Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576426-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220559592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự giáo dục và đào tạo năm 2022 - 2023 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 11:08:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,706,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Ẳng Tở, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự giáo dục và đào tạo năm 2022 - 2023 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 02303.856083; Fax: 02303.856083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Mạnh Phong, tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Ảng; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định HSMT: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 02303.856083; Fax: 02303.856083


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 02303.856083; Fax: 02303.856083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 02303.856083 Fax: 02303.856083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà nội trú 08 phòng
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
3Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V130,551m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,792m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V522,2051m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,167m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V120,243m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,924m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m2
12Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,062m2
14Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8411m2
15Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,8351m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,875m2
17Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,484m2
18Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,308m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9241m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,06m
21Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,41m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,11m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,2041m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V552,511m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
27Làm trần bằng tấm tôn ép xốp 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V120,243m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,9241m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,0621m2
30Thay thế các tấm kính vỡ trên cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V2,227m2
31Sản xuất, lắp đặt tấm huỳnh tôn dập hoa văn dày 1,8mm vào cửa đi ( gồm cả nẹp thép đặc vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
32Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
33Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
51Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
54Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
B Hạng mục: Nhà nội trú 06 phòng
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,64m2
3Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V122,079m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,817m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V488,3176m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,27m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V117,218m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,557m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V11,97m2
12Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,15m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V64,308m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
15Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,0911m2
16Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,21m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,788m2
18Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,626m2
19Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,192m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5571m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,06m
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,921m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,4551m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V479,0291m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
28Làm trần bằng tấm tôn ép xốp 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V117,218m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5571m2
30Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 120x60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,32md
31Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,32m
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,3081m2
33Thay thế các tấm kính vỡ trên cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,837m2
34Sản xuất, lắp đặt tấm huỳnh tôn dập hoa văn dày 1,8mm vào cửa đi ( gồm cả nẹp thép đặc vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,568m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V26,64m2
36Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
49Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
54Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
57Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45m3
C Hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m
4Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,05m2
5Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,36m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V320,75m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V201,99m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.283m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V807,94m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,52m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V79,68m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,06m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V272,79m2
16Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V911m2
17Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,151m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m2
19Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,67m2
20Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,32m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,521m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,4m
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,681m2
24Mài lại Granito bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V66,26m2
25Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V455,021m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.158,661m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,521m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,281m2
30Thay thế các tấm kính vỡ trên cửa sổ, cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m2
31Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,961m2
32Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,871m2
33Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98tấn
35Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V173,52m
36Sửa chữa cánh cửa cũ bằng gỗ( bào 2 bên cánh cửa mỗi bên 10mm để lắp đặt vào khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15Công
37Thay thế các tấm kính vỡ trên cửa sổ, cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m2
38Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V60,33m2
39Bản lề cửa đi, cửa sổ ( thay mới bản lề cả 2 tầng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V384bộ
40Chốt cửa sổ ( thay mới chốt cả 2 tầng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
41Khóa cửa đi (khóa chùy + khóa việt tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,05m2
43Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,771m2
45Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,331m2
46Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
47Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m2
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
51Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
53Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
61Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
67Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
70Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,29100m2
73Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,12m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,12m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,12m3
D Hạng mục: Nhà bếp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
2Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,545100m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,257m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V108,506m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V46,5025m2
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,33m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,955m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,545100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
15Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9231m2
16Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,1971m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,331m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,6041m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,4241m2
22Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 120x60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,22md
23Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m
24Sản xuất cánh cửa đi huỳnh tôn dập hoa văn, pano kính dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
25Sản xuất cánh cửa sổ pano kính dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m2
27Bản lề cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
28Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Khóa cửa đi (khóa chùy + khóa việt tiếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,955m2
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
40Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
43Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m3
E Hạng mục: Nhà vệ sinh (nhà số 01)
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,74m2
7Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,431m2
8Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,771m2
9Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,741m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,871m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,141m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,741m2
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
21Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
23Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
F Hạng mục: Nhà vệ sinh (nhà số 02)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,74m2
7Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,431m2
8Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,771m2
9Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,741m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,871m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,141m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,741m2
15Cửa đi, cửa nhôm việt pháp kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
G Hạng mục: Nền sân nhà ăn + Nên sân khấu
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,81m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,492m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3,492m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3,492m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
2 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
4 Máy hàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
5 Máy khoan Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
6 Máy mài Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
7 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
8 Máy trộn vữa Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
9 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
10 Tời điện Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->