Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577043-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220576438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 11:17:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,052,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công (hoặc hợp đồng bảo trì) công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mặt đường BTXMSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.537.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.537.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IVCó tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)-Có tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc; Trọng lượng 70-80 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ; Trọng tải >=12T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bảo trì thường xuyên mạng lưới đường địa phương (đường huyện, đường xã) trên địa bàn huyện năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 821 676 - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) - ĐH1.NT
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2km
2Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57m3
3Vét rãnh hở bằng thủ công(Rãnh hình thang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
4Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V15,42m2
5Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
6Bổ sung, thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V75cọc
7Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
8Bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V70cọc
B ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) - ĐH3.NT
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11km
2Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V165m3
3Vét rãnh hở bằng thủ công(Rãnh hình thang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.830m
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
5Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V375m2
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V64,35m2
7Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
8Bổ sung, thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V150cọc
9Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V19cọc
10Bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V171cọc
C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) - ĐH5.NT
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,82km
2Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,55m3
3Vét rãnh hở bằng thủ công(Rãnh hình thang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V492m
4Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V85,8m2
5Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
6Bổ sung, thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V48cọc
7Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
8Bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
D ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) - ĐH6.NT
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16km
2Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
3Vét rãnh hở bằng thủ công(Rãnh hình thang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.285m
4Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V99,89m2
5Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
6Bổ sung, thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V45cọc
7Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
8Bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V144cọc
E ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) - ĐH7.NT
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3km
2Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
3Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V160,88m2
4Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
5Bổ sung, thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V47cọc
6Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
7Bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V72cọc
8Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.505m2
9Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.505m2
10Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V255,4tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 7 km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V255,4tấn
12Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V262,5m3
F ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) - ĐH8.NT
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,27km
2Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V135m3
3Vét rãnh hở bằng thủ công(Rãnh hình thang 120x40x40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.085m
4Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V440m2
5Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m2
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V97,6m2
7Bổ sung biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
8Bổ sung, thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V125cọc
9Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
10Bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V157cọc
11Mặt đường thấm nhập nhựa dày 6 cm, tiêu chuẩn 6,1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V857,5m2
G ĐƯỜNG XÃ (ĐX) - ĐX5.TX2
1Bê tông mặt đường M.300 đá 1x2 dày 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V324m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
3Cắt khe co, khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V360m
H ĐƯỜNG XÃ (ĐX) - ĐX3.TMT
1Bê tông mặt đường M.300 đá 1x2 dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V636m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V318m2
3Cắt khe co, khe dãn, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.090m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công (hoặc hợp đồng bảo trì) công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mặt đường BTXMSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.537.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.537.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IVCó tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)-Có tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung ≥ 25 T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy đầm cóc; Trọng lượng 70-80 kg Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ; Trọng tải >=12T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn ≥ 250 lit Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
8 Máy ủi ≥ 110CV Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy đầm bàn Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->