Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578116-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220578105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 08:31:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,978,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.665.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cầu ông Vỹ, thôn Nam Sơn, xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết quý IV/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Vét hữu cơ + đánh cấp đất C2Theo HSTK đã phê duyệt7,3551100m3
2Vận chuyển đất đổ thải Cấp đất IITheo HSTK đã phê duyệt7,3551100m3
3Đào khuôn đường đất C3Theo HSTK đã phê duyệt0,8327100m3
4Đào nền đường đất C3Theo HSTK đã phê duyệt0,1191100m3
5Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt0,9518100m3
6Mua đất đắp nền đườngTheo HSTK đã phê duyệt2.185,2872m3
7Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK đã phê duyệt15,9825100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại II + gia cố lềTheo HSTK đã phê duyệt3,5998100m3
9Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo HSTK đã phê duyệt45,49m3
10Nilon lót tái sinhTheo HSTK đã phê duyệt1.516,39m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK đã phê duyệt1,6255100m2
12Mặt đường BTXM M250# đá 1x2, dày 18cmTheo HSTK đã phê duyệt272,95m3
13Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãnTheo HSTK đã phê duyệt39,55410m
14Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Theo HSTK đã phê duyệt0,5799100m3
15Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK đã phê duyệt3,62m3
16Bê tông sân, móng cống mác 150#Theo HSTK đã phê duyệt11m3
17Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác 150#Theo HSTK đã phê duyệt2,53m3
18Bê tông ống cống mác 200# đá 1x2Theo HSTK đã phê duyệt3,15m3
19Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150#Theo HSTK đã phê duyệt0,49m3
20Cốt thép ống cống DTheo HSTK đã phê duyệt0,1565tấn
21Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5mTheo HSTK đã phê duyệt211 ống cống
22Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã phê duyệt0,4248100m2
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo HSTK đã phê duyệt0,2717100m2
24Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã phê duyệt0,7649100m2
25Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã phê duyệt211cấu kiện
26Đắp hoàn trả cốngTheo HSTK đã phê duyệt0,1933100m3
27Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK đã phê duyệt0,3615100m3
B CẦU BẢN KĐ 8,68m
1Đắp đất đê quaiTheo HSTK đã phê duyệt0,792100m3
2Vét hữu cơ thi công đất C2Theo HSTK đã phê duyệt0,5317100m3
3Vận chuyển đất đổ thải Cấp đất IITheo HSTK đã phê duyệt0,5317100m3
4Mua đất đắp nền đườngTheo HSTK đã phê duyệt405,6095m3
5Đắp nền đường Kyc=0,95Theo HSTK đã phê duyệt2,9665100m3
6Thi công lớp mặt CPDD loại II đường tạmTheo HSTK đã phê duyệt0,236100m3
7Lăp đặt cống tròn D800 dẫn nướcTheo HSTK đã phê duyệt25m
8Lắp đặt cống tròn D800 dẫn nướcTheo HSTK đã phê duyệt8,33331 đoạn ống
9Tháo dỡ cống tròn D800Theo HSTK đã phê duyệt8,33331 đoạn ống
10Đào đất hố móngTheo HSTK đã phê duyệt5,0371100m3
11San đấtTheo HSTK đã phê duyệt0,4484100m3
12Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK đã phê duyệt2,2345100m3
13Gỗ phục vụ thi côngTheo HSTK đã phê duyệt0,5781m3
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK đã phê duyệt7,88tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK đã phê duyệt7,88tấn
16Sản xuất đà giáoTheo HSTK đã phê duyệt479,25kg
17Đệm đá 4x6 đáy móngTheo HSTK đã phê duyệt4,4m3
18Ván khuôn thép mố cầuTheo HSTK đã phê duyệt2,5074100m2
19Cốt thép móng, mố cầu 10mmTheo HSTK đã phê duyệt6,6172tấn
20Cốt thép móng, mố cầu D>18 mmTheo HSTK đã phê duyệt0,111tấn
21Bê tông móng, mố đá 1x2 M250#Theo HSTK đã phê duyệt135,18m3
22Vận chuyển đất cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt2,0542100m3
23Ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo HSTK đã phê duyệt35,88m2
24Cốt thép dầm bản 10mmTheo HSTK đã phê duyệt1,1181tấn
25Cốt thép dầm bản D > 18 mmTheo HSTK đã phê duyệt1,8503tấn
26Sản xuất bê tông dầm bản, đá 1x2, M300#Theo HSTK đã phê duyệt16,33m3
27Di chuyển dầm cầuTheo HSTK đã phê duyệt51 dầm/10m
28Cẩu lắp dựng dầm cầuTheo HSTK đã phê duyệt51 dầm
29Ván khuôn thép lan canTheo HSTK đã phê duyệt0,4318100m2
30Cốt thép lan can cầu DTheo HSTK đã phê duyệt0,1139tấn
31Cốt thép lan can cầu 10mmTheo HSTK đã phê duyệt0,5346tấn
32Bê tông lan can đá 1x2 M300#Theo HSTK đã phê duyệt3,73m3
33Sản xuất thép ống, thép hình cột lan canTheo HSTK đã phê duyệt0,31tấn
34Lắp dựng thép ống, thép hình cột lan canTheo HSTK đã phê duyệt0,31tấn
35Ống thoát nước thép D170/150Theo HSTK đã phê duyệt0,011100m
36Thép tấm đai định vị (mạ kẽm)Theo HSTK đã phê duyệt0,0028tấn
37Tấm chắn rác bằng gang đúcTheo HSTK đã phê duyệt2bộ
38Bu lông M12Theo HSTK đã phê duyệt24cái
39Lắp đặt ống thoát nước lan can cầuTheo HSTK đã phê duyệt2ống
40Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK đã phê duyệt19,3m2
41Cốt thép phủ bản mặt cầu D Theo HSTK đã phê duyệt0,1933tấn
42Bê tông phủ bản đá 1x2 M300#Theo HSTK đã phê duyệt4,12m3
43Cốt thép khe co giãn D Theo HSTK đã phê duyệt0,0378tấn
44Bu lông khe co giãn D=14, L=22Theo HSTK đã phê duyệt29cái
45Bê tông khe co giãn Sikagrout 35MpaTheo HSTK đã phê duyệt0,96m3
46Tấm cao su đệm 50x260Theo HSTK đã phê duyệt10md
47Sơn phòng nước mặt cầu 2 lớpTheo HSTK đã phê duyệt43,41m2
48Đá dăm đệm bản quá độTheo HSTK đã phê duyệt28,68m3
49Ván khuôn thép bản quá độTheo HSTK đã phê duyệt0,1082100m2
50Cốt thép bản quá độ 10mmTheo HSTK đã phê duyệt0,9931tấn
51BTCT bản quá độ đá 1x2 M250#Theo HSTK đã phê duyệt14,22m3
52Vữa đệm bản quá độ đá 1x2 M100# dày 2cmTheo HSTK đã phê duyệt2,7m2
53Ống nhựa PVC D32Theo HSTK đã phê duyệt0,054100m
54Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK đã phê duyệt23,22m3
55Bê tông chân khay đá 1x2 M150#Theo HSTK đã phê duyệt27,17m3
56Bê tông mái taluy gia cố tứ nón đá 1x2 M200#Theo HSTK đã phê duyệt30,76m3
57Ván khuôn mái, chân khayTheo HSTK đã phê duyệt1,4468100m2
58Đắp nền bãi đúc dầm K95 dày 0,3mTheo HSTK đã phê duyệt0,3100m3
59Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK đã phê duyệt10m3
60Nilon lót vệ sinh mặt bãiTheo HSTK đã phê duyệt100m2
61Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 mác 150# dày 10cmTheo HSTK đã phê duyệt10m3
62Láng nền bãi đúc VXM mác 100# dày 3cmTheo HSTK đã phê duyệt100m2
63Thanh lý đường tràn cũ bằng đá hộc xâyTheo HSTK đã phê duyệt15,88m3
64Vận chuyển đất Cấp đất IVTheo HSTK đã phê duyệt0,1588100m3
65Đào xúc đất thanh thải đường tạmTheo HSTK đã phê duyệt3,4076100m3
66Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK đã phê duyệt3,4076100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.934276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.384.665.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị ≥ 7T1
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị 1,5KW2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị 1KW2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: 70kg2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: 23kW2
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: 5kW1
8 Máy đào Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->