Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC, không gồm mua sắm thiết bị tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC, không gồm mua sắm thiết bị tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 11:00:00 đến ngày 2022-06-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,144,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.343E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 19.435.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 724.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( trang thiết bị dụng cụ học tập, thiết bị xây dựng...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.641.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 19.435.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 724.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.641.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ÷1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC, không gồm mua sắm thiết bị tập trung) Xây dựng trường mầm non Tam Dồng, xã Tam Đồng, huyện Mê Linh (khu Nam Cường) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bản gốc+ 03 bộ chụp của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có).) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Chương V | 3.436,77 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc d300 | Chương V | 312 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V | 34,3617 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp II, đường kính cọc 300mm, ép âm | Chương V | 1,3617 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V | 0,1885 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=8mm | Chương V | 0,1683 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=16mm | Chương V | 1,8251 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1438 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1438 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 3,1741 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 7,7213 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,2204 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 40,2265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 1,4131 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 222,4047 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 7,8879 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,2206 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,2196 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,6517 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 15,4499 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 87,4561 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 124,7821 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,2443 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 0,2566 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 43,0107 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 17,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 8,1349 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2478 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 6,3836 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,0017 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 208,4273 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 23,2829 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,4291 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 17,229 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 10,3249 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 462,5116 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 26,5126 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 50,7895 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,1273 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 3,2623 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0201 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,508 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,35 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,976 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3665 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4869 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,6178 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,6178 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,6018 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,6018 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 396,9042 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 563,34 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 54,0509 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.401,62 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.276,93 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 326,23 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 905,6802 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 549,4785 | m2 |
| 49 | Mài nhẵn xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.467,92 | 1m2 |
| 50 | Mài nhẵn trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.271,82 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.401,62 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9.248,58 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chương V | 3,1581 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 248,036 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 3.158,1 | kg |
| 56 | bản lề cửa LC5 | Chương V | 56 | bộ |
| 57 | Chốt cửa LC5 | Chương V | 28 | bộ |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 219,432 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng lam chắn nắng ốp Aluminium dầy 3mm (Giá bao gồm hệ khung thép và tấm bọc Aluminium) | Chương V | 138,908 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,1988 | m3 |
| 61 | Ốp đá Granit tự nhiên màu ghi xám, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,106 | m2 |
| 62 | Gia công lan can cầu thang | Chương V | 1,9839 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 117,6074 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Chương V | 1.983,9 | kg |
| 65 | Tay vịn bằng gỗ 50x50 (bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Chương V | 338,979 | m |
| 66 | Bu lông liên kết cầu thang | Chương V | 952 | bộ |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Chương V | 255,0277 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch chống trơn gạch Ceramic, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,0512 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi | Chương V | 185,3325 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 528,309 | m2 |
| 71 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Chương V | 140,01 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên màu ghi ốp lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,575 | m2 |
| 73 | Gia công hệ khung đỡ chậu Lavabo | Chương V | 0,0663 | tấn |
| 74 | lắp dựng hệ khung đỡ chậu Lavabo | Chương V | 0,0663 | tấn |
| 75 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 66,3 | Kg |
| 76 | Gương soi tráng bạc | Chương V | 15,52 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.694,84 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 202,188 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,7236 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch ceramic viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,978 | m2 |
| 81 | Lát đá Granit tự nhiên len bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,6326 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Chương V | 308,0604 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V | 9,8157 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc | Chương V | 63 | md |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V | 194,107 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,9102 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 25,4476 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,0584 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,0584 | m2 |
| 90 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,9982 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 3,587 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền đường dốc | Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3228 | tấn |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,892 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi xám | Chương V | 37,557 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá bóc vào bồn hoa | Chương V | 46,4249 | m2 |
| 98 | Trồng cỏ lá tre | Chương V | 57,524 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp dựng mái sảnh, mái kính 10mm màu xanh đen | Chương V | 28,23 | m2 |
| 100 | Bản mã treo kính KT 120x120x10mm | Chương V | 21 | cái |
| 101 | Ti treo kính bằng thép tròn D16 | Chương V | 21 | cái |
| 102 | Tai treo kính bằng thép dày 10mm | Chương V | 21 | cái |
| 103 | Gia công hệ khung sắt mái sảnh | Chương V | 0,0987 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hệ khung sắt mái sảnh | Chương V | 0,0987 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 6,492 | m2 |
| 106 | Cửa chống cháy tham khảo cửa Phúc Long hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) (EI60) | Chương V | 8,97 | m2 |
| 107 | Cửa chống cháy tham khảo cửa Phúc Long hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) (EI30) | Chương V | 6,9 | m2 |
| 108 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 78,84 | m2 |
| 109 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh liền vách, cửa mở, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 203,742 | m2 |
| 110 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 38,88 | m2 |
| 111 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, kính mờ hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 5mm | Chương V | 29,44 | m2 |
| 112 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 102 | m2 |
| 113 | Cửa lam nhôm lá sách (loại 65mm) cách đều 85mm | Chương V | 5,28 | m2 |
| 114 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V | 90,24 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 90,24 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 67,2 | m2 |
| 117 | Đắp chữ nổi bằng vữa xi măng"Trường mầm non xã Tam Đồng" | Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 119 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 1,568 | 100m |
| 120 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,9394 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0298 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0298 | tấn |
| 127 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,4205 | tấn |
| 128 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,4205 | tấn |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,303 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,303 | tấn |
| 131 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2192 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2192 | tấn |
| 133 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V | 942,7 | kg |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4733 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,5427 | m3 |
| 136 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4752 | m2 |
| 137 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,41 | m3 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên vữa XM mác 75 | Chương V | 10,188 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,128 | m2 |
| 141 | Lợp mái che bằng tôn múi, tôn dày 0.45cm màu đỏ | Chương V | 2,1725 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 24,8366 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tôn KT700x500x250 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-150A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-80A -18KA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-20A -10KA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-50A -10KA | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng BI 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng) | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Thanh cái CU,ICP = 150A | Chương V | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt tủ tôn KT800x600x250 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-100A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-40A -18KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-25A -18KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-40A -10KA | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -10KA | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-20A -6KA | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại máy biến dòng BI 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng) | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Thanh cái CU,ICP = 150A | Chương V | 1 | hệ |
| 30 | Lắp đặt tủ tôn KT600x400x250 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-80A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-50A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Thanh cái CU,ICP = 80A | Chương V | 1 | hệ |
| 35 | Lắp đặt tủ tôn KT600x400x250 dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-80A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-50A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-40A -10KA | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Thanh cái CU,ICP = 80A | Chương V | 1 | hệ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường KT600x400x250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 18 APTOMAT - EM18PL | Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 APTOMAT - EM8PL | Chương V | 17 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 6 APTOMAT - EM6PL | Chương V | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-40A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-50A-10KA | Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-40A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-25A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-20A-6KA | Chương V | 53 | cái |
| 53 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A-6KA | Chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-10A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt APTOMAT chống rò RCBO-2P-20A-6KA-30MMA | Chương V | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt APTOMAT chống rò RCBO-2P-25A-6KA-30MMA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt APTOMAT chống rò RCBO-4P-25A-6KA-30MMA | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V có mặt chắn an toàn | Chương V | 153 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều - 10A-250V | Chương V | 57 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều - 10A-250V | Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều - 10A-250V | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều - 10A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc năm 1 chiều - 10A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều - 10A-250V | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều - 10A-250V | Chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn Led L1.2m-36w (chiếu sáng lớp học) | Chương V | 169 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi L1.2m-20wx2 | Chương V | 49 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn L1.2m-20wx1 | Chương V | 46 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Dowlight 110/9w | Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220/22w | Chương V | 91 | bộ |
| 71 | Quạt thông gió âm trần -Pmax 25w | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần 80w + chiết áp quạt | Chương V | 55 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 cực 20A-250v (cho bình nóng lạnh) | Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 8 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 21 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 318 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 63 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.596 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 6.660 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 318 | m |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 92 | m |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 95 | m |
| 89 | Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 868 | m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC, đường kính | Chương V | 2.997 | m |
| 91 | Lắp đặt ống PVC, đường kính | Chương V | 884 | m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC, đường kính | Chương V | 422 | m |
| 93 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 4,13 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 3,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 1,04 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 3,75 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 2,75 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 0,94 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mm | Chương V | 2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 103 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 10mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt dây kết nối Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.652 | m |
| 105 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây tiếp địa -E-Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 20mm | Chương V | 5,4 | 100m |
| 108 | Bơm Gas bổ sung | Chương V | 5 | kg |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ trung tâm - TĐN - Tủ RACK 36UD600 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế chủ nhật chống cháy | Chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Chương V | 4,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Nhân điện thoại RJ11 | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cáp mạng CAT6 chống nhiễu | Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ đấu dây chình MDF 10P | Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Cáp mạng CAT6 chống nhiễu | Chương V | 460 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp | Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODE | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ khuếch đại tổng cho 30 Tivi chống nhiễu | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ khuếch đại tổng cho 10 Tivi chống nhiễu | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ chia 6 cổng tín hiệu truyền hình | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 -75 ôm chống nhiễu | Chương V | 400 | m |
| 18 | Tủ điện nhẹ tầng 400x300x200mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Chương V | 3 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Chương V | 110 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm (cho phần thông tin + camera) | Chương V | 1,55 | 100m |
| 4 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 21 | cái |
| 5 | Cáp UTP Cat6 | Chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1.5mm | Chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Chương V | 5,4 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bulong ecu Inox M10 | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V | 65 | m |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét 5m (gồm đế cho CPT-60) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 20 | m |
| 5 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V | 11 | cái |
| 6 | Đai Colie inox cố định cáp vào cột CPT-60 | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Chương V | 6 | cọc |
| 10 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Mối hàn nhiệt | Chương V | 8 | mối hàn |
| 12 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Chương V | 3 | bao |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V | 10 | cọc |
| 15 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 40 | m |
| 17 | Mối hàn nhiệt | Chương V | 12 | mối hàn |
| 18 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hộp đo điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm - Cấp nước lạnh | Chương V | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm - Cấp nước nóng | Chương V | 1,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van cửa PPR D63 | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cửa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Nối nhựa PPR ren trong D63mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Nối nhựa PPR ren trong D40mm | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR D63x50mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D50x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút vuông PPR D63mm | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút vuông PPR D50mm | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút vuông PPR D25mm | Chương V | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút vuông PPR D20mm | Chương V | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu PPR D63-50mm | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR D50-25mm | Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20mm | Chương V | 90 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều PPR D20mm | Chương V | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Chương V | 262 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép PPR D20mm | Chương V | 90 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê inox D15 | Chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt D15 | Chương V | 344 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63mm, | Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm, | Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm, | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm, | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm, | Chương V | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm, | Chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D140mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V | 3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Chương V | 2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D75mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn thu uPVC D110-90mm | Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu uPVC D110-60mm | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu uPVC D90-75mm | Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu uPVC D90-60mm | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu uPVC D75-42mm | Chương V | 80 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút chếch uPVC D110mm | Chương V | 310 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch uPVC D90mm | Chương V | 300 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch uPVC D75mm | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chếch uPVC D60mm | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút chếch uPVC D42mm | Chương V | 200 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút vuông uPVC D60mm | Chương V | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút vuông uPVC D42mm | Chương V | 100 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y đều uPVC D110mm | Chương V | 80 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y đều uPVC D90mm | Chương V | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC D110mm | Chương V | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y thông tắc uPVC D90mm | Chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê đều uPVC D140mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê đều uPVC D110mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông uPVC D110mm | Chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông uPVC D90mm | Chương V | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông uPVC D42mm | Chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D75mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút chếch uPVC D110mm | Chương V | 54 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chếch uPVC D75mm | Chương V | 32 | cái |
| 70 | Phễu thu D75 | Chương V | 16 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y thu uPVC D110x75mm | Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Mối nối mềm D65 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Mối nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đồng hồ đo áp D15 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn D65x50mm | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê D65mm | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút D65mm | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Bích đặc D65 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Bích đặc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Bích rỗng D50 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y lọc D65 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Tủ điều khiển | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D65 | Chương V | 0,004 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V | 0,008 | 100m |
| 95 | Lắp đặt rọ hút D65 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Lavabo - trẻ em | Chương V | 33 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo - trẻ em | Chương V | 33 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Lavabo - người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo - người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ em | Chương V | 42 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh - trẻ em | Chương V | 42 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy - trẻ em | Chương V | 42 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt - người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh - người lớn | Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy - người lớn | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ em | Chương V | 22 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 28 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 90 | cái |
| 109 | Xi phông D90 | Chương V | 90 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 3 | bể |
| 111 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 17 | bộ |
| 112 | Chậu rửa bát đôi | Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa chậu bát | Chương V | 3 | bộ |
| 114 | Vòi nước DN15 | Chương V | 30 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V | 128 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 102 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/DSTA/PVC -FR 4x16mm2 | Chương V | 63 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V | 63 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x35mm2 | Chương V | 128 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 102 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 63 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 63 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn chịu lực đường kính ống 105/80mm | Chương V | 2,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn chịu lực đường kính ống 50/40mm | Chương V | 2,51 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1,6848 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1894 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 49,536 | m3 |
| 17 | Gạch làm dấu | Chương V | 5.184 | viên |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 288 | m |
| 19 | Mốc báo cáp | Chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 305 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn các cột đèn D=10mm2 | Chương V | 305 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 dây lên đèn | Chương V | 100 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE vặn xoắn chịu lực đường kính ống 32/25mm | Chương V | 3,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đèn đường, đèn LED siêu sáng 70w, cấp bảo vệ IP66 | Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn cao áp, cột thép, côn liền cần đơn chiều cao cột 9m | Chương V | 10 | cột |
| 26 | Lắp đặt thiết bị bảng điện của cột đèn cao áp | Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1,3853 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0729 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,88 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 27,72 | m3 |
| 32 | Gạch làm dấu | Chương V | 564 | viên |
| 33 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 280 | m |
| 34 | Khung móng M16x240x240x675 | Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2.500m | Chương V | 10 | cọc |
| 36 | Thép D10, L=2.5m có tai nối tiếp địa | Chương V | 10 | thanh |
| 37 | Trát chân cột đèn cao áp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,56 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn chịu lực đường kính ống 85/65mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | Tủ điện phân phối - TPP (1000x600x350)- tủ kim loại tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-200A-50KA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-150A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-100A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-63A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-40A -36KA | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-32A -36KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-25A -36KA | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng) | Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại máy biến dòng BI 200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-200A | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 4 vị trí -CV | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Thanh cái CU,ICP = 200A | Chương V | 1 | hệ |
| I | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1,1669 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7742 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 39,27 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 75mm PN10 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm PN10 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm PN10 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Vòi tưới cây DN15 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ nước DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm | Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông HDPE đường kính 50mm | Chương V | 35 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,7825 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 46,1472 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | Chương V | 1,32 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 1,0951 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0951 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0244 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Chương V | 1,6065 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,6048 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,0312 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,3949 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,238 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3936 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,189 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Chương V | 10,4544 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,4 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,02 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,4994 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng gối đỡ cống BTCT D600 | Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D600mm | Chương V | 12,5 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt mối nối cống đường kính 600mm | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 8,347 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 5,3137 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 3,0333 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng gối đỡ cống BTCT D400 | Chương V | 321 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D400mm | Chương V | 267,5 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt mối nối cống đường kính 400mm | Chương V | 107 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,587 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,1302 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,6832 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7643 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5308 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4412 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,295 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2809 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0147 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,4479 | tấn |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang thu nước KT 960x530 | Chương V | 10 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga bằng ngang KT 900x900 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cửa xả D600 | Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 3,136 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,6967 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1002 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1899 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 0,9486 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0947 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 1,4833 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0361 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0965 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2443 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 2,934 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2079 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1632 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0241 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0733 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0313 | tấn |
| 29 | Sắt sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 1,272 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,315 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,118 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,736 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,0549 | m2 |
| 34 | Mài nhẵn xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,6796 | 1m2 |
| 35 | Mài nhẵn trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,2324 | 1m2 |
| 36 | Trát cột trụ, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,7596 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,736 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,7265 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4864 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60 | Chương V | 1,112 | m2 |
| 41 | Lát đá bậu cửa các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,264 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mm | Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Chương V | 7,2 | md |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Chương V | 6,0996 | m2 |
| 45 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 2,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ trượt 2 cánh, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 4,48 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,48 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 4,48 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V | 74,8 | m |
| 51 | Đèn tuyp led dài 1.2m-1x40W gắn tường | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Công tắc đơn 10A/220V | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Quạt trần sải cánh 1400mm-80W | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220V | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Dây Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 56 | Dây Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 57 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 58 | Ống PVC D20 | Chương V | 27 | m |
| 59 | Vỏ tủ điện KT: 400x300x200mm tôn sơn tĩnh điện 1.5mm | Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 2P 40A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Contactor 1P 25A | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Bộ timer T-24H | Chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 3,136 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,644 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 4,0711 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,19 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 1,49 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0947 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 1,548 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0622 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1582 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 1,849 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2159 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1823 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0132 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0066 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,6416 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,16 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,28 | m2 |
| 31 | Mài nhẵn xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,9872 | 1m2 |
| 32 | Mài nhẵn trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,63 | 1m2 |
| 33 | Trát cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,744 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,6412 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,1512 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Chương V | 18,7596 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh, cửa tôn mạ kẽm dày 0.45mm | Chương V | 3,68 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nam chớp thép hộp 20x40 nghiêng 45 độ | Chương V | 3,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,04 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 3,68 | m2 |
| 42 | Đèn tuyp led dài 1.2m-1x20W gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Quạt thông gió gắn tường D250x250, Pmax 25w | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220V | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Dây Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 46 | Dây Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 47 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 48 | Ống PVC D20 | Chương V | 27 | m |
| 49 | Hộp điện âm tường chứa 4 atomat | Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH, ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 5,04 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1457 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,8286 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0315 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3742 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,7408 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,7408 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V | 740,8 | Kg |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,6184 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6184 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mm | Chương V | 1,8816 | 100m2 |
| 15 | Tôn ốp viền mái | Chương V | 43,76 | md |
| 16 | Máng thu nước | Chương V | 43,76 | md |
| M | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước trước khi vét bùn | Chương V | 40 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ | Chương V | 34,877 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ | Chương V | 31,902 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 92,8356 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Xáo xới nền đường đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 4,875 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 3,25 | 100m3 |
| 3 | Rải Nilon chống thấm | Chương V | 16,25 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,1818 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 874 | m |
| 7 | Rải nilong | Chương V | 20,77 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 207,7 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazo Kt400x400x30mm | Chương V | 2.077 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 28,9332 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT26x23x100, vữa XM mác 75 | Chương V | 534 | m |
| 12 | Đan rãnh KT30x50x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 261 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,07 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V | 35,0108 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá xẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,68 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,66 | m2 |
| 17 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 1.430 | m2/tháng |
| 18 | Đào hố trồng cây.Hố | Chương V | 45 | 1hố |
| 19 | Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 30 x 30 cm | Chương V | 45 | 1hố |
| 20 | Cây sang đường kính cách gốc 1.3m: 15-20cm (cây chống gỗ) | Chương V | 7 | cây |
| 21 | Cây phượng đường kính cách gốc 1.3m: 10-20cm (cây chống gỗ) | Chương V | 16 | cây |
| 22 | Cây bàng đường kính cách gốc 1.3m: 10-20cm (cây chống gỗ) | Chương V | 22 | cây |
| O | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1,392 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 261 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 15,84 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp kè đá | Chương V | 1.900,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 34,8 | m3 |
| 6 | Xây kè đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 104,4 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 134,4 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường GET200 | Chương V | 14,1446 | 100m2 |
| 9 | Bao tải đất | Chương V | 9.600 | bao |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 75mm | Chương V | 3,96 | 100m |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,8236 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V | 17,35 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,5847 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,7296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,42 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 34,5491 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 3,3004 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0166 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,3786 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4123 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,7412 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,8 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 59,1015 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75 | Chương V | 330,038 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.020,39 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.340,02 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit màu đỏ trụ cổng có chốt bằng inox | Chương V | 28,8 | m2 |
| 21 | Hộp đèn trụ cổng sắt vuông 20x20 sơn màu trắng | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Đèn huỳnh quang bóng tròn D300 | Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi đen | Chương V | 10,4125 | m2 |
| 24 | Biển tên công trình bằng đồng "Trường mầm non Tam Đồng" | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 57,9892 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V | 57,9892 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 57,9892 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 870,45 | m |
| 29 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,885 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 127,616 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 25,29 | m2 |
| 32 | Bánh xe D100 chạy trên rây | Chương V | 9 | cái |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0738 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0738 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mô tơ điện gắn trên hệ khung cổng, điều khiển tự động đẩy cửa | Chương V | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Chương V | 190 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc d300 | Chương V | 20 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Chương V | 1,9 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Chương V | 0,078 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=6mm | Chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=10mm | Chương V | 0,0049 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=14mm | Chương V | 0,0943 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0094 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0094 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đầu cọc bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2035 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 5,3945 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,0285 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 3,1772 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Chương V | 53,212 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,4236 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3329 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,989 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 50,092 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,4364 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,763 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1951 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0721 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương) | Chương V | 286,24 | m2 |
| 29 | Mạch ngừng sử dụng băng cản nước waterstop V250 | Chương V | 75,2 | md |
| R | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 1,1326 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3562 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,629 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,0753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Chương V | 0,5033 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6358 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9555 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0831 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm bể, chiều rộng | Chương V | 1,8177 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,8152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm bể | Chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4416 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép | Chương V | 1,2321 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4694 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6648 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2148 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,8286 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,8286 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 31,7369 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 1.217,74 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Chương V | 216 | 1m |
| T | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định) | Chương V | 8,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt kèm đế (Kiểm định) | Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòng | Chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy (Kiểm định) | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định) | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định) | Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 4 ruột 4x0,75mm2 | Chương V | 950 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 787 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 1.570 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 16Gx1,5mm2 | Chương V | 12,5 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 125 | m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Chương V | 1.200 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 1.200 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D20 | Chương V | 145 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút góc D20 | Chương V | 650 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định) | Chương V | 28,18 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mm | Chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm | Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu D100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu D65/50mm | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn 65/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc D50mm, PN16 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 8 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x200 mm âm tường | Chương V | 13 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 8kg Kiểm định | Chương V | 39 | bình |
| 36 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm định | Chương V | 8 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 21,352 | m2 |
| 40 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 21,352 | m2 |
| 41 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (Kiểm định) | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ ắc quy dự phòng 12DVC | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm, dày 3,96mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mm | Chương V | 2,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,9mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm dày 2,6mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm dày 2,6mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 125mm | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 100mm | Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 15mm | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê D100mm | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê D15mm | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D50mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối mềm D125mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm, PN16 | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối mềm D50mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối mềm D32mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y lọc D125mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y lọc D50mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 32mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm, PN16 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm, PN16 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, PN16 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn lệch tâm 125/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn 50/32mm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn đồng tâm 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van bi tay gạt D15mm, PN16 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | bình |
| 80 | Lắp đặt bình nước mồi 100l | Chương V | 2 | bình |
| 81 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 82 | Bệ đỡ máy bơm | Chương V | 3 | bệ |
| 83 | Lắp bích thép, đường kính 125mm, PN16 | Chương V | 5 | cặp bích |
| 84 | Lắp bích thép, đường kính 100mm, PN16 | Chương V | 8 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính 80mm, PN16 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 86 | Lắp bích thép, đường kính 65mm, PN16 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính 50mm, PN16 | Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt dây cáp điện 3x16+1x10mm2 (cho máy bơm điện) | Chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp điện 3x6mm2 ) cho máy bơm diessel + Bơm bù áp) | Chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, 16bar (Kiểm định) | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm,16bar Kiểm định) | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x900x200mm có chân có mái | Chương V | 3 | hộp |
| 93 | Lắp đặt cuộn vòi D65+ đầu nối L=20m) 16bar (Kiểm định) | Chương V | 6 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt lăng phun DN65 Kiểm định | Chương V | 6 | cái |
| 95 | Trụ đỡ ống D100 | Chương V | 60 | cái |
| 96 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 106 | m2 |
| 97 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 106 | m2 |
| 98 | Đào đất đường ống | Chương V | 56 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 56 | m3 |
| 100 | Thử áp lực đường ống | Chương V | 4,02 | 100m |
| 101 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ KT 1000x600x200mm( Xà cầy, kìm cộng lực, búa phá dỡ) | Chương V | 1 | tủ |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC | |||
| 1 | Nhóm 18-24 tháng tuổi (02 lớp học mỗi lớp 15 trẻ)- Đồ dùng -Bàn giáo viên | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bàn cho trẻ | Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Ghế cho trẻ | Chương V | 32 | Cái |
| 5 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Tủ mầm non 15 ngăn | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tủ đựng ca, cốc | Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Phản ngủ | Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Ti vi 49 inch và giá treo | Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Giá phơi khăn mặt chữ A | Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bình ủ ấm | Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Giá để giầy dép | Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Cốc uống nước | Chương V | 30 | Cái |
| 15 | Xô | Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Chậu | Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Thùng Rác | Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Chương V | 10 | Cái |
| 19 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bóng nhựa F 8 | Chương V | 12 | Quả |
| 20 | Bộ xếp vòng tháp | Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Khối hình nhỏ | Chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Bộ tranh nhận biết tập nói | Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Búp bê bé trai thấp | Chương V | 6 | Con |
| 24 | Búp bê bé gái thấp | Chương V | 6 | Con |
| 25 | Xe cũi thả hình | Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Đồ chơi nhồi bông | Chương V | 12 | Con |
| 27 | Xắc xô to | Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Trống | Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Bộ tranh nhận biết - Tập nói | Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi (gồm 02 lớp mỗi lớp 20 trẻ)-Đồ dùng -Bàn giáo viên | Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Ghế giáo viên | Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Bàn cho trẻ | Chương V | 20 | Cái |
| 33 | Ghế cho trẻ | Chương V | 40 | Cái |
| 34 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V | 8 | Cái |
| 35 | Tủ mầm non 12 ngăn | Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Tủ đựng ca, cốc | Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Phản ngủ | Chương V | 20 | Cái |
| 39 | Ti vi 49 inch và giá treo | Chương V | 2 | Cái |
| 40 | Giá phơi khăn mặt chữ A | Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Bình ủ ấm | Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Giá để giầy dép | Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Cốc uống nước | Chương V | 40 | Cái |
| 44 | Xô | Chương V | 4 | Cái |
| 45 | Chậu | Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Thùng Rác | Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Chương V | 10 | Cái |
| 48 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bóng nhựa F 8 | Chương V | 40 | Quả |
| 49 | Gậy thể dục 30 cm | Chương V | 40 | Cái |
| 50 | Vòng thể dục F 30 | Chương V | 40 | Cái |
| 51 | Vòng thể dục F 60 | Chương V | 6 | Cái |
| 52 | Bộ búa cọc | Chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Cổng chui | Chương V | 8 | Cái |
| 54 | Lồng hộp vuông | Chương V | 20 | Bộ |
| 55 | Lồng hộp tròn | Chương V | 20 | Bộ |
| 56 | Bộ xâu dây con giống nhà trẻ | Chương V | 10 | Bộ |
| 57 | Bộ xếp hình trên xe | Chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Chương V | 4 | Bộ |
| 59 | Giỏ trái cây | Chương V | 4 | Giỏ |
| 60 | Búp bê bé trai thấp | Chương V | 10 | Con |
| 61 | Búp bê bé gái thấp | Chương V | 10 | Con |
| 62 | Khối hình to | Chương V | 12 | Bộ |
| 63 | Khối hình nhỏ | Chương V | 12 | Bộ |
| 64 | Đồ chơi nhồi bông | Chương V | 10 | Con |
| 65 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Chương V | 4 | Bộ |
| 66 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | Chương V | 4 | Bộ |
| 67 | Xắc xô nhỏ | Chương V | 20 | Cái |
| 68 | Xắc xô to | Chương V | 4 | Cái |
| 69 | Phách gõ | Chương V | 20 | Đôi |
| 70 | Trống | Chương V | 10 | Cái |
| 71 | Đàn Xylophone | Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Chương V | 4 | Bộ |
| 73 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Chương V | 4 | B |
| 74 | Bộ nhận biết, tập nói | Chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Nhóm 3-4 tuổi (Gồm 02 lớp mỗi lớp 20 trẻ)-Đồ dùng -Bàn giáo viên | Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Ghế giáo viên | Chương V | 4 | Cái |
| 77 | Bàn cho trẻ | Chương V | 20 | Cái |
| 78 | Ghế cho trẻ | Chương V | 40 | Cái |
| 79 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V | 10 | Cái |
| 80 | Tủ mầm non 12 ngăn | Chương V | 4 | Cái |
| 81 | Tủ đựng ca, cốc | Chương V | 2 | Cái |
| 82 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | Chương V | 2 | Cái |
| 83 | Phản ngủ | Chương V | 26 | Cái |
| 84 | Ti vi 49 inch và giá treo | Chương V | 2 | Cái |
| 85 | Giá phơi khăn mặt chữ A | Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Bình ủ ấm | Chương V | 2 | Cái |
| 87 | Giá để giầy dép | Chương V | 4 | Cái |
| 88 | Cốc uống nước | Chương V | 50 | Cái |
| 89 | Xô | Chương V | 4 | Cái |
| 90 | Chậu | Chương V | 4 | Cái |
| 91 | Thùng Rác | Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V | 10 | Cái |
| 93 | Mô hình hàm răng | Chương V | 4 | Cái |
| 94 | Gậy thể dục 40 cm | Chương V | 50 | Cái |
| 95 | Cột ném bóng | Chương V | 2 | Cái |
| 96 | Gậy thể dục 30 cm | Chương V | 4 | Cái |
| 97 | Xắc xô to | Chương V | 4 | Cái |
| 98 | Trống | Chương V | 2 | Cái |
| 99 | Cổng chui | Chương V | 6 | Cái |
| 100 | Bóng nhựa F 10 | Chương V | 50 | Quả |
| 101 | Bóng nhựa F 15 | Chương V | 10 | Quả |
| 102 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V | 2 | kg |
| 103 | Kéo thủ công | Chương V | 50 | Cái |
| 104 | Kéo văn phòng | Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Bút chì đen | Chương V | 50 | Cái |
| 106 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V | 50 | Bộ |
| 107 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V | 4 | Bộ |
| 108 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V | 4 | Bộ |
| 109 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V | 4 | Bộ |
| 110 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V | 4 | Bộ |
| 111 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V | 6 | Cái |
| 112 | Ghép nút 164 PCS | Chương V | 4 | Túi |
| 113 | Tháp dinh dưỡng | Chương V | 4 | Tờ |
| 114 | Búp bê bé trai cao | Chương V | 4 | Con |
| 115 | Búp bê bé gái cao | Chương V | 4 | Con |
| 116 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Chương V | 6 | Bộ |
| 117 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V | 4 | Hộp |
| 118 | Bộ xếp hình trên xe | Chương V | 12 | Bộ |
| 119 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chương V | 6 | Hộp |
| 120 | Thùng gạch xây dựng | Chương V | 4 | Thùng |
| 121 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V | 4 | Bộ |
| 122 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chương V | 4 | Bộ |
| 123 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V | 4 | Bộ |
| 124 | Bộ động vật biển | Chương V | 4 | Bộ |
| 125 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V | 4 | Bộ |
| 126 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Chương V | 4 | Bộ |
| 127 | Bộ côn trùng | Chương V | 4 | Bộ |
| 128 | Nam châm thẳng | Chương V | 6 | Thanh |
| 129 | Kính lúp F 100 | Chương V | 6 | Cái |
| 130 | Phễu nhựa | Chương V | 6 | Cái |
| 131 | Bể chơi cát nước | Chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi | Chương V | 30 | Bộ |
| 133 | Rối kể chuyện 3-4 tuổi | Chương V | 2 | Bộ |
| 134 | Bộ hình học phẳng | Chương V | 50 | Túi |
| 135 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 2 | Cái |
| 136 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Chương V | 4 | Bộ |
| 137 | Tranh động vật | Chương V | 4 | Bộ |
| 138 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Chương V | 4 | Bộ |
| 139 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Chương V | 4 | Cái |
| 140 | Hộp thả hình | Chương V | 6 | Cái |
| 141 | Bàn tính học đếm | Chương V | 4 | Cái |
| 142 | Tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Chương V | 2 | Bộ |
| 143 | Tranh minh hoạ thơ 3-4 tuổi | Chương V | 2 | Bộ |
| 144 | Bảng con | Chương V | 50 | Cái |
| 145 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V | 2 | Bộ |
| 146 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V | 2 | Bộ |
| 147 | Màu nước 12 màu | Chương V | 50 | Hộp |
| 148 | Bút lông cỡ to | Chương V | 24 | Cái |
| 149 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V | 24 | Cái |
| 150 | Dập ghim | Chương V | 2 | Cái |
| 151 | Bìa các màu | Chương V | 100 | Tờ |
| 152 | Giấy trắng A0 | Chương V | 100 | Tờ |
| 153 | Kẹp sắt | Chương V | 20 | Cái |
| 154 | Dập lỗ | Chương V | 2 | Cái |
| 155 | Súng bắn keo | Chương V | 2 | Cái |
| 156 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V | 6 | Bộ |
| 157 | Nhóm 4-5 tuổi (Gồm 02 lớp mỗi lớp 25 trẻ)-Đồ dùng -Bàn giáo viên | Chương V | 2 | Cái |
| 158 | Ghế giáo viên | Chương V | 4 | Cái |
| 159 | Bàn cho trẻ | Chương V | 26 | Cái |
| 160 | Ghế cho trẻ | Chương V | 50 | Cái |
| 161 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V | 10 | Cái |
| 162 | Tủ mầm non 15 ngăn | Chương V | 4 | Cái |
| 163 | Tủ đựng ca, cốc | Chương V | 2 | Cái |
| 164 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | Chương V | 2 | Cái |
| 165 | Phản ngủ | Chương V | 26 | Cái |
| 166 | Ti vi 49 inch và giá treo | Chương V | 2 | Cái |
| 167 | Giá phơi khăn mặt chữ A | Chương V | 2 | Cái |
| 168 | Bình ủ ấm | Chương V | 2 | Cái |
| 169 | Giá để giầy dép | Chương V | 2 | Cái |
| 170 | Cốc uống nước | Chương V | 40 | Cái |
| 171 | Xô | Chương V | 4 | Cái |
| 172 | Chậu | Chương V | 4 | Cái |
| 173 | Thùng Rác | Chương V | 2 | Cái |
| 174 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V | 12 | Cái |
| 175 | Mô hình hàm răng | Chương V | 6 | Cái |
| 176 | Cổng chui | Chương V | 10 | Cái |
| 177 | Cột ném bóng | Chương V | 4 | Cái |
| 178 | Vòng thể dục F 60 | Chương V | 2 | Cái |
| 179 | Gậy thể dục 50 cm | Chương V | 2 | Cái |
| 180 | Bảng chun học toán | Chương V | 12 | Cái |
| 181 | Ghế băng thể dục | Chương V | 4 | Cái |
| 182 | Bục bật sâu | Chương V | 4 | Cái |
| 183 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V | 2 | kg |
| 184 | Bộ khối hình | Chương V | 20 | Bộ |
| 185 | Bộ xâu dây tạo hình | Chương V | 20 | Cái |
| 186 | Kéo thủ công | Chương V | 50 | Cái |
| 187 | Kéo văn phòng | Chương V | 2 | Cái |
| 188 | Bút chì đen | Chương V | 50 | Cái |
| 189 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V | 2 | Bộ |
| 190 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V | 2 | Bộ |
| 191 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 192 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V | 2 | Bộ |
| 193 | Tháp dinh dưỡng | Chương V | 2 | Tờ |
| 194 | Lô tô dinh dưỡng | Chương V | 12 | Bộ |
| 195 | Bộ luồn hạt | Chương V | 10 | Bộ |
| 196 | Bộ lắp ghép | Chương V | 4 | Bộ |
| 197 | Búp bê bé trai cao | Chương V | 6 | Con |
| 198 | Búp bê bé gái cao | Chương V | 6 | Con |
| 199 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Chương V | 2 | Bộ |
| 200 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V | 4 | Hộp |
| 201 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V | 2 | Bộ |
| 202 | Bộ ghép hình hoa | Chương V | 6 | Bộ |
| 203 | Bộ lắp ráp nút tròn - Ghép nút 64 PCS | Chương V | 6 | Bộ |
| 204 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V | 6 | Cái |
| 205 | Bộ xếp hình xây dựng | Chương V | 6 | Bộ |
| 206 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V | 4 | Bộ |
| 207 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chương V | 4 | Bộ |
| 208 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V | 4 | Bộ |
| 209 | Bộ động vật biển | Chương V | 4 | Bộ |
| 210 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V | 4 | Bộ |
| 211 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Chương V | 4 | Bộ |
| 212 | Bộ côn trùng | Chương V | 4 | Bộ |
| 213 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Chương V | 2 | Bộ |
| 214 | Nam châm thẳng | Chương V | 6 | Thanh |
| 215 | Kính lúp F 100 | Chương V | 6 | Cái |
| 216 | Bể chơi cát nước | Chương V | 2 | Bộ |
| 217 | Cân thăng bằng - Cân bán hàng | Chương V | 4 | Cái |
| 218 | Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi | Chương V | 50 | Bộ |
| 219 | Đồng hồ lắp ráp | Chương V | 6 | Cái |
| 220 | Bàn tính học đếm | Chương V | 6 | Cái |
| 221 | Bộ hình học phẳng | Chương V | 50 | Túi |
| 222 | Ghép nút 164 PCS | Chương V | 10 | Túi |
| 223 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Chương V | 6 | Bộ |
| 224 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chương V | 6 | Bộ |
| 225 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Chương V | 2 | Bộ |
| 226 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | Chương V | 2 | Bộ |
| 227 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 2 | Cái |
| 228 | Bộ sa bàn giao thông (Bằng nhựa) | Chương V | 2 | Bộ |
| 229 | Lô tô động vật | Chương V | 20 | Bộ |
| 230 | Lô tô thực vật | Chương V | 20 | Bộ |
| 231 | Lô tô PTGT | Chương V | 20 | Bộ |
| 232 | Lô tô đồ vật | Chương V | 20 | Bộ |
| 233 | Tranh số lượng từ 1-10 | Chương V | 2 | Tờ |
| 234 | Bộ chữ số và số lượng | Chương V | 30 | Bộ |
| 235 | Tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | Chương V | 4 | Bộ |
| 236 | Tranh minh hoạ thơ 4-5 tuổi | Chương V | 4 | Bộ |
| 237 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Chương V | 4 | Bộ |
| 238 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V | 2 | Bộ |
| 239 | Bộ chữ và số | Chương V | 30 | Bộ |
| 240 | Bộ trang phục công an | Chương V | 2 | Bộ |
| 241 | Bộ trang phục bộ đội | Chương V | 2 | Bộ |
| 242 | Bộ trang phục bác sỹ | Chương V | 2 | Bộ |
| 243 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V | 2 | Bộ |
| 244 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Chương V | 2 | Bộ |
| 245 | Thùng gạch xây dựng | Chương V | 2 | Thùng |
| 246 | Rối kể chuyện 4-5 tuổi | Chương V | 2 | Bộ |
| 247 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V | 10 | Bộ |
| 248 | Màu nước 12 màu | Chương V | 50 | Hộp |
| 249 | Bút lông cỡ to | Chương V | 24 | Cái |
| 250 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V | 24 | Cái |
| 251 | Dập ghim | Chương V | 2 | Cái |
| 252 | Bìa các màu | Chương V | 100 | Tờ |
| 253 | Giấy trắng A0 | Chương V | 100 | Tờ |
| 254 | Kẹp sắt | Chương V | 20 | Cái |
| 255 | Dập lỗ | Chương V | 2 | Cái |
| 256 | Nhóm 5-6 tuổi (Gồm 2 lớp mỗi lớp 30 trẻ)-Đồ dùng -Bàn giáo viên | Chương V | 2 | Cái |
| 257 | Ghế giáo viên | Chương V | 4 | Cái |
| 258 | Bàn cho trẻ | Chương V | 30 | Cái |
| 259 | Ghế cho trẻ | Chương V | 60 | Cái |
| 260 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chương V | 10 | Cái |
| 261 | Tủ mầm non 12 ngăn | Chương V | 4 | Cái |
| 262 | Tủ đựng ca, cốc | Chương V | 2 | Cái |
| 263 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | Chương V | 4 | Cái |
| 264 | Phản ngủ | Chương V | 30 | Cái |
| 265 | Ti vi 49 inch và giá treo | Chương V | 2 | Cái |
| 266 | Giá phơi khăn mặt chữ A | Chương V | 2 | Cái |
| 267 | Bình ủ ấm | Chương V | 2 | Cái |
| 268 | Giá để giầy dép | Chương V | 2 | Cái |
| 269 | Cốc uống nước | Chương V | 60 | Cái |
| 270 | Xô | Chương V | 4 | Cái |
| 271 | Chậu | Chương V | 4 | Cái |
| 272 | Thùng Rác | Chương V | 2 | Cái |
| 273 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V | 6 | Cái |
| 274 | Mô hình hàm răng | Chương V | 3 | Cái |
| 275 | Vòng thể dục F 60 | Chương V | 2 | Cái |
| 276 | Vòng thể dục F 40 | Chương V | 70 | Cái |
| 277 | Gậy thể dục 40 cm | Chương V | 70 | Cái |
| 278 | Xắc xô to | Chương V | 2 | Cái |
| 279 | Cổng chui | Chương V | 5 | Cái |
| 280 | Gậy thể dục 50 cm | Chương V | 2 | Cái |
| 281 | Cột ném bóng | Chương V | 2 | Cái |
| 282 | Bóng nhựa các loại | Chương V | 1 | Quả |
| 283 | Đồ chơi Bowling | Chương V | 5 | Bộ |
| 284 | Dây thừng | Chương V | 3 | Cái |
| 285 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V | 1 | kg |
| 286 | Kéo thủ công | Chương V | 70 | Cái |
| 287 | Kéo văn phòng | Chương V | 2 | Cái |
| 288 | Bút chì đen | Chương V | 70 | Cái |
| 289 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V | 30 | Bộ |
| 290 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V | 2 | Bộ |
| 291 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V | 2 | Bộ |
| 292 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 293 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V | 2 | Bộ |
| 294 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V | 2 | Bộ |
| 295 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Chương V | 4 | Bộ |
| 296 | Bộ xếp hình xây dựng | Chương V | 4 | Bộ |
| 297 | Bộ lắp ghép | Chương V | 4 | Bộ |
| 298 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V | 4 | Bộ |
| 299 | Bộ lắp ráp xe lửa | Chương V | 4 | Bộ |
| 300 | Bộ động vật biển | Chương V | 4 | Bộ |
| 301 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V | 4 | Bộ |
| 302 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Chương V | 4 | Bộ |
| 303 | Bộ côn trùng | Chương V | 4 | Bộ |
| 304 | Cân chia vạch | Chương V | 2 | Cái |
| 305 | Nam châm thẳng | Chương V | 24 | Thanh |
| 306 | Kính lúp F 100 | Chương V | 6 | Cái |
| 307 | Phễu nhựa | Chương V | 6 | Cái |
| 308 | Bể chơi cát nước | Chương V | 2 | Bộ |
| 309 | Ghép nút 164 PCS | Chương V | 10 | Túi |
| 310 | Bộ ghép hình hoa | Chương V | 10 | Bộ |
| 311 | Bảng chun học toán | Chương V | 10 | Cái |
| 312 | Đồng hồ học số, học hình | Chương V | 4 | Cái |
| 313 | Bàn tính học đếm | Chương V | 4 | Cái |
| 314 | Bộ khối hình | Chương V | 10 | Bộ |
| 315 | Bộ hình học phẳng | Chương V | 70 | Túi |
| 316 | Bộ que tính | Chương V | 70 | Bộ |
| 317 | Lô tô động vật | Chương V | 70 | Bộ |
| 318 | Lô tô thực vật | Chương V | 70 | Bộ |
| 319 | Lô tô PTGT | Chương V | 70 | Bộ |
| 320 | Lô tô đồ vật | Chương V | 70 | Bộ |
| 321 | Bảng quay 2 mặt | Chương V | 2 | Cái |
| 322 | Bộ chữ và số | Chương V | 30 | Bộ |
| 323 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Chương V | 10 | Bộ |
| 324 | Lịch của trẻ | Chương V | 2 | Bộ |
| 325 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V | 2 | Bộ |
| 326 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V | 2 | Bộ |
| 327 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Chương V | 2 | Bộ |
| 328 | Tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | Chương V | 4 | Bộ |
| 329 | Tranh thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | Chương V | 4 | Bộ |
| 330 | Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Chương V | 4 | Bộ |
| 331 | Bộ dụng cụ lao động | Chương V | 6 | Bộ |
| 332 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Chương V | 4 | Bộ |
| 333 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Chương V | 4 | Bộ |
| 334 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Chương V | 4 | Bộ |
| 335 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V | 2 | Bộ |
| 336 | Búp bê bé trai cao | Chương V | 6 | Con |
| 337 | Búp bê bé gái cao | Chương V | 6 | Con |
| 338 | Bộ trang phục công an | Chương V | 4 | Bộ |
| 339 | Doanh trại bộ đội | Chương V | 4 | Bộ |
| 340 | Bộ trang phục bộ đội | Chương V | 4 | Bộ |
| 341 | Bộ trang phục công nhân | Chương V | 4 | Bộ |
| 342 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V | 4 | Hộp |
| 343 | Bộ trang phục bác sỹ | Chương V | 4 | Bộ |
| 344 | Thùng gạch xây dựng | Chương V | 4 | Thùng |
| 345 | Bộ xếp hình xây dựng 44 PCS | Chương V | 4 | Hộp |
| 346 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V | 6 | Cái |
| 347 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V | 24 | Bộ |
| 348 | Màu nước 12 màu | Chương V | 70 | Hộp |
| 349 | Bút lông cỡ to | Chương V | 24 | Cái |
| 350 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V | 24 | Cái |
| 351 | Dập ghim | Chương V | 2 | Cái |
| 352 | Bìa các màu | Chương V | 100 | Tờ |
| 353 | Giấy trắng A0 | Chương V | 100 | Tờ |
| 354 | Kẹp sắt | Chương V | 20 | Cái |
| 355 | Dập lỗ | Chương V | 2 | Cái |
| 356 | Băng đĩa -Bộ CD các bài hát nhạc không lời, dân ca, hát ru trong chương trình. | Chương V | 2 | Bộ |
| 357 | Bộ CD thơ ca, truyện kể trong chương trình mầm non | Chương V | 2 | Bộ |
| 358 | Bộ VCD "Vẽ tranh theo truyện kể" | Chương V | 2 | Bộ |
| 359 | Bộ VCD "Kể truyện với tranh" | Chương V | 2 | Bộ |
| 360 | Bộ VCD về Bác Hồ | Chương V | 2 | Bộ |
| 361 | Bộ VCD "các hoạt động giáo dục theo chủ đề" | Chương V | 2 | Bộ |
| 362 | Phòng nghệ thuật -Tủ để dụng cụ | Chương V | 2 | Cái |
| 363 | Gương soi | Chương V | 30 | m2 |
| 364 | Gióng múa | Chương V | 10 | md |
| 365 | Đàn organ | Chương V | 1 | Cái |
| 366 | Trang phục múa các loại | Chương V | 40 | Bộ |
| 367 | Cây nước nóng lạnh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 368 | Tivi 55 inch | Chương V | 1 | Bộ |
| 369 | Loa treo tường + Giá treo | Chương V | 2 | Bộ |
| 370 | Âm ly | Chương V | 1 | Cái |
| 371 | Micro không dây( bộ2 micro) | Chương V | 1 | Bộ |
| 372 | Phòng giáo dục thể chất -Cây nước nóng lạnh | Chương V | 1 | Chiếc |
| 373 | Loa kéo | Chương V | 1 | Bộ |
| 374 | Bộ thể chất đa năng phòng giáo dục thể chất | Chương V | 1 | Bộ |
| 375 | Phòng y tế -Tủ thuốc y tế | Chương V | 1 | Cái |
| 376 | Bàn làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 377 | Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao | Chương V | 1 | Cái |
| 378 | Bổ sung giường y tế | Chương V | 1 | Cái |
| 379 | Tủ tài liệu | Chương V | 1 | Cái |
| 380 | Cáng, nẹp sơ cứu | Chương V | 1 | Bộ |
| 381 | Ga, gối, chăn | Chương V | 1 | Bộ |
| 382 | Đệm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 383 | Ghế làm việc | Chương V | 2 | Cái |
| 384 | Phòng hành chính -Bàn làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 385 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 386 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Cái |
| 387 | Tủ tài liệu | Chương V | 1 | Cái |
| 388 | Phòng quản lý điểm -Bàn làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 389 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 390 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Cái |
| 391 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chương V | 1 | Bộ |
| 392 | Tủ tài liệu | Chương V | 2 | Cái |
| 393 | Phòng tin học -Bàn làm việc | Chương V | 2 | Cái |
| 394 | Ghế làm việc | Chương V | 2 | Cái |
| 395 | Bộ bàn ghế kidsmat | Chương V | 20 | Bộ |
| 396 | Tủ tài liệu | Chương V | 2 | Cái |
| 397 | Bộ phần mềm kidsmard | Chương V | 20 | Bộ |
| 398 | Phòng bảo vệ -Bàn làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 399 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 400 | Tủ tài liệu | Chương V | 2 | Cái |
| 401 | Bảng công tác | Chương V | 1 | Cái |
| 402 | Giường cá nhân | Chương V | 1 | Cái |
| 403 | Thiết bị âm thanh -Loa kéo | Chương V | 1 | Bộ |
| 404 | Khu nhà bếp -Bàn chia ăn | Chương V | 2 | Cái |
| 405 | Bàn chế biến thực phẩm | Chương V | 2 | Cái |
| 406 | Xoong chia cơm | Chương V | 10 | Cái |
| 407 | Xoong chia thức ăn | Chương V | 10 | Cái |
| 408 | Xoong inox | Chương V | 2 | Cái |
| 409 | Xoong inox | Chương V | 2 | Cái |
| 410 | Chảo rán | Chương V | 2 | Cái |
| 411 | Chảo xào | Chương V | 2 | Cái |
| 412 | Nồi inox đun nước | Chương V | 1 | Cái |
| 413 | Nồi hầm, áp suất | Chương V | 1 | Cái |
| 414 | Rổ, giá, khay, chậu … đựng thực phẩm | Chương V | 1 | Bộ |
| 415 | Hộp lưu mẫu thức ăn | Chương V | 2 | Bộ |
| 416 | Hộp đựng đồ khô | Chương V | 1 | Bộ |
| 417 | Thùng đựng gạo | Chương V | 2 | Chiếc |
| 418 | Bảng di động | Chương V | 1 | Cái |
| 419 | Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn | Chương V | 2 | Cái |
| 420 | Máy giặt cứa đứng | Chương V | 1 | Cái |
| 421 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | Cái |
| 422 | Xe đẩy inox 1 tầng | Chương V | 1 | Cái |
| 423 | Xe đẩy inox 2 tầng | Chương V | 3 | Cái |
| 424 | Rổ inox | Chương V | 5 | Cái |
| 425 | Máy xay thịt | Chương V | 1 | Cái |
| 426 | Hệ thống máy lọc nước | Chương V | 1 | Bộ |
| 427 | Bếp gas 3 công nghiệp | Chương V | 1 | Cái |
| 428 | Tủ cơm gas | Chương V | 1 | Cái |
| 429 | Tủ sấy bát | Chương V | 1 | Cái |
| 430 | Tủ hấp khăn | Chương V | 1 | Cái |
| 431 | Quạt thông gió | Chương V | 1 | Cái |
| 432 | Bộ hút mùi nhà bếp | Chương V | 1 | Bộ |
| 433 | Thang tải thực phẩm | Chương V | 1 | Bộ |
| 434 | Bổ sung Tủ đựng xoong nồi | Chương V | 1 | Cái |
| 435 | Tủ lạnh lưu thức ăn | Chương V | 1 | Cái |
| 436 | Cân đồng hồ 60kg | Chương V | 1 | Cái |
| 437 | Giá treo dao, thớt | Chương V | 2 | Cái |
| 438 | Giá inox 3 tầng để hàng kho | Chương V | 2 | Cái |
| 439 | Đồ chơi ngoài trời -Bập bênh đòn - Bập bênh 4 chỗ | Chương V | 2 | Bộ |
| 440 | Xích đu sàn lắc - Xích đu tàu hoả | Chương V | 1 | Bộ |
| 441 | Đu quay mâm không ray - Mâm quay 5 con giống | Chương V | 1 | Bộ |
| 442 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt) - Khu liên hoàn đa năng mái lâu đài | Chương V | 1 | Bộ |
| 443 | Thang leo - Bộ thang leo liên hoàn | Chương V | 1 | Bộ |
| 444 | Thảm cỏ | Chương V | 400 | m2 |
| 445 | Xích đu đôi | Chương V | 1 | Bộ |
| 446 | Nhà chơi cầu trượt | Chương V | 1 | Bộ |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy sinh hoạt Q=12m3/h, H= 32m | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Điều hòa cục bộ -Điều hòa 9.000 BTU | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Điều hòa 12.000 BTU | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Điều hoà 18000 BTU | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Điều hoà 24000 BTU | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Camera giám sát -Camera 2.0 loại cố định dạng trụ | Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Camera 2.0 loại cố định dạng tròn | Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT -60bans kính bảo vệ cấp 4 | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 3 pha 160KA CPS NANO Plus 160KVA 3 PHASE WYE 230V | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tổng đài nội bộ 3 trung thế 8 máy nhánh | Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Switch mạng POE 16 PORT | Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Switch mạng 16 PORT | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Router và tường lửa | Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Ổ dữ liệu HDD 18TB | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Màn hình giám sát 50inh | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | UPS 3kVA online | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đầu ghi hình IP NVR 24P có hỗ trợ mạng nguồn POE | Chương V | 1 | Cái |
| W | HẠNG MỤC:THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh (Kiểm định) | Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm điện Q = 22.5 l/s, H = 45 m (Kiểm định) | Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm diesel Q = 22.5 l/s, H = 45 m (Kiểm định) | Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 50 m (Kiểm định) | Chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.343E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 19.435.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 724.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( trang thiết bị dụng cụ học tập, thiết bị xây dựng...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.641.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 19.435.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 724.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.641.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,4m3 ÷1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô có gắn cần cẩu | ≥ 06 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy san hoặc máy ủi | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10T ÷ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi