Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574201-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220467211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 08:34:00 đến ngày 2022-06-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,743,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.650.000.000 VND (Hai tỷ, sáu trăm năm mươi triệu đồng)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà văn hóa thôn ĐỊnh Cương, xã Xuân Lai, huyện Gia Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai , địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Sđt: 02223677077
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Hưng Phát + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Gia Bình, địa chỉ: TT Gia Bình, huyện Gia Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ruby + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lai , địa chỉ: xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Sđt: 02223677077


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2019, 2020, 2021] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [ 2019, 2020, 2021];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2019 [2019, 2020, 2021]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Sđt: 02223677077
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Hoa, địa chỉ: Xã Xuân Lai, huyện Gia Bình. Điện thoại: 02223677077
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC HẠ TẦNG
1Bơm nước ao để thi công san nền, kè đáMục II chương V5ca
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V17,083100m3
3Lớp nilon chống mất nước xi măngMục II chương V397,5m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mục II chương V39,75m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II chương V0,2236100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II chương V2,48391m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMục II chương V15,9225100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V3,1845m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mục II chương V43,618m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,067100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục II chương V0,01100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mục II chương V0,0064100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mục II chương V0,0036100m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục II chương V0,0036100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMục II chương V0,0316100m
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục II chương V4,52m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II chương V2,641m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V0,2m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,7734m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0731100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0073tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0579tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V0,752m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V1,8m3
25Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V8m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V10,72m
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V0,8m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V0,8m2
29Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thépMục II chương V0,1422tấn
30Bản lề cốiMục II chương V6cái
31Khóa cổng + Móc khóaMục II chương V1bộ
32Mũi mác bằng sắt đỉnh cổngMục II chương V27cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V7,73691m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V5,61m2
35Bánh xe vòng bi D100Mục II chương V2cái
36Biển tên gắn trên đỉnh cổngMục II chương V1T.Bộ
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V0,3138100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V0,1046100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V2,9055m3
40Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V4,2242m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V6,8346m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,9834m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0332tấn
44Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V1,5488m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V20,1344m2
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V3,5894m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V86,718m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V16m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V19,84m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V106,8524m2
51Cung cấp lắp đặt hàng rào lam bê tôngMục II chương V51,0632m2
B HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V32,9983m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMục II chương V3,459100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II chương V1,4508tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II chương V4,3257tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II chương V0,2029tấn
6Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc (hệ số hao hụt 1,03)Mục II chương V0,9886tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II chương V0,9886tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II chương V0,9598tấn
9Sản xuất cọc ép âmMục II chương V1cọc
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMục II chương V8,3856100m
11Ép cọc ép âmMục II chương V0,264100m
12Mua thép tấm làm bản mã hàn nối cọc (hệ số hao hụt 1,03)Mục II chương V384,336kg
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMục II chương V1361 mối nối
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II chương V1,0169100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II chương V4,67151m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II chương V6,56151m3
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMục II chương V2,72m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V3,224m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,104100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V13,192m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,4788100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,9535tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V1,58m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,2545100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,0533tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,7251tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V5,6052m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,2491100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V14,9842m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V1,1987100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,5932tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II chương V2,6871tấn
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V0,2037m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,0097100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,3201m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V0,0291100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,005tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,0364tấn
39Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V23,2078m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V3,0021m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V0,2729100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,1055tấn
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,6235100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II chương V0,5337100m3
45Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II chương V0,5337100m3/1km
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V0,3465m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,465m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0181100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,0235tấn
50Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V2,1066m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V9,452m2
52Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V9,452m2
53Đánh màu chống thấm bể bằng vữa xi măngMục II chương V9,452m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V0,31m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMục II chương V41 cấu kiện
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V0,0164100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V0,0254tấn
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V10,8346m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V1,6177100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,2424tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V1,8195tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V20,0273m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V2,6252100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,6402tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V3,0258tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,5795tấn
67Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V44,8553m3
68Ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V4,742100m2
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V3,8tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V2,5773m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,3915100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,075tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,2748tấn
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V2,4989m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V0,0806m3
76Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V0,2107m3
77Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II chương V0,2168100m2
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,2441tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0641tấn
80Xây bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V0,8021m3
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V18,8059m2
82Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V138,1336m3
83Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V2,4213m3
84Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V7,1288m3
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V151,5717m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V216,4586m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V302,696m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V474,2m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V693,319m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V1.535,5493m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V259,0483m2
92Mua thép hình làm vì kèo (hệ số hao hụt 1,01)Mục II chương V0,7961tấn
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMục II chương V0,7882tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II chương V0,7882tấn
95Mua thép làm giằng mái (hệ số hao hụt 1,01)Mục II chương V0,7961tấn
96Gia công giằng mái thépMục II chương V0,0922tấn
97Lắp dựng giằng thép bu lôngMục II chương V0,0922tấn
98Mua thép hình C125x50x18x3 làm xà gồ hệ số hao hụt 1.025Mục II chương V1,7179tấn
99Gia công xà gồ thépMục II chương V1,676tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V1,503tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V177,42351m2
102Hệ trần nhôm Clip-in 600x600. độ dày nhôm 0,6mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Mục II chương V160,0928m2
103Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V8,6158m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V19,62m2
105Lợp mái che bằng tôn dày 0,45mmMục II chương V2,4185100m2
106Tôn úp nóc dày 0.45mm Khổ 400 mm, dày 0,45mm)Mục II chương V41m
107Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V208,32m
108Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V147,8m
109Ốp chữ nổi bằng hợp kim mạ vàng dày 20 dòng chữ "nhà văn hóa Định Cương"Mục II chương V1T.Bộ
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V35,0088m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II chương V35,0088m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMục II chương V114,808m2
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V1,8556100m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V24,6204m3
115Lát nền, sàn gạch đỏ hạ long KT 500x500mmMục II chương V137,9304m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmMục II chương V156,1621m2
117Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMục II chương V2,3087m2
118Mua sắt hộp làm lan can (hệ số hao hụt 1,01)Mục II chương V0,0584tấn
119Sản xuất lan can sắt (vận dụng mã hiệu để tính NC, MTC)Mục II chương V0,0578tấn
120Lắp dựng lan can sắtMục II chương V9,72m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V6,6641m2
122Mua sắt làm lan can (hệ số hao hụt 1,01)Mục II chương V1,3341tấn
123Gia công lan canMục II chương V1,321tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V111,32921m2
125Lắp dựng lan can sắtMục II chương V25,4405m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V1,0753m3
127Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V0,3832m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V0,016100m3
129Lát gạch Terazzo KT 400x400mmMục II chương V8,316m2
130Gia công lan canMục II chương V0,0402tấn
131Lắp dựng lan can sắtMục II chương V2,62m2
132Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mục II chương V2,025m2
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V4,658m3
134Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V27,0101m3
135Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V71,24m2
136Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóavà chốt )Mục II chương V60,0725m2
137Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, baogồm bản lề ( chưa bao gồm chốt )Mục II chương V23,04m2
138Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộkính trắng 6.38mmMục II chương V54,753m2
139Chốt cửa sổ đồng bộ ( tay cài )Mục II chương V8bộ
140Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMục II chương V18bộ
141Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmMục II chương V0,387tấn
142Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V23,04m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V14,08511m2
144Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục II chương V1,6156100m2
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMục II chương V1,6156100m2
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V4,8915100m2
147Lắp đặt đèn máng xương cá, đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II chương V18bộ
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II chương V7bộ
149Lắp đặt đèn trang trí nổiMục II chương V18bộ
150Lắp đặt quạt trần (bao gồm hộp số)Mục II chương V4cái
151Lắp đặt quạt treo tườngMục II chương V19cái
152Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V37cái
153Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II chương V2cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V5cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V18cái
156Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 600x400x350mmMục II chương V2hộp
157Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mục II chương V6hộp
158Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục II chương V10cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục II chương V8cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II chương V2cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 25AMục II chương V7cái
162Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục II chương V7cái
163Lắp đặt các automat 3 pha 40AMục II chương V4cái
164Lắp đặt các automat 3 pha 50AMục II chương V2cái
165Lắp đặt các automat 3 pha 100AMục II chương V1cái
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V530m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V620m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II chương V150m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II chương V35m
170Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mục II chương V35m
171Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mục II chương V35m
172Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II chương V10m
173Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMục II chương V570m
174Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=32mmMục II chương V120m
175Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=40mmMục II chương V45m
176Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMục II chương V1cái
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II chương V3,21m3
178Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II chương V2cái
179Gia công, đóng cọc chống sétMục II chương V6cọc
180Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMục II chương V81m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMục II chương V0,3100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMục II chương V1100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMục II chương V0,02100m
184Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mmMục II chương V3cái
185Lắp đặt tê nhựa D90mmMục II chương V8cái
186Lắp đặt chếch nhựa D110Mục II chương V4cái
187Lắp đặt chếch nhựa D90Mục II chương V40cái
188Lắp đặt chếch nhựa D42Mục II chương V8cái
189Cầu chắn rácMục II chương V8cái
190Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmMục II chương V0,3100m
191Lắp đặt van ren, ĐK 20mmMục II chương V2cái
192Lắp đặt rắc co ren trong D20Mục II chương V15cái
193Lắp đặt măng xông đường kính 20mmMục II chương V15cái
194Lắp đặt kép thép D20Mục II chương V16cái
195Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II chương V1bể
196Lắp đặt xí bệtMục II chương V1bộ
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V1bộ
198Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMục II chương V1cái
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II chương V0,1316100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V1,2961m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,0171100m2
4Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V2,6958m3
5Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V1,2813m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,9064m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V0,078100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V0,016tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,1366tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V1,5026m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V2,2616m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,1133m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,0146100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0107tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,616m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V0,056100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,0213tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V0,1253tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V1,56m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V0,0501100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V0,1137tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II chương V0,594m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,75m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,0135100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V0,1267tấn
26Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V2,9968m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V17,85m2
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V17,85m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V2,6944m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II chương V0,4836m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V0,0255100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II chương V0,025tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMục II chương V81 cấu kiện
34Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mục II chương V15,12m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V51,93m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V51,93m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II chương V27,39m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V27,39m2
39Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa điVP4400 dùng kính 6.38mm mầu trắng toànbộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóavà chốt )Mục II chương V5,94m2
40Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6.38mmmầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề vàtay chống gió ( chưa bao gồm chốt )Mục II chương V1,08m2
41Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửađiMục II chương V4bộ
42Chốt cửa sổ đồng bộ ( tay cài )Mục II chương V3bộ
43Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộkính trắng 6.38mmMục II chương V2,88m2
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V3,6779m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II chương V0,3678m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMục II chương V10m2
47Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmMục II chương V50,04m2
48Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V2bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nữMục II chương V2bộ
50Lắp đặt xí bệtMục II chương V2bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V2bộ
52Lắp đặt gương soiMục II chương V2cái
53Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25Mục II chương V2bộ
54Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II chương V1bể
55Lắp đặt ống PPR D40Mục II chương V0,12100m
56Lắp đặt ống PPR D25Mục II chương V0,45100m
57Lắp đặt van khóa 2 chiều D40Mục II chương V2cái
58Lắp đặt van khóa 2 chiều D25Mục II chương V1cái
59Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR D401cái
60Lắp đặt măng xông PPR D40Mục II chương V4cái
61Lắp đặt măng xông ren trong PPR D40Mục II chương V2cái
62Lắp đặt măng xông hàn nhiệt PPR D25Mục II chương V12cái
63Lắp đặt măng xông ren trong PPR D25Mục II chương V1cái
64Lắp đặt cút PPR D40Mục II chương V4cái
65Lắp đặt cút PPR D25Mục II chương V20cái
66Lắp đặt cút ren PPR D25Mục II chương V10cái
67Lắp đặt tê PPR D40Mục II chương V3cái
68Lắp đặt tê PPR D25Mục II chương V8cái
69Lắp đặt côn thu PPR D40/25Mục II chương V2cái
70Lắp đặt kép đúc D25/15Mục II chương V6cái
71Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmMục II chương V10cái
72Lắp đặt van phao cơ cấp vào bể nước D25Mục II chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mục II chương V0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Mục II chương V0,2100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mục II chương V0,05100m
76Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mục II chương V2cái
77Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Mục II chương V2cái
78Lắp đặt tê nhựa uPVC D76Mục II chương V5cái
79Lắp đặt Y nhựa uPVC D76Mục II chương V3cái
80Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Mục II chương V2cái
81Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mục II chương V4cái
82Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Mục II chương V4cái
83Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76Mục II chương V10cái
84Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Mục II chương V10cái
85Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Mục II chương V1cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMục II chương V3cái
87Lắp đặt măng xông uPVC D110Mục II chương V4cái
88Lắp đặt măng xông uPVC D76Mục II chương V5cái
89Lắp đặt măng xông uPVC D42Mục II chương V2cái
90Thoát sàn D76Mục II chương V6cái
91Cầu chắn rác D76Mục II chương V1quả
92Lắp đặt đèn trang trí nổiMục II chương V4bộ
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V2cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V2cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V30m
96Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Mục II chương V30m
D HẠNG MỤC PCCC
1Bình bột chữa cháy loại MFZ4 (BC)Mục II chương V20bình
2Bình khí CO2 chữa cháy loại MT3Mục II chương V10bình
3Kệ đựng bìnhMục II chương V10chiếc
4Tiêu lệnhMục II chương V10Chiếc
5Nội quy phòng cháy chữa cháyMục II chương V10chiếc
E HẠNG MỤC DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMục II chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.650.000.000 VND (Hai tỷ, sáu trăm năm mươi triệu đồng)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 + Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trí đảm nhận )32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toán lao động; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình với vị trị đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 14kW Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
3 Máy thủy bình Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
9 Ô tô tải Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->