000.000 VND (Hai tỷ, sáu trăm năm mươi triệu đồng)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp Nhà văn hóa thôn ĐỊnh Cương, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [ 2019, 2020, 2021];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Sđt: 02223677077 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 02223677077 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Bơm nước ao để thi công san nền, kè đá | Mục II chương V | 5 | ca |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 17,083 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mục II chương V | 397,5 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 39,75 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục II chương V | 0,2236 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục II chương V | 2,4839 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mục II chương V | 15,9225 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 3,1845 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mục II chương V | 43,618 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục II chương V | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục II chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục II chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục II chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục II chương V | 0,0316 | 100m |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục II chương V | 4,52 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục II chương V | 2,64 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 0,2 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,7734 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0073 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0579 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 0,752 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V | 1,8 | m3 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 8 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 10,72 | m |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 0,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 0,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mục II chương V | 0,1422 | tấn |
| 30 | Bản lề cối | Mục II chương V | 6 | cái |
| 31 | Khóa cổng + Móc khóa | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 32 | Mũi mác bằng sắt đỉnh cổng | Mục II chương V | 27 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 7,7369 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II chương V | 5,61 | m2 |
| 35 | Bánh xe vòng bi D100 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển tên gắn trên đỉnh cổng | Mục II chương V | 1 | T.Bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,3138 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 2,9055 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 4,2242 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 6,8346 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,9834 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0332 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 1,5488 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 20,1344 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 3,5894 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 86,718 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 16 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 19,84 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 106,8524 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt hàng rào lam bê tông | Mục II chương V | 51,0632 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 32,9983 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục II chương V | 3,459 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 1,4508 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 4,3257 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II chương V | 0,2029 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc (hệ số hao hụt 1,03) | Mục II chương V | 0,9886 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II chương V | 0,9886 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II chương V | 0,9598 | tấn |
| 9 | Sản xuất cọc ép âm | Mục II chương V | 1 | cọc |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mục II chương V | 8,3856 | 100m |
| 11 | Ép cọc ép âm | Mục II chương V | 0,264 | 100m |
| 12 | Mua thép tấm làm bản mã hàn nối cọc (hệ số hao hụt 1,03) | Mục II chương V | 384,336 | kg |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mục II chương V | 136 | 1 mối nối |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục II chương V | 1,0169 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục II chương V | 4,6715 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục II chương V | 6,5615 | 1m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mục II chương V | 2,72 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 3,224 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 13,192 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,4788 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,9535 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 1,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,2545 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,0533 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,7251 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 5,6052 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 14,9842 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 1,1987 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,5932 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II chương V | 2,6871 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 0,2037 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,3201 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,005 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,0364 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 23,2078 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 3,0021 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,2729 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,1055 | tấn |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,6235 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II chương V | 0,5337 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II chương V | 0,5337 | 100m3/1km |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 0,3465 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,465 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,0235 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 2,1066 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 9,452 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 9,452 | m2 |
| 53 | Đánh màu chống thấm bể bằng vữa xi măng | Mục II chương V | 9,452 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 0,31 | m3 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mục II chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V | 0,0254 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 10,8346 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 1,6177 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,2424 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,8195 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 20,0273 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 2,6252 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,6402 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 3,0258 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,5795 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 44,8553 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 4,742 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 3,8 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 2,5773 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,3915 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,075 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,2748 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 2,4989 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 0,0806 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 0,2107 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,2441 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0641 | tấn |
| 80 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 0,8021 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 18,8059 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 138,1336 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 2,4213 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 7,1288 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 151,5717 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 216,4586 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 302,696 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 474,2 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 693,319 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 1.535,5493 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 259,0483 | m2 |
| 92 | Mua thép hình làm vì kèo (hệ số hao hụt 1,01) | Mục II chương V | 0,7961 | tấn |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mục II chương V | 0,7882 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II chương V | 0,7882 | tấn |
| 95 | Mua thép làm giằng mái (hệ số hao hụt 1,01) | Mục II chương V | 0,7961 | tấn |
| 96 | Gia công giằng mái thép | Mục II chương V | 0,0922 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục II chương V | 0,0922 | tấn |
| 98 | Mua thép hình C125x50x18x3 làm xà gồ hệ số hao hụt 1.025 | Mục II chương V | 1,7179 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 1,676 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 1,503 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 177,4235 | 1m2 |
| 102 | Hệ trần nhôm Clip-in 600x600. độ dày nhôm 0,6mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Mục II chương V | 160,0928 | m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 8,6158 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 19,62 | m2 |
| 105 | Lợp mái che bằng tôn dày 0,45mm | Mục II chương V | 2,4185 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc dày 0.45mm Khổ 400 mm, dày 0,45mm) | Mục II chương V | 41 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 208,32 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 147,8 | m |
| 109 | Ốp chữ nổi bằng hợp kim mạ vàng dày 20 dòng chữ "nhà văn hóa Định Cương" | Mục II chương V | 1 | T.Bộ |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 35,0088 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II chương V | 35,0088 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mục II chương V | 114,808 | m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 1,8556 | 100m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 24,6204 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch đỏ hạ long KT 500x500mm | Mục II chương V | 137,9304 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mục II chương V | 156,1621 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mục II chương V | 2,3087 | m2 |
| 118 | Mua sắt hộp làm lan can (hệ số hao hụt 1,01) | Mục II chương V | 0,0584 | tấn |
| 119 | Sản xuất lan can sắt (vận dụng mã hiệu để tính NC, MTC) | Mục II chương V | 0,0578 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 9,72 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 6,664 | 1m2 |
| 122 | Mua sắt làm lan can (hệ số hao hụt 1,01) | Mục II chương V | 1,3341 | tấn |
| 123 | Gia công lan can | Mục II chương V | 1,321 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 111,3292 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 25,4405 | m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 1,0753 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 0,3832 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,016 | 100m3 |
| 129 | Lát gạch Terazzo KT 400x400mm | Mục II chương V | 8,316 | m2 |
| 130 | Gia công lan can | Mục II chương V | 0,0402 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 2,62 | m2 |
| 132 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mục II chương V | 2,025 | m2 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 4,658 | m3 |
| 134 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 27,0101 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 71,24 | m2 |
| 136 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóavà chốt ) | Mục II chương V | 60,0725 | m2 |
| 137 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, baogồm bản lề ( chưa bao gồm chốt ) | Mục II chương V | 23,04 | m2 |
| 138 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộkính trắng 6.38mm | Mục II chương V | 54,753 | m2 |
| 139 | Chốt cửa sổ đồng bộ ( tay cài ) | Mục II chương V | 8 | bộ |
| 140 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 141 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mục II chương V | 0,387 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V | 23,04 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 14,0851 | 1m2 |
| 144 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II chương V | 1,6156 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II chương V | 1,6156 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V | 4,8915 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt đèn máng xương cá, đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số) | Mục II chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II chương V | 19 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V | 37 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 600x400x350mm | Mục II chương V | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mục II chương V | 6 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục II chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục II chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục II chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mục II chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 530 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 620 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II chương V | 150 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II chương V | 35 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II chương V | 35 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mục II chương V | 35 | m |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II chương V | 10 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mục II chương V | 570 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=32mm | Mục II chương V | 120 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=40mm | Mục II chương V | 45 | m |
| 176 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II chương V | 1 | cái |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II chương V | 3,2 | 1m3 |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II chương V | 2 | cái |
| 179 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 6 | cọc |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mục II chương V | 81 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục II chương V | 1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mục II chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mục II chương V | 40 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác | Mục II chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mục II chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt rắc co ren trong D20 | Mục II chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng xông đường kính 20mm | Mục II chương V | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt kép thép D20 | Mục II chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II chương V | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 1,2961 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 2,6958 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 1,2813 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,9064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,1366 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 1,5026 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 2,2616 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,1133 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0107 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,616 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,0213 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1253 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 1,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,1137 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II chương V | 0,594 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V | 0,1267 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 2,9968 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 17,85 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 17,85 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 2,6944 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II chương V | 0,4836 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II chương V | 0,025 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mục II chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 15,12 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 51,93 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 51,93 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II chương V | 27,39 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 27,39 | m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóavà chốt ) | Mục II chương V | 5,94 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề vàtay chống gió ( chưa bao gồm chốt ) | Mục II chương V | 1,08 | m2 |
| 41 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửađi | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 42 | Chốt cửa sổ đồng bộ ( tay cài ) | Mục II chương V | 3 | bộ |
| 43 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộkính trắng 6.38mm | Mục II chương V | 2,88 | m2 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 3,6779 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II chương V | 0,3678 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mục II chương V | 10 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mục II chương V | 50,04 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mục II chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR D40 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng xông ren trong PPR D40 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D25 | Mục II chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông ren trong PPR D25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục II chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Mục II chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mục II chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mục II chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép đúc D25/15 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mục II chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao cơ cấp vào bể nước D25 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76 | Mục II chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76 | Mục II chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Mục II chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mục II chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Mục II chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mục II chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng xông uPVC D110 | Mục II chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng xông uPVC D76 | Mục II chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng xông uPVC D42 | Mục II chương V | 2 | cái |
| 90 | Thoát sàn D76 | Mục II chương V | 6 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác D76 | Mục II chương V | 1 | quả |
| 92 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mục II chương V | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy loại MFZ4 (BC) | Mục II chương V | 20 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy loại MT3 | Mục II chương V | 10 | bình |
| 3 | Kệ đựng bình | Mục II chương V | 10 | chiếc |
| 4 | Tiêu lệnh | Mục II chương V | 10 | Chiếc |
| 5 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Mục II chương V | 10 | chiếc |
| E | HẠNG MỤC DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mục II chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.650.000.000 VND (Hai tỷ, sáu trăm năm mươi triệu đồng)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 14kW | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi