Gói thầu: XL+TB: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578344-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
Tên gói thầu XL+TB: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220513374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 11:02:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,432,894,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 10 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, cấp thoát nước,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ >= 5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước 1HP
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay 1,5 HP
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo bộ 42 chân
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI
E-CDNT 1.2 XL+TB: Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng hệ thống nước sạch cBV1, cBV2, cBV3/TBQGKV3
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI , địa chỉ: 100 Đường Số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Bắn Quốc gia Khu vực 3/Quân khu 7, Địa chỉ: Xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Khải Đạt; Địa chỉ: Số 12e/3, Đường Nguyễn Du, Khu Phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI , địa chỉ: 100 Đường Số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Bắn Quốc gia Khu vực 3/Quân khu 7, Địa chỉ: Xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Bắn Quốc gia Khu vực 3/Quân khu 7, Địa chỉ: Xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Bắn Quốc gia Khu vực 3/Quân khu 7, Địa chỉ: Xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50m3 (Chốt Mây Tàu/cBV1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)11,4816m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0442100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)10,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)8,316m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,13m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,069100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,7308100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,204100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3096100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0125100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3696tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,201tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0464tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,2957tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,6941tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0144tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0013tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0276tấn
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)71,22m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)66,96m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)40,26m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)52,72m2
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
B HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC (Chốt Mây Tàu/cBV1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)22,0272m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,436m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,8427m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,756m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,32m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1967100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0608100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0648100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0454tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0156tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0799tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0406tấn
15Gia công hệ khung dàn(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
16Gia công lan can + thang sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1056tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)43,0747m2
18Lắp dựng cột thép các loại(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
19Lắp dựng lan can sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)13m2
20Lắp đặt ống cấp nước vào bồn và từ bồn vào nhà vệ sinh, sàn nước(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1Bộ
C HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN (Chốt Mây Tàu/cBV1)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)80m
3Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 168mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)70m
4Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)10m
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
6Chèn sỏi(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,13m3
7Chèn sét(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,726m3
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)9m
9Cáp Inox treo máy bơm d8(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)35m
10Lắp đặt ống uPVC DN27(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,35100m
11Lắp đặt ống HDPE DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,35100m
12Lắp đặt cút Inox 90 BB DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
13Lắp đặt van 1 chiều DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
14Lắp đặt BU BB Inox DN80, L=295 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
16Lắp đặt BU Inox BB DN80, L=200 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
17Lắp đặt van bướm tay quay DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
18Lắp đặt BU Inox BB DN80, L=450 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
19Lắp đặt cút Inox 90 BU DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
20Lắp đặt BU BB Inox DN80, L= 1300 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
21Lắp đăt mặt bích nối đơn uPVC DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
23Lắp đặt bầu xả khí DN20(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
24Lắp đặt van ren đồng DN20(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
25Mặt bích Inox DN200(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
26Thép tấm DN400 dày 12mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
27Bu lông neo M20x400(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4bộ
28Bu lông M16(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4bộ
29Đầu dò chống cạn(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1bộ
30Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
31Lắp đặt hai đầu ren trong HDPE DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
32Nắp tôn dày 3mm, kích thước 2.1x1.25m(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2,8028m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,818m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,6156m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3416m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)5,85m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)3,99m2
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50m3 (Chốt 104/cBV1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)11,4816m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0442100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)10,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)8,316m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,13m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,069100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,7308100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,204100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3096100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0125100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3696tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,201tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0464tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,2957tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,6941tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0144tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0013tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0276tấn
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)71,22m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)66,96m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)40,26m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)52,72m2
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
E HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC (Chốt 104/cBV1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)22,0272m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,436m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,8427m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,756m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,32m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1967100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0608100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0648100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0454tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0156tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0799tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0406tấn
15Gia công hệ khung dàn(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
16Gia công lan can + thang sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1056tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)43,0747m2
18Lắp dựng cột thép các loại(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
19Lắp dựng lan can sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)13m2
20Lắp đặt ống cấp nước vào bồn và từ bồn vào nhà vệ sinh, sàn nước(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1Bộ
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50m3 (Chốt 241/cBV2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)11,4816m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0442100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)10,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)8,316m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,13m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,069100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,7308100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,204100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3096100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0125100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3696tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,201tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0464tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,2957tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,6941tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0144tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0013tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0276tấn
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)71,22m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)66,96m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)40,26m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)52,72m2
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
G HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC (Chốt 241/cBV2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)22,0272m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,436m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,8427m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,756m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,32m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1967100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0608100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0648100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0454tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0156tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0799tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0406tấn
15Gia công hệ khung dàn(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
16Gia công lan can + thang sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1056tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)43,0747m2
18Lắp dựng cột thép các loại(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
19Lắp dựng lan can sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)13m2
20Lắp đặt ống cấp nước vào bồn và từ bồn vào nhà vệ sinh, sàn nước(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1Bộ
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50m3 (Chốt Cầu Trò/cBV3)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)11,4816m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0442100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)10,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)8,316m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,13m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,069100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,7308100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,204100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3096100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0125100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3696tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,201tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0464tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,2957tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,6941tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0144tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0013tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0276tấn
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)71,22m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)66,96m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)40,26m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)52,72m2
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
I HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC (Chốt Cầu Trò/cBV3)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)22,0272m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,436m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,8427m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,756m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,32m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1967100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0608100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0648100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0454tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0156tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0799tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0406tấn
15Gia công hệ khung dàn(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
16Gia công lan can + thang sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1056tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)43,0747m2
18Lắp dựng cột thép các loại(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
19Lắp dựng lan can sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)13m2
20Lắp đặt ống cấp nước vào bồn và từ bồn vào nhà vệ sinh, sàn nước(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1Bộ
J HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN (Chốt Cầu Trò/cBV3)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)80m
3Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 168mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)70m
4Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)10m
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
6Chèn sỏi(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,13m3
7Chèn sét(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,726m3
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)9m
9Cáp Inox treo máy bơm d8(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)35m
10Lắp đặt ống uPVC DN27(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,35100m
11Lắp đặt ống HDPE DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,35100m
12Lắp đặt cút Inox 90 BB DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
13Lắp đặt van 1 chiều DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
14Lắp đặt BU BB Inox DN80, L=295 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
16Lắp đặt BU Inox BB DN80, L=200 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
17Lắp đặt van bướm tay quay DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
18Lắp đặt BU Inox BB DN80, L=450 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
19Lắp đặt cút Inox 90 BU DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
20Lắp đặt BU BB Inox DN80, L= 1300 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
21Lắp đăt mặt bích nối đơn uPVC DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
23Lắp đặt bầu xả khí DN20(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
24Lắp đặt van ren đồng DN20(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
25Mặt bích Inox DN200(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
26Thép tấm DN400 dày 12mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
27Bu lông neo M20x400(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4bộ
28Bu lông M16(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4bộ
29Đầu dò chống cạn(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1bộ
30Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
31Lắp đặt hai đầu ren trong HDPE DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
32Nắp tôn dày 3mm, kích thước 2.1x1.25m(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2,8028m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,818m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,6156m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3416m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)5,85m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)3,99m2
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 50m3 (Chốt 186/cBV3)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)11,4816m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0442100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4,416m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)10,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)8,316m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,56m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,13m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,069100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,7308100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,204100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3096100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0125100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3696tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,201tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0464tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,2957tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,6941tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0144tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0013tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0276tấn
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)71,22m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)66,96m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)40,26m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)52,72m2
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
L HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC (Chốt 186/cBV3)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)22,0272m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,436m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,8427m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,756m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,32m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1967100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0608100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0648100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,016100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0454tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0156tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0799tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,0406tấn
15Gia công hệ khung dàn(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
16Gia công lan can + thang sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,1056tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)43,0747m2
18Lắp dựng cột thép các loại(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1,0543tấn
19Lắp dựng lan can sắt(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)13m2
20Lắp đặt ống cấp nước vào bồn và từ bồn vào nhà vệ sinh, sàn nước(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1Bộ
M HẠNG MỤC: HT CHỐNG SÉT VÀ HT CẤP ĐIỆN (Chốt 186/cBV3)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)80m
3Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 168mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)70m
4Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 146mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)10m
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
6Chèn sỏi(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,13m3
7Chèn sét(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,726m3
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)9m
9Cáp Inox treo máy bơm d8(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)35m
10Lắp đặt ống uPVC DN27(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,35100m
11Lắp đặt ống HDPE DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,35100m
12Lắp đặt cút Inox 90 BB DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
13Lắp đặt van 1 chiều DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
14Lắp đặt BU BB Inox DN80, L=295 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
16Lắp đặt BU Inox BB DN80, L=200 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
17Lắp đặt van bướm tay quay DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
18Lắp đặt BU Inox BB DN80, L=450 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
19Lắp đặt cút Inox 90 BU DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
20Lắp đặt BU BB Inox DN80, L= 1300 mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
21Lắp đăt mặt bích nối đơn uPVC DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
23Lắp đặt bầu xả khí DN20(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
24Lắp đặt van ren đồng DN20(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2cái
25Mặt bích Inox DN200(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
26Thép tấm DN400 dày 12mm(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
27Bu lông neo M20x400(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4bộ
28Bu lông M16(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)4bộ
29Đầu dò chống cạn(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1bộ
30Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
31Lắp đặt hai đầu ren trong HDPE DN80(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
32Nắp tôn dày 3mm, kích thước 2.1x1.25m(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)1cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)2,8028m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,818m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,6156m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)0,3416m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)5,85m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)3,99m2
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bơm chìm giếng khoan Q= 15m3/h, H= 50m (Chốt Mây Tàu, Cầu Trò, 186)(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)3bộ
2Bồn nước INOX 2.000L (Chốt Mây Tàu, Cầu Xả, 104, Cầu Trò, 186)(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)5Cái
3Máy phát điện Hyundai DHY6000LE 5kW (Chốt Mây Tàu, Cầu Trò, 186)(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)3Cái
4Motor bơm nước 2HP (Chốt Mây Tàu, Cầu Xả, 104, Cầu Trò, 186)(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)5Cái
5Máy lọc nước RO - Công suất 50 Lít/giờ KG300VN (Đại đội BV1, BV2, BV3)(Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế)3Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
5 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô, giá trị công trình >=1,7 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự)33
6 Công nhân thực hiện gói thầu 10 Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 10 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, cấp thoát nước,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
2 Ô tô tải tự đổ >= 5 T Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực1
3 Máy hàn 23kW Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
4 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
5 Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
6 Máy bơm nước 1HP Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
7 Máy uốn sắt Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
8 Máy cắt sắt Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
9 Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
10 Đầm dùi 1,5Kw Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông 250L Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực2
12 Máy khoan cầm tay 1,5 HP Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực1
13 Dàn giáo bộ 42 chân Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->