Gói thầu: Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578426-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 11:00:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,035,948,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Thạch Bàn A tại ô quy hoạch G.4/TH1, phường Thạch Bàn, quận Long Biên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502081 hoặc 0984684656 (Mr.Chính) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC | |||
| B | PHẦN CỌC - NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 89,907 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,437 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,589 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12,009 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14,32 | 100m |
| 9 | Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 130 | mối nối |
| 11 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | CÁI |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,157 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 16 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,157 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG - NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,673 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,028 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40,851 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,876 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,789 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16,828 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN - NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 504,054 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,775 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 71,615 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 17,771 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 21,995 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 51,323 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 732,642 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 51,53 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.977,977 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.468,869 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 264,171 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,411 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,411 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,411 | 100m3 |
| 20 | Phí đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 141,1 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 647 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D16-20 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 647 | lỗ |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,887 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,887 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 101,136 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,768 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,676 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,977 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 23,997 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,811 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,903 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 67,412 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5,195 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,299 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,569 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,048 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,293 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,207 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 19,976 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,992 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,577 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,333 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 41,311 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,908 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,308 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,388 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 101,805 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,265 | 100m2 |
| 62 | Con kê bê tông lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 540 | cái |
| 63 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.215 | cái |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,805 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11,236 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,297 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,202 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 73 | Cửa chống cháy , cửa đôi, | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 74 | Bản lề Inox cho cửa chống cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Tay co thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Doorsil | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | md |
| 77 | Khóa cửa an toàn tay gạt Inox | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Tay nắm Inox | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Chốt âm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 81 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 82 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 137,52 | m2 |
| 83 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 19,368 | m2 |
| 84 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 109,582 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 244,968 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 109,582 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 75,583 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 215,76 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 92 | Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 93 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 113,743 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 92,611 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 13,618 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 146,538 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,394 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 27,443 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12,505 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,417 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15,361 | m3 |
| 102 | Lưới thép chống nứt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 437,636 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.119,48 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.830,101 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 877,411 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 617,52 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.246 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.267,213 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4.423,299 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.830,101 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.593,198 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.267,213 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 67,6 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 191,051 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3.255,447 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 632,975 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.873,104 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.382,343 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 632,975 | m2 |
| 120 | Lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 200,79 | md |
| 121 | Gia công lan can thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,541 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 220,869 | m2 |
| 123 | Sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8.541 | kg |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18,654 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 160,015 | m2 |
| 126 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 97,13 | md |
| 127 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,609 | tấn |
| 128 | Sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3.609 | kg |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 116,556 | m2 |
| 130 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 131 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 107,508 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 116,952 | m2 |
| 133 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 28,842 | m2 |
| 134 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 86,526 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 115,368 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 80,544 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 241,632 | m2 |
| 138 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 46,58 | m2 |
| 139 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15,32 | m2 |
| 140 | Thanh đỡ chậu Inox 304 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.014,923 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 64,154 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 477,928 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 145 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 654,597 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 113,52 | m2 |
| 147 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 316,872 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 430,392 | m2 |
| 149 | Trần hợp kim nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 316,587 | m2 |
| 150 | Trần hợp kim nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 275,346 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,697 | m2 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 157 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 65,754 | m2 |
| 158 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 159 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,662 | m2 |
| 161 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,216 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 22,002 | 100m2 |
| 165 | Chống thấm khe lún sàn 30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 38,08 | m |
| 166 | Chống thấm khe lún đứng 30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 167 | Tấm úp nóc inox 0,8mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,52 | md |
| E | PHẦN ĐIỆN - NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cửa gió đơn (miệng gió) nan thẳng 300x300mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 250x250 Led 18w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông 120x120 Led 12w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led downlight D60 9w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 321 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp nhựa bảo vệ ( đã bao gồm đề âm) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 25 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x180 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chuyển mạch | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat RCBO 1P+1N 25-30mmA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat RCBO 1P+1N 16-30mmA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 33 | Hộp nối 120x120x60 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 46 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.544 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.224 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 364 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 38 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 248 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 928 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.294 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.544 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.224 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.294 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 59 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 60 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 61 | Cút nhựa UPVC 90 độ D21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 246 | cái |
| 62 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Tê nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 64 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 65 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 68 | Cút nhựa uPVC 90 độ D160mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Côn nhựa uPVC D160/110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Tê nhựa uPVC D160/110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 73 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| F | PHẦN NƯỚC - NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Gương soi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Van phao cơ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van phao điện D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR 90 độ ren ngoài D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D63/50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D50/40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D40/32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Tê thu PPR 90 độ D50/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tê thu PPR 90 độ D40/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Rắc co nhựa PPR D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Rắc co nhựa PPR D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 53 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 54 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Côn nhựa uPVC D110/60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Côn nhựa uPVC D90/60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Tê kiểm tra uPVC D75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm ngăn mùi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 77 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN NHẸ - NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 860 | m |
| 3 | Mặt 1 lỗ mạng+đế âm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 4 | Nhân mạng RJ45 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 5 | Cáp UTP Cat6 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.940 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 676 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| H | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| I | PHẦN CỌC - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 29,069 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,405 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,882 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,63 | 100m |
| 9 | Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 42 | mối nối |
| 11 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | CÁI |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 16 | Phí đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,719 | m3 |
| J | PHẦN MÓNG - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14,729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,246 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 14 | Cắt nền hiện trạng để khoan cấy dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52,46 | 1m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12,297 | m3 |
| 16 | Khoan tạo lỗ để cấy thép. | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bơm keo | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,209 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 26 | Phí đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20,3 | m3 |
| K | PHẦN THÂN - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 463,629 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,318 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 53,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 137,784 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,293 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 69,697 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 162,626 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 551,138 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 93,624 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 110,822 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.696,136 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.920,619 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 77,728 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 33,36 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Vệ sinh tẩy rửa cửa hiện trạng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,659 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,659 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (7km tiếp) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,659 | 100m3 |
| 22 | Phí đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 265,9 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,304 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,266 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,311 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,311 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 23,421 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | 100m2 |
| 34 | Con kê bê tông lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 35 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 280 | cái |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,442 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 41 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 42 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 43 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 59,12 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 110,546 | m2 |
| 48 | Nan chắn nắng chữ Z132 a200 dày 0.6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 85,235 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 47,919 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 85,301 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 19,602 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,676 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,371 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,443 | m3 |
| 55 | Lưới thép chống nứt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 129,284 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 642,118 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 764,99 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 201,193 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 101,28 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16,124 | m2 |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 245,136 | m2 |
| 62 | Trần hợp kim nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 315,24 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.783,391 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3.673,521 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.617,31 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.056,211 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.783,391 | m2 |
| 68 | Lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 156,52 | md |
| 69 | Gia công lan can thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,664 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 172,172 | m2 |
| 71 | Sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6.664 | kg |
| 72 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 28,02 | md |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 32,184 | m2 |
| 74 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 75 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 246,502 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 292,334 | m2 |
| 77 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 159,376 | m2 |
| 78 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 131,374 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 290,75 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 228,288 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 209,472 | m2 |
| 82 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 248,686 | m2 |
| 83 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 29,362 | m2 |
| 84 | Thanh đỡ chậu Inox 304 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 450,267 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 255,153 | m2 |
| 87 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 124,104 | m2 |
| 88 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 554,697 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11,349 | m2 |
| 90 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 256,026 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 267,375 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,355 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5,084 | m2 |
| 96 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,473 | m2 |
| 97 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,984 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18,049 | 100m2 |
| 99 | Thảm cỏ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 100 | Chống thấm khe lún sàn 30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 38,08 | m |
| 101 | Chống thấm khe lún đứng 30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 102 | Tấm úp nóc inox 0,8mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,52 | md |
| L | PHẦN ĐIỆN - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cửa cấp gió tươi 250x250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 250x250 Led 18w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông 120x120 Led 12w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 142 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại Đèn ống hắt trần Led 1.0m, 19w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 104 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn LED tube T8 dài 1.2m gắn trần 2x18W | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn LED tube T8 dài 1.2m 2x18W treo bằng ty treo | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 114 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp nhựa bảo vệ ( đã bao gồm đề âm) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x180 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Chuyển mạch | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat RCBO -1P+1N -25A 30mmA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat RCBO -1P+1N -20A 30mmA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat RCBO -1P+1N -16A 30mmA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat RCBO -1P+1N -10A 30mmA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 40 | Hộp nối 120x120x60 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 32 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.479 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.233 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 194 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 45 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 896 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 729 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.479 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.233 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 703 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 67 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 69 | Cút nhựa UPVC 90 độ D21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 70 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 76 | Cút nhựa uPVC 90 độ D160mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Côn nhựa uPVC D160/110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 80 | Tê nhựa uPVC D160/110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 81 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 82 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| M | PHẦN NƯỚC - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Gương soi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 16 | Van phao cơ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van phao điện D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR 90 độ ren ngoài D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D63/50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D50/40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D40/32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 33 | Tê thu PPR 90 độ D50/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Tê thu PPR 90 độ D40/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tê thu PPR 90 độ D32/20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 36 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa PPR D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Rắc co nhựa PPR D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa PPR d=50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 50 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 51 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 52 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 53 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Côn nhựa uPVC D110/90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Côn nhựa uPVC D110/60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Côn nhựa uPVC D90/60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Côn nhựa uPVC D60/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 59 | Tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Tê cong uPVC D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 62 | Tê cong uPVC D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 65 | Tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110/48mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 68 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Tê kiểm tra uPVC D75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 71 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm ngăn mùi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 78 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 79 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 80 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 81 | Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN NHẸ - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Mặt 1 lỗ mạng+đế âm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Cáp UTP Cat6 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 915 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 6 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 730 | m |
| 7 | Mặt 1 lỗ mạng+đế âm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Nhân mạng RJ45 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Cáp UTP Cat6 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.224 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 544 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 168 | m |
| O | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| P | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 322,126 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,251 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 185,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 35,466 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 82,753 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 43,31 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 101,056 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 466,618 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 17,094 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 170,79 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,868 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,868 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (7km tiếp) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,868 | 100m3 |
| 15 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 286,8 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 66,363 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5,489 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,911 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,864 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,57 | 100m |
| 27 | Ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 96 | mối nối |
| 29 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | CÁI |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 34 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 40 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15,916 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,493 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,024 | 100m3 |
| 43 | Cân bằng khối lượng đào đắp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 120 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D16-20 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 120 | lỗ |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,884 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 37,033 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,061 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,599 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,928 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,211 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 30,504 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,647 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5,492 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 88,731 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,3 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,158 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,137 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 76 | Con kê bê tông lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.120 | cái |
| 77 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.120 | cái |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,523 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 13,638 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5,389 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,523 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5,389 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 13,638 | tấn |
| 84 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,481 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,481 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.095,984 | m2 |
| 87 | Cửa chống cháy , cửa đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 88 | Bản lề Inox cho cửa chống cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Tay co thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Doorsil | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | md |
| 91 | Khóa cửa an toàn tay gạt Inox | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Tay nắm Inox | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Chốt âm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 95 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 96 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 97 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 98 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 260,47 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,251 | tấn |
| 100 | Sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.251 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 282,5 | m2 |
| 102 | Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 103 | Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm siêu bền lá liễu KT170x1.3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.670,456 | md |
| 104 | Nắp bịt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.415 | chiếc |
| 105 | Lăp dựng nan chắn nắng, lam gió | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 210,803 | m2 |
| 106 | Gia công khung nhôm lam gió | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,484 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện theo thiết kế | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.484 | kg |
| 108 | Chi tiết phù điêu bằng tấm Fomex gắn tường nhà đa năng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7 | Chi tiết |
| 109 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 830,397 | m2 |
| 110 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm bọc nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,072 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hệ khung thép hộp bọc nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,072 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn 3 lớp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,147 | 100m2 |
| 113 | máng inox thu nước | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 56,88 | m |
| 114 | Đóng lưới inox ngăn rác, kt ô lưới 6x6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 56,88 | m |
| 115 | Bọc vách thạch cao chống cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 113,445 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 113,445 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 113,445 | m2 |
| 118 | nẹp cạnh inox C20x20x0,6 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 119 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 120 | Lưới thép D0,5mm, a =10x10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 113,445 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 26,41 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 38,847 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5,891 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,135 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,094 | m3 |
| 126 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 78,601 | M2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 157,619 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 467,23 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 222,944 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 328,23 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 152,904 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 241,971 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.086,956 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 128,49 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 467,23 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 748,216 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 284,271 | m2 |
| 139 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 97,825 | m2 |
| 141 | Sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 695 | kg |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 30,136 | m2 |
| 144 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 kết hợp kính cường lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12,48 | md |
| 145 | Sàn nhựa vân gỗ độ dày 6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 404,26 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 404,26 | m2 |
| 147 | Thi công trần nhôm U shape 30x100x0.6mm a50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 628,34 | m2 |
| 148 | Trần hợp kim nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 199,774 | m2 |
| 149 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 277,322 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 277,322 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 277,322 | m2 |
| 152 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 183,852 | m2 |
| 153 | Phào gỗ chân tường, đỉnh tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 34 | md |
| 154 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 155 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 47,485 | m2 |
| 157 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 69,786 | m2 |
| 158 | Gia công khung khán đài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,845 | tấn |
| 159 | Lắp dựng khung khán đài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,845 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 190,724 | m2 |
| 161 | Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên nhóm 2 dày 2cm đã bao gồm sơn PU | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 72,767 | m2 |
| 162 | Gia công lan can thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,676 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 63,536 | m2 |
| 164 | Sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.676 | kg |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 13,407 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,043 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12,128 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 22,995 | m3 |
| 169 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 672,283 | m2 |
| 170 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 21,799 | m2 |
| 171 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 91,28 | m2 |
| 172 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 115,237 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 68,68 | m2 |
| 174 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 38,571 | m2 |
| 175 | Gia công thang sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 176 | Sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 29 | kg |
| 177 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,061 | m2 |
| 178 | Thanh đỡ chậu inox | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 181 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m2 |
| 183 | Nắp đan bằng thép, kích thước 700x700 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 185 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,018 | m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,635 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,635 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,635 | m2 |
| 191 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,16 | m2 |
| 192 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 17,725 | m2 |
| 193 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,452 | m2 |
| 194 | Thanh đỡ chậu Inox 304 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông 250x250 Led 18w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông 120x120 Led 12w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led downlight D60 12w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 185 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m loại tán quang âm trần Led 2x18w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 36w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn pha Led 100w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn (đã bao gồm đế âm) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 500x400x150 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x250 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 18KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 175A- ICU 22KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat RCCB -3P+1N -40A 30mmA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat RCBO 1P+1N 40A-30mmA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat RCBO 1P+1N 10A-30mmA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 726 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.461 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 40 | Hộp nối 120x120x60 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 41 | Ghen hộp 100x60 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.278 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 736 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1.461 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 60 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 61 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 62 | Cút nhựa UPVC 90 độ D21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 63 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Cút nhựa uPVC 45 độ D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Tê nhựa uPVC 45 độ D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 68 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| R | PHẦN NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 7 | Van phao cơ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê thu PPR 90 độ D32/20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Cút nhựa uPVC 45 độ D200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Côn nhựa uPVC D110/90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Côn nhựa uPVC D110/60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tê cong uPVC D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tê cong uPVC D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê nhựa uPVC 90 độ ,D110/48mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa uPVC 90 độ ,D90/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa uPVC D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm ngăn mùi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 48 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Côn nhựa uPVC D110/90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG | |||
| T | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1000x700x300 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le quá dòng chạm đất | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 300A- ICU 36KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB-3P-175A - 22KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB-3P-125A - 22KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptômát loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB-3P -25A - 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptômát loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB-2P - 32A - 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptômát loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB-2P - 25A - 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 212 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR-PVC 4x25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 23 | Thanh cái đồng 30x10 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,222 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,222 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,222 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,222 | 100m3 |
| 28 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 122,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,222 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15 | sứ |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 32 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 34 | Lắp đèn Led pha sân bóng 100w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 70m | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 41 | Băng đồng tiếp đất 40x4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15,5 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| U | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50/32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32/32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE, đường kính măng sông D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 45 độ D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Van khóa D32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi phun tưới cỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 25 | Thi công giếng khoan trọn bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| V | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 127,189 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,636 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 44,897 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 60,496 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (7km tiếp) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,054 | 100m3 |
| 9 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 105,4 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,051 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 10km tiếp) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14,244 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,836 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 22 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,933 | tấn |
| W | CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,975 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16,036 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,636 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,694 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,818 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,867 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11,904 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,352 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 319,6 | m |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 104,48 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 172,709 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 277,189 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,593 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 146,097 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 184,169 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,629 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,784 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11,189 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,695 | m3 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 38,741 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15,784 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 194,284 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 194,284 | m2 |
| 56 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 57 | Gia công cổng sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 38,601 | m2 |
| 59 | Bản lề cổng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Tay nắm cổng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m |
| 62 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 27,37 | m2 |
| 63 | Khoá cửa cổng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Bộ chữ biển trường bằng inox mạ vàng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 741,475 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 741,475 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 741,475 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 741,475 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,009 | tấn |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,501 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,337 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,902 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 539,741 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 548,849 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 548,849 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,259 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 36,246 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 47,927 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,788 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 47,927 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 55,715 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 36,246 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 36,246 | m2 |
| 88 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 89 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 90 | Cửa kính cường lực cong dày 10mmm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 91 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,729 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16,985 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x100, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,082 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 69,928 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm 2kg/m2 … | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 77,368 | m2 |
| 100 | Kính an toàn 2 lớp dày 10,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,208 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ inox kính an toàn | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| X | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẢO VỆ, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn ống bơ chống nước hắt sáng, bóng led 12w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần D200 bóng Led 12w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện RCCO-1P-16A - 4,5KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-10A - 4,5KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-32A - 6KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện MCB-2P-16A - 4.5KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x 2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x 2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 1x 4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện 450x350x160 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 4x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 1x 4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-10A - 4.5KA | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện RCBO-1P-10A-30mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 39 | Cút nhựa UPVC 90 độ D27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Côn thu nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa UPVC 90 độ D34/21mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 45 | Y lọc rác D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Côn cân D65/50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Van 1 chiều D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Tê thép D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cút thép D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Cút thép D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cụm van 2 chiều | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Nối ren ngoài D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Nối ren ngoài D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Rắc co D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 61 | Crepin D65 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Ống PVC D90 class 1 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 63 | Cút nhựa PVC 90 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC 135 độ D90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Rọ thu nước mái D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 27,123 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,416 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,693 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 138,241 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 55,825 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,992 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| 17 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Bộ ghi gang 850*850 đường kính nắp 700 (nắp+khung ) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 23,406 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 23 | Phí đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 23,406 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg để nạo vét rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 98,3 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 98,3 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,095 | 100m |
| 35 | Bộ ghi gang 750*750 đường kính nắp 600 (nắp+khung ) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA | |||
| 1 | Cây hiện trạng di chuyển vị trí D20-40 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 32,773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 32,773 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 32,773 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3.277,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.729 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 272,9 | m3 |
| 8 | lớp bạt trải sân | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2.729 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,548 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 24,914 | m3 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 64,505 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 101,365 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 101,365 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 101,365 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 23 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 115,2 | m |
| 24 | Ghi gang bảo vệ cây trong trường | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Cây sấu D=20cm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 26 | Cây thông thiên cao cao 1,5m-2m | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 54 | cây |
| 27 | Cây tường vi cao 1,5m-2m | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 60 | cây |
| 28 | Thảm cỏ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,02 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất đào tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| AA | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Hao phí cừ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 817,834 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,674 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đất | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,917 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (7 km tiếp theo) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 9 | Phí đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,105 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 6,785 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16,483 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 28,465 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9,649 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,41 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,949 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7,975 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,514 | 100m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 118,023 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 55,813 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 118,023 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm bể 2kg/m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 173,836 | m2 |
| 27 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thang thép thăm bể | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,241 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 10,642 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 70,28 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 70,28 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 11,119 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| AC | BỂ THU MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 10km tiếp) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3,021 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| AD | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,541 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 82,039 | m2 |
| 12 | Bu lông M20x700 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,4232 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,5307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 0,7853 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AF | Quạt các loại | |||
| 1 | Quạt hướng trục thông gió công suất 770m3/h | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Quạt thông gió gắn tường 15000m3/h (khu nhà thể chất) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| AG | Mạng LAN | |||
| 1 | Tủ Rack treo tường 19” 6U | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Tủ Rack 19” 20U | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Patch panel AMP 24 cổng cat6 (Patch Panel,Cat6,110C,24P,SL,Univ (Unload with Jack bag) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Switch 10/100/1000 MBPS 16 cổng POE | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Switch 10/100/1000 MBPS 16 cổng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Switch 10/100/1000 MBPS 24 cổng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Switch trung tâm 10/100/1000 MBPS 24 cổng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bộ phát Wifi chuẩn 5Ghz,: 2.4Ghz | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Đầu bấm mạng RJ45 | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 500 | Cái |
| AH | Âm thanh | |||
| 1 | Loa nén phản xạ 50W | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Mixer Amplifier 240W kèm bộ chọn 5 vùng loa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Micro để bàn: Micro thông báo chọn vùng | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Loa gắn trần loại móc treo TOA PC-648R - 6w | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Bộ phát nhạc nền: Đầu Phát Nhạc Toa | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ Rack đựng thiết bị âm thanh 12U | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AI | Phần cấp nước | |||
| 1 | Máy sinh hoạt bơm ý Q=12m3/h, H= 32m | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt…) | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây Q=6,0m3/h, H= 18m | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy nước tăng áp Q=4m3/h, H= 12m | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| AJ | Phần thoát nước | |||
| 1 | Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AK | Phần cổng điện | |||
| 1 | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AL | Điều hòa cục bộ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/h Công suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800W Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 66 | Cái |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 66 | Cái |
| 3 | Điều hòa âm trần 28.000 BTU28,000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 30.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50Hz/380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.750WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 46dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt điều hòa 28.000 BTU âm trần | Theo Hồ sơ TKBVTC và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,61% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.555E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.775.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 8 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi