Gói thầu: XL01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai |
| Tên gói thầu | XL01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 11:49:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,684,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.305356E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét + Hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với thiết bị của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô:có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp và lắp đặt thiết bị của gói thầu đang xét(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giả trị tối thiểu là 5.400.000.000 đồng (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc cơ điện tử.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình- Đã từng là tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng mới (hoặc cải tạo sửa chữa) đối với công trình bệnh viện cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng (hoặc cải tạo sửa chữa) đối với công trình bệnh viện, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện hoặc cơ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lênCó Giấy chứng nhận huấn luyện công tác an toàn bảo hộ lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan 750 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 1.5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| E-CDNT 1.2 |
XL01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo 02 phòng mổ và phòng hồi tỉnh tại tầng 04 nhà Q - Bệnh viện Bạch Mai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng, hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính Phủ. Chứng chỉ được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh thì cũng phải đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bạch Mai, địa chỉ : Số 78 đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bạch Mai Địa chỉ: Số 78 đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38693731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bạch Mai. Địa chỉ: Số 78 đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38693731. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 15,3771 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 100,9381 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 99,4109 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | công |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20,3782 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20,3782 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20,3782 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 28,08 | m2 |
| B | Công tác cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,321 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,0139 | tấn |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 21,4231 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 21,6775 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cửa khung nhôm 2 cánh kính trong 13.38mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 15,444 | m2 |
| 8 | Cửa khung nhôm 1 cánh kính trong 13.38mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 5,72 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 3,0436 | m3 |
| C | Bồn rửa tay | |||
| 1 | Khung thép đỡ bồn rửa tay | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 5,19 | m2 |
| D | Tường trần nền | |||
| 1 | Thi công trần nhôm 600x600 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 19,7608 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tường kính phòng sạch | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 109 | m2 |
| 3 | Vữa tự chảy không co dày 1cm các phòng mổ | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 66,96 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt sàn Vinyl | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 76,24 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tường PU dày 50mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 55,56 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bảng Inox | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trần PU dày 50mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 85,4252 | m2 |
| E | Điện và CTTT- Điện phòng mổ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 1 pha 3x2,5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 460 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện 1 pha 3x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 260 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 400 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối trơn D20mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 250 | cái |
| 5 | Kẹp càng cua D20mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 250 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả + nắp đậy D20mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x10mm2 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC mềm 1x4mm2 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 760 | m |
| F | Hệ thống công nghệ thông tin | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Patch panel 24 port CAT6 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 2 | Kéo dải Dây mạng máy tính CAT5E/CAT6 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 45 | 10 m |
| 3 | Kéo dải Dây cap VGA | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20 | 10 m |
| 4 | Kéo dải Dây cap HDMI | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20 | 10 m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ công nghệ thông tin khu vực | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| G | Khí y tế | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Măng xông đồng D12 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 3 | Măng xông đồng D15 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cút đồng D12 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cút đồng D15 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu đồng D15-12 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng D12 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng D15 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng D22 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| H | Điều hòa thông gió | |||
| 1 | Hệ thống giá đỡ hộp gió 1900 x 2500mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phin lọc G3 tại các cửa gió hồi góc phòng mổ KT 600x400 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió hồi cho phòng mổ bằng inox kt 700x250H 3000mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt miệng gió hồi inox KT 700x500 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt phin lọc G3 tại các cửa gió tươi KT 300x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm đầu quạt hút gió thải | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm KT 600x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm AHU | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 600 x 250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 36 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 400 x 250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 10 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 250 x 250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 5,4 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 900x410/600x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 400x250/d250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 250x250/d250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 750x250/600x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 575x250-400x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 400x250/D250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Z lượn bằng tôn mạ kẽm KT 250x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút góc bằng tôn mạ kẽm KT 250x600 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút góc bằng tôn mạ kẽm KT 300x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van chỉnh gió KT 600x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van chỉnh gió KT 300x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút tiêu âm ống gió KT 700x350 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Xốp PE dày 15mm cách nhiệt ống gió kèm keo dán | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D12 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống đồng D22 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng các loại | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống ga D12x13mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống ga D28x13mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn nước ngưng D28x13mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng D27mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ dàn nóng | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống gió | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 35 | Tủ phân phối điện cho hệ thống khí sạch | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Hộp cấp gió tổng 1900x2500x400mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | Cái |
| I | Hệ thống cáp cấp nguồn và điều khiển hệ thống khí sạch | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện 3 pha (3x16 + 1x10)mm2 (Tủ phân phối) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây tiếp địa đơn 16mm2 (Tủ phân phối) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện 3 pha 3x6 + 1x4mm2 (dàn nóng) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây tiếp địa đơn 1x6mm2 (dàn nóng) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện 3 pha 3x4mm2 (Quạt tăng áp AHU) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây tiếp địa đơn 1x4mm2 (Quạt tăng áp AHU) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 440 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây điện 3x2.5mm2 (Điều khiển dàn nóng) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5mm2 (Heater AHU, mỗi AHU có 3heater 3kW, cấp nguồn quạt hút gió thải) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điều khiển 5x1,5mm2 (Điều khiển khí sạch, quạt hút khí thải đặt trong phòng) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điều khiển chống nhiễu 2x0.75m2 (Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, công tắc gió đường ống) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện 3x1,5mm2 (Công tắc an toàn gió heater) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn D20 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 660 | m |
| 13 | Lắp đặt Thang cáp kích thước 200x100mm (chạy cáp điện phòng AHU, phòng mỏ, dàn nóng) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,72 | 100m |
| 14 | Phụ kiện đấu nối: đầu cốt, áo cốt, bulong ốc vít, giá đỡ,... | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | lô |
| 15 | Tấm mút cách âm dày 5mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 54 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A (đấu nối vào tủ phân phối tầng của Bệnh viện) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| J | Lọc và hút khí thải | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió bằng inox đột lỗ ô van kt 870x350mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt mặt gió tôn soi lỗ KT 670x670 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió hồi inox kt 400x300x3800mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Hộp gió cấp tôn mạ kẽm, KT 630x630mm (bẻ chân ra 10mm) H250 + 1 cổ D250 (trổ đứng) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió lan Z kèm lưới chắn côn trùng cho quạt hút thải | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm 300x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 34 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt góc ống gió 300x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 8 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió 450x250/D250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn thu 400x250/D250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm quạt D250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 12 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xốp PE dày 15mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 50 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x1,5mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống gió | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van điện nối ống gió 300x250 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| K | Khí y tế phòng hồi tỉnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Măng xông đồng D12 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 33 | cái |
| 4 | Măng xông đồng D15 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 5 | Măng xông đồng D22 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cút đồng D12 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cút đồng D15 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cút đồng D22 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu đồng D15-12 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu đồng D22-15 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng D12 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng D15 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng D22 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 15 | Di chuyển hộp đầu giường 03 cụm ổ khí OAV | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Di chuyển hộp đầu giường 02 cụm ổ khí OAV | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 1 | 100m |
| L | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ phẫu thuật | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tủ để máy tính | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED panel kt 1200x300 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đếm thời gian phẫu thuật | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn đọc phim X- Quang | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Ổ cắm tiếp địa | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Cụm ổ cắm mạng lan, VGA, HDMI | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Thiết bị xử lý không khí AHU | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Quạt ly tâm | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Phin lọc hepa H13 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 12 | Phin lọc thô G3 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 13 | Phin lọc thô G3 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển hệ thống khí sạch | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Cửa đi mở quay 2 cánh (cho phòng hồi tỉnh) | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đồng hồ đo chênh áp phòng 0 - 300 Pa | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo chênh áp phòng 0 - 750 Pa | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện cách ly 10 KVA | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | tủ |
| 19 | Bộ cảnh báo điện cách ly trong phòng mổ | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bộ báo động khí y tế 4 loại khí O, A,V, CO2 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tay kỹ thuật treo trần phẫu thuật loại một cánh tay, motor nâng hạ | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 22 | ổ khí oxy | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 23 | ổ khí nén | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | ổ khí hút | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 25 | ổ khí CO2 | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | ổ khí hút khí thải gây mê | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cửa phòng mổ dạng trượt tự động | Xem chi tiết tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.305356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét + Hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự với thiết bị của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô:có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp và lắp đặt thiết bị của gói thầu đang xét(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giả trị tối thiểu là 5.400.000.000 đồng (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình dân dụng và công nghiệp hoặc điện hoặc cơ điện tử.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình- Đã từng là tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng mới (hoặc cải tạo sửa chữa) đối với công trình bệnh viện cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng (hoặc cải tạo sửa chữa) đối với công trình bệnh viện, cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc điện hoặc cơ điện tử | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | Trình độ đại học trở lênCó Giấy chứng nhận huấn luyện công tác an toàn bảo hộ lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 2 | Máy khoan 1 kW | Máy khoan 1 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan 750 W | Máy khoan 750 W | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 1.5 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 1.5 kW | 1 |
| 6 | Xe ô tô 5T | Xe ô tô 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi