Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575210-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220562309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 07:51:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,091,039,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Gia công sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, tường gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường PTDTBT THCS xã Du Già, huyện Yên Minh; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học 8 gian và các hạng mục phụ trợ
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thượng Lâm; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8535m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,494tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,4m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,7627m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,0654m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240,7m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 10% )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,28m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 10% )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,84m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,11m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 10% )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,2019m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( 90% )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,52m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( 90% )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,56m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( 90% )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật262,8171m2
14Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ctrinh
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4304100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4304100m3
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,184100m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,308100m2
19Bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật630,8m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8734100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8826m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,717m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,348m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4895100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4895100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,664m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,172m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,876m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,179m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,981m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,645m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0217tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7461tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3107tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0349tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2611tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4403100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1692100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1645100m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6965m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,6887m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,276m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,236m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,28m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1465m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,522m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,786m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1864m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1871m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2638tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1954tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2994tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4042tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5705tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0584tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5277tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7577tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0577tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1468tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5148100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0908100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4276100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2337100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9526100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,394100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2611100m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,36m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67m2
55Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,92m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0116m3
57Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,522m2
58Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,264m2
59Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,79m2
60Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,7m2
62Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,218m2
63Trát mặt trong chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
64Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,1 ( Thép dập 1,689006kg/m )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,381tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,381tấn
66Bu lông D14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192cái
C Bu lông D12
1Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1228100m2
2Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,96m
3Trát xà dầm trên mái , vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8385m2
4Trát xà dầm trên mái , vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,09m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,4m
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m
7Quả hồ lô trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Rọ chắn rác + phễu thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,602100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Ống nhựa D40 L300 thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,62m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật263,447m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,33m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,199m2
16Trát trần, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,302m2
17Trát trần, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật309,18m2
18Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,026m2
19Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,6m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,012m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,8m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,0765m2
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,545m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,4325m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,05m
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,65m
27Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,913m2
28Đắp vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,895m2
29Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,26m2
30Láng hè , bậc dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,6m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,02m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8941m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,35m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật406,5965m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật796,027m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật403,9521m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật271,6315m2
38Cửa pa nô thép kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,36m2
39Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67m2
40Vách kính khuôn nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,92m2
41Lan can cầu thang bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,522m2
42Lan can hành lang bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,264m2
43Trụ đứng cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
50Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
51Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
64Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
65Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
66Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
67Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cuộn
68Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.260cái
69Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật460cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
71Ống nhựa GEL dẹt 39*18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật456m
72Ống nhựa GEL dẹt 16*14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật186m
73Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
74Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bình
75Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bình
76Hộp đựng bình hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
77Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Cáp thép D=6mm : treo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,4m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,4m3
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật155m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41m
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
84Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
85Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156cọc
86Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
87Kẹp kiểm tra KZ1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Sơn chống gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5kg
90Que hàn điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5kg
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
92Nón chống dộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Đệm cao su cách điện mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
94Đệm cao su cách điện xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
97Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
2 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Gia công sắt thép1
6 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, tường gạch1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá1
8 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->