Gói thầu: Gói thầu XL-15: Xây dựng kè bảo vệ bờ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577805-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu XL-15: Xây dựng kè bảo vệ bờ
Số hiệu KHLCNT 20220459242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 12:12:00 đến ngày 2022-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,287,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND (Hai mươi mốt tỷ hai trăm triệu đồng). Loại công trình: Công trình giao thông, công trình thuỷ lợi. Cấp công trình: Cấp IV (Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có tối thiểu 01 hợp đồng trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (công trình thủy)/công trình thuỷ lợi hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình kè bảo vệ bờ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè bảo vệ bờ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình kè bảo vệ bờ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình/chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia khảo sát địa hình phục vụ thi công ít nhất một công trình giao thông hàng hải/đường thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng/công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 40 - 60 m3/h. (Trường hợp sử dụng bê tông thương phẩm phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 18 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 200T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 150 cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, toàn đạc, mia,…
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-15: Xây dựng kè bảo vệ bờ
Đầu tư xây dựng Doanh trại, cầu cảng Chi đội Kiểm ngư số 2 (giai đoạn 1)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải. Địa chỉ: Số 72 Trần Đăng Ninh, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện kỹ thuật công trình đặc biệt/Học viện kỹ thuật Quân sự. Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải, số 72 Trần Đăng Ninh, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước Việt Nam cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (công trình thủy hoặc tương đương với loại công trình đang xét)/công trình thuỷ lợi tối thiểu hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh. - File dự toán giá dự thầu dưới dạng .xls
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân. Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Quân chủng Hải quân + Số điện thoại: 069.815.323 + Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Nguyễn Xuân Hải + Số điện thoại: 0986.312.159 + Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ - Q.Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè bảo vệ bờ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V  42,7100m2
2Công tác đất - Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V  121,27100m3
3Công tác đất - Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V  121,27100m3
4Dầm chân khay - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,534tấn
5Dầm chân khay - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  25,739tấn
6Dầm chân khay - Bê tông M400 đá 1x2 bền sunfatMô tả kỹ thuật theo chương V  507,844m3
7Dầm chân khay - Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V  104,862m3
8Dầm chân khay - Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V  12,47100m2
9Dầm mái kè - Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,199tấn
10Dầm mái kè - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,11tấn
11Dầm mái kè - Bê tông M400 đá 1x2 bền sunfatMô tả kỹ thuật theo chương V  14,953m3
12Dầm mái kè - Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V  1,196100m2
13Kết cấu mái kè - Tấm bê tông mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V  34.651tấm
14Kết cấu mái kè - Lắp đặt tấm lát mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V  34.651cái
15Kết cấu mái kè - Bê tông M300 đá 1x2 chèn tấm lát máiMô tả kỹ thuật theo chương V  34,225m3
16Kết cấu mái kè - Cát san lấp sau kè. Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,52100m3
17Kết cấu mái kè - Cát san lấp sau kè. Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V  321,411100m3
18Kết cấu mái kè - Vải địa kỹ thuật ko dệt 15KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V  355,81100m2
19Kết cấu mái kè - Ống thoát nước mái kè. Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,58100m
20Kết cấu mái kè - Ống thoát nước mái kè. Đá dăm lót 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V  3,616m3
21Kết cấu mái kè - Ống thoát nước mái kè. Vải địa kỹ thuật ko dệt 15KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V  0,788100m2
22Kết cấu đỉnh kè - Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  181,475m3
23Kết cấu đỉnh kè - Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V  85,4m3
24Kết cấu đỉnh kè - Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V  8,647100m2
25Tường đầu hồi - Bê tông M400 đá 1x2 BSFMô tả kỹ thuật theo chương V  7,47m3
26Tường đầu hồi - Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V  0,572100m2
27Tường đầu hồi - Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,9m3
28Tường đầu hồi - Vải địa kỹ thuật ko dệt 15KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V  0,199100m2
29Tường đầu hồi - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,96m3
30Tường đầu hồi - Đá hộc xếpMô tả kỹ thuật theo chương V  3,87m3
31Đá hộc - Đá hộc đổ đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V  95,691m3
32Các khối lượng khác - Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,316100m3
33Các khối lượng khác - Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,606100m3
34Các khối lượng khác - Đá hộc xếpMô tả kỹ thuật theo chương V  3.358,01m3
35Các khối lượng khác - Gỗ khe phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V  22,04m2
36Các khối lượng khác - Quét nhựa bitum gỗ phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V  22,04m2
37Các khối lượng khác - Cừ tràm D(8-10)cm , L= 4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V  2.887,059100m
38Khối lượng bù lún - Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,75100m3
39Khối lượng bù lún - Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V  351,9m3
40Cửa xả thoát nước - Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,006tấn
41Cửa xả thoát nước - Bê tông M400 đá 1x2 BSFMô tả kỹ thuật theo chương V  59,977m3
42Cửa xả thoát nước - Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,775m3
43Cửa xả thoát nước - Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V  0,75100m2
44Cửa xả thoát nước - Ống cống BTCT D800, L= 4mMô tả kỹ thuật theo chương V  4đoạn ống
45Cửa xả thoát nước - Gối đỡ cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V  4cái
46Các khối lượng khác - Đá hộc xếpMô tả kỹ thuật theo chương V  30,91m3
47Các khối lượng khác - Vải địa kỹ thuật ko dệt 15KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V  0,859100m2
B Quan trắc lún
1Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Ống STK D21 x2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V  55,44kg
2Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Ống STK D60x2.2Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,34kg
3Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Thép tấm d5Mô tả kỹ thuật theo chương V  176,58kg
4Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Sản xuất cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V  0,243tấn
5Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V  0,243tấn
6Thiết vị quan trắc lún cát san lấp - Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V  54cái
7Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Ống STK D21 x2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,4kg
8Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Ống STK D60x2.2Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,41kg
9Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Thép tấm d5Mô tả kỹ thuật theo chương V  68,67kg
10Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Sản xuất cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V  0,088tấn
11Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V  0,088tấn
12Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 1 - Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,4cái
13Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Ống STK D21x2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,6kg
14Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Ống STK D60x2,2Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,26kg
15Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Thép tấm d5Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,62kg
16Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Sản xuất cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V  0,027tấn
17Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V  0,027tấn
18Thiết bị quan trắc lún đá hộc chân khay - Thiết bị đo lún loại 3 - Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,4cái
19Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,424tấn
20Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,24m3
21Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V  0,44100m2
22Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V  18cái
23Thiết bị quan trắc chuyển vị ngang kè - Sơn màu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V  21,78m2
24Công tác quan trắc - Quan trắc lún cát san lấp (18 điểm đo trong 1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo chương V  15.000chu kỳ
25Công tác quan trắc - Quan trắc lún đá hộc (09 điểm đo trong 1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo chương V  15.000chu kỳ
26Công tác quan trắc - Quan trắc chuyển vị ngang (27 điểm đo trong 1 chu kỳ)Mô tả kỹ thuật theo chương V  15.000chu kỳ
C Đường tạm phục vụ thi công
1Đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V  9,094100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,748100m3
D San lấp từ +5m đến +5.4m
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V  62,719100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND (Hai mươi mốt tỷ hai trăm triệu đồng). Loại công trình: Công trình giao thông, công trình thuỷ lợi. Cấp công trình: Cấp IV (Cấp công trình được xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng). Có tối thiểu 01 hợp đồng trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (công trình thủy)/công trình thuỷ lợi hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình kè bảo vệ bờ.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình kè bảo vệ bờ.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình kè bảo vệ bờ.31
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình/chuyên ngành công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia khảo sát địa hình phục vụ thi công ít nhất một công trình giao thông hàng hải/đường thủy.31
5 Cán bộ an toàn lao động, bảo vệ môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng dân dụng/công trình thủy/công trình thuỷ lợi/công trình cảng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công ít nhất 01 công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng 10 T1
2 Máy bơm bê tông Công suất 40 - 60 m3/h. (Trường hợp sử dụng bê tông thương phẩm phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp).1
3 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn cốt thép1
4 Máy đầm bê tông Đầm bê tông3
5 Máy đào một gầu, bánh xích Đào1
6 Máy hàn xoay chiều Hàn2
7 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh: 18 T1
8 Máy lu bánh thép 25T1
9 Máy ủi Ủi1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải 10T3
11 Sà lan Trọng tải 200T1
12 Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) Công suất 150 cv1
13 Thiết bị trắc đạc Máy thủy bình, toàn đạc, mia,…2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->