Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:59:00 đến ngày 2022-06-03 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,350,324,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị > 5.145.227.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.290.454.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.145.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.454.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình công nghiệp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo EHSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo EHSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế Xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kế toán hoặc Tài chính kế toán);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo EHSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo EHSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kềm ép bằng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở đất (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Puli phục vụ kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Nâng cấp lưới điện trung hạ áp khu vực ấp Hố Muôn, Nhà Mát, Suối Tre, Bà Phái, Long Hưng xã Long Nguyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương và Đại diện Chủ đầu tư - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng - Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng, trụ, xà, chằng, tiếp địa của đường dây trung thế trên không xây dựng mới | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước) | Đáp ứng mục III Chương V | 61 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước) | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | trụ |
| 3 | Móng M12a | Đáp ứng mục III Chương V | 61 | bộ |
| 4 | Móng M12BT | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Móng M12BT2 | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 mạch dưới | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | bộ |
| 8 | Xà đỡ góc GL2-2000 mạch dưới | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Xà FCO Composit 1P-800 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại trung thế (trụ không có TĐ)- khoan giếng | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| B | Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2 - độ võng 2% | Đáp ứng mục III Chương V | 4.172,82 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACXH-50mm2 - độ võng 2% | Đáp ứng mục III Chương V | 4.172,82 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm + ty sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 107 | bộ |
| 5 | Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cây |
| 6 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Đáp ứng mục III Chương V | 74 | sợi |
| 7 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 150-185 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | sợi |
| 8 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | sợi |
| 9 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + Umaní | Đáp ứng mục III Chương V | 78 | bộ |
| 10 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Đáp ứng mục III Chương V | 78 | sợi |
| 11 | Khung U + sứ ống chỉ 80mm + bulon | Đáp ứng mục III Chương V | 155 | bộ |
| 12 | Bulon mắt 16x300 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cây |
| 13 | Bulon mắt 16x500 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | cây |
| 14 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 15 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Đáp ứng mục III Chương V | 68 | cái |
| 16 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 17 | Kẹp quai U 477 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bọc kẹp quai | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 19 | Kẹp dây nóng 2/0 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 20 | Kẹp dây nóng 4/0 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 21 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng mục III Chương V | 156 | cái |
| 22 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 23 | Băng quấn Silicon 24kV | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cuộn |
| 24 | Bảng nguy hiểm + số trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 116 | cái |
| C | Phần tháo gỡ đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 146 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACX-50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 146 | m |
| D | Phần trạm biến áp phân phối xây dựng mới | |||
| 1 | - Đà composit FCO-800 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 2 | - Đà sắt IL-800 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 369 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CX 24kV-25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 52 | mét |
| 5 | Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 117 | mét |
| 6 | Đầu cốt đồng 150mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 7 | Đầu cosse đồng-nhôm 95mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 69 | cái |
| 8 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 10 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code bắt tủ | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 11 | Ống PVC-D49mm | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | mét |
| 12 | Co ống PVC-D49mm | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| 13 | Ống PVC-D114mm | Đáp ứng mục III Chương V | 130 | mét |
| 14 | Co ống PVC-D114mm | Đáp ứng mục III Chương V | 52 | cái |
| 15 | Code bắt 1 ống PVC D114mm | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 16 | Code bắt 2 ống PVC D114mm | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 17 | Đai thép + 02 khóa đai | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Băng keo cách điện | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cuộn |
| 19 | Bảng nguy hiểm | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 20 | Bảng tên trạm (mica) | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 21 | Băng quấn Silicon 24kV | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cuộn |
| 22 | Nắp che đầu cực MBA | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 23 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 24 | Nắp che đầu cực LA | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 25 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 26 | Bộ tiếp địa đo đếm | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 27 | Hộp composit gắn ĐK | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| E | Phần trụ, móng trụ của đường dây hạ thế trên không XDM | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (ứng lực trước) | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | trụ |
| 2 | Móng M8,5a | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | Bộ |
| 3 | Móng M8,5BT2 | Đáp ứng mục III Chương V | 48 | Bộ |
| 4 | Móng M8,5BT | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Bộ đà TL (DTL)-800 (trụ đơn) | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | Đáp ứng mục III Chương V | 44 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ đà IL-800 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | Bộ |
| 9 | Bộ đà TL (DTL)-800 (trụ ghép) | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | Bộ |
| F | Đường dây trên không của đường dây hạ thế trên không XDM | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc 0,6kV- LV-ABC 3x95mm2 - độ võng 2% | Đáp ứng mục III Chương V | 8.244,66 | Mét |
| 2 | Rack 2 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Rack 3 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 5 | Bulon 16x250 + Long del vuông F18 | Đáp ứng mục III Chương V | 136 | cây |
| 6 | Bulon 16x350 + Long del vuông F18 | Đáp ứng mục III Chương V | 77 | cây |
| 7 | Bulon 16x550 + Long del vuông F18 | Đáp ứng mục III Chương V | 56 | cây |
| 8 | Bulon 16x450 VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cây |
| 9 | Bulon 16x500 VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cây |
| 10 | Bulon 16x600 VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ) | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cây |
| 11 | Kẹp AC-50-70-02bulon | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm cỡ (120-240)/(70-95)( (WR835) | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | cái |
| 13 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 14 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 15 | Bulon móc 16x250 | Đáp ứng mục III Chương V | 121 | cây |
| 16 | Bulon móc 16x300 | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | cây |
| 17 | Bulon móc 16x350 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cây |
| 18 | Bulon mắt 16x250 | Đáp ứng mục III Chương V | 47 | cây |
| 19 | Bulon mắt 16x300 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cây |
| 20 | Bulon mắt 16x450 | Đáp ứng mục III Chương V | 70 | cây |
| 21 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Code trụ ghép bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | Bộ |
| 23 | Kẹp treo ABC 4x95 | Đáp ứng mục III Chương V | 174 | cái |
| 24 | Kẹp dừng ABC 4x95 | Đáp ứng mục III Chương V | 162 | cái |
| 25 | Hộp Domino | Đáp ứng mục III Chương V | 103 | cái |
| 26 | Băng kéo cách điện | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cuộn |
| 27 | Bảng số trụ hạ thế | Đáp ứng mục III Chương V | 202 | cái |
| G | Phần vật tư tháo dỡ của đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 82 | trụ |
| 2 | Bộ chằng xuống hạ thế | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Bộ chằng lệch hạ thế | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.380 | mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.510 | mét |
| 6 | Rack 3 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | bộ |
| 7 | Rack 2 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng mục III Chương V | 127 | cái |
| 9 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | Đáp ứng mục III Chương V | 66 | cái |
| 10 | Kẹp quai U | Đáp ứng mục III Chương V | 106 | cái |
| 11 | Điện kế khách hàng | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | cái |
| H | Phần vật tư lắp lại của đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 73 | trụ |
| 2 | Bộ chằng xuống hạ thế | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.380 | mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.510 | mét |
| 5 | Rack 3 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Rack 2 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng mục III Chương V | 127 | cái |
| 8 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | Đáp ứng mục III Chương V | 66 | cái |
| 9 | Kẹp quai U | Đáp ứng mục III Chương V | 106 | cái |
| 10 | Điện kế khách hàng | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | cái |
| I | Di dời hệ thống chiếu sáng hiện hữu | |||
| 1 | Di dời Cần đèn chiếu sáng 4m | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | cần |
| 2 | Di dời Đèn Sodium 250W | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | bộ |
| J | Thiết bị phần đường dây trung thế trên không xây dựng mới | |||
| 1 | LBFCO-27kV-100A | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Chì trung thế 8K | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | sợi |
| K | Thiết bị phần trạm biến áp phân phối xây dựng mới | |||
| 1 | - MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | máy |
| 2 | - FCO 27kV-100A | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 3 | + Chì 24kV-6K | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | sợi |
| 4 | - Chống sét van LA 18kV-10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 5 | - CT 600V-250/5A (điện lực cấp) | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 6 | - MCCB 3P-690V-125A | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 7 | - ĐK hữu công 220V-5A (điện lực cấp) | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị > 5.145.227.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 10.290.454.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.145.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.290.454.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình công nghiệp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo EHSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần điện | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo EHSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư quản lý hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế Xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kế toán hoặc Tài chính kế toán);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo EHSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình công nghiệp, từ cấp IV trở lên.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết theo EHSMT đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu ≥ 5 tấn (*) | . | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (*) | . | 1 |
| 3 | Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*) | . | 1 |
| 4 | Kềm ép bằng thủy lực | . | 1 |
| 5 | Sào tiếp địa | . | 3 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | . | 3 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | . | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | . | 1 |
| 9 | Đầm dùi | . | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) | . | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở đất (*) | . | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) | . | 1 |
| 14 | Puli phục vụ kéo cáp | . | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi