Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542490-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 11:18:00 đến ngày 2022-06-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,602,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89043365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7808673E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải có tải trọng 5 - 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng ≥ 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện 14-23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Lâm Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Văn Lâm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGTvà thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT;Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu,chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu.Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu;Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc, tài liệu được công chứng hoặc chứng thực để xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
+ Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lâm; Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,9608 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,5335 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,7389 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 1,3042 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 6,0344 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 26,243 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,5334 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,1202 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 13,0444 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 10,6717 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 32,9128 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,1386 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 9,3126 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 16,3534 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 95,27 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V E-HSMT | 0,3793 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 6,1619 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 14,9578 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 4,403 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 348,04 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,3743 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V E-HSMT | 0,4235 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 25,6795 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 23,6381 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ phần mái cổng | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 38 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,5714 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,4822 | m3 |
| 40 | Phá dỡ móng gạch | Chương V E-HSMT | 8,6517 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,0912 | m3 |
| 42 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,2116 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,286 | m2 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,3991 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 250,6108 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 250,6108 | m3 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 182,6185 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 377,41 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 295,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 1,1119 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 107,5975 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 11,8608 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 31,963 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 81,7396 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,2058 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 8,6661 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,6941 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 6,7419 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 2,7052 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,9094 | 1m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 3,3192 | m3 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Chương V E-HSMT | 8,9232 | m2 |
| 22 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Chương V E-HSMT | 30,724 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 18,0651 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 634,3904 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.002,3314 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 106,655 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 568,9865 | m2 |
| 28 | Đục tẩy lớp trát bề mặt tường ốp cũ | Chương V E-HSMT | 106,655 | m2 |
| 29 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 173,6852 | m3 |
| 30 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V E-HSMT | 68 | lỗ |
| 31 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 173,6852 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 185,5946 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 185,5946 | m3 |
| 35 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,2614 | m3 |
| 36 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,7676 | m3 |
| 37 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,2468 | m3 |
| 38 | Phá dỡ móng gạch | Chương V E-HSMT | 9,5014 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 11,7772 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 11,7772 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 45,1249 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,4512 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,1382 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 45,9802 | 1m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,5753 | 1m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 109,7875 | 100m |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,9754 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,057 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,9279 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,7781 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,3481 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,2137 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8621 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2908 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8144 | tấn |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,3587 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9378 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,4831 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9167 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 4,2739 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3823 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 136,9993 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8978 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 5,0511 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 5,0511 | 100m3/1km |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,2551 | m3 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3588 | m3 |
| 72 | Nilon lót | Chương V E-HSMT | 13,2446 | m2 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,1366 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,0619 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4577 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2455 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,6742 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT | 15,4613 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,9235 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7284 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,8445 | tấn |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,6334 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,3889 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,0452 | tấn |
| 85 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2346 | m3 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT | 0,2094 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,1662 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2929 | tấn |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,6037 | m3 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 6,2002 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,3096 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,9045 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,6074 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bê tông, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 101 | Xử lý khe lún | Chương V E-HSMT | 181,68 | m |
| 102 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V E-HSMT | 196 | 1 lỗ khoan |
| 103 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 104 | Keo Ramset; hilti…. Hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4,1957 | tuýp |
| 105 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,1196 | m3 |
| 106 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1993 | m3 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0161 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 109 | Gia công khung sàn thép thép | Chương V E-HSMT | 0,3797 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện khung sàn thép | Chương V E-HSMT | 379,7 | kg |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,3797 | tấn |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 143,6784 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,1687 | m3 |
| 114 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,6827 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 82,0388 | m3 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6512 | m3 |
| 118 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0637 | m3 |
| 119 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V E-HSMT | 249,892 | m2 |
| 120 | Căng lưới thép Fi 1mm tăng cường vị trí mối nối kết cấu cũ - mới | Chương V E-HSMT | 243,496 | m |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 384,0398 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 297,1149 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 956,6285 | m2 |
| 124 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 556,4152 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 147,212 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 345,0192 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 188,09 | m2 |
| 128 | Trát viền giằng cốt 0.00 | Chương V E-HSMT | 26,7624 | m2 |
| 129 | Trát viền giằng cốt 0.00 | Chương V E-HSMT | 21,2105 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 410,8022 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.636,9497 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 386,0744 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.709,868 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 193,64 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 184,6825 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6166 | tấn |
| 137 | Bê tông nhẹ sàn mái | Chương V E-HSMT | 35,0468 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,4975 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 140 | Cán nền cũ dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 608,08 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 521,58 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn chống trơn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,46 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 86,5 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 146 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 219,2175 | m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,0046 | 100m2 |
| 148 | Máng nước tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 24,53 | m |
| 149 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,2866 | 1m2 |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 152 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 176,736 | m2 |
| 153 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 40,59 | m2 |
| 154 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,6725 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,218 | m2 |
| 157 | Lắp dựng gạch hoa bê tông | Chương V E-HSMT | 11,61 | m2 |
| 158 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 159 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 466,12 | m2 |
| 160 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 31,3 | m2 |
| 161 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3293 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3088 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 164 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,2792 | m2 |
| 165 | Trát cầu thang bộ | Chương V E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 166 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 167 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7695 | m3 |
| 168 | Trát cầu thang bộ | Chương V E-HSMT | 20,2725 | m2 |
| 169 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,2725 | m2 |
| 170 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2613 | m3 |
| 171 | Trát bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 9,045 | m2 |
| 172 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,045 | m2 |
| 173 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9873 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1954 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7084 | tấn |
| 177 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9868 | m3 |
| 178 | Trát bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 12,951 | m2 |
| 179 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,951 | m2 |
| 180 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,679 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3066 | 100m2 |
| 182 | Nilon lót | Chương V E-HSMT | 32,193 | m2 |
| 183 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,2999 | m3 |
| 184 | Trát bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 51,8175 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9953 | m2 |
| 186 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,8128 | m2 |
| 187 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,256 | m |
| 188 | Khuôn cửa kép, gỗ Lim, khuôn 250x60mm | Chương V E-HSMT | 23,4 | md |
| 189 | Cửa đi pano kính, gỗ Lim, đố dày 4cm, ván dày 3cm, sơn PU | Chương V E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 190 | Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 191 | Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 192 | Cửa sổ lùa 2 cánh thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 4,149 | m2 |
| 193 | Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 91,508 | m2 |
| 194 | Cửa sổ 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 195 | Bộ cửa nhỏ hơn 1m2 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Vách mặt dựng dấu đố thanh nhôm dày 1.5-2.0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 197 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 23,4 | 1m |
| 198 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 10,14 | 1m2 |
| 199 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 178,457 | m2 |
| 200 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 201 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 1,0706 | tấn |
| 202 | Sơn tĩnh điện Lan can | Chương V E-HSMT | 1.070,6 | kg |
| 203 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 42,9292 | m2 |
| 204 | Tấm thép đục lỗ lan can 900x200x2mm | Chương V E-HSMT | 62 | tấm |
| 205 | Vách ngăn Compact chống ẩm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 52,188 | m2 |
| 206 | Chữ inox mạ đồng biển tên trường cao 165mm | Chương V E-HSMT | 13 | chữ |
| 207 | Chữ inox mạ đồng biển tên trường cao 250mm | Chương V E-HSMT | 27 | chữ |
| 208 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng) | Chương V E-HSMT | 11,2351 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng) | Chương V E-HSMT | 8,822 | 100m2 |
| 210 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 74,8586 | 10m2 |
| 211 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 15,65 | 10m2 |
| 212 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1,1185 | tấn |
| 213 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 8,9229 | 10m2 |
| 214 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 6,373 | 100m2 |
| 215 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 57,4571 | tấn |
| 216 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 45,4624 | 10 tấn/1km |
| 217 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V E-HSMT | 21,1828 | m3 |
| C | KHỐI BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,9352 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 77,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 161,8 | m |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 3,1987 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,8173 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 8,1086 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng gạch | Chương V E-HSMT | 3,8702 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,3025 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 33,3436 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 15,5503 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,3573 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 82,838 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 2,6312 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 174,6941 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 27,42 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 174,6941 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 227,9209 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 390,252 | m2 |
| 21 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chương V E-HSMT | 18 | lỗ |
| 22 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 124,947 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 124,947 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 34,5695 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,3457 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,2103 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 24,5592 | 1m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,226 | 1m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 82,885 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,4238 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,9674 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,8117 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,9163 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,0473 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4937 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2474 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,1137 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6628 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9043 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4273 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0897 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2553 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8533 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,7887 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 2,8353 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 2,8353 | 100m3/1km |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,4531 | m3 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3813 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4579 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9165 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4866 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1881 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,1943 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,236 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,9228 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,857 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1046 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,2617 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3614 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5323 | tấn |
| 76 | Xử lý khe lún | Chương V E-HSMT | 38,05 | m |
| 77 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V E-HSMT | 161 | 1 lỗ khoan |
| 78 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 79 | Keo Ramset, hilti… hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3,5707 | tuýp |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 47,6066 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,6002 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4569 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,7798 | m3 |
| 84 | Xây gạch không 6x10x21cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,937 | m3 |
| 85 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V E-HSMT | 340,508 | m2 |
| 86 | Căng lưới thép Fi 1mm tăng cường vị trí mối nối kết cấu cũ - mới | Chương V E-HSMT | 84,769 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 150,108 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 80,8591 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 377,8583 | m2 |
| 90 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 170,6468 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,236 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,096 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 149,7471 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7512 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 97 | Trát giằng nền cốt 0.00 | Chương V E-HSMT | 13,7618 | m2 |
| 98 | Trát giằng nền cốt 0.00 | Chương V E-HSMT | 17,0009 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 163,8698 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 203,962 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 578,3414 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 543,7749 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 128,2678 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 185,7444 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5617 | tấn |
| 106 | Bê tông nhẹ sàn mái | Chương V E-HSMT | 42,6238 | m3 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,145 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 153,83 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn chống trơn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,98 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn granite 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,42 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,16 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 115 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 235,4522 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 109,48 | m2 |
| 117 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 118 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 119 | Ốp đá rối vào tường vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,9538 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,4125 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,294 | m2 |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 24,992 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V E-HSMT | 36,16 | m2 |
| 124 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 52,94 | m2 |
| 126 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 142,09 | m2 |
| 127 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3681 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,3783 | 1m2 |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3681 | tấn |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,1145 | 100m2 |
| 132 | Thi công trần phẳng bằng tấm thép đục lỗ 2mm | Chương V E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 133 | Máng nước tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 5,4 | m |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4843 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 137 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,651 | m2 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,8205 | m3 |
| 139 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,3875 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,3875 | m2 |
| 141 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 142 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 49,95 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 49,95 | m2 |
| 144 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3881 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5397 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,4246 | m2 |
| 147 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 23,4246 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,5597 | m2 |
| 149 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,5597 | m2 |
| 150 | Khuôn cửa kép, gỗ Lim, khuôn 250x60mm | Chương V E-HSMT | 8,4 | md |
| 151 | Cửa đi pano kính, gỗ Lim, đố dày 4cm, ván dày 3cm, sơn PU | Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 152 | Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Chương V E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 35,97 | m2 |
| 155 | Bộ cửa nhỏ hơn 1m2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Vách mặt dựng dấu đố thanh nhôm dày 1.5-2.0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 157 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 8,4 | 1m |
| 158 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 4,16 | 1m2 |
| 159 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 74,61 | 1m |
| 160 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 161 | Lắp dựng gạch hoa bê tông | Chương V E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 162 | Vách ngăn Compact chống ẩm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 59,523 | m2 |
| 163 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng) | Chương V E-HSMT | 4,8708 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng) | Chương V E-HSMT | 3,6288 | 100m2 |
| 165 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 18,902 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tạm tính 7km) | Chương V E-HSMT | 18,902 | 10 tấn/1km |
| 167 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V E-HSMT | 18,25 | m3 |
| D | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 7,2831 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3025 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,4153 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0179 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2462 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0981 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5297 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 16,1949 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m3/1km |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0522 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3731 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,575 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,8571 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2971 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5149 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1641 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4303 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7105 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,762 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,5936 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4876 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8581 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1007 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0659 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,9453 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0247 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2453 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 152,143 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 61,4501 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,124 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 89,0524 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 99,646 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 152,143 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 264,2725 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 77,265 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 59 | Bê tông nhẹ sàn mái | Chương V E-HSMT | 5,9179 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,9375 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,744 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,4525 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,664 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V E-HSMT | 2,744 | m2 |
| 66 | Lắp dựng gạch hoa bê tông | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 68 | Cửa sổ lùa 2 cánh thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 4,3555 | m2 |
| 69 | Cửa sổ lùa 4 cánh thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 8,711 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở quay thanh nhôm dày 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 71 | Bộ cửa nhỏ hơn 1m2 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Cổng chính khung bằng sắt hộp 40x80x1,4 bề mặt bưng thép dày 2mm đục lỗ sơn tĩnh điện (phụ kiện bản lề, chốt, khóa ....đi kèm) | Chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 174,1 | kg |
| 75 | Thép đục lỗ 2mm | Chương V E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 77 | Chữ inox mạ đồng biển tên trường cao 130mm | Chương V E-HSMT | 13 | chữ |
| 78 | Chữ inox mạ đồng biển tên trường cao 260mm | Chương V E-HSMT | 24 | chữ |
| 79 | Logo inox mạ đồng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá xanh tự nhiên 20x30x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,35 | m |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0683 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,016 | m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng) | Chương V E-HSMT | 3,1642 | 100m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3829 | 100m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,8922 | 1m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,68 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,4672 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9368 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,5299 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4832 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,5027 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,4325 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3227 | tấn |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,1064 | m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3346 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3821 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0962 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0962 | 100m3/1km |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5104 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5713 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,1406 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,0499 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2731 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,9454 | tấn |
| 113 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,1076 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,4256 | 100m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4068 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2362 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 145,67 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 392,78 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 145,3225 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2611 | tấn |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 130 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 90,1225 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1126 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép chống gỉ | Chương V E-HSMT | 1.112,6 | kg |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1126 | tấn |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,6919 | 100m2 |
| 135 | Máng nước tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 81,6 | m |
| 136 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 3 tháng) | Chương V E-HSMT | 3,5904 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 6,0133 | 10 tấn/1km |
| 138 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Tạm tính 7km) | Chương V E-HSMT | 6,0133 | 10 tấn/1km |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 29,292 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,9674 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,9934 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,383 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,3952 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,1486 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 69,2944 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,6016 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1689 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 13 | Trát đệm hố ga, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 94,896 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 6,4646 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,2445 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,9676 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 90 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 225 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 110,8665 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,2173 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,2173 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,8957 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1706 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7526 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1991 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5105 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5793 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,162 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4324 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 22,162 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 29,6867 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5937 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5937 | 100m3/1km |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4587 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0608 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2624 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 50 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 51 | Cột cờ inox cao 7,5m (Inox 304; D60 dày 1,5mm) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Trát móng cột cờ | Chương V E-HSMT | 0,8004 | m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,2028 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3/1km |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,7185 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3978 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9622 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6699 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3463 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,315 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,013 | m2 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,9649 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m3/1km |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 4,1877 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 7,5379 | m3 |
| 83 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 30 | gốc |
| 84 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 103,02 | 1m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 557,7135 | m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 18,2571 | 1m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,3121 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 262,42 | m3 |
| 89 | Nilon lót | Chương V E-HSMT | 2.755,41 | m2 |
| 90 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2.624,2 | m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,803 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,7202 | 100m2 |
| 93 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 264,1 | m |
| 94 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 5,6944 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 5,915 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 5,915 | 100m3/1km |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 800x600x250)mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A, Icu=18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bộ chuyển mạch tự động ATS 3p 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc tơ 220V/12A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220V/5A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đồng hồ volt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chuyển mạch Volt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-125A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Nút ấn On/Off kèm đèn báo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...) | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 700x500x210)mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 25A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...) | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Tủ điện phòng âm tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 25A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...) | Chương V E-HSMT | 4 | gói |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn panel 600x600 36W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn panel 1200x600 40W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần chống ẩm | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w | Chương V E-HSMT | 187 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực (2P+E) | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 49 | Lắp đặt hệ thống thông gió âm trần Panasonic, lưu lượng 150m3/h | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.030 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 25mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 10mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 4mm2 | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT | 337,5 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 337,5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Chương V E-HSMT | 67,5 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 67,5 | m |
| 64 | Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 800x600x200)mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A, Icu=18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 20A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Bộ chuyển mạch tự động ATS 3p 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc tơ 220V/12A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220V/5A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Đồng hồ volt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Chuyển mạch Volt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-125A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Nút ấn On/Off kèm đèn báo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...) | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 84 | Tủ điện phòng âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 86 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...) | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn panel 600x300 20W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn panel 600x600 36W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn panel 1200x600 40W | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần chống ẩm | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 9w | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống ẩm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực (2P+E) | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục, lưu lượng 720m3/h | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hệ thống thông gió âm trần Panasonic, lưu lượng 150m3/h | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chụp hút mùi bếp, lưu lượng 500m3/h | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 250x250mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cửa thải gió kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1300x600mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cửa thải gió kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 200x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn tráng kẽm, KT: 250x200mm, tôn dày 0,58mm | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 110 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn tráng kẽm, KT: 200x200mm, tôn dày 0,58mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt ống thông gió hộp tôn tráng kẽm, KT: 150x150mm, tôn dày 0,58mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 495 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 25mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 10mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 4mm2 | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT | 136,5 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 136,5 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 128 | Vỏ tủ điện tổng dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 1000x800x300)mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 130 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A, Icu=18kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 80A, Icu=18kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A, Icu=6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Bộ chuyển mạch tự động ATS 3p 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc tơ 220V/12A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220V/5A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Đồng hồ volt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Chuyển mạch Volt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-125A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Nút ấn On/Off kèm đèn báo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...) | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần chống ẩm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực (2P+E) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu.PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 35mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 10mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn loại Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 168 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A, Icu=10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 15,725 | m3 |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 37 | 1m3 |
| 171 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 12,025 | m3 |
| 172 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 173 | Luồn dây từ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 175 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm | Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 24,975 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,2775 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,2775 | 100m3/1km |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,7524 | 1m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3725 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0947 | 100m2 |
| 184 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 185 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 m |
| 186 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 187 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bằng máy | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 188 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 189 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 190 | Lắp chùm đèn trang trí sân vườn (5 bóng) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,2167 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,2167 | 100m3/1km |
| G | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu sứ đặt bàn kích thước 530x435x196 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xiphông chậu rửa (Inax A-325PS, Toto, Caesar, Viglacera... hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-17, Toto, Caesar, Viglacera... hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt (Inax 2 khối C-117VA, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương ) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Chương V E-HSMT | 8 | dây |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Viglacera VB50, Toto, Caesar, Inax... hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Van tiểu nữ (Viglacera VG101/VG700 , Toto, Caesar, Inax... hoặc tương đương), | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-440V/BW1, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Van kiểu xả ấn lắp cho chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinh | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (bể ngang đường kính ~1400mm bằng inox 304) | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Zắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Zắc co PPR D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=3m3/h, h=20m) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm tăng áp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V E-HSMT | 4 | 1 máy |
| 21 | Chõ bơm nước | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Van phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cảm biến mực nước | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van PPR, d=50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PPR, d=40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PPR, d=32mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, d=32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=40mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê ren trong d=20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=50/40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR, d=50/40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR, d=32/25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Măng sông PPR, d=40mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Măng sông PPR, d=32mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D65 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Phễu thu mưa inox D65 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Măng sông PVC D75 | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Tê cong vào bể tự hoại D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu sứ đặt bàn kích thước 530x435x196 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xiphông chậu rửa (Inax A-325PS, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-17, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt (Inax 2 khối C-117VA, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Chương V E-HSMT | 9 | dây |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Viglacera VB50, Toto, Caesar, Inax... hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Van tiểu nữ (Viglacera VG101/VG700, Toto, Caesar, Inax... hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-440V/BW1, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Van kiểu xả ân lắp cho chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinh | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn (chậu Inox 304, kích thước 850x450x220mm hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bể tách mỡ Inox 0,2m3 (bể bằng inox 304 gồm 03 ngăn kích thước 800x500x500mm) | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van PPR, d=40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van PPR, d=25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=40mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê ren trong d=20mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=32/25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR, d=32/25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Măng sông PPR, d=40mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Măng sông PPR, d=32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D80 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Phễu thu mưa inox D80 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D65 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Phễu thu mưa inox D65 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Măng sông PVC D75 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 153 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Tê cong vào bể tự hoại D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu sứ đặt bàn kích thước 530x435x196 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt xiphông chậu rửa (Inax A-325PS, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax LFV-17, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt (Inax 2 khối C-117VA, Toto, Caesar, Viglacera...hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Chương V E-HSMT | 1 | dây |
| 161 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,808 | 1m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt bể phốt nhựa 500L | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m3/1km |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 173 | Lắp đặt van PPR, d=25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê ren trong d=20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Măng sông PPR, d=25mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 180 | Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Phễu thu mưa inox D65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Măng sông PVC D75 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 188 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Măng sông PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D65 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Phễu thu mưa inox D65 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 201 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 202 | Măng sông PVC D75 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 8,424 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 3 | Đầu thu sét tia tiên đạo (Bán kính bảo vệ 97m) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mm | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Bộ ghép nối Inox 3mx36,3mmx2,5mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chân trụ đỡ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây giằng dây neo tăng đơ ốc xiết cáp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện kẹp định vị siết cáp | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sơn thái | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Bu lông nở đồng D14 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Bu lông nở đồng D8 | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 19 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V E-HSMT | 33 | kg |
| 20 | Kiểm tra điện trở sau khi hoàn thành | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89043365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7808673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải có tải trọng 5 - 7 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,5m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng ≥ 3 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc≥ 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy hàn điện 14-23 KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 16 | Máy tời vật liệu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi