Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 16:08:00 đến ngày 2022-06-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,599,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trắc đại trở lên- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép >=5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >= 25kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn NTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà học THCS | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7038 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6075 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1695 | 100m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3772 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,745 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9743 | 100m² |
| 8 | bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,9421 | m³ |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4427 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3397 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9286 | tấn |
| 12 | bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7668 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2097 | 100m² |
| 14 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5033 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1674 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6571 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2102 | m³ |
| 18 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4036 | m³ |
| 19 | Ván khuôn giằng, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m² |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4109 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9775 | 100m³ |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m³ |
| 24 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9085 | m³ |
| 25 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1051 | m³ |
| 26 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3727 | 100m² |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1361 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7907 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,901 | tấn |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5146 | m³ |
| 31 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0245 | 100m² |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9732 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4628 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8729 | m³ |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5757 | 100m² |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2193 | tấn |
| 37 | Bê tông thang đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1384 | m³ |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3928 | 100m² |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9312 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6234 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5754 | m³ |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9373 | 100m² |
| 43 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5901 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4744 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,8107 | m³ |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5626 | m³ |
| 48 | Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1865 | m³ |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3335 | m³ |
| 50 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5692 | m³ |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,11 | m² |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,1898 | m² |
| 53 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.797,94 | m² |
| 54 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,4557 | m² |
| 55 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,8984 | m² |
| 56 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,5281 | m² |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298,54 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,84 | m |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,0788 | m² |
| 60 | Chống thấm bằng phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,9876 | m² |
| 61 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,3709 | m² |
| 62 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2852 | m² |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,6878 | m² |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4339 | m² |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8716 | m² |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,8812 | m² |
| 67 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,755 | m² |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9766 | m² |
| 69 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,412 | m² |
| 70 | Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0376 | m² |
| 71 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,1898 | m² |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.756,8822 | m² |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,5275 | m² |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3505 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3505 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,54 | 1m² |
| 77 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0345 | 100m² |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.303,3864 | kg |
| 79 | Sản xuất khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 80 | Lắp đặt khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1828 | m² |
| 81 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3841 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m² |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2885 | 100m² |
| 84 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao 2,7m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m² |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m² |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m² |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao ≤ 2,2m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,775 | m² |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,0584 | m² |
| 91 | Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m² |
| 92 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.161,1308 | kg |
| 93 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.436 | bộ |
| 94 | Chặn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 95 | Khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m |
| 96 | Bản mã 200x250x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Khuy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 99 | Mũ chụp D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 100 | Cửa phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m² |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (600x600), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m² |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1300), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m² |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m² |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m² |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng Mái kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,383 | m² |
| 106 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m³ |
| 107 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m³ |
| 108 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m³ |
| 109 | Lắp đặt đèn neon chiếu sáng lớp học CM1*EH L=1,2m; P=36W2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn neon chiếu sáng bảng CM1*BA L=1,2m; P=36W1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần 60cmx60cm x led 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đèn Led bán nguyệt 36W L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ốp trần 250-15W (bóng compact) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 4 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 5 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 122 | Tủ điện tổng KT: 500*700*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Tủ điện cài loại âm tường 2ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Tủ điện cài loại âm tường 3ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Tủ điện cài loại âm tường 4ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | hộp |
| 135 | Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 136 | Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 137 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 138 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 139 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 140 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 141 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 142 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m |
| 143 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.610 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 150 | Băng cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Đinh vít + nở bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gói |
| 152 | Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 153 | Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 155 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 178 | Kép Inox 204, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 179 | Tê ren Inox 204, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van phao, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 188 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi xả nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 198 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 4m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Máy bơm nước P=1,2KW H12-Đ40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Công tắc điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 237 | Đai thép không gỉ L 15*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 238 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 240 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 241 | Băng cuốn KT điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 245 | Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1,5mm, hình thoi KT: 150x24mm; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m² |
| 246 | Lắp đặt Điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | máy |
| 247 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 251 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 252 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 253 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 254 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 255 | Đào móng bể tự hoại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m³ |
| 256 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m³ |
| 257 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m² |
| 258 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | m³ |
| 259 | Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0093 | m³ |
| 260 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m² |
| 261 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 262 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 263 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 264 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 265 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | m³ |
| 266 | Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0828 | m³ |
| 267 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | m³ |
| 268 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 269 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m² |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 271 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 272 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 273 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m² |
| 274 | Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3368 | m² |
| 275 | Láng mặt bể vữa XM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3684 | m² |
| 276 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| 277 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| 278 | Đào móng bể tự hoại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m³ |
| 279 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m³ |
| 280 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m² |
| 281 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | m³ |
| 282 | Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0093 | m³ |
| 283 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m² |
| 284 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 285 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 286 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 288 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | m³ |
| 289 | Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0828 | m³ |
| 290 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | m³ |
| 291 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 292 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m² |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 294 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 295 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 296 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m² |
| 297 | Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3368 | m² |
| 298 | Láng mặt bể vữa XM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3684 | m² |
| 299 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| 300 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| B | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3836 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7735 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2818 | 100m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,498 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3693 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7153 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5252 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6749 | m³ |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2744 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2804 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6334 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8362 | 100m² |
| 14 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5543 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6936 | m³ |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,478 | m³ |
| 18 | Ván khuôn giằng, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m² |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,447 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m³ |
| 23 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,274 | m³ |
| 24 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4287 | m³ |
| 25 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,499 | 100m² |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5911 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8506 | tấn |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3293 | m³ |
| 30 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,079 | 100m² |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0879 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1065 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6663 | m³ |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7048 | 100m² |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1047 | tấn |
| 36 | Bê tông thang đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3494 | m³ |
| 37 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9698 | 100m² |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8885 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,337 | m³ |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4891 | 100m² |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2481 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2007 | m³ |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9388 | m³ |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3223 | m³ |
| 46 | Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1006 | m³ |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6406 | m³ |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2846 | m³ |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,012 | m² |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,0724 | m² |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,54 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,7083 | m² |
| 53 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,8163 | m² |
| 54 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,8206 | m² |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,64 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,76 | m |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,1984 | m² |
| 58 | Chống thấm bằng phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,108 | m² |
| 59 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,5754 | m² |
| 60 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0162 | m² |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,8884 | m² |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9032 | m² |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4896 | m² |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5519 | m² |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,614 | m² |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9894 | m² |
| 67 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,412 | m² |
| 68 | Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6598 | m² |
| 69 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,0724 | m² |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.841,3452 | m² |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,503 | m² |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7137 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7137 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,64 | 1m² |
| 75 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5076 | 100m² |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789,9357 | kg |
| 77 | Sản xuất khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 78 | Lắp đặt khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m² |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2786 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m² |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2804 | 100m² |
| 82 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 83 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao 2,7m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m² |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m² |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m² |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao ≤ 2,2m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,975 | m² |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,36 | m² |
| 89 | Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,432 | m² |
| 90 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.068,5311 | kg |
| 91 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776 | bộ |
| 92 | Chặn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 93 | Bản mã 200x250x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Khuy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 96 | Mũ chụp D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 97 | Cửa phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m² |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m² |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (600x600), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m² |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng Mái kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9425 | m² |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng hộp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2624 | m² |
| 102 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m³ |
| 103 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m³ |
| 104 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m³ |
| 105 | Lắp đặt đèn neon chiếu sáng lớp học CM1*EH L=1,2m; P=36W2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn neon chiếu sáng bảng CM1*BA L=1,2m; P=36W1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp đèn Led bán nguyệt 40W L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần 250-15W (bóng compact) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 4 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 6 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 117 | Tủ điện tổng KT: 500*700*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Tủ điện cài loại âm tường 2ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 119 | Tủ điện cài loại âm tường 3ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Tủ điện cài loại âm tường 4ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Tủ điện cài loại âm tường 1ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Tủ điện cài loại âm tường 5ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 136 | Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 137 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 138 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 139 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 140 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 141 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 142 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 143 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 144 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 145 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 151 | Băng cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Đinh vít + nở bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gói |
| 153 | Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 154 | Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 156 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Trụ đỡ kim thu và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Cọc TĐ mạ đồng φ 18-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 160 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 161 | Cáp TĐ đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 162 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Hóa chất làm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 176 | Kép Inox 204, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 177 | Tê ren Inox 204, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt van phao, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 185 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi xả nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Máy bơm nước P=0,75KW H9-Đ30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Công tắc điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 225 | Đai thép không gỉ L 15*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 226 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 227 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 229 | Băng cuốn KT điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cuộn |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 233 | Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1,5mm, hình thoi KT: 150x24mm; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5 | m² |
| 234 | Lắp đặt Điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | máy |
| 235 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 239 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 240 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 241 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 242 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 243 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m³ |
| 244 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m³ |
| 245 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m² |
| 246 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | m³ |
| 247 | Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0093 | m³ |
| 248 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m² |
| 249 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 250 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 251 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 252 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 253 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | m³ |
| 254 | Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0828 | m³ |
| 255 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | m³ |
| 256 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 257 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m² |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 259 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 260 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 261 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m² |
| 262 | Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3368 | m² |
| 263 | Láng mặt bể vữa XM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3684 | m² |
| 264 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| 265 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| C | Khối nhà học Tiểu học | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1814 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0542 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4852 | 100m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1165 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6415 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7726 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8275 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9191 | m³ |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5592 | 100m³ |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9562 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,274 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9493 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1572 | 100m² |
| 15 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4197 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3579 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9942 | m³ |
| 19 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9583 | m³ |
| 20 | Ván khuôn giằng, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6373 | 100m² |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6513 | 100m³ |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m³ |
| 25 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3577 | m³ |
| 26 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9672 | m³ |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4952 | 100m² |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6428 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5793 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9003 | tấn |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7394 | m³ |
| 32 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6813 | 100m² |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8321 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1495 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2384 | m³ |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,305 | 100m² |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3069 | tấn |
| 38 | Bê tông thang đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,002 | m³ |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3815 | 100m² |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9312 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6234 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4609 | m³ |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8112 | 100m² |
| 44 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8408 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,5845 | m³ |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5664 | m³ |
| 49 | Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6748 | m³ |
| 50 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2288 | m³ |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5692 | m³ |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,1038 | m² |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,1822 | m² |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.786,98 | m² |
| 55 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,4622 | m² |
| 56 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,2788 | m² |
| 57 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,7036 | m² |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,86 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,22 | m |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,0782 | m² |
| 61 | Chống thấm bằng phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,7012 | m² |
| 62 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,9348 | m² |
| 63 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2985 | m² |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,3582 | m² |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5461 | m² |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4888 | m² |
| 67 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6872 | m² |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0005 | m² |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2272 | m² |
| 70 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m² |
| 71 | Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7936 | m² |
| 72 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,1822 | m² |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.507,4446 | m² |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,526 | m² |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1305 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1305 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,12 | 1m² |
| 78 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2206 | 100m² |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.205,9227 | kg |
| 80 | Sản xuất khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 81 | Lắp đặt khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m² |
| 82 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2089 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m² |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9493 | 100m² |
| 85 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao 2,7m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m² |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m² |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m² |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m² |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao ≤ 2,2m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,655 | m² |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7542 | m² |
| 93 | Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m² |
| 94 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.653,4803 | kg |
| 95 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.865 | bộ |
| 96 | Chặn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 97 | Khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m |
| 98 | Bản mã 200x250x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Khuy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 101 | Mũ chụp D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 102 | Cửa phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m² |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (600x600), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m² |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1300), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m² |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m² |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng Mái kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m² |
| 107 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m³ |
| 108 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m³ |
| 109 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m² |
| 110 | Lắp đặt đèn neon chiếu sáng lớp học CM1*EH L=1,2m; P=36W2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn neon chiếu sáng bảng CM1*BA L=1,2m; P=36W1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần 60cmx60cm x led 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp đèn Led bán nguyệt 36W L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ốp trần 250-15W (bóng compact) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 4 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 5 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 6 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 124 | Tủ điện tổng KT: 500*700*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Tủ điện cài loại âm tường 2ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Tủ điện cài loại âm tường 3ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Tủ điện cài loại âm tường 4ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | hộp |
| 138 | Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 139 | Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 140 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 141 | Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 142 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 143 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m |
| 144 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 145 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m |
| 146 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.610 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 153 | Băng cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 154 | Đinh vít + nở bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gói |
| 155 | Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 156 | Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 158 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Trụ đỡ kim thu và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Cọc TĐ mạ đồng φ 18-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 162 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 163 | Cáp TĐ đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 164 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Hóa chất làm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 188 | Kép Inox 204, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 189 | Tê ren Inox 204, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 190 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van phao, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 197 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi xả nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 207 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 4m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 210 | Máy bơm nước P=1,2KW H12-Đ40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Công tắc điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 (CL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 244 | Đai thép không gỉ L 15*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 245 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 247 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 248 | Băng cuốn KT điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cuộn |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 252 | Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1,5mm, hình thoi KT: 150x24mm; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m² |
| 253 | Lắp đặt Điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | máy |
| 254 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 258 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 259 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 260 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 261 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 262 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m³ |
| 263 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m³ |
| 264 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m² |
| 265 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | m³ |
| 266 | Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0093 | m³ |
| 267 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m² |
| 268 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 269 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 270 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 271 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 272 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | m³ |
| 273 | Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0828 | m³ |
| 274 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | m³ |
| 275 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 276 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m² |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 278 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3558 | m² |
| 280 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m² |
| 281 | Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3368 | m² |
| 282 | Láng mặt bể vữa XM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3684 | m² |
| 283 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| 284 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m³ |
| D | Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m² |
| 6 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m³ |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m³ |
| 10 | Bê tông nền móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m³ |
| 11 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m² |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m³ |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m² |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m³ |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m² |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | m³ |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6909 | m³ |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6214 | m² |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | m² |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m² |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,186 | m² |
| 27 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0616 | m² |
| 28 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m² |
| 29 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m² |
| 30 | Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m² |
| 34 | Chống thấm bằng phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m² |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m² |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,152 | m² |
| 37 | Lăn sơn tường trong nhà 3 nước sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m² |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m² |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m² |
| 42 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8055 | kg |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi cửa 2 cánh nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m² |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m² |
| 45 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, L=1,2mx36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện cài 3ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Bể sơ lắng | |||
| 1 | Đào móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | m³ |
| 12 | Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7127 | m³ |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4218 | m³ |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4749 | m² |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m² |
| 19 | Láng bể vữa XM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9348 | m² |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m³ |
| 21 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m³ |
| F | Hành lang cầu thang 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1515 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m² |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5219 | 100m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2001 | m³ |
| 7 | Ván khuôn đế móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m² |
| 8 | Bê tông đế móng cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0412 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m² |
| 10 | Bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 tiết diện ≤0,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | m³ |
| 11 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8133 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8255 | m³ |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m² |
| 17 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8788 | m³ |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6387 | 100m³ |
| 22 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6765 | m³ |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m² |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2264 | m³ |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6412 | 100m² |
| 28 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4822 | m³ |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6164 | 100m² |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3969 | m³ |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7737 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0614 | m³ |
| 36 | Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8586 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3182 | m² |
| 38 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3312 | m² |
| 39 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5396 | m² |
| 40 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6412 | m² |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,46 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0952 | m² |
| 44 | Chống thấm mái bằng dung dịch tamsil 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0952 | m² |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,608 | m² |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,568 | m² |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m² |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m² |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3182 | m² |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,512 | m² |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | 100m² |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,1842 | kg |
| 53 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,1842 | kg |
| 54 | Cung cấp,lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7936 | m² |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-15W (bóng compăc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 10A+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Đai kẹp Inox L15x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | Hành lang cầu thang 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1515 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m² |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5219 | 100m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0686 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2001 | m³ |
| 7 | Ván khuôn đế móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m² |
| 8 | Bê tông đế móng cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0412 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m² |
| 10 | Bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 tiết diện ≤0,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | m³ |
| 11 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8133 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8255 | m³ |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m² |
| 17 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8788 | m³ |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6387 | 100m³ |
| 22 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6765 | m³ |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m² |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2264 | m³ |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | tấn |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6412 | 100m² |
| 28 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4822 | m³ |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6164 | 100m² |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3969 | m³ |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7737 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0614 | m³ |
| 36 | Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8586 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3182 | m² |
| 38 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3312 | m² |
| 39 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5396 | m² |
| 40 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6412 | m² |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,46 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0952 | m² |
| 44 | Chống thấm mái bằng dung dịch tamsil 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0952 | m² |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,608 | m² |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,568 | m² |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m² |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m² |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3182 | m² |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,512 | m² |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | 100m² |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,1842 | kg |
| 53 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,1842 | kg |
| 54 | Cung cấp,lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7936 | m² |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-15W (bóng compăc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 10A+mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Đai kẹp Inox L15x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 64 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Nhà che trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m³ |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m² |
| 6 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m³ |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m³ |
| 10 | Bê tông nền móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m³ |
| 11 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m² |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m³ |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5337 | 100m² |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7576 | m³ |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m² |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m³ |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3434 | m³ |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0804 | m² |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | m² |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m² |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,288 | m² |
| 27 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m² |
| 28 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m² |
| 29 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3732 | m² |
| 30 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9028 | m² |
| 31 | Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,88 | m |
| 34 | Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,512 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,248 | m² |
| 36 | Lăn sơn tường trong nhà 3 nước sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m² |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,308 | m² |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m² |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m² |
| 41 | Gia công cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m² |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6004 | kg |
| 44 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, L=1,2mx40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện: 350*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 55 | Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 56 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Công nghệ thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 56 kênh, full HD HT-3232 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 56 kênh HT-3232 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình 65'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 8 | Dây cấp nguồn 2 (1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 6E UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 10 m |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16-PORTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cable Cat5e (2m) đầu nối RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 16 | Lắp đặt dây mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt thiết bị Router Draytek vigon 2925 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Cài đặt cấu hình thiết bị Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 19 | lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện 1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 23 | Lắp đặt hộp phân phối cáp quang ODF 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 khung giá |
| 24 | Hàn nối ODF 4 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ ODF |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ điện (400x300x150) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền nhà xe độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5876 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0896 | m³ |
| 7 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,448 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3235 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m² |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9854 | m³ |
| 15 | Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2357 | m² |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | tấn |
| 18 | Sản xuất kèo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,77 | kg |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m² |
| 24 | Ke nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | bộ |
| 25 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3681 | 100m² |
| 2 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7544 | m³ |
| 3 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9298 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0235 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1754 | m³ |
| 6 | Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5503 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,5486 | m² |
| 8 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,5178 | m² |
| 9 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,0268 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,5486 | m² |
| 11 | Sơn dầm, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,5446 | m² |
| 12 | Sản xuất tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6606 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,372 | m² |
| 14 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660,6135 | kg |
| L | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6021 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6021 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3742 | m³ |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9051 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m³ |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | 100m² |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m³ |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6916 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8339 | m³ |
| 17 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1192 | m² |
| 18 | Sơn cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1192 | m² |
| 19 | Sản xuất cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 21 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tên chữ biển hiệu cổng bằng MEKA, chữ Meka cao 200 dày 30 màu vàng; chữ meka cao 100; 80 dày 10 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m² |
| 25 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,77 | kg |
| M | Bể nước sinh hoạt + PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3172 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9277 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9277 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn cho BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,716 | m³ |
| 6 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn cho BT thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7291 | 100m² |
| 8 | Cốt thép thành bể, đường kính ≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9463 | tấn |
| 9 | Cốt thép thành bể, đường kính ≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7379 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m² |
| 11 | Cốt thép đáy bể, đường kính ≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 12 | Cốt thép đáy bể, đường kính ≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5556 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m² |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho BT cột bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m² |
| 17 | Cốt thép cột bể, đường kính ≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột bể, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho BT mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9067 | 100m² |
| 20 | Cốt thép mặt bể, đường kính ≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4311 | tấn |
| 21 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8175 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m² |
| 23 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát xong khía bay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7518 | m² |
| 24 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7518 | m² |
| 25 | Trát trần bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,67 | m² |
| 26 | Trát xà dầm bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m² |
| 27 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,16 | m² |
| 28 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,48 | m² |
| 29 | Băng cản nước mạch ngừng thi công tấm nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 30 | Nắp bể bằng tôn, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2996 | 100m² |
| 31 | Lắp đặt ống Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m |
| 32 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1146 | 100m³ |
| N | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | 100m³ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nước, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy D110/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 cực - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 cực - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần H = 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Lắp đèn led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 14 | Aptomat 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cầu đấu dây 600V-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bulông M8 bắt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Ê cu mũ chụp M24-bắt chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Ê cu mũ chụp M24-điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| 22 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 24 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D80/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 28 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m³ |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m³ |
| 30 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m³ |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m² |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m³ |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m² |
| 34 | Bê tông tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| 35 | Trát tủ điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m² |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | m³ |
| 37 | Khung móng M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m³ |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m³ |
| 40 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m³ |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m² |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m³ |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m² |
| 44 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m³ |
| 45 | Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m² |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,928 | m³ |
| 47 | Khung móng M24 300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 49 | Lắp đặt chếch 45°, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cọc tiếp địa L=63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 52 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | 100m³ |
| 54 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0868 | 100m³ |
| 55 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,675 | m³ |
| 56 | Bảo vệ đường cáp ngầm, băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m² |
| 57 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 1000 viên |
| P | Sân nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2925 | 100m² |
| 4 | Bê tông sân đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m³ |
| 5 | Cắt khe sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6 | 10m |
| 6 | Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m² |
| Q | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7131 | 100m³ |
| 2 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9721 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7587 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,387 | m³ |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8288 | m³ |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6201 | m³ |
| 7 | Ván khuôn giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m² |
| 8 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,919 | m³ |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,824 | m² |
| 11 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,62 | m² |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7231 | 100m³ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 (CL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0988 | 100m² |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,767 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5328 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cấu kiện |
| R | San nền + cân bằng đào đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4826 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9762 | 100m³ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6353 | 100m³ |
| S | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng tường bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m³ |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,096 | m³ |
| 7 | Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | m² |
| 8 | Đổ đất mầu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | m³ |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | m² |
| T | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Ban tím, D=0,08÷0,01m, H =3÷5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây/90 ngày |
| 3 | Trồng cây Bàng đài loan, H≥4m; D bầu ≥0,7m; D = 0,15÷0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây/90 ngày |
| 5 | Trồng cây dâm bụt, H=0,5÷0,7m, D bầu ≥0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m² |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (12 lần/tháng x 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m²/lần |
| 7 | Trồng cây mẫu đơn, H≥0,4m, D bầu ≥ 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m² |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (3 lần/tháng x 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m²/lần |
| U | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1027 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5459 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1459 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1459 | 100m³ |
| 5 | Bê tông đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0584 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,124 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,9926 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7411 | m³ |
| 9 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2048 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m² |
| 11 | Bê tông bậc tam cấp, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3187 | m³ |
| 12 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2199 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m² |
| 14 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.219,94 | kg |
| 15 | Bu lông nở M22x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Bản mã thép KT 200x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,792 | m² |
| 18 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6525 | m² |
| 19 | Vải địa chụp đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m² |
| 20 | Cát thô làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m³ |
| 21 | Đá 4x6 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m³ |
| 22 | Ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9886 | 100m |
| V | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2425 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m² |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m³ |
| 9 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m² |
| 10 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4907 | m² |
| 11 | Sản xuất cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 13 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lá cờ đỏ sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m² |
| 15 | Cáp lụa D=5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| W | PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 17 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy + dây nguồn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m |
| 18 | Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố + exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 19 | Lắp đặt ống sun mềm bảo vệ dây nguồn, tín hiệu loại D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE loại D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Thi công mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 25 | Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp C ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bình |
| 34 | Lắp đặt bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bình |
| 35 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Rìu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 39 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Mặt nạ chống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (600x500x200mm) hộp đựng vòi đơn+ bình chữa cháy, phương tiện phá dỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại (600x700x180mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 45 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 48 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 49 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D80mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút thép hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép hàn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép hàn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép hàn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt giắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép hàn D80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép hàn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép hàn D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép hàn D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép hàn D80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép hàn D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bích thép đặc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt bích thép rỗng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt bích thép rỗng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt bích thép rỗng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt bích thép rỗng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt giá đỡ trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 76 | Lắp đặt giá đỡ ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 78 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 79 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống mềm khớp nối thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt giảm chấn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt y lọc rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van chặn cánh bướm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van chặn ti chìm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van chặn ti chìm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt téc nước mồi 150lít + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơm tự động loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây dẫn cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy loại D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 98 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 100 | Thi công mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 101 | Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 102 | Sơn ống thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 103 | Thử áp lức toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ khảo sát đo đạc, trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trắc đại trở lên- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thi công PCCC. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5T | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm đất >= 70kg | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >=5Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 4 |
| 6 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 8 | Máy hàn >= 25kW | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi