Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552597-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220528633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 17:40:00 đến ngày 2022-06-02 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,198,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 180L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 180L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 3Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận chuyển 8T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển 8T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình
Xây dựng doanh trại tiểu đoàn 752/Cục Hậu Cần/Quân đoàn 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 , địa chỉ: PHƯỜNG TRUNG SƠN, TP. TAM ĐIỆP, TỈNH NINH BÌNH
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn


- Bên mời thầu: CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 , địa chỉ: PHƯỜNG TRUNG SƠN, TP. TAM ĐIỆP, TỈNH NINH BÌNH
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/CHC/QĐ1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại/CHC/QĐ1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ CHỈ HUY/YÊN SƠN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,1m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V242,4m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ thép cũMô tả kỹ thuật theo chương V15công
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V355,904m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,54m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V110,953m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V327,544m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V443,812m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.310,179m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28,189m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V28,189m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,836100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO/YÊN SƠN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,833m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,225m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,447m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,097m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,309m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,644m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V577,237m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.060,486m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,222m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V431,543m2
11CCLD cửa pano gỗ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
12CCLD cửa pano gỗ 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V32,67m2 cấu kiện
14Sơn cửa gỗ bằng sơn PU (2 mặt cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,34m2
15CCLD khoá cửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàm 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
17CCLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - ỐP LÁT KHU VỆ SINH/YÊN SƠN
1Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
2Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4m2
3Thi công trần nhựa pvc nanoMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
D HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - MÁI/YÊN SƠN
1Gia công cầu phong li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,872tấn
2Lắp dựng cầu phong li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,872tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,148m2
4Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,424100m2
5Chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V68,012m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,012m2
E HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - LAN CAN MẶT ĐỨNG/YÊN SƠN
1CCLD tay vịn lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V57,51md
F HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - BẬC CẦU THANG, TAM CẤP/YÊN SƠN
1Phá dỡ gạch lát bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
3CCLD lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
4Phá dỡ gạch lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
G HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - NỀN SÀN/YÊN SƠN
1Lát nền gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,294m2
H HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN/YÊN SƠN
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 3P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tủ điện 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
14MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15MCB 1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB 1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26MCB 1P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đèn tuýp led đơn 1,2m 25WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
30Đèn led ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
31Đèn led ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
32Quạt hút mùi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Công tắc hạt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
35Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
37Công tắc 2 cực 20A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Tủ mạng 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Bộ chia mạng 16 sportMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Cáp mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
42PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
43Ống đồng D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
44Ống đồng D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
45Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
46Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
47Ống thoát nước ngưng pvc d21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
48Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
49Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+(E)2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
52E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
53CV 2(1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
54E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
55CV 2(1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
56E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
57CV 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
58E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
59CV 2(1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
60E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
61PVC d40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
62PVC d32Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
63PVC d25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
64PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
65PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
66Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
68Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
70Cáp đồng bện M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
71Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - PHẦN NƯỚC/YÊN SƠN
1Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Vòi tắm hương sen + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Vòi đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Móc áoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Kệ đựng lyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H= 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bình nước nóng 30 lít (loại có chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Van phao điện tự ngắt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Téc nước inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Ống PPR cấp nước lạnh D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
27Ống PPR cấp nước lạnh D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
28Ống PPR cấp nước lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
29Ống PPR cấp nước lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
30Ống PPR cấp nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
31Tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Tê PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
37Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Cút PPR 90 D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cút PPR 90 D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Cút PPR 90 D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
41Cút PPR 90 D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Cút PPR 90 D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Cút PPR 90 D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
44Cút PPR 90 ren D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
45Nút bịt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Rắc co ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Rắc co ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Rắc co ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Rắc co ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Ống UPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
52Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
53Cầu chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Tê nhựa 45 D200/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
58Ống UPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
59Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
60Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
61Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
62Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
63Tê 45 D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Tê 45 D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
65Tê 45 D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Tê 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
68Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
69Cút 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
77Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
78Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
79Keo dán ống loại 1kgMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,105m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,897m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,769m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,816m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,816m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,168m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,551m2
98Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,142m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
J HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - PHẦN PHÁ DỠ/YÊN SƠN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V161,681m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V169,076m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V13,823m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V62,293m3
7Tháo dỡ vách ngăn WCMô tả kỹ thuật theo chương V12,623m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V355,037m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V237,666m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V211,534m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V77,263m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,263m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773100m3/1km
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,03100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI -PHẦN XÂY TƯỜNG CẢI TẠO/YÊN SƠN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,142m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,09m3
3Thay thế lắp đặt trần thạch cao, tấm trần thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
L HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI -PHẦN TRÁT SƠN/YÊN SƠN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,037m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,666m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V466,132m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,222m2
5Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,312m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.775,183m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.473,12m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V642,224m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V466,132m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.376,658m2
M HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI -PHẦN ỐP LÁT VỆ SINH/YÊN SƠN
1Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,68m2
2Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V705,599m2
3Thi công trần nhựa pvc nanoMô tả kỹ thuật theo chương V170,68m2
N HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - MÁI/YÊN SƠN
1Quét chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V217,928m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,928m2
O HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - CẢI TẠO CỬA/YÊN SƠN
1Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V369,48m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,282m2
3Thay mới cửa vệ sinh, cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
P HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - LAN CAN MẶT ĐỨNG/YÊN SƠN
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,383m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,374m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - BẬC CẦU THANG, TAM CẤP/YÊN SƠN
1Vệ sinh bề mặt cổ và mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,12m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,108m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,31m2
4Vệ sinh bề mặt cổ và mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,575m2
R HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - NỀN SÀN/YÊN SƠN
1Lát nền gạch ceramic KT400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,416m2
S HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - PHẦN ĐIỆN/YÊN SƠN
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB 3P-150A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10MCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16MCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tủ điện 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
24MCB 1P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
28MCB 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
32MCB 1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37MCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38MCB 1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Tủ điện 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Đèn tuýp led đơn 1,2m 30WMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
44Đèn tuýp led đôi choá inox 1,2m 2x22WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
45Đèn led tròn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
46Quạt hút mùi âm tường 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
48Ống đồng D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
49Ống đồng D15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
50Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
51Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
52Ống thoát nước ngưng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
53Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
54Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
55Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+(E)2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
56Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
57Công tắc hạt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Công tắc hạt ba âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Công tắc đảo chiều đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Công tắc đảo chiều đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Công tắc 2 cực 20A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
63CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
66E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
67CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
68E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
69CV 2(1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
70E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
71CV 2(1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
72E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
73CV 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
74E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
75CV 2(1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
76E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
77PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
78PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
79PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
80PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
81Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
83Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
84Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
85Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
86Dây tiếp địa đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
T HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - PHẦN NƯỚC/YÊN SƠN
1Lavabo +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Vòi tắm hương sen + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Vòi đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Móc áoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Kệ đựng lyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Máy bơm sinh hoạt Q=9m3/h; H= 35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H= 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bình nước nóng 30 lít (loại có chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Van phao điện tự ngắt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Crephin hút nước, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Téc nước inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
25Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Ống PPR cấp nước lạnh D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
33Ống PPR cấp nước lạnh D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
34Ống PPR cấp nước lạnh D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
35Ống PPR cấp nước lạnh D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
36Ống PPR cấp nước lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
37Ống PPR cấp nước lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
38Ống PPR cấp nước nóng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
39Ống PPR cấp nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
40Tê PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Tê PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
44Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
49Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Cút PPR 90 D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Cút PPR 90 D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Cút PPR 90 D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Cút PPR 90 D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Cút PPR 90 D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
55Cút PPR 90 D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V155cái
56Cút PPR 90 ren D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
57Nút bịt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Rắc co ren PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Rắc co ren PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Rắc co ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Rắc co ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Rắc co ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Rắc co ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
66Ống UPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
67Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
68Cầu chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Tê nhựa 45 D200/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
73Ống UPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
74Ống UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
75Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
76Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
77Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
78Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
79Tê 45 D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
80Tê 45 D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Tê 45 D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
82Tê 45 D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Tê 90 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Tê 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
86Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
87Cút 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
88Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
89Cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
90Tê kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Đai giữ ống D125; D110; D90; D60Mô tả kỹ thuật theo chương V407cái
96Keo dán ống loại 1kgMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,657m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,845m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,483m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,653m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206m3
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,724m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,724m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,752m2
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,825m2
115Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V16,712m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
U HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - PHẦN KẾT CẤU/YÊN SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,57m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,937m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,412m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,961tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,595m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,772m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,002m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,466tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,467m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,333100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,392m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,518m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,177100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,887m3
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,833tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,833tấn
37Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V290cái
38Gia công cầu phong li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
39Lắp dựng cầu phong li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,307m2
41Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
43Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Khung móng thép liên kết cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,134m2
V HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - PHẦN KIẾN TRÚC/YÊN SƠN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V128,79m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,778m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn chậu rửa gia công tinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ rửa tay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ rửa tay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V767,869m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V681,71m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,324m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m
11Soi chỉ lõm thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m
12CCLD gờ trang trí đầu cột đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,2m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,876m2
15Đắp phào trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,72m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V818,193m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.382,786m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lam bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
21Trát lam bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,032m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
23Lợp mái ngói 22 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,107100m2
24Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V49,664m2
25Láng nền sàn tạo dốc về phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,476m2
26Lát gạch giếng đáy KT400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V39,476m2
27Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
28Máng thu nước mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V7md
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,996100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,604m3
31Lát nền gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,313m2
32Lát gạch giếng đáy KT400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V45,799m2
33Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V24,453m2
34Ốp chậu rửa khu gia công tinh, gạch men kính KT200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,729m2
35Gạch thông gió ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,06m2
36GCLD khung inox hộp 20x40x1,2 đỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Ốp đá granit tự nhiên mặt bệ sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
38Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
39Chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V3,522m2
40Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
41Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,458m2
42Trần nhựa nano pvcMô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
43CCLD vách ngăn nhà vệ sinh, vách HPL compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,751m2
44CCLD chân đế inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
45CCLD tay nắm + khoá inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bệ rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ rửa tay, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ rửa tay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
49Ốp chậu rửa khu gia công tinh, gạch men kính KT200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,516m2
50CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
51CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m2
52CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,38m2
53CCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,901m2
54CCLD cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
55CCLD hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V26,037m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,769m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,804m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,624m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,196m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,617m2
65Xẻ rãnh chống trơn trượt mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V96,02md
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,892m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,892m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,96100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
71Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,371m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,154m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
77Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49m2
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
82Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, phi 8 a 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,239m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,848m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,847m3
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,547m2
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,407m3
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 cấu kiện
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
W HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN/YÊN SƠN
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5RCBO 2P-25A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn tuýp led đơn 1,2m 25WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
8Đèn led ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Quạt hút mùi âm tường 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
12Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Công tắc hạt đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Công tắc 2 cực 20A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17CV 2(1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
18E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
19CV 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
20E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
21PVC d32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22PVC d25Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
23PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
24Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
27Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
28Dây đồng bện M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
29Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
30Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
X HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - PHẦN NƯỚC/YÊN SƠN
1Lavabo +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Vòi đơn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Âu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Vòi tắm hương sen + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Vòi đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Móc áoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h; H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bình nước nóng 30 lít + át chống giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Van phao điện tự ngắt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Crephin hút nước D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Téc nước inox đứng 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
21Chậu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Ống PPR cấp nước lạnh D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Ống PPR cấp nước lạnh D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
29Ống PPR cấp nước lạnh D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
30Ống PPR cấp nước lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
31Ống PPR cấp nước lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
32Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Cút PPR 90 D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cút PPR 90 D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Cút PPR 90 D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Cút PPR 90 D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Cút PPR 90 D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Cút PPR 90 ren ngoài D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Nút bịt ren PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Nút bịt ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Rắc co ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Rắc co ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Rắc co ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Rắc co ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Ống UPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
56Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
57Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
59Ống UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
60Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
61Tê 45 D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê 45 D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Tê 45 D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Tê 45 D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Tê 45 D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Tê 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
68Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Cút 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Cút 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Tê thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Keo dán ống loại 1kgMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
77Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
78Cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,388m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,684m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,776m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,244m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
101Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
105Rọ chắn rác tinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,668m2
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,552m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
134Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,908m2
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,908m2
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,584m2
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m2
138Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,924m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
155Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,423m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,465m3
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
171Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,616m2
172Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,616m2
173Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,864m2
174Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
175CCLD nắp bể bằng tôn KT800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,382m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
Y HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN
1Cày xới lu lèn trước khi đầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,455100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,85100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,95m3
7Xoa mặt sân tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V485m2
Z HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
4Cày xới lu lèn trước khi đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,44m3
10Xoa mặt sân tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V308m2
AA HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V542m2
2Lát gạch terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V542m2
AB HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
3Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm 8,5m loại CMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
6Móng cột điện đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5móng
7Móng cột điện đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
8Thép mạ kẽm D12 tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
10Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
11Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Đai thép cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Đai thép cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m3
2Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4210m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3/1km
12Máy bơm hút giếng khoan Q=4m3/h, H=40m (cấp cho Nhà ở, làm việc chỉ huy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Máy bơm hút giếng khoan Q=4m3/h, H=40m (cấp cho Nhà ở đại đội 24,34)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Máy bơm hút giếng khoan Q=4m3/h, H=40m (cấp cho Nhà ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
19Ống UPVC PN8 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
21Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3/1km
AD HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI VẬN TẢI THUỶ - PHẦN CỌC/NINH PHONG
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V300cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V300cấu kiện
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,076100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm nhân hệ số NC, M với 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép dương nhân hệ số NC, M với 0.75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
6Gia công cấu kiện thép nối đầu cọc bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,231tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V240mối nối
8Sản xuất đoạn cọc dẫn để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m cọc
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,001m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
AE HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI VẬN TẢI THUỶ/NINH PHONG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,462100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,909m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,346m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,144100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,562100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,482tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,628tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,731m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,09m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,548m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,411m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,658m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,841m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188100m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,782100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,618tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,318tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,248m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,203100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,905m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,003m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V631 cấu kiện
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,767tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,594m3
50Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,214tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,214tấn
52Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
53Gia công cầu phong li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,751tấn
54Lắp dựng cầu phong li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,751tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,269m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,497m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V173,231m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,045m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,353m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V631,26m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122,894m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,163m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V426,4m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V762,076m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V672,66m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,42m
70Soi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V141,76m
71Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,14m
72Gờ trang trí đầu cột đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V631,26m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.641,12m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lam bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
78Trát lam bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,66m2
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
80Lợp mái ngói 22 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m2
81Chống thấm mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,208m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,208m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,601m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,587m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,217m2
86CCLD tay vịn lan can thép ống D60x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9md
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,428m3
89Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,684m2
90Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,556m2
91Chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
92Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,324m2
93Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,808m2
94Trần nhựa nano pvcMô tả kỹ thuật theo chương V27,324m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
100Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
101Ốp tường gạch ceramic KT600x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
102Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
103CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
104CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
105CCLD cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp cửa sổ mở đẩy, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V39,798m2
106CCLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
107CCLD cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
108Gia công hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
109Lắp dựng hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,421m2
112Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,421m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,38m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,863100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m3
117Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1m2
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,371m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,154m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
123Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
128Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, phi 8 a 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,551m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,686m3
134Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,416m2
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1771 cấu kiện
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
AF HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI VẬN TẢI THUỶ - PHẦN ĐIỆN/NINH PHONG
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB 3P-150A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 3P-100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12MCB 3P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB 1P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20RCBO 2P-25A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tủ điện 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23MCB 1P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25RCBO 2P-25A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tủ điện 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
27MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28MCB 1P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
32MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33MCB 1P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Đèn tuýp led đơn 1,2m 25WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
37Đèn led ốp trần D290 15WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
38Quạt hút mùi âm tường 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
41Công tắc 2 cực 20A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
44Ống đồng D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
45Ống đồng D15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
46Ống đồng D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
50Ống thoát nước ngưng pvc d21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
51Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
52Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
53Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+(E)2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
54Tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Switch 8PMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Cáp mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
58PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
59CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
60E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
61CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
62E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
63CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
64E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
65CV 4(1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
66E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
67CV 2(1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
68E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
69CV 2(1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
70E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
71CV 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
72E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
73CV 2(1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m
74E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m
75PVC d40Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
76PVC d32Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
77PVC d25Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
78PVC d20Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
79PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m
80Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
82Thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
83Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
84Cáp đồng bện M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
85Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
AG HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI VẬN TẢI THUỶ - PHẦN NƯƠC/NINH PHONG
1LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Vòi đôi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Vòi tắm hương sen + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Vòi đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Móc áoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Kệ đựng lyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Chậu rửa khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h; H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H= 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bình nước nóng 30 lít (loại có chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Van phao điện tự ngắt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Crephin hút nước D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Téc nước inox 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
28Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Ống PPR cấp nước lạnh D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
31Ống PPR cấp nước lạnh D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
32Ống PPR cấp nước lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
33Ống PPR cấp nước lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
34Ống PPR cấp nước nóng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
35Tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tê PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
38Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
42Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Cút PPR 90 D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cút PPR 90 D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Cút PPR 90 D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
46Cút PPR 90 D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Cút PPR 90 D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Cút PPR 90 D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
49Cút PPR 90 ren D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
50Nút bịt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Rắc co ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Rắc co ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Rắc co ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
56Rắc co ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Ống UPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
58Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
59Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
60Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
61Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
62Tê 45 D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Tê 45 D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Tê 45 D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Tê 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
67Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
68Cút 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
71Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
76Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
77Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
78Keo dán ống loại 1kgMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,105m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,897m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,769m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,816m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,816m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,168m2
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,551m2
97Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,142m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,899m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,277m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,089m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,742m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,688m2
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,688m2
134Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,114m2
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m2
136Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,936m3
137Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,368m2
143Nắp hố bơm thép hộp, bịt inox tấm 1,5, bao gồm khoá, bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AH HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KÈ ĐÁ HỘC (45M)/NINH PHONG
1Đào móng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m3
2Đào móng kè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m3/1km
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
8Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
13Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
16Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
17Bọc vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
18Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2khe
AI HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN BÊ TÔNG/NINH PHONG
1Cày xới lu lèn trước khi đầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
7Xoa mặt sân tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V132m2
AJ HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐƯỜNG BÊ TÔNG/NINH PHONG
1Cày xới lu lèn trước khi đầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,818100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,818100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,06100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,08m3
7Xoa mặt sân tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V606m2
AK HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN NỀN/NINH PHONG
1Đào bỏ sân bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m3/1km
4Mua đất đắp san nền (đơn giá vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V792,913m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,208100m3
AL HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ/NINH PHONG
1ALXV/DSTA (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
3Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V700viên
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3/1km
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ/NINH PHONG
1Giếng khoan D60 sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
4Lắp đặt ống nhựaHDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
6Máy bơm hút giếng khoan Q=4m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
9Ống UPVC PN8 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
8 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 180L Máy trộn bê tông 180L2
2 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L2
3 Máy hàn điện 23 Kw Máy hàn điện 23 Kw2
4 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình2
5 Máy cắt uốn thép 3Kw Máy cắt uốn thép 3Kw2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
7 Ô tô vận chuyển 8T Ô tô vận chuyển 8T4
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW2
9 Máy đào đất 0,8m3 Máy đào đất 0,8m32
10 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->