Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 17:40:00 đến ngày 2022-06-02 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,198,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận chuyển 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẬU CẦN, QUÂN ĐOÀN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình Xây dựng doanh trại tiểu đoàn 752/Cục Hậu Cần/Quân đoàn 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; (Có số điện thoại riêng của từng cá nhân có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Quân đoàn 1. Địa chỉ: TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/CHC/QĐ1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại/CHC/QĐ1, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - NHÀ CHỈ HUY/YÊN SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,904 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,54 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,953 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,544 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,812 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,179 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,189 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,189 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,836 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - PHẦN CẢI TẠO/YÊN SƠN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,833 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,447 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,097 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,309 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,644 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,237 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,486 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,222 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,543 | m2 |
| 11 | CCLD cửa pano gỗ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 12 | CCLD cửa pano gỗ 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m2 cấu kiện |
| 14 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU (2 mặt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | m2 |
| 15 | CCLD khoá cửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàm 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 17 | CCLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - ỐP LÁT KHU VỆ SINH/YÊN SƠN | |||
| 1 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m2 |
| 3 | Thi công trần nhựa pvc nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - MÁI/YÊN SƠN | |||
| 1 | Gia công cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,148 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | 100m2 |
| 5 | Chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,012 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,012 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - LAN CAN MẶT ĐỨNG/YÊN SƠN | |||
| 1 | CCLD tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,51 | md |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - BẬC CẦU THANG, TAM CẤP/YÊN SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 3 | CCLD lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - NỀN SÀN/YÊN SƠN | |||
| 1 | Lát nền gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,294 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN/YÊN SƠN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 14 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | MCB 1P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | MCB 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 30 | Đèn led ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 31 | Đèn led ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 32 | Quạt hút mùi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Công tắc hạt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 37 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Bộ chia mạng 16 sport | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 42 | PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 43 | Ống đồng D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Ống đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Ống thoát nước ngưng pvc d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+(E)2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 52 | E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 53 | CV 2(1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 54 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 55 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 56 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 57 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 58 | E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 59 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 60 | E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 61 | PVC d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | PVC d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 63 | PVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 65 | PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 66 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 68 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 70 | Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 71 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY 2 TẦNG - PHẦN NƯỚC/YÊN SƠN | |||
| 1 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Vòi tắm hương sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Vòi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Kệ đựng ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Phễu thu nước sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H= 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bình nước nóng 30 lít (loại có chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Van phao điện tự ngắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Téc nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Ống PPR cấp nước lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Ống PPR cấp nước lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 28 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Ống PPR cấp nước lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 30 | Ống PPR cấp nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Tê PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Cút PPR 90 D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút PPR 90 D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Cút PPR 90 D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Cút PPR 90 D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Cút PPR 90 D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Cút PPR 90 D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 44 | Cút PPR 90 ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Rắc co ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Rắc co ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Rắc co ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Rắc co ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Ống UPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê nhựa 45 D200/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 58 | Ống UPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 60 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 61 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Tê 45 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Tê 45 D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Tê 45 D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Tê 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 68 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 69 | Cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 77 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 78 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Keo dán ống loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,769 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,816 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,816 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,551 | m2 |
| 98 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,142 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - PHẦN PHÁ DỠ/YÊN SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,681 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,076 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,823 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,293 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,623 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,037 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,666 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,534 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,263 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,263 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m3/1km |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI -PHẦN XÂY TƯỜNG CẢI TẠO/YÊN SƠN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,142 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m3 |
| 3 | Thay thế lắp đặt trần thạch cao, tấm trần thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI -PHẦN TRÁT SƠN/YÊN SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,037 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,666 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,132 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,222 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,312 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,183 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,224 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,132 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376,658 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI -PHẦN ỐP LÁT VỆ SINH/YÊN SƠN | |||
| 1 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,68 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,599 | m2 |
| 3 | Thi công trần nhựa pvc nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,68 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - MÁI/YÊN SƠN | |||
| 1 | Quét chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,928 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,928 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - CẢI TẠO CỬA/YÊN SƠN | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,48 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,282 | m2 |
| 3 | Thay mới cửa vệ sinh, cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - LAN CAN MẶT ĐỨNG/YÊN SƠN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,383 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,374 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - BẬC CẦU THANG, TAM CẤP/YÊN SƠN | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt cổ và mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,12 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,108 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt cổ và mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,575 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - NỀN SÀN/YÊN SƠN | |||
| 1 | Lát nền gạch ceramic KT400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,416 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - PHẦN ĐIỆN/YÊN SƠN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | MCB 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 24 | MCB 1P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 28 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 32 | MCB 1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 44 | Đèn tuýp led đôi choá inox 1,2m 2x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 45 | Đèn led tròn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 46 | Quạt hút mùi âm tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 48 | Ống đồng D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Ống đồng D15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 52 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 54 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 55 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+(E)2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 56 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 57 | Công tắc hạt đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Công tắc hạt ba âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Công tắc đảo chiều đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Công tắc đảo chiều đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 63 | CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 66 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 67 | CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 68 | E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 69 | CV 2(1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 70 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 71 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 72 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 73 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 74 | E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 75 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 76 | E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 77 | PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 78 | PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 79 | PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 80 | PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 81 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 83 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 84 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 85 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 86 | Dây tiếp địa đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ Ở 2 ĐẠI ĐỘI - PHẦN NƯỚC/YÊN SƠN | |||
| 1 | Lavabo +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Vòi tắm hương sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Vòi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Kệ đựng ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Phễu thu nước sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Máy bơm sinh hoạt Q=9m3/h; H= 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H= 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bình nước nóng 30 lít (loại có chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Van phao điện tự ngắt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Crephin hút nước, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Téc nước inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 25 | Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống PPR cấp nước lạnh D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Ống PPR cấp nước lạnh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Ống PPR cấp nước lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 35 | Ống PPR cấp nước lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 36 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 37 | Ống PPR cấp nước lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 38 | Ống PPR cấp nước nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Ống PPR cấp nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 40 | Tê PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Tê PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 44 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 49 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Cút PPR 90 D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Cút PPR 90 D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Cút PPR 90 D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Cút PPR 90 D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Cút PPR 90 D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Cút PPR 90 D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 56 | Cút PPR 90 ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 57 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Rắc co ren PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Rắc co ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Rắc co ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Rắc co ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Rắc co ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Rắc co ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 66 | Ống UPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Tê nhựa 45 D200/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 73 | Ống UPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 74 | Ống UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 76 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 77 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 78 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 79 | Tê 45 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 80 | Tê 45 D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Tê 45 D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 82 | Tê 45 D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Tê 90 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 86 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 87 | Cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 89 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 90 | Tê kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Đai giữ ống D125; D110; D90; D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | cái |
| 96 | Keo dán ống loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,657 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,653 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,724 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,724 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,752 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m2 |
| 115 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,712 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - PHẦN KẾT CẤU/YÊN SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,937 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,412 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,595 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,772 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,467 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,392 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,887 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | tấn |
| 37 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 38 | Gia công cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,307 | m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 43 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Khung móng thép liên kết cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - PHẦN KIẾN TRÚC/YÊN SƠN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,79 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,778 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn chậu rửa gia công tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ rửa tay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ rửa tay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,869 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,71 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,324 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m |
| 11 | Soi chỉ lõm thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m |
| 12 | CCLD gờ trang trí đầu cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,2 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,876 | m2 |
| 15 | Đắp phào trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,72 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,193 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,786 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lam bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 21 | Trát lam bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,032 | m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,107 | 100m2 |
| 24 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,664 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn tạo dốc về phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,476 | m2 |
| 26 | Lát gạch giếng đáy KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,476 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 28 | Máng thu nước mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,604 | m3 |
| 31 | Lát nền gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,313 | m2 |
| 32 | Lát gạch giếng đáy KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,799 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,453 | m2 |
| 34 | Ốp chậu rửa khu gia công tinh, gạch men kính KT200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,729 | m2 |
| 35 | Gạch thông gió ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m2 |
| 36 | GCLD khung inox hộp 20x40x1,2 đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên mặt bệ sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 39 | Chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 41 | Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,458 | m2 |
| 42 | Trần nhựa nano pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 43 | CCLD vách ngăn nhà vệ sinh, vách HPL compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,751 | m2 |
| 44 | CCLD chân đế inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 45 | CCLD tay nắm + khoá inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bệ rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ rửa tay, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ rửa tay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 49 | Ốp chậu rửa khu gia công tinh, gạch men kính KT200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m2 |
| 50 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 51 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 52 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 53 | CCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,901 | m2 |
| 54 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 55 | CCLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,037 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,769 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,196 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,617 | m2 |
| 65 | Xẻ rãnh chống trơn trượt mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,02 | md |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,892 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,892 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 71 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 77 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, phi 8 a 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,239 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,847 | m3 |
| 89 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,547 | m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | m3 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN/YÊN SƠN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 8 | Đèn led ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Quạt hút mùi âm tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Công tắc hạt đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 19 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 20 | E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 21 | PVC d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | PVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 23 | PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 24 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 27 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Dây đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 30 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - PHẦN NƯỚC/YÊN SƠN | |||
| 1 | Lavabo +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vòi đơn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Âu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vòi tắm hương sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vòi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Phễu thu nước sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bình nước nóng 30 lít + át chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Van phao điện tự ngắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Crephin hút nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Téc nước inox đứng 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 21 | Chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Ống PPR cấp nước lạnh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Ống PPR cấp nước lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Ống PPR cấp nước lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống PPR cấp nước lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Cút PPR 90 D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cút PPR 90 D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Cút PPR 90 D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Cút PPR 90 D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Cút PPR 90 D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Cút PPR 90 ren ngoài D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Nút bịt ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Nút bịt ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Rắc co ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Rắc co ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Rắc co ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Rắc co ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Ống UPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Ống UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 61 | Tê 45 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê 45 D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Tê 45 D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê 45 D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Tê 45 D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Tê 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Cút 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Keo dán ống loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 77 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,244 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 101 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 105 | Rọ chắn rác tinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,668 | m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,908 | m2 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,908 | m2 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m2 |
| 138 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 155 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 171 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | m2 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | m2 |
| 173 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,864 | m2 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 175 | CCLD nắp bể bằng tôn KT800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN | |||
| 1 | Cày xới lu lèn trước khi đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,95 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 4 | Cày xới lu lèn trước khi đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m3 |
| 10 | Xoa mặt sân tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m2 |
| 2 | Lát gạch terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm 8,5m loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 6 | Móng cột điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 7 | Móng cột điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 8 | Thép mạ kẽm D12 tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 10 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Đai thép cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Đai thép cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - HẠ TẦNG KỸ THUẬT/YÊN SƠN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m3 |
| 2 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3/1km |
| 12 | Máy bơm hút giếng khoan Q=4m3/h, H=40m (cấp cho Nhà ở, làm việc chỉ huy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm hút giếng khoan Q=4m3/h, H=40m (cấp cho Nhà ở đại đội 24,34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Máy bơm hút giếng khoan Q=4m3/h, H=40m (cấp cho Nhà ăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Ống UPVC PN8 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3/1km |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI VẬN TẢI THUỶ - PHẦN CỌC/NINH PHONG | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cấu kiện |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,076 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm nhân hệ số NC, M với 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép dương nhân hệ số NC, M với 0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 6 | Gia công cấu kiện thép nối đầu cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | mối nối |
| 8 | Sản xuất đoạn cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m cọc |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI VẬN TẢI THUỶ/NINH PHONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,909 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,346 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,482 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,731 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,411 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,248 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,905 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,767 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,594 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | tấn |
| 52 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 53 | Gia công cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cầu phong li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,269 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,497 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,231 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,045 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,353 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,26 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,894 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,163 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,4 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,076 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,66 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m |
| 70 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,76 | m |
| 71 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,14 | m |
| 72 | Gờ trang trí đầu cột đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,26 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.641,12 | m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lam bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 78 | Trát lam bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m2 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m2 |
| 81 | Chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,208 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,208 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,587 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,217 | m2 |
| 86 | CCLD tay vịn lan can thép ống D60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | md |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,428 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,684 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường gạch ceramic KT600x120, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,556 | m2 |
| 91 | Chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,412 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m2 |
| 93 | Ốp gạch ceramic KT600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,808 | m2 |
| 94 | Trần nhựa nano pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 100 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 101 | Ốp tường gạch ceramic KT600x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 103 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 104 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 105 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp cửa sổ mở đẩy, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,798 | m2 |
| 106 | CCLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 107 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 108 | Gia công hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,863 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 117 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m2 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 123 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng ghi chắn rác bằng thép không gỉ, phi 8 a 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,551 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,686 | m3 |
| 134 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,416 | m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | 1 cấu kiện |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI VẬN TẢI THUỶ - PHẦN ĐIỆN/NINH PHONG | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | MCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | MCB 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | MCB 1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | MCB 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | MCB 1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Đèn tuýp led đơn 1,2m 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 37 | Đèn led ốp trần D290 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 38 | Quạt hút mùi âm tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Công tắc 2 cực 20A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 44 | Ống đồng D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 45 | Ống đồng D15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 46 | Ống đồng D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 50 | Ống thoát nước ngưng pvc d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 52 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+(E)1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 53 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+(E)2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 54 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Switch 8P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 58 | PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 59 | CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 60 | E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 61 | CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 64 | E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 65 | CV 4(1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 66 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 67 | CV 2(1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 70 | E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 71 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 72 | E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 73 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 74 | E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 75 | PVC d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 76 | PVC d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 77 | PVC d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 78 | PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 79 | PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 80 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 82 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 83 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 84 | Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 85 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| AG | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI VẬN TẢI THUỶ - PHẦN NƯƠC/NINH PHONG | |||
| 1 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Vòi tắm hương sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Vòi đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Kệ đựng ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Phễu thu nước sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Chậu rửa khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H= 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bình nước nóng 30 lít (loại có chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Van phao điện tự ngắt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Crephin hút nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Téc nước inox 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống PPR cấp nước lạnh D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 31 | Ống PPR cấp nước lạnh D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 32 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 33 | Ống PPR cấp nước lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 34 | Ống PPR cấp nước nóng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 35 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 42 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Cút PPR 90 D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cút PPR 90 D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Cút PPR 90 D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | Cút PPR 90 D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Cút PPR 90 D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Cút PPR 90 D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 49 | Cút PPR 90 ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 50 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Rắc co ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Rắc co ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Rắc co ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 56 | Rắc co ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Ống UPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 62 | Tê 45 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Tê 45 D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Tê 45 D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Tê 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 67 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 68 | Cút 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 71 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 76 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 77 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Keo dán ống loại 1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,769 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,816 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,816 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,551 | m2 |
| 97 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,142 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m2 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | m2 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 136 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,936 | m3 |
| 137 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | m2 |
| 143 | Nắp hố bơm thép hộp, bịt inox tấm 1,5, bao gồm khoá, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KÈ ĐÁ HỘC (45M)/NINH PHONG | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 13 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 17 | Bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khe |
| AI | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN BÊ TÔNG/NINH PHONG | |||
| 1 | Cày xới lu lèn trước khi đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐƯỜNG BÊ TÔNG/NINH PHONG | |||
| 1 | Cày xới lu lèn trước khi đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | m3 |
| 7 | Xoa mặt sân tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m2 |
| AK | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN NỀN/NINH PHONG | |||
| 1 | Đào bỏ sân bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp san nền (đơn giá vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,913 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | 100m3 |
| AL | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ/NINH PHONG | |||
| 1 | ALXV/DSTA (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3/1km |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ/NINH PHONG | |||
| 1 | Giếng khoan D60 sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựaHDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 6 | Máy bơm hút giếng khoan Q=4m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 9 | Ống UPVC PN8 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau kèm theo để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ- Đã từng phụ trách an toàn lao động 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Thợ nề; Thợ cấp thoát nước; Thợ điện; Thợ hàn; Thợ mộc, Thợ sơn, thợ cơ khí…Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 180L | Máy trộn bê tông 180L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 2 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 3Kw | Máy cắt uốn thép 3Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 7 | Ô tô vận chuyển 8T | Ô tô vận chuyển 8T | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 2 |
| 9 | Máy đào đất 0,8m3 | Máy đào đất 0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi