Gói thầu: Thi công xây dựng Hồ chứa nước vải địa các xóm: Táy Dưới, xã Thượng Thôn; Nặm Đin, xã Cải Viên; Rằng Rụng, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531739-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Hồ chứa nước vải địa các xóm: Táy Dưới, xã Thượng Thôn; Nặm Đin, xã Cải Viên; Rằng Rụng, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng
Số hiệu KHLCNT 20220504654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 15:31:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,104,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.553.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.553.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hồ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ máy khoan đá cầm tay và máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá cầm tay đường kính khoan tới D=42mm; Máy nén khí sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Hồ chứa nước vải địa các xóm: Táy Dưới, xã Thượng Thôn; Nặm Đin, xã Cải Viên; Rằng Rụng, xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng
cấp nước sinh hoạt một số xã vùng cao tỉnh Cao Bằng
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện nước, Tưới tiêu và Môi trường và Công ty Trách nhiệm hữu hạn tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Trí Anh Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC TÁY DƯỚI, XÃ THƯỢNG THÔN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,663100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp12,2703100m3
3Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp18,0352100m3
4Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp278,408m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4042100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,951100m3
7Đắp bao tải đất tạo máiChương V - Yêu cầu về xây lắp146,88m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến bãi vật liệuChương V - Yêu cầu về xây lắp640,6348m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến bãi vật liêuChương V - Yêu cầu về xây lắp640,6348m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,0352100m3
11Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,9717100m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,9717100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,8639100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,8639100m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp640,6348m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến vị trí đắpChương V - Yêu cầu về xây lắp640,6348m3
17Rải vải đia kỹ thuật POLYFELT (hoặc tương đương) (loại không dệt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,396100m2
18Rải màng chống thấm HDPE HD150Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,698100m2
19Hàn màng chống thấm HDPEChương V - Yêu cầu về xây lắp17,698100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. BT 200# tấm látChương V - Yêu cầu về xây lắp75,615m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,5224m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép,Ván khuôn tấm látChương V - Yêu cầu về xây lắp16,8218100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm látChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6799tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,8643m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5254tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0919tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,1864100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5.0411 cấu kiện
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1926100m3
30Đổ bê tông thủ công cột thủy trí bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1575m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy trí, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0228tấn
32Sơn cột thủy trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột thủy tríChương V - Yêu cầu về xây lắp0,042100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,12m3
35Gạch xây VXM 75# mặt bậcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,53m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,5m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1147tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0672100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,124m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,9684m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thu nước chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,5413m3
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3386100m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp100,7602m3
44Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp114,2935m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,82m3
46Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,954m3
47Thi công đá dăm lótChương V - Yêu cầu về xây lắp11,1307m3
48Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,253100m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,44100m
50Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0506100m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6669100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9626100m2
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,825100m
54Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp220cái
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0442m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,888m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,861m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0612100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1368100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3632tấn
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,7406m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,5802m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,068100m3
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,366m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,65m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6453tấn
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7344100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1424100m2
69Lưới Thép B40 cao 151cmChương V - Yêu cầu về xây lắp233,0685m2
70Thép hình LCD 40x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4941kg
71Lắp dựng cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp681 cấu kiện
72Xây đá hộc, xây trụ, cột cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,35m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,454m3
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,498m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,498m2
76Gia công cổng thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0401tấn
77Lắp đặt cổng ThépChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3m2
78Goong cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
79Khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,371m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,753m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,192m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,27m3
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,392m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,682m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2759tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1032tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3266tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2087tấn
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0654100m2
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2128100m2
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1265100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp311 cấu kiện
95Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,121100m
96Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,257100m
97Nhân công đục lỗ xung quanh d=6mm; khoảng cách lỗ 6cm (nhân công bậc 3/7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Công
98Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
99Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE-f200-110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
100Van thép ty dài fi100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
101Van thép fi100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
102Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
103Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
104Thép D10 cố định ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp5kg
105Thép xử lý đầu ống lấy nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp31,06kg
106Roăng cao su dày 10mm KT 700x450Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
107Bu lông M12-250Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
108Thép V40x4 giữ ống đứng giếng khai thácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,016tấn
109Bơm tay (bơm lắc tay)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Cái
110Thanh chương nở Sika (25x19mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12Cái
111Thi công tầng lọc bằng cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,027100m3
112Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m3
113Bê tông M200 buồng lọcChương V - Yêu cầu về xây lắp2,637m3
114Gạch xây m75 bậc đi lên mặt bểChương V - Yêu cầu về xây lắp1,08m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,42m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,204m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,51m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,736m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,198m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,19m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0083tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8243tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0051tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9356tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0242tấn
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1718tấn
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp84,56m2
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
130Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0752100m2
131Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0372100m2
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0024100m2
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
134Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
135Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
136Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
137Lắp đặt phao cơChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
138Vòi gạt cấp nước D21 + cút ren trongChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
141Lắp đặt nối góc 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
142Lắp đặt Chuyển bậc PVC 90/34Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
143Đai ghim ống D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp6Cái
144Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,288m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,2m2
146Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,152m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp8,2322m3
148Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,84m3
149Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,342m3
150Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,612m3
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp90,675m2
152Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,813m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp118,488m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,385m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,324m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,82m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,552m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,099m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,144m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,035100m2
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,059100m2
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0745100m2
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,171100m2
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0189100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1248tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0117tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1229tấn
168Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,276m2
169Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4m2
170Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp6,676m2 cấu kiện
171Khuôn đơn gỗ nhóm IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp18,66m
172Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp18,66m cấu kiện
173Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,085tấn
174Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4m2
175Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1147100m2
176Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp3,54m
177Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
178Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
179Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,482m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,108m3
181Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0436100m2
182BT M200 đổ trụ biểnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,647m3
183Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0567100m2
184Cốt thép biển chỉ dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0363tấn
185Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp1,04m2
186Ghi chữ lên biển chỉ dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cv
187Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp41,574m2
188Bê tông đá 1x2 M150 bao mỏ nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2511m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT 200# láng lòng mỏ nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1574m3
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18m3
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0058100m2
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
194Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,85m3
195Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,65m3
196Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông mố 200# đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4915m3
198Ván khuôn thép. Ván khuôn BT mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3322100m2
199Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3100m
200Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
201Ông nhựa HDPE PN6 D140 đục lỗ 6mm (có bịt đầu)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100m
202Lắp đặt chuyển bậc 140-75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
203Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp26,5m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,95m3
205Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0795100m2
B HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC VẢI ĐỊA XÓM NẶM ĐIN, XÃ CẢI VIÊN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,3624100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp17,4106100m3
3Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp27,0094100m3
4Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp265,3625m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5073100m3
6Đắp bao tải đất tạo máiChương V - Yêu cầu về xây lắp163,2m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4488100m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến bãi vật liệuChương V - Yêu cầu về xây lắp1.274,68m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến bãi vật liệuChương V - Yêu cầu về xây lắp1.274,68m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,0094100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6638100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,6638100m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,5975100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,5975100m3/1km
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến vị trí đắpChương V - Yêu cầu về xây lắp1.274,68m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến vị trí đắpChương V - Yêu cầu về xây lắp1.274,68m3
17Rải vải đia kỹ thuật POLYFELT (hoặc tương đương) (loại không dệt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,0293100m2
18Rải màng chống thấm HDPE HD150Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,5147100m2
19Hàn màng chống thấm HDPEChương V - Yêu cầu về xây lắp18,5147100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. BT 200# tấm látChương V - Yêu cầu về xây lắp80,835m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,144m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép,Ván khuôn tấm látChương V - Yêu cầu về xây lắp17,9831100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm látChương V - Yêu cầu về xây lắp3,934tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,878m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,482tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9653tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0878100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5.3891 cấu kiện
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1994100m3
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm PN6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
31Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
32Đổ bê tông thủ công cột thủy trí bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1575m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy trí, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0228tấn
34Sơn cột thủy trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột thủy tríChương V - Yêu cầu về xây lắp0,042100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,12m3
37Gạch xây VXM 75# mặt bậcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,53m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,5m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1147tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0672100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,636m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,611m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,602m3
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3232100m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp94,196m3
46Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,856m3
47Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,007m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp176,69m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6888100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6136100m2
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7875100m
52Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp210cái
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,291m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,779m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,438m3
56Thả rọ đá, Rọ thép bọc nhựa 50x100x200cm Có 1 vách, dày đan 2,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3rọ
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0317100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1779100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3053tấn
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,899m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,633m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,069100m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,465m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,763m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6642tấn
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7452100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,924100m2
68Lắp dựng lưới Thép B40, ô lưới 50x50 cao 151cmChương V - Yêu cầu về xây lắp244,847m2
69Thép hình LCD 40x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.538,7kg
70Lắp dựng cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp701 cấu kiện
71Xây đá hộc, xây trụ, cột cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,804m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,454m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,498m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,498m2
75Gia công cổng thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0401tấn
76Lắp đặt cổng ThépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,625m2
77Goong cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
78Khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,371m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,753m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,192m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,27m3
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,392m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,142m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2759tấn
86Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1032tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9667tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1887tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1383tấn
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0654100m2
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2128100m2
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1265100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp311 cấu kiện
95Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,121100m
96Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,257100m
97Nhân công đục lỗ xung quanh d=6mm; khoảng cách lỗ 6cm (nhân công bậc 3/7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Công
98Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
99Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE-f200-110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
100Van thép ty dài fi100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
101Van thép fi100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
102Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
103Thép xử lý đầu ống lấy nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp31,06kg
104Roăng cao su dày 10mm KT 700x450Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
105Bu lông M12-250Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
106Thép V40x4 giữ ống đứng giếng khai thácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,016tấn
107Bơm tay (bơm lắc tay)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Cái
108Thanh chương nở Sika (25x19mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Cái
109Thi công tầng lọc bằng cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,027100m3
110Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m3
111Bê tông M200 buồng lọcChương V - Yêu cầu về xây lắp2,637m3
112Gạch xây m75 bậcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,287m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,6m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,204m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,51m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,736m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,198m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m3
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,036m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,674m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0083tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8243tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0051tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9356tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0242tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1718tấn
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp84,56m2
128Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
129Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0752100m2
130Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0372100m2
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0024100m2
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
133Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
134Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
135Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
136Lắp đặt phao cơChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
137Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,288m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,2m2
139Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,84m3
140Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,342m3
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,612m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp90,675m2
143Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,813m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp118,488m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,385m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,324m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,82m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,552m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,099m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,144m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,035100m2
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,059100m2
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0745100m2
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,171100m2
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0189100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1248tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0117tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1229tấn
159Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,276m2
160Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4m2
161Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp6,676m2 cấu kiện
162Khuôn đơn gỗ nhóm IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp18,66m
163Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp18,66m cấu kiện
164Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,085tấn
165Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4m2
166Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1147100m2
167Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp3,54m
168Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
169Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
170Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,482m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,108m3
172Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0436100m2
173BT M200 đổ trụ biểnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,647m3
174Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0567100m2
175Cốt thép biển chỉ dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0363tấn
176Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp1,04m2
177Ghi chữ lên biển chỉ dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cv
178Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp7,5m2
179Bê tông móng đá 1x2 M200 bể thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,624m3
180BT tường 200# bể thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,876m3
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,224m3
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0262tấn
183Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0216100m2
184Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1876100m2
185Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0157100m2
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
187Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,034100m
188Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
189Thi công Sỏi lọc 10-20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,192100m3
190Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7m3
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,877m3
192Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,713m3
193Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,997m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông móng, mố, tấm đan 200#, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,332m3
195Ván khuôn thép. Ván khuôn BT mốChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6252100m2
196Gia công, lắp dựng cốt thép hố vanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0538tấn
197Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9,336100m
198Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
199Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
200Lắp đặt van xả khí D50 van đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
201Lắp đặt Tê thép mạ kẽm D65Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
202Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D65Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
203Lắp đặt Kép thép mạ kẽm D65Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
204Lắp đặt Van khóa D65 van đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
205Lắp đặt Rắc co mạ kẽm D65Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
206Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp37,5m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,25m3
208Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m2
C HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC VẢI ĐỊA XÓM RẰNG RỤNG, XÃ LŨNG NẶM
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,5076100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp19,0156100m3
3Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp23,3725100m3
4Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp221,8035m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6431100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0752100m3
7Đắp bao tải đất tạo máiChương V - Yêu cầu về xây lắp118,452m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến bãi vật liệuChương V - Yêu cầu về xây lắp759,314m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến bãi vật liệuChương V - Yêu cầu về xây lắp759,314m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,3725100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,4225100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo , đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,4225100m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,2715100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,2715100m3/1km
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại đến vị trí đắpChương V - Yêu cầu về xây lắp759,314m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại đến vị trí đắpChương V - Yêu cầu về xây lắp759,314m3
17Rải vải đia kỹ thuật POLYFELT (hoặc tương đương) (loại không dệt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,1034100m2
18Rải màng chống thấm HDPE HD150Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0517100m2
19Hàn màng chống thấm HDPEChương V - Yêu cầu về xây lắp15,0517100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. BT 200# tấm lát, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,405m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,135m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm látChương V - Yêu cầu về xây lắp14,7729100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm látChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2317tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,863m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4375tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9023tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6863100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4.4271 cấu kiện
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1796100m3
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm PN6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100m
31Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
32Đổ bê tông thủ công cột thủy trí bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1575m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy trí, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0228tấn
34Sơn cột thủy trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột thủy tríChương V - Yêu cầu về xây lắp0,042100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,12m3
37Gạch xây VXM 75# mặt bậcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,53m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,5m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1147tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0672100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,595m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,822m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thu nước chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,068m3
44Đá dăm 4x6 xếp lớp lọc sơ bộChương V - Yêu cầu về xây lắp0,354100m3
45Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,73m3
46Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0961100m3
47Vải lọc địa kĩ thuậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2392100m2
48Ống nhựa thoát nước PVC D21Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,78100m
49Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,473m3
50Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,29m3
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp15,8m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,648m2
53Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6275100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,027100m2
55Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8625100m
56Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm PN10Chương V - Yêu cầu về xây lắp230cái
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,746m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,697m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,054m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,137100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2749tấn
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,639m3
63Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0161100m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,951m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,317m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,063100m3
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,137m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,088m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5981tấn
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6804100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8364100m2
72Gia công hàng rào lưới thép B40 cao 151cmChương V - Yêu cầu về xây lắp217,742m2
73Thép hình LCD 40x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.382,6kg
74Lắp dựng cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp631 cấu kiện
75Xây đá hộc, xây trụ, cột cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,35m3
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,454m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,498m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,498m2
79Gia công cổng thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0401tấn
80Lắp đặt cổng ThépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,625m2
81Goong cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
82Khóa cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,371m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,753m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,192m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,27m3
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,392m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,362m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2759tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1032tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3266tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1887tấn
93Thép bậc thang khỉChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1383tấn
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0654100m2
95Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2128100m2
96Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,054100m2
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1265100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp311 cấu kiện
99Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,121100m
100Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,257100m
101Nhân công đục lỗ xung quanh d=6mm; khoảng cách lỗ 6cm (nhân công bậc 3/7)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Công
102Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
103Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE-f200-110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
104Van thép ty dài fi100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
105Van thép fi100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
106Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
107Thép xử lý đầu ống lấy nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp31,06kg
108Roăng cao su dày 10mm KT 700x450Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
109Bu lông M12-250Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
110Thép V40x4 giữ ống đứng giếng khai thácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,016tấn
111Bơm tay (bơm lắc tay)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Cái
112Thanh chương nở Sika (25x19mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2Cái
113Thi công tầng lọc bằng cátChương V - Yêu cầu về xây lắp0,027100m3
114Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018100m3
115Bê tông M200 buồng lọcChương V - Yêu cầu về xây lắp3,514m3
116Gạch xây m75 bậc đi lên mặt bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,263m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,125m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,204m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,51m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,736m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,198m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m3
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,036m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,674m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0083tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8243tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0051tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9356tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0242tấn
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1718tấn
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp84,56m2
132Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
133Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0752100m2
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0372100m2
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0024100m2
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
137Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
138Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
139Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
140Lắp đặt phao cơChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
141Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,288m3
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,2m2
143Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,84m3
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,342m3
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,612m3
146Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp90,675m2
147Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,813m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp118,488m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,385m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,324m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,82m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,552m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,099m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,144m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,035100m2
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,059100m2
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0745100m2
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,171100m2
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0189100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1248tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0117tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1229tấn
163Cửa đi pa nô gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,276m2
164Cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4m2
165Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp6,676m2 cấu kiện
166Khuôn đơn gỗ nhóm IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp18,66m
167Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp18,66m cấu kiện
168Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,085tấn
169Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4m2
170Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1147100m2
171Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp3,54m
172Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
173Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,102tấn
174Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,482m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,108m3
176Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0436100m2
177BT M200 đổ trụ biểnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,647m3
178Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0567100m2
179Cốt thép biển chỉ dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0363tấn
180Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp1,04m2
181Ghi chữ lên biển chỉ dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cv
182Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp15,2m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông đá 1x2 M150 bao mỏ nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,692m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT 200# láng lòng mỏ nước, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,52m3
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,04m3
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04tấn
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0256100m2
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
189Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,518m3
191Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,542m3
192Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,02m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông mố 200#, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,906m3
194Ván khuôn thép. Ván khuôn BT mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2541100m2
195Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,004100m
196Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 100mm chiều dày 5,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
197Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 100mm, chiều dày 5,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
198Đầu nối chuyển bậc 100-65Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
199Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp9,15m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,745m3
201Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0366100m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO HỒ CHỨA NƯỚC VẢI ĐỊA XÓM TÁY DƯỚI, XÃ THƯỢNG THÔN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp21,6713100m3
2Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp39,9968100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1874100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8647100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,94m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,6m3
7Xây đá hộc, xây kè ốp mái, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,3m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3609100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,697100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,7901100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,7901100m3
12Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,9968100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,1321100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,1321100m3/1km
15Lu lòng đường sâu 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,807100m3
16Thi công móng đường cấp phối đá thải dày 10cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7013100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp238,182m3
18Bạt lót mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.701,3m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7993100m2
20Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về xây lắp31,7510m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,093100m3
22Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,217100m3
23Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,65m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,2m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1024tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,05m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,261100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,044100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0744100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0744100m3
33Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,217100m3
34Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,217100m3/1km
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO HỒ CHỨA NƯỚC VẢI ĐỊA XÓM RẰNG RỤNG, XÃ LŨNG NẶM
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,5219100m3
2Phá đá nền đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,1223100m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1873100m3
4Đắp đất nền + lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7556100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0312100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0312100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,1248100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0009100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1498100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5992100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8175100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,27100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1223100m3
14Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1223100m3
15Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1223100m3/1km
16Lu lòng đường sâu 30cm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5843100m3
17Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0009100m3
18Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0009100m3
19Thi công móng đường cấp phối đá thải dày 10cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6168100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,3492m3
21Bạt lót mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp616,78m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6413100m2
23Cắt khe 1x4 của đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1110m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2694100m3
25Phá đá hố móng công trình , đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2796100m3
26Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 PCB40 (Đá tận dụng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,74m3
27Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,81m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,41m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2183100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, ống cống, đá 1x2, mác 200 PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,55m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1362tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,13m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,121100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp151 cấu kiện
35Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0671100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,061100m3
37Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2155100m3
38Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8621100m3
39Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2796100m3
40Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1184100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.553.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.553.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hồ 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực4
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Bộ máy khoan đá cầm tay và máy nén khí Máy khoan đá cầm tay đường kính khoan tới D=42mm; Máy nén khí sử dụng tốt3
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt4
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->