Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578048-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghĩa Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220479917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 11:46:00 đến ngày 2022-06-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,406,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.204524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng là 02 hợp đồng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: có thi công hạng mục mặt đường BTXM; cống thoát nước và gia cố lề.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.428.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.857.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình tương đương cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Công nhận 16 người: Trong đó: Công nhân 10 người; thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng huy động cao và còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Nghĩa Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành (đoạn qua thôn Tân Hội, Xã Nghĩa Trung)
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Trung , địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - UBND xã Nghĩa Trung; địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. - Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Trung; địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Hoàng Minh; địa chỉ: Tổ 21, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. -Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa. -Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn TH&XD Hoàng Phúc; địa chỉ: ; Địa chỉ: 522/20 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Nghĩa Trung.


- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Trung , địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - UBND xã Nghĩa Trung; địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. - Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Trung; địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); cam kết tín dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Nghĩa Trung; địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. - Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Trung; địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Trung; địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 02553845564 - Số Fax: 02553845564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn TH&XD Hoàng Phúc: 522/20 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, Thành Phố Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghĩa Trung; địa chỉ: xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực, Kết cấu bê tông không côt thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,881m3
2Cày xới mặt đ­ường cũ, Mặt đư­ờng đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
3Đào xúc bê tông vỡ, mặt đư­ờng nhựa cũ đổ ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
4Vận chuyển bê tông vỡ, mặt đ­ường nhựa cũ bằng Ôtô tự đổ 7 t, Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V310m³/1km
5Đào nền đ­ường bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,719100m3
6Đắp đất nền đư­ờng K=0,95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719100m3
7Đắp đất nền đ­ường K=0,95 (Mỏ đất núi Cà Ty, Tịnh Thọ 22km)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,041100m3
B Mặt đường
1Đổ bê tông bằng thủ công, Bê tông mặt đường, Vữa BT M350, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V932,45m3
2Đổ bê tông bằng thủ công. Bê tông mặt đường, Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V53,61m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,811100m2
4Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đ­ườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,447100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại AMô tả kỹ thuật theo chương V4,507100m3
6Thi công khe dọc đư­ờng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7721m
7Thi công khe co đư­ờng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1181m
8Thi công khe giãn đ­ường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V251m
9Cốt thép >18(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2291 tấn
10Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5141 tấn
11Ván khe co, khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
12Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,61kg
13ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m
C Cọc tiêu
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3 đất
2Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5331m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5751m3
5Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cột. Đư­ờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741 tấn
7Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V701 cấu kiện
8Sơn cọc tiêu kẻ vạch trắng + đỏMô tả kỹ thuật theo chương V24,151m2
D Gia cố mái + lề
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,581100m3 đất
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông t­ường, Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V514,49m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn t­ường,Mô tả kỹ thuật theo chương V23,856100m2
5ống nhựa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại AMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mái và lềMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
E Cống V100 x100 tại Km5+237
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3 đất
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống buy D > 70(cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đ­ường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3211 tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đư­ờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2421 tấn
6Ván khuôn thép, Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông t­ường, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
9Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đư­ờng, Chiều dày mặt đư­ờng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đ­ường, bản mặt cầu Đư­ờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1051 tấn
12Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đ­ường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại BMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng l­ượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,81m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
17Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,251m3
18Cẩu tháo dỡ các cống cũ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
19Gia công lư­ới chắn rác đầu cống bằng song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V11m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.204524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng là 02 hợp đồng. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: có thi công hạng mục mặt đường BTXM; cống thoát nước và gia cố lề.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.428.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.857.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; công trình tương đương cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng).75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng).53
4 Công nhân lành nghề 16 Công nhận 16 người: Trong đó: Công nhân 10 người; thợ vận hành máy xây dựng: 06 người,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy ủi 110 CV Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu bánh thép Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu rung Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tải tự đổ >=7 tấn Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
6 Xe tưới nước Có giấy đăng ký xe và có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị có khả năng huy động cao và còn hoạt động bình thường3
8 Máy thủy bình Có hóa đơn (có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->