Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự giáo dục và đào tạo năm 2022 - 2023 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 11:08:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,706,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THCS Ẳng Tở, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự giáo dục và đào tạo năm 2022 - 2023 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 02303.856083; Fax: 02303.856083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 02303.856083 Fax: 02303.856083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà nội trú 08 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,551 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,792 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,2051 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,167 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,243 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,924 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,062 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,841 | 1m2 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,835 | 1m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,875 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,308 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,924 | 1m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,06 | m |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,204 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,51 | 1m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 27 | Làm trần bằng tấm tôn ép xốp 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,243 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,924 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,062 | 1m2 |
| 30 | Thay thế các tấm kính vỡ trên cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,227 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm huỳnh tôn dập hoa văn dày 1,8mm vào cửa đi ( gồm cả nẹp thép đặc vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 51 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà nội trú 06 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,079 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,817 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,3176 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,27 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,218 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,557 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,15 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,308 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,091 | 1m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2 | 1m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,788 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,192 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,557 | 1m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,06 | m |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,92 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,455 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,029 | 1m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 28 | Làm trần bằng tấm tôn ép xốp 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,218 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,557 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 120x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,32 | md |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,32 | m |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,308 | 1m2 |
| 33 | Thay thế các tấm kính vỡ trên cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,837 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm huỳnh tôn dập hoa văn dày 1,8mm vào cửa đi ( gồm cả nẹp thép đặc vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,568 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 54 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m3 |
| C | Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | m |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,05 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,75 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,99 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,94 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,52 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,68 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,06 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,79 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | 1m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,15 | 1m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,67 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,32 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,52 | 1m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | m |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,68 | 1m2 |
| 24 | Mài lại Granito bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,26 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,02 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.158,66 | 1m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,52 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | 1m2 |
| 30 | Thay thế các tấm kính vỡ trên cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m2 |
| 31 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | 1m2 |
| 32 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,87 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,52 | m |
| 36 | Sửa chữa cánh cửa cũ bằng gỗ( bào 2 bên cánh cửa mỗi bên 10mm để lắp đặt vào khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 37 | Thay thế các tấm kính vỡ trên cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,33 | m2 |
| 39 | Bản lề cửa đi, cửa sổ ( thay mới bản lề cả 2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | bộ |
| 40 | Chốt cửa sổ ( thay mới chốt cả 2 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 41 | Khóa cửa đi (khóa chùy + khóa việt tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,05 | m2 |
| 43 | Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | 1m2 |
| 45 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | 1m2 |
| 46 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m2 |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 67 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | 100m2 |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,12 | m3 |
| D | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,506 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5025 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,33 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,955 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,923 | 1m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,197 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,33 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,604 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,424 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 120x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | md |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m |
| 24 | Sản xuất cánh cửa đi huỳnh tôn dập hoa văn, pano kính dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất cánh cửa sổ pano kính dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 27 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 28 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Khóa cửa đi (khóa chùy + khóa việt tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,955 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 40 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m3 |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh (nhà số 01) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,43 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,77 | 1m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | 1m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,87 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,14 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 21 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| F | Hạng mục: Nhà vệ sinh (nhà số 02) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,43 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,77 | 1m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | 1m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,87 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,14 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | 1m2 |
| 15 | Cửa đi, cửa nhôm việt pháp kính mờ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| G | Hạng mục: Nền sân nhà ăn + Nên sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | 1m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy khoan | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy mài | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Tời điện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi