Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578747-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220576962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 13:15:00 đến ngày 2022-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,635,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,124,000 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2108E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm lắp dựng kéo hàn nối cáp tương tự với gói thầu đang xét) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 970.413.000 VND). Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.965.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo: ≥ 5 người, có bậc thợ 3/7- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt kim loại cầm tay 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Kéo cáp quang và lắp đặt phụ trợ cho 19 trạm BTS - Viễn thông Cà Mau năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Xây dựng VINACO; Địa chỉ: 504-D5 Trung Tự, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Khang Thịnh; Địa chỉ: Số 722, đường Tạ Uyên, phường 1, TP. Cà Mau; Số điện thoại: 0949 989 229


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Kiến Đạt , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 6, Phường 6, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.124.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Đạt; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0916 893 973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Cà Mau; địa chỉ: Số 02 đường Lưu Tấn Tài, Phường 5, thành phố Cà Mau ; Số điện thoại: 0293.383.0000 – fax 0293.383.6224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Trưởng phòng KHĐT-Viễn thông Cà Mau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÁP QUANG (Vùng III: Huyện Cái Nước)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT44,6km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT24bộ ODF
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT6bộ MS
4Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT1.017cột
5Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT34điện cực
6Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT34bộ
7Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT25cột
8Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT25cột
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT25cột
10Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất IIIChương V, E-HSMT13,75công/m3
11Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT2,142công/m3
12Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT15,892công/m3
13Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT12,075tấn
14Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT8,92tấn
15Cáp quang treo phi kim loại 24FOChương V, E-HSMT44.600m
16Măng xông 24FOChương V, E-HSMT6bộ
17ODF 24FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT19bộ
18ODF 48FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT3bộ
B PHẦN CÁP QUANG (Vùng IV: Huyện Phú Tân)
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT27,7km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT14bộ ODF
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp 24FOChương V, E-HSMT7bộ MS
4Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lựcChương V, E-HSMT633cột
5Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5Chương V, E-HSMT21điện cực
6Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cộtChương V, E-HSMT21bộ
7Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngChương V, E-HSMT19cột
8Lắp dựng đà cản cột bê tông đơnChương V, E-HSMT19cột
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V, E-HSMT19cột
10Đào móng cột bằng thủ công 1m, cấp đất IIIChương V, E-HSMT10,45công/m3
11Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT1,323công/m3
12Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT11,773công/m3
13Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT9,177tấn
14Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển Chương V, E-HSMT5,54tấn
15Cáp quang treo phi kim loại 24FOChương V, E-HSMT27.700m
16Măng xông 24FOChương V, E-HSMT7bộ
17ODF 24FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT9bộ
18ODF 48FO lắp rack 19"Chương V, E-HSMT2bộ
C PHẦN PHỤ TRỢ (Vùng IV: Huyện Cái Nước)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ Chương V, E-HSMT12tủ
2Lắp đặt cáp nguồn trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT15,610m
3Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT7,210m
4Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT2,410 cái
5Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (2 đôi/1 tủ)Chương V, E-HSMT24đôi đầu dây
6Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 tủ)Chương V, E-HSMT12đôi đầu dây
7Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 60x40mmChương V, E-HSMT48m
8Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 20x10mmChương V, E-HSMT36m
9Lắp đặt ống nhựa nổi trên sàn bảo hộ dây dẫn, loại ống uPVC 42Chương V, E-HSMT12m
10Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V, E-HSMT12bộ
11Lắp đặt đèn bóng tròn LED 30W trên tườngChương V, E-HSMT24bộ
12Lắp đặt dây dẫn đơn, loại 1x0,75mm2Chương V, E-HSMT144m
13Lắp đặt dây dẫn đơn, loại 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT60m
14Lắp đặt vỏ tủ thiết bị thế hệ mới, loại tủ có sẵn ngăn chức năng: Tủ trạm OutdoorChương V, E-HSMT12tủ
15Lắp đặt tủ ắc qui kín, loại ắc qui Chương V, E-HSMT24bình
16Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SChương V, E-HSMT83,510m
17Bình chữa cháy CO2 - 5kg chấtChương V, E-HSMT12bình
18Đóng trực tiếp điện cực chiều dài Chương V, E-HSMT48điện cực
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V, E-HSMT132m
20Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, loại cáp nhôm bọc PVC 1x70mm2Chương V, E-HSMT216m
21Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn lên tủ outdoor, loại ống uPVC 49Chương V, E-HSMT48m
22Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn lên cột anten, loại ống uPVC 27 (vận dụng)Chương V, E-HSMT36m
23Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V, E-HSMT72điện cực
24Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT4,810 cái
25Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (2 đôi/1 trạm)Chương V, E-HSMT24đôi đầu dây
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chương V, E-HSMT12cái
27Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất công tác theo thực tế thi côngChương V, E-HSMT12hệ thống
28Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT27,72công/m3
29Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT27,72công/m3
D PHẦN PHỤ TRỢ (Vùng IV: Huyện Phú Tân)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ Chương V, E-HSMT7tủ
2Lắp đặt cáp nguồn trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT9,110m
3Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2Chương V, E-HSMT4,210m
4Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT1,410 cái
5Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (2 đôi/1 tủ)Chương V, E-HSMT14đôi đầu dây
6Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 tủ)Chương V, E-HSMT7đôi đầu dây
7Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 60x40mmChương V, E-HSMT28m
8Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 20x10mmChương V, E-HSMT21m
9Lắp đặt ống nhựa nổi trên sàn bảo hộ dây dẫn, loại ống uPVC 42Chương V, E-HSMT7m
10Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V, E-HSMT7bộ
11Lắp đặt đèn bóng tròn LED 30W trên tườngChương V, E-HSMT14bộ
12Lắp đặt dây dẫn đơn, loại 1x0,75mm2Chương V, E-HSMT84m
13Lắp đặt dây dẫn đơn, loại 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT35m
14Lắp đặt vỏ tủ thiết bị thế hệ mới, loại tủ có sẵn ngăn chức năng: Tủ trạm OutdoorChương V, E-HSMT7tủ
15Lắp đặt tủ ắc qui kín, loại ắc qui Chương V, E-HSMT14bình
16Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn SChương V, E-HSMT56,710m
17Bình chữa cháy CO2 - 5kg chấtChương V, E-HSMT7bình
18Đóng trực tiếp điện cực chiều dài Chương V, E-HSMT28điện cực
19Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chương V, E-HSMT77m
20Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà, loại cáp nhôm bọc PVC 1x70mm2Chương V, E-HSMT126m
21Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn lên tủ outdoor, loại ống uPVC 49Chương V, E-HSMT28m
22Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn lên cột anten, loại ống uPVC 27 (vận dụng)Chương V, E-HSMT21m
23Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtChương V, E-HSMT42điện cực
24Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V, E-HSMT2,810 cái
25Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (2 đôi/1 trạm)Chương V, E-HSMT14đôi đầu dây
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chương V, E-HSMT7cái
27Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất công tác theo thực tế thi côngChương V, E-HSMT7hệ thống
28Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công Chương V, E-HSMT16,17công/m3
29Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT16,17công/m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1054E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2108E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm lắp dựng kéo hàn nối cáp tương tự với gói thầu đang xét) yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 970.413.000 VND). Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.965.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên nghành công nghệ viễn thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ viễn thông.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo: ≥ 5 người, có bậc thợ 3/7- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy điện thoại liên lạc quang Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Các máy móc thi công phải còn hoạt động tốt ,đáp ứng nhu cầu công việc1
2 Máy đo cáp quang Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đo công suất quang Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy hàn cáp sợi quang Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Đồng hồ vạn năng Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt kim loại cầm tay 5kW Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy đo điện trở tiếp đất Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy ép thủy lực Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy khoan 1 kw Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy khoan 1,5kW Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy khoan cầm tay Thiết bị do nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng với bên cho thuê kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->