Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 07:25:00 đến ngày 2022-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,072,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông Cầu hoặc Thủy lợi có hạng mục Cầu) với các nội dung sau: + Giá trị của hợp đồng tương tự >=4.250.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn GTGT). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ 01 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: - Cầu hoặc cống tối thiểu có 2 khoang, kích thước tối thiểu mỗi khoang (4,5*5)m.- Mặt đường Bê tông xi măng;- Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98.- Xây đá hộc gia cố mái taluy.- Móng cấp phối đá dăm.Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Công trình Giao thông Cầu hoặc Thủy lợi có hạng mục Cầu, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Cầu hoặc cống tối thiểu có 2 khoang, kích thước tối thiểu mỗi khoang (4,5*5)m; Mặt đường Bê tông xi măng; Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Xây đá hộc gia cố mái taluy; Móng cấp phối đá dăm trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông Cầu; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Công trình Giao thông Cầu hoặc Thủy lợi có hạng mục Cầu, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Cầu hoặc cống tối thiểu có 2 khoang, kích thước tối thiểu mỗi khoang (4,5*5)m; Mặt đường Bê tông xi măng; Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Xây đá hộc gia cố mái taluy; Móng cấp phối đá dăm trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông Cầu; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Công trình Giao thông Cầu hoặc Thủy lợi có hạng mục Cầu, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Cầu hoặc cống tối thiểu có 2 khoang, kích thước tối thiểu mỗi khoang (4,5*5)m; Mặt đường Bê tông xi măng; Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Xây đá hộc gia cố mái taluy; Móng cấp phối đá dăm trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm kỹ thuật thi công công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. ( Phục vụ các công tác: đổ bêtông hoàn thiện mặt bêtông ván khuôn kim loại, Sửa chữa hệ thống cấp nước hiện trạng, cốt thép, vánkhuôn gỗ). |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề với bậc thợ 3,0/7 trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công Công tác đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh Thép >=10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn đất đắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất đắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sàn lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc búa 1.2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước (5-10)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút nước hố móng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cocj thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công tác bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất hai bên cống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng Cầu Phú Lương B, huyện Quảng Điền 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình Giao thông Cầu, hạng III trở lên. 2. Giấy tờ để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp Thuế đến ngày 31/12/2021 (Có xác nhận của cơ quan thuế). 3. Hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Các hợp đồng tương tự phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Tất cả các hồ sơ trên đều phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Điền; địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền; địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quảng Điền; địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường | 1,99 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất hữu cơ, L=50 m | 0,6251 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K95 | 2,8753 | 100m3 | |
| 4 | Lu lại nền đường cũ K95 (dày 30cm) | 0,3871 | 100m3 | |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37 , lớp dưới | 0,9191 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 0,6376 | 100m2 | |
| 7 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | 5,6787 | 100m2 | |
| 8 | BTXM mặt đường M300 (dùng Bê tông thương phẩm) | 113,57 | m3 | |
| 9 | Phá dở bê tông | 38,89 | m3 | |
| 10 | Cắt đường bê tông xi măng dày 18cm | 12 | 1m | |
| 11 | Sản xuất trụ tiêu mác 200#, đá 1x2 | 20 | Trụ | |
| 12 | Lắp dựng trụ tiêu, vữa BT mác 150#, đá 2x4 | 20 | Trụ | |
| B | CẦU HỘP | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | 21,664 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất cấp phối bằng đầm cóc | 2,5699 | 100m3 | |
| 3 | Phá dở bê tông cốt thép | 73,81 | m3 | |
| 4 | Đắp cấp phối dăm bằng đầm cóc | 0,1463 | 100m3 | |
| 5 | Tháo dỡ đá hộc | 44,2 | m3 | |
| 6 | Đá hộc xếp khan tận dụng | 23,31 | m3 | |
| 7 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m | 168 | 1 Rọ | |
| 8 | Xây mái taluy đá hộc VXM mác 100 | 30,2 | m3 | |
| 9 | Làm lớp đệm đá đăm 4x6 | 10,28 | m3 | |
| 10 | Bê tông đệm móng M100, đá 2x4 | 52,93 | m3 | |
| 11 | Bê tông thân cống hộp M300 (Bê tông thương phẩm) | 381,77 | m3 | |
| 12 | Bê tông sân cống M200 (Bê tông thương phẩm) | 139,48 | m3 | |
| 13 | BT bản mặt M300 (Bê tông thương phẩm) | 19,45 | m3 | |
| 14 | VK tường cánh , tường đầu cống | 15,4681 | 100m2 | |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | 268,72 | 100m | |
| 16 | Đắp cát xay đầm chặt K95 | 220,6 | 1m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | 8,2974 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D | 25,8748 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp D>18 | 15,9109 | Tấn | |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | 228,32 | m2 | |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | 121,33 | m2 | |
| 22 | BT cột lan can M200, đá 1x2 | 0,51 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn lan can | 0,0855 | 100m2 | |
| 24 | SX & LD cốt thép lan can D | 0,1659 | Tấn | |
| 25 | Lắp dựng ống PVC D=100mm | 3 | m | |
| 26 | Gia công và lắp dựng ống thép lan can | 141 | md | |
| 27 | Cọc thép hình I300, H300, Larsen trên mặt đất | 113,35 | Tấn | |
| 28 | Cọc thép hình C200 trên mặt đất | 6,05 | Tấn | |
| 29 | Thép tấm dày 5mm trên mặt đất | 14,05 | Tấn | |
| 30 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (ngập trong đất) | 5,843 | 100m | |
| 31 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (ngập trong đất) | 1,236 | 100m | |
| 32 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (không ngập trong đất) | 7,079 | 100m | |
| 33 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 5,843 | 100m | |
| 34 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước | 1,236 | 100m | |
| 35 | Đóng cọc ván thép (Larsen) trên mặt nước (ngập trong đất) | 19,872 | 100m | |
| 36 | Nhổ cọc ván thép (Larsen) trên mặt nước | 19,872 | 100m | |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép trên cạn | 31,93 | Tấn | |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép dưới nước | 24,81 | Tấn | |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn | 31,93 | Tấn | |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu thép dưới nước | 24,81 | Tấn | |
| 41 | Bơm nước | 60 | Ca | |
| 42 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 tạo mặt bằng | 0,1995 | 100m3 | |
| 43 | Lu lại nền đường cũ K90 (dày 30cm) | 0,399 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất cấp phối bằng đầm cóc | 2,7991 | 100m3 | |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột rào chắn | 20 | Trụ | |
| 2 | Lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70 | 2 | Biển | |
| 3 | Lắp dựng biển báo phản quang hình tròn D= 70 | 2 | Biển | |
| 4 | Lắp dựng biển báo phản quang hình chử nhật 120x25 | 2 | Biển | |
| 5 | SX&LD biển báo tam giác cạnh 70 trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D=80/90 L=3.5m | 2 | Bộ | |
| 6 | SX&LD biển báo 140x80 ; trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D=80/90 L=5.0m | 2 | Bộ | |
| 7 | SX và lắp dựng khung thép | 2 | cái | |
| 8 | Công nhân trực tiếp ĐBGT đường | 30 | công | |
| 9 | Băng rào công trình đường | 2 | m | |
| 10 | Đèn cảnh báo ban đêm đường | 0,8 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông Cầu hoặc Thủy lợi có hạng mục Cầu) với các nội dung sau: + Giá trị của hợp đồng tương tự >=4.250.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn GTGT). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ 01 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: - Cầu hoặc cống tối thiểu có 2 khoang, kích thước tối thiểu mỗi khoang (4,5*5)m.- Mặt đường Bê tông xi măng;- Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98.- Xây đá hộc gia cố mái taluy.- Móng cấp phối đá dăm.Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh.+ Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Công trình Giao thông Cầu hoặc Thủy lợi có hạng mục Cầu, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Cầu hoặc cống tối thiểu có 2 khoang, kích thước tối thiểu mỗi khoang (4,5*5)m; Mặt đường Bê tông xi măng; Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Xây đá hộc gia cố mái taluy; Móng cấp phối đá dăm trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông Cầu; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 01 công trình Công trình Giao thông Cầu hoặc Thủy lợi có hạng mục Cầu, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Cầu hoặc cống tối thiểu có 2 khoang, kích thước tối thiểu mỗi khoang (4,5*5)m; Mặt đường Bê tông xi măng; Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Xây đá hộc gia cố mái taluy; Móng cấp phối đá dăm trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông Cầu; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Công trình Giao thông Cầu hoặc Thủy lợi có hạng mục Cầu, cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: Cầu hoặc cống tối thiểu có 2 khoang, kích thước tối thiểu mỗi khoang (4,5*5)m; Mặt đường Bê tông xi măng; Đắp đất nền đường đạt K>=0,95-0,98; Xây đá hộc gia cố mái taluy; Móng cấp phối đá dăm trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm làm kỹ thuật thi công công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật. ( Phục vụ các công tác: đổ bêtông hoàn thiện mặt bêtông ván khuôn kim loại, Sửa chữa hệ thống cấp nước hiện trạng, cốt thép, vánkhuôn gỗ). | 10 | Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Giấy chứng nhận đã trải qua kỳ sát hạch tay nghề với bậc thợ 3,0/7 trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng minh nhân dân;- Tất cả các loại giấy tờ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 25 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 03 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,45m3 | Thi công Công tác đất | 3 |
| 2 | Máy lu bánh Thép >=10 T | Lu lèn đất đắp | 1 |
| 3 | Máy ủi >=110cv | San ủi đất đắp | 1 |
| 4 | Tàu kéo 150CV | Phục vụ thi công móng | 1 |
| 5 | Sàn lan 200T | Phục vụ thi công móng | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc búa 1.2T | Phục vụ thi công móng | 1 |
| 7 | Máy bơm nước (5-10)CV | Hút nước hố móng | 2 |
| 8 | Cần cẩu 25T | Đóng cocj thép | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Kiểm tra cao độ | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ các loại | Vận chuyển vật liệu | 4 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt | Gia công cốt thép | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi các loại | Công tác bê tông | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất hai bên cống | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi