Gói thầu: Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578426-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220138851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 11:00:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,035,948,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC)
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thạch Bàn A tại ô quy hoạch G.4/TH1, phường Thạch Bàn, quận Long Biên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc Archiplus Việt Nam và Công ty Cổ phần phòng cháy chữa cháy Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Đông Đô + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC
B PHẦN CỌC - NHÀ HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT89,907m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,437100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,589tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12,009tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,882tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,882tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14,32100m
9Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,378100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT130mối nối
11Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1CÁI
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,157m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,0216100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,0216100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,0216100m3
16Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,157m3
C PHẦN MÓNG - NHÀ HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,673100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,086100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,028m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40,851m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,942100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,694100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,586tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,328tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,876tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,789m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,91m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16,828m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,538100m3
D PHẦN THÂN - NHÀ HỌC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT504,054m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,775tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT71,615m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT129,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT17,771m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,75m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT21,995m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT51,323m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT732,642m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT51,53m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.977,977m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.468,869m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT264,171m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9bộ
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,411100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,411100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,411100m3
20Phí đổ thảiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT141,1m3
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6471 lỗ khoan
22Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D16-20Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT647lỗ
23Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,887tấn
24Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,887tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT101,136m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,768m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,676100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,405tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,977tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT23,997m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,811100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,822tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,743tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,903tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT67,412m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5,195100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,299tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,569m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,885100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,048tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,195tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,293m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,017100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,268tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,544tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,207m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,219100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,157tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT19,976m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,992100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,577tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,156tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,333tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT41,311m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,908100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,43tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,308tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,388tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT101,805m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,265100m2
62Con kê bê tông lớp trênTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT540cái
63Con kê bê tông lớp dướiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.215cái
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,805tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11,236m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,045100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,297tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,26tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,202m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,675100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,326tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,157tấn
73Cửa chống cháy , cửa đôi,Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,97m2
74Bản lề Inox cho cửa chống cháyTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18cái
75Tay co thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
76DoorsilTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,9md
77Khóa cửa an toàn tay gạt InoxTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
78Tay nắm InoxTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
79Chốt âmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3bộ
80Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT68,64m2
81Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT19,44m2
82Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT137,52m2
83Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT19,368m2
84Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT109,582m2
85Lắp dựng cửa thép chống cháyTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,97m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT244,968m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT109,582m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,271tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT75,583m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT215,76m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT129,6m2
92Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT113,76m2
93Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT113,743m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT92,611m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT13,618m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT146,538m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,394m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT27,443m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12,505m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,417m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15,361m3
102Lưới thép chống nứtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT437,636m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.119,48m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.830,101m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT877,411m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT617,52m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.246m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.267,213m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4.423,299m2
110Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.830,101m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.593,198m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.267,213m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT67,6m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT191,051m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3.255,447m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT632,975m2
117Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.873,104m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.382,343m2
119Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT632,975m2
120Lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT200,79md
121Gia công lan can thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,541tấn
122Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT220,869m2
123Sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8.541kg
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18,654m3
125Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT160,015m2
126Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT97,13md
127Gia công lan canTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,609tấn
128Sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3.609kg
129Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT116,556m2
130Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT25cái
131Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT107,508m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT116,952m2
133Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT28,842m2
134Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT86,526m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT115,368m2
136Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT80,544m2
137Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT241,632m2
138Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT46,58m2
139Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15,32m2
140Thanh đỡ chậu Inox 304Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16cái
141Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.014,923m2
142Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT64,154m2
143Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT477,928m2
144Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT27,45m2
145Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT654,597m2
146Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT113,52m2
147Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT316,872m2
148Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT430,392m2
149Trần hợp kim nhômTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT316,587m2
150Trần hợp kim nhômTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT275,346m2
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,691m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,083m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,903m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,435m3
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,697m2
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,012100m3
157Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT65,754m2
158Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,035m2
159Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
160Lắp dựng lan can InoxTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,662m2
161Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,216m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,622m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT22,002100m2
165Chống thấm khe lún sàn 30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT38,08m
166Chống thấm khe lún đứng 30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,2m
167Tấm úp nóc inox 0,8mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,52md
E PHẦN ĐIỆN - NHÀ HỌC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT60cái
3Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
4Cửa gió đơn (miệng gió) nan thẳng 300x300mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 250x250 Led 18wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT46bộ
6Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông 120x120 Led 12wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24bộ
7Lắp đặt Đèn Led downlight D60 9wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT321bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT63cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT38cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT92cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp nhựa bảo vệ ( đã bao gồm đề âm)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT26cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT25tủ
15Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modulTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1tủ
16Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6tủ
17Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x180 mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2tủ
18Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Chuyển mạchTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT103cái
24Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT46cái
25Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cái
28Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
29Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt các aptomat RCBO 1P+1N 25-30mmATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt các aptomat RCBO 1P+1N 16-30mmATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT26cái
33Hộp nối 120x120x60Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT46hộp
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.544m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.224m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT364m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT79m
38Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT248m
39Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT928m
40Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.294m
41Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT155m
42Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT37m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.544m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.224m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.294m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT155m
47Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20m
48Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT87m
49Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT28m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT87m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT28m
53Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,45100m
54Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,45100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,45100m
56Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,45100m
57Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,38100m
58Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,3100m
59Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,38100m
60Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,3100m
61Cút nhựa UPVC 90 độ D21mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT246cái
62Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20cái
63Tê nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT55cái
64Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT110cái
65Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,24100m
68Cút nhựa uPVC 90 độ D160mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
69Cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
70Côn nhựa uPVC D160/110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
71Tê nhựa uPVC D160/110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
72Đóng cọc đã có sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cọc
73Lắp đặt dây đồng trần M10Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6m
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10m
F PHẦN NƯỚC - NHÀ HỌC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16bộ
7Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2bể
9Gương soiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12,92m2
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,34100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,54100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,1100m
16Van phao cơ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
17Van phao điện D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
18Van 2 chiều D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
19Van 2 chiều D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
20Van 1 chiều D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
21Cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18cái
22Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
23Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20cái
24Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT28cái
25Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18cái
26Cút nhựa PPR 90 độ ren ngoài D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18cái
27Côn nhựa PPR D63/50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
28Côn nhựa PPR D50/40mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
29Côn nhựa PPR D40/32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
30Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
31Tê nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
32Tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
33Tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
34Tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
35Tê thu PPR 90 độ D50/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
36Tê thu PPR 90 độ D40/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
37Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
38Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT36cái
39Rắc co nhựa PPR D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
40Rắc co nhựa PPR D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
41Rắc co nhựa PPR D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
42Rắc co nhựa PPR D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20cái
43Rắc co nhựa ren ngoài PPR D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
44Rắc co nhựa ren ngoài PPR D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
45Nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
46Nút bịt nhựa PPR d=20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
47Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,48100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,66100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,26100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,12100m
52Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40cái
53Cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT34cái
54Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT22cái
55Cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
56Côn nhựa uPVC D110/60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cái
57Côn nhựa uPVC D90/60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
58Tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
59Tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
60Tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
61Tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9cái
62Tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
63Tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
64Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16cái
65Tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
66Tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
67Tê kiểm tra uPVC D75mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
68Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
69Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
70Nút bịt nhựa uPVC D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm ngăn mùiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
73Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,9100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,1100m
75Cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
76Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40cái
77Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24cái
78Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20cái
G PHẦN ĐIỆN NHẸ - NHÀ HỌC
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT80m
2Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT860m
3Mặt 1 lỗ mạng+đế âmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT82cái
4Nhân mạng RJ45Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT82cái
5Cáp UTP Cat6Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.940m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT676m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT70m
9Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT280m
H NHÀ HIỆU BỘ
I PHẦN CỌC - NHÀ HIỆU BỘ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT29,069m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,405100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,837tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,882tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,608tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,608tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,63100m
9Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,12100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT42mối nối
11Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1CÁI
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,719m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,0072100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,0072100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,0072100m3
16Phí đổ thảiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,719m3
J PHẦN MÓNG - NHÀ HIỆU BỘ
1Hút bể phốtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1trọn gói
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,095100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,475100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,406100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,58m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14,729m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,166100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,229100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,165tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,848tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,246tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,93m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,986m3
14Cắt nền hiện trạng để khoan cấy dầmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52,461m
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12,297m3
16Khoan tạo lỗ để cấy thép.Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT81 lỗ khoan
17Bơm keoTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8lỗ khoan
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,312m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,653m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,059100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,209m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,208100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,203100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,203100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,203100m3
26Phí đổ thảiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20,3m3
K PHẦN THÂN - NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT463,629m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,318tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT53,16m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT137,784m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,293m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT69,697m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT162,626m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT551,138m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT93,624m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT110,822m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.696,136m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.920,619m2
13Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT77,728m2
14Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT33,36m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8bộ
18Vệ sinh tẩy rửa cửa hiện trạngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20công
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,659100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,659100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (7km tiếp)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,659100m3
22Phí đổ thảiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT265,9m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,9m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,69100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,9tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,304m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,266100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,443tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,311tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,311tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT23,421m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,755100m2
34Con kê bê tông lớp trênTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT146cái
35Con kê bê tông lớp dướiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT280cái
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,442tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,491m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,23100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,131tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
41Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT25,92m2
42Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT17,28m2
43Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15,92m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT59,12m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,083tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,4m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT110,546m2
48Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT85,235m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT47,919m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT85,301m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT19,602m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,676m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,371m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,443m3
55Lưới thép chống nứtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT129,284m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT642,118m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT764,99m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT201,193m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT101,28m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16,124m2
61Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT245,136m2
62Trần hợp kim nhômTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT315,24m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.783,391m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3.673,521m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.617,31m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.056,211m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.783,391m2
68Lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT156,52md
69Gia công lan can thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,664tấn
70Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT172,172m2
71Sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6.664kg
72Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT28,02md
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT32,184m2
74Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT58cái
75Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT246,502m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT292,334m2
77Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT159,376m2
78Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT131,374m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT290,75m2
80Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT228,288m2
81Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT209,472m2
82Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT248,686m2
83Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT29,362m2
84Thanh đỡ chậu Inox 304Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40cái
85Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT450,267m2
86Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT255,153m2
87Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT124,104m2
88Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT554,697m2
89Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11,349m2
90Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT256,026m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT267,375m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,354m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,123m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,355m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5,084m2
96Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,473m2
97Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,984m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18,049100m2
99Thảm cỏ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,5100m2
100Chống thấm khe lún sàn 30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT38,08m
101Chống thấm khe lún đứng 30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,2m
102Tấm úp nóc inox 0,8mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,52md
L PHẦN ĐIỆN - NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16cái
3Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
4Cửa cấp gió tươi 250x250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT72cái
5Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 250x250 Led 18wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT31bộ
6Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông 120x120 Led 12wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT96bộ
7Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT142bộ
8Lắp đặt các loại Đèn ống hắt trần Led 1.0m, 19wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT104bộ
9Lắp đặt Đèn LED tube T8 dài 1.2m gắn trần 2x18WTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT51bộ
10Lắp đặt Đèn LED tube T8 dài 1.2m 2x18W treo bằng ty treoTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT114bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT85cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp nhựa bảo vệ ( đã bao gồm đề âm)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cái
17Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modulTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15tủ
18Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6tủ
19Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modulTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1tủ
20Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3tủ
21Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x180 mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1tủ
22Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
23Chuyển mạchTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT35cái
27Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40cái
28Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cái
33Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt các aptomat RCBO -1P+1N -25A 30mmATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt các aptomat RCBO -1P+1N -20A 30mmATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt các aptomat RCBO -1P+1N -16A 30mmATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt các aptomat RCBO -1P+1N -10A 30mmATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT13cái
40Hộp nối 120x120x60Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT32hộp
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.479m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.233m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT194m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT36m
45Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT168m
46Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT896m
47Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT729m
48Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT50m
49Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.479m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.233m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT703m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT50m
54Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12m
55Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18m
57Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12m
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24m
59Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,7100m
60Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,7100m
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,25100m
62Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,7100m
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,7100m
64Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,4100m
66Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,75100m
67Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,4100m
68Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,75100m
69Cút nhựa UPVC 90 độ D21mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT64cái
70Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cái
71Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16cái
72Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16cái
73Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,44100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,78100m
76Cút nhựa uPVC 90 độ D160mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
77Cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24cái
78Tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24cái
79Côn nhựa uPVC D160/110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT48cái
80Tê nhựa uPVC D160/110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40cái
81Đóng cọc đã có sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cọc
82Lắp đặt dây đồng trần M10Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6m
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10m
M PHẦN NƯỚC - NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT56bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT56cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT56cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40bộ
7Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bể
9Gương soiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT21,42m2
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,18100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,34100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,86100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,7100m
16Van phao cơ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
17Van phao điện D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
18Van 2 chiều D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
19Van 2 chiều D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10cái
20Cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
21Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT86cái
22Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40cái
23Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52cái
24Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52cái
25Cút nhựa PPR 90 độ ren ngoài D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT68cái
26Côn nhựa PPR D63/50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
27Côn nhựa PPR D50/40mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
28Côn nhựa PPR D40/32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
29Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10cái
30Tê nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
31Tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
32Tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52cái
33Tê thu PPR 90 độ D50/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
34Tê thu PPR 90 độ D40/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
35Tê thu PPR 90 độ D32/20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT68cái
36Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52cái
37Rắc co nhựa PPR D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
38Rắc co nhựa PPR D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10cái
39Rắc co nhựa PPR D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
40Rắc co nhựa PPR D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
41Nút bịt nhựa PPR d=50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
42Nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
43Nút bịt nhựa PPR d=20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
44Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cái
45Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,85100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,7100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,34100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,83100m
50Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT140cái
51Cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT84cái
52Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT102cái
53Cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11cái
54Côn nhựa uPVC D110/90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
55Côn nhựa uPVC D110/60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
56Côn nhựa uPVC D90/60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
57Côn nhựa uPVC D60/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
58Tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT30cái
59Tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15cái
60Tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
61Tê cong uPVC D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT44cái
62Tê cong uPVC D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
63Tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT30cái
64Tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT30cái
65Tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
66Tê nhựa uPVC 90 độ D110/48mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15cái
67Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52cái
68Tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
69Tê kiểm tra uPVC D75mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
70Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT31cái
71Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT17cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm ngăn mùiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
74Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT31cái
75Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,65100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,08100m
78Cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11cái
79Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40cái
80Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT22cái
81Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20cái
82Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11cái
N PHẦN ĐIỆN NHẸ - NHÀ HIỆU BỘ
1Mặt 1 lỗ mạng+đế âmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18cái
2Nhân điện thoại RJ11Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18cái
3Cáp UTP Cat6Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT915m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT135m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT106m
6Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT730m
7Mặt 1 lỗ mạng+đế âmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT25cái
8Nhân mạng RJ45Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT25cái
9Cáp UTP Cat6Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.224m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT544m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT42m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT80m
13Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT168m
O NHÀ ĐA NĂNG
P PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT322,126m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,251tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT185,62m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT35,466m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT82,753m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT43,31m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT101,056m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT466,618m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT17,094m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT170,79m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,868100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,868100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (7km tiếp)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,868100m3
15Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT286,8m3
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2bộ
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT66,363m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5,489100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,911tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,864tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,101tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,389tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,389tấn
26Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,57100m
27Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,288100m
28Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT96mối nối
29Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1CÁI
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,563m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,0156100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,0156100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,0156100m3
34Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,563m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,143100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,616m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,1592100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,1592100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,1592100m3
40Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15,916m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,493100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,024100m3
43Cân bằng khối lượng đào đắpTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,469100m3
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1201 lỗ khoan
45Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D16-20Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT120lỗ
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,884m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT37,033m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,061100m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,648100m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,599m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,145100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,475tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,928tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,351tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,211m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,48m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,134100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,175tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,527tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT30,504m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,647100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,621tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5,492tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT88,731m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,3100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,158tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,137m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,29100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,278tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,068m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,331100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,077tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,208tấn
76Con kê bê tông lớp trênTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.120cái
77Con kê bê tông lớp dướiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.120cái
78Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,523tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT13,638tấn
80Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5,389tấn
81Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,523tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5,389tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT13,638tấn
84Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,481tấn
85Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,481tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.095,984m2
87Cửa chống cháy , cửa đôiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,24m2
88Bản lề Inox cho cửa chống cháyTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
89Tay co thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
90DoorsilTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,6md
91Khóa cửa an toàn tay gạt InoxTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
92Tay nắm InoxTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
93Chốt âmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2bộ
94Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT31,44m2
95Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,64m2
96Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT35,76m2
97Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11,36m2
98Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT260,47m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,251tấn
100Sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.251kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT282,5m2
102Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.6mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,96m2
103Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm siêu bền lá liễu KT170x1.3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.670,456md
104Nắp bịtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.415chiếc
105Lăp dựng nan chắn nắng, lam gióTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT210,803m2
106Gia công khung nhôm lam gióTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,484tấn
107Sơn tĩnh điện theo thiết kếTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.484kg
108Chi tiết phù điêu bằng tấm Fomex gắn tường nhà đa năngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7Chi tiết
109Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT830,397m2
110Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm bọc nhômTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,072tấn
111Lắp dựng hệ khung thép hộp bọc nhômTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,072tấn
112Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn 3 lớpTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,147100m2
113máng inox thu nướcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT56,88m
114Đóng lưới inox ngăn rác, kt ô lưới 6x6mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT56,88m
115Bọc vách thạch cao chống cháyTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT113,445m2
116Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT113,445m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT113,445m2
118nẹp cạnh inox C20x20x0,6Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
119Gia công khung thép hộp tráng kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,197tấn
120Lưới thép D0,5mm, a =10x10Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT113,445m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT26,41m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT38,847m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5,891m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,135m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,094m3
126Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng ápTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT78,601M2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT157,619m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT467,23m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT222,944m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT328,23m2
131Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT152,904m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT241,971m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.086,956m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT128,49m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT42,3m2
136Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT467,23m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT748,216m2
138Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT284,271m2
139Gia công lan canTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,695tấn
140Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT97,825m2
141Sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT695kg
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,941m3
143Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT30,136m2
144Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 kết hợp kính cường lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12,48md
145Sàn nhựa vân gỗ độ dày 6mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT404,26m2
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT404,26m2
147Thi công trần nhôm U shape 30x100x0.6mm a50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT628,34m2
148Trần hợp kim nhômTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT199,774m2
149Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT277,322m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT277,322m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT277,322m2
152Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT183,852m2
153Phào gỗ chân tường, đỉnh tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT34md
154Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,779tấn
155Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,779tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT47,485m2
157Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT69,786m2
158Gia công khung khán đàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,845tấn
159Lắp dựng khung khán đàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,845tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT190,724m2
161Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên nhóm 2 dày 2cm đã bao gồm sơn PUTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT72,767m2
162Gia công lan can thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,676tấn
163Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT63,536m2
164Sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.676kg
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT13,407100m2
166Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,043100m2
167Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12,128100m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT22,995m3
169Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT672,283m2
170Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT21,799m2
171Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT91,28m2
172Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT115,237m2
173Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT68,68m2
174Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT38,571m2
175Gia công thang sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
176Sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT29kg
177Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,061m2
178Thanh đỡ chậu inoxTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16cái
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,284m3
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,276m3
181Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,92m2
182Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,06m2
183Nắp đan bằng thép, kích thước 700x700Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,781m3
185Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1m2
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,018m3
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,166m3
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,635m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,635m2
190Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,635m2
191Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,16m2
192Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT17,725m2
193Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,452m2
194Thanh đỡ chậu Inox 304Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14cái
Q PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20cái
3Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 250x250 Led 18wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14bộ
5Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông 120x120 Led 12wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Lắp đặt Đèn Led downlight D60 12wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT185bộ
7Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại tán quang âm trần Led 2x18wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 36wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12bộ
10Lắp đặt đèn pha Led 100wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT50bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn (đã bao gồm đế âm)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18cái
18Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modulTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3tủ
19Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1hộp
20Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x250 mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1hộp
21Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10cái
26Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 18KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 175A- ICU 22KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt các aptomat RCCB -3P+1N -40A 30mmATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7cái
34Lắp đặt các aptomat RCBO 1P+1N 40A-30mmATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt các aptomat RCBO 1P+1N 10A-30mmATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT726m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.461m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT330m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT33m
40Hộp nối 120x120x60Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12hộp
41Ghen hộp 100x60Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT35m
42Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.278m
43Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT190m
44Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT128m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT736m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1.461m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8m
48Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT33m
49Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT35m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT190m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT120m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT33m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT35m
54Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,35100m
55Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,35100m
56Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,35100m
57Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,35100m
58Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,05100m
59Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,54100m
60Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,05100m
61Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,54100m
62Cút nhựa UPVC 90 độ D21mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT52cái
63Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
64Cút nhựa uPVC 45 độ D34mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
65Tê nhựa uPVC 45 độ D34mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
66Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
67Đóng cọc đã có sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cọc
68Lắp đặt dây đồng trần M10Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6m
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10m
R PHẦN NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14bộ
3Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,42100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,14100m
7Van phao cơ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
9Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10cái
10Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT22cái
11Tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
12Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
13Tê thu PPR 90 độ D32/20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
14Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14cái
15Rắc co nhựa PPR D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
16Rắc co nhựa PPR D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
17Rắc co nhựa PPR D20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT22cái
18Nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
19Nút bịt nhựa PPR d=20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
20Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,09100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,1100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,36100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,32100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,08100m
26Cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT22cái
27Cút nhựa uPVC 45 độ D200mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
28Cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
29Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
30Cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
31Côn nhựa uPVC D110/90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
32Côn nhựa uPVC D110/60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
33Tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
34Tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
35Tê cong uPVC D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
36Tê cong uPVC D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
37Tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
38Tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
39Tê nhựa uPVC 90 độ ,D110/48mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
40Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14cái
41Tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
42Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
43Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
44Nút bịt nhựa uPVC D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm ngăn mùiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,1100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,01100m
48Cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8cái
49Cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16cái
50Côn nhựa uPVC D110/90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
51Tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
52Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
S PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG
T CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000x700x300Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le quá dòng chạm đấtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 300A- ICU 36KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB-3P-175A - 22KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB-3P-125A - 22KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt các aptômát loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB-3P -25A - 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptômát loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB-2P - 32A - 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt các aptômát loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB-2P - 25A - 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,09100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,18100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,21100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,7100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,7100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT212m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 4x25mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT50m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x150mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT70m
23Thanh cái đồng 30x10Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,222100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,222100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,222100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,222100m3
28Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT122,2m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,222100m3
30Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15sứ
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cọc
32Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10m
33Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4m
34Lắp đèn Led pha sân bóng 100wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6bộ
35Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT126m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT126m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT126m
38Lắp đặt công tắc - điều khiển chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
39Kim thu sét bán kính bảo vệ 70mTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
40Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT58m
41Băng đồng tiếp đất 40x4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15,5m
42Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1hộp
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cọc
U CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,678100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,678100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,47100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,65100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50/32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32/32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,27100m
16Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14cái
18Cút nhựa PPR 45 độ D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
19Tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11cái
20Van khóa D32mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt vòi phun tưới cỏTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,464100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,464100m3
25Thi công giếng khoan trọn bộTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
V PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT127,189m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,636tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20,36m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT44,897m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT60,496m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,054100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,054100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (7km tiếp)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,054100m3
9Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT105,4m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11,4m2
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,051m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,041100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,041100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 10km tiếp)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,041100m3
15Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,1m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,6m2
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14,244m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,836m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,21100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,21100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,21100m3
22Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT21m3
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,933tấn
W CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,691100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,481100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,975m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16,036m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,636m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,694100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,116tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,555tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,818m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,231100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,729tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,867m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,703100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,456tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11,904m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,352m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT319,6m
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT104,48m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT172,709m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT277,189m2
23Gia công hàng rào thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,593tấn
24Lắp dựng hàng rào thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT146,097m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT184,169m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,12100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,136m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,992m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,087100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,129100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,299tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,629m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,466100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,107tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,476tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,784m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,543100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,156tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,303tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,945tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,366m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,053100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,037tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11,189m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,242100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,92tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,695m3
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT38,741m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15,784m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT54,3m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT124,2m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT194,284m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT194,284m2
56Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,279tấn
57Gia công cổng sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,748tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT38,601m2
59Bản lề cổngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12bộ
60Tay nắm cổngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5bộ
61Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,5m
62Lắp dựng cổng sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT27,37m2
63Khoá cửa cổngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3cái
64Bộ chữ biển trường bằng inox mạ vàngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT741,475m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT741,475m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT741,475m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT741,475m2
69Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,009tấn
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,501m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,337m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,47100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,188tấn
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,902m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,668m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT539,741m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,108m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT548,849m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT548,849m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,259m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT36,246m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT47,927m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,788m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT47,927m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT55,715m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT36,246m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT36,246m2
88Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,6m2
89Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,32m2
90Cửa kính cường lực cong dày 10mmmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3m2
91Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,84m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,92m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4,32m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,729m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16,985m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x100, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,082m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT69,928m2
99Quét dung dịch chống thấm 2kg/m2 …Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT77,368m2
100Kính an toàn 2 lớp dày 10,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,208m2
101Gia công xà gồ inox kính an toànTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
X ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẢO VỆ, TRẠM BƠM
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt Đèn ống bơ chống nước hắt sáng, bóng led 12wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt các loại Đèn ốp trần D200 bóng Led 12wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện RCCO-1P-16A - 4,5KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-10A - 4,5KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-32A - 6KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-16A - 4.5KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6m
13Lắp đặt dây CU/PVC 2x 2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40m
14Lắp đặt dây CU/PVC 1x 2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20m
15Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 1x 4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24m
16Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40m
19Lắp đặt Tủ điện 450x350x160Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1tủ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT255m
24Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4m
25Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4m
26Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 4x4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16m
27Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 1x 4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT90m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT20m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,65100m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-10A - 4.5KATheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện RCBO-1P-10A-30mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,06100m
34Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,06100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,06100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,06100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,03100m
38Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,03100m
39Cút nhựa UPVC 90 độ D27mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
40Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4cái
41Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
42Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
43Ống thép tráng kẽm D65Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,14100m
44Ống thép tráng kẽm D50Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,04100m
45Y lọc rác D65Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
48Côn cân D65/50Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
49Van 1 chiều D50Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
50Tê thép D50Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
51Cút thép D65Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9cái
52Cút thép D50Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT5cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
54Cụm van 2 chiềuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt vòi đồng D15Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
56Nối ren ngoài D65Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
57Nối ren ngoài D50Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
58Rắc co D50Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
59Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
60Lắp bích thép, đường kính ống 75mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
61Crepin D65Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
62Ống PVC D90 class 1Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,15100m
63Cút nhựa PVC 90 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
64Cút nhựa PVC 135 độ D90mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
65Rọ thu nước mái D90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1cái
Y HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,172100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,43100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT27,123m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,116100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,416100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,133tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,64tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,693m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT17,424m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT138,241m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT55,825m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,93m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,294100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,992tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT15cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT120cấu kiện
17Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT14bộ
18Bộ ghi gang 850*850 đường kính nắp 700 (nắp+khung )Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT23,406m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,2341100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,2341100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,2341100m3
23Phí đổ thảiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT23,406m3
24Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg để nạo vét rãnhTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT98,3cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT98,3cấu kiện
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,646100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,556100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,614m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,536m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11,76m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,52m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,835m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,097100m2
34Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,095100m
35Bộ ghi gang 750*750 đường kính nắp 600 (nắp+khung )Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7bộ
Z HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA
1Cây hiện trạng di chuyển vị trí D20-40Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cây
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT32,773100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT32,773100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT32,773100m3
5Phí đổ thảiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3.277,3m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.729m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT272,9m3
8lớp bạt trải sânTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2.729m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,548100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,188100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,06100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,1100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,4100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,4100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT70m2
17Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT24,914m3
18Lát đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT64,505m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT101,365m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT101,365m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT101,365m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,304m3
23Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT115,2m
24Ghi gang bảo vệ cây trong trườngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT18cái
25Cây sấu D=20cmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7cây
26Cây thông thiên cao cao 1,5m-2mTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT54cây
27Cây tường vi cao 1,5m-2mTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT60cây
28Thảm cỏ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,02100m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất đào tận dụng)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,844100m3
AA BỂ NƯỚC NGẦM
1Hao phí cừTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT817,834kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,674100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,243100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,917100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,081100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,081100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,081100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (7 km tiếp theo)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,081100m3
9Phí đổ thảiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8,1m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,105100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT6,785m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16,483m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT28,465m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9,649m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,36100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,41100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,57100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,949tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7,975tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,138tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,195tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,514100m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT118,023m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT55,813m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT118,023m2
26Quét chống thấm bể 2kg/m3Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT173,836m2
27Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT70m
28Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lềTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
29Thang thép thăm bểTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1bộ
AB HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,729100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,243100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,924m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,241m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,1100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,68m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,076100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,27tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,172tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT10,642m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT70,28m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT70,28m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT11,119m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
AC BỂ THU MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2,97m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,267100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,297100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,297100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 10km tiếp)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,297100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,181100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,587m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3,021m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT17,685m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,251m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,019100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,36m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,065tấn
17Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,257tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,257tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,02100m
AD NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,146100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,122100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,541m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,094100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,393tấn
9Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,265tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,664tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT82,039m2
12Bu lông M20x700Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT28cái
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,4232tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,5307tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT0,7853tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1,197100m2
17Tôn úp nócTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT22m
AE PHẦN THIẾT BỊ
AF Quạt các loại
1Quạt hướng trục thông gió công suất 770m3/hTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT12Cái
2Quạt thông gió gắn tường 15000m3/h (khu nhà thể chất)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT4Cái
AG Mạng LAN
1Tủ Rack treo tường 19” 6UTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT9Cái
2Tủ Rack 19” 20UTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1Cái
3Patch panel AMP 24 cổng cat6 (Patch Panel,Cat6,110C,24P,SL,Univ (Unload with Jack bag)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8Cái
4Switch 10/100/1000 MBPS 16 cổng POETheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Switch 10/100/1000 MBPS 16 cổngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT7Cái
6Switch 10/100/1000 MBPS 24 cổngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT3Cái
7Switch trung tâm 10/100/1000 MBPS 24 cổngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Bộ phát Wifi chuẩn 5Ghz,: 2.4GhzTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT16Cái
9Đầu bấm mạng RJ45Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT500Cái
AH Âm thanh
1Loa nén phản xạ 50WTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Mixer Amplifier 240W kèm bộ chọn 5 vùng loaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Micro để bàn: Micro thông báo chọn vùngTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2Cái
4Loa gắn trần loại móc treo TOA PC-648R - 6wTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT40Cái
5Bộ phát nhạc nền: Đầu Phát Nhạc ToaTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1Cái
6Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh 12UTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1Cái
AI Phần cấp nước
1Máy sinh hoạt bơm ý Q=12m3/h, H= 32mTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt…)Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây Q=6,0m3/h, H= 18mTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Máy nước tăng áp Q=4m3/h, H= 12mTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT2Cái
AJ Phần thoát nước
1Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AK Phần cổng điện
1Mô tơ cổng phụ mở quay âm nềnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT1Bộ
AL Điều hòa cục bộ
1Điều hòa 18.000 BTU
Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/h
Công suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz
Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800W
Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT66Cái
2Lắp đặt điều hòa 18.000 BTUTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT66Cái
3Điều hòa âm trần 28.000 BTU28,000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 30.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50Hz/380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.750WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 46dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8Cái
4Lắp đặt điều hòa 28.000 BTU âm trầnTheo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT8Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,61%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.775.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
22 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->