Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567121-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:08:00 đến ngày 2022-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,414,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4121744E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8243488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.590.147.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.180.294.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.590.147.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.180.294.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ mua sắm thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành kế toán, quản trị,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà hiệu bộ, phòng chức năng và một số hạng mục phụ trợ trường tiểu học phường Duy Hải 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ Đầu Tư là: Ủy ban nhân dân phường Duy Hải
Tên bên mời thầu là: Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Duy Hải; Địa chỉ: phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ MỘT SỐ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4958 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,3125 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,247 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | 100m |
| 5 | Thuê cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,5 | m |
| 6 | Nhổ cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | 100m |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8153 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8607 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6183 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1052 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9416 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5056 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6694 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9961 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4685 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1715 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1522 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5916 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2032 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2391 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2391 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2666 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0162 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6302 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,891 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5481 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4059 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3253 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9887 | tấn |
| 54 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7278 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2667 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4127 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0321 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8173 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6161 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3175 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4953 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7858 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3077 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4063 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4737 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,777 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3447 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3154 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3731 | tấn |
| 79 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,391 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5069 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0738 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6475 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1453 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4195 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7334 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1234 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5501 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0333 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7829 | m3 |
| 91 | Xây LC, TCN bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1219 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,927 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6604 | tấn |
| 94 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,711 | m3 |
| 95 | Thang thép D18 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9726 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4933 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,44 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1459 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1459 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2255 | 1m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,258 | 100m2 |
| 106 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 107 | Vận chuyển Tấm lợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,258 | 100m2 |
| 108 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,988 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,1835 | m2 |
| 110 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,648 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,75 | m2 |
| 112 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,58 | m2 |
| 113 | Trát lanh tô, TCN, LC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3216 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2768 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5168 | m2 |
| 116 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,075 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 118 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 119 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,64 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 122 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 123 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,76 | m2 |
| 124 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2848 | m2 |
| 126 | Ốp gạch nhà vs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,248 | m2 |
| 127 | Lát nền nhà vs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9386 | m2 |
| 128 | Lát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,4596 | m2 |
| 129 | Trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1524 | m2 |
| 130 | Trát granitô cầu thang, bậc tam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7819 | m2 |
| 131 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,68 | m |
| 132 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 133 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1846 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,066 | m2 |
| 135 | Tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m |
| 136 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m |
| 137 | Trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 138 | Trụ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 139 | Ốp đá Granit vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,304 | m2 |
| 140 | Thi công trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3688 | m2 |
| 141 | Đắp phào đơn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8 | m |
| 142 | Trát gờ chỉ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,51 | m |
| 143 | Lát gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2768 | m2 |
| 144 | Lát gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2768 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,648 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,4982 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014,1462 | m2 |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,1835 | m2 |
| 149 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,276 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,2994 | m2 |
| 151 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,5074 | m2 |
| 152 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,33 | m2 |
| 153 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,7 | m2 |
| 154 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7359 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2822 | m2 |
| 156 | Láng sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2822 | m2 |
| 157 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,486 | m2 |
| 158 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,49 | m2 |
| 159 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 160 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 162 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 163 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 164 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,67 | m2 |
| 166 | Gia công hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2926 | tấn |
| 167 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 168 | Lát nền gạch Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,493 | m2 |
| 169 | Đắp cát tôn nền bục, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2675 | m3 |
| 170 | Đắp phào kép, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,7 | m |
| 171 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,69 | m |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,5074 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,5279 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,0353 | m2 |
| 175 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,2994 | m2 |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0883 | 100m2 |
| 177 | Lớp bạt dứa che chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,83 | m2 |
| 178 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2648 | 1m3 |
| 179 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6324 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 183 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 184 | Lát đá bồn hoa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,386 | m2 |
| 185 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1518 | m3 |
| 186 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8614 | 1m3 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2712 | 1m3 |
| 188 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2418 | 100m2 | |
| 189 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5198 | m3 |
| 190 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3534 | m3 |
| 191 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4654 | m3 |
| 192 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1942 | m3 |
| 193 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5561 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 196 | Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3995 | m3 |
| 197 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4312 | m2 |
| 198 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,284 | m2 |
| 199 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3288 | m3 |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | 1cấu kiện |
| 203 | Lắp đặt đèn Ốp trần D300 bóng LED 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn LED đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn tường 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt quạt trần 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 207 | Bộ chiết áp quạt đôi 400Va | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 208 | Bộ chiết áp quạt bốn 400Va | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đế, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | hộp |
| 214 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 217 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 223 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt dây đơn (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 225 | băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 226 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 227 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat chống rò 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 232 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat chống rò 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 237 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt các automat chống rò 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng | 1 | hộp | |
| 242 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt các automat chống rò 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.207 | m |
| 247 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.622 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 251 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 252 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.424 | m |
| 254 | Rắc co ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| 255 | Hộp chia ngả D20 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| 256 | Kẹp C D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949 | cái |
| 257 | Măng sông điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 261 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 262 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 263 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 264 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 265 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 266 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt dây đơn (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 268 | Hộp kiểm tra tiếp địa 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 269 | Bật sắt D10 đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 270 | Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 271 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 272 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 274 | Bảo ôn ống đồng, - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 275 | Bảo ôn ống đồng - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 278 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 279 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 280 | Lắp đặt Y nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 281 | Bảo ôn đường ống, D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 282 | Bảo ôn đường ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 283 | Simili cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 284 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 285 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 288 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 289 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 290 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 292 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 294 | Máy bơm LD, Q=m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 295 | Lắp đặt rọ hút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt van điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 300 | Lắp đặt van xả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m |
| 302 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt chếch 45 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m |
| 308 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 309 | Lắp đặt chếch 45 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m |
| 314 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 316 | Ti treo, bu lông treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 318 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 320 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 321 | Lắp đặt phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 323 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 324 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 325 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 327 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m |
| 329 | Lắp đặt cút vuông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 331 | Lắp đặt côn thu PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 334 | Lắp đặt cút vuông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào hào phòng mối bên trong và bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,038 | m3 |
| 2 | Xử lý phun thuốc hào chống mối bên trong, bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,038 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,9 | m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,6 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,7333 | m3 |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 10 | Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 11 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,424 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 17 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Vòi chữa cháy D50-13bar dài 20m (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT500*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 30 | Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 33 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Nội quy tiêu lệnh (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Vòi chữa cháy D50-13bar dài 20m (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 48 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT 500*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 53 | Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 55 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 56 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Vòi chữa cháy D50-13bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 71 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT 500*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 76 | Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 78 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 79 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Vòi chữa cháy D50-13bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 94 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT 500*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 99 | Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 101 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 102 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 105 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Vòi chữa cháy D50-13bar dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 117 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà khung sắt vách tôn mặt kính KT 500*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 122 | Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Bình chữa cháy khí Co2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 124 | Bình chữa cháy BC - MFZ4 - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 125 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 128 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 137 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 138 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 139 | Máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 140 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 141 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5578 | 1m2 |
| 147 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | chiếc |
| 153 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chiếc |
| 154 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cặp bích |
| 155 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 156 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 157 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 178 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 179 | Nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| D | SAN NỀN-KÈ ĐÁ- TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3635 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,504 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,616 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,484 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9364 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4327 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4318 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4773 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9545 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0688 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,811 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6486 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1476 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7955 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6954 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1551 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1258 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,727 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7468 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,85 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,516 | m2 |
| 25 | Trát giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,3072 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,48 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,673 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Ép cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 2 | Thuê cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6603 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9313 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5829 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,904 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6618 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,43 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5958 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3806 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,595 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5382 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8864 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6139 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường bể - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mặt bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5291 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,256 | m3 |
| 29 | Trát tường trong lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,26 | m2 |
| 30 | Trát tường trong lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,26 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,26 | m2 |
| 32 | Láng trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,36 | m2 |
| 33 | Trát trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,61 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 37 | Tấm tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 38 | Bậc thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0859 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5744 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4872 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5309 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4592 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6038 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0454 | m3 |
| 55 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5348 | 1m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2674 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7449 | m3 |
| 59 | Trát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,281 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7976 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6376 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,159 | m2 |
| 74 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,254 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,413 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 81 | Gia công hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5636 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Gia công khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | tấn |
| 3 | Gia công khung thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 4 | Tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m2 |
| 5 | Tấm decal màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m2 |
| 6 | Viền inox 2cm quanh khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6 | md |
| 7 | Bu lông M16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1506 | tấn |
| 9 | Bộ chữ bằng inox vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,205 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi 65 Inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bàn họp hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Tủ đựng sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ thuốc y tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Giường Y tế Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Loa đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m2 |
| 14 | Phông nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m2 |
| 15 | Giường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bàn ghế tiếp khách (phòng HT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máy tính laptop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4121744E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8243488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.590.147.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.180.294.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.590.147.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.180.294.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ mua sắm thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành kế toán, quản trị,- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,25m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≤110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi