Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220545341-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Phượng Mao
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220523952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:15:00 đến ngày 2022-06-02 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,137,525,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.741257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán);-Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.396.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị /điện/điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/điện/điện tử- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có độ chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 3T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Xây dựng hệ thống chiếu sáng xã Phượng Mao, huyện Quế Võ
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao , địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao. Địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH cơ điện Long Vũ. Địa chỉ: Khu 4, Phường Đại Phúc, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hành Tinh Xanh. Địa chỉ: Thôn Đồng Chuế, xã Nhân Hòa, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Võ. Địa chỉ: Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Quy hoạch, Kiến trúc Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao , địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao. Địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao. Địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Mao, huyện Quế Võ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIÃN DÂN THÔN MAO DỘC
1Cắt khe dọc móng cộtChương V-E-HSMT4,448100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT14,344m3
3Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,14100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,6673100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT3,4752100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT78,528m3
7Khung móng cột M16x240x240x500-4Chương V-E-HSMT51bộ
8Khung móng cột M24x300x300x675-4Chương V-E-HSMT40bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT1,0116100m3
10Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT41,74100m
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT138,084m3
12Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT1,3808100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT11,9475100m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V-E-HSMT30,54100 m
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT5,0402100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-E-HSMT6,5539100m3
17Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmChương V-E-HSMT2.800,3m
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-E-HSMT14,0005100m2
19Đổ bê tông, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200Chương V-E-HSMT138,084m3
20Lát gạch terrazo, vữa XM M75Chương V-E-HSMT299,04m2
21Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT140cái
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn trụ báo cápChương V-E-HSMT0,084100m2
23Đổ bê tông. Bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,315m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT1401 cấu kiện
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,4888100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,5403tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT5,7888m3
28Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V-E-HSMT428,8Tấm
29Thép làm giá đỡ tủ ĐKCS chiếu sáng, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT81,63kg
30Lắp giá đỡ tủ điệnChương V-E-HSMT31 bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V-E-HSMT31 tủ
32Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6mChương V-E-HSMT61 cột
33Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V-E-HSMT451 cột
34Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11mChương V-E-HSMT401 cột
35Lắp choá đèn ở độ cao Chương V-E-HSMT40bộ
36Lắp choá đèn ở độ cao Chương V-E-HSMT51bộ
37Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT18,7100m
38Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT14,44100m
39Rải tiếp địa liên hoàn M10Chương V-E-HSMT32,9100m
40Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V-E-HSMT0,3100m
41Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V-E-HSMT8,25100m
42Đầu cốt đồng M6Chương V-E-HSMT344cái
43Đầu cốt đồng M10Chương V-E-HSMT556cái
44Đầu cốt đồng M16Chương V-E-HSMT24cái
45Đánh số cộtChương V-E-HSMT910 cột
46Làm đầu cáp khôChương V-E-HSMT1891 đầu cáp
47Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT1.703,76kg
48Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V-E-HSMT121 bộ
49Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT901 bộ
50Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT90Bảng
51Lắp cửa cộtChương V-E-HSMT90cửa
52Luồn cáp cửa cộtChương V-E-HSMT1801 đầu cáp
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-E-HSMT6sợi
54Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V-E-HSMT901 vị trí
B KHU GIÃN DÂN MAO TRUNG, MAO LẠI
1Cắt khe dọc móng cộtChương V-E-HSMT4,44100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT14,412m3
3Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,1441100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT8,3706100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT3,52100m2
6Bê tông móng,, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT80,48m3
7Khung móng cột M16x240x240x500-4Chương V-E-HSMT47bộ
8Khung móng cột M24x300x300x675-4Chương V-E-HSMT42bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT7,7099100m3
10Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-E-HSMT35,226100m
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT119,016m3
12Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT1,1902100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT10,6468100m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V-E-HSMT26,746100 m
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT4,4543100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-E-HSMT5,6317100m3
17Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmChương V-E-HSMT2.474,6m
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-E-HSMT12,373100m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT119,016m3
20Lát gạch terrazo, vữa XM M75Chương V-E-HSMT109,44m2
21Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT124cái
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn trụ báo cápChương V-E-HSMT0,0744100m2
23Đổ bê tông. Bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,279m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT1241 cấu kiện
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,5068100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,5602tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT6,0021m3
28Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgChương V-E-HSMT444,6Tấm
29Thép làm giá đỡ tủ ĐKCS chiếu sáng, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT81,63kg
30Lắp giá đỡ tủ điệnChương V-E-HSMT31 bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V-E-HSMT31 tủ
32Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác tròn côn liền cần cao 8mChương V-E-HSMT471 cột
33Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác tròn côn liền cần cao 11mChương V-E-HSMT421 cột
34Lắp choá đèn ở độ cao 42bộ
35Lắp choá đèn ở độ cao Chương V-E-HSMT47bộ
36Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V-E-HSMT1,496100m
37Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT15,1100m
38Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT12,36100m
39Rải tiếp địa liên hoàn M10Chương V-E-HSMT28,95100m
40Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V-E-HSMT0,3100m
41Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V-E-HSMT8,38100m
42Đánh số cộtChương V-E-HSMT8,910 cột
43Đầu cốt đồng M6Chương V-E-HSMT320cái
44Đầu cốt đồng M10Chương V-E-HSMT530cái
45Đầu cốt đồng M16Chương V-E-HSMT64cái
46Làm đầu cáp khôChương V-E-HSMT1871 đầu cáp
47Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT1.640,56kg
48Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V-E-HSMT111 bộ
49Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT891 bộ
50Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT89Bảng
51Lắp cửa cộtChương V-E-HSMT89cửa
52Luồn cáp cửa cộtChương V-E-HSMT1781 đầu cáp
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V-E-HSMT891 vị trí
C THÔN MAO TRUNG
1Cắt khe dọc móng cộtChương V-E-HSMT0,48100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT1,2m3
3Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,012100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,084100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,2304100m2
6Bê tông móng,, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,456m3
7Khung móng cột M16x240x240x500-4Chương V-E-HSMT12bộ
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,0494100m3
9Thép làm giá đỡ tủ ĐKCS chiếu sáng, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT54,42kg
10Lắp giá đỡ tủ điệnChương V-E-HSMT21 bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V-E-HSMT21 tủ
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6mChương V-E-HSMT121 cột
13Thép (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) làm xà bắt cần đèn chữ L lắp trên cột (Xà trên + xà dưới = 1 bộ)Chương V-E-HSMT695,672kg
14Lắp đặt xàChương V-E-HSMT58bộ
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V-E-HSMT461 cần đèn
16Lắp choá đèn ở độ cao Chương V-E-HSMT58bộ
17Cáp thép D4 treo dây trên cột hạ thếChương V-E-HSMT2.119m
18Lắp đặt dây cáp thép D4Chương V-E-HSMT21,19100m
19Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V-E-HSMT0,2100m
20Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT9,91100m
21Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT11,28100m
22Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V-E-HSMT0,36100m
23Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V-E-HSMT1,38100m
24Đánh số cộtChương V-E-HSMT5,810 cột
25Đầu cốt đồng M6Chương V-E-HSMT64cái
26Đầu cốt đồng M10Chương V-E-HSMT32cái
27Đầu cốt đồng M16Chương V-E-HSMT16cái
28Làm đầu cáp khôChương V-E-HSMT61 đầu cáp
29Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT400,84kg
30Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V-E-HSMT51 bộ
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT121 bộ
32Ghíp kép 2 bu lông nối dây đènChương V-E-HSMT128cái
33Móc ốp xiên D16Chương V-E-HSMT128cái
34Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thếChương V-E-HSMT128bộ
35Đai thép không gỉChương V-E-HSMT4,2667kg
36Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột)Chương V-E-HSMT232cái
37Khóa đai InoxChương V-E-HSMT128cái
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V-E-HSMT51 vị trí
D THÔN MAO YÊN
1Cắt khe dọc móng cộtChương V-E-HSMT0,848100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT2,528m3
3Vận chuyển bê tông vỡ, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,0253100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4416100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,04100m2
6Bê tông móng,, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT23,44m3
7Khung móng cột M16x240x240x500-4Chương V-E-HSMT15bộ
8Khung móng cột M24x300x300x675-4Chương V-E-HSMT13bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,2325100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,0538100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V-E-HSMT4,39100 m
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,7902100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-E-HSMT1,2636100m3
14Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmChương V-E-HSMT439m
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V-E-HSMT2,195100m2
16Bê tông nền,, M200, đá 1x25,34m3
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Gạch tận dụng 80%)Chương V-E-HSMT42,72m2
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V-E-HSMT10,68m2
19Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT22cái
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn trụ báo cápChương V-E-HSMT0,0132100m2
21Đổ bê tông. Bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200Chương V-E-HSMT0,0495m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT221 cấu kiện
23Thép làm giá đỡ tủ ĐKCS chiếu sáng, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT108,84kg
24Lắp giá đỡ tủ điệnChương V-E-HSMT41 bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V-E-HSMT41 tủ
26Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6mChương V-E-HSMT51 cột
27Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V-E-HSMT101 cột
28Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11mChương V-E-HSMT131 cột
29Thép (phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) làm xà bắt cần đèn chữ L lắp trên cột (Xà trên + xà dưới = 1 bộ)Chương V-E-HSMT2.010,31kg
30Lắp đặt xàChương V-E-HSMT129bộ
31Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V-E-HSMT1201 cần đèn
32Lắp choá đèn ở độ cao Chương V-E-HSMT23bộ
33Lắp choá đèn ở độ cao Chương V-E-HSMT124bộ
34Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT2,59100m
35Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT2,34100m
36Rải tiếp địa liên hoàn M10Chương V-E-HSMT4,39100m
37Cáp thép D4 treo dây trên cột hạ thếChương V-E-HSMT4.347m
38Lắp đặt dây cáp thép D4Chương V-E-HSMT43,47100m
39Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V-E-HSMT4,75100m
40Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT19,56100m
41Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT19,16100m
42Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V-E-HSMT1,88100m
43Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V-E-HSMT3,57100m
44Đánh số cộtChương V-E-HSMT14,710 cột
45Làm đầu cáp khôChương V-E-HSMT381 đầu cáp
46Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT543,68kg
47Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V-E-HSMT41 bộ
48Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT281 bộ
49Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT28Bảng
50Lắp cửa cộtChương V-E-HSMT28cửa
51Luồn cáp cửa cộtChương V-E-HSMT561 đầu cáp
52Ghíp kép 2 bu lông nối dây đènChương V-E-HSMT270cái
53Móc ốp xiên D16Chương V-E-HSMT270cái
54Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thếChương V-E-HSMT270bộ
55Đai thép không gỉChương V-E-HSMT9kg
56Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột)Chương V-E-HSMT540cái
57Khóa đai InoxChương V-E-HSMT270cái
58Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V-E-HSMT281 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.741257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán);-Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.396.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị /điện/điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/điện/điện tử- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Có độ chính xác cao1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Xe nâng 12m có giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Cần trục ô tô 3T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đào ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ 5T, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi 1,5KW1
9 Máy cắt uốn thép 5KW1
10 Máy hàn điện 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->