Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578548-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220356527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 16:08:00 đến ngày 2022-06-17 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,599,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trắc đại trở lên- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép >=5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >= 25kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Vạn Yên, huyện Vân Đồn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn vốn NTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị lập thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hợp Lực. Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hdesign Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà học THCS
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,7038100m³
2Đào móng bậc tam cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V27,6075
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1695100m³
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,3772100m²
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5966100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,745
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9743100m²
8bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V165,9421
9Cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4427tấn
10Cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3397tấn
11Cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9286tấn
12bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7668
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2097100m²
14Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5033tấn
15Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1674tấn
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6571
17Xây móng bằng đá hộc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2102
18Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4036
19Ván khuôn giằng, móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,654100m²
20Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473tấn
21Cốt thép giằng móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4109tấn
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9775100m³
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m³
24Bê tông nền đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9085
25Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1051
26Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3727100m²
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1361tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7907tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,901tấn
30Bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V42,5146
31Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,0245100m²
32Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9732tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4628tấn
34Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V202,8729
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,5757100m²
36Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,2193tấn
37Bê tông thang đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1384
38Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,3928100m²
39Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9312tấn
40Cốt thép cầu thang, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6234tấn
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5754
42Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,9373100m²
43Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3534tấn
44Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5901tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4744
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,8107
47Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5626
48Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1865
49Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3335
50Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5692
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.366,11
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.139,1898
53Căng lưới thủy tinh gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2.797,94
54Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.297,4557
55Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.111,8984
56Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.347,5281
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.298,54m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,84m
59Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V727,0788
60Chống thấm bằng phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V562,9876
61Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.336,3709
62Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2852
63Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V405,6878
64Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4339
65Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,8716
66Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,8812
67Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,755
68Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9766
69Ốp đá granít tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,412
70Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,0376
71Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.139,1898
72Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.756,8822
73Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V341,5275
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3505tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3505tấn
76Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,541m²
77Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0345100m²
78Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3.303,3864kg
79Sản xuất khung thép mạ kẽm đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
80Lắp đặt khung thép mạ kẽm đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,1828
81Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3841tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,04
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V18,2885100m²
84Sản xuất khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737tấn
85Lắp dựng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737tấn
86Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao 2,7m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15
87Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8
88Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64
89Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao ≤ 2,2m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,775
90Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,0584
91Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,28
92Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5.161,1308kg
93Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2.436bộ
94Chặn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
95Khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V71,52m
96Bản mã 200x250x12Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
97Khuy thépMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
98Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
99Mũ chụp D30Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
100Cửa phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,72
101Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (600x600), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16
102Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1300), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28
103Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08
104Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04
105Cung cấp, lắp dựng Mái kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,383
106Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V56
107Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V44
108Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V360
109Lắp đặt đèn neon chiếu sáng lớp học CM1*EH L=1,2m; P=36W2Mô tả kỹ thuật theo chương V138bộ
110Lắp đặt đèn neon chiếu sáng bảng CM1*BA L=1,2m; P=36W1Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần 60cmx60cm x led 40WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
112Lắp đặt hộp đèn Led bán nguyệt 36W L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
113Lắp đặt đèn ốp trần 250-15W (bóng compact)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
114Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80WMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
115Lắp đặt công tắc 1 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
116Lắp đặt công tắc 2 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt công tắc 3 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
118Lắp đặt công tắc 4 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt công tắc 5 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt ổ đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
122Tủ điện tổng KT: 500*700*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Tủ điện cài loại âm tường 2ATMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Tủ điện cài loại âm tường 3ATMMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
125Tủ điện cài loại âm tường 4ATMMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
126Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20A + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
133Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V111hộp
135Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
136Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
137Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
138Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
139Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
140Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
141Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030m
142Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.420m
143Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.065m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.610m
149Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
150Băng cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
151Đinh vít + nở bắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V6gói
152Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
153Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
155Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
160Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
167Lắp đặt tê nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR, D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
170Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
173Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
174Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
177Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
178Kép Inox 204, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
179Tê ren Inox 204, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
180Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt van phao, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
183Lắp đặt van ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt van ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt Lavabo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
187Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
188SiphongMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
189Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
192Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
194Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
195Lắp đặt vòi xả nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
196Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
197Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
198SiphongMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
199Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
200Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 4m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
201Máy bơm nước P=1,2KW H12-Đ40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Công tắc điều khiển bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
208Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
209Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
210Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
211Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
212Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
213Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
214Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
215Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
216Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
217Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
218Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
219Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
220Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
221Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
222Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
223Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
224Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
225Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
226Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
227Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
228Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
230Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt côn nhựa PVC, D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
232Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
233Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
234Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
235Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
236Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
237Đai thép không gỉ L 15*150Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
238Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
239Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
240Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
241Băng cuốn KT điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
242Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
243Lắp đặt cút nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
244Lắp đặt tê nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
245Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1,5mm, hình thoi KT: 150x24mm; sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V122,5
246Lắp đặt Điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28máy
247Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
248Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
249Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
250Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
251Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
252Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
253Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
254Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
255Đào móng bể tự hoại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m³
256Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m³
257Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m²
258Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696
259Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0093
260Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m²
261Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
262Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
263Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
264Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
265Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7674
266Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0828
267Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7385
268Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
269Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m²
270Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
271Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
272Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
273Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76
274Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,3368
275Láng mặt bể vữa XM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3684
276Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
277San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
278Đào móng bể tự hoại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m³
279Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m³
280Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m²
281Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696
282Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0093
283Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m²
284Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
285Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
286Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
287Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
288Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7674
289Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0828
290Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7385
291Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
292Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m²
293Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
294Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
295Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
296Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76
297Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,3368
298Láng mặt bể vữa XM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3684
299Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
300San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
B Nhà hiệu bộ
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,3836100m³
2Đào móng bậc tam cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V19,7735
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2818100m³
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,498100m²
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3693100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7153
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5252100m²
8Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V132,6749
9Cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,149tấn
10Cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2744tấn
11Cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2804tấn
12Bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6334
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8362100m²
14Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
15Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5543tấn
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6936
17Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,478
18Ván khuôn giằng, móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m²
19Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
20Cốt thép giằng móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,447100m³
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m³
23Bê tông nền đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,274
24Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4287
25Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,499100m²
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5911tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8506tấn
29Bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V27,3293
30Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,079100m²
31Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0879tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1065tấn
33Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V136,6663
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,7048100m²
35Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1047tấn
36Bê tông thang đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3494
37Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9698100m²
38Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8885tấn
39Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,337
40Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,4891100m²
41Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772tấn
42Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2481tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2007
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,9388
45Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3223
46Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1006
47Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6406
48Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2846
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V794,012
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V797,0724
51Căng lưới thủy tinh gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1.610,54
52Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,7083
53Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V898,8163
54Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V916,8206
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V948,64m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,76m
57Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,1984
58Chống thấm bằng phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V390,108
59Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V943,5754
60Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0162
61Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,8884
62Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9032
63Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,4896
64Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,5519
65Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,614
66Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9894
67Ốp đá granít tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,412
68Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6598
69Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V797,0724
70Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.841,3452
71Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,503
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7137tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7137tấn
74Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,641m²
75Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5076100m²
76Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2.789,9357kg
77Sản xuất khung thép mạ kẽm đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1763tấn
78Lắp đặt khung thép mạ kẽm đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,652
79Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2786tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V114
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,2804100m²
82Sản xuất khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
83Lắp dựng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
84Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao 2,7m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01
85Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,24
86Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4
87Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao ≤ 2,2m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,975
88Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,36
89Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,432
90Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4.068,5311kg
91Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.776bộ
92Chặn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
93Bản mã 200x250x12Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
94Khuy thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
95Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
96Mũ chụp D30Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
97Cửa phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,36
98Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6
99Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (600x600), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32
100Cung cấp, lắp dựng Mái kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9425
101Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng hộp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V169,2624
102Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V44
103Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V32
104Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V270
105Lắp đặt đèn neon chiếu sáng lớp học CM1*EH L=1,2m; P=36W2Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
106Lắp đặt đèn neon chiếu sáng bảng CM1*BA L=1,2m; P=36W1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt hộp đèn Led bán nguyệt 40W L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
108Lắp đặt đèn ốp trần 250-15W (bóng compact)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
109Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80WMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
110Lắp đặt công tắc 1 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
111Lắp đặt công tắc 2 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt công tắc 3 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt công tắc 4 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt công tắc 6 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt ổ đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
117Tủ điện tổng KT: 500*700*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Tủ điện cài loại âm tường 2ATMMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
119Tủ điện cài loại âm tường 3ATMMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Tủ điện cài loại âm tường 4ATMMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Tủ điện cài loại âm tường 1ATMMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Tủ điện cài loại âm tường 5ATMMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
134Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
136Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
137Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
138Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
139Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
140Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
141Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
142Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
143Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
144Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
145Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V610m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.530m
150Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
151Băng cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Đinh vít + nở bắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V2gói
153Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
154Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
155Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
156Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Cung cấp, lắp đặt kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Trụ đỡ kim thu và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Cọc TĐ mạ đồng φ 18-2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
160Cáp thoát sét đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
161Cáp TĐ đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
162Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Hóa chất làm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
165Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
167Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
171Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
173Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
175Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
176Kép Inox 204, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
177Tê ren Inox 204, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
181Lắp đặt van phao, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt van ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt Lavabo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
184Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
185SiphongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
186Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
191Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Lắp đặt vòi xả nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
193Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
194Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195SiphongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
196Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Máy bơm nước P=0,75KW H9-Đ30Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199Công tắc điều khiển bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
205Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
206Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
207Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
208Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
209Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
210Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
211Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
212Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
214Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
215Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
216Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
217Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
219Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
221Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
224Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
225Đai thép không gỉ L 15*150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
226Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
227Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
229Băng cuốn KT điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V23cuộn
230Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
231Lắp đặt cút nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
232Lắp đặt tê nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
233Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1,5mm, hình thoi KT: 150x24mm; sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V116,5
234Lắp đặt Điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23máy
235Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
236Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
237Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
238Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
239Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
240Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
241Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
242Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
243Đào móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m³
244Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m³
245Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m²
246Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696
247Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0093
248Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m²
249Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
250Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
251Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
252Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
253Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7674
254Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0828
255Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7385
256Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
257Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m²
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
259Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
260Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
261Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76
262Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,3368
263Láng mặt bể vữa XM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3684
264Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
265San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
C Khối nhà học Tiểu học
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,1814100m³
2Đào móng bậc tam cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V28,0542
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4852100m³
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,1165100m²
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6415100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7726
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8275100m²
8Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V155,9191
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5592100m³
10Cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,344tấn
11Cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9562tấn
12Cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,274tấn
13Bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9493
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1572100m²
15Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737tấn
16Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4197tấn
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3579
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9942
19Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9583
20Ván khuôn giằng, móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6373100m²
21Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
22Cốt thép giằng móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4049tấn
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6513100m³
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m³
25Bê tông nền đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3577
26Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,9672
27Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4952100m²
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6428tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5793tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9003tấn
31Bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V38,7394
32Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6813100m²
33Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8321tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1495tấn
35Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V173,2384
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,305100m²
37Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,3069tấn
38Bê tông thang đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,002
39Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,3815100m²
40Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9312tấn
41Cốt thép cầu thang, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6234tấn
42Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4609
43Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,8112100m²
44Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3298tấn
45Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,486tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8408
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,5845
48Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5664
49Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6748
50Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2288
51Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5692
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.154,1038
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V998,1822
54Căng lưới thủy tinh gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2.786,98
55Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.252,4622
56Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.126,2788
57Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128,7036
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.163,86m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,22m
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V687,0782
61Chống thấm bằng phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V602,7012
62Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.204,9348
63Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,2985
64Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V387,3582
65Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5461
66Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,4888
67Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,6872
68Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0005
69Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2272
70Ốp đá granít tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,375
71Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7936
72Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V998,1822
73Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.507,4446
74Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,526
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1305tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1305tấn
77Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,121m²
78Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2206100m²
79Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3.205,9227kg
80Sản xuất khung thép mạ kẽm đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
81Lắp đặt khung thép mạ kẽm đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,5
82Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2089tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V106,56
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V16,9493100m²
85Sản xuất khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2386tấn
86Lắp dựng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2386tấn
87Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao 2,7m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29
88Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2
89Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48
90Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8
91Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh (Chiều cao ≤ 2,2m), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,655
92Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7542
93Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,28
94Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4.653,4803kg
95Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.865bộ
96Chặn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
97Khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V71,52m
98Bản mã 200x250x12Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
99Khuy thépMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
100Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
101Mũ chụp D30Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
102Cửa phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,72
103Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (600x600), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08
104Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1300), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96
105Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất (chiều cao ≤ 1800), cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32
106Cung cấp, lắp dựng Mái kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23
107Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V52
108Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V38,4
109Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V320
110Lắp đặt đèn neon chiếu sáng lớp học CM1*EH L=1,2m; P=36W2Mô tả kỹ thuật theo chương V119bộ
111Lắp đặt đèn neon chiếu sáng bảng CM1*BA L=1,2m; P=36W1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
112Lắp đặt đèn ốp trần 60cmx60cm x led 40WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
113Lắp đặt hộp đèn Led bán nguyệt 36W L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
114Lắp đặt đèn ốp trần 250-15W (bóng compact)Mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
115Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80WMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
116Lắp đặt công tắc 1 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
117Lắp đặt công tắc 2 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt công tắc 3 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt công tắc 4 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt công tắc 5 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt công tắc 6 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt ổ đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
124Tủ điện tổng KT: 500*700*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Tủ điện cài loại âm tường 2ATMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Tủ điện cài loại âm tường 3ATMMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
127Tủ điện cài loại âm tường 4ATMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
128Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
136Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V110hộp
138Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
139Kéo rải, lắp đặt cáp tổng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
140Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
141Kéo rải, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
142Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
143Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V915m
144Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030m
145Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.420m
146Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.065m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.610m
152Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
153Băng cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
154Đinh vít + nở bắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V6gói
155Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
156Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
158Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Cung cấp, lắp đặt kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Trụ đỡ kim thu và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Cọc TĐ mạ đồng φ 18-2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
162Cáp thoát sét đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
163Cáp TĐ đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
164Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Hóa chất làm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
167Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
171Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt côn nhựa PPR, D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
181Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
182Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
183Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
184Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
185Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
187Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
188Kép Inox 204, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
189Tê ren Inox 204, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
190Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt van phao, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
193Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt van ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt Lavabo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
196Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
197SiphongMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
198Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
199Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
200Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
201Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
203Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
204Lắp đặt vòi xả nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
205Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
206Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
207SiphongMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
208Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
209Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 4m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
210Máy bơm nước P=1,2KW H12-Đ40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Công tắc điều khiển bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
217Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
218Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
219Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
220Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
221Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
222Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
223Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
224Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
225Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
227Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
228Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
229Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
230Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
231Lắp đặt tê nhựa 135° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
232Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
233Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
234Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
237Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
239Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
240Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
241Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
242Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
243Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 (CL3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
244Đai thép không gỉ L 15*150Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
245Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
246Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
247Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
248Băng cuốn KT điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V33cuộn
249Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
250Lắp đặt cút nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
251Lắp đặt tê nhựa PVC, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
252Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1,5mm, hình thoi KT: 150x24mm; sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V136,5
253Lắp đặt Điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33máy
254Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
255Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
256Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
257Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
258Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
259Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
260Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
261Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
262Đào móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m³
263Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m³
264Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m²
265Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696
266Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0093
267Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m²
268Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
269Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m2
270Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
271Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
272Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7674
273Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0828
274Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7385
275Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
276Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m²
277Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
278Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
279Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3558
280Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76
281Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,3368
282Láng mặt bể vữa XM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3684
283Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
284San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m³
D Nhà trực
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m³
2Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m²
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6
5Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m²
6Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528
7Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
8Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m³
10Bê tông nền móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728
11Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m²
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m²
16Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368
17Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
18Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m²
19Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2125
20Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
21Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6909
23Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6214
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2648
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,13
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,186
27Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0616
28Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284
29Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376
30Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284
34Chống thấm bằng phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7284
35Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4
36Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,152
37Lăn sơn tường trong nhà 3 nước sơnMô tả kỹ thuật theo chương V21,13
38Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,2
39Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,17
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4122100m²
42Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V158,8055kg
43Cung cấp, lắp đặt cửa đi cửa 2 cánh nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49
44Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68
45Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, L=1,2mx36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt tủ điện cài 3ATMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A+mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
51Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
53Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
55Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
57Lắp đặt cút góc nhựa PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E Bể sơ lắng
1Đào móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2206100m³
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m³
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m²
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594
5Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75
6Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
8Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
11Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3476
12Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7127
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4218
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m²
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
17Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4749
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76
19Láng bể vữa XM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9348
20Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m³
21San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m³
F Hành lang cầu thang 01
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1515100m³
2San đầm đất đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m²
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5219100m³
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0686100m²
5Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2001
7Ván khuôn đế móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m²
8Bê tông đế móng cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0412
9Ván khuôn cổ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m²
10Bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 tiết diện ≤0,1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2807
11Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
12Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
13Cốt thép móng cột, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2609tấn
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8133
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8255
16Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m²
17Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8788
18Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
19Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
20Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6387100m³
22Bê tông nền đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6765
23Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4048100m²
24Bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2264
25Cốt thép cột, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
26Cốt thép cột, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5693tấn
27Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6412100m²
28Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4822
29Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1933tấn
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6164100m²
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3969
34Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7737tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0614
36Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8586
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3182
38Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3312
39Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5396
40Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6412
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,46m
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,42m
43Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0952
44Chống thấm mái bằng dung dịch tamsil 7Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0952
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V58,608
46Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,568
47Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48
48Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,184
49Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,3182
50Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,512
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7784100m²
52Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V640,1842kg
53Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V640,1842kg
54Cung cấp,lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,7936
55Lắp đặt đèn ốp trần D250-15W (bóng compăc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt công tắc 1 10A+mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
58Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
60Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
61Lắp đặt cút nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Đai kẹp Inox L15x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
64Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
65Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G Hành lang cầu thang 02
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1515100m³
2San đầm đất đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m²
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5219100m³
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0686100m²
5Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2001
7Ván khuôn đế móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m²
8Bê tông đế móng cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0412
9Ván khuôn cổ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m²
10Bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 tiết diện ≤0,1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2807
11Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
12Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
13Cốt thép móng cột, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2609tấn
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8133
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8255
16Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m²
17Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8788
18Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
19Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
20Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6387100m³
22Bê tông nền đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6765
23Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4048100m²
24Bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2264
25Cốt thép cột, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
26Cốt thép cột, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5693tấn
27Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6412100m²
28Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4822
29Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1933tấn
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6164100m²
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3969
34Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7737tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0614
36Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8586
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3182
38Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3312
39Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5396
40Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6412
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,46m
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,42m
43Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0952
44Chống thấm mái bằng dung dịch tamsil 7Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0952
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V58,608
46Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,568
47Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48
48Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,184
49Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,3182
50Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,512
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7784100m²
52Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V640,1842kg
53Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V640,1842kg
54Cung cấp,lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,7936
55Lắp đặt đèn ốp trần D250-15W (bóng compăc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt công tắc 1 10A+mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
58Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
60Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
61Lắp đặt cút nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Đai kẹp Inox L15x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
64Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
65Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H Nhà che trạm bơm
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m³
2Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m²
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2
5Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m²
6Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528
7Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
8Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109100m³
10Bê tông nền móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728
11Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m²
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5337100m²
16Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7576
17Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
18Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m²
19Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584
20Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
21Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3434
23Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0804
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1808
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,608
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,288
27Căng lưới thủy tinh gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,92
28Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,992
29Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3732
30Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9028
31Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,88m
34Láng mái, sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,512
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,248
36Lăn sơn tường trong nhà 3 nước sơnMô tả kỹ thuật theo chương V22,608
37Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,308
38Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,192
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m²
41Gia công cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
42Lắp dựng cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,84
43Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V157,6004kg
44Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, L=1,2mx40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt tủ điện: 350*250*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
52Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
53Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
54Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
55Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
56Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
57Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
58Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 26mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
61Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
63Lắp đặt cút góc nhựa PVC, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I Công nghệ thông tin
1Lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật theo chương V57thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình NVR 56 kênh, full HD HT-3232Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt đầu ghi hình NVR 56 kênh HT-3232Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt màn hình 65''Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
5Lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
6Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống phụ trợ cho camera quay của hệ thống thiết bị cảnh giới bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
8Dây cấp nguồn 2 (1x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
9Lắp đặt cáp 6E UTPMô tả kỹ thuật theo chương V11010 m
10Dây cấp nguồn 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
11Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16-PORTSMô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
12Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
13Lắp đặt Cable Cat5e (2m) đầu nối RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
14Lắp đặt đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
16Lắp đặt dây mạng Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V28510 m
17Lắp đặt thiết bị Router Draytek vigon 2925Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
18Cài đặt cấu hình thiết bị RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
19lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện 1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
20Lắp đặt tủ rack 4UMô tả kỹ thuật theo chương V91 tủ
21Lắp đặt tủ rack 12UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp đặt cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V2,510m
23Lắp đặt hộp phân phối cáp quang ODF 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V31 khung giá
24Hàn nối ODF 4 FOMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ ODF
25Lắp đặt Aptomat MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt vỏ tủ điện (400x300x150) mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
J Nhà để xe
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m³
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m³
3San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m³
4Đắp đất nền nhà xe độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5876100m³
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0896
7Bê tông móng cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,448
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2424100m²
9Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
10Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2745tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3235
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92
13Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,92
14Bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9854
15Lát gạch tezzarro KT 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2357
16Sản xuất cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3844tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3844tấn
18Sản xuất kèo bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5424tấn
19Lắp dựng kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5424tấn
20Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
22Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.263,77kg
23Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5372100m²
24Ke nhômMô tả kỹ thuật theo chương V322bộ
25Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
K Tường rào
1Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3681100m²
2Bê tông giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7544
3Cốt thép giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0235
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1754
6Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5503
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,5486
8Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,5178
9Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,0268
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.162,5486
11Sơn dầm, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V513,5446
12Sản xuất tường rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6606tấn
13Lắp dựng tường rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V125,372
14Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.660,6135kg
L Cổng trường
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m³
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,6021100m³
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6021100m³
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m²
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797100m²
7Bê tông móng cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3742
8Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
9Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076tấn
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9051
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m³
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,332100m²
13Bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,826
14Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2424tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6916tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8339
17Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1192
18Sơn cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,1192
19Sản xuất cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3688tấn
20Lắp đặt cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3688tấn
21Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tên chữ biển hiệu cổng bằng MEKA, chữ Meka cao 200 dày 30 màu vàng; chữ meka cao 100; 80 dày 10 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84
25Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V368,77kg
M Bể nước sinh hoạt + PCCC
1Đào móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V5,3172100m³
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2,9277100m³
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9277100m³
4Ván khuôn cho BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m²
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,716
6Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0716100m²
7Ván khuôn cho BT thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,7291100m²
8Cốt thép thành bể, đường kính ≤10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9463tấn
9Cốt thép thành bể, đường kính ≤18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7379tấn
10Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m²
11Cốt thép đáy bể, đường kính ≤10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
12Cốt thép đáy bể, đường kính ≤18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5556tấn
13Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m²
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
16Ván khuôn cho BT cột bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m²
17Cốt thép cột bể, đường kính ≤10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
18Cốt thép cột bể, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
19Ván khuôn cho BT mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,9067100m²
20Cốt thép mặt bể, đường kính ≤10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4311tấn
21Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8175
22Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,16
23Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát xong khía bay)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7518
24Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7518
25Trát trần bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,67
26Trát xà dầm bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94
27Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,16
28Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V298,48
29Băng cản nước mạch ngừng thi công tấm nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
30Nắp bể bằng tôn, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2996100m²
31Lắp đặt ống Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m
32Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1146100m³
N Cấp nước ngoài nhà
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7956100m³
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352100m³
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352100m³
4Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6604100m³
6Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
8Khử trùng ống nước, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt van khóa nước, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van phao, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo nước, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt đai khởi thủy D110/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O Cấp điện ngoài nhà
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT: 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - 120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực - 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt aptomat 2 cực - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 1 cực - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần H = 8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
11Lắp đèn led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
13Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
14Aptomat 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Cầu đấu dây 600V-60AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Bulông M8 bắt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Ê cu mũ chụp M24-bắt chặtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Ê cu mũ chụp M24-điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
20Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
21Đánh số cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cột
22Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
23Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
24Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D80/70Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
27Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
28Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,312
29Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m³
30San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m³
31Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m²
32Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128
33Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m²
34Bê tông tủ điện, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72
35Trát tủ điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36
36Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,464
37Khung móng M16x550Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,624
39Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m³
40San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m³
41Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m²
42Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256
43Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m²
44Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44
45Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72
46Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,928
47Khung móng M24 300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D=90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
49Lắp đặt chếch 45°, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt cút PVC, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Cọc tiếp địa L=63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
52Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0868100m³
53Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,0868100m³
54San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0868100m³
55Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V108,675
56Bảo vệ đường cáp ngầm, băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m²
57Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,1051000 viên
P Sân nội bộ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465100m³
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V66100m²
3Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V3,2925100m²
4Bê tông sân đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V495
5Cắt khe sânMô tả kỹ thuật theo chương V144,610m
6Lát gạch tezzarro KT 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.300
Q Thoát nước mưa
1Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,7131100m³
2Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V42,9721
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7587100m²
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,387
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8288
6Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6201
7Ván khuôn giằng mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983100m²
8Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,919
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,824
11Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,62
12Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7231100m³
13Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 (CL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,615100m
14Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0988100m²
17Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,767
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5328tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V350cấu kiện
R San nền + cân bằng đào đắp
1Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,4826100m³
2Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,9762100m³
3San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6353100m³
S Bó vỉa
1Đào móng tường bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m³
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m³
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m³
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m²
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52
6Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,096
7Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.092
8Đổ đất mầu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V537
9Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.092
T Cây xanh
1Trồng cây Ban tím, D=0,08÷0,01m, H =3÷5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cây/90 ngày
3Trồng cây Bàng đài loan, H≥4m; D bầu ≥0,7m; D = 0,15÷0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V70cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V70cây/90 ngày
5Trồng cây dâm bụt, H=0,5÷0,7m, D bầu ≥0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m²
6Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (12 lần/tháng x 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m²/lần
7Trồng cây mẫu đơn, H≥0,4m, D bầu ≥ 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m²
8Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn (3 lần/tháng x 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m²/lần
U Kè chắn đất
1Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V28,1027100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5459100m³
3Vận chuyển đất đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,1459100m³
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,1459100m³
5Bê tông đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0584
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V632,124
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V363,9926
8Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V207,7411
9Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2048
10Ván khuôn móng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m²
11Bê tông bậc tam cấp, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3187
12Sản xuất lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2199tấn
13Lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V86,02
14Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.219,94kg
15Bu lông nở M22x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Bản mã thép KT 200x200x10Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,792
18Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V36,6525
19Vải địa chụp đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562100m²
20Cát thô làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V7,686
21Đá 4x6 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V7,686
22Ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,9886100m
V Cột cờ
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2425
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m³
3Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m³
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m³
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m²
8Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6
9Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35
10Ốp đá granít tự nhiên vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4907
11Sản xuất cột bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
12Lắp dựng cột InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
13Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lá cờ đỏ sao vàngMô tả kỹ thuật theo chương V20
15Cáp lụa D=5Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
W PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ắc quy dự phòng tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V6,610 đầu
5Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V95 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 nút
9Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10Thiết bị
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,45 đèn
12Lắp đặt đèn Exit thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V55 đèn
13Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 160x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
14Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V136hộp
15Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180Mét
16Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
17Kéo rải dây tín hiệu báo cháy + dây nguồn loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070m
18Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố + exitMô tả kỹ thuật theo chương V54m
19Lắp đặt ống sun mềm bảo vệ dây nguồn, tín hiệu loại D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE loại D32Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
21Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
22Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
23Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
24Thi công mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2Mối
25Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
26Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
27Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
28Lắp đặt aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt cút nhựa trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
30Lắp đặt tê nhựa trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
31Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V842cái
32Lắp đặt kẹp C ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V410cái
33Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V42Bình
34Lắp đặt bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bình
35Kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
36Búa tạ 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37RìuMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
38Xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
39Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Mặt nạ chống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
41Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
43Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (600x500x200mm) hộp đựng vòi đơn+ bình chữa cháy, phương tiện phá dỡ.Mô tả kỹ thuật theo chương V36Hộp
44Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại (600x700x180mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
45Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16barMô tả kỹ thuật theo chương V15Cuộn
47Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, 16barMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
48Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
49Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
50Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D80mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
57Lắp đặt cút thép hàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
58Lắp đặt cút thép hàn D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
59Lắp đặt cút thép hàn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút thép hàn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt giắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt tê thép hàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Lắp đặt tê thép hàn D80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt tê thép hàn D100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt tê thép hàn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt côn thép hàn D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt côn thép hàn D100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Lắp đặt côn thép hàn D80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt côn thép hàn D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt bích thép đặc D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
71Lắp đặt bích thép rỗng D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
72Lắp đặt bích thép rỗng D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
73Lắp đặt bích thép rỗng D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
74Lắp đặt bích thép rỗng D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
75Lắp đặt giá đỡ trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
76Lắp đặt giá đỡ ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
77Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
78Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
79Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
80Lắp đặt bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
81Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt ống mềm khớp nối thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt rọ hút D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt giảm chấn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt y lọc rác D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt van chặn cánh bướm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt van chặn ti chìm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt van chặn ti chìm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt téc nước mồi 150lít + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
94Lắp đặt dây cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
95Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơm tự động loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
96Lắp đặt ống sun bảo vệ dây dẫn cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy loại D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
97Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
98Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
99Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
100Thi công mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2Mối
101Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
102Sơn ống thép 1 lớp lót, 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
103Thử áp lức toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm gần đây (2019 – 2021), có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu33
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu33
5 Cán bộ khảo sát đo đạc, trắc địa 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trắc đại trở lên- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu33
6 Cán bộ thi công PCCC. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC.- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.33
7 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu.33
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đủ để thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
2 Ô tô tự đổ >= 5T Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)4
3 Máy đầm đất >= 70kg Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
4 Máy cắt uốn thép >=5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
5 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)4
6 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
7 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
8 Máy hàn >= 25kW Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->