Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC, không gồm mua sắm thiết bị tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578358-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC, không gồm mua sắm thiết bị tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20220576406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 11:00:00 đến ngày 2022-06-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,144,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.343E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 19.435.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 724.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( trang thiết bị dụng cụ học tập, thiết bị xây dựng...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.641.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 19.435.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 724.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.641.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ÷1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả PCCC, không gồm mua sắm thiết bị tập trung)
Xây dựng trường mầm non Tam Dồng, xã Tam Đồng, huyện Mê Linh (khu Nam Cường)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mê Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần xây dựng; + Đơn vị lập, hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC; + Đơn vị thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Mê Linh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh, Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bản gốc+ 03 bộ chụp của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có).)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Chương V3.436,77m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc d300Chương V312mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V34,3617100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp II, đường kính cọc 300mm, ép âmChương V1,3617100m
5Cọc dẫnChương V1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạnChương V0,1885m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V0,1885100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=8mmChương V0,1683tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=16mmChương V1,8251tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1438tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1438tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300Chương V3,1741m3
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V7,7213100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,2204100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V40,2265m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótChương V1,4131100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V222,4047m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V7,8879100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,2206100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,2196tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V8,6517tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V15,4499tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V87,4561m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Chương V124,7821m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,2443100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V0,2566100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V43,0107m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V17,09m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V8,1349100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,2478tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V6,3836tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,0017tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V208,4273m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V23,2829100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,4291tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V17,229tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V10,3249tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V462,5116m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V26,5126100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V50,7895tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V32,1273m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V3,2623100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V3,0201tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,508tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,35m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,976100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V0,3665tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4869tấn
37Gia công xà gồ thépChương V4,6178tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V4,6178tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,6018tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,6018tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V396,9042m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V563,34m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V54,0509m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.401,62m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4.276,93m2
46Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V326,23m2
47Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V905,6802m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V549,4785m2
49Mài nhẵn xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.467,921m2
50Mài nhẵn trần, vữa XM mác 75Chương V2.271,821m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.401,62m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9.248,58m2
53Gia công lan canChương V3,1581tấn
54Lắp dựng lan can sắtChương V248,036m2
55Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V3.158,1kg
56bản lề cửa LC5Chương V56bộ
57Chốt cửa LC5Chương V28bộ
58Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V219,432m2
59Cung cấp và lắp dựng lam chắn nắng ốp Aluminium dầy 3mm (Giá bao gồm hệ khung thép và tấm bọc Aluminium)Chương V138,908m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,1988m3
61Ốp đá Granit tự nhiên màu ghi xám, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V152,106m2
62Gia công lan can cầu thangChương V1,9839tấn
63Lắp dựng lan can cầu thangChương V117,6074m2
64Sơn tĩnh điện thép hộpChương V1.983,9kg
65Tay vịn bằng gỗ 50x50 (bao gồm cả nhân công lắp dựng)Chương V338,979m
66Bu lông liên kết cầu thangChương V952bộ
67Quét dung dịch chống thấm 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương)Chương V255,0277m2
68Lát nền, sàn gạch chống trơn gạch Ceramic, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V184,0512m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương nổiChương V185,3325m2
70Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic KT gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V528,309m2
71Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Chương V140,01m2
72Ốp đá granit tự nhiên màu ghi ốp lavabo, vữa XM mác 75Chương V21,575m2
73Gia công hệ khung đỡ chậu LavaboChương V0,0663tấn
74lắp dựng hệ khung đỡ chậu LavaboChương V0,0663tấn
75Sơn tĩnh điệnChương V66,3Kg
76Gương soi tráng bạcChương V15,52m2
77Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V2.694,84m2
78Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V202,188m2
79Lát nền, sàn, gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V132,7236m2
80Công tác ốp gạch ceramic viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V171,978m2
81Lát đá Granit tự nhiên len bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V21,6326m2
82Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương)Chương V308,0604m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V9,8157100m2
84Tôn úp nócChương V63md
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiChương V194,107m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,9102m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V25,4476m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,0584m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,0584m2
90Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V24,9982m2
91Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0534100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V3,587m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền đường dốcChương V0,0598100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Chương V0,3228tấn
95Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V24,892m2
96Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi xámChương V37,557m2
97Công tác ốp đá bóc vào bồn hoaChương V46,4249m2
98Trồng cỏ lá treChương V57,524m2
99Cung cấp và lắp dựng mái sảnh, mái kính 10mm màu xanh đenChương V28,23m2
100Bản mã treo kính KT 120x120x10mmChương V21cái
101Ti treo kính bằng thép tròn D16Chương V21cái
102Tai treo kính bằng thép dày 10mmChương V21cái
103Gia công hệ khung sắt mái sảnhChương V0,0987tấn
104Lắp dựng hệ khung sắt mái sảnhChương V0,0987tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V6,492m2
106Cửa chống cháy tham khảo cửa Phúc Long hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) (EI60)Chương V8,97m2
107Cửa chống cháy tham khảo cửa Phúc Long hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) (EI30)Chương V6,9m2
108Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V78,84m2
109Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh liền vách, cửa mở, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V203,742m2
110Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V38,88m2
111Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, kính mờ hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 5mmChương V29,44m2
112Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V102m2
113Cửa lam nhôm lá sách (loại 65mm) cách đều 85mmChương V5,28m2
114Gia công hoa sắt cửa sổChương V90,24m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaChương V90,24m2
116Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V67,2m2
117Đắp chữ nổi bằng vữa xi măng"Trường mầm non xã Tam Đồng"Chương V1bộ
118Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,0632100m3
119Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V1,568100m
120Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0211100m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V0,0421100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
123Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V0,9394m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0386100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0298tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0298tấn
127Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,4205tấn
128Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,4205tấn
129Gia công xà gồ thépChương V0,303tấn
130Lắp dựng xà gồ thépChương V0,303tấn
131Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2192tấn
132Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2192tấn
133Sơn tĩnh điện sắt thépChương V942,7kg
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4733m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,5427m3
136Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V5,4752m2
137Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0641100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V6,41m3
139Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên vữa XM mác 75Chương V10,188m2
140Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V51,128m2
141Lợp mái che bằng tôn múi, tôn dày 0.45cm màu đỏChương V2,1725100m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V24,8366100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp đặt tủ tôn KT700x500x250 dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-150A-36KAChương V1cái
3Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-80A -18KAChương V3cái
4Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-20A -10KAChương V2cái
5Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-50A -10KAChương V5cái
6Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A -6KAChương V1cái
7Lắp đặt các loại máy biến dòng BI 150/5AChương V3bộ
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150AChương V3cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V1cái
10Lắp đặt chuyển mạch Vol kếChương V1cái
11Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng)Chương V3bộ
12Lắp đặt cầu chì 5AChương V3cái
13Thanh cái CU,ICP = 150AChương V1hệ
14Lắp đặt tủ tôn KT800x600x250 dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
15Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-100A-36KAChương V1cái
16Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-63A-18KAChương V1cái
17Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-40A -18KAChương V2cái
18Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-25A -18KAChương V1cái
19Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-40A -10KAChương V2cái
20Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A -10KAChương V3cái
21Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-20A -6KAChương V2cái
22Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A -6KAChương V1cái
23Lắp đặt các loại máy biến dòng BI 150/5AChương V3bộ
24Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150AChương V3cái
25Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V1cái
26Lắp đặt chuyển mạch Vol kếChương V1cái
27Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng)Chương V3bộ
28Lắp đặt cầu chì 5AChương V3cái
29Thanh cái CU,ICP = 150AChương V1hệ
30Lắp đặt tủ tôn KT600x400x250 dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
31Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-80A-18KAChương V1cái
32Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-50A-10KAChương V5cái
33Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A-6KAChương V1cái
34Thanh cái CU,ICP = 80AChương V1hệ
35Lắp đặt tủ tôn KT600x400x250 dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
36Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-80A-18KAChương V1cái
37Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-50A-10KAChương V4cái
38Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-40A -10KAChương V2cái
39Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A-6KAChương V1cái
40Thanh cái CU,ICP = 80AChương V1hệ
41Lắp đặt tủ điện phòng âm tường KT600x400x250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
42Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 18 APTOMAT - EM18PLChương V2hộp
43Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 APTOMAT - EM8PLChương V17hộp
44Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 6 APTOMAT - EM6PLChương V3hộp
45Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-63A-18KAChương V1cái
46Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-40A-18KAChương V2cái
47Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-40A-10KAChương V1cái
48Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-50A-10KAChương V14cái
49Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-40A-10KAChương V4cái
50Lắp đặt APTOMAT MCB -2P-25A-10KAChương V2cái
51Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-25A-6KAChương V3cái
52Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-20A-6KAChương V53cái
53Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-16A-6KAChương V22cái
54Lắp đặt APTOMAT MCB -1P-10A-6KAChương V6cái
55Lắp đặt APTOMAT chống rò RCBO-2P-20A-6KA-30MMAChương V22cái
56Lắp đặt APTOMAT chống rò RCBO-2P-25A-6KA-30MMAChương V1cái
57Lắp đặt APTOMAT chống rò RCBO-4P-25A-6KA-30MMAChương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 cực 16A-250V có mặt chắn an toànChương V153cái
59Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều - 10A-250VChương V57cái
60Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều - 10A-250VChương V18cái
61Lắp đặt công tắc ba 1 chiều - 10A-250VChương V2cái
62Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều - 10A-250VChương V1cái
63Lắp đặt công tắc năm 1 chiều - 10A-250VChương V1cái
64Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều - 10A-250VChương V12cái
65Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều - 10A-250VChương V14cái
66Lắp đặt đèn Led L1.2m-36w (chiếu sáng lớp học)Chương V169bộ
67Lắp đặt đèn Led Tube đôi L1.2m-20wx2Chương V49bộ
68Lắp đặt đèn Led Tube đơn L1.2m-20wx1Chương V46bộ
69Lắp đặt đèn Dowlight 110/9wChương V8bộ
70Lắp đặt đèn Led ốp trần D220/22wChương V91bộ
71Quạt thông gió âm trần -Pmax 25wChương V2cái
72Lắp đặt quạt trần 80w + chiết áp quạtChương V55cái
73Lắp đặt công tắc 2 cực 20A-250v (cho bình nóng lạnh)Chương V16cái
74Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V14cái
75Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V12m
76Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V8m
77Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V21m
78Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Chương V20m
79Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V318m
80Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V63m
81Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V25m
82Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V140m
83Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.596m
84Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V6.660m
85Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x16mm2Chương V20m
86Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x10mm2Chương V318m
87Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x6mm2Chương V92m
88Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x4mm2Chương V95m
89Lắp đặt dây tiếp địa E- dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V868m
90Lắp đặt ống PVC, đường kính Chương V2.997m
91Lắp đặt ống PVC, đường kính Chương V884m
92Lắp đặt ống PVC, đường kính Chương V422m
93Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V4,13100m
94Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V0,03100m
95Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V3,06100m
96Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V1,04100m
97Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V3,75100m
98Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V0,03100m
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V2,75100m
100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V0,94100m
101Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 21mmChương V2100m
102Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 48mmChương V0,1100m
103Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 10mmChương V1,8100m
104Lắp đặt dây kết nối Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V1.652m
105Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V1.200m
106Lắp đặt dây tiếp địa -E-Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
107Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 20mmChương V5,4100m
108Bơm Gas bổ sungChương V5kg
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp đặt tủ điện nhẹ trung tâm - TĐN - Tủ RACK 36UD600Chương V1tủ
2Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Chương V16cái
3Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt )Chương V5cái
4Lắp đặt đế chủ nhật chống cháyChương V21cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmChương V4,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmChương V0,02100m
7Nhân điện thoại RJ11Chương V5cái
8Cáp mạng CAT6 chống nhiễuChương V70m
9Lắp đặt tủ đấu dây chình MDF 10PChương V1tủ
10Hạt mạng RJ45Chương V16cái
11Cáp mạng CAT6 chống nhiễuChương V460m
12Lắp đặt ổ cắm truyền hình cápChương V15cái
13Lắp đặt bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODEChương V1bộ
14Lắp đặt bộ khuếch đại tổng cho 30 Tivi chống nhiễuChương V1bộ
15Lắp đặt bộ khuếch đại tổng cho 10 Tivi chống nhiễuChương V2bộ
16Lắp đặt bộ chia 6 cổng tín hiệu truyền hìnhChương V1bộ
17Lắp đặt cáp đồng trục RG6 -75 ôm chống nhiễuChương V400m
18Tủ điện nhẹ tầng 400x300x200mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmChương V3hộp
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CAMERA GIÁM SÁT
1Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnChương V2cái
2Lắp đặt cáp quang 4FOChương V110m
3Ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm (cho phần thông tin + camera)Chương V1,55100m
4Hạt mạng RJ45Chương V21cái
5Cáp UTP Cat6Chương V600m
6Lắp đặt máng cáp 100x50x1.5mmChương V160m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmChương V5,4100m
F HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Bulong ecu Inox M10Chương V4cái
2Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétChương V65m
3Trụ đỡ kim thu sét 5m (gồm đế cho CPT-60)Chương V1cái
4Lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V20m
5Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétChương V11cái
6Đai Colie inox cố định cáp vào cột CPT-60Chương V5cái
7Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương V1cái
8Hộp kiểm tra tiếp địaChương V2hộp
9Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mChương V6cọc
10Bộ đếm sét CDR 401Chương V1bộ
11Mối hàn nhiệtChương V8mối hàn
12Phụ kiện hàn hóa nhiệtChương V1bộ
13Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTChương V3bao
14Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mChương V10cọc
15Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x50mm2Chương V20m
16Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V40m
17Mối hàn nhiệtChương V12mối hàn
18Phụ kiện hàn hóa nhiệtChương V1bộ
19Hộp đo điện trởChương V2bộ
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmChương V0,68100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmChương V0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmChương V0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmChương V0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmChương V1,6100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm - Cấp nước lạnhChương V2100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm - Cấp nước nóngChương V1,6100m
8Lắp đặt van cửa PPR D63Chương V6cái
9Lắp đặt van cửa PPR D50Chương V4cái
10Lắp đặt van cửa PPR D40Chương V3cái
11Lắp đặt van cửa PPR D32Chương V14cái
12Lắp đặt van cửa PPR D25Chương V4cái
13Nối nhựa PPR ren trong D63mmChương V3cái
14Nối nhựa PPR ren trong D40mmChương V3cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mmChương V3cái
16Lắp đặt côn thu PPR D63x50mmChương V1cái
17Lắp đặt côn thu PPR D50x40mmChương V2cái
18Lắp đặt côn thu PPR D40x25mmChương V2cái
19Lắp đặt côn thu PPR D50x25mmChương V2cái
20Lắp đặt côn thu PPR D25x20mmChương V20cái
21Lắp đặt cút vuông PPR D63mmChương V4cái
22Lắp đặt cút vuông PPR D50mmChương V10cái
23Lắp đặt cút vuông PPR D25mmChương V45cái
24Lắp đặt cút vuông PPR D20mmChương V60cái
25Lắp đặt tê thu PPR D63-50mmChương V3cái
26Lắp đặt tê thu PPR D50-25mmChương V15cái
27Lắp đặt tê thu PPR D25-20mmChương V90cái
28Lắp đặt tê đều PPR D20mmChương V45cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmChương V262cái
30Lắp đặt kép PPR D20mmChương V90cái
31Lắp đặt tê inox D15Chương V30cái
32Lắp đặt nút bịt D15Chương V344cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63mm,Chương V15cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm,Chương V15cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm,Chương V3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm,Chương V20cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm,Chương V50cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm,Chương V40cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D140mmChương V0,48100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V3100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmChương V2100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D75mmChương V0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mmChương V0,4100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mmChương V0,8100m
45Lắp đặt côn thu uPVC D110-90mmChương V20cái
46Lắp đặt côn thu uPVC D110-60mmChương V10cái
47Lắp đặt côn thu uPVC D90-75mmChương V20cái
48Lắp đặt côn thu uPVC D90-60mmChương V10cái
49Lắp đặt côn thu uPVC D75-42mmChương V80cái
50Lắp đặt cút chếch uPVC D110mmChương V310cái
51Lắp đặt cút chếch uPVC D90mmChương V300cái
52Lắp đặt cút chếch uPVC D75mmChương V10cái
53Lắp đặt cút chếch uPVC D60mmChương V6cái
54Lắp đặt cút chếch uPVC D42mmChương V200cái
55Lắp đặt cút vuông uPVC D60mmChương V40cái
56Lắp đặt cút vuông uPVC D42mmChương V100cái
57Lắp đặt Y đều uPVC D110mmChương V80cái
58Lắp đặt Y đều uPVC D90mmChương V50cái
59Lắp đặt Y thông tắc uPVC D110mmChương V35cái
60Lắp đặt Y thông tắc uPVC D90mmChương V15cái
61Lắp đặt tê đều uPVC D140mmChương V2cái
62Lắp đặt tê đều uPVC D110mmChương V1cái
63Lắp đặt măng sông uPVC D110mmChương V30cái
64Lắp đặt măng sông uPVC D90mmChương V25cái
65Lắp đặt măng sông uPVC D42mmChương V15cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V2,2100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D75mmChương V0,2100m
68Lắp đặt cút chếch uPVC D110mmChương V54cái
69Lắp đặt cút chếch uPVC D75mmChương V32cái
70Phễu thu D75Chương V16cái
71Cầu chắn rác D110Chương V27cái
72Lắp đặt Y thu uPVC D110x75mmChương V16cái
73Lắp đặt van 2 chiều D65Chương V2cái
74Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V2cái
75Lắp đặt van 1 chiều D50Chương V2cái
76Mối nối mềm D65Chương V2cái
77Mối nối mềm D50Chương V2cái
78Đồng hồ đo áp D15Chương V2cái
79Lắp đặt công tắc áp lựcChương V1cái
80Lắp đặt côn D65x50mmChương V2cái
81Lắp đặt kép D65mmChương V2cái
82Lắp đặt kép D50mmChương V2cái
83Lắp đặt tê D65mmChương V4cái
84Lắp đặt tê D50mmChương V4cái
85Lắp đặt cút D65mmChương V6cái
86Lắp đặt cút D50mmChương V6cái
87Lắp đặt Bích đặc D65Chương V2cái
88Lắp đặt Bích đặc D50Chương V2cái
89Lắp đặt Bích rỗng D65Chương V4cái
90Lắp đặt Bích rỗng D50Chương V4cái
91Lắp đặt Y lọc D65Chương V2cái
92Tủ điều khiểnChương V1cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D65Chương V0,004100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D50Chương V0,008100m
95Lắp đặt rọ hút D65Chương V1cái
96Lắp đặt Lavabo - trẻ emChương V33bộ
97Lắp đặt vòi rửa Lavabo - trẻ emChương V33bộ
98Lắp đặt Lavabo - người lớnChương V2bộ
99Lắp đặt vòi rửa Lavabo - người lớnChương V2bộ
100Lắp đặt chậu xí bệt - trẻ emChương V42bộ
101Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh - trẻ emChương V42bộ
102Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy - trẻ emChương V42cái
103Lắp đặt chậu xí bệt - người lớnChương V2bộ
104Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh - người lớnChương V2bộ
105Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy - người lớnChương V2cái
106Lắp đặt chậu tiểu nam - Trẻ emChương V22bộ
107Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V28bộ
108Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V90cái
109Xi phông D90Chương V90cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V3bể
111Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V17bộ
112Chậu rửa bát đôiChương V3bộ
113Lắp đặt vòi rửa chậu bátChương V3bộ
114Vòi nước DN15Chương V30bộ
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V110m
2Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V128m
3Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V102m
4Lắp đặt cáp chống cháy Cu/XLPE/DSTA/PVC -FR 4x16mm2Chương V63m
5Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V10m
6Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V63m
7Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x35mm2Chương V128m
8Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x25mm2Chương V102m
9Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x16mm2Chương V63m
10Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x6mm2Chương V10m
11Lắp đặt dây tiếp địa - E - CU/PVC 1x4mm2Chương V63m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn chịu lực đường kính ống 105/80mmChương V2,3100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn chịu lực đường kính ống 50/40mmChương V2,51100m
14Đào móng công trình, đất cấp IChương V1,6848100m3
15Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1894100m3
16Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V49,536m3
17Gạch làm dấuChương V5.184viên
18Băng báo hiệu cápChương V288m
19Mốc báo cápChương V30cái
20Lắp đặt cáp chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V305m
21Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn các cột đèn D=10mm2Chương V305m
22Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 dây lên đènChương V100m
23Ống nhựa HDPE vặn xoắn chịu lực đường kính ống 32/25mmChương V3,05100m
24Lắp đặt đèn đường, đèn LED siêu sáng 70w, cấp bảo vệ IP66Chương V10bộ
25Lắp dựng cột đèn cao áp, cột thép, côn liền cần đơn chiều cao cột 9mChương V10cột
26Lắp đặt thiết bị bảng điện của cột đèn cao ápChương V10bộ
27Đào móng công trình, đất cấp IChương V1,3853100m3
28Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0729100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,64m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,88m3
31Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V27,72m3
32Gạch làm dấuChương V564viên
33Băng báo hiệu cápChương V280m
34Khung móng M16x240x240x675Chương V10bộ
35Cọc tiếp địa L63x63x6 L2.500mChương V10cọc
36Thép D10, L=2.5m có tai nối tiếp địaChương V10thanh
37Trát chân cột đèn cao áp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V4,56m2
38Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn chịu lực đường kính ống 85/65mmChương V0,32100m
39Tủ điện phân phối - TPP (1000x600x350)- tủ kim loại tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V1tủ
40Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-200A-50KAChương V1cái
41Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-150A-36KAChương V1cái
42Lắp đặt APTOMAT MCCB -3P-100A-36KAChương V1cái
43Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-63A-36KAChương V1cái
44Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-40A -36KAChương V2cái
45Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-32A -36KAChương V1cái
46Lắp đặt APTOMAT MCB -3P-25A -36KAChương V1cái
47Lắp đặt đèn báo pha (Xanh, đỏ vàng)Chương V3bộ
48Lắp đặt cầu chì 2AChương V3cái
49Lắp đặt các loại máy biến dòng BI 200/5AChương V3bộ
50Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-200AChương V3cái
51Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V1cái
52Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 4 vị trí -CVChương V1cái
53Thanh cái CU,ICP = 200AChương V1hệ
I HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V1,1669100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7742100m3
3Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V39,27m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 75mm PN10Chương V0,14100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm PN10Chương V1,4100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm PN10Chương V1,4100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm PN10Chương V0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN10Chương V0,6100m
9Vòi tưới cây DN15Chương V5cái
10Lắp đặt đồng hồ nước DN40Chương V1cái
11Lắp đặt van phao cơ DN40Chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mmChương V3cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmChương V3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 75mmChương V4cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mmChương V25cái
16Lắp đặt măng xông HDPE đường kính 50mmChương V35cái
17Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,7825100m3
18Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,321100m3
19Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V46,1472m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mmChương V1,32100m
21Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,0997100m3
22Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0401100m3
23Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V1,0951m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0951m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V1,0244m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V0,1305100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,45m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,024100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,0272tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Chương V1,6065m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,6048m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,0312m2
33Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,3949100m3
34Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1429100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,238m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V2,3936m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,1469100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Chương V10,4544m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,4m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,02m2
42Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,4994100m3
43Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,3025100m3
44Cung cấp và lắp dựng gối đỡ cống BTCT D600Chương V15cái
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D600mmChương V12,5đoạn ống
46Lắp đặt mối nối cống đường kính 600mmChương V5cái
47Đào móng công trình, đất cấp IIChương V8,347100m3
48Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V5,3137100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V3,0333100m3
50Cung cấp và lắp dựng gối đỡ cống BTCT D400Chương V321cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính D400mmChương V267,5đoạn ống
52Lắp đặt mối nối cống đường kính 400mmChương V107cái
53Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,587100m3
54Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,1957100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,1302m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,6832100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7643tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5308tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V0,4412m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,295m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,2809m2
62Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V2,0147m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0456100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,4479tấn
65Cung cấp và lắp đặt nắp gang thu nước KT 960x530Chương V10cái
66Cung cấp và lắp đặt nắp ga bằng ngang KT 900x900Chương V1cái
67Cung cấp và lắp đặt cửa xả D600Chương V1cái
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,1631100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V3,136100m
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1112100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,488m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0506100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,6967m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1002tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1899tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0986100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0771100m2
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0095100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V0,9486m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,512m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0947tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1024100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V1,4833m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0361tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0965tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2443100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V2,934m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2079tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3033100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1632m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0241tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0265100m2
27Gia công xà gồ thépChương V0,0733tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0313tấn
29Sắt sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V1,272m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,315m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,118m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,736m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,0549m2
34Mài nhẵn xà dầm, vữa XM mác 75Chương V16,67961m2
35Mài nhẵn trần, vữa XM mác 75Chương V27,23241m2
36Trát cột trụ, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,7596m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,736m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V104,7265m2
39Lát nền, sàn gạch Granite kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Chương V9,4864m2
40Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x60Chương V1,112m2
41Lát đá bậu cửa các loại, vữa XM mác 75Chương V0,264m2
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mmChương V0,0744100m2
43Tôn úp nócChương V7,2md
44Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương)Chương V6,0996m2
45Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V2,76m2
46Cửa sổ trượt 2 cánh, hệ nhôm tham khảo Thái Việt hoặc tương đương dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V4,48m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxChương V0,0145tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,48m2
49Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V4,48m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V74,8m
51Đèn tuyp led dài 1.2m-1x40W gắn tườngChương V1bộ
52Công tắc đơn 10A/220VChương V1cái
53Quạt trần sải cánh 1400mm-80WChương V1cái
54Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220VChương V5cái
55Dây Cu/Pvc (1x2,5)mm2Chương V30m
56Dây Cu/Pvc (1x1,5)mm2Chương V30m
57Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V15m
58Ống PVC D20Chương V27m
59Vỏ tủ điện KT: 400x300x200mm tôn sơn tĩnh điện 1.5mmChương V1hộp
60Aptomat MCB 1P 16A 6kAChương V1cái
61Aptomat MCB 1P 10A 6kAChương V1cái
62Aptomat MCB 2P 25A 6kAChương V1cái
63Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30mAChương V1cái
64Aptomat MCB 2P 40A 10kAChương V1cái
65Contactor 1P 25AChương V1cái
66Bộ timer T-24HChương V1cái
K HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,1631100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V3,136100m
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,106100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,644m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0568100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V4,0711m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1152tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1376100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0771100m2
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0149100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V1,49m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,512m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0947tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1024100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V1,548m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0622tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1582tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,172100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V1,849m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2159tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2021100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1823m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0132tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0066tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0362100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,6416m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,16m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,28m2
31Mài nhẵn xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,98721m2
32Mài nhẵn trần, vữa XM mác 75Chương V17,631m2
33Trát cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,744m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,16m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,6412m2
36Lát nền, sàn gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V30,1512m2
37Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương)Chương V18,7596m2
38Cửa đi 2 cánh, cửa tôn mạ kẽm dày 0.45mmChương V3,68m2
39Cửa sổ nam chớp thép hộp 20x40 nghiêng 45 độChương V3,36m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,04m2
41Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V3,68m2
42Đèn tuyp led dài 1.2m-1x20W gắn tườngChương V2bộ
43Quạt thông gió gắn tường D250x250, Pmax 25wChương V1cái
44Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220VChương V4cái
45Dây Cu/Pvc (1x2,5)mm2Chương V30m
46Dây Cu/Pvc (1x1,5)mm2Chương V30m
47Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V15m
48Ống PVC D20Chương V27m
49Hộp điện âm tường chứa 4 atomatChương V1hộp
50Aptomat MCB 1P 16A 6kAChương V1cái
51Aptomat MCB 1P 10A 6kAChương V1cái
52Aptomat MCB 2P 25A 6kAChương V1cái
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH, ĐỂ XE CÁN BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,1966100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V5,04100m
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1457100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,26m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,8286m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0315tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3742tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2221100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,7408tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,7408tấn
11Sơn tĩnh điện sắt thépChương V740,8Kg
12Gia công xà gồ thépChương V0,6184tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6184tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mmChương V1,8816100m2
15Tôn ốp viền máiChương V43,76md
16Máng thu nướcChương V43,76md
M HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bơm nước trước khi vét bùnChương V40m3
2Đào xúc đất hữu cơChương V34,877100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổChương V31,902100m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V92,8356100m3
N HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1Xáo xới nền đường đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V4,875100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1Chương V3,25100m3
3Rải Nilon chống thấmChương V16,25100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V325m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,1818100m2
6Thi công khe co giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V874m
7Rải nilongChương V20,77100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V207,7m3
9Lát gạch Terazo Kt400x400x30mmChương V2.077m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V28,9332m3
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT26x23x100, vữa XM mác 75Chương V534m
12Đan rãnh KT30x50x6cm, vữa XM mác 75Chương V261m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,07m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V35,0108m3
15Công tác ốp đá xẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V18,68m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,66m2
17Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V1.430m2/tháng
18Đào hố trồng cây.Hố Chương V451hố
19Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 30 x 30 cmChương V451hố
20Cây sang đường kính cách gốc 1.3m: 15-20cm (cây chống gỗ)Chương V7cây
21Cây phượng đường kính cách gốc 1.3m: 10-20cm (cây chống gỗ)Chương V16cây
22Cây bàng đường kính cách gốc 1.3m: 10-20cm (cây chống gỗ)Chương V22cây
O HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V1,392100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V261100m
3Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V15,84100m3
4Mua đất đồi đắp kè đáChương V1.900,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V34,8m3
6Xây kè đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V104,4m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V134,4m3
8Rải vải địa kỹ thuật gia cường GET200Chương V14,1446100m2
9Bao tải đấtChương V9.600bao
10Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 75mmChương V3,96100m
P HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,8236100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2745100m3
3Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V17,35100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,5847m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,7296m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,77100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,31m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,42100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V34,5491m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V3,3004100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,0166tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,3786tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4123m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,7412m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,8m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V59,1015m3
17Trát xà dầm, giằng, vữa XM mác 75Chương V330,038m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.020,39m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.340,02m2
20Công tác ốp đá granit màu đỏ trụ cổng có chốt bằng inoxChương V28,8m2
21Hộp đèn trụ cổng sắt vuông 20x20 sơn màu trắngChương V5cái
22Đèn huỳnh quang bóng tròn D300Chương V5bộ
23Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi đenChương V10,4125m2
24Biển tên công trình bằng đồng "Trường mầm non Tam Đồng"Chương V1bộ
25Gia công hàng rào song sắtChương V57,9892m2
26Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V57,9892m2
27Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V57,9892m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V870,45m
29Gia công cổng sắtChương V0,885tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V127,616m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V25,29m2
32Bánh xe D100 chạy trên râyChương V9cái
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0738tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0738tấn
35Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mô tơ điện gắn trên hệ khung cổng, điều khiển tự động đẩy cửaChương V1bộ
Q HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Chương V190m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc d300Chương V20mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc 300mmChương V1,9100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmChương V0,078100m
5Cọc dẫnChương V1cái
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=6mmChương V0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=10mmChương V0,0049tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=14mmChương V0,0943tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0094tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0094tấn
11Đổ bê tông đầu cọc bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Chương V0,2035m3
12Đào móng công trình, đất cấp IChương V5,3945100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,0285100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V3,1772100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,4m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Chương V53,212m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,4236100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3329tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,989tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V50,092m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,4364100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,763tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,1951tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,128m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0721tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,0064100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V1cái
28Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 ( tham khảo Silka Topseal 107 hoặc tương đương)Chương V286,24m2
29Mạch ngừng sử dụng băng cản nước waterstop V250Chương V75,2md
R HẠNG MỤC: BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V1,1326100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3562100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,629m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V15,0753m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bểChương V0,5033100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6358tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9555tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,528m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,1056100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0128tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0831tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm bể, chiều rộng Chương V1,8177m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 250Chương V6,8152m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm bểChương V0,7128100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Chương V0,4416tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép Chương V1,2321tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,4694tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,6648m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0385100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,056tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V13,2148m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,8286m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V123,8286m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V31,7369m2
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mớiChương V1.217,74m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Chương V2161m
T HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện kèm đế (Kiểm định)Chương V8,110 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt kèm đế (Kiểm định)Chương V1,610 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngChương V23bộ
5Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòngChương V23cái
6Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V6bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy (Kiểm định)Chương V2,25 đèn
8Lắp đặt chuông báo cháy (Kiểm định)Chương V2,25 chuông
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Kiểm định)Chương V2,25 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợpChương V11hộp
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 4 ruột 4x0,75mm2Chương V950m
12Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2Chương V787m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V1.570m
14Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mmChương V6hộp
15Lắp đặt cáp điều khiển tín hiệu báo cháy 16Gx1,5mm2Chương V12,510 m
16Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V125m
17Lắp đặt măng sông nối ống D20Chương V1.200cái
18Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Chương V1.200cái
19Lắp đặt hộp chía ngả 3 D20Chương V145cái
20Lắp đặt cút góc D20Chương V650cái
21Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định)Chương V3,25 đèn
22Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định)Chương V3,85 đèn
23Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định)Chương V28,18cái
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,9mmChương V1100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,9mmChương V0,06100m
26Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mmChương V20cái
27Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mmChương V15cái
28Lắp đặt tê thu D100/65mmChương V3cái
29Lắp đặt tê thu D65/50mmChương V8cái
30Lắp đặt côn 65/50mmChương V3cái
31Lắp đặt van góc D50mm, PN16Chương V8cái
32Lắp đặt khớp nối đường kính 50mmChương V8cái
33Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mmChương V8hộp
34Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x200 mm âm tườngChương V13hộp
35Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 8kg Kiểm địnhChương V39bình
36Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V8bộ
37Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm địnhChương V8cuộn
38Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm địnhChương V8cái
39Sơn chống gỉ đường ốngChương V21,352m2
40Sơn đỏ đường ốngChương V21,352m2
41Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (Kiểm định)Chương V11 trung tâm
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
43Lắp đặt bộ ắc quy dự phòng 12DVCChương V1bộ
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm, dày 3,96mmChương V0,18100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mmChương V2,4100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,9mmChương V0,12100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm dày 2,6mmChương V0,06100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm dày 2,6mmChương V0,12100m
49Lắp đặt cút thép đường kính cút 125mmChương V6cái
50Lắp đặt cút thép đường kính cút 100mmChương V20cái
51Lắp đặt cút thép đường kính cút 50mmChương V8cái
52Lắp đặt cút thép đường kính cút 32mmChương V5cái
53Lắp đặt cút thép đường kính cút 25mmChương V10cái
54Lắp đặt cút thép đường kính cút 15mmChương V10cái
55Lắp đặt tê D100mmChương V6cái
56Lắp đặt tê D32mmChương V2cái
57Lắp đặt tê D25mmChương V5cái
58Lắp đặt tê D15mmChương V6cái
59Lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm, PN16Chương V2cái
60Lắp đặt rọ hút mặt bích D50mm, PN16Chương V1cái
61Lắp đặt khớp nối mềm D125mm, PN16Chương V2cái
62Lắp đặt khớp nối mềm D100mm, PN16Chương V3cái
63Lắp đặt khớp nối mềm D50mm, PN16Chương V1cái
64Lắp đặt khớp nối mềm D32mm, PN16Chương V1cái
65Lắp đặt Y lọc D125mm, PN16Chương V2cái
66Lắp đặt Y lọc D50mm, PN16Chương V1cái
67Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm, PN16Chương V2cái
68Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm, PN16Chương V2cái
69Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 32mm, PN16Chương V2cái
70Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm, PN16Chương V2cái
71Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm, PN16Chương V1cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, PN16Chương V4cái
73Lắp đặt côn lệch tâm 125/80mmChương V2cái
74Lắp đặt côn 50/32mmChương V1cái
75Lắp đặt côn đồng tâm 100/65mmChương V2cái
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
77Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
78Lắp đặt van bi tay gạt D15mm, PN16Chương V4cái
79Lắp đặt bình tích áp 100lChương V1bình
80Lắp đặt bình nước mồi 100lChương V2bình
81Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
82Bệ đỡ máy bơmChương V3bệ
83Lắp bích thép, đường kính 125mm, PN16Chương V5cặp bích
84Lắp bích thép, đường kính 100mm, PN16Chương V8cặp bích
85Lắp bích thép, đường kính 80mm, PN16Chương V1cặp bích
86Lắp bích thép, đường kính 65mm, PN16Chương V1cặp bích
87Lắp bích thép, đường kính 50mm, PN16Chương V2,5cặp bích
88Lắp đặt dây cáp điện 3x16+1x10mm2 (cho máy bơm điện)Chương V20m
89Lắp đặt dây cáp điện 3x6mm2 ) cho máy bơm diessel + Bơm bù áp)Chương V30m
90Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm, 16bar (Kiểm định)Chương V3cái
91Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm,16bar Kiểm định)Chương V1cái
92Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x900x200mm có chân có máiChương V3hộp
93Lắp đặt cuộn vòi D65+ đầu nối L=20m) 16bar (Kiểm định)Chương V6cuộn
94Lắp đặt lăng phun DN65 Kiểm địnhChương V6cái
95Trụ đỡ ống D100Chương V60cái
96Sơn chống gỉ đường ốngChương V106m2
97Sơn đỏ đường ốngChương V106m2
98Đào đất đường ốngChương V56m3
99Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngChương V56m3
100Thử áp lực đường ốngChương V4,02100m
101Tủ đựng phương tiện phá dỡ KT 1000x600x200mm( Xà cầy, kìm cộng lực, búa phá dỡ)Chương V1tủ
U HẠNG MỤC: THIẾT BỊ DẠY HỌC
1Nhóm 18-24 tháng tuổi (02 lớp học mỗi lớp 15 trẻ)- Đồ dùng -Bàn giáo viênChương V2Cái
2Ghế giáo viênChương V4Cái
3Bàn cho trẻChương V16Cái
4Ghế cho trẻChương V32Cái
5Giá để đồ chơi và học liệuChương V8Cái
6Tủ mầm non 15 ngănChương V2Cái
7Tủ đựng ca, cốcChương V2Cái
8Tủ đựng chăn màn, chiếuChương V2Cái
9Phản ngủChương V16Cái
10Ti vi 49 inch và giá treoChương V2Cái
11Giá phơi khăn mặt chữ AChương V2Cái
12Bình ủ ấmChương V2Cái
13Giá để giầy dépChương V2Cái
14Cốc uống nướcChương V30Cái
15Chương V4Cái
16ChậuChương V4Cái
17Thùng RácChương V2Cái
18Bô có ghế tựa và nắp đậyChương V10Cái
19Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bóng nhựa F 8Chương V12Quả
20Bộ xếp vòng thápChương V12Bộ
21Khối hình nhỏChương V6Bộ
22Bộ tranh nhận biết tập nóiChương V4Bộ
23Búp bê bé trai thấpChương V6Con
24Búp bê bé gái thấpChương V6Con
25Xe cũi thả hìnhChương V4Cái
26Đồ chơi nhồi bôngChương V12Con
27Xắc xô toChương V2Cái
28TrốngChương V6Cái
29Bộ tranh nhận biết - Tập nóiChương V2Bộ
30Nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi (gồm 02 lớp mỗi lớp 20 trẻ)-Đồ dùng -Bàn giáo viênChương V2Cái
31Ghế giáo viênChương V4Cái
32Bàn cho trẻChương V20Cái
33Ghế cho trẻChương V40Cái
34Giá để đồ chơi và học liệuChương V8Cái
35Tủ mầm non 12 ngănChương V4Cái
36Tủ đựng ca, cốcChương V2Cái
37Tủ đựng chăn màn, chiếuChương V2Cái
38Phản ngủChương V20Cái
39Ti vi 49 inch và giá treoChương V2Cái
40Giá phơi khăn mặt chữ AChương V2Cái
41Bình ủ ấmChương V2Cái
42Giá để giầy dépChương V2Cái
43Cốc uống nướcChương V40Cái
44Chương V4Cái
45ChậuChương V4Cái
46Thùng RácChương V2Cái
47Bô có ghế tựa và nắp đậyChương V10Cái
48Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bóng nhựa F 8Chương V40Quả
49Gậy thể dục 30 cmChương V40Cái
50Vòng thể dục F 30Chương V40Cái
51Vòng thể dục F 60Chương V6Cái
52Bộ búa cọcChương V4Bộ
53Cổng chuiChương V8Cái
54Lồng hộp vuôngChương V20Bộ
55Lồng hộp trònChương V20Bộ
56Bộ xâu dây con giống nhà trẻChương V10Bộ
57Bộ xếp hình trên xeChương V4Bộ
58Bộ nhận biết những con vật nuôiChương V4Bộ
59Giỏ trái câyChương V4Giỏ
60Búp bê bé trai thấpChương V10Con
61Búp bê bé gái thấpChương V10Con
62Khối hình toChương V12Bộ
63Khối hình nhỏChương V12Bộ
64Đồ chơi nhồi bôngChương V10Con
65Bộ đồ chơi nấu ănChương V4Bộ
66Bộ tranh nhận biết, tập nóiChương V4Bộ
67Xắc xô nhỏChương V20Cái
68Xắc xô toChương V4Cái
69Phách gõChương V20Đôi
70TrốngChương V10Cái
71Đàn XylophoneChương V1Cái
72Bộ tranh truyện nhà trẻChương V4Bộ
73Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻChương V4B
74Bộ nhận biết, tập nóiChương V2Bộ
75Nhóm 3-4 tuổi (Gồm 02 lớp mỗi lớp 20 trẻ)-Đồ dùng -Bàn giáo viênChương V2Cái
76Ghế giáo viênChương V4Cái
77Bàn cho trẻChương V20Cái
78Ghế cho trẻChương V40Cái
79Giá để đồ chơi và học liệuChương V10Cái
80Tủ mầm non 12 ngănChương V4Cái
81Tủ đựng ca, cốcChương V2Cái
82Tủ đựng chăn màn, chiếuChương V2Cái
83Phản ngủChương V26Cái
84Ti vi 49 inch và giá treoChương V2Cái
85Giá phơi khăn mặt chữ AChương V2Cái
86Bình ủ ấmChương V2Cái
87Giá để giầy dépChương V4Cái
88Cốc uống nướcChương V50Cái
89Chương V4Cái
90ChậuChương V4Cái
91Thùng RácChương V2Cái
92Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bàn chải đánh răng trẻ emChương V10Cái
93Mô hình hàm răngChương V4Cái
94Gậy thể dục 40 cmChương V50Cái
95Cột ném bóngChương V2Cái
96Gậy thể dục 30 cmChương V4Cái
97Xắc xô toChương V4Cái
98TrốngChương V2Cái
99Cổng chuiChương V6Cái
100Bóng nhựa F 10Chương V50Quả
101Bóng nhựa F 15Chương V10Quả
102Nguyên liệu để đan tếtChương V2kg
103Kéo thủ côngChương V50Cái
104Kéo văn phòngChương V2Cái
105Bút chì đenChương V50Cái
106Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V50Bộ
107Bộ dinh dưỡng 1Chương V4Bộ
108Bộ dinh dưỡng 2Chương V4Bộ
109Bộ dinh dưỡng 3Chương V4Bộ
110Bộ dinh dưỡng 4Chương V4Bộ
111Hàng rào lắp ghép lớnChương V6Cái
112Ghép nút 164 PCSChương V4Túi
113Tháp dinh dưỡngChương V4Tờ
114Búp bê bé trai caoChương V4Con
115Búp bê bé gái caoChương V4Con
116Bộ đồ chơi nấu ănChương V6Bộ
117Bộ dụng cụ bác sỹChương V4Hộp
118Bộ xếp hình trên xeChương V12Bộ
119Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChương V6Hộp
120Thùng gạch xây dựngChương V4Thùng
121Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V4Bộ
122Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChương V4Bộ
123Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V4Bộ
124Bộ động vật biểnChương V4Bộ
125Bộ động vật sống trong rừngChương V4Bộ
126Bộ nhận biết những con vật nuôiChương V4Bộ
127Bộ côn trùngChương V4Bộ
128Nam châm thẳngChương V6Thanh
129Kính lúp F 100Chương V6Cái
130Phễu nhựaChương V6Cái
131Bể chơi cát nướcChương V2Bộ
132Bộ làm quen với toán 3-4 tuổiChương V30Bộ
133Rối kể chuyện 3-4 tuổiChương V2Bộ
134Bộ hình học phẳngChương V50Túi
135Bảng quay 2 mặtChương V2Cái
136Tranh về các loài hoa, rau, quả, củChương V4Bộ
137Tranh động vậtChương V4Bộ
138Tranh ảnh một số nghề phổ biếnChương V4Bộ
139Đồng hồ học đếm 2 mặtChương V4Cái
140Hộp thả hìnhChương V6Cái
141Bàn tính học đếmChương V4Cái
142Tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổiChương V2Bộ
143Tranh minh hoạ thơ 3-4 tuổiChương V2Bộ
144Bảng conChương V50Cái
145Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V2Bộ
146Tranh, ảnh về Bác HồChương V2Bộ
147Màu nước 12 màuChương V50Hộp
148Bút lông cỡ toChương V24Cái
149Bút lông cỡ nhỏChương V24Cái
150Dập ghimChương V2Cái
151Bìa các màuChương V100Tờ
152Giấy trắng A0Chương V100Tờ
153Kẹp sắtChương V20Cái
154Dập lỗChương V2Cái
155Súng bắn keoChương V2Cái
156Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V6Bộ
157Nhóm 4-5 tuổi (Gồm 02 lớp mỗi lớp 25 trẻ)-Đồ dùng -Bàn giáo viênChương V2Cái
158Ghế giáo viênChương V4Cái
159Bàn cho trẻChương V26Cái
160Ghế cho trẻChương V50Cái
161Giá để đồ chơi và học liệuChương V10Cái
162Tủ mầm non 15 ngănChương V4Cái
163Tủ đựng ca, cốcChương V2Cái
164Tủ đựng chăn màn, chiếuChương V2Cái
165Phản ngủChương V26Cái
166Ti vi 49 inch và giá treoChương V2Cái
167Giá phơi khăn mặt chữ AChương V2Cái
168Bình ủ ấmChương V2Cái
169Giá để giầy dépChương V2Cái
170Cốc uống nướcChương V40Cái
171Chương V4Cái
172ChậuChương V4Cái
173Thùng RácChương V2Cái
174Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bàn chải đánh răng trẻ emChương V12Cái
175Mô hình hàm răngChương V6Cái
176Cổng chuiChương V10Cái
177Cột ném bóngChương V4Cái
178Vòng thể dục F 60Chương V2Cái
179Gậy thể dục 50 cmChương V2Cái
180Bảng chun học toánChương V12Cái
181Ghế băng thể dụcChương V4Cái
182Bục bật sâuChương V4Cái
183Nguyên liệu để đan tếtChương V2kg
184Bộ khối hìnhChương V20Bộ
185Bộ xâu dây tạo hìnhChương V20Cái
186Kéo thủ côngChương V50Cái
187Kéo văn phòngChương V2Cái
188Bút chì đenChương V50Cái
189Bộ dinh dưỡng 1Chương V2Bộ
190Bộ dinh dưỡng 2Chương V2Bộ
191Bộ dinh dưỡng 3Chương V2Bộ
192Bộ dinh dưỡng 4Chương V2Bộ
193Tháp dinh dưỡngChương V2Tờ
194Lô tô dinh dưỡngChương V12Bộ
195Bộ luồn hạtChương V10Bộ
196Bộ lắp ghépChương V4Bộ
197Búp bê bé trai caoChương V6Con
198Búp bê bé gái caoChương V6Con
199Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhChương V2Bộ
200Bộ dụng cụ bác sỹChương V4Hộp
201Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V2Bộ
202Bộ ghép hình hoaChương V6Bộ
203Bộ lắp ráp nút tròn - Ghép nút 64 PCSChương V6Bộ
204Hàng rào lắp ghép lớnChương V6Cái
205Bộ xếp hình xây dựngChương V6Bộ
206Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V4Bộ
207Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChương V4Bộ
208Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V4Bộ
209Bộ động vật biểnChương V4Bộ
210Bộ động vật sống trong rừngChương V4Bộ
211Bộ nhận biết những con vật nuôiChương V4Bộ
212Bộ côn trùngChương V4Bộ
213Tranh về các loài hoa, rau, quả, củChương V2Bộ
214Nam châm thẳngChương V6Thanh
215Kính lúp F 100Chương V6Cái
216Bể chơi cát nướcChương V2Bộ
217Cân thăng bằng - Cân bán hàngChương V4Cái
218Bộ làm quen với toán 4-5 tuổiChương V50Bộ
219Đồng hồ lắp rápChương V6Cái
220Bàn tính học đếmChương V6Cái
221Bộ hình học phẳngChương V50Túi
222Ghép nút 164 PCSChương V10Túi
223Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhChương V6Bộ
224Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChương V6Bộ
225Tranh ảnh một số nghề phổ biếnChương V2Bộ
226Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhChương V2Bộ
227Bảng quay 2 mặtChương V2Cái
228Bộ sa bàn giao thông (Bằng nhựa)Chương V2Bộ
229Lô tô động vậtChương V20Bộ
230Lô tô thực vậtChương V20Bộ
231Lô tô PTGTChương V20Bộ
232Lô tô đồ vậtChương V20Bộ
233Tranh số lượng từ 1-10Chương V2Tờ
234Bộ chữ số và số lượngChương V30Bộ
235Tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổiChương V4Bộ
236Tranh minh hoạ thơ 4-5 tuổiChương V4Bộ
237Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đềChương V4Bộ
238Tranh, ảnh về Bác HồChương V2Bộ
239Bộ chữ và sốChương V30Bộ
240Bộ trang phục công anChương V2Bộ
241Bộ trang phục bộ độiChương V2Bộ
242Bộ trang phục bác sỹChương V2Bộ
243Bộ trang phục nấu ănChương V2Bộ
244Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácChương V2Bộ
245Thùng gạch xây dựngChương V2Thùng
246Rối kể chuyện 4-5 tuổiChương V2Bộ
247Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V10Bộ
248Màu nước 12 màuChương V50Hộp
249Bút lông cỡ toChương V24Cái
250Bút lông cỡ nhỏChương V24Cái
251Dập ghimChương V2Cái
252Bìa các màuChương V100Tờ
253Giấy trắng A0Chương V100Tờ
254Kẹp sắtChương V20Cái
255Dập lỗChương V2Cái
256Nhóm 5-6 tuổi (Gồm 2 lớp mỗi lớp 30 trẻ)-Đồ dùng -Bàn giáo viênChương V2Cái
257Ghế giáo viênChương V4Cái
258Bàn cho trẻChương V30Cái
259Ghế cho trẻChương V60Cái
260Giá để đồ chơi và học liệuChương V10Cái
261Tủ mầm non 12 ngănChương V4Cái
262Tủ đựng ca, cốcChương V2Cái
263Tủ đựng chăn màn, chiếuChương V4Cái
264Phản ngủChương V30Cái
265Ti vi 49 inch và giá treoChương V2Cái
266Giá phơi khăn mặt chữ AChương V2Cái
267Bình ủ ấmChương V2Cái
268Giá để giầy dépChương V2Cái
269Cốc uống nướcChương V60Cái
270Chương V4Cái
271ChậuChương V4Cái
272Thùng RácChương V2Cái
273Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu -Bàn chải đánh răng trẻ emChương V6Cái
274Mô hình hàm răngChương V3Cái
275Vòng thể dục F 60Chương V2Cái
276Vòng thể dục F 40Chương V70Cái
277Gậy thể dục 40 cmChương V70Cái
278Xắc xô toChương V2Cái
279Cổng chuiChương V5Cái
280Gậy thể dục 50 cmChương V2Cái
281Cột ném bóngChương V2Cái
282Bóng nhựa các loạiChương V1Quả
283Đồ chơi BowlingChương V5Bộ
284Dây thừngChương V3Cái
285Nguyên liệu để đan tếtChương V1kg
286Kéo thủ côngChương V70Cái
287Kéo văn phòngChương V2Cái
288Bút chì đenChương V70Cái
289Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V30Bộ
290Bộ dinh dưỡng 1Chương V2Bộ
291Bộ dinh dưỡng 2Chương V2Bộ
292Bộ dinh dưỡng 3Chương V2Bộ
293Bộ dinh dưỡng 4Chương V2Bộ
294Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V2Bộ
295Bộ lắp ráp kỹ thuậtChương V4 Bộ
296Bộ xếp hình xây dựngChương V4Bộ
297Bộ lắp ghépChương V4Bộ
298Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V4Bộ
299Bộ lắp ráp xe lửaChương V4Bộ
300Bộ động vật biểnChương V4Bộ
301Bộ động vật sống trong rừngChương V4Bộ
302Bộ nhận biết những con vật nuôiChương V4Bộ
303Bộ côn trùngChương V4Bộ
304Cân chia vạchChương V2Cái
305Nam châm thẳngChương V24Thanh
306Kính lúp F 100Chương V6Cái
307Phễu nhựaChương V6Cái
308Bể chơi cát nướcChương V2Bộ
309Ghép nút 164 PCSChương V10Túi
310Bộ ghép hình hoaChương V10Bộ
311Bảng chun học toánChương V10Cái
312Đồng hồ học số, học hìnhChương V4Cái
313Bàn tính học đếmChương V4Cái
314Bộ khối hìnhChương V10Bộ
315Bộ hình học phẳngChương V70Túi
316Bộ que tínhChương V70Bộ
317Lô tô động vậtChương V70Bộ
318Lô tô thực vậtChương V70Bộ
319Lô tô PTGTChương V70Bộ
320Lô tô đồ vậtChương V70Bộ
321Bảng quay 2 mặtChương V2Cái
322Bộ chữ và sốChương V30Bộ
323Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnChương V10Bộ
324Lịch của trẻChương V2Bộ
325Tranh, ảnh về Bác HồChương V2Bộ
326Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V2Bộ
327Tranh ảnh một số nghề phổ biếnChương V2Bộ
328Tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổiChương V4Bộ
329Tranh thơ mẫu giáo 5-6 tuổiChương V4Bộ
330Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềChương V4Bộ
331Bộ dụng cụ lao độngChương V6Bộ
332Bộ đồ chơi nhà bếpChương V4Bộ
333Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhChương V4Bộ
334Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngChương V4Bộ
335Bộ trang phục nấu ănChương V2Bộ
336Búp bê bé trai caoChương V6Con
337Búp bê bé gái caoChương V6Con
338Bộ trang phục công anChương V4Bộ
339Doanh trại bộ độiChương V4Bộ
340Bộ trang phục bộ độiChương V4Bộ
341Bộ trang phục công nhânChương V4Bộ
342Bộ dụng cụ bác sỹChương V4Hộp
343Bộ trang phục bác sỹChương V4Bộ
344Thùng gạch xây dựngChương V4Thùng
345Bộ xếp hình xây dựng 44 PCSChương V4Hộp
346Hàng rào lắp ghép lớnChương V6Cái
347Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V24Bộ
348Màu nước 12 màuChương V70Hộp
349Bút lông cỡ toChương V24Cái
350Bút lông cỡ nhỏChương V24Cái
351Dập ghimChương V2Cái
352Bìa các màuChương V100Tờ
353Giấy trắng A0Chương V100Tờ
354Kẹp sắtChương V20Cái
355Dập lỗChương V2Cái
356Băng đĩa -Bộ CD các bài hát nhạc không lời, dân ca, hát ru trong chương trình.Chương V2Bộ
357Bộ CD thơ ca, truyện kể trong chương trình mầm nonChương V2Bộ
358Bộ VCD "Vẽ tranh theo truyện kể"Chương V2Bộ
359Bộ VCD "Kể truyện với tranh"Chương V2Bộ
360Bộ VCD về Bác HồChương V2Bộ
361Bộ VCD "các hoạt động giáo dục theo chủ đề"Chương V2Bộ
362Phòng nghệ thuật -Tủ để dụng cụChương V2Cái
363Gương soiChương V30m2
364Gióng múaChương V10md
365Đàn organChương V1Cái
366Trang phục múa các loạiChương V40Bộ
367Cây nước nóng lạnhChương V1Chiếc
368Tivi 55 inchChương V1Bộ
369Loa treo tường + Giá treoChương V2Bộ
370Âm lyChương V1Cái
371Micro không dây( bộ2 micro)Chương V1Bộ
372Phòng giáo dục thể chất -Cây nước nóng lạnhChương V1Chiếc
373Loa kéoChương V1Bộ
374Bộ thể chất đa năng phòng giáo dục thể chấtChương V1Bộ
375Phòng y tế -Tủ thuốc y tếChương V1Cái
376Bàn làm việcChương V1Cái
377Cân sức khoẻ có thước đo chiều caoChương V1Cái
378Bổ sung giường y tếChương V1Cái
379Tủ tài liệuChương V1Cái
380Cáng, nẹp sơ cứuChương V1Bộ
381Ga, gối, chănChương V1Bộ
382ĐệmChương V1Chiếc
383Ghế làm việcChương V2Cái
384Phòng hành chính -Bàn làm việcChương V1Cái
385Ghế làm việcChương V1Cái
386Bảng công tácChương V1Cái
387Tủ tài liệuChương V1Cái
388Phòng quản lý điểm -Bàn làm việcChương V1Cái
389Ghế làm việcChương V1Cái
390Bảng công tácChương V1Cái
391Bộ bàn ghế tiếp kháchChương V1Bộ 
392Tủ tài liệuChương V2Cái
393Phòng tin học -Bàn làm việcChương V2Cái
394Ghế làm việcChương V2Cái
395Bộ bàn ghế kidsmatChương V20Bộ
396Tủ tài liệuChương V2Cái
397Bộ phần mềm kidsmardChương V20Bộ
398Phòng bảo vệ -Bàn làm việcChương V1Cái
399Ghế làm việcChương V1Cái
400Tủ tài liệuChương V2Cái
401Bảng công tácChương V1Cái
402Giường cá nhânChương V1Cái
403Thiết bị âm thanh -Loa kéoChương V1Bộ
404Khu nhà bếp -Bàn chia ănChương V2Cái
405Bàn chế biến thực phẩmChương V2Cái
406Xoong chia cơmChương V10Cái
407Xoong chia thức ănChương V10Cái
408Xoong inoxChương V2Cái
409Xoong inoxChương V2Cái
410Chảo ránChương V2Cái
411Chảo xàoChương V2Cái
412Nồi inox đun nướcChương V1Cái
413Nồi hầm, áp suấtChương V1Cái
414Rổ, giá, khay, chậu … đựng thực phẩmChương V1Bộ
415Hộp lưu mẫu thức ănChương V2Bộ
416Hộp đựng đồ khôChương V1Bộ
417Thùng đựng gạoChương V2Chiếc
418Bảng di độngChương V1Cái
419Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩnChương V2Cái
420Máy giặt cứa đứngChương V1Cái
421Quạt thông gióChương V1Cái
422Xe đẩy inox 1 tầngChương V1Cái
423Xe đẩy inox 2 tầngChương V3Cái
424Rổ inoxChương V5Cái
425Máy xay thịtChương V1Cái
426Hệ thống máy lọc nướcChương V1Bộ
427Bếp gas 3 công nghiệpChương V1Cái
428Tủ cơm gasChương V1Cái
429Tủ sấy bátChương V1Cái
430Tủ hấp khănChương V1Cái
431Quạt thông gióChương V1Cái
432Bộ hút mùi nhà bếpChương V1Bộ
433Thang tải thực phẩmChương V1Bộ
434Bổ sung Tủ đựng xoong nồiChương V1Cái
435Tủ lạnh lưu thức ănChương V1Cái
436Cân đồng hồ 60kgChương V1Cái
437Giá treo dao, thớtChương V2Cái
438Giá inox 3 tầng để hàng khoChương V2Cái
439Đồ chơi ngoài trời -Bập bênh đòn - Bập bênh 4 chỗChương V2Bộ
440Xích đu sàn lắc - Xích đu tàu hoảChương V1Bộ
441Đu quay mâm không ray - Mâm quay 5 con giốngChương V1Bộ
442Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt) - Khu liên hoàn đa năng mái lâu đàiChương V1Bộ
443Thang leo - Bộ thang leo liên hoànChương V1Bộ
444Thảm cỏChương V400m2
445Xích đu đôiChương V1Bộ
446Nhà chơi cầu trượtChương V1Bộ
V HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Máy sinh hoạt Q=12m3/h, H= 32mChương V2Cái
2Điều hòa cục bộ -Điều hòa 9.000 BTUChương V1Cái
3Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V1Cái
4Điều hòa 12.000 BTUChương V2Cái
5Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V4Cái
6Điều hoà 18000 BTUChương V2 cái
7Điều hoà 24000 BTUChương V2 cái
8Camera giám sát -Camera 2.0 loại cố định dạng trụChương V6Cái
9Camera 2.0 loại cố định dạng trònChương V16Cái
10Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT -60bans kính bảo vệ cấp 4Chương V1Cái
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 3 pha 160KA CPS NANO Plus 160KVA 3 PHASE WYE 230VChương V1Cái
12Tổng đài nội bộ 3 trung thế 8 máy nhánhChương V1Cái
13Switch mạng POE 16 PORTChương V1Cái
14Switch mạng 16 PORTChương V1Cái
15Router và tường lửaChương V1Cái
16Ổ dữ liệu HDD 18TBChương V1Cái
17Màn hình giám sát 50inhChương V1Cái
18UPS 3kVA onlineChương V1Cái
19Đầu ghi hình IP NVR 24P có hỗ trợ mạng nguồn POEChương V1Cái
W HẠNG MỤC:THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 10 kênh (Kiểm định)Chương V1Máy
2Máy bơm điện Q = 22.5 l/s, H = 45 m (Kiểm định)Chương V1Máy
3Máy bơm diesel Q = 22.5 l/s, H = 45 m (Kiểm định)Chương V1Máy
4Máy bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 50 m (Kiểm định)Chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.343E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 19.435.000.000 VNĐ+ Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 724.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( trang thiết bị dụng cụ học tập, thiết bị xây dựng...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.641.000.000 VNĐ.* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 19.435.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 724.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.641.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
6 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
7 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào 0,4m3 ÷1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy bơm bê tông Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 06 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy san hoặc máy ủi Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy ép cọc Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép 10T ÷ 16T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt2
12 Đầm bàn Sử dụng tốt2
13 Đầm cóc Sử dụng tốt2
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
16 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
17 Đồng hồ đo áp lực Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->