Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576780-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 08:30:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,669,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/xây dựng đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển TBA, cột điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 đến 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + đảm bảo giao thông Đường trục xã Tân Dân (đoạn từ thôn Đồng Phố đi thôn Gia Phú) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 8,138 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,637 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | 0,057 | 100m3 | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 91,698 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | 8,253 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | 2,966 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,821 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 42,323 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất đồi) | 37,829 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I, cư ly 5km, | 9,17 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km, | 2,145 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, cư ly 5km, | 0,637 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 4,575 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 300 | 1.267,74 | m3 | |
| 3 | lớp ninong cách ly | 5.762,47 | m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12cm | 7,365 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 15cm | 8,644 | 100m3 | |
| C | THOÁT NƯỚC ĐỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,727 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,188 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,006 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km, | 0,539 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,01 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,289 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 13,56 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 28,63 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,65 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,833 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,434 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 6,65 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,371 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 1,023 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,09 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 95,2 | cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,523 | 100m | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | 17,44 | cái | |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,126 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,026 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km, | 0,126 | 100m3 | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,78 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,17 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,83 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,2 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 0,56 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,087 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,61 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,8 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,27 | 100m3 | |
| 3 | Phá đất bờ vây | 0,27 | 100m3 | |
| 4 | Bơm tát nước | 1,5 | ca | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,5 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng , rộng | 13,898 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp I | 1,251 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,154 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km, | 1,236 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, cư ly 5km, | 0,063 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất đồi) | 2,254 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 20,525 | 100m | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,37 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,075 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 5,71 | m3 | |
| 16 | Cống tròn D400 | 7 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=400mm | 7 | đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | 6 | mối nối | |
| 19 | Đế cống tròn D400 | 12 | cái | |
| 20 | Đế cống tròn D500 | 12 | cái | |
| 21 | Cống hộp 1,2x1,2m | 21 | m | |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối, đoạn cống dài 1m, quy cách 1200x2000mm | 21 | đoạn cống | |
| 23 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1200x1200mm | 20 | mối nối | |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 8,52 | m3 | |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 15,37 | m3 | |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 2,4 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,426 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 6,9 | m3 | |
| 29 | Máy đóng mở V1 - giàn van 500 | 2 | bộ | |
| 30 | Bu lông các loại | 30 | cái | |
| 31 | Giăng cao su tấm | 0,352 | m2 | |
| 32 | Nẹp cao su | 1,2 | m | |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | 0,089 | tấn | |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,096 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,09 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,1 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,26 | m2 | |
| 38 | Máy đóng mở V1 - giàn van 1200 | 1 | bộ | |
| 39 | Bu lông các loại | 22 | 0.0 | |
| 40 | Giăng cao su tấm | 0,08 | m2 | |
| 41 | Gioăng cao su củ tỏi | 4 | m | |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | 0,093 | tấn | |
| 43 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,163 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,093 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,163 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,72 | m2 | |
| E | KÈ ĐÁ HỘC (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 6,396 | 100m3 | |
| 2 | Bơm tát nước | 30 | ca | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I, cư ly 5km, | 13,242 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | 20,088 | 100m3 | |
| 5 | Phên nứa chắn đất | 2.008,83 | m2 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 16,74 | 100m | |
| 7 | Đào đất móng , rộng | 482,734 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp I | 43,446 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,85 | 9,421 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I, cư ly 5km, | 38,852 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1.120,341 | 100m | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 280,09 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 1.459,72 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 772,43 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 1.317,79 | m3 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 341,32 | m2 | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,587 | 100m2 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 49,3 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 454,9 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 224,09 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,538 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,69 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 5,83 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,957 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,375 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,061 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,05 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 69 | cấu kiện | |
| F | BIỀN BÁO | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 700mm | 19 | cái | |
| 2 | Biển báo tròn 700mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 20 | cái | |
| G | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 16,848 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,14 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km, | 0,28 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,296 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 11,543 | m3 | |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 180 | cái | |
| H | GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | 14,625 | m2 | |
| I | CỐNG HỘP BTCT 2X2,5M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,5 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,9 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,9 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,4 | 100m | |
| 6 | Phên nứa | 72 | m2 | |
| 7 | Bạt ngăn nước | 48 | m2 | |
| 8 | Bơm nước | 2 | ca | |
| 9 | Đào đất móng , rộng | 18,713 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp I | 1,684 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,544 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 18,45 | 100m | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,01 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 9,23 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 19,36 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,193 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | 33,08 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,838 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,072 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,602 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,5 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 198,03 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 198,03 | m3 | |
| J | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng , rộng | 8,283 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,745 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,276 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 21,123 | 100m | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,28 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 34,5 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 56,48 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 7,78 | m2 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược | 0,52 | m2 | |
| 10 | Ống nhựa thoát nước D90 | 3 | m | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng xe 2,5T, phạm vi 1000m | 55,22 | m3 | |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,64 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,8 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | 32,8 | m2 | |
| L | TẤM BẢN BTCT 2,3X4M | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 3,106 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,32 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,117 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,84 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đồi) | 1,255 | 100m3 | |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp I | 97,254 | 100m3 | |
| M | TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 84,411 | 100m3 | |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 1.195,84 | tấn | |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 45,465 | 1000v | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 19.246,341 | m3 | |
| N | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Chống sét 22kV (CS (LA)-22kV-10kA (TOV >= 10s)) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp bọc 22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 15 | cái | |
| 4 | Dây đồng mềm M35 (tiếp địa vỏ máy, vỏ tủ, chống sét) | 6,5 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14.33kg/bộ) | 114,64 | kg | |
| 7 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1.26kg/m) | 31,5 | kg | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm TBA 22kV(42.22kg/bộ) | 42,22 | kg | |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV (23.31kg/bộ) | 46,62 | kg | |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI+XCSV-22kV (56.72kg/bộ) | 56,72 | kg | |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp 22KV (219.7kg/bộ) | 219,7 | kg | |
| 12 | Ghế thao tác trạm treo 22kV (151.97kg/bộ) | 151,97 | kg | |
| 13 | Thang trèo (34.38kg/bộ) | 34,38 | kg | |
| 14 | Nối đất xà đỡ thiết bị (32.05kg/HT) | 32,05 | kg | |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế (28.3kg/bộ) | 28,3 | kg | |
| 16 | Thang đỡ cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế trạm treo (68.95kg/bộ) | 68,95 | kg | |
| 17 | Sứ hạ thế A30 | 8 | quả | |
| 18 | Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảy 25A | 1 | bộ | |
| 19 | Chụp cực trung thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 20 | Chụp cực hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 21 | Chụp SI Silicon | 1 | bộ | |
| 22 | Chụp CSV Silicon | 1 | bộ | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 cột liền (cột TBA) | 2 | cột | |
| 24 | Sứ đứng 22kV cả ty | 10 | quả | |
| 25 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV đủ phụ kiện | 3 | quả | |
| 26 | Kẹp hotline dùng cho dây 70-120 | 3 | cái | |
| 27 | Kẹp quai ép đồng nhôm, dùng cho dây 70-120 | 3 | cái | |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 6 | m | |
| 29 | Biển báo các loại | 2 | cái | |
| 30 | Khóa Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 31 | Băng dính màu | 8 | cuộn | |
| 32 | Keo bọt nở 750ml | 1 | bình | |
| O | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 13 | 2 | cột | |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 153 | m | |
| 3 | Xà néo dây cột kép dọc xuyên tâm X2C-35KD-L (78.77kg/bộ) | 78,77 | kg | |
| 4 | Xà lánh cột kép ngang X2N3-22KN (74.57kg/bộ) | 74,57 | kg | |
| 5 | Giằng cột đúp (50.05kg/bộ) | 50,05 | kg | |
| 6 | Sứ đứng 22kV cả ty | 2 | quả | |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV đủ phụ kiện | 9 | quả | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong dây AC-25-150mm2 | 18 | cái | |
| 9 | Tiếp địa đường dây RC-1 (18,12kg/bộ) | 18,12 | kg | |
| P | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC | 5 | cột | |
| 2 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95-120mm2 | 15 | bộ | |
| 3 | Móc treo cho kẹp xiết | 15 | cái | |
| 4 | Đai thép + Khóa đai đường trục | 45 | bộ | |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp văn xoắn LV-ABC 50-120, 2 bulong | 15 | bộ | |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 50 - 120mm2, loại 1 Bulông | 2 | bộ | |
| 7 | Đai thép + Khóa đai hòm công tơ | 18 | bộ | |
| Q | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,5 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt xà thép | 0,1456 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,406 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1293 | tấn | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 21 | m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 10 | m | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 14 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện | 0,065 | 100m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 22 | cái | |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt cột bê tông | 2 | cột | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 9,6 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | 9,6 | m3 | |
| 23 | Móng cột MT-4 | 2 | Móng | |
| R | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,15 | km | |
| 3 | Lắp đặt xà X2C-22KD-L lên cột | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà X2C-22KN-L lên cột | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,2 | 10 sứ | |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 9 | bộ | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,144 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,85 | 0,144 | m3 | |
| 10 | Móng cột MTK-4 | 1 | Móng | |
| S | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,3 | Km | |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 8.5m | 1 | Móng | |
| 4 | Móng kép cột BTLT 8.5m | 2 | Móng | |
| T | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THU HỒI) | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,066 | Km | |
| 3 | Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg | 2 | Bộ | |
| 4 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 7 | 10 sứ | |
| 5 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 6 | 1 bộ cách điện | |
| 6 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 7 | Thay xa cho cột hình II, A, trọng lượng xà 140kg | 5 | Bộ | |
| 8 | Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg | 4 | Bộ | |
| 9 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn | 2,2 | 10 sứ | |
| 10 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn, tiết diện cáp | 0,3 | Km | |
| 12 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 32 | 1 m | |
| 13 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 14 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| U | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 04KV | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,24 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 24,916 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,55 | m3 | |
| 4 | Cột BTLT -10/5.0 | 31 | cột | |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 31 | cột | |
| 6 | Đánh số cột | 3,1 | 10 cột | |
| 7 | Đào đất móng , rộng | 5,2 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,2 | m3 | |
| 9 | Thép gia công tiếp địa | 1.189,881 | kg | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 3,5 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 4,01 | 100kg | |
| 12 | Đầu cốt đồng | 33 | đầu | |
| 13 | Dây đồng bọc PVC-M50 | 16,5 | m | |
| 14 | Ghíp GN-2 | 33 | Cái | |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,3 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 1 | km/dây | |
| 17 | kẹp xiết cáp | 33 | cái | |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 3,3 | cái | |
| 19 | Móc treo | 33 | cái | |
| 20 | Ghíp GN2 | 66 | cái | |
| 21 | Đai thép + khóa đái | 34 | cái | |
| 22 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 31 | 1 cột | |
| 23 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,129 | 1km / 1dây | |
| 24 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,077 | 1km / 1dây | |
| V | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | 300 | công | |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) | 290,7 | kg | |
| 3 | Dây phản quang | 607,5 | m | |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | 24 | cái | |
| 5 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | 24 | bộ | |
| 6 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm (theo thông báo số 648/BCT) | 3.110,4 | kw | |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | 252,5 | m | |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 0,34 | m3 | |
| 9 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác | 4 | cái | |
| 10 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | 14 | m | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/xây dựng đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển TBA, cột điện | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 05 đến 10 Tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 09 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 9T | 1 |
| 5 | Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 50M3 | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 1 |
| 15 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi