Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Phượng Mao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:15:00 đến ngày 2022-06-02 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,137,525,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.741257E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán);-Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.396.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị /điện/điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/điện/điện tử- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Xây dựng hệ thống chiếu sáng xã Phượng Mao, huyện Quế Võ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phượng Mao. Địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Mao, huyện Quế Võ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIÃN DÂN THÔN MAO DỘC | |||
| 1 | Cắt khe dọc móng cột | Chương V-E-HSMT | 4,448 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 14,344 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,6673 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 3,4752 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 78,528 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x500-4 | Chương V-E-HSMT | 51 | bộ |
| 8 | Khung móng cột M24x300x300x675-4 | Chương V-E-HSMT | 40 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,0116 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 41,74 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 138,084 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 1,3808 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 11,9475 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V-E-HSMT | 30,54 | 100 m |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 5,0402 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 6,5539 | 100m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V-E-HSMT | 2.800,3 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 14,0005 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 138,084 | m3 |
| 20 | Lát gạch terrazo, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 299,04 | m2 |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 140 | cái |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn trụ báo cáp | Chương V-E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông. Bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V-E-HSMT | 140 | 1 cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,4888 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,5403 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 5,7888 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V-E-HSMT | 428,8 | Tấm |
| 29 | Thép làm giá đỡ tủ ĐKCS chiếu sáng, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 81,63 | kg |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 33 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V-E-HSMT | 45 | 1 cột |
| 34 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m | Chương V-E-HSMT | 40 | 1 cột |
| 35 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V-E-HSMT | 40 | bộ |
| 36 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V-E-HSMT | 51 | bộ |
| 37 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 18,7 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 14,44 | 100m |
| 39 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V-E-HSMT | 32,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 8,25 | 100m |
| 42 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V-E-HSMT | 344 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V-E-HSMT | 556 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Đánh số cột | Chương V-E-HSMT | 9 | 10 cột |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Chương V-E-HSMT | 189 | 1 đầu cáp |
| 47 | Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 1.703,76 | kg |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 90 | 1 bộ |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 90 | Bảng |
| 51 | Lắp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 90 | cửa |
| 52 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 180 | 1 đầu cáp |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-E-HSMT | 6 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V-E-HSMT | 90 | 1 vị trí |
| B | KHU GIÃN DÂN MAO TRUNG, MAO LẠI | |||
| 1 | Cắt khe dọc móng cột | Chương V-E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 14,412 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,1441 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 8,3706 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 3,52 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng,, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 80,48 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x500-4 | Chương V-E-HSMT | 47 | bộ |
| 8 | Khung móng cột M24x300x300x675-4 | Chương V-E-HSMT | 42 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 7,7099 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 35,226 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 119,016 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 1,1902 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 10,6468 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V-E-HSMT | 26,746 | 100 m |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 4,4543 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 5,6317 | 100m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V-E-HSMT | 2.474,6 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 12,373 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 119,016 | m3 |
| 20 | Lát gạch terrazo, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 124 | cái |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn trụ báo cáp | Chương V-E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông. Bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V-E-HSMT | 124 | 1 cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,5068 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,5602 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 6,0021 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Chương V-E-HSMT | 444,6 | Tấm |
| 29 | Thép làm giá đỡ tủ ĐKCS chiếu sáng, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 81,63 | kg |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 32 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác tròn côn liền cần cao 8m | Chương V-E-HSMT | 47 | 1 cột |
| 33 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác tròn côn liền cần cao 11m | Chương V-E-HSMT | 42 | 1 cột |
| 34 | Lắp choá đèn ở độ cao | 42 | bộ | |
| 35 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V-E-HSMT | 47 | bộ |
| 36 | Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,496 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 15,1 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 12,36 | 100m |
| 39 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V-E-HSMT | 28,95 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 8,38 | 100m |
| 42 | Đánh số cột | Chương V-E-HSMT | 8,9 | 10 cột |
| 43 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V-E-HSMT | 320 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V-E-HSMT | 530 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V-E-HSMT | 64 | cái |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Chương V-E-HSMT | 187 | 1 đầu cáp |
| 47 | Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 1.640,56 | kg |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 89 | 1 bộ |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 89 | Bảng |
| 51 | Lắp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 89 | cửa |
| 52 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 178 | 1 đầu cáp |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V-E-HSMT | 89 | 1 vị trí |
| C | THÔN MAO TRUNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng,, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x500-4 | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 9 | Thép làm giá đỡ tủ ĐKCS chiếu sáng, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 54,42 | kg |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Chương V-E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 13 | Thép (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) làm xà bắt cần đèn chữ L lắp trên cột (Xà trên + xà dưới = 1 bộ) | Chương V-E-HSMT | 695,672 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà | Chương V-E-HSMT | 58 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V-E-HSMT | 46 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V-E-HSMT | 58 | bộ |
| 17 | Cáp thép D4 treo dây trên cột hạ thế | Chương V-E-HSMT | 2.119 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp thép D4 | Chương V-E-HSMT | 21,19 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 9,91 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 11,28 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 24 | Đánh số cột | Chương V-E-HSMT | 5,8 | 10 cột |
| 25 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V-E-HSMT | 64 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Chương V-E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 29 | Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 400,84 | kg |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 32 | Ghíp kép 2 bu lông nối dây đèn | Chương V-E-HSMT | 128 | cái |
| 33 | Móc ốp xiên D16 | Chương V-E-HSMT | 128 | cái |
| 34 | Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thế | Chương V-E-HSMT | 128 | bộ |
| 35 | Đai thép không gỉ | Chương V-E-HSMT | 4,2667 | kg |
| 36 | Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột) | Chương V-E-HSMT | 232 | cái |
| 37 | Khóa đai Inox | Chương V-E-HSMT | 128 | cái |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| D | THÔN MAO YÊN | |||
| 1 | Cắt khe dọc móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,848 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 2,528 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4416 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng,, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 23,44 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x500-4 | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Khung móng cột M24x300x300x675-4 | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2325 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,0538 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V-E-HSMT | 4,39 | 100 m |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,7902 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 1,2636 | 100m3 |
| 14 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V-E-HSMT | 439 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V-E-HSMT | 2,195 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền,, M200, đá 1x2 | 5,34 | m3 | |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Gạch tận dụng 80%) | Chương V-E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V-E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn trụ báo cáp | Chương V-E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông. Bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V-E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 23 | Thép làm giá đỡ tủ ĐKCS chiếu sáng, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 108,84 | kg |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 26 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Chương V-E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 27 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V-E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 28 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m | Chương V-E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 29 | Thép (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) làm xà bắt cần đèn chữ L lắp trên cột (Xà trên + xà dưới = 1 bộ) | Chương V-E-HSMT | 2.010,31 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà | Chương V-E-HSMT | 129 | bộ |
| 31 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V-E-HSMT | 120 | 1 cần đèn |
| 32 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V-E-HSMT | 23 | bộ |
| 33 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V-E-HSMT | 124 | bộ |
| 34 | Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 2,59 | 100m |
| 35 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 36 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V-E-HSMT | 4,39 | 100m |
| 37 | Cáp thép D4 treo dây trên cột hạ thế | Chương V-E-HSMT | 4.347 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp thép D4 | Chương V-E-HSMT | 43,47 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 19,56 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 19,16 | 100m |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,88 | 100m |
| 43 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 3,57 | 100m |
| 44 | Đánh số cột | Chương V-E-HSMT | 14,7 | 10 cột |
| 45 | Làm đầu cáp khô | Chương V-E-HSMT | 38 | 1 đầu cáp |
| 46 | Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 543,68 | kg |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 28 | Bảng |
| 50 | Lắp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 28 | cửa |
| 51 | Luồn cáp cửa cột | Chương V-E-HSMT | 56 | 1 đầu cáp |
| 52 | Ghíp kép 2 bu lông nối dây đèn | Chương V-E-HSMT | 270 | cái |
| 53 | Móc ốp xiên D16 | Chương V-E-HSMT | 270 | cái |
| 54 | Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thế | Chương V-E-HSMT | 270 | bộ |
| 55 | Đai thép không gỉ | Chương V-E-HSMT | 9 | kg |
| 56 | Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột) | Chương V-E-HSMT | 540 | cái |
| 57 | Khóa đai Inox | Chương V-E-HSMT | 270 | cái |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V-E-HSMT | 28 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.741257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán);-Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.396.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị /điện/điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/điện/điện tử- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Có độ chính xác cao | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Xe nâng 12m | có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | 3T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | 5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi