Gói thầu: Gói thầu XL-15: Xây dựng kè bảo vệ bờ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-15: Xây dựng kè bảo vệ bờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 12:12:00 đến ngày 2022-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,287,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND (Hai mươi mốt tỷ hai trăm triệu đồng). Loại công trình: Công trình giao thông, công trình thuỷ lợi. Cấp công trình: Cấp IV (Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có tối thiểu 01 hợp đồng trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (công trình thủy)/công trình thuỷ lợi hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình kè bảo vệ bờ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè bảo vệ bờ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình kè bảo vệ bờ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình/chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia khảo sát địa hình phục vụ thi công ít nhất một công trình giao thông hàng hải/đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng/công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 40 - 60 m3/h. (Trường hợp sử dụng bê tông thương phẩm phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 18 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 150 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, toàn đạc, mia,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-15: Xây dựng kè bảo vệ bờ Đầu tư xây dựng Doanh trại, cầu cảng Chi đội Kiểm ngư số 2 (giai đoạn 1) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước Việt Nam cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (công trình thủy hoặc tương đương với loại công trình đang xét)/công trình thuỷ lợi tối thiểu hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh. - File dự toán giá dự thầu dưới dạng .xls |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Quân chủng Hải quân + Số điện thoại: 069.815.323 + Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Nguyễn Xuân Hải + Số điện thoại: 0986.312.159 + Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè bảo vệ bờ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | 100m2 |
| 2 | Công tác đất - Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,27 | 100m3 |
| 3 | Công tác đất - Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,27 | 100m3 |
| 4 | Dầm chân khay - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,534 | tấn |
| 5 | Dầm chân khay - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,739 | tấn |
| 6 | Dầm chân khay - Bê tông M400 đá 1x2 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,844 | m3 |
| 7 | Dầm chân khay - Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,862 | m3 |
| 8 | Dầm chân khay - Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | 100m2 |
| 9 | Dầm mái kè - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 10 | Dầm mái kè - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 11 | Dầm mái kè - Bê tông M400 đá 1x2 bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,953 | m3 |
| 12 | Dầm mái kè - Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2 |
| 13 | Kết cấu mái kè - Tấm bê tông mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.651 | tấm |
| 14 | Kết cấu mái kè - Lắp đặt tấm lát mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.651 | cái |
| 15 | Kết cấu mái kè - Bê tông M300 đá 1x2 chèn tấm lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,225 | m3 |
| 16 | Kết cấu mái kè - Cát san lấp sau kè. Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | 100m3 |
| 17 | Kết cấu mái kè - Cát san lấp sau kè. Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,411 | 100m3 |
| 18 | Kết cấu mái kè - Vải địa kỹ thuật ko dệt 15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,81 | 100m2 |
| 19 | Kết cấu mái kè - Ống thoát nước mái kè. Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 20 | Kết cấu mái kè - Ống thoát nước mái kè. Đá dăm lót 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 21 | Kết cấu mái kè - Ống thoát nước mái kè. Vải địa kỹ thuật ko dệt 15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 22 | Kết cấu đỉnh kè - Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,475 | m3 |
| 23 | Kết cấu đỉnh kè - Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m3 |
| 24 | Kết cấu đỉnh kè - Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,647 | 100m2 |
| 25 | Tường đầu hồi - Bê tông M400 đá 1x2 BSF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 26 | Tường đầu hồi - Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 27 | Tường đầu hồi - Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 28 | Tường đầu hồi - Vải địa kỹ thuật ko dệt 15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 29 | Tường đầu hồi - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 30 | Tường đầu hồi - Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 31 | Đá hộc - Đá hộc đổ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,691 | m3 |
| 32 | Các khối lượng khác - Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,316 | 100m3 |
| 33 | Các khối lượng khác - Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | 100m3 |
| 34 | Các khối lượng khác - Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.358,01 | m3 |
| 35 | Các khối lượng khác - Gỗ khe phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 36 | Các khối lượng khác - Quét nhựa bitum gỗ phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 37 | Các khối lượng khác - Cừ tràm D(8-10)cm , L= 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.887,059 | 100m |
| 38 | Khối lượng bù lún - Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | 100m3 |
| 39 | Khối lượng bù lún - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,9 | m3 |
| 40 | Cửa xả thoát nước - Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | tấn |
| 41 | Cửa xả thoát nước - Bê tông M400 đá 1x2 BSF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,977 | m3 |
| 42 | Cửa xả thoát nước - Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 43 | Cửa xả thoát nước - Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 44 | Cửa xả thoát nước - Ống cống BTCT D800, L= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 45 | Cửa xả thoát nước - Gối đỡ cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Các khối lượng khác - Đá hộc xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,91 | m3 |
| 47 | Các khối lượng khác - Vải địa kỹ thuật ko dệt 15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| B | Quan trắc lún | |||
| 1 | Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Ống STK D21 x2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | kg |
| 2 | Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Ống STK D60x2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | kg |
| 3 | Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,58 | kg |
| 4 | Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Sản xuất cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 5 | Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 6 | Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Ống STK D21 x2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | kg |
| 8 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Ống STK D60x2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | kg |
| 9 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,67 | kg |
| 10 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Sản xuất cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 11 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 12 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | cái |
| 13 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Ống STK D21x2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | kg |
| 14 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Ống STK D60x2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | kg |
| 15 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Thép tấm d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | kg |
| 16 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Sản xuất cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | cái |
| 19 | Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 20 | Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 21 | Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 22 | Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Sơn màu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 24 | Công tác quan trắc - Quan trắc lún cát san lấp (18 điểm đo trong 1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.000 | chu kỳ |
| 25 | Công tác quan trắc - Quan trắc lún đá hộc (09 điểm đo trong 1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.000 | chu kỳ |
| 26 | Công tác quan trắc - Quan trắc chuyển vị ngang (27 điểm đo trong 1 chu kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.000 | chu kỳ |
| C | Đường tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | 100m3 |
| D | San lấp từ +5m đến +5.4m | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,719 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND (Hai mươi mốt tỷ hai trăm triệu đồng). Loại công trình: Công trình giao thông, công trình thuỷ lợi. Cấp công trình: Cấp IV (Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có tối thiểu 01 hợp đồng trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (công trình thủy)/công trình thuỷ lợi hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình kè bảo vệ bờ. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè bảo vệ bờ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình kè bảo vệ bờ. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình/chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia khảo sát địa hình phục vụ thi công ít nhất một công trình giao thông hàng hải/đường thủy. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, bảo vệ môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng/công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công ít nhất 01 công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng 10 T | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Công suất 40 - 60 m3/h. (Trường hợp sử dụng bê tông thương phẩm phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 3 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | Đào | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Hàn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 18 T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 25T | 1 |
| 9 | Máy ủi | Ủi | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 10T | 3 |
| 11 | Sà lan | Trọng tải 200T | 1 |
| 12 | Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) | Công suất 150 cv | 1 |
| 13 | Thiết bị trắc đạc | Máy thủy bình, toàn đạc, mia,… | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi