Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542490-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220532211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 11:18:00 đến ngày 2022-06-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,602,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89043365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7808673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải có tải trọng 5 - 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng ≥ 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện 14-23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Lâm
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Lâm
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH FAMIPLUS; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà CT1, khu đô thị Văn Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và giải pháp nhà cao tầng; Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà Housing, 299 Trung Kính, quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, Q. Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGTvà thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT;Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu,chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu.Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu;Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc, tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lâm; Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V E-HSMT9,9608m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT0,5335m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT1,7389m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT1,3042m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT6,0344m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT26,243m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,5334tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT3,52m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT1,1202m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT13,0444m3
11Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V E-HSMT5,4m2
12Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT2bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuChương V E-HSMT12bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT10,6717m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT32,9128m3
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT10,08m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,0977tấn
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,36m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT3,1386m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT9,3126m3
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT3,96m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT16,3534m3
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT95,27m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,2499tấn
27Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V E-HSMT0,3793tấn
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT6,1619m3
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT14,9578m3
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT4,403m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT348,04m2
32Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT1,3743tấn
33Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V E-HSMT0,4235tấn
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT25,6795m3
35Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT23,6381m3
36Tháo dỡ phần mái cổngChương V E-HSMT1gói
37Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,2tấn
38Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT1,5714m3
39Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT2,4822m3
40Phá dỡ móng gạchChương V E-HSMT8,6517m3
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT1,0912m3
42Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V E-HSMT1,2116m3
43Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT0,286m2
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,3991100m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT250,6108m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT250,6108m3
B KHỐI NHÀ CHÍNH LỚP HỌC
1Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT8bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuChương V E-HSMT8bộ
3Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT182,6185m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT377,41m
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT295,86m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT1,1119tấn
9Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT107,5975m2
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V E-HSMT40cấu kiện
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT11,8608m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT31,963m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT81,7396m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT0,2058m3
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT8,6661m3
16Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT0,6941m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT6,7419m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT2,7052m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT11,90941m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT3,3192m3
21Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngChương V E-HSMT8,9232m2
22Đục tẩy bề mặt cột bê tôngChương V E-HSMT30,724m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT18,0651m3
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT634,3904m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT1.002,3314m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT106,655m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT568,9865m2
28Đục tẩy lớp trát bề mặt tường ốp cũChương V E-HSMT106,655m2
29Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT173,6852m3
30Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V E-HSMT68lỗ
31Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmChương V E-HSMT30m
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT173,6852m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT185,5946m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT185,5946m3
35Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT0,2614m3
36Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V E-HSMT0,7676m3
37Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V E-HSMT1,2468m3
38Phá dỡ móng gạchChương V E-HSMT9,5014m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT11,7772m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT11,7772m3
41Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT45,1249m3
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,4512100m3
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,1382100m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT45,98021m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,57531m3
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT109,7875100m
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,9754100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT11,057m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT43,9279m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,7781100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,3481tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,2137tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,8621m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2908100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0341tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8144tấn
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT28,3587m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,9378m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0897100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,4831m3
61Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT0,9167m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,784100m2
63Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT4,2739m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3823tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,817tấn
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT136,9993m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,8978100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT5,0511100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT5,0511100m3/1km
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT11,2551m3
71Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Chương V E-HSMT1,3588m3
72Nilon lótChương V E-HSMT13,2446m2
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,1366m3
74Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,0619100m2
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4577tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,2455tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,6742tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V E-HSMT15,4613m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,9235100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7284tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,8445tấn
82Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT31,6334m3
83Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT2,3889100m2
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,0452tấn
85Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,2346m3
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V E-HSMT0,2094m3
87Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,1662100m2
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0253100m2
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0864tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2929tấn
91Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,6037m3
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT6,2002m3
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,3096100m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,532100m2
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,9045tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0646tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,6074m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0684100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bê tông, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,066tấn
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V E-HSMT27cái
101Xử lý khe lúnChương V E-HSMT181,68m
102Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V E-HSMT1961 lỗ khoan
103Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT161 lỗ khoan
104Keo Ramset; hilti…. Hoặc tương đươngChương V E-HSMT4,1957tuýp
105Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT0,1196m3
106Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1993m3
107Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiChương V E-HSMT0,0161m2
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0155tấn
109Gia công khung sàn thép thépChương V E-HSMT0,3797tấn
110Sơn tĩnh điện khung sàn thépChương V E-HSMT379,7kg
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT0,3797tấn
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT143,6784m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,1687m3
114Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,6827m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT82,0388m3
116Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT3,696m2
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1,6512m3
118Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,0637m3
119Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V E-HSMT249,892m2
120Căng lưới thép Fi 1mm tăng cường vị trí mối nối kết cấu cũ - mớiChương V E-HSMT243,496m
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT384,0398m2
122Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT297,1149m2
123Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT956,6285m2
124Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT556,4152m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT147,212m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT345,0192m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT188,09m2
128Trát viền giằng cốt 0.00Chương V E-HSMT26,7624m2
129Trát viền giằng cốt 0.00Chương V E-HSMT21,2105m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT410,8022m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.636,9497m2
132Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT386,0744m2
133Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.709,868m2
134Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT193,64m2
135Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT184,6825m2
136Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6166tấn
137Bê tông nhẹ sàn máiChương V E-HSMT35,0468m3
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT25,4975m2
139Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT21,84m2
140Cán nền cũ dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT608,08m2
141Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT43,4m2
142Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT521,58m2
143Lát nền, sàn chống trơn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT48,46m2
144Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT86,5m2
145Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT56m2
146Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT219,2175m2
147Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,0046100m2
148Máng nước tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT24,53m
149Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT1,699tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,28661m2
151Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,699tấn
152Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT176,736m2
153Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT40,59m2
154Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT34,6725m2
155Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,2m2
156Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,218m2
157Lắp dựng gạch hoa bê tôngChương V E-HSMT11,61m2
158Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V E-HSMT56m2
159Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT466,12m2
160Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT31,3m2
161Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,3293m3
162Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,3088100m2
163Lắp dựng cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0673tấn
164Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,2792m2
165Trát cầu thang bộChương V E-HSMT16,98m2
166Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,98m2
167Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,7695m3
168Trát cầu thang bộChương V E-HSMT20,2725m2
169Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT20,2725m2
170Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,2613m3
171Trát bậc tam cấpChương V E-HSMT9,045m2
172Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,045m2
173Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9873m3
174Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,0823100m2
175Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1954tấn
176Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7084tấn
177Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,9868m3
178Trát bậc tam cấpChương V E-HSMT12,951m2
179Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,951m2
180Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,679m3
181Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,3066100m2
182Nilon lótChương V E-HSMT32,193m2
183Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,2999m3
184Trát bậc tam cấpChương V E-HSMT51,8175m2
185Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT1,9953m2
186Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT53,8128m2
187Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x50cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT21,256m
188Khuôn cửa kép, gỗ Lim, khuôn 250x60mmChương V E-HSMT23,4md
189Cửa đi pano kính, gỗ Lim, đố dày 4cm, ván dày 3cm, sơn PUChương V E-HSMT10,14m2
190Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ.Chương V E-HSMT57,6m2
191Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ.Chương V E-HSMT25,2m2
192Cửa sổ lùa 2 cánh thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT4,149m2
193Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT91,508m2
194Cửa sổ 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT1,92m2
195Bộ cửa nhỏ hơn 1m2Chương V E-HSMT4bộ
196Vách mặt dựng dấu đố thanh nhôm dày 1.5-2.0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT9,6m2
197Lắp dựng khuôn cửa képChương V E-HSMT23,41m
198Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT10,141m2
199Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT178,457m2
200Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT9,6m2
201Gia công lan canChương V E-HSMT1,0706tấn
202Sơn tĩnh điện Lan canChương V E-HSMT1.070,6kg
203Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT42,9292m2
204Tấm thép đục lỗ lan can 900x200x2mmChương V E-HSMT62tấm
205Vách ngăn Compact chống ẩm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Chương V E-HSMT52,188m2
206Chữ inox mạ đồng biển tên trường cao 165mmChương V E-HSMT13chữ
207Chữ inox mạ đồng biển tên trường cao 250mmChương V E-HSMT27chữ
208Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng)Chương V E-HSMT11,2351100m2
209Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng)Chương V E-HSMT8,822100m2
210Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT74,858610m2
211Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT15,6510m2
212Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT1,1185tấn
213Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT8,922910m2
214Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT6,373100m2
215Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT57,4571tấn
216Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT45,462410 tấn/1km
217Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V E-HSMT21,1828m3
C KHỐI BẾP ĂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT216m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,9352tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT77,18m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT161,8m
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E-HSMT1,116m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT3,1987m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT0,8173m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT8,1086m3
9Phá dỡ móng gạchChương V E-HSMT3,8702m3
10Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V E-HSMT1,3025m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT33,3436m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT15,5503m3
13Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT0,3573m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT82,838m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT2,6312m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT174,6941m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT27,42m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT174,6941m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT227,9209m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT390,252m2
21Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V E-HSMT18lỗ
22Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmChương V E-HSMT8m
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT124,947m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT124,947m3
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT34,5695m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,3457100m3
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,2103100m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT24,55921m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,2261m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT82,885100m
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,4238100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT9,9674m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT35,8117m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,9163100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,0473tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,275tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,4937m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0898100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0171tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2474tấn
41Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,1137m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,6628m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0316100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,9043m3
45Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V E-HSMT0,617m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4273100m2
47Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0897m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2553tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1428tấn
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,8533100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,7887100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,8353100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,8353100m3/1km
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT11,4531m3
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,3813m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,433100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0986tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4579tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,9165m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4866100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1881tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,776tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,1943m3
64Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,236100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,9228tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,857m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,747m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôChương V E-HSMT0,1445100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1046100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,176tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,083tấn
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V E-HSMT20cái
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,2617m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3614100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5323tấn
76Xử lý khe lúnChương V E-HSMT38,05m
77Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V E-HSMT1611 lỗ khoan
78Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT161 lỗ khoan
79Keo Ramset, hilti… hoặc tương đươngChương V E-HSMT3,5707tuýp
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT47,6066m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,6002m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,4569m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT24,7798m3
84Xây gạch không 6x10x21cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT6,937m3
85Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V E-HSMT340,508m2
86Căng lưới thép Fi 1mm tăng cường vị trí mối nối kết cấu cũ - mớiChương V E-HSMT84,769m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT150,108m2
88Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT80,8591m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT377,8583m2
90Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT170,6468m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,236m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT30,096m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT21,12m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT149,7471m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,7512m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT34,5m2
97Trát giằng nền cốt 0.00Chương V E-HSMT13,7618m2
98Trát giằng nền cốt 0.00Chương V E-HSMT17,0009m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT163,8698m2
100Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT203,962m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT578,3414m2
102Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT543,7749m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT128,2678m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V E-HSMT185,7444m2
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5617tấn
106Bê tông nhẹ sàn máiChương V E-HSMT42,6238m3
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,145m2
108Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT13,08m2
109Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT17,78m2
110Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT153,83m2
111Lát nền, sàn chống trơn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT56,98m2
112Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT14,42m2
113Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT36,16m2
114Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT6m2
115Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT235,4522m2
116Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT109,48m2
117Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT13,86m2
118Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT11,7m2
119Ốp đá rối vào tường vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT14,9538m2
120Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,4125m2
121Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,294m2
122Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT24,992m2
123Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V E-HSMT36,16m2
124Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V E-HSMT6m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT52,94m2
126Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT142,09m2
127Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT22,7m2
128Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,3681tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,37831m2
130Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,3681tấn
131Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,1145100m2
132Thi công trần phẳng bằng tấm thép đục lỗ 2mmChương V E-HSMT15,66m2
133Máng nước tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT5,4m
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,4843m3
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0458100m2
136Lắp dựng cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0302tấn
137Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,651m2
138Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,8205m3
139Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT22,3875m2
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT22,3875m2
141Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,72m3
142Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT49,95m2
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT49,95m2
144Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,3881m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,5397m3
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT23,4246m2
147Láng granitô nền sànChương V E-HSMT23,4246m2
148Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT19,5597m2
149Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT19,5597m2
150Khuôn cửa kép, gỗ Lim, khuôn 250x60mmChương V E-HSMT8,4md
151Cửa đi pano kính, gỗ Lim, đố dày 4cm, ván dày 3cm, sơn PUChương V E-HSMT4,16m2
152Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ.Chương V E-HSMT25,68m2
153Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ.Chương V E-HSMT12,96m2
154Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT35,97m2
155Bộ cửa nhỏ hơn 1m2Chương V E-HSMT1bộ
156Vách mặt dựng dấu đố thanh nhôm dày 1.5-2.0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT9,6m2
157Lắp dựng khuôn cửa képChương V E-HSMT8,41m
158Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT4,161m2
159Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT74,611m
160Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT5,64m2
161Lắp dựng gạch hoa bê tôngChương V E-HSMT0,27m2
162Vách ngăn Compact chống ẩm (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Chương V E-HSMT59,523m2
163Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng)Chương V E-HSMT4,8708100m2
164Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng)Chương V E-HSMT3,6288100m2
165Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT18,90210 tấn/1km
166Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tạm tính 7km)Chương V E-HSMT18,90210 tấn/1km
167Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECChương V E-HSMT18,25m3
D CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT7,2831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3025100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,41531m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,96m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,078m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,264100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,4273tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,525tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1742m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0317100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,008tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1223tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,0179m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,2462m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0118100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0981m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0923100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0589tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0475tấn
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,5297m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT16,1949m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0506100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,2475100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,2475100m3/1km
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,0522m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,3731100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1278tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,389tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,575m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,8571100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2971tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5149tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1835tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,1641m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,4303100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7105tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,762m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,5936100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4876tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8581m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1007100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0659tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0253tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,912m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,171100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0239tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT21,9453m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,0247m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,2453m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT152,143m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT61,4501m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT14,124m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT89,0524m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT99,646m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT152,143m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT264,2725m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT77,265m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1141tấn
59Bê tông nhẹ sàn máiChương V E-HSMT5,9179m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT23,9375m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT22,2m2
62Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,744m2
63Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT39,4525m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT17,664m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V E-HSMT2,744m2
66Lắp dựng gạch hoa bê tôngChương V E-HSMT5,4m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ.Chương V E-HSMT6,48m2
68Cửa sổ lùa 2 cánh thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT4,3555m2
69Cửa sổ lùa 4 cánh thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT8,711m2
70Cửa sổ 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT0,96m2
71Bộ cửa nhỏ hơn 1m2Chương V E-HSMT2bộ
72Cổng chính khung bằng sắt hộp 40x80x1,4 bề mặt bưng thép dày 2mm đục lỗ sơn tĩnh điện (phụ kiện bản lề, chốt, khóa ....đi kèm)Chương V E-HSMT18,2m2
73Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT0,1741tấn
74Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT174,1kg
75Thép đục lỗ 2mmChương V E-HSMT12,98m2
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT0,1741tấn
77Chữ inox mạ đồng biển tên trường cao 130mmChương V E-HSMT13chữ
78Chữ inox mạ đồng biển tên trường cao 260mmChương V E-HSMT24chữ
79Logo inox mạ đồngChương V E-HSMT2cái
80Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá xanh tự nhiên 20x30x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,35m
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0683m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0066100m2
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0041tấn
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,016m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng)Chương V E-HSMT3,1642100m2
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3829100m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,89221m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,681m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT10,4672m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,9368m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,5299m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,4832100m2
93Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,128100m2
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,5027100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,2525tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,4325tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3227tấn
98Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3872m3
99Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0704100m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT19,1064m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,3346100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,3821100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0962100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0962100m3/1km
105Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,32m3
106Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,5104100m2
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,103tấn
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5713tấn
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,1406m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,0499100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2731tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,9454tấn
113Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,1076m3
114Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,4256100m2
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,088m3
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,184m3
117Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4068100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2362tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,595tấn
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT50,4m2
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT50,4m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT51,04m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT145,67m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT142,56m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT50,4m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT392,78m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT145,3225m2
128Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2611tấn
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT34,5m2
130Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT90,1225m2
131Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,1126tấn
132Sơn sắt thép chống gỉChương V E-HSMT1.112,6kg
133Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,1126tấn
134Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,6919100m2
135Máng nước tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT81,6m
136Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng)Chương V E-HSMT3,5904100m2
137Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT6,013310 tấn/1km
138Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tạm tính 7km)Chương V E-HSMT6,013310 tấn/1km
E PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT29,2921m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,96741m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,9934100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT6,383m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT9m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,3952m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,1486m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT69,2944m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT25,6016m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1689m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1518100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3608tấn
13Trát đệm hố ga, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15,18m2
14Quét dung dịch chống thấm rãnh thoát nướcChương V E-HSMT94,896m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT6,4646m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,2445100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,9676tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V E-HSMT47cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT901 đoạn ống
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V E-HSMT225cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V E-HSMT0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmChương V E-HSMT1100m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT110,8665m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,2173100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,2173100m3/1km
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,89571m3
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1706100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,7526m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,044100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1325tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0765tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,1991m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,5105m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,5793m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0562100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,082tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,9504m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT22,162m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,4324m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT22,162m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V E-HSMT9cái
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT29,6867m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,5937100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,5937100m3/1km
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,45871m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,0608m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0031100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,2624m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0181100m2
50Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V E-HSMT1chiếc
51Cột cờ inox cao 7,5m (Inox 304; D60 dày 1,5mm)Chương V E-HSMT1bộ
52Trát móng cột cờChương V E-HSMT0,8004m2
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,2028m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0026100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0026100m3/1km
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,71851m3
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0647100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,588m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,554m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0616100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0964tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0016tấn
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3978m3
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0723100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0091tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0641tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9622m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0772100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0198tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1449tấn
71Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,6699m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,3463m3
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT36,315m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,97m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,728m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,013m2
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT3,9649m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0322100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0322100m3/1km
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT3,807m3
81Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT4,1877m3
82Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT7,5379m3
83Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E-HSMT30gốc
84Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT103,021m3
85Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT557,7135m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT18,25711m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,3121100m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT262,42m3
89Nilon lótChương V E-HSMT2.755,41m2
90Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2.624,2m2
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT10,803m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,7202100m2
93Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x50cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT264,1m
94Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20x50cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT96m
95Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT5,6944100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT5,915100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT5,915100m3/1km
F ĐIỆN
1Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 800x600x250)mmChương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A, Icu=18kAChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A, Icu=10kAChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A, Icu=10kAChương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kAChương V E-HSMT14cái
6Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kAChương V E-HSMT2cái
7Bộ chuyển mạch tự động ATS 3p 40AChương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc tơ 220V/12AChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220V/5AChương V E-HSMT6cái
10Đồng hồ voltChương V E-HSMT2cái
11Chuyển mạch VoltChương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-125AChương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt máy biến dòng 125/5AChương V E-HSMT3bộ
14Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-50AChương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt máy biến dòng 50/5AChương V E-HSMT3bộ
16Lắp đặt cầu chì 220V/2AChương V E-HSMT6bộ
17Nút ấn On/Off kèm đèn báoChương V E-HSMT2cái
18Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...)Chương V E-HSMT1gói
19Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 700x500x210)mmChương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt tủ điệnChương V E-HSMT11 tủ
21Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A, Icu=10kAChương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 25A, Icu=10kAChương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A, Icu=10kAChương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kAChương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kAChương V E-HSMT2cái
26Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...)Chương V E-HSMT1gói
27Tủ điện phòng âm tườngChương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt tủ điệnChương V E-HSMT41 tủ
29Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 25A, Icu=10kAChương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A, Icu=10kAChương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A, Icu=6kAChương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A, Icu=6kAChương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kAChương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kAChương V E-HSMT4cái
35Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...)Chương V E-HSMT4gói
36Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT18cái
37Lắp đặt đèn panel 600x600 36WChương V E-HSMT6bộ
38Lắp đặt đèn panel 1200x600 40WChương V E-HSMT12bộ
39Lắp đặt đèn dowlight âm trần chống ẩmChương V E-HSMT36bộ
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT4bộ
41Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9wChương V E-HSMT187bộ
42Lắp đặt đèn led ốp trần 12wChương V E-HSMT26bộ
43Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngChương V E-HSMT2bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT18cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT12cái
46Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực (2P+E)Chương V E-HSMT50cái
49Lắp đặt hệ thống thông gió âm trần Panasonic, lưu lượng 150m3/hChương V E-HSMT8bộ
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V E-HSMT50m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Chương V E-HSMT10m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/PVC/PVC 4x4mm2Chương V E-HSMT85m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT1.030m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT320m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT135m
56Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 25mm2Chương V E-HSMT50m
57Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 10mm2Chương V E-HSMT40m
58Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 4mm2Chương V E-HSMT68m
59Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 2,5mm2Chương V E-HSMT160m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V E-HSMT337,5m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT337,5m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmChương V E-HSMT67,5m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT67,5m
64Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 800x600x200)mmChương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A, Icu=18kAChương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A, Icu=10kAChương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A, Icu=10kAChương V E-HSMT6cái
68Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A, Icu=10kAChương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A, Icu=10kAChương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kAChương V E-HSMT5cái
71Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kAChương V E-HSMT5cái
72Bộ chuyển mạch tự động ATS 3p 40AChương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt công tắc tơ 220V/12AChương V E-HSMT1cái
74Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220V/5AChương V E-HSMT6cái
75Đồng hồ voltChương V E-HSMT2cái
76Chuyển mạch VoltChương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-125AChương V E-HSMT3cái
78Lắp đặt máy biến dòng 125/5AChương V E-HSMT3bộ
79Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-50AChương V E-HSMT3cái
80Lắp đặt máy biến dòng 50/5AChương V E-HSMT3bộ
81Lắp đặt cầu chì 220V/2AChương V E-HSMT6bộ
82Nút ấn On/Off kèm đèn báoChương V E-HSMT2cái
83Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...)Chương V E-HSMT1gói
84Tủ điện phòng âm tườngChương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt tủ điệnChương V E-HSMT11 tủ
86Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A, Icu=6kAChương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kAChương V E-HSMT12cái
88Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kAChương V E-HSMT4cái
89Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...)Chương V E-HSMT1gói
90Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT11cái
91Lắp đặt đèn panel 600x300 20WChương V E-HSMT2bộ
92Lắp đặt đèn panel 600x600 36WChương V E-HSMT9bộ
93Lắp đặt đèn panel 1200x600 40WChương V E-HSMT15bộ
94Lắp đặt đèn dowlight âm trần chống ẩmChương V E-HSMT29bộ
95Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9wChương V E-HSMT16bộ
96Lắp đặt đèn led ốp trần 12wChương V E-HSMT4bộ
97Lắp đặt đèn led dây hắt trầnChương V E-HSMT15m
98Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT5cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT6cái
100Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi chống ẩmChương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực (2P+E)Chương V E-HSMT31cái
103Lắp đặt quạt thông gió hướng trục, lưu lượng 720m3/hChương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt hệ thống thông gió âm trần Panasonic, lưu lượng 150m3/hChương V E-HSMT1bộ
105Lắp đặt chụp hút mùi bếp, lưu lượng 500m3/hChương V E-HSMT3cái
106Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 250x250mmChương V E-HSMT7cái
107Lắp đặt cửa thải gió kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1300x600mmChương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt cửa thải gió kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 200x200mmChương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt ống thông gió hộp tôn tráng kẽm, KT: 250x200mm, tôn dày 0,58mmChương V E-HSMT18m
110Lắp đặt ống thông gió hộp tôn tráng kẽm, KT: 200x200mm, tôn dày 0,58mmChương V E-HSMT15m
111Lắp đặt ống thông gió hộp tôn tráng kẽm, KT: 150x150mm, tôn dày 0,58mmChương V E-HSMT10m
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V E-HSMT50m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/PVC/PVC 4x4mm2Chương V E-HSMT50m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT495m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT50m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT50m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT130m
118Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 25mm2Chương V E-HSMT50m
119Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 10mm2Chương V E-HSMT40m
120Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 4mm2Chương V E-HSMT68m
121Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 2,5mm2Chương V E-HSMT160m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V E-HSMT136,5m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT136,5m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmChương V E-HSMT25m
125Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT25m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT65m
127Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT65m
128Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 1000x800x300)mmChương V E-HSMT1cái
129Lắp đặt tủ điệnChương V E-HSMT11 tủ
130Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A, Icu=18kAChương V E-HSMT1cái
131Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A, Icu=18kAChương V E-HSMT2cái
132Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A, Icu=10kAChương V E-HSMT1cái
133Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kAChương V E-HSMT8cái
134Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kAChương V E-HSMT1cái
135Bộ chuyển mạch tự động ATS 3p 40AChương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt công tắc tơ 220V/12AChương V E-HSMT1cái
137Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220V/5AChương V E-HSMT6cái
138Đồng hồ voltChương V E-HSMT2cái
139Chuyển mạch VoltChương V E-HSMT1cái
140Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-125AChương V E-HSMT3cái
141Lắp đặt máy biến dòng 150/5AChương V E-HSMT3bộ
142Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-50AChương V E-HSMT3cái
143Lắp đặt máy biến dòng 50/5AChương V E-HSMT3bộ
144Lắp đặt cầu chì 220V/2AChương V E-HSMT6bộ
145Nút ấn On/Off kèm đèn báoChương V E-HSMT2cái
146Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...)Chương V E-HSMT1gói
147Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT1cái
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT2bộ
150Lắp đặt đèn dowlight âm trần chống ẩmChương V E-HSMT2bộ
151Lắp đặt đèn led ốp trần 12wChương V E-HSMT3bộ
152Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
154Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực (2P+E)Chương V E-HSMT4cái
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Chương V E-HSMT100m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT50m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT45m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT10m
159Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 35mm2Chương V E-HSMT20m
160Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 10mm2Chương V E-HSMT20m
161Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 4mm2Chương V E-HSMT10m
162Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 2,5mm2Chương V E-HSMT25m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V E-HSMT48m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmChương V E-HSMT10m
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT9bộ
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT65m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V E-HSMT65m
168Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A, Icu=10kAChương V E-HSMT1cái
169Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT15,725m3
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT371m3
171Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT12,025m3
172Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT61 đầu cáp
173Luồn dây từ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm lên đènChương V E-HSMT0,36100m
174Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT1,85100m
175Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mmChương V E-HSMT2,5100m
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT24,975m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,2775100m3
178Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,2775100m3/1km
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,75241m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,365m3
181Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0187100m2
182Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,3725m3
183Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0947100m2
184Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT0,610 cọc
185Rải dây thép địaChương V E-HSMT1,210 m
186Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V E-HSMT6chiếc
187Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máyChương V E-HSMT61 cột
188Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT6bảng
189Lắp cửa cộtChương V E-HSMT6cửa
190Lắp chùm đèn trang trí sân vườn (5 bóng)Chương V E-HSMT6bộ
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,2167100m3
192Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,2167100m3/1km
G NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu sứ đặt bàn kích thước 530x435x196 hoặc tương đươngChương V E-HSMT20bộ
2Lắp đặt xiphông chậu rửa (Inax A-325PS, Toto, Caesar, Viglacera... hoặc tương đương)Chương V E-HSMT20bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-17, Toto, Caesar, Viglacera... hoặc tương đương)Chương V E-HSMT20bộ
4Lắp đặt xí bệt (Inax 2 khối C-117VA, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương )Chương V E-HSMT8bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt dây mềm cấp nướcChương V E-HSMT8dây
7Lắp đặt chậu tiểu nữ (Viglacera VB50, Toto, Caesar, Inax... hoặc tương đương)Chương V E-HSMT4bộ
8Van tiểu nữ (Viglacera VG101/VG700 , Toto, Caesar, Inax... hoặc tương đương),Chương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-440V/BW1, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương)Chương V E-HSMT4bộ
10Van kiểu xả ấn lắp cho chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
11Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT20cái
13Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinhChương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (bể ngang đường kính ~1400mm bằng inox 304)Chương V E-HSMT1bể
15Zắc co PPR D32Chương V E-HSMT4cái
16Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT4cái
17Zắc co PPR D50Chương V E-HSMT3cái
18Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, h=20m)Chương V E-HSMT2cái
19Máy bơm tăng ápChương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V E-HSMT41 máy
21Chõ bơm nướcChương V E-HSMT2bộ
22Van phao cơChương V E-HSMT1bộ
23Cảm biến mực nướcChương V E-HSMT2bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmChương V E-HSMT0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V E-HSMT0,35100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,6100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,42100m
29Lắp đặt van PPR, d=50mmChương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt van PPR, d=40mmChương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt van PPR, d=32mmChương V E-HSMT10cái
32Lắp đặt van 1 chiều PPR, d=32mmChương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=50mmChương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=40mmChương V E-HSMT6cái
35Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mmChương V E-HSMT12cái
36Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mmChương V E-HSMT18cái
37Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mmChương V E-HSMT65cái
38Lắp đặt Tê ren trong d=20mmChương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=50/40mmChương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/32mmChương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=32mmChương V E-HSMT8cái
42Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mmChương V E-HSMT60cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR, d=50/40mmChương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/32mmChương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR, d=32/25mmChương V E-HSMT10cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mmChương V E-HSMT10cái
47Măng sông PPR, d=40mmChương V E-HSMT5cái
48Măng sông PPR, d=32mmChương V E-HSMT6cái
49Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D65Chương V E-HSMT11cái
50Phễu thu mưa inox D65Chương V E-HSMT11cái
51Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT1,35100m
52Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT45cái
53Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT2cái
54Măng sông PVC D75Chương V E-HSMT27cái
55Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,45100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,5100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,45100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,2100m
60Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V E-HSMT25cái
61Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/75mmChương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
63Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmChương V E-HSMT16cái
64Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT18cái
65Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V E-HSMT40cái
66Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V E-HSMT30cái
67Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT38cái
68Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V E-HSMT8cái
69Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V E-HSMT20cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V E-HSMT54cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V E-HSMT60cái
72Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mmChương V E-HSMT8cái
73Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mmChương V E-HSMT20cái
74Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V E-HSMT10cái
75Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V E-HSMT15cái
76Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
78Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT12cái
79Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT12cái
80Tê cong vào bể tự hoại D110Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu sứ đặt bàn kích thước 530x435x196 hoặc tương đươngChương V E-HSMT7bộ
82Lắp đặt xiphông chậu rửa (Inax A-325PS, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương)Chương V E-HSMT7bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-17, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương)Chương V E-HSMT7bộ
84Lắp đặt xí bệt (Inax 2 khối C-117VA, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương)Chương V E-HSMT9bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT9cái
86Lắp đặt dây mềm cấp nướcChương V E-HSMT9dây
87Lắp đặt chậu tiểu nữ (Viglacera VB50, Toto, Caesar, Inax... hoặc tương đương)Chương V E-HSMT2bộ
88Van tiểu nữ (Viglacera VG101/VG700, Toto, Caesar, Inax... hoặc tương đương)Chương V E-HSMT2bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-440V/BW1, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương)Chương V E-HSMT6bộ
90Van kiểu xả ân lắp cho chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
91Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V E-HSMT11cái
92Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT7cái
93Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinhChương V E-HSMT9cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
95Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn (chậu Inox 304, kích thước 850x450x220mm hoặc tương đương)Chương V E-HSMT2bộ
96Lắp đặt bể tách mỡ Inox 0,2m3 (bể bằng inox 304 gồm 03 ngăn kích thước 800x500x500mm)Chương V E-HSMT1bể
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V E-HSMT0,45100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,2100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,35100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,3100m
101Lắp đặt van PPR, d=40mmChương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt van PPR, d=25mmChương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=40mmChương V E-HSMT7cái
104Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mmChương V E-HSMT6cái
105Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mmChương V E-HSMT12cái
106Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mmChương V E-HSMT30cái
107Lắp đặt Tê ren trong d=20mmChương V E-HSMT9cái
108Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/32mmChương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/25mmChương V E-HSMT2cái
110Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=32/25mmChương V E-HSMT4cái
111Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mmChương V E-HSMT35cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/32mmChương V E-HSMT4cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR, d=32/25mmChương V E-HSMT5cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mmChương V E-HSMT8cái
115Măng sông PPR, d=40mmChương V E-HSMT10cái
116Măng sông PPR, d=32mmChương V E-HSMT5cái
117Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D80Chương V E-HSMT1cái
118Phễu thu mưa inox D80Chương V E-HSMT1cái
119Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D65Chương V E-HSMT6cái
120Phễu thu mưa inox D65Chương V E-HSMT6cái
121Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,55100m
123Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V E-HSMT10cái
124Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT30cái
125Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1cái
126Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmChương V E-HSMT2cái
127Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT7cái
128Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT6cái
129Măng sông PVC D75Chương V E-HSMT24cái
130Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,38100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,35100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,15100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,08100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,12100m
135Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V E-HSMT14cái
136Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/75mmChương V E-HSMT2cái
137Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/75mmChương V E-HSMT2cái
138Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmChương V E-HSMT12cái
140Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT6cái
141Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V E-HSMT22cái
142Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V E-HSMT10cái
143Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT20cái
144Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V E-HSMT12cái
145Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V E-HSMT10cái
146Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V E-HSMT18cái
147Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V E-HSMT24cái
148Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mmChương V E-HSMT6cái
149Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mmChương V E-HSMT8cái
150Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V E-HSMT3cái
151Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
152Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT15cái
153Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT8cái
154Tê cong vào bể tự hoại D110Chương V E-HSMT1cái
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu sứ đặt bàn kích thước 530x435x196 hoặc tương đươngChương V E-HSMT1bộ
156Lắp đặt xiphông chậu rửa (Inax A-325PS, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-17, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1bộ
158Lắp đặt xí bệt (Inax 2 khối C-117VA, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương)Chương V E-HSMT1bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT1cái
160Lắp đặt dây mềm cấp nướcChương V E-HSMT1dây
161Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V E-HSMT1cái
162Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT1cái
163Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinhChương V E-HSMT1cái
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,8081m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,288m3
166Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0096100m2
167Lắp đặt bể phốt nhựa 500LChương V E-HSMT1bể
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0094100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0187100m3
170Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0187100m3/1km
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT0,7100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,05100m
173Lắp đặt van PPR, d=25mmChương V E-HSMT1cái
174Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mmChương V E-HSMT10cái
175Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mmChương V E-HSMT4cái
176Lắp đặt Tê ren trong d=20mmChương V E-HSMT1cái
177Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mmChương V E-HSMT1cái
178Lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mmChương V E-HSMT3cái
179Măng sông PPR, d=25mmChương V E-HSMT15cái
180Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D65Chương V E-HSMT2cái
181Phễu thu mưa inox D65Chương V E-HSMT2cái
182Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,25100m
183Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT8cái
184Măng sông PVC D75Chương V E-HSMT5cái
185Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,1100m
186Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,15100m
187Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,02100m
188Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT2cái
189Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V E-HSMT7cái
190Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT7cái
191Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V E-HSMT1cái
192Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V E-HSMT3cái
193Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mmChương V E-HSMT1cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
195Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmChương V E-HSMT1cái
196Măng sông PVC D110Chương V E-HSMT2cái
197Măng sông PVC D90Chương V E-HSMT2cái
198Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D65Chương V E-HSMT4cái
199Phễu thu mưa inox D65Chương V E-HSMT4cái
200Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,5100m
201Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V E-HSMT16cái
202Măng sông PVC D75Chương V E-HSMT10cái
H CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,4241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT8,424m3
3Đầu thu sét tia tiên đạo (Bán kính bảo vệ 97m)Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt kim thu sétChương V E-HSMT1cái
5Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT9cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mmChương V E-HSMT55m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mmChương V E-HSMT50m
8Bộ ghép nối Inox 3mx36,3mmx2,5mmChương V E-HSMT1bộ
9Chân trụ đỡChương V E-HSMT1bộ
10Dây giằng dây neo tăng đơ ốc xiết cápChương V E-HSMT1bộ
11Phụ kiện kẹp định vị siết cápChương V E-HSMT35cái
12Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vàoChương V E-HSMT8cái
13Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtChương V E-HSMT1bộ
14Sơn tháiChương V E-HSMT3hộp
15Hộp kiểm tra tiếp địaChương V E-HSMT1hộp
16Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngChương V E-HSMT10bộ
17Bu lông nở đồng D14Chương V E-HSMT6cái
18Bu lông nở đồng D8Chương V E-HSMT70cái
19Hóa chất làm giảm điện trở GEMChương V E-HSMT33kg
20Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thànhChương V E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89043365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7808673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
6 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải có tải trọng 5 - 7 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,5m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy vận thăng ≥ 3 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy đầm cóc≥ 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
12 Máy hàn điện 14-23 KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
13 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
15 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
16 Máy tời vật liệu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
17 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
18 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->