Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bán đất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 09:58:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu).Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu (Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu (Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu (Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu (Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường từ trạm điện đi nhà văn hóa thôn Sơn Lương, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn bán đất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Nam.
Địa chỉ là: Xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Nam; địa chỉ: Xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đông Nam; địa chỉ: Xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 7,312 | 1m3 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,6581 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 94,477 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 8,5029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,7312 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,7312 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 9,4477 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 9,4477 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 6,4355 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V; phần 2 | 2,9028 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp mỏ | Theo Chương V; phần 2 | 1.287,3629 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 128,7363 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V; phần 2 | 128,7363 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V; phần 2 | 128,7363 | 10m³/1km |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V; phần 2 | 21,9363 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V; phần 2 | 2,6038 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V; phần 2 | 2,6038 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V; phần 2 | 2,6038 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 21,9363 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V; phần 2 | 3,9485 | 100m3 |
| 21 | Bù vênh nền đường bằng móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V; phần 2 | 1,4275 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V; phần 2 | 2,419 | 100m3 |
| 23 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo Chương V; phần 2 | 2.193,63 | m2 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,307 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Theo Chương V; phần 2 | 95,9238 | 100m |
| 26 | Lót ni lông tái sinh | Theo Chương V; phần 2 | 240,59 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Chương V; phần 2 | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 36,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V; phần 2 | 0,734 | 100m2 |
| 30 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 14,68 | m3 |
| 31 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo Chương V; phần 2 | 1,101 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp mỏ | Theo Chương V; phần 2 | 150,5397 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 15,054 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V; phần 2 | 15,054 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V; phần 2 | 15,054 | 10m³/1km |
| 36 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo Chương V; phần 2 | 7,34 | 100m |
| 37 | Phên nứa | Theo Chương V; phần 2 | 220,2 | m2 |
| 38 | Cốt thép giằng cọc tre | Theo Chương V; phần 2 | 38,9 | kg |
| 39 | Đào thanh thải đất đắp bờ vây thi công | Theo Chương V; phần 2 | 0,8808 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,1878 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,1878 | 100m3/1km |
| 42 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo Chương V; phần 2 | 15 | ca |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V; phần 2 | 2,88 | m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,3512 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,38 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 0,38 | 100m3/1km |
| 47 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Theo Chương V; phần 2 | 14,4 | 100m |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V; phần 2 | 2,3 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 3,96 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V; phần 2 | 0,074 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V; phần 2 | 6,34 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 0,128 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0884 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 8,16 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1281 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1272 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,68 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 16 | 1cấu kiện |
| 60 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1234 | 100m3 |
| 61 | Mua đất đắp mỏ | Theo Chương V; phần 2 | 16,8725 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V; phần 2 | 1,6873 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V; phần 2 | 1,6873 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V; phần 2 | 1,6873 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèm theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu).Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu (Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu (Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông trở lên. (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu (Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu). Chứng minh thư, thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu (Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công, công trình tương tự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-12 tấn | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi