Gói thầu: Thi công xây dựng Hồ chứa nước vải địa các xóm: Táy Dưới, xã Thượng Thôn; Nặm Đin, xã Cải Viên; Rằng Rụng, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hồ chứa nước vải địa các xóm: Táy Dưới, xã Thượng Thôn; Nặm Đin, xã Cải Viên; Rằng Rụng, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:31:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,104,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.553.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.553.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hồ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ máy khoan đá cầm tay và máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đá cầm tay đường kính khoan tới D=42mm; Máy nén khí sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hồ chứa nước vải địa các xóm: Táy Dưới, xã Thượng Thôn; Nặm Đin, xã Cải Viên; Rằng Rụng, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng cấp nước sinh hoạt một số xã vùng cao tỉnh Cao Bằng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC TÁY DƯỚI, XÃ THƯỢNG THÔN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,663 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2703 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0352 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 278,408 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4042 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,951 | 100m3 |
| 7 | Đắp bao tải đất tạo mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến bãi vật liệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 640,6348 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến bãi vật liêu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 640,6348 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0352 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,9717 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,9717 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8639 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8639 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 640,6348 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến vị trí đắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 640,6348 | m3 |
| 17 | Rải vải đia kỹ thuật POLYFELT (hoặc tương đương) (loại không dệt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,396 | 100m2 |
| 18 | Rải màng chống thấm HDPE HD150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,698 | 100m2 |
| 19 | Hàn màng chống thấm HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,698 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. BT 200# tấm lát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,615 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,5224 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép,Ván khuôn tấm lát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8218 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6799 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,8643 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5254 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0919 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1864 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5.041 | 1 cấu kiện |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1926 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công cột thủy trí bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1575 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy trí, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0228 | tấn |
| 32 | Sơn cột thủy trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột thủy trí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m3 |
| 35 | Gạch xây VXM 75# mặt bậc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,53 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1147 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0672 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,124 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,9684 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thu nước chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5413 | m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3386 | 100m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,7602 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,2935 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,82 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,954 | m3 |
| 47 | Thi công đá dăm lót | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,1307 | m3 |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0506 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6669 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9626 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,825 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 220 | cái |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0442 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,888 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,861 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1368 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3632 | tấn |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7406 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5802 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,366 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,65 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6453 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7344 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1424 | 100m2 |
| 69 | Lưới Thép B40 cao 151cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 233,0685 | m2 |
| 70 | Thép hình LCD 40x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4941 | kg |
| 71 | Lắp dựng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68 | 1 cấu kiện |
| 72 | Xây đá hộc, xây trụ, cột cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,498 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,498 | m2 |
| 76 | Gia công cổng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cổng Thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m2 |
| 78 | Goong cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 79 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,371 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,753 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,192 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,392 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,682 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2759 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1032 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3266 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2087 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0654 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2128 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,257 | 100m |
| 97 | Nhân công đục lỗ xung quanh d=6mm; khoảng cách lỗ 6cm (nhân công bậc 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE-f200-110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Van thép ty dài fi100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Van thép fi100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 104 | Thép D10 cố định ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | kg |
| 105 | Thép xử lý đầu ống lấy nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,06 | kg |
| 106 | Roăng cao su dày 10mm KT 700x450 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Bu lông M12-250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 108 | Thép V40x4 giữ ống đứng giếng khai thác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 109 | Bơm tay (bơm lắc tay) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 110 | Thanh chương nở Sika (25x19mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 111 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m3 |
| 112 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m3 |
| 113 | Bê tông M200 buồng lọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,637 | m3 |
| 114 | Gạch xây m75 bậc đi lên mặt bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,42 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,204 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,51 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,736 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,19 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0083 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8243 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9356 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | tấn |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1718 | tấn |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,56 | m2 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0752 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0372 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt phao cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 138 | Vòi gạt cấp nước D21 + cút ren trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối góc 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Chuyển bậc PVC 90/34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Đai ghim ống D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 144 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,288 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m2 |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,152 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2322 | m3 |
| 148 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,84 | m3 |
| 149 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,342 | m3 |
| 150 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,612 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,675 | m2 |
| 152 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,813 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,488 | m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,552 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,144 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | 100m2 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0189 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1229 | tấn |
| 168 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,276 | m2 |
| 169 | Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,676 | m2 cấu kiện |
| 171 | Khuôn đơn gỗ nhóm III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,66 | m |
| 172 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,66 | m cấu kiện |
| 173 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 174 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m2 |
| 175 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1147 | 100m2 |
| 176 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,54 | m |
| 177 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 178 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 179 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,482 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,108 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0436 | 100m2 |
| 182 | BT M200 đổ trụ biển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,647 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0567 | 100m2 |
| 184 | Cốt thép biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0363 | tấn |
| 185 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m2 |
| 186 | Ghi chữ lên biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cv |
| 187 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,574 | m2 |
| 188 | Bê tông đá 1x2 M150 bao mỏ nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2511 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT 200# láng lòng mỏ nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1574 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | tấn |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0058 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,85 | m3 |
| 195 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,65 | m3 |
| 196 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông mố 200# đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4915 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3322 | 100m2 |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 201 | Ông nhựa HDPE PN6 D140 đục lỗ 6mm (có bịt đầu) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 202 | Lắp đặt chuyển bậc 140-75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 203 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,5 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,95 | m3 |
| 205 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0795 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC VẢI ĐỊA XÓM NẶM ĐIN, XÃ CẢI VIÊN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,3624 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,4106 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,0094 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 265,3625 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5073 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao tải đất tạo mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4488 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến bãi vật liệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.274,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến bãi vật liệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.274,68 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,0094 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6638 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6638 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5975 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5975 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến vị trí đắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.274,68 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến vị trí đắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.274,68 | m3 |
| 17 | Rải vải đia kỹ thuật POLYFELT (hoặc tương đương) (loại không dệt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,0293 | 100m2 |
| 18 | Rải màng chống thấm HDPE HD150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5147 | 100m2 |
| 19 | Hàn màng chống thấm HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5147 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. BT 200# tấm lát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,835 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,144 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép,Ván khuôn tấm lát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,9831 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,934 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,878 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,482 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9653 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0878 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5.389 | 1 cấu kiện |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1994 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm PN6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công cột thủy trí bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1575 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy trí, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0228 | tấn |
| 34 | Sơn cột thủy trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột thủy trí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m3 |
| 37 | Gạch xây VXM 75# mặt bậc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,53 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1147 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0672 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,636 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,611 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,602 | m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3232 | 100m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,196 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,856 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,007 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 176,69 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6888 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6136 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7875 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,291 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,779 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,438 | m3 |
| 56 | Thả rọ đá, Rọ thép bọc nhựa 50x100x200cm Có 1 vách, dày đan 2,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | rọ |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0317 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1779 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3053 | tấn |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,899 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,633 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,465 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,763 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6642 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7452 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng lưới Thép B40, ô lưới 50x50 cao 151cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 244,847 | m2 |
| 69 | Thép hình LCD 40x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.538,7 | kg |
| 70 | Lắp dựng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | 1 cấu kiện |
| 71 | Xây đá hộc, xây trụ, cột cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,804 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,498 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,498 | m2 |
| 75 | Gia công cổng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cổng Thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,625 | m2 |
| 77 | Goong cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 78 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,371 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,753 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,192 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,392 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,142 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2759 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1032 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9667 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1887 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1383 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0654 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2128 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,257 | 100m |
| 97 | Nhân công đục lỗ xung quanh d=6mm; khoảng cách lỗ 6cm (nhân công bậc 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE-f200-110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Van thép ty dài fi100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Van thép fi100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 103 | Thép xử lý đầu ống lấy nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,06 | kg |
| 104 | Roăng cao su dày 10mm KT 700x450 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Bu lông M12-250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 106 | Thép V40x4 giữ ống đứng giếng khai thác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 107 | Bơm tay (bơm lắc tay) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 108 | Thanh chương nở Sika (25x19mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 109 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m3 |
| 110 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m3 |
| 111 | Bê tông M200 buồng lọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,637 | m3 |
| 112 | Gạch xây m75 bậc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,287 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,204 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,51 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,736 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,674 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0083 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8243 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9356 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1718 | tấn |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,56 | m2 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0752 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0372 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 133 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt phao cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,288 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m2 |
| 139 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,84 | m3 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,342 | m3 |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,612 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,675 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,813 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,488 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,552 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,144 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0189 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1229 | tấn |
| 159 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,276 | m2 |
| 160 | Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,676 | m2 cấu kiện |
| 162 | Khuôn đơn gỗ nhóm III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,66 | m |
| 163 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,66 | m cấu kiện |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m2 |
| 166 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1147 | 100m2 |
| 167 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,54 | m |
| 168 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 169 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,482 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,108 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0436 | 100m2 |
| 173 | BT M200 đổ trụ biển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,647 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0567 | 100m2 |
| 175 | Cốt thép biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0363 | tấn |
| 176 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m2 |
| 177 | Ghi chữ lên biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cv |
| 178 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m2 |
| 179 | Bê tông móng đá 1x2 M200 bể thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,624 | m3 |
| 180 | BT tường 200# bể thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,876 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0262 | tấn |
| 183 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1876 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0157 | 100m2 |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 cấu kiện |
| 187 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 189 | Thi công Sỏi lọc 10-20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m3 |
| 190 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,877 | m3 |
| 192 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,713 | m3 |
| 193 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,997 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông móng, mố, tấm đan 200#, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,332 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6252 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0538 | tấn |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,336 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van xả khí D50 van đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt Van khóa D65 van đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt Rắc co mạ kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 206 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,5 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,25 | m3 |
| 208 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC VẢI ĐỊA XÓM RẰNG RỤNG, XÃ LŨNG NẶM | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,5076 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,0156 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,3725 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 221,8035 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6431 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0752 | 100m3 |
| 7 | Đắp bao tải đất tạo mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,452 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến bãi vật liệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 759,314 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến bãi vật liệu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 759,314 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,3725 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4225 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4225 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2715 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2715 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến vị trí đắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 759,314 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến vị trí đắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 759,314 | m3 |
| 17 | Rải vải đia kỹ thuật POLYFELT (hoặc tương đương) (loại không dệt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,1034 | 100m2 |
| 18 | Rải màng chống thấm HDPE HD150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0517 | 100m2 |
| 19 | Hàn màng chống thấm HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0517 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. BT 200# tấm lát, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,405 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,135 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm lát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7729 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm lát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2317 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,863 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4375 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9023 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6863 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.427 | 1 cấu kiện |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1796 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm PN6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công cột thủy trí bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1575 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy trí, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0228 | tấn |
| 34 | Sơn cột thủy trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột thủy trí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m3 |
| 37 | Gạch xây VXM 75# mặt bậc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,53 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1147 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0672 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,595 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,822 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thu nước chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,068 | m3 |
| 44 | Đá dăm 4x6 xếp lớp lọc sơ bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,354 | 100m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,73 | m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0961 | 100m3 |
| 47 | Vải lọc địa kĩ thuật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2392 | 100m2 |
| 48 | Ống nhựa thoát nước PVC D21 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,473 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,29 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,8 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,648 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6275 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,027 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8625 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 230 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,746 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,697 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,054 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2749 | tấn |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,639 | m3 |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0161 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,951 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,317 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,137 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,088 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5981 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6804 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8364 | 100m2 |
| 72 | Gia công hàng rào lưới thép B40 cao 151cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 217,742 | m2 |
| 73 | Thép hình LCD 40x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.382,6 | kg |
| 74 | Lắp dựng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | 1 cấu kiện |
| 75 | Xây đá hộc, xây trụ, cột cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,498 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,498 | m2 |
| 79 | Gia công cổng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cổng Thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,625 | m2 |
| 81 | Goong cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 82 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,371 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,753 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,192 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,392 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,362 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2759 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1032 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3266 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1887 | tấn |
| 93 | Thép bậc thang khỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1383 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0654 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2128 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | 1 cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,257 | 100m |
| 101 | Nhân công đục lỗ xung quanh d=6mm; khoảng cách lỗ 6cm (nhân công bậc 3/7) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Công |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE-f200-110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Van thép ty dài fi100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Van thép fi100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 107 | Thép xử lý đầu ống lấy nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,06 | kg |
| 108 | Roăng cao su dày 10mm KT 700x450 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Bu lông M12-250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 110 | Thép V40x4 giữ ống đứng giếng khai thác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 111 | Bơm tay (bơm lắc tay) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 112 | Thanh chương nở Sika (25x19mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 113 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m3 |
| 114 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | 100m3 |
| 115 | Bê tông M200 buồng lọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,514 | m3 |
| 116 | Gạch xây m75 bậc đi lên mặt bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,263 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,125 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,204 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,51 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,736 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,674 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0083 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8243 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9356 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1718 | tấn |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,56 | m2 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0752 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0372 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0024 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 137 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt phao cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,288 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m2 |
| 143 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,84 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,342 | m3 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,612 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,675 | m2 |
| 147 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,813 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,488 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,324 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,552 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,144 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0189 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1229 | tấn |
| 163 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,276 | m2 |
| 164 | Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,676 | m2 cấu kiện |
| 166 | Khuôn đơn gỗ nhóm III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,66 | m |
| 167 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,66 | m cấu kiện |
| 168 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m2 |
| 170 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1147 | 100m2 |
| 171 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,54 | m |
| 172 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 174 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,482 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,108 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0436 | 100m2 |
| 177 | BT M200 đổ trụ biển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,647 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0567 | 100m2 |
| 179 | Cốt thép biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0363 | tấn |
| 180 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m2 |
| 181 | Ghi chữ lên biển chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cv |
| 182 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2 | m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông đá 1x2 M150 bao mỏ nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,692 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT 200# láng lòng mỏ nước, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,04 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 189 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,518 | m3 |
| 191 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,542 | m3 |
| 192 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,02 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông mố 200#, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,906 | m3 |
| 194 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2541 | 100m2 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,004 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 100mm chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 100mm, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 198 | Đầu nối chuyển bậc 100-65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 199 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,15 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,745 | m3 |
| 201 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0366 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO HỒ CHỨA NƯỚC VẢI ĐỊA XÓM TÁY DƯỚI, XÃ THƯỢNG THÔN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6713 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,9968 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1874 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8647 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,94 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây kè ốp mái, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3609 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,697 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7901 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7901 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,9968 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,1321 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,1321 | 100m3/1km |
| 15 | Lu lòng đường sâu 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,807 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng đường cấp phối đá thải dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7013 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 238,182 | m3 |
| 18 | Bạt lót mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.701,3 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7993 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,75 | 10m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 22 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,65 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,2 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1024 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,261 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO HỒ CHỨA NƯỚC VẢI ĐỊA XÓM RẰNG RỤNG, XÃ LŨNG NẶM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5219 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1223 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1873 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền + lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7556 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0312 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,1248 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1498 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5992 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8175 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,27 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1223 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1223 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1223 | 100m3/1km |
| 16 | Lu lòng đường sâu 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5843 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0009 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0009 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng đường cấp phối đá thải dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6168 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,3492 | m3 |
| 21 | Bạt lót mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 616,78 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6413 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | 10m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2694 | 100m3 |
| 25 | Phá đá hố móng công trình , đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2796 | 100m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,74 | m3 |
| 27 | Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,81 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,41 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2183 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,55 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1362 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0671 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2155 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8621 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2796 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1184 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.553.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.553.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hồ | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Bộ máy khoan đá cầm tay và máy nén khí | Máy khoan đá cầm tay đường kính khoan tới D=42mm; Máy nén khí sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi